HỌC TIẾNG ANH BẰNG THƠ LỤC BÁT PHIÊN BẢN MỚI (1000 từ ) MỚI NHẤT Dumb câm ,deaf điếc, bind mù Nice xinh, glad sướng,mean hèn, hurt đaumoody có nghĩa buồn rầu Timid bẽn lẽn, honest thật thà2 6Custard apple tên gọi quả naBasil rau húng thì là là dillPennywort rau má, perilla tiết tôAvocado quả bơ có liền
Trang 1Học ngoại ngữ bằng
thơ
1- 10
Dumb câm ,deaf điếc, bind mù
Nice xinh, glad sướng,mean hèn, hurt đau
moody có nghĩa buồn rầu
Timid bẽn lẽn, honest thật thà
2- 6
Custard apple tên gọi quả na
Basil rau húng thì là là dill
Pennywort rau má, perilla tiết tô
Avocado quả bơ có liền
3- 5
Durian là quả sầu riêng
Jack fruit quả mít ăn liền kẻo hư
Quava quả ổi, fig quả sung
Pomegranate quả lựu đỏ lừng đây nghe !
4- 5
Cocoa tên của ca cao
Passion fruit là quả chanh leo vào hè
Coffee anh gọi cà phê
pomelo quả bưởi em cần pear lê
5- 5
Passion còn gọi say mê
Frech bean đậu quả ở quê có nhiều
Pepper là gọi ớt tiêu
Spicy cay xé ,bitter xiêu đắng lòng
6- 7
A Spike là một cái chông
Persimmon tên gọi quả hồng
Safron củ nghệ , onion hành tây
Citronella củ sả có ngay,
garlic củ tỏi galingate là củ riềng
7- 4
Narcissus là hoa thủy tiên Hibiscus dâm bụt ở miền quê em Sùnflower còn gọi hướng dương Plumeria hoa sứ đương nhiên ta dùng
8- 3
Cactus flower còn gọi xương rồng Gebera hoa đồng tiền đó muôn màu có ngay Marigold cúc vạn thọ đó đây
Cockscomb hoa mào gà có ngày sẽ quên
9-8
Slug/snail đều gọi ốc sên
Còn con ốc biển thêm seatrước vào
Peech blossom tạm dịch hoa đào Lantana ngũ sắc,gladiolus là lay ơn Sweet potato còn là khoai lang Bitter melon mướp đắng, tamarind là quả me
10- 6
Air-breathing catfish tên gọi cá trê Black carp cá trắm, cá hề clown
Chim bói cá là kingfisher
Flamingo hồng hạc,salamander là kỳ nhông
11- 6
Peacock là một chú công Ostrich đà điểu, patridge gà gô Coral còn là san hô
Octopus bạch tuộc, lobster tôm hùm
12- 6
Trang 2Pufin hải âu cổ rụt ngại ngùng
Crucian cá diếc, pelican bồ nông
Sparrow chim sẻ ngóng trông
Parot con vẹt, toucan là tu căng
13- 5
Snakehead cá quả nằm im
Flowerpecker còn là chim sâu
Heron chú diệc ở đâu
Swallow chim én, diều hâu là hawk
14- 5
Python đừng sợ chú trăn
Lizard là chú thằn lằn không xa
Chameleon là tắc kè hoa
Squid mực ống, bullfrog còn là ễnh ương
15- 9
Union đoàn kết mọi phương xa gần
Scale ta gọi cái cân
Poverty là sự bần cùng chớ lo
Affluent giàu có , Prosperty ấm no
Cobra rắn hổ chẳng lo sợ gì
Skeptical/distruful chỉ kẻ đa nghi
Niềm tin ta goi belief in là chẳng sai
16- 6
Quần bó sát em mặc là wear tights
Bride groom chu rể, waist là cái eo
Anchor tạm dịch vỏ neo
Magician ảo thuật, iced cake bánh kem
17- 6
Cracker là bánh quy giòn
Doughtnut bánh rán, pollipop là kẹo que
Porch là cổng có mái che
Water tap vòi nước, lốp xe tyre
18- 6
Xe chở xăng thì là petrol tanker
Sunroof cửa mái, aerial là ăng ten
Gown dùng chỉ áo choàng
Perscription đơn thuốc, torch là đèn pin
19- 6
Thuốc uống thì gọi medicine
Dentis false teeth hàm răng giả, filling vết hàn
Người hâm mộ thì gọi là fan
Mussel trai biển ,boat man thợ chèo
20- 6
Indigent đều có nghĩa là nghèo Razor dao cạo ,mái chèo paddle Bow/ribbon thì gọi cái nơ
Poet Thi Sĩ nên mơ mộng nhiều.
21- 4
Fascinating xinh đẹp như Kiều Attractive quyến rũ làm say lòng chàng Relatives cô bác họ hàng
Neighnorhood là gọi xóm làng quê ta
22- 5
Choir là dàn đồng ca
Còn món thịt nướng là barbecue Lung túng tạm dịch confuse
Continent lục địa , cute là dễ thương
23- 6
Homeland tiếng gọi quê hương
A well là giếng, đường mòn là trail
Một chiều có nghĩa oneway
Drier máy sấy, đắm chìm to sink
24- 7
Feeling cảm giác, nghĩ think Print có nghĩa là in, dark mờ letter có nghĩa lá thơ,
lively sống động , đơn sơ simpe
25- 7
Rush thì có nghĩa đẩy xô Crown vương niệm, mã mồ grave Dump đần , nói nhảm To rave Brave can đảm, to pave lát đường
26- 6
Trang 3Foggy có nghĩa là sương
Skinny ốm nhách, đo lường measure
Naive có nghĩa ngây thơ
Fighting chiến đấu, quá lỳ Stubborn
27- 6
Rural có nghĩa nông thôn
Urban thành thị , suburb ngoại ô
Come on xin cứ nhào vô
no fear hổng sợ, anh hung hero
28- 7
Cô đơn ta dịch alone
Disappointed thất vọng , nổi buồn Sorow
Cằm Chin có Beard là râu
Razor dao cạo, cái bồn là sink
29- 8
Fish sauce nước mắm, crab là con cua,
Even huề, Win thắng, Lose thua
Shark là cá mập, sour chua, Claw càng
30- 7
Complete là được hoàn toàn
marverlous hấp dẫn, drill khoan, puncture dùi
lepper là một người cùi
clinic phòng mạch, sần sùi Lumpy
31- 5
In danger bị lâm nguy
Giải phầu nhỏ là Sugery đúng rồi
No more ta dịch là thôi
nervous bối rối , bồi hồi fretty
32- 6
ấm cúng có nghĩa cosy
Gloomy ảm đạm, bi kịch Tragedy chẳng sai
Thuốc nổ dung chữ Dynamite
Alert cảnh giác, Prevent đề phòng
33- 5
Cure có nghĩa chữa lành
Disease căn bệnh Mind anh phiền lòng
Yearn for khao khát ước mong Long for mong ước trong lòng chớ quên
34- 6
Superior ta gọi cấp trên Lower cấp dưới Obey vâng lời Out of date có nghĩa lỗi thời Second hand đồcũ , don’t use không dùng
35- 7
In general đại khái, nói chung Accustomed quen thuộc, strange lạ lùng lắm
thay
Change có nghĩa đỗi thay Sharp sắc, shape bóng, raize tăng lên
36- 7
Ought to/ should đều có nghĩa là nên Exchange thay đổi , by bên cạnh mình Suddenly tạm dịch thình lình
Vanish biến mất , look for tìm nơi đâu
37- 8
Mặc dù có nghĩa although
Argue with tranh cãi với trái bầu Pumkin Boild luộc, steam hấp, stew ninh
Awaken cảnh tỉnh, tình hình situation
38- 6
Ngoại hình thì là appearance
Character tính cách, population số dân Considerater chu đáo , ân cần
Patriotic yêu nước, professional nghiệp dư
39- 7
Uneducated ngu dốt, insolent hư Aggressive xấu bụng , cư xử behavior
Có chừng mực thì là rational
Reckless hấp tấp, gruff cộc cằn
40- 6
Trang 4Loyal có nghĩa trung thành
Enthusiastic hăng hái competitive cạnh tranh
Torch ngòi đuốc , đèn pin
Observant tinh ý , tự tin confident
41- 7
Out going - sociable thân thiện dễ gần
Reserved kín đáo, nhẹ nhàng gentle
Homeless people là những người bơ vơ
Tacful khéo léo, cruel nhẫn tâm
42- 6
Pronunciation là sự phát âm
Cautious thận trọng , nảy mầm sprout
Painful bối rối buồn đau
Sore là nhức nhối, desolate sầu não tan hoang
43- 6
Boast có nghĩa khoe khoang
Modest khiêm tốn, cứng đầu headstrong
Proper có nghĩa đàng hoàng
Polite lịch sự , vác mang carry
44- 7
Gió nhẹ thì gọi breeze
Mild ấm áp , Drizzling mưa phùn
Heat stroke say nắng, icy đóng băng
Blizzard Bão tuyết , bão bùng typhoon
45- 7
Ebony là đen như gỗ mun
Shammeless Trâng tráo dao cùn blunt knife
Unique độc đáo, tough dai
Outcast bị ruồng bỏ, công bằng là fair
46- 7
Pea nut lạc, sesame mè
Enemy kẻ địch, lè nhè là drawl
Buồn sầu u não là drawn
Picky kén chọn , chuồn chuồn dragonfly
47- 6
wear belt có nghĩa mang đai
Spanner mỏ lết , cái kìm pliers
Cái búa là chữ hammer
Crewdriver tua lơ vít, tape mearure thước dây
48- 6
Crime tội phạm, soldier lính đây Sword là kiếm, arrow mũi tên
To be the done thing to là nên Necessary /ensential cần thiết ta thời chớ quên
49- 6
Cái hang thì gọi là Den
Wedding lễ cưới, beggar xin ăn Literature ta gọi môn văn Method phương pháp, đi chăn graze/ tend
50- 6
Tổ chim thì gọi birds ’ nest
Drawers ngăn kéo , pin là kim găm Roll tạm dịch là lăn
Skillful (at) kéo léo, vũng về clumsy
50- 7
Chiến tranh war , tài liệu documentary
Educationalist nhà giáo dục, chơi bi play marbles
Điều hòa là air conditioner
Charity từ thiện, thiên thần angel
51- 7
Hình xoắn ốc thì gọi spiral
Cobe hình nón cube lập phương Cuboild hình khối ocean đại dương Prism lăng trụ , on the way trên đường ta đi
52- 6
Hải ngoại dùng chữ overseas
Live trực tuyến, competition đua tranh Cottage thường gọi nhà tranh
Powerful giàu mạnh, mỏng manh frail
53- 6
Trang 5Hoa nở đẹp beautiful blooming flowers
Energy năng lượng , tease chọc trêu
Tent có nghĩa là lều
If là nếu , nêu gương set an example
54- 6
Cổ tay ta gọi wrist
Stomache là bụng, tummy dạ dày
Eyebow tạm dịch lông mày
Ankle mắt cá, lông mi eyelashes
55- 6
Cái dập ghim staples
Computer sceen màn vi tính, swivel chair ghế
xoay
Sewing machine có nghĩa máy may
Lift thang máy, Xray tấm chụp x quang
56- 6
Sale girl là cô bán hàng
Product sản phẩm , đại bàng eagle
Ngọn hải đăng light house
Wave song biển, thủy triều tide
57- 7
Xẻng vên thì là spade
Sprinkler vòi phun nước, flower-bed luống hoa
Green house nhà kính , across băng qua
Dustbin thùng rác , empty còn là trống không.
58- 7
Coner góc, road sign tín hiệu giao thông
Manhole miệng cống , hoa hồng rose
Người bào vệ là guard/ keeper
Fisherman thợ đánh cá, petal cánh hoa
59- 6
Swan còn gọi thiên nga
Trolley xe đẩy , bank ngân hàng bờ song
Quilt có nghĩa chăn bong
Sheets khăn trải , xà bong soap
60- 6
Quan tòa thì là judge
Poster người khuân vác , clown chú hề Bricklayer thì gọi thợ nề
Mine thợ mỏ con bê calf
61- 7
Người phục vụ thì là waiter
Explore khám phá, cement là xi măng Oil dầu,coal than, petrol xăng
Manly mạnh mẽ , bằng lòng Sastiffied
62- 6
Handsome có nghĩa đẹp trai Kind heart tốt bụng , trưởng thành mature
Thô lỗ cộc cằn thì là rude
Sensitive nhạy cảm, đúng giờ puncture
63- 7
Dữ tợn thì là fierce
Ignorant ( about ) dốt nát, Gullible là cả tin Greedy tham lam, grumpy cộc cằn
Stingy keo kiệt, hay thù hằn vengeful
64- 6
Đi dã ngoại trên biển go on a cruise
Courageous dũng cảm, punch of flowers bó hoa Businessman có nghĩa thương gia
Good-natured tốt tính, tự mình oneself
65- 7
Carry có nghĩa mang vác đèo Obesity là sự béo phì , extra pound thừa cân
Go on a diet ăn kiêng , gradually dần dần Gorgeous lỗng lẫy , ngoại hình appearance
66-6
Thảo luận thì là discussion
Stunning hấp dẫn tunnel đường hầm Sprout có nghĩa nãy mầm
Make mistake tạo lỗi lầm fault sai
67- 7
Mặt khác thì là on the other side
Trang 6Interview phỏng vấn, ngày mai tomorrow
Chairman chủ tọa , lead đứng đầu
Master ông chủ ,kẻ hầu servant
68- 7
Ấn tượng là impression
Hum and haw ấp úng , ân cần caring
Flexible linh động , lavish linh đình
Meeting cuộc họp, devorce li hôn
69- 6
Alcohol có nghĩa riệu cồn
Get drunk say xỉn, buồn nôn nauseate
Ngạc nhiên thì là be surprised
Colleague đồng nghiệp, amaranth rau dền
70- 6
Play trumpet có nghĩa chơi kèn
Base nền tảng , dế mèn crickit
Tàu ngầm là submarine
fin là vảy cá , lén nhìn là peek