I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Đánh giá mức độ nhận thức các khái niệm, định nghĩa, định luật và các mối quan hệ giữa các đại lượng đã học. 2. Kĩ năng: Vận dụng được các kiến thức, công thức giải thích hiện tượng và làm bài tập định lượng. 3. Thái độ: Trung thực, tích cực, nghiêm túc. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Đề kiểm tra in sẵn , 2. Học sinh: Ôn lại toàn bộ kiến thức đã học Phương án kiểm tra: Kết hợp TNKQ và Tự luận (30% TNKQ, 70% TL) III. MA TRẬN ĐỀ 1. Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình Nội dung T.số tiết Lí thuyết Tỉ lệ thực dạy Trọng số LT (1,2) VD (3,4) LT (1,2) VD (3,4) 1. Đo độ dài. Đo thể tích. 3 3 0,6 2,4 4,3 17,1 2. Khối lượng và lực. 9 8 1,6 7,4 11,4 52,9 3. Máy cơ đơn giản. 1 1 0,2 0,8 2,9 11,4 Tổng 13 12 2,4 10,6 28,6 71,4 2. Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng số Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra) Điểm số T.số TN TL Cấp độ 1, 2 (Lý thuyết) 1. Đo độ dài. Đo thể tích. 4,3 0,51 ≈ 1 1 0 0,5 2. Khối lượng và lực. 11,4 1,37 ≈ 1 1 0 0,25 3. Máy cơ đơn giản. 2,9 0,35 ≈ 1 1 0 0,5 Cấp độ 3, 4 (Vận dụng) 1. Đo độ dài. Đo thể tích. 17,1 2,05 ≈ 2 2 0 0,5 2. Khối lượng và lực. 52,9 6,35 ≈ 6 1 5 6,75 3. Máy cơ đơn giản. 11,4 1,37 ≈ 1 0 1 1,5 Tổng 100 12 6 6 10 3. Ma trận đề kiểm tra . Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng TNKQ TL TNKQ TL Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL 1. Đo độ dài. Đo thể tích. 3 tiết 1. Nêu được một số dụng cụ đo độ dài, đo thể tích với GHĐ và ĐCNN của chúng. Số câu hỏi 3 C1.1; C1.2; C1.6 3 Số điểm 1,5 1,5 (15%) 2. Khối lượng và lực. 9 tiết 2. Nêu được khối lượng của một vật cho biết lượng chất tạo nên vật. 3. Nhận biết được lực đàn hồi là lực của vật bị biến dạng tác dụng lên vật làm nó biến dạng. 4. Nêu được đơn vị đo lực. 5. Nêu được trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật và độ lớn của nó được gọi là trọng lượng. 6. Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm vật biến dạng hoặc biến đổi chuyển động (nhanh dần, chậm dần, đổi hướng). 7. Phát biểu được định nghĩa khối lượng riêng (D), trọng lượng riêng (d) và viết được công thức tính các đại lượng này. Nêu được đơn vị đo khối lượng riêng và đo trọng lượng riêng. 8. Nêu được cách xác định khối lượng riêng của một chất. 9. Đo được khối lượng bằng cân. 10. Vận dụng được công thức P = 10m. 11. Vận dụng được các công thức D = và d = để giải các bài tập đơn giản. Số câu hỏi 1 C3.3 1 C5.8 1 C6.4 1 C7.7 1 C10,11 5 Số điểm 0,5 1 0,5 2 2,5 6,5 (65%) 3. Máy cơ đơn giản. 1 tiết 12. Nêu được các máy cơ đơn giản có trong các vật dụng và thiết bị thông thường. 13. Nêu được tác dụng của máy cơ đơn giản là giảm lực kéo hoặc đẩy vật và đổi hướng của lực. Nêu được tác dụng này trong các ví dụ thực tế. 14. Sử dụng được máy cơ đơn giản phù hợp trong những trường hợp thực tế cụ thể và nêu được tên các loại máy cơ đơn giản. Số câu hỏi 1 C12,13.5 1 C14.9 2 Số điểm 0,5 1,5 2 (20%) TS câu hỏi 6 2 2 10 TS điểm 3,5 2,5 4 10 Tỉ lệ 37,5% 37,5% 25% 100% IV. ĐỀ KIỂM TRA A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) 1. Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng. Câu 1: Để đo thể tích một vật rắn không thấm nước, người ta thường dùng: A. Cân. B. Bình chia độ. C. Thước. D. Lực kế Câu 2: Dụng cụ nào sau đây dùng để đo khối lượng ? A. Lực kế B. Cân C. Thước D. Bình chia độ Câu 3: Lực nào dưới đây là lực đàn hồi: A. Trọng lượng của một quả nặng B. Lực hút của nam châm tác dụng lên miếng sắt. ` C. Lực đẩy của lò xo dưới yên xe đạp. D. Lực kết dính giữa băng keo với một mặt phẳng. Câu 4: Một học sinh đá vào quả bóng. Có hiện tượng gì xảy ra đối với quả bóng? A. Quả bóng bị biến dạng. B. Chuyển động của quả bóng bị biến đổi. C. Quả bóng bị biến dạng, đồng thời chuyển động của nó bị biến đổi. D. Không có sự biến đổi nào xảy ra. 2. Chọn từ, cụm từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống. (1 điểm) đúng cách; mặt phẳng nghiêng; ít nhất bằng; ước lượng Câu 5: a) Có ba loại máy cơ đơn giản là (1)..............................., ròng rọc và đòn bẩy. b) Khi kéo vật lên theo phương thẳng đứng cần phải dùng lực (2)................... ....................trọng lượng của vật. Câu 6. Cách đo độ dài: (1)…................…........ độ dài cần đo để chọn thước đo thích hợp. Đặt thước và mắt nhìn (2) ……....................... Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định. B. TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 7: (2 điểm) a) Khối lượng riêng của một chất là gì? b) Trọng lượng riêng của một chất là gì ? Câu 8: (1 điểm) Một chiếc máy bay đang bay trên bầu trời có chịu tác dụng của lực hút Trái đất hay không? Vì sao? Câu 9: (1,5 điểm) Hãy nêu lợi ích của máy cơ đơn giản. Kể tên các máy cơ đơn giản thường dùng. Câu 10: (2,5 điểm) Một vật có khối lượng 90 kg và thể tích 1,2 m3. a) Tính trọng lượng của vật đó. b) Tính khối lượng riêng của vật đó. V. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM A. Trắc nghiệm (3 điểm) 1. Chọn câu trả lời đúng (Mỗi ý đúng 0,5 điểm) Câu 1 2 3 4 Chọn B B C C 2. Điền từ. (mỗi ý đúng 0,25 điểm) Câu 5 (1) mặt phẳng nghiêng (2) ít nhất bằng Câu 6 (1) ước lượng (2) đúng cách B. Tự luận (7 điểm) CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM Câu 7 (2 điểm) a) Khối lượng của một mét khối một chất gọi là khối lượng riêng của chất đó. b) Trọng lượng của một mét khối của một chất gọi là trọng lượng riêng của chất đó. 1 1 Câu 8 (1 điểm) Có chịu lực hút của Trái đất. Vì Trái đất tác dụng lực hút lên mọi vật. 0,5 0,5 Câu 9 (1,5 điểm) Các máy cơ đơn giản giúp thực hiện công việc nhẹ nhàng và dễ dàng hơn. Các máy cơ đơn giản thường dùng là: + Mặt phẳng nghiêng. + Đòn bẩy. + Ròng rọc. 0,75 0,25 0,25 0,25 Câu 10 (2,5 điểm) Tóm tắt: m = 90kg; V = 1,2 m3 a) P = ? ; b) D = ? Giải: a) Trọng lượng của vật là: P = 10.m = 10.90 = 900 (N) b) Khối lượng riêng của vật là: D = = 75 (kgm3) 0,5 1 1
Trang 1PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG PTDTBT THCS
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018-2019
MÔN VẬT LÍ 6 Thời gian làm bài: 45 phút
(Không tính thời gian phát đề)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Đánh giá mức độ nhận thức các khái niệm, định nghĩa, định luật
và các mối quan hệ giữa các đại lượng đã học
2 Kĩ năng: Vận dụng được các kiến thức, công thức giải thích hiện tượng và
làm bài tập định lượng
3 Thái độ: Trung thực, tích cực, nghiêm túc.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Đề kiểm tra in sẵn ,
2 Học sinh: Ôn lại toàn bộ kiến thức đã học
Phương án kiểm tra: Kết hợp TNKQ và Tự luận (30% TNKQ, 70% TL)
III MA TRẬN ĐỀ
1 Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
tiết
Lí thuyết
Tỉ lệ thực dạy Trọng số LT
(1,2)
VD (3,4)
LT (1,2)
VD (3,4)
1 Đo độ dài Đo thể tích 3 3 0,6 2,4 4,3 17,1
2 Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ
(chủ đề)
Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra) Điểm
số
Cấp độ
1, 2 (Lý
thuyết)
1 Đo độ dài Đo thể tích 4,3 0,51 ≈ 1 1 0 0,5
2 Khối lượng và lực 11,4 1,37 ≈ 1 1 0 0,25
3 Máy cơ đơn giản 2,9 0,35 ≈ 1 1 0 0,5 Cấp độ
3, 4 (Vận
dụng)
1 Đo độ dài Đo thể tích 17,1 2,05 ≈ 2 2 0 0,5
2 Khối lượng và lực 52,9 6,35 ≈ 6 1 5 6,75
3 Máy cơ đơn giản 11,4 1,37 ≈ 1 0 1 1,5
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 23 Ma trận đề kiểm tra
Tên
chủ
đề
Cộng
1 Đo
độ
dài.
Đo
thể
tích.
3 tiết
1 Nêu được một
số dụng cụ đo độ
dài, đo thể tích
với GHĐ và
ĐCNN của chúng
Số
câu
hỏi
3 C1.1; C1.2;
C1.6
3
Số
1,5 (15%)
2.
Khối
lượng
và
lực.
9 tiết
2 Nêu được khối
lượng của một vật
cho biết lượng
chất tạo nên vật
3 Nhận biết được
lực đàn hồi là lực
của vật bị biến
dạng tác dụng lên
vật làm nó biến
dạng
4 Nêu được đơn
vị đo lực
5 Nêu được trọng
lực là lực hút của
Trái Đất tác dụng
lên vật và độ lớn
của nó được gọi là
trọng lượng
6 Nêu được ví dụ
về tác dụng của lực làm vật biến dạng hoặc biến đổi chuyển động (nhanh dần, chậm dần, đổi hướng)
7 Phát biểu được định nghĩa khối lượng riêng (D), trọng lượng riêng (d) và viết được công thức tính các đại lượng này Nêu được đơn vị đo khối lượng riêng
và đo trọng lượng riêng
8 Nêu được cách xác định khối lượng riêng của một chất
9 Đo được khối lượng bằng cân
10 Vận dụng được công thức
P = 10m
11 Vận dụng được các công thức D =
V
m
và d
= VP để giải các bài tập đơn giản
Số
câu
1 C3.3
1 C5.8
1 C6.4
1 C7.7
1 C10,11
5
Trang 3Số
6,5 (65%)
3.
Máy
cơ
đơn
giản.
1 tiết
12 Nêu được các
máy cơ đơn giản
có trong các vật
dụng và thiết bị
thông thường
13 Nêu được tác
dụng của máy cơ
đơn giản là giảm
lực kéo hoặc đẩy
vật và đổi hướng
của lực Nêu được
tác dụng này trong
các ví dụ thực tế
14 Sử dụng được máy cơ đơn giản phù hợp trong những trường hợp thực tế cụ thể
và nêu được tên các loại máy cơ đơn giản
Số
câu
hỏi
1 C12,13.5
1 C14.9
2
Số
2 (20%)
TS
câu
hỏi
TS
Trang 4IV ĐỀ KIỂM TRA
A TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
1 Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Để đo thể tích một vật rắn không thấm nước, người ta thường dùng:
A Cân B Bình chia độ C Thước D Lực kế
Câu 2: Dụng cụ nào sau đây dùng để đo khối lượng ?
A Lực kế B Cân C Thước D Bình chia độ
Câu 3: Lực nào dưới đây là lực đàn hồi:
A Trọng lượng của một quả nặng
B Lực hút của nam châm tác dụng lên miếng sắt
` C Lực đẩy của lò xo dưới yên xe đạp
D Lực kết dính giữa băng keo với một mặt phẳng
Câu 4: Một học sinh đá vào quả bóng Có hiện tượng gì xảy ra đối với quả bóng?
A Quả bóng bị biến dạng
B Chuyển động của quả bóng bị biến đổi
C Quả bóng bị biến dạng, đồng thời chuyển động của nó bị biến đổi
D Không có sự biến đổi nào xảy ra
2 Chọn từ, cụm từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống (1 điểm)
đúng cách; mặt phẳng nghiêng; ít nhất bằng; ước lượng
Câu 5:
a) Có ba loại máy cơ đơn giản là (1) , ròng rọc và đòn bẩy
b) Khi kéo vật lên theo phương thẳng đứng cần phải dùng lực (2)
trọng lượng của vật
Câu 6 Cách đo độ dài: (1)… … độ dài cần đo để chọn thước đo thích
hợp Đặt thước và mắt nhìn (2) …… Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định
B TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7: (2 điểm)
a) Khối lượng riêng của một chất là gì?
b) Trọng lượng riêng của một chất là gì ?
Câu 8: (1 điểm) Một chiếc máy bay đang bay trên bầu trời có chịu tác dụng của lực
hút Trái đất hay không? Vì sao?
Câu 9: (1,5 điểm) Hãy nêu lợi ích của máy cơ đơn giản Kể tên các máy cơ đơn giản
thường dùng
Câu 10: (2,5 điểm) Một vật có khối lượng 90 kg và thể tích 1,2 m3
a) Tính trọng lượng của vật đó
b) Tính khối lượng riêng của vật đó
Trang 5V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A Trắc nghiệm (3 điểm)
1 Chọn câu trả lời đúng (Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
2 Điền từ (mỗi ý đúng 0,25 điểm)
Câu 5 (1) mặt phẳng nghiêng (2) ít nhất bằng
Câu 6 (1) ước lượng (2) đúng cách
B Tự luận (7 điểm)
Câu 7
(2 điểm)
a) Khối lượng của một mét khối một chất gọi là khối lượng riêng của chất đó
b) Trọng lượng của một mét khối của một chất gọi là trọng lượng riêng của chất đó
1 1
Câu 8
(1 điểm)
Có chịu lực hút của Trái đất
Vì Trái đất tác dụng lực hút lên mọi vật
0,5 0,5
Câu 9
(1,5 điểm)
- Các máy cơ đơn giản giúp thực hiện công việc nhẹ nhàng và dễ dàng hơn
- Các máy cơ đơn giản thường dùng là:
+ Mặt phẳng nghiêng
+ Đòn bẩy
+ Ròng rọc
0,75
0,25 0,25 0,25
Câu 10
(2,5 điểm)
Tóm tắt:
m = 90kg; V = 1,2 m3 a) P = ? ; b) D = ? Giải:
a) Trọng lượng của vật là:
P = 10.m = 10.90 = 900 (N) b) Khối lượng riêng của vật là:
D = 190,2
V
m
= 75 (kg/m3)
0,5
1
1
Trang 6LÃNH ĐẠO DUYỆT
(Họ tên, chữ kí)
NGƯỜI RA ĐỀ
(Họ tên, chữ kí)
NGƯỜI THẨM ĐỊNH
(Họ tên, chữ kí)
PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG PTDTBT THCS
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2018 – 2019
MÔN: VẬT LÍ 6 Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Trang 7Họ và tên: ………Lớp 6
Phòng thi: ……… SBD:
ĐỀ BÀI
A TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
I Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Để đo thể tích một vật rắn không thấm nước, người ta thường dùng:
A Cân B Bình chia độ C Thước D Lực kế
Câu 2: Dụng cụ nào sau đây dùng để đo khối lượng ?
A Lực kế B Cân C Thước D Bình chia độ
Câu 3: Lực nào dưới đây là lực đàn hồi:
A Trọng lượng của một quả nặng
B Lực hút của nam châm tác dụng lên miếng sắt
` C Lực đẩy của lò xo dưới yên xe đạp
D Lực kết dính giữa băng keo với một mặt phẳng
Câu 4: Một học sinh đá vào quả bóng Có hiện tượng gì xảy ra đối với quả bóng?
A Quả bóng bị biến dạng
B Chuyển động của quả bóng bị biến đổi
C Quả bóng bị biến dạng, đồng thời chuyển động của nó bị biến đổi
D Không có sự biến đổi nào xảy ra
II Chọn từ, cụm từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống (1 điểm)
đúng cách; mặt phẳng nghiêng; ít nhất bằng; ước lượng
Câu 5:
a) Có ba loại máy cơ đơn giản là (1) , ròng rọc và đòn bẩy
b) Khi kéo vật lên theo phương thẳng đứng cần phải dùng lực (2)
trọng lượng của vật
Câu 6 Cách đo độ dài: (1)… … độ dài cần đo để chọn thước đo thích
hợp Đặt thước và mắt nhìn (2) …… Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định
B TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7: (2 điểm)
a) Khối lượng riêng của một chất là gì?
b) Trọng lượng riêng của một chất là gì ?
Trang 8Câu 8: (1 điểm) Một chiếc máy bay đang bay trên bầu trời có chịu tác dụng của lực
hút Trái đất hay không? Vì sao?
Câu 9: (1,5 điểm) Hãy nêu lợi ích của máy cơ đơn giản Kể tên các máy cơ đơn giản
thường dùng
Câu 10: (2,5 điểm) Một vật có khối lượng 90 kg và thể tích 1,2 m3
a) Tính trọng lượng của vật đó
b) Tính khối lượng riêng của vật đó
BÀI LÀM