BÀI 3: THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN BÀI GIẢNG SỐ HỌC 6... So sánh hai số nguyên Khi biểu diễn trên trục số nằm ngang, điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyê
Trang 1BÀI 3: THỨ TỰ TRONG
TẬP HỢP CÁC SỐ
NGUYÊN BÀI GIẢNG SỐ HỌC 6
Trang 2CHÀO MỪNG QUÝ THẦY
CÔ VÀ CÁC EM THAM
DỰ TIẾT HỌC HÔM NAY
Trang 3Kiểm tra bài cũ:
Trên hình 40 điểm A cách điểm mốc M về phía Tây 3km, ta quy ước: “Điểm A biểu thị là -3km”
a) Tìm số biểu thị các điểm B, C
b) Viết số biểu thị các điểm nguyên trên tia MB? MA?
c) So sánh:
+Giá trị số 2 và số 1
+Vị trí điểm 2 và điểm 1 trên trục số
Hình 400 -3
B M
C A
(km) Dông Tây
Trang 4Đáp án:
2 > 1
Vị trí điểm 2 bên phải điểm 1
2 1
-1 -2
Hình 400 -3
B M
C A
(km) Dông Tây
Trang 5Bài 3: THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN
Số nào lớn hơn: -10 hay +1?
1 So sánh
hai
số nguyên
Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a
nhỏ hơn số nguyên b
?1 Điền các từ: bên phải, bên trái, lớn hơn, nhỏ hơn hoặc các dấu “>”, “<“ vào chỗ trống:
a) Điểm -5 nằm điểm -3, nên -5 -3, và viết: -5 -3 b) Điểm 2 nằm điểm -3, nên 2 -3, và viết: 2 -3
c) Điểm -2 nằm điểm 0, nên -2 0, và viết -2 0
bên trái nhỏ hơn <
bên phải lớn hơn >
bên trái
bé hơn <
5 4
3 2
1 -1
-2 -4
5 4
3 2
1 -1
-2 -4
Trang 6Bài 3: THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN
1 So sánh
hai
số nguyên
Chú ý:
Số nguyên b gọi là số liền sau của số nguyên a nếu a<b và không có số nguyên nào nằm giữa
a và b (lớn hơn a và nhỏ hơn b) Khi đó, ta cũng nói a là số liền trước của b
?2
So sánh: a) 2 và 7; b) -2 và -7 ; c) -4 và 2;
d) -6 và 0; e) 4 và -2 ; g) 0 và 3
Nhận xét:
Mọi số nguyên dương đều lớn hơn số 0
Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0
Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kì số nguyên dương nào
Số nào lớn hơn: -10 hay +1?
7 6 -6
-7 -5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5
Chú ý
(SGK)
Trang 7Bài 3: THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN
1 So sánh
hai
số nguyên
Bài 11 SGK/73
3 5 , -3 -5 ,
4 -6 , 10 -10
>
<
=
< >
> >
Chú ý
(SGK)
Trang 8Bài 3: THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN
1 So sánh
hai
số nguyên
Chú ý
(SGK)
Bài 12 SGK / 73
a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần : 2, -17, 5, 1 , -2 , 0
b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần : -101, 15 , 0 , 7 , -8 , 2001
Đáp án
a) -17 , -2 , 0 , 1 , 2 , 5 b) 2001 , 15 , 7 , 0 , - 8 , - 101
Trang 9Bài 3: THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN
1 So sánh
hai
số
nguyên
Chú ý
(SGK)
3 ñôn vò
3 ñôn vò
5 4
3 2
1 -1
-2 -4
?3 Tìm khoảng cách từ mỗi điểm: 1, -1, -5,
5, -3, 2, 0 đến điểm 0
Giải K/c từ điểm 1 đến điểm 0 là:
K/c từ điểm -1 đến điểm 0 là:
K/c từ điểm -5 đến điểm 0 là:
K/c từ điểm 5 đến điểm 0 là:
K/c từ điểm -3 đến điểm 0 là:
K/c từ điểm 2 đến điểm 0 là:
K/c từ điểm 0 đến điểm 0 là:
1 đv
1 đv
5 đv
5 đv
3 đv
2 đv
0 đv
Trang 10Bài 3: THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN
1 So sánh
hai
số
nguyên
Chú ý
(SGK)
3 ñôn vò
3 ñôn vò
5 4
3 2
1 -1
-2 -4
2 Giá trị
tuyệt đối
của một
số nguyên
Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục
số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a Giá trị tuyệt đối của số nguyên a kí hiệu là │a│
Trang 11Bài 3: THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN
1 So sánh
hai
số
nguyên
Chú ý
(SGK)
2 Giá trị
tuyệt đối
của một
số nguyên
0 -3
-5 -4 -2 -1 1 2 3 4 5
K/c từ điểm 1 đến điểm 0 là: 1 đv, K/c từ điểm -1 đến điểm 0 là: 1 đv, K/c từ điểm -5 đến điểm 0 là: 5 đv, K/c từ điểm 5 đến điểm 0 là: 5 đv, K/c từ điểm -3 đến điểm 0 là: 3 đv, K/c từ điểm 2 đến điểm 0 là: 2 đv, K/c từ điểm 0 đến điểm 0 là: 0 đv,
nên │1│=1 nên │-1│=1 nên │-5│=5 nên │5│=5 nên │-3│=3 nên │2│=2 nên │0│=0
1
5 2
0
Trang 12Bài 3: THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN
1 So sánh
hai
số
nguyên
2 Giá trị
tuyệt đối
của một
số nguyên
Chú ý
(SGK)
0 -3
-5 -4 -2 -1 1 2 3 4 5
Nhận xét:
Giá trị tuyệt đối của số 0 là 0
Giá trị tuyệt đối của một số nguyên dương là chính nó
Giá trị tuyệt đối của số nguyên âm là số đối của nó (và là một số nguyên dương)
Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn
Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối giống nhau
│a│≥0,│a│=0 khi a=0
Trang 13Bài 3: THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN
1 So sánh
hai
số
nguyên
2 Giá trị
tuyệt đối
của một
số nguyên
*Nhận xét
( SGK)
Chú ý
(SGK)
Bài 14 SGK /73
Tìm giá trị tuyệt đối của của mỗi số sau : 2000 , -3011 , -10
Đáp án
│2000│ = 2000
│-3011│ = 3011
│-10│ = 10
Trang 14Bài 3: THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN
1 So sánh
hai
số
nguyên
2 Giá trị
tuyệt đối
của một
số nguyên
*Nhận xét
( SGK)
0 -3
-5 -4 -2 -1 1 2 3 4 5
>
<
=
Chú ý
(SGK)
Bài 15 SGK/73
│3│ = │5│= ,
│-3│= │-5│= ,
│2│ = │-2│=
3 3 1 2
5 5 0 2
<
<
>
=
Trang 15HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
-Học thuộc cách so sánh 2 số nguyên và nhận xét; hiểu được giá trị tuyệt đối của số nguyên a và biết cách tìm giá trị tuyệt đối của số nguyên a
-Làm bài tập 13 SGK/73
*Bài 13: dựa vào trục số để tìm x
-Chuẩn bị bài : Cộng hai số nguyên cùng dấu
Trang 16KÍNH CHÚC SỨC KHỎE
QUÝ THẦY CÔ
CHÚC CÁC EM LUÔN HỌC TỐT