1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT HK i môn sinh học lớp 7 có ma trận, đáp án; trắc nghiệm và tự luận

5 274 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Biết được môi trường sống và đặc điểm của các loài thuộc ngành giun. Trình bày được đặc điểm cấu tạo của giun đất, lợi ích của giun đất đối với trồng trọt. Trình bày được vai trò thực tiễn của sâu bọ. Nêu các biện pháp nào chống sâu bọ có hại nhưng an toàn cho môi trường. 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng tư duy, làm việc độc lập. 3. Thái độ: Ý thức làm bài nghiêm túc, tự giác. II. HÌNH THỨC KIỂM TRA Kiểm tra viết, kết hợp 30% trắc nghiệm với 70% tự luận III. MA TRẬN (Trang sau) Các chủ đề chính Các mức độ nhận thức Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng ở mức cao hơn TN TL TN TL TN TL TN TL Động vật nguyên sinh Hình thức sinh sản của đv nguyên sinh Lối sống của động vật nguyên sinh. Số câu 1 1 2 Số điểm 0,5 0,5 1 Ruột khoang Đặc điểm của san hô. Số câu 1 1 Số điểm 0,5 0,5 Giáp xác Chức năng các phần phụ của tôm Đặc điểm sống của tôm. Số câu 2 2 Số điểm 1 1 Giun tròn Kí sinh của giun đũa Số câu 1 1 Số điểm 0,5 0,5 Giun đốt Đặc điểm của giun đốt Đặc điểm sống của giun đất Số câu 1 1 2 Số điểm 2 2 4 Sâu bọ Vai trò, biện pháp phòng chống sâu bọ Biện pháp phòng chống sâu bọ Số câu 12 12 1 Số điểm 2 1 3 Tổng số câu Số điểm Tỉ lệ % 3 1,5 15% 3,5 5 50% 2 2,5 25% 12 1 10% 9 10 100% IV. ĐỀ KIỂM TRA A. Phần trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1. Các động vật nguyên sinh sống kí sinh là ? A. Trùng giày, trùng kiết lị B. Trùng biến hình, trùng sốt rét C. Trùng sốt rét, trùng kiết lị D. Trùng roi xanh, trùng giày Câu 2. Động vật nguyên sinh nào dưới đây có hình thức sinh sản phân đôi và tiếp hợp? A. Trùng giày B. Trùng biến hình C. Trùng sốt rét D. Trùng roi xanh Câu 3. Đặc điểm không có của san hô là ? A. Cơ thể đối xứng tỏa tròn B. Sống di chuyển thường xuyên C. Kiểu ruột hình túi D. Sống tập đoàn Câu 4. Các phần phụ có chức năng giữ và xử lí mồi ở tôm là ? A. Các chân hàm B. Các chân ngực C. Các chân bơi D. Tấm lái Câu 5. Người ta thường câu tôm vào thời gian nào trong ngày ? A. Sáng sớm B. Buổi trưa C. Chập tối D. Buổi chiều Câu 6. Nơi kí sinh của giun đũa là ? A. Ruột non B. Ruột già C. Ruột thẳng D. Tá tràng B. Phần tự luận (7 điểm) Câu 7 (2 điểm): Đặc điểm cấu tạo ngoài của Giun đất thích nghi với lối sống chui rúc ở đất như thế nào ? Câu 8 (3 điểm): Trình bày vai trò thực tiễn của sâu bọ ? Ở địa phương em có biện pháp nào chống sâu bọ có hại nhưng an toàn cho môi trường? Câu 9 (2 điểm): Vì sao nói: “Giun đất là lưỡi cày muôn thủa của nhà nông”? V. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM A. Phần trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C A B A C A Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 B. Phần tự luận (7 điểm) Câu Đáp án Điểm Câu 7 (2 điểm) Đặc điểm cấu tạo ngoài của Giun đất thích nghi với lối sống chui rúc trong đất: + Cơ thể dài gồm nhiều đốt + Phần đầu có miệng và thành cơ phát triển + Vòng tơ ở xung quanh mỗi đốt + Thành cơ thể có khả năng chun giãn 0,5 0,5 0,5 0,5 Câu 8 (3 điểm) Vai trò thực tiễn của sâu bọ: + Làm thuốc chữa bệnh + Thụ phấn cho cây trồng + Diệt các sâu hại. + Làm thực phẩm. Các biện pháp chống sâu bọ có hại nhưng an toàn với môi trường: + Bẫy đèn diệt bươm bướm, nuôi và tạo điều kiện giúp thiên địch phát triển. Bắt sâu bọ… 0,5 0,5 0,5 0,5 1 Câu 9 (2 điểm) Nói: “Giun đất là lưỡi cày muôn thủa của nhà nông” vì: Giun đất tiêu hóa bằng đất. Sự di chuyển, chui rúc trong đất làm cho đất tơi xốp, thoáng khí Giúp cho rễ cây hô hấp dễ dàng hơn, nên cây sinh trưởng phát triển tốt. 0,5 0,75 0,75 LÃNH ĐẠO PHÊ DUYỆT NGƯỜI RA ĐỀ NGƯỜI THẨM ĐỊNH ĐỀ

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT

TRƯỜNG PTDTBT THCS

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN SINH HỌC 7 Thời gian làm bài: 45 phút

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Biết được môi trường sống và đặc điểm của các loài thuộc ngành giun

- Trình bày được đặc điểm cấu tạo của giun đất, lợi ích của giun đất đối với trồng trọt

- Trình bày được vai trò thực tiễn của sâu bọ Nêu các biện pháp nào chống sâu

bọ có hại nhưng an toàn cho môi trường

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tư duy, làm việc độc lập.

3 Thái độ: Ý thức làm bài nghiêm túc, tự giác.

II HÌNH THỨC KIỂM TRA

- Kiểm tra viết, kết hợp 30% trắc nghiệm với 70% tự luận

III MA TRẬN (Trang sau)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Các chủ đề

chính

Các mức độ nhận thức

Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng ở mức cao hơn

Động vật

nguyên sinh

- Hình thức sinh sản của đv nguyên sinh

- Lối sống của động vật nguyên sinh

Ruột

khoang

- Đặc điểm của san hô

Giáp xác

- Chức năng các phần phụ của tôm

- Đặc điểm sống của tôm

Giun tròn - Kí sinh củagiun đũa

Giun đốt

- Đặc điểm của giun đốt

- Đặc điểm sống của giun đất

Sâu bọ

- Vai trò, biện pháp phòng chống sâu bọ

- Biện pháp phòng chống sâu bọ

Tổng số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 1,5 15%

3,5 5 50%

2 2,5 25%

1/2 1 10%

9 10 100%

Trang 3

IV ĐỀ KIỂM TRA

A Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1 Các động vật nguyên sinh sống kí sinh là ?

A Trùng giày, trùng kiết lị

B Trùng biến hình, trùng sốt rét

C Trùng sốt rét, trùng kiết lị

D Trùng roi xanh, trùng giày

Câu 2 Động vật nguyên sinh nào dưới đây có hình thức sinh sản phân đôi

và tiếp hợp?

A Trùng giày

B Trùng biến hình

C Trùng sốt rét

D Trùng roi xanh

Câu 3 Đặc điểm không có của san hô là ?

A Cơ thể đối xứng tỏa tròn

B Sống di chuyển thường xuyên

C Kiểu ruột hình túi

D Sống tập đoàn

Câu 4 Các phần phụ có chức năng giữ và xử lí mồi ở tôm là ?

A Các chân hàm

B Các chân ngực

C Các chân bơi

D Tấm lái

Câu 5 Người ta thường câu tôm vào thời gian nào trong ngày ?

A Sáng sớm

B Buổi trưa

C Chập tối

D Buổi chiều

Câu 6 Nơi kí sinh của giun đũa là ?

A Ruột non

B Ruột già

C Ruột thẳng

D Tá tràng

B Phần tự luận (7 điểm)

Câu 7 (2 điểm): Đặc điểm cấu tạo ngoài của Giun đất thích nghi với lối sống

chui rúc ở đất như thế nào ?

Câu 8 (3 điểm): Trình bày vai trò thực tiễn của sâu bọ ? Ở địa phương em có

biện pháp nào chống sâu bọ có hại nhưng an toàn cho môi trường?

Câu 9 (2 điểm): Vì sao nói: “Giun đất là lưỡi cày muôn thủa của nhà nông”?

Trang 4

V ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

A Phần trắc nghiệm (3 điểm)

B Phần tự luận (7 điểm)

Câu 7

(2 điểm)

- Đặc điểm cấu tạo ngoài của Giun đất thích nghi với lối sống chui rúc trong đất:

+ Cơ thể dài gồm nhiều đốt + Phần đầu có miệng và thành cơ phát triển + Vòng tơ ở xung quanh mỗi đốt

+ Thành cơ thể có khả năng chun giãn

0,5 0,5 0,5 0,5

Câu 8

(3 điểm)

- Vai trò thực tiễn của sâu bọ:

+ Làm thuốc chữa bệnh + Thụ phấn cho cây trồng + Diệt các sâu hại

+ Làm thực phẩm

- Các biện pháp chống sâu bọ có hại nhưng an toàn với môi trường:

+ Bẫy đèn diệt bươm bướm, nuôi và tạo điều kiện giúp thiên địch phát triển Bắt sâu bọ…

0,5 0,5 0,5 0,5 1

Câu 9

(2 điểm)

- Nói: “Giun đất là lưỡi cày muôn thủa của nhà nông”

vì:

- Giun đất tiêu hóa bằng đất

- Sự di chuyển, chui rúc trong đất làm cho đất tơi xốp, thoáng khí

- Giúp cho rễ cây hô hấp dễ dàng hơn, nên cây sinh trưởng phát triển tốt

0,5 0,75 0,75

Trang 5

LÃNH ĐẠO PHÊ DUYỆT NGƯỜI RA ĐỀ NGƯỜI THẨM ĐỊNH ĐỀ

Ngày đăng: 03/08/2019, 11:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w