Áp suất của chất lỏng áp suất và áp lực: p=F S.. F là áp lực của chất lỏng nén lên diện tích S.. • Tại mỗi điểm của chất lỏng , áp suất theo mọi hướng là như nhau.. Nguyên ly Pa-xcan : Đ
Trang 1Chương 5: CƠ HỌC CHẤT LƯU
Chủ đề 1: Áp suất thuỷ tĩnh, nguyên lí Pascan
Chủ đề 2: Sự chảy thành dòng, định luật Bec-nu-li
Vu Dinh Hoang lophocthem.com vuhoangbg@gmail.com
-01689.996.187
Trang 21 Áp suất của chất lỏng (áp suất và áp lực): p=F S
F là áp lực của chất lỏng nén lên diện tích S
• Tại mỗi điểm của chất lỏng , áp suất theo mọi hướng là như nhau
• Áp suất ở những điển có độ sâu khác nhau thì khác nhau
• Đơn vị của áp suất trong hệ SI là N/m 2 , còn gọi là Pa-xcan(Pa) : 1Pa = 1N/m 2
Ngoài ra còn dùng : atmốtphe (atm) ; torr (hay milimet thủy ngân)
1 atm = 1,013.105 Pa
1 torr = 1mmHg = 133,3 Pa
2 Áp suất thủy tĩnh ở độ sâu h : p= p a + ρgh
a
p là áp suất khí quyển ở bề mặt thoáng của chất lỏng - đơn vị: Pa
ρ là khối lượng riêng của chất lỏng – đơn vị: kg/m 3
h là độ sâu – đơn vị : m
3 Nguyên ly Pa-xcan : Độ tăng áp suất lên một chất lỏng chứa trong bình kín được truyền nguyên vẹn
đến mọi
điểm của chất lỏng và thành bình
Từ nguyên lí Pa – xcan ta có thể suy ra công thức tổng quát để tính áp suất thủy tĩnh ở độ sâu h là :
p= p ng + ρgh
Trong đó p bao gồm áp suất khí quyển và áp suất do các ngoại lực nén lên chất lỏng
Trang 3II CÁC DẠNG BÀI TẬP
VÍ DỤ MINH HOẠ
VD1 : Một người nặng 50kg đứng thăng bằng trên một gót đế giày Cho rằng tiết diện đế giày
hình tròn, bằng phẳng, có bán kính 2cm và g = 9,8m/s2 Áp suất của người đặt lên sàn là bao nhiêu?
- Diện tích bị ép : S = π R2
R
mg p
π
VD2 : Tính áp áp lực lên một phiến đá có diện tích 2m2 ở đáy một hồ sâu 30m Cho khối lượng riêng của nước là 103kg/m3 và áp suất khí quyển là pa = 1,013.105 N/m2 Lấy g = 9,8m/s2
HD - Áp suất thủy tĩnh ở đáy hồ là : p= p a + ρgh
- Áp lực lên phiến đá : F = p.S ⇒ F = (p a +ρgh)S = 7,096.10 5 (N)
Vu Dinh Hoang lophocthem.com vuhoangbg@gmail.com
-01689.996.187
Trang 4VÍ DỤ MINH HOẠ
VD3 : Tiết diện của pít tông nhỏ trong một cái kích thủy lực bằng 3 cm2 Để vừa đủ để nâng một ôtô có trọng lượng 15000N lên người ta dùng một lực có độ lớn 225N Pít tông lớn phải
có tiết diện là bao nhiêu?
HD: Kí hiệu S 1 ; F 1 là tiết diện và lực tác dụng lên pít tông nhỏ
S 2 ; F 2 là tiết diện và lực tác dụng lên pít tông lớn
Áp dụng công thức :
1 2
1
2
S
S F
F
= với F2 = P= 15000 (N) ⇒
1
2 1
F
F S
S = = 200 cm2
VD4 Dưới đáy một thùng gỗ có lỗ hình tròn tiết diện S = 12 cm2 Dậy kín lỗ bằng một nắp phẳng được ép từ ngoài vào bởi một lò xo có độ cứng k = 100 N/m Đổ vào thùng một lớp nước dày h = 20 cm Khối lượng riêng của nước là 3
10
=
ρ kg/m3 Lấy g = 10m/s2 Để nước không bị chảy ra ngoài ở lổ đó thì lò xo bị nén một đoạn ít nhát là bao nhiêu?
HD: Áp suất thủ tĩnh ở đáy thùng : p= p a + ρgh
Áp lực lên nắp đậy : F = p S = p a S+ ρghS
Lò xo khi bị nét một đoạn x cùng với áp suất của khí quyển đã tác dụng lên nắp đậy một lực
Trang 5II CÁC DẠNG BÀI TẬP
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 1 Đáy biển có độ sâu 1000m Biết khối lượng riêng của nước biển là 1030 kg/m3 và áp suất khí quyển là 1,013.105 Pa Lấy g = 9,8 m/s2 Cứ 1 m2 đáy biển chịu một áp lực là bao nhiêu?
Đs : 101,95.10 5 (N)
Câu 2 Một máy ép dùng dầu có hai xi lanh A và B thẳng đứng thông với nhau Tiết diện của
xi lanh A là 5 cm2, của xy lanh B là 100 cm2 Bỏ qua ma sát Tác dụng lên pít-tông A một lực 30N thì có thể nâng một vật đặt trên pít-tông ở xy lanh B có khối lượng lớn nhất là bao nhiêu?
Câu 3 Một ống chử U tiết diện hai nhánh bằng nhau, hở hai đầu, chứa thủy ngân Đổ vào
nhánh bên trái một lớp nước có chiều cao 6,8 cm Biết khối lượng riên của thủy ngân gấp 13,6 lần khối lượng riên của nước Hỏi mặt thoáng thủy nhân ở bên nhánh phải đã dịch lên một khoảng bằng bao nhiêu so với mức cũ?
Đs : 0,25 cm.
Vu Dinh Hoang lophocthem.com vuhoangbg@gmail.com
-01689.996.187