1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Lịch sử 12 bài 26: Đất nước trên đường đổi mới đi lên chủ nghĩa xã hội (1986 2000)

8 796 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 110 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Hiểu được - Đổi mới đ/nước đi lênchủ nghĩa xã hội là con đường tất yếu của cách mạng Việt Nam để khắc phục những sai lầm, khuyết điểm, KKhăn của đ/nước.. Đó là vấn đề sống còn

Trang 1

Tiết: 48, 49

Bài 26

ĐẤT NƯỚC TRÊN ĐƯỜNG ĐỔI MỚI ĐI LÊN

CHỦ NGHĨA XÃ HỘI (1986 -2000)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hiểu được

- Đổi mới đ/nước đi lênchủ nghĩa xã hội là con đường tất yếu của cách mạng Việt Nam để khắc phục những sai lầm, khuyết điểm, KKhăn của đ/nước Đó là vấn đề sống còn củachủ nghĩa xã hội nước

ta và phù hợp xu thế thời đại

- Đường lối đổi mới thể hiện qua 3 k/hoạch 5 năm và đạt được thành tựu hết sức to lớn, ngang tầm với các mốc son trong LS k/chiến chống P, Mĩ

2 Kỹ năng

- Rèn luyện kĩ năng phân tích, so sánh và đánh giá về tính tất yếu đổi mới trong quá trình phát triển đ/nước

3 Thái độ

- Bồi dưỡng lòng yêu nước gắn vớichủ nghĩa xã hội, tinh thần đổi mới trong LĐ, công tác và học tập

- Củng cố niềm tin vào đường lối đổi mới của Đảng và Chính phủ

II Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

1 SGV, tài liệu LS liên quan (Văn kiện ĐH Đảng lần VI  X, Giáo trình LSVN 1975 đến nay)

2 Ảnh trong SGK

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Đọc bài trước trong SGK

III Hoạt động dạy học: 3’

1 Ổn định tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số, tác phong HS

2 Kiểm tra bài cũ:

1) Thành tựu cơ bản của 10 năm đầu xây dựng đất nước (1976 – 1985 ) ?

3 Giảng bài mới:

Tiến trình tiết dạy

Trang 2

15’

Kết hợp ghi

ĐH Đ VI: “Sai lầm nghiêm

trọng & kéo dài về chủ

trương, c/sách lớn, sai lầm

về chỉ đạo chiến lược và tổ

chức thực hiện”

- Xu thế toàn cầu hoá: TG

không còn sự phân chia, ngăn

cách mà ngày càng trở thành

1 thị trường thống nhất

- Thúc đẩy nhanh, mạnh sự

phát triển và xã hội hóa L2

SX

- Góp phần làm chuyển biến

cơ cấu kinh tế, tạo ra sự cạnh

tranh có hiệu quả của nền

kinh tế

- Và ĐH X (4/2006)

- kinh tế, CT, tổ chức, Tư2,

VH – Quan trọng, là kinh tế

và CT phải gắn bó mật thiết

với nhau

HĐ Lớp: Thảo luận t/hình trong và nước 1976-1985?

- Trong nước ?

- TG ?

K: Yêu cầu cấp bách ?

- Phải đổi mới để khắc phục sai

lầm… (ghi)

TB: Đường lối đ/mới của Đ được đề cập văn kiện nào ?

- ĐH VI và điều chỉnh, bổ sung các ĐH VII, VIII, IX

Đọc chữ nhỏ 209 “Đổi…KT”

- Đ/mới là cần thiết, nhằm biến mục tiêuchủ nghĩa xã hội thành hiện thực và có hiệu quả = những q/điểm đ/đắn vềchủ nghĩa xã hội với những hình thức, bước đi thích hợp, định hướng theochủ nghĩa xã hội

HĐCN: Nội dung cụ thể đ/mới kinh tế, CT ?

- kinh tế: Xoá bỏ cơ chế tập

I Đường lối đổi mới của Đảng

1 Hoàn cảnh LS mới

- Trong nước: Lâm vào khủng hoảng kinh tế – xã hội do sai lầm khuyết điểm của ta

- TG:

+ Quan hệ quốc tế thay đổi dưới tác động CM KH – kinh tế

+ LX và các nước xã hộiCN khác khủng hoảng toàn diện và trầm trọng

=> Yêu cầu cấp bách: Phải đổi mới để

+ Khắc phục sai lầm, khuyết điểm

k/hoảng và tiến lênchủ nghĩa xã hội

2 Đường lối đổi mới của

Đảng

- Đề ra tại ĐH VI (12/1986), được điều chỉnh, bổ sung các

ĐH VII(6/1991), VIII(6/1999), IX(4/2001)

- Chủ trương: Đổi mới toàn diện và đồng bộ, lấy đổi mới kinh tế làm trọng tâm

- Nội dung:

Trang 3

- “Dân biết… kiểm tra”

- VVKiệt: “VN… trên TG”

- Thực hiện 3 k/hoạch 5 năm,

mỗi k/hoạch gắn với 1 kì ĐH

Kết hợp ghi

- Nhưng nâng cao nhận thức

về đặc điểm t/kì quá độ

lênchủ nghĩa xã hội là t/kì LS

lâu dài, trải qua nhiều chặng

đường

trung, bao cấp > thị trường,

- CT: xây dựng n/nước pháp quyển xã hộiCN, lấy dân làm gốc…

HĐCN: Nêu nội dung cơ bản của ĐH VI

TB: Yêu cầu đặt ra ?

+ Đặt vị trí mặt trận hàng đầu + Đáp ứng nhu cầu về vốn, năng lực, vật tư, LĐ, kĩ thuật…

+ Về kinh tế:

 Xoá bỏ cơ chế tập trung, quan liêu, bao cấp > cơ chế thị trường

 xây dựng cơ cấu nền kinh tế

có nhiều nghành, nghề, nhiều qui mô, trình độ công nghệ  Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phând định hướng

xã hộiCN  Mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại

+ Về CT:

 xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hộiCN, của dân…vì dân

 xây dựng nền DC xã hộiCN, bảo đảm quyền lực thuộc về dân

 Thực hiện c/sách đại đoàn kết DT, đối ngoại HB, hữu nghi, hợp tác

II Quá trình thực hiện đường lối đổi mới (1986 -2000)

1 Kế hoạch 5 năm 1986 –

1990

a ĐH VI (12/1986) mở đầu công cuộc đổi mới

- Khẳng định tiếp tục công đường lối chung CM xã hộiCN

và đường lối xây dựng kinh tế

xã hộiCN do ĐH 4,5 đề ra

- Khẳng định nước ta đang ở chặng đường đầu tiên của t/kì quá độ lênchủ nghĩa xã hội

- Đề ra nhiệm vụ, mục tiêu k/hoạch:Thực hiện 3 chương

trình kinh tế lớn “LT – thực

phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu”

b Thành tựu và hạn chế

Trang 4

Kết hợp ghi

- 1988 nhập 45 vạn tấn gạo

xuất – nhập khẩu

- Sự bao cấp của n/n về vốn,

giá, vật tư, tiền lương… giảm

đáng kể

- Cán cân xuất = nhập

- 1989 xuất 1,5tr tấn gạo,

1990 giá trị x/khẩu tăng 3 lần

so 1986

1990:  1019tr Rúp

 1170tr USD

- Chỉ số tăng giá bình quân

hàng tháng trên thị trường:

1986: 20%, 1988: 14%,

1990: 4,4%

MR: C/sách đổi mới p/huy

được quyền làm chủ của nhân

dân, khơi dậy tiềm năng,

s’tạo của nhân dân để  SX,

dịch vụ tạo thêm việc làm cho

người LĐ và tăng S’Phẩm

cho xã hội

HĐCN: Nêu các k/quả về:

- lương thực – thực phẩm

- Hàng hoá trên thị trường

- kinh tế đối ngoại

K: Tác dụng ?

- Các cơ sở kinh tế có đ/kiện hạch toán kinh doanh, đời sống nhân dân bớt khổ

HĐCN: Tìm hiểu những hạn chế.

- Mất cân đối kinh tế, lương bất hợp lí

- VH, GD xuống cấp…

* Thành tựu:

- Về lương thực – thực phẩm:

Từ chỗ phải nhập đã vươn lên đáp ứng nhu cầu trong nước, có

dự trữ và xuất khẩu

- H2 trên thị trường (nhất là hàng tiêu dùng): Dồi dào, đa dạng, tiến bộ về mẫu mã, chất lượng và lưu thông tương đối thuận lợi

- kinh tế đối ngoại: Phát triển mạnh về qui mô và hình thức, x/khẩu gạo, dầu thô và các mặt hàng tăng, giảm nhập đáng kể

- Đà lạm phát giảm,

đời sống nhân dân bớt khó khăn

- Bước đầu hình thành nền kinh

tế H2 nhiều thành phần, vận hành theo cơ chế thị trường có

sự quản lí của n/nước

* Hạn chế:

- Mất cân đối trong kinh tế, lạm phát còn cao, thiếu việc làm, nhiều cơ sở SX đình đốn

- Lương bất hợp lí

Trang 5

- Đời sống của người hưởng

lương, trợ cấp, nông dân

giảm

- Tham nhũng, thiếu công

bằng xã hội…

- Tiếp tục đổi mới

Kết hợp ghi

- ĐH lưu ý khắc phục những

của đổi mới

- lương thực – thực phẩm,

hàng tiêu dùng và hàng xuất

khẩu

Kết hợp ghi

- 1991 là 67,1 %  1995 là

12,7 %

HĐCN: Nêu nội dung cơ bản của ĐH VII

TB: Năm 1991 TG có gì mới?

- LX, Đông Âu k/hoảng  tác động đến công cuộc đ/mới của ta

K: Nhiệm vụ phải đạt được?

- Thực hiện 3 chương trình kinh

tế …

HĐCN: Tìm hiểu thành tựu

và hạn chế trong SGK

- VH, GD xuống cấp, tiêu cực

xã hội gia tăng

2 Kế hoạch 5 năm 1991 –

1995

a ĐH VII (6/1991)

- Tiếp tục điều chỉnh, bổ sung, p/triển đường lối đổi mới từ

ĐH VI để đưa sự nghiệp đổi mới đ/nước đi lên

- Thông qua “Cương lĩnh xây dựng đ/nước trong t/kì quá độ lênchủ nghĩa xã hội ”và “Chiến lược ổn định và p/triển kinh tế – xã hội đến năm 2000”

- Đề ra mục tiêu k/hoạch 5 năm

1991 – 1995 + Đẩy lùi và kiểm soát được lạm phát

+ Ổn định, p/triển và nâng cao hiệu quả nền SX xã hội

+ Ổn định và từng bước cải thiện đ/sống nhân dân, bắt đầu tích luỹ từ nội bộ nền kinh tế

- Nhiệm vụ: Đẩy mạnh 3 chương trình kinh tế với những nội dung cao hơn và từng bước xây dựng cơ cấu kinh tế mới theo y/cầu CNg hoá

b Tiến bộ và hạn chế

* Thành tựu:

- kinh tế:

+ GDP hàng năm tăng 8,2 % + CNg 13,3 % + N2 4,5 %

- Tài chính:

+ Lạm phát đẩy lùi

+ Tỉ lệ thiếu hụt ngân sách được kiềm chế

- Ngoại thương:

+ Xuất khẩu đạt 17 tỉ USD, nhập khẩu đạt 21 tỉ USD + Quan hệ mậu dịch được mở

Trang 6

- Dầu thô, gạo, hải sản, cà

phê, may mặc…

- Với hơn 100 nước

- 1995 trên 19 tỉ USD

- Tham nhũng, buôn lậu…

- Giữa các tầng lớp dân cư,

các vùng miền…

Kết hợp ghi

HĐCN: Nêu nội dung cơ bản của ĐHVIII.

HĐCN: Nêu n/vụ, mục tiêu kế hoạc 5 năm?

- Đẩy mạnh công cuộc đổi mới

1 các toàn diện và đồng bộ, t/tục phát triển nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần…

- Phấn đấu đạt và vượt mục tiêu tăng trưởng kinh tế nhanh, hiệu quả cao đi đôi với giải quyết những vấn đề bức xúc về xã hội

- Bảo đảm q/phòng, an ninh, cải thiện đời sống nhân dân

- Nâng cao tích luỹ từ nội bộ

rộng + Vốn đầu tư của nước ngoài tăng nhanh

- KH - CNghệ, VH – GD phát triển, đáp ứng nhu cầu kinh tế thị trường

=> Thu nhập và đời sống nhân dân cải thiện, giải quyết việc làm cho người LĐ

- CT – xã hội ổn định, q/phòng

và an ninh củng cố

- Đối ngoại: mở rộng, 1995 + quan hệ ngoại giao 160 nước, buôn bán trên 100 nước + 7/1995 quan hệ bình thường hoá với Mĩ

+ 28/7/1995 gia nhập ASEAN

* Khó khăn:

- Sự chuyển biến của KH – CN,

thấp

- Tiêu cực xã hội nghiêm trọng

- Phân hoá giàu nghèo tăng nhanh

3 Kế hoạch 5 năm 1996 –

2000

a ĐH VIII (6/1996) đẩy mạnh CN hoá, hiện đại hoá

- ĐH khẳng định tiếp tục 2 nhiệm vụ c/lược: xây dựng và bảo vệ TQ xã hộiCN

- ĐH nhấn mạnh “Nước ta đã chuyển sang thời kì phát riển mới, t/kì đẩy mạnh CN hoá,

HĐ hoá”

- Đề ra nhiệm vụ, mục tiêu kế hoạch 5 năm 1996 – 2000

Trang 7

- GDP: 7%, CN: 13,5%, N2:

5,7%, lương thựchực từ

360Kg (1995) > 444 Kg

phần quan trọng vào mức

tăng trưởng chung và giữ

vững ổn định kinh tế – xã hội

- Xuất khẩu đạt 51,6 tỉ USD,

tăng bình quân 21%/năm (chủ

lực là gạo, cà phê, thuỷ sản)

- Nhập khoảng 61 tỉ USD,

tăng bình quân 13,3%/năm

- Tổng vốn vào VN trong 5

năm: 10 tỉ USD, gấp 1,5 lần

so với 5 năm trước

- Năm 2000 có 40 dự án đầu

tư vào 12 nước và vùng lãnh

thổ trên TG

- Một số nơi phổ cập TH cơ

sở

- Trong 5 năm có 6,1 triệu ng

có việc làm, bình quân 1,2

triệu người/năm

nền kinh tế, tạo tiền đề vững chắc cho bươcd phát triển cao hơn vào đầu TK sau

K:Đánh giá những thành tựu trên đây?

- Đường lối đổi mới đã tăng cường sức mạnh tổng hợp của DT

- Làm thay đổi bộ mặt đ/nước

và cuộc sống nhân dân

- Củng cố vững chắc ĐLDT và chế độ xã hộiCN, nâng cao vị thế của nước ta trên TG

b Chuyển biến tiến bộ và khó khăn, hạn chế của công cuộc đổi mới

* Thành tựu: Đến năm 2000

- kinh tế:

+ Tốc độ tăng trưởng hàng

+ Cơ cấu các nghành kinh tế từng bước chuyển dịch theo hướng CN hoá HĐ hoá

+ Hoạt động xuất nhập khẩu tăng nhanh

+ Vốn đầu tư nước ngoài và doanh nghiệp VN mở rộng đầu

tư ra nước ngoài tăng nhanh

- VH – xã hội:

+ 100% tỉnh thành phổ cập

GD tiểu học, xoá mù chữ + Giảm thiểu tình trạng thiếu việc làm

* Hạn chế:

- Nền kinh tế phát triển chưa vững chắc, NSLĐ thấp, chất lượng sản phẩm chưa tốt, giá thành cao, hiệu quả cạnh tranh thấp

- kinh tế n/nước chưa được củng cố tương xứng với vai trò chủ đạo, kinh tế tập thể chưa mạnh

- Các hoạt động KH - CNghệ chưa đáp ứng tốt nhu cầu cuỉa

Trang 8

SN CNH, HĐHoá, xây dựng

và bảo vệ TQuốc

- Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm còn cao, mức sống của nhiều vùng nông thôn còn thấp

Củng cố: 2’ Nhắc lại nội dung cơ bản của bài học

Bài tập về nhà: Trả lời câu hỏi và bài tập trang 216

Câu 1: Tại sao ta đổi mới

a Đất nước lâm vào khủng hoảng

b khắc phục những khuyết điểm, đưa đất nước đi lên

c phát triển của KH –KT khủng hoảng trầm trọng ở LX và các nước xã hộiCN

d Cả a,b,c đúng

Câu 2: Nguyên nhân cơ bản những yếu kém mà ta mắc phải là gì ?

a sai lầm ng/trọng và kéo dài về chủ trương ch/sách lớn, sai lầm về chỉ đạo chiến lược.

b sự cô lập của các nước ĐQ

c thiên tai thường xuyên xảy ra

b kinh tế bị chiến tranh tàn phá

Câu 3: Thành tựu lớn nhất trong 5 năm (1986- 1990) về lương thực là gì ?

a lấy hếtdiện tích.

b chuyển sang chuyên canh cây lúa

c lai tạo nhiều giống lúa mới

d đáp ứng nhu cầu lương thực trong nước, có dự trữ và xuất khẩu

Câu 4: Đại hội VII Đảng đề ra đường lối như thế nào ?

a bước đầu đề ra đường lối đổi mới

b tiếp tục sự nghiệp đổi mới

c hoàn thiện đường lối đổi mới

d đường lối CN hóa, HĐ hóa đất nước

Câu tự luận: Nêu ý nghĩa của những thành tưụu kinh tê – xã hội của nước ta trong 15 năm

(1986-2000) thực hiện đường lối đổi mới

Dặn dò: Đọc lại toàn nội dung LS VN

Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 02/08/2019, 17:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w