1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PH của dung dịch

4 2,1K 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề PH của dung dịch
Người hướng dẫn GV: Trương Quốc Tuấn
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 79,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tính nồng độ mol/l của dd HCl trước khi pha loãng và PH của dd đó.. CÂN BẰNG NHANH MỘT PHẢN ỨNG OXI HỐ - KHỬ 1.. Bước 1: Kiểm tra sự cân bằng của nguyên tố kim loại.Bước 2: Kiểm tra

Trang 1

PH CỦA DUNG DỊCH

BÀI 1: 1 lit dd HNO3 chứa 0,063g HNO3 tính PH của dd đó

BÀI 2: Cho dd HCl 0,01M tính PH của dd HCl.

BÀI 3: Tính PH của dd H2SO4 0,005M

BÀI 4: Tính PH của dd NaOH 0,1M.

BÀI 5: Tính PH của dd Ba(OH)2 0,005M

Bài 6 : dd HCl 0,1M , dd NaOH 0,1M vậy PH của hai dd trên lần lượt là:

Bài 7: dd A có POH = 12 thì [ H+] của dung dịch là:

Bài 8: Tính thể tích dd NaOH 0,5M cần dùng để trung hòa vừa đủ 100ml dd HCl 1M.

Bài 9: Thể tích (lit) dd HCl có PH = 1 cần để trung hòa vừa hết 50 ml dd Ca(OH)2 2M là:

Bài 10 : Thể tích dd HNO3 0,5M tối thiểu để trung hòa hoàn toàn 2 lit dd Ba(OH)2 có PH = 13 là:

Bài 11: dd A có PH = 12 thì [OH-] của dd là:

BÀI 12: Cho 150 ml dd HCl 2M tác dụng với 50 ml dd NaOH 5,6M Tính PH của dd thu được.

BÀI 13: Trộn 500 ml dd HNO3 0,02M với 500ml dd NaOH 0,018M tính PH của dd thu được

BÀI 14: Tính PH của dd thu được khi cho 1 lit dd H2SO4 0,005M tác dụng với 4 lit dd NaOH 0,005M

Bài 15: Tính PH, POH dd chứa 0,8g NaOH trong 200 ml dd.

Bài 16: Trộn 100 ml dd NaOH có PH = 12 với 100 ml dd HNO3 0,012M thu được dd A PH của dd A là:

Bài 17: dd Ba(OH)2 có [Ba]2+= 0,5M PH của dd này là:

Bài1 8 :Trộn theo tỉ lệ thể tích 1 : 1 dd H2SO4 0,05M với dd HCl 0,1M thu được 1OO ml dd A

a, Tính nồng độ mol/l ion H+ trong dd A suy ra PH của dd A

b Cần bao nhiêu ml dd B chứa đồng thời ( NaOH 0,1 M và KOH 0,05 M ) để trung hòa dd A

Bài 19: A là dd HCl 0,2M B là dd H2SO4 0,1M Trộn theo tỉ lệ thể tích 1 : 1 thu được dd X Tính PH của dd X?

Bài 20: Có V lit dd chứa 2 axit HCl aM và H2SO4 bM cần có V1 lit dd chứa 2 bazơ là NaOH x M và Ba(OH)2 yM để trung hòa vừa đủ 2 axit trên

Hãy lập biểu thức tính V1 theo a,b, x, y

Bài 21: X là dd H2SO4 0,02M Y là dd NaOH O,035M hỏi phải trộn dd X và dd Y theo tỉ lệ thể tích là bao nhiêu để thu được dd Z có PH = 2? ( biết Vz = Vx + VY )

Trang 2

Bài 22: Phải lấy dd A có PH = 5 và dd B có PH = 9 theo tỉ lệ thể tích là bao nhiêu để khi trộn chúng

thu được dd có PH = 8

Bài 23: Trộn 3 dd H2SO4 0,1M, HNO3 0,2M , HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau thu được dd A Lấy 3OO ml ddAcho tác dụng với dd B gồm: NaOH 0,2M và KOH 0,29M Tính thể tích dd B cần dùng để sau khi tác dụng với dd A thu được dd có PH = 2

Bài 24: Hòa tan m gam Ba vào H2O thu được 1,5 lit dd có PH = 13 Tính m ?

Bài 25: Cho 100 ml dd H2SO4 có PH = 2 tác dụng với 100 ml dd NaOH 0,01M tính PH của dd thu được

Bài 26: Tính thể tích (ml) dd HCl 0,094M cần cho vào dd NaOH 0,2M để dd thu được có PH = 2.

BÀI 27 : dd HCl có PH = 3, cần pha loãng dd axit này bằng nước bao nhiêu lần để thu được dd HCl

có PH = 4

BÀI 28 : pha loãng 10 ml dd HCl với H2O thành 250 ml dd thu được có PH = 3 Hãy tính nồng độ mol/l của dd HCl trước khi pha loãng và PH của dd đó

BÀI 29: dd NaOH có PH = 12 (dd A) cầ pha loãng dd A bao nhiêu lần để thu được dd có PH = 11.

BÀI 30: pha loãng 200 ml dd Ba(OH)2 với 1,3 lit H2O thu được dd có PH = 12 tính CM của dd Ba(OH)2 ban đầu và PH của dd đó

Bài 31 : Bài 31: trộn 250 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dd NaOH aM, thu được 500 ml dd cĩ pH = 12 Tính a? ( ĐS: 0,12M )

Bài 32: trộn 250 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dd Ba(OH)2 aM, thu được m(g) kết tủa và 500 ml dd cĩ pH = 12 Tính m và a? ( ĐS:0,5825 và 0,06M )

Bài 33 : cần phải thêm vào 1 lit dd H2SO4 2 M bao nhiêu lit dd NaOH 1,8M để thu được dd cĩ pH = 1 ( 1 lit )

Bài 34 : cần phải thêm vào 1 lit dd H2SO4 2 M bao nhiêu lit dd NaOH 1,8M để thu được dd cĩ pH = 13( 1,235 lit )

Bài 35: trộn 20ml dd HCl 0,05M vào 20 ml dd H2SO4 0,075 M Tính pH của dd thu được (pH=1)

Bài 36: để thu được dd cĩ pH= 7 thì tỉ lệ thể tích dd NaOH 0,1M và HCl 0,01M cần lấy là bao nhiêu?

( 1: 10)

Bài 37: để thu được 1 lit dd HCl cĩ pH= 5 từ dd HCl cĩ pH= 3 thì thể tích nước cầ dùng là bao nhiêu?

( 990 ml)

Bài 38: phải pha lõang dd KOH 0,001M với nước bao nhiêu lần để được dd cĩ pH= 9 ( 100 lần).

Bài 39:Tính thể tích dd KOH 0,001M cần để pha lỗng thành 1,5 lit dd cĩ pH= 9.(0,015 lit).

Bài 40: Để thu được 1 lit dd cĩ pH= 4 sau khi trộn thì tỉ lệ thể tích của dd HCl 10-3M với dd

KOH 10-3M là bao nhiêu? (11: 9)

CÂN BẰNG NHANH MỘT PHẢN ỨNG OXI HỐ - KHỬ

1 Thứ tự kiểm tra:

Trang 3

Bước 1: Kiểm tra sự cân bằng của nguyên tố kim loại.

Bước 2: Kiểm tra sự cân bằng của nguyên tố phi kim.

Bước 3: Kiểm tra sự cân bằng của gốc axit (nếu có axit tham gia).

Bước 4: Kiểm tra sự cân bằng của nguyên tố H.

Bước 5: Kiểm tra sự cân bằng của nguyên tố oxi (như vậy nguyên tố oxi kiểm tra lại sau

cùng như trong phản ứng cháy của các chất hữu cơ

2 Nguyên tắc: Trước sau, sau trước Có nghĩa là vế trước kiểm tra sau, vế sau kiểm tra

trước

CÁC VÍ DỤ

Cân bằng các phản ứng oxi hoá - khử sau theo phương pháp thăng bằng electron

1

Al + HNO0 +5 3 Al(NO+3 3)3 + N+12O + H2O

3e 4e.2 = 8e

Các hệ số 3e và 8e ta đặt ở vế nào có nhiều chất hơn

Đặt hệ số 8 trước Al(NO3)3, hệ số 3 trước N2O

 Al + HNO3 8Al(NO3)3 + 3N2O + H2O Kiểm tra lại:

Bước 1: Kiểm tra nguyên tố kim loại: Kim lại ở đây là Al, sau phản ứng có 8Al, vậy trước

phản ứng phải có 8Al  8Al + HNO3 8Al(NO3)3 + 3N2O + H2O

Bước 2: Kiểm tra nguyên tố phi kim Trong phản ứng này có sự tham gia của các nguyên

tố phi kim là N, H, O, tuy nhiên N lại nằm trong gốc axit (gốc NO3−) tức là để kiểm tra lại bước 3, H và O để kiểm tra lại ở bước 3 và 4 nên trong việc kiểm tra xem như là không có phi kim

Bước 3: Kiểm tra gốc axit là gốc NO3−, gốc này có 2 nguyên tố là N và O, kiểm tra gốc axit tức là kiểm tra nguyên tố N (do oxi kiểm tra lại sau cùng)

Sau phản ứng: 8 phân tử Al(NO3)3 có 24N

3 phân tử N2O có 6N

 Tổng số nguyên tử N sau phản ứng là 30  trước phản ứng phải có 30N, tức là cần 30 HNO3

 8Al + 30HNO3 8Al(NO3)3 + 3N2O + H2O

Bước 4: Kiểm tra H, trước phản ứng có 30H  sau phản ứng cần 15H2O

 8Al + 30HNO3 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O

Bước 5: Kiểm tra oxi, oxi đã cân bằng.

Một kinh nghiệm mà học sinh cần chú ý là nếu 1 phản ứng có sự tham gia của n nguyên

tố thì ta chỉ cần cân bằng (n - 1) nguyên tố, nguyên tố cuối cùng sẽ tự động cân bằng (không cần kiểm tra mất thời gian)

2

Trang 4

3Cu + 8HNO0 +5 3 3Cu(NO+3 3)2 + 2NO + 4H+2 2O

3

3Mg + 10HNO0 +5 3 4Mg(NO+2 3)2 + NH-3 4NO3 + 3H2O

1e 4e

Nếu các hệ số electron chưa tối giản thì ta phải làm tối giản

4

2Fe + 6H0 2+6SO4 Fe+32(SO4)3 + 3SO+4 2 + 6H2O

3e.2 = 6e 2e

3e 1e

5

3FeO + 10HNO+2 +5 3 3Fe(NO+3 3)3 + NO + 5H+2 2O

6

4FeS+2 2 + 11O02 2Fe+32O3 + 8SO+4 2

1e 5e.2 2e.2 = 4e

11e

Ngày đăng: 06/09/2013, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w