QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG THEO TIẾP CẬN AUN – QA Chuyên ngành: Quản lí Giáo dục Mã số: 9.14.01.14 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC Người hướng dẫn k
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM
Trang 2QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN TRUNG
HỌC PHỔ THÔNG THEO TIẾP CẬN AUN – QA
Chuyên ngành: Quản lí Giáo dục
Mã số: 9.14.01.14
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC
Người hướng dẫn khoa học : PGS.TS Đỗ Thị Bích Loan
GS.TS Thái Văn Thành
Hà Nội, 2019
Trang 3i
LỜI CAM ĐOAN
T i i g h ghi g hi ghi h i C ghi g h ở g
Trang 5iii
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN i
LỜI CẢM ƠN ii
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT viii
DANH MỤC CÁC HÌNH ix
DANH MỤC CÁC BẢNG x
PHẦN MỞ ĐẦU 1
1 Lí do chọn đề tài 1
2 Mục đích nghiên cứu của luận án 3
3 Khách thể, đối tượng nghiên cứu 3
3 1 Kh h h ghi 3
3 2 Đ i g ghi 3
4 Giả thuyết khoa học 3
5 Nhiệm vụ và phạm vi nghiên cứu 3
5 1 Nhi ghi 3
5 2 Phạ i ghi 4
6 Phương pháp luận và các phương pháp nghiên cứu 4
6 1 Ph g h ghi 4
6 2 C h g h ghi 4
7 L i 5
8 N i h hi i ghi 6
9 B hi i 6
CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG THEO TIẾP CẬN AUN-QA 7
1.1 Tổng quan nghiên cứu vấn đề 7
1.1.1 C ghi h h h g h ạ gi iên 7
1 1 2 C ghi h ẩ h g h ạ gi i 11 1 1 3 C ghi i g h g h ạ gi i 13
1 1 4 C ghi h g ổi i h g h
ạ gi i 14
Trang 6iv
1.1.5 Cá ghi h h h g h g h
ạ gi i 24
1 1 6 Đ h gi h g ổ g ghi 27
1.2 Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á với hoạt động đảm bảo chất lượng giáo dục 28
1 2 1 Mạ g i ờ g ại họ Đ g N Á (AUN) 28
1 2 2 B i h ẩ h gi h g h g h ạ he AUN-QA 29
1 2 3 Q h g h g h ạ ạ he i
AUN-QA 33
1.3 Một số khái niệm và thuật ngữ liên quan 34
1 3 1 Q 34
1 3 2 Q ạ 35
1 3 3 Ch g h ạ 36
1 3 4 Gi i g họ hổ h g 38
1 3 5 Ch g h ạ gi i g họ hổ h g 38
1 3 6 Q h g h ạ gi i g họ hổ h g 41
1.4 Quản lý chương trình đào tạo giáo viên theo tiếp cận AUN-QA 42
1 4 1 S hi h g h ạ gi i g họ hổ h g he i AUN-QA 42
1 4 2 Ng ắ h h h g h ạ gi i
g họ hổ h g he i AUN-QA 44
1 4 3 N i g h g h ạ gi i g họ hổ h g he i AUN-QA 46
1 4 4 Ch h h g h ạ ạ gi i g họ hổ h g he i AUN-QA 54
1 4 5 C h h ở g h g h ạ gi i
g họ hổ h g he i AUN-QA 56
1.4.6 Đ h h g h g h ạ ạ gi i g họ hổ h g he i AUN-QA 57
Kết luận chương 1 59
Trang 7v
CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG THEO TIẾP CẬN AUN-QA 61
2.1 Khái quát về điều tra thực trạng 61
2 1 1 M h i / h 61
2 1 2 Đ i g i i / h 61
2 1 3 Ph g h h ử i 62
2 1 4 N i g g i / h 63
2.2 Thực trạng về triển khai chương trình đào tạo đào tạo giáo viên trung học phổ thông và năng lực của giáo viên trung học phổ thông 64
2 2 1 Vi i h i h g h ạ ạ gi i g họ hổ h g 64
2 2 2 N g gi i g họ hổ h g - hẩ
h g h ạ ạ gi i 70
2.3 Thực trạng quản lý chương trình đào tạo đào tạo giáo viên trung học phổ thông theo tiếp cận AUN-QA 77
2 3 1 Q 77
2 3 2 Q h ạ 88
2 3 3 Q 102
2.4 Đánh giá chung về thực trạng quản lý chương trình đào tạo giáo viên trung học phổ thông 106
2 4 1 Ư i 106
2 4 2 Hạ h 107
2 4 3 Ng h h ạ g 108
2 4 4 C h h ở g h g h ạ ạ gi i g họ hổ h g he i AUN-QA 110
Kết luận chương 2 110
CHƯƠNG 3 GIẢI PHÁP QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG THEO TIẾP CẬN AUN-QA 112
3.1 Căn cứ pháp lý để đưa ra giải pháp quản lý chương trình đào tạo giáo viên trung học phổ thông 112
3 1 1 Đ h h g h i gi g họ hổ h g 112
Trang 8vi
3 1 2 Đ h h g h i i g gi i T g họ hổ h g 117
3.2 Các nguyên tắc đề xuất giải pháp 120
3 2 1 Ng ắ h i 120
3 2 2 Ng ắ h hi 121
3 2 3 Ng ắ h h iễ 121
3 2 4 Ng ắ h h hi 121
3.3 Các giải pháp quản lý chương trình đào tạo đào tạo giáo viên trung học phổ thông theo tiếp cận AUN-QA 122
3 3 1 Gi i h 1 Tổ h g h h h
gi i ọ g g h g h ạ ạ gi i g họ hổ h g he i AUN-QA 124
3 3 2 Gi i h 2 Tổ h g g
h g h ạ ạ gi i g họ hổ h g ở ờ g / h ĐH hạ 129
3 3 3 Gi i h 3 X g h h g g i h gi h g h g h ạ ạ gi i g họ hổ h g h h i h g i 134
3 3 4 Gi i h 4 T g ờ g ổ h h i h
gi g ạ h i hỗ h g h 138
3 3 5 Gi i h 5 Đ g i h ẩ h gi g
h g h ạ ạ gi i g họ hổ h g he i AUN-QA 142
3 3 6 Gi i h 6 T g ờ g g ở h h
h i họ 147
3.4 Mối quan hệ giữa các giải pháp 152
3.5 Khảo nghiệm tính cấp thiết và khả thi của các giải pháp 153
3 5 1 M h h 153
3 5 2 Ph g h h i g h 153
3 5 3 K h hi h h hi gi i h
154
3.6 Thử nghiệm và thực nghiệm một số giải pháp 156
Trang 9vii
3 6 1 Gi i h 5: X g i h ẩ h gi g
h g h ạ ạ gi i g họ hổ h g he i
AUN-QA 156
3 6 2 Gi i h 4: T g ờ g ổ h h i h
gi g ạ h i hỗ h g h 170
Kết luận chương 3 176
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 178
CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC CÔNG BỐ 181
TÀI LIỆU THAM KHẢO 183
PHỤ LỤC 189
Trang 11ix
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 1.1 S h h ừ GD h g g GD h ỷ 21 23
Hình 1.2 Ch h PDCA g h gi CTĐT 26
Hình.1.3 Mô hình AUN-QA h gi ĐH 30
Hình 1.4 M h h ĐBCL h g h AUN-QA 30
H h 1 5 M i gi i h ẩ h h ĐBCL 33
Hình 1.6 M h h h i i QL 35
Hình 1.7 M h h ổ g h QL h ĐT 36
Hình 1 8 Kh i i h g h ạ 37
Hình 1.9 Th h g CTĐT 38
Hình 1.10 Y CTĐT giáo viên 40
Hình 1.10 Ph ại ắ gi i ạ ĐT GV 40
H h 11 Q h PDCA h gi CTĐT 45
H h 1 12 M h h h Q CTĐT GV THPT he i
AUN-QA 59
H h 2 1 Bi i i h i CTĐT GV THPT 70
H h 2 2 Bi h gi g GV THPT 77
H h 2 3 Bi i g i ạ gi i 80 H h 2 4 Bi h gi i g QL h i h
CBGD hỗ h g h SV SV 83
H h 2 5 Bi h i g QL h i h
CBGD hỗ h g h GV CBQL 87
Hình 2.6 Bi i g Q h ạ g ạ - họ 93
Hình 2.7 Bi i g i KTĐG ĐT 97
H h 2 8 Bi Q g ở h h h i họ 102
H h 2 9 Bi Q i Si h i ghi 104
H h 2 10 Bi i g ời họ 106
Trang 12x
DANH MỤC CÁC BẢNG
B g 1.1 Các h g mô hình QLCL 24
B g 1.2 C h h g 25
B g 1.3 Ch g CTĐT h h ừ i 42
B g 2 1 Ph h h h h he h GV 61 B g 2 2 Ph h h h h he h GV 61 B g 2 3 Ph h h h h he h i h i i h viên 61
B g 2 4 Q h g h gi h ạ g CTĐT GV he i AUN-QA 64
B g 2 5 Đ h gi CBQL ờ g THPT i i h i CTĐT GV THPT 65
B g 2 6 Đ h gi CBQL ờ g THPT C SV g
Gi i THPT 70
B g 2 7 M h gi i g i ạ gi i
79
B g 2 8 M h gi i g QL h i h
CBGD hỗ h g h SV SV 82
B g 2 9 M h i g QL h i h
CBGD hỗ h g h GV CBQL 85
B g 2 10 M h gi i g CTĐT GV THPT 88
B g 2 11 M h gi i g Q h ạ g ạ - họ 92
B g 2 12 Đ h gi i g Q i KTĐG ạ 94
B g 2 13 Q g ở h h h i họ 100
B g 2 14 Q i SVTN 102
B g 2 15 Q i g ời họ 105
B g 3 1 M h gi CBQL&GV gi i h hằ g h g CTĐT GV THPT 123
B g 3 2: T h hi gi i h 154
B g 3 3: T h h hi gi i h 156
B g 3 4 Ph h h h h he h i h i i h viên 157
B g 3 5 B i h h gi g ạ gi i THPT he i AUN-QA 158
B g 3 6 C SV&C SV ử g h gi h ạ g
ạ gi i THPT he i AUN-QA 161
Trang 13xi
B g 3 7 C h g ử g h gi h ạ g
ạ gi i THPT he i AUN-QA 163
B g 3 8 Q h g h gi B i h h gi g QL CTĐT GV THPT he i AUN-QA 165
B g 3 9 K hử ghi gi i h X g i h ẩ h gi g CTĐT gi i THPT he i AUN-QA 165
B g 3 10 K hử ghi gi i h X g i h ẩ h gi g CTĐT gi i THPT he i AUN-QA (
h SV&C SV) 167
B g 3 11 K hử ghi gi i h X g i h ẩ h gi g CTĐT gi i THPT he i AUN-QA (K h Nh g) 169
B g 3 12 Ý i h gi i g i ỡ g 170
B g 3 13 Q h g h gi 173
B g 3 14 K h gi g i h gi 174
B g 3 15 K h gi 2 h 175
B g 3 16 Ki h T- e h i h 176
Trang 14g i g GV QLGD õ gi Vi Nam trong hoàn
h i g h i h hi h ổi òi hỏi h i
(B B h 2004) “xâ dựng đ i ngũ nh gi o v c n b QLGD được chuẩn
hóa đảm bảo chất lượng đủ về số lượng đồng b về cơ cấu đặc biệt chú trọng nâng cao bản lĩnh chính trị phẩm chất lối sống lương tâm ta nghề của GV; thông qua việc quản lý ph t triển đúng định hướng v có hiệu quả sự nghiệp
gi o dục để nâng cao chất lượng đ o tạo nguồn nhân lực đ p ứng những đòi hỏi
ng c ng cao của sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước”
t ng cấp học v tr nh đ ĐT; h t triển hệ thống trư ng sư phạm đ p ứng mục
ti u u c u ĐT bồi dư ng đ i ngũ nh gi o v c n b QLGD”(Ban chấp h nh Trung ương 2013)
Trang 15h h h g g h h ờ g i Nhi g h
h ạ g g g h h g CTĐT ở ở ạ GV THPT h hi ĐT h h gắ i
h h i h h g h ẩ Nh g
òi hỏi ở ĐT GV THPT ổi i g g CTĐT ĐBCL h g h h ẩ g h h i
V g h i ĐBCL g CTĐT, g ạ giáo viên h g i i g gi g h g g
ắ h g CTĐT GV THPT ở ờ g/Khoa ĐH
hạ gi họ "Quản lý chương trình đào tạo giáo viên trung học
phổ thông theo tiếp cận AUN-QA” i i hằ g h
g h g h g h ạ GV THPT g ổi i GDPT g i h hi
Trang 163.2 Đối tượng nghiên cứu
ổi i h ẽ g hi CTĐT GV g h g
h g ĐT g ổi i i gi ĐT
5 Nhiệm vụ và phạm vi nghiên cứu
5.1 Nhiệm vụ nghiên cứu
- Nghi ở CTĐT GV THPT he i AUN -
QA
- X g i h h gi h ạ g CTĐT GV THPT he i AUN - QA
- Đ h gi h ạ g CTĐT GV THPT he i AUN - QA các ở ĐT
- Đ các gi i h ĐT GV THPT he i AUN - QA
- Kh ghi h hi h hi gi i h
- L họ 02 gi i h hử ghi ại ĐH Vi h
Trang 174
5.2 Phạm vi nghiên cứu
Đ i g ghi ở CTĐT GV THPT theo i AUN-QA; ở h gi h ạ g hi ại ở
gi i h g hi CTĐT GV THPT; hỉ hử ghi
h i gi i h ại ờ g ĐH Vinh C h h hi h h h CTĐT GV THPT T ại 05 ờ g ĐH có ĐTGV THPT ại i
ù g i h hổ Vi N
6 Phương pháp luận và các phương pháp nghiên cứu
6.1 Phương pháp luận nghiên cứu
6 1 3 Quan điểm thực tiễn
Q i òi hỏi g h ghi h i h h h
h g h ạ g i ờ g ĐH Đ g N Á h
hù h i ặ hù CTĐT GV THPT ặ hù ở ạ
6.2 Các phương pháp nghiên cứu
6 2 1 Nhóm phương ph p nghi n cứu lý lu n
- Ph g h h h ổ g h h h g i i h
họ i ; c i i i Đ g (B Ch h B B h B
Trang 185
Ch h h T g g) Nh (Q h i Ch h h B Ng h) CTĐT h i gi g i g QLGD
6 2 2 Nhóm phương ph p nghi n cứu thực tiễn
- Ph g h i : Sử g hi hỏi h h i GV cán
ờ g ĐH h ạ g CTĐT GV THPT h hi
h hi gi i h
- Ph g h h gi : Th g h i h h i gh h họ h g hỏi i h gi gi , QLGD hi i h ghi h h h h CTĐT GV THPT ở ở ạ Xin
i h gi h gi h g hi hỏi hỏ g hỏi h ghi gi i h i
- Ph g h ổ g i h ghi : X h ừ h iễ QLGD ừ
g ời h i h CTĐT GV THPT ở ở ạ
i g g hi h hi h i CTĐT GV THPT he i AUN - QA
Trang 20h g CTĐT he AUN-QA g h g i i ọ g
h g h ạ g ĐBCL do mạ g i ờ g ĐH Đ g N Á
h h g h (i ) h ( e ) ( ) he h hé hằ i i i g h
1.1.1 Các nghiên cứu về mô hình và chương trình đào tạo giáo viên
Đ ạo, b i ỡ g xây d ng và phát tri i g GV h ng là y u
t then ch t cho vi c quy nh s thành công, th t bại c a m t chi c, m t
cu ổi m i, c i cách, hay c a m t s nghi p giáo d c Vì v y, vi c l a chọn mô
h h ĐTGV hù h p, linh hoạ h ờ g m b o các nguyên tắc c t lõi và phát tri n các g c thi t y u c GV g i ò he h ở tạo ra các s n phẩ ĐT g i h g c ngh nghi nh
Trang 22h i chuy n ngành học;
- C n s n cho h
th g ĐT
- Kh g i ờ g phạ i ờng ngh nghi p
ở h i u;
- Ngu n tuy n bi ng, khó ổ nh;
- C h ng SV giỏi không mu n họ hạm
Ng (B Gi Đ ạ 2015) (Fred Korthagena, John Loughranb, & Tom Russellc, 2006) 7
g ắ h ổi CTĐT GV g : (1) Họ ừ i h ghi h ; (2) X g i h ừ i h ghi h ; (3) Ch h ừ g
Trang 23h C gi i h h hằ g h g ĐT GV h ổi i
CT ổi i h g h ĐT GV he h g h i g gh ghi ổi
i CT GD SP h h g ổi i GDPT (Phạ H g Q g 2009 ), phát
i CTĐT GV h h g h i g hạ (Ng ễ Th B h Th 2016) Kh i “ g ời i ò” g ời GV g h ỷ h i h h i
hi 4 i ò ừ “ h gi ” “ h ghi ” “ g ời họ ”
“ h h - h i” V i i ỡ g GV ở h h h ạ g h g
h hi g h ĐT ĐT ại i ỡ g GV hằ ỏ h ạ g
ạ “ i i h ” (Phạ Th Ki O h 2015)
Trang 2411
1.1.2 Các nghiên cứu về chuẩn đầu ra chương trình đào tạo giáo viên
C ở gi ặ i CTĐT GV ặ i i
hi h g i g GV h g SV ghi
M g h g ghi V D ić V Vize
Vi ić i h i h g là h t triển mô h nh ĐT GV (2003-2005) và
h gi h g h i ò g i CTĐT GV
ạ i 20 i h ẩ g GV K h h h GV họ
i gh cần đổi mới các CTĐT GV ban ĐT g g
chú trọng tới các khoa học giáo dục Nghi h g
: i h ẩ h h h gi h ĐTGV h g
h họ g i h g i họ i g ạ họ h giá trong ĐT h i Nghi g h ạ h hi h i
h ạ h hi g h g h gi g ạ g
g ĐTGV;(2) Cẩ g h g h GV g h hạ : h i h
g l p hoạch cho h g h ĐTGV g ;(3) Mi h họ
h h ẩ g ĐTGV; (4) D h g h h
Trang 2512
GV; (5) T g i hằ g h g gi g ạ g h i
g h g h ạ h ẩ ;
Theo Snoek (M Snoek, 2011) hi ổ g CTĐT GV hú ọ g
h h ghi GV i g chuẩn đầu ra của các CTĐT
g g h h i h gh i i h ẩ ạ gh
g h g g i h ẵ g gi i h h g g i
h g i h i h i g
i i h i h g ạ họ
Nghi P ić N š The W e Ti M i h Điều
chỉnh ĐTGV (Tuning Teacher Education)(P ić N š The W e &
Tim Mainhard, 2011) trên 2354 GV, ng ời ĐTGV họ i g h hạ ở
B i He zeg i C i M e i M e eg Se i mức đ
quan trọng của c c năng lực c n thi t cho GV, c h ẩ g hi
thành 4 nhóm: năng lực li n quan đ n c c gi trị v việc nuôi dạ trẻ em; hiểu
bi t về hệ thống GD v đóng góp cho sự ph t triển của hệ thống; i n thức năng lực sư phạm v n i dung chương tr nh của môn học; tự đ nh gi v sự ph t triển chuyên môn K ghi h gh CSĐT hú ọ g h g
i hi i õ g g g i
g h i gi g h h ạ họ
Q ĐT he h g g h h i g h
ĐT gh (Ng ễ Th Hằ g 2014), g h h (T V
Trang 2613
Long 2015) h h i ổi i g h g ĐT hằ
hẩ ĐT ạ g h g g g
ạ h h gi Quá h h h gh g ời ĐT GV h ĐT ghi h g h h ời họ h ạ g GD
h trong CT THPT, và ph i h ẩ gh ghi GV THPT h
h i GDPT g i h i i h h i ởi ĐT GV hằ
GV h hi h ạ g GD ở ờ g PT (T B T h 2018)
1.1.3 Các nghiên cứu về nội dung chương trình đào tạo giáo viên
Nghi h R e B e (Rasmussen, Jens, & and Martin Bayer, 2014) i g CTĐT GV h h g họ ở C
Ph L Si g e ( ạ i g h h g h gi
h h g h h gi học sinh qu c t (PISA, TIMMS) và Đ Mạ h ( ạ
i g h) h 3 h h h : (1) C i h h
g h i hi hi g h h g h CTĐT GV ở Đ Mạ h; (2) C h g h C Si g e h ờ g
họ i ghi Nghi h gh h CSĐTGV nên điều
chỉnh nội dung của CTĐT GV hù h i h ặ i h
i ở gi i họ i
Nhằ h CTĐT GV ở Bắ Â (gi Đ Mạ h Ph Lan, Iceland, Na- Th Đi ) ghi R e Je H Dorf (Rasmussen, Jens, & and Hans Dorf, 2010) e é ú ổ h CTĐT GV hỉ h i i gi g h gi h h g ĐTGV ở
Bắ Â h : (1) Lý luận dạy học được tích hợp họ
Trang 27h h gi h h h h lập kế hoạch bài giảng, tương tác trong
lớp học, phương pháp giảng dạy và tự đánh giá, và h hời g h
họ h QL họ h g h ạ họ
T ổi i i g CTĐT GV g hi g h ghi h hi hằ õ i g CTĐT i i
ạ h g ời họ hi h i họ i g họ i h
ạ họ h h h họ h g g ờ g h ạ g h i
họ i h g i g gi hù h i h g ổi i h h
h i h gi g ờ g THPT (Ng ễ Th H 2016), (Ng ễ Ch T g 2015), (T A h T 2016)
1.1.4 Các nghiên cứu về các xu hướng đổi mới quản lý chương trình đào tạo giáo viên
1.1.4.1 oạt đ ng quản lý chương tr nh đ o tạo gi o vi n
C ghi QLCT ĐTGV ( g ĐTGV THPT) h
h g g h g ĐT h gi CTĐT
h h h ĐTGV h g i ạ h hời h h h …
Trang 2815
Đảm bảo và nâng cao chất lượng đào tạo giáo viên
B ĐBCL h g ĐTGV B (ITE) (Bills & al, 2008) ghi họ i i ừ 2002
Trang 3017
h g h GD hi h h h h ĐT g g ĐT chuyên môn cho các GV g i
Chính sách đào tạo giáo viên
Theo h gi h (Snoek, Marco, Anja Swennen, & and Marcel Van der Klink, 2011) hi h h h h h ĐTGV ở Ch  (6
ừ OECD (The Organisation for Economic Co-operation and
Development), EC (European Commission ATEE: The Association for Teacher
Education in Europe), ETUCE (The European Trade Union Committee for
Education) i h h h h ghi g ời ĐTGV h : i ò g ời ĐTGV h h ghi
họ h hạ h h hỉ ọ g g ời ĐTGV;
g i ETUCE h g h i g h
h ghi h hú ẩ h i h g ời ĐTGV; hỉ Teacher matte OECD gh i h ẩ g ời ĐTGV h g h
gi h g h h CTĐT Nhi ghi h h h h g h (S i h 2003 Swe e & V e K i 2009) h
Trang 3118
gi g h ằ g hi i h ẩ h i i i h CTĐT GV ; g hời h i i h h ng
é h g h GV) ĐT gh ắ h i h i h /
Trang 3421
Ng i h g g h ghi h h i h :
ghi (Bikas C Sanyal, 2013); (Ingvarson, Lawrence;, Elliott,
Kleinhenz, & and McKenzie, 2006)
Trang 3522
h g h ĐTGV ở ờ g ĐH S hạ hằ g g ời
ử g
M g h ghi h h (Đ Th Cú & H Th Ng 2016), (Phạ H g Q g 2009 ), (Đi h Th Th 2016)… h i h h
họ h ĐT ĐT GV THPT h ( i thảo hoa học "Đ o tạo bồi dư ng
GV v c n b QLGD đ p ứng u c u đ i mới căn bản to n diện gi o dục v
đ o tạo", 2015), ( i thảo “Đ i mới ĐTGV đ p ứng u c u ph t triển gi o dục Việt Nam”, 2014), ( i thảo hoa học cấp Quốc gia “ĐTGV tại c c trư ng địa phương đ p ứng u c u đ i mơí gi o dục hiện na , 2016), ( i thảo hoa học quốc t “Đ o tạo bồi dư ng GV đ p ứng u c u đ i mới căn bản to n diện
gi o dục”, 2017),
1.1.4.2 u hướng đ i mới quản lý chương tr nh đ o tạo gi o vi n
CTĐT GV h g h g h ờ g g họ h g
i i h hi i i h hi CTĐT GV Linda (Linda Darling-Hammond, 2006) h ằ g h i CTĐT GV hi i h hặ hẽ gi h gi họ gi
i h h h ại ờ g g h hằ i h h h h giú i h gi h ờ g - g ời họ g h h g h h cho hi i g g ời họ h h ; và các CSĐT h ẩ ừ
g i hằ i hi h h h ở g CTĐT GV h : (1)
Th ờ g h GD h g; (2) S h ạ h h : h
h hi ĐT GV; (3) Th ờ g ; (4) V h h g
g ĐT GV; (5) T h i h ĐT GV; (6) C h h : CTĐT S hạ Ki h gi gi i h gi
S h h ừ h g h GD h g g h g h GD
h ỷ 21 g ặ g g ời ạ g ời họ i họ
h g h i h gi h g h ổi
Trang 36g ổi i CT GDPT h h h g h g
ắ ờ g hạ ại h g (T V A h 2016) Đ QL h
h g h h ạ g h i i g GVPT, g h h g g h S
hạ ỗi ờ g ĐH h g h h g (Đi h Q g B 2016)
Chi h i gi 2011-2020 hẳ g h ″ ổi i
i gi Vi N he h g h ẩ h hi ại h h i h
h h h i h g ″ h i i g GV QLGD h he h (Th g Ch h h 2012) ởi “ gi
Trang 37g i h i và h g i i
Bảng 2 Các thông số cơ bản của mô hình quản lý chất lượng
L p k hoạch Plan, Do Thi t k (Quality of Design)
C i ti n Act Tri n khai (Quality of performance)
Ng (Delvin Grant et al., 2010) Ruey S (Ruey S , Jr Jung Lyu, & Yun-Yao Cheng, 2014), thông qua các
Trang 38T h ạ g h hi g GV hi h g h
i h QL i hi h g CTĐT GV h g CTĐT GV h g hỉ
h h i g h h g ĐT GV ò h h 6 h khác g : Thi CTĐT; QL h gi CTĐT; Hỗ g ời họ ; Nghi
h i ; CSVC v g họ ; Tổ h QL (Dinesh Kumar Sharma & Praveen Kumar, 2016) hỉ h gi h g CTĐT
2 QL h gi
CTĐT
2.1 Đ h h ng 2.2 Lý thuy t 2.3 Kinh nghi m th c t 2.4 Ki h gi 2.5 Hoạ ng GD c a GV
3 Nghiên c u, phát
tri n
3.1 Nghiên c u và phát tri n 3.2 D ch v c g ng
4 CSVC và ngu n l c
học t p
4.1 C ở hạ t ng th d c th thao 4.2 C ở hạ t ng GD
4.3 Ngu n nhân l c
5 Hỗ tr g ời học 5.1 Tính hi u qu c a h th ng
5.2 C h ph n h i 5.3 R i u chỉ h CTĐT 5.4 D ch v h ng d g ời học
Trang 3926
5.5 Tuy n sinh, nh p học 5.6 Hoạ g h h i và gi i trí
6 QL và tổ ch c 6.1 Tổ ch c, QL n i b
6.2 CTĐT 6.3 Tuy n d ng nhân s 6.4 QL tài chính
6.5 QLĐT
Ng (Dinesh Kumar Sharma & Praveen Kumar, 2016)
Cheng (Yin Cheong Cheng & Wai Ming Tam, 1997) h ằ g ĐBCL
h i i hi gi 7 h h h gi CL 1 CSGD 1 CTĐT B h h này h g / h i riêng h ạ h các g h ĐBCL CSGD/CTĐT: M h h i M hình g M h h h M h h h i ò g M h h h g
h M h h hắ h hò g gừ M h h ổ h họ hỏi
Hình 1.2 Chu trình PDCA trong đánh giá chương trình đào tạo
Ng (Asean University Network, 2015)
T hi g h ĐBCL CTĐT h g h
ại i g i ởi h g CTĐT g h g h g
h h g quá trình Đ g i h i CTĐT giú CSGD ắ õ h h h i h ỹ g h i
g ời họ i h CTĐT he h h i i g h trình QL h g P -Do-Check-A (PDCA) he i AUN-QA
Trang 4027
e gi i h hù h PDCA h g h QL g 4
ù g i i h h ạ g (Shewhart, 1980) i i i quá trình PDCA g “gi h ” “ h hi ” “ h gi ” ử g
ạ he i AUN-QA
- Đ h g ở g i CT ạ gi i THPT he
i AUN-QA
- Đ h gi h ạ g CT ạ gi i THPT he i AUN-QA ại ờ g/ h ĐH hạ