- Giấy tờ pháp lý của mảnh đất: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số BS 138652; tờ bản đồ số 5GI-30 - Địa chỉ mảnh đất: Tổ 26, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân Yêu cầu tư vấn: Tư vấn
Trang 1BỘ TƯ PHÁP TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
BÀI TẬP HỌC KỲ
MÔN: KỸ NĂNG TƯ VẤN PHÁP LUẬT DÂN SỰ
Tình huống: Ông nguyễn Văn Đ (số CMT 01234567891) và vợ là bà Chu Thị Thu G (số
CMT 98765432123) cùng ở tại địa chỉ X, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội có chuyển nhượng cho ông Trần Bá G (số CMT 024683579123) và vợ
là bà Trần Thị H (số CMT 13579876543) cùng ở tại địa chỉ Y, phường Yên Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội quyền sử dụng đất tại thửa đất số 18(1P), tờ bản đồ số 5GI- 30 có địa chỉ tại
tổ 36 phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội được ghi trong GCNQSDĐ số BS 138652 có diện tích là 300 m vuông với số tiền là 2 tỷ đồng Hai bên
đã ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất số 126 ngày 11/01/2019 có chứng nhận của công chứng phòng công chứng K
Yêu cầu: Hãy tư vấn cho bên nhận chuyển nhượng cách thức và thủ tục để đăng ký đối
với tài sản nhận chuyển nhượng nói trên(kèm theo bộ hồ sơ đăng ký có đầy đủ thông tin)
Hà Nội, 2019
Trang 21 Căn cứ pháp lý
- Luật đất đai 2013;
- Nghị định 01/2017/NĐ-CP;
2 Giai đoạn tiếp xúc khách hàng
Tại giai đoạn này, lắng nghe khách hàng trình bày nội dung vụ việc và yêu cầu tư vấn Sau khi lắng nghe trình bày nội dung vụ việc, cần tóm tắt nội dung vụ việc và khẳng định lại yêu cầu tư vấn của khách hàng:
2.1 Tóm tắt nội dung vụ việc
- Bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất:
Ông Nguyễn Văn Đ Số Chứng minh nhân dân 01234567891) và
Vợ là bà Chu Thị Thu G Số Chứng minh nhân dân 98765432123)
Địa chỉ: X, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, TP.Hà Nội
- Bên nhận chuyển nhượng (là khách hàng trong vụ việc cần được tư vấn):
Ông Trần Bá G Số Chứng minh nhân dân 024683579123 và
Vợ là bà Trần Thị H Số chứng minh nhân dân 13579876543
Địa chỉ: Y, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Tp.Hà Nội
- Đối tượng của hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất số 126 ký ngày 11/1/2019 là Quyền sử dụng đất tại thửa đất số 18 (1P) diện tích 200m2
- Giá trị hợp đồng 2 tỷ Hợp đồng đã được công chứng tại phòng công chứng K
- Giấy tờ pháp lý của mảnh đất: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số BS 138652;
tờ bản đồ số 5GI-30
- Địa chỉ mảnh đất: Tổ 26, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân
Yêu cầu tư vấn: Tư vấn cho bên nhận chuyển nhượng cách thức và thủ tục để đăng ký
tài sản nhận chuyển nhượng
2.2 Yêu cầu khách hàng cung cấp các tài liệu có liên quan
Yêu cầu khách hàng cung cấp các giấy tờ sau:
- Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất số 126 ký ngày 11/1/2019: 02 bản chính có công chứng;
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số BS 138652: 01 bản chính + 02 bản sao y
có công chứng chứng thực;
Trang 3- Chứng minh nhân dân và sổ hộ khẩu của Ông G, Bà H và của Ông Đ, Bà G Số lượng 02 bộ sao y có công chứng chứng thực;
- Giấy đăng ký kết hôn của Ông G, Bà H và của Ông Đ, Bà G Số lượng 02 bản sao
y có công chứng chứng thực;
- Tờ bản đồ số 5GI – 30 (01 bản chính);
- Xác nhận đóng thuế đất phi nông nghiệp của UBND phường Khương Trung (trường hợp thửa đất là đất phi nông nghiệp)
3 Phân tích nội dung vụ việc tư vấn
Căn cứ thông tin được cung cấp, Ông Đ cùng vợ là bà G đã ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho ông G và vợ là bà H Hợp đồng đã được công chứng tại phòng công chứng K
Căn cứ khoản 16, điều 3 Luật Đất đai 2013, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất là chứng thư pháp lý để Nhà nước xác nhận quyền sử dụng hợp pháp của người có quyền sử dụng đất
Như vậy để ông G và bà H được Nhà nước xác nhận quyền sử dụng hợp pháp của mình đối với thửa đất số 18 (1P), Giấy chứng nhận quyền sử đụng đất của thửa đất số 18 (1P) phải mang tên Ông G và bà H
Căn cứ khoản 1 điều 3 luật Đất đai 2013, chuyển quyền sử dụng đất là việc chuyển giao quyền sử dụng đất từ người này sang người khác thông qua các hình thức chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Căn cứ điểm a khoản 4 điều 95 luật Đất đai 2013, đăng ký biến động đất đai được thực hiện trong trường hợp thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận mà có thay đổi khi người sử dụng đất chuyển nhượng quyền sử dụng
Như vậy hoạt động tư vấn ở đây là tư vấn về cách thức và thủ tục để thực hiện chuyển quyền sử dụng đất sang cho ông G và bà H
4 Tư vấn về thủ tục chuyển quyền sử dụng đất trong trường hợp nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất
4.1 Căn cứ thực hiện chuyển quyền sử dụng đất
Căn cứ điều 188 Luật Đất đai 2013, Người sử đụng đất được thực hiện quyền chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi có các điều kiện sau:
- Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
Trang 4- Đất không có tranh chấp;
- Quyền sử đụng đất không bị kê biên để đảm bảo thi hành hán;
- Trong thời hạn sử dụng đất
Giả sử các dữ liệu do khách hàng (Bên nhận chuyển nhượng) là chính xác Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã được công chứng tại văn phòng công chứng
K Các Bên chuyển nhượng hoàn toàn đủ điều kiện quy định tại Điều 188 để thực hiện việc chuyển quyền sử dụng đất sang cho bên nhận chuyển nhượng
4.2 Chuẩn bị hồ sơ đăng ký biến động đất đai
Sau khi phân tích nội dung vụ việc, yêu cầu Ông G, bà H cung cấp các giấy tờ có liên quan Tiến hành thực hiện chuẩn bị hồ sơ đăng ký biến động đất đâi Hồ sơ gồm:
- Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất số 126 ký ngày 11/1/2019: 02 bản chính có công chứng;
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số BS 138652: 01 bản chính + 02 bản sao y
có công chứng chứng thực;
- Chứng minh nhân dân và sổ hộ khẩu của Ông G, Bà H và của Ông Đ, Bà G Số lượng 02 bộ sao y có công chứng chứng thực;
- Giấy đăng ký kết hôn của Ông G, Bà H và của Ông Đ, Bà G Số lượng 02 bản sao y có công chứng chứng thực;
- Tờ bản đồ số 5GI – 30 (01 bản chính)
- Đơn đăng ký biến động đất đai Số lượng 01 bản chính
- Tờ khai lệ phí trước bạ (02 bản chính)
- Xác nhận đóng thuế đất phi nông nghiệp (trường hợp thửa đất là đất phi nông nghiệp)
- Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (02 bản chính) của Ông Đ
4.3 Thủ tục thực hiện đăng ký biến động đất đai
Sau khi chuẩn bị hồ sơ tại mục 4.2, tiến hành nộp hồ sơ tại bộ phận một cửa của Văn phòng đăng ký đất đai chi nhánh quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
Nộp thuế, phí gồm:
- Thuế thu nhập cá nhân đối với khoản thu nhập từ việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất của Ông Đ và bà G Mức thuế = 0.02*2 tỷ = 40,000,000 đồng
Trang 5- Lệ phí trước bạ sang tên trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất = 300m2 * Giá đất do UBND thành phố Hà Nội ban hành
- Lệ phí thẩm định = 0.15%*2 tỷ = 3,000,000 đồng
Sau khi nộp hồ sơ, nhận giấy hẹn trả kết quả Thời gian thực hiện thủ tục không quá
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Căn cứ điểm I khoản 2 Điều 61 Nghị định 01/2017/NĐ-CP)
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Csdl.thutuchanhchinh.vn
Trang 6CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Đã kiểm tra nội dung đơn đầy đủ, rõ ràng, thống nhất với giấy tờ xuất trình Vào sổ tiếp nhận hồ sơ số: Quyển
Ngày… / … / …
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Kính gửi: VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI TP.HÀ NỘI
CHI NHÁNH VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
Q.THANH XUÂN
I PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ
(Xem hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xoá, sửa chữa trên đơn)
1 Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
1.1 Tên (viết chữ in hoa): TRẦN BÁ G
……….………
1.2 Địa chỉ: Tổ 36 phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, TP.Hà Nội
2 Giấy chứng nhận đã cấp
2.1 Số vào sổ cấp GCN:……….………; 2.2 Số phát hành GCN: BS 138653;
2.3 Ngày cấp GCN … / … / …… …….;
3 Nội dung biến động về:
3.1 Nội dung trên GCN trước khi biến động:
- Nguyễn Văn Đ;
- Chu Thị Thu G;
3.2 Nội dung sau khi biến động:
- Trần Bá G;
- Trần Thị H;
4 Lý do biến động: Chuyển nhượng quyền sử dụng đất
………
………
5 Tình hình thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với thửa đất đăng ký biến động
Trang 7………
………
………
6 Giấy tờ liên quan đến nội dung thay đổi nộp kèm theo đơn này gồm có:
- Giấy chứng nhận đã cấp;
- Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất số 126 ngày 11/1/2019; CMND; Sổ hộ khẩu; Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn; Tờ bản đồ số 5GI – 30
Tôi cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật
Hà Nội, ngày … tháng … năm 201
Người viết đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
Trang 8II- XÁC NHẬN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ (Đối với
hộ gia đình, cá nhân đề nghị được tiếp tục sử dụng đất nôngnghiệp khi hêt hạn sử dụng)
………
………
Ngày…… tháng…… năm …
Công chức địa chính
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ngày…… tháng…… năm …
TM Ủy ban nhân dân
Chủ tịch
(Ký tên, đóng dấu)
III- Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
………
………
Ngày…… tháng…… năm …
Người kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Ngày…… tháng…… năm …
Giám đốc
(Ký tên, đóng dấu
IV- Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (Chỉ ghi ý
kiến đối với trường hợp gia hạn sử dụng đất)
………
………
Ngày…… tháng…… năm …
Người kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Ngày…… tháng…… năm …
Thủ trưởng cơ quan
(Ký tên, đóng dấu)
Trang 9CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ NHÀ, ĐẤT [01] Kỳ tính thuế: Theo từng lần phát sinh [02] Lần đầu [03] Bổ sung lần thứ [04] Tên người nộp thuế: Trần Bá G [05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ: Y, P.Yên Hòa [07] Quận/huyện: Cầu Giấy [08] Tỉnh/Thành phố: Hà Nội [09] Điện thoại: [10] Fax: [11] Email:
[12] Đại lý thuế (nếu có) :
[13] Mã số thuế:
[14] Địa chỉ:
[15] Quận/huyện: [16] Tỉnh/Thành phố:
[17] Điện thoại: [18] Fax: [19] Email:
[20] Hợp đồng đại lý thuế, số: ngày
ĐẶC ĐIỂM NHÀ ĐẤT: 1 Đất: 1.1 Địa chỉ thửa đất: Tổ 36, P.Khương Trung, Q.Thanh Xuân, Tp.Hà Nội 1.2 Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm): 1.3 Mục đích sử dụng đất: 1.4 Diện tích (m2): 300m2; 1.5 Nguồn gốc nhà đất: Đất nhận chuyển nhượng; a) Tên tổ chức, cá nhân chuyển giao QSDĐ: Nguyễn Văn D Địa chỉ người giao QSDĐ: X, P.Khương Trung, Q.Thanh Xuân, Tp.Hà Nội; b) Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao QSDĐ ngày tháng năm
1.6 Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có): 2,000,000,000 đồng 2 Nhà: 2.1 Cấp nhà: Loại nhà: 2.2 Diện tích nhà (m2 sàn xây dựng): 2.3 Nguồn gốc nhà: a) Tự xây dựng: - Năm hoàn công (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà): b) Mua, thừa kế, cho, tặng: - Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà: Ngày tháng năm
2.4 Giá trị nhà (đồng):
3 Giá trị nhà, đất thực tế nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho (đồng):
4 Tài sản thuộc diện không phải nộp hoặc được miễn lệ phí trước bạ (lý do):
Mẫu số: 01/LPTB
(Ban hành kèm theo Thông tư
số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính)
Trang 105 Giấy tờ có liên quan, gồm: Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất số 126; Tờ bản đồ số 5GI -
30
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./
Trang 11CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Áp dụng cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản;
thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản)
[01] Kỳ tính thuế: Ngày … tháng … năm…
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ: A PHẦN CÁ NHÂN TỰ KÊ KHAI I THÔNG TIN NGƯỜI CHUYỂN NHƯỢNG, CHO THỪA KẾ, QUÀ TẶNG [04] Họ và tên: NGUYỄN VĂN Đ [05] Mã số thuế (nếu có): - [06] Số CMND (trường hợp cá nhân quốc tịch Việt Nam): 01234567891 [06a] Ngày cấp:……… [06b] Nơi cấp:………
[07] Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt nam): ………
[08] Tên tổ chức, cá nhân khai thay (nếu có):………
[09] Mã số thuế: - [10] Địa chỉ: ……… ………
[11] Quận/huyện: [12] Tỉnh/Thành phố:
[13] Điện thoại: [14] Fax: [15] Email:
[16] Tên đại lý thuế (nếu có):………
[17] Mã số thuế: - [18] Địa chỉ: ……… ………
[19] Quận/huyện: [20] Tỉnh/Thành phố:
[21] Điện thoại: [22] Fax: [23] Email:
[24] Hợp đồng đại lý thuế: Số: Ngày:
[25] Giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số BS 138652 Do cơ quan:……… Cấp ngày:………
Mẫu số: 03/BĐS-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính
Trang 12[26] Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ
dự án cấp 1, cấp 2 hoặc Sàn giao dịch của chủ dự án: ……… ……Số ……… Ngày:………
[27] Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản (nếu là mua bán, đổi): Hợp đồng chuyển
nhượng quyền sử dụng đất số 126 Nơi lập: Tp.Hà Nội ngày lập: 11/1/2019
Cơ quan chứng thực: Văn phòng công chứng K Ngày chứng thực: 11/1/2019
II THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[28] Họ và tên: TRẦN BÁ G
[30] Số CMND/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế): 024683579123
[31] Đơn xin chuyển nhượng bất động sản (nếu là nhận thừa kế, nhận quà tặng)
Nơi lập hồ sơ nhận thừa kế, quà tặng: Ngày lập:
Cơ quan chứng thực ……… Ngày chứng thực:
III LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[33] Quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở
[34] Quyền thuê đất, thuê mặt nước
[35] Bất động sản khác
IV ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
[36] Đất
[36a] Địa chỉ thửa đất, nhà ở: Tổ 36, phường Khương Trung, Q.Thanh Xuân
[36b] Vị trí (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm): [36c] Loại đất, diện tích :
…
[37] Nguồn gốc đất: (Đất được nhà nước giao, cho thuê; Đất nhận chuyển nhượng; nhận
Trang 13[38] Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có): 2,000,000,000 đồng
[39] Nhà và các tài sản gắn liền với đất (gọi chung là nhà)
[39a] Cấp nhà: [39b] Loại nhà: [39c] Diện tích nhà (m2 sàn xây dựng): [39d] Nguồn gốc nhà
[39d.1] Năm hoàn thành (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà):.… [39d.2] Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà: ………
[39e] Giá trị nhà:………đồng
V THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN; TỪ NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN
[40] Loại thu nhập
[40a] Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
[40b] Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng
[41] Giá chuyển nhượng bất động sản hoặc giá trị bất động sản nhận thừa kế, quà tặng: 2,000,000,000 đồng
[42] Thu nhập miễn thuế:……… [43] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản :{[43]= ([41] - [42]) x 2%}: 40,000,000 đồng
[44] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản: {[44] = ([41]-[42]-10.000.000) x 10%}:……… ………đồng
Số thuế phải nộp của các đồng chủ sở hữu (chỉ khai trong trường hợp đồng sở hữu hoặc miễn giảm thuế với nhà duy nhất):
STT Họ và tên Mã số
thuế
Tỷ lệ sở hữu (%)
Số thuế phải nộp (đồng)
Cá nhân được miễn với nhà ở duy nhất
1
2
…
Tự xây dựng
Chuyển nhượng
v
Trang 14VII HỒ SƠ KÈM THEO GỒM:
Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất số 126
Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật
về những nội dung đã khai./
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ………
Chứng chỉ hành nghề số:
……,ngày tháng… năm…
NGƯỜI NỘP THUẾ (BAO GỒM CẢ ĐỒNG SỞ HỮU (nếu có)) hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đ ng dấu (nếu có) B PHẦN XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ BẤT ĐỘNG SẢN VÀ TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ 1 Tên người nộp thuế:
2 Mã số thuế (nếu có): - I LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG 1 Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất 2 Quyền sử hữu hoặc sử dụng nhà ở 3 Quyền thuê đất, thuê mặt nước 4 Các bất động sản khác II ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG 1 Thửa đất số:………Tờ bản đồ số:
Số nhà, đường phố
Thôn, xóm ………
Phường/xã:
Quận/huyện
Tỉnh/ thành phố
2 Loại đất:
3 Loại đường/khu vực: