1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

88 câu PHÁT âm từ đề cô NGUYỄN PHƯƠNG image marked image marked

21 430 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 180,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

beloved /bɪ’lʌvɪd/ adj: được quý mến.. naked /’neɪkɪd/ adj: khoả thân.. naked /’neɪkɪd/ adj: khoả thân.. entertain /entə’teɪn/ v: giải trí.. beloved /bɪ’lʌvɪd/ adj: được quý mến.. naked

Trang 1

BÀI TẬP PHÁT ÂM Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

(ĐỀ 1 – BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 3: A decided B appeared C threatened D engaged

(ĐỀ 2 – BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 5 A selected B obtained C afforded D collected Question 6 A account B amount C founding D country

(ĐỀ 3 – BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 4– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 10: A counterfeit B courtesy C drought D outer

(ĐỀ 5– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 11: A decided B reviewed C removed D survived Question 12: A achievement B adjustment C employment D mentality (ĐỀ 6– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 13: A supported B approached C noticed D finished

Question 14: A deal B beach C break D clean

(ĐỀ 7– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 8– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 17: A complained B remained C existed D decayed Question 18: A appeal B treatment C ocean D creature

(ĐỀ 9– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 19: A amused B invented C informed D evolved

Trang 2

Question 20: A nursing B nurture C turning D future

(ĐỀ 10– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 11– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 23: A complained B roared C existed D decayed Question 24: A creature B creamy C creative D crease (ĐỀ 12– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 26: A partnership B charter C hard D scholarship (ĐỀ 13– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 27: A derived B appointed C complained D inclined Question 28: A mountain B amount C founding D country (ĐỀ 14– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 15– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 31: A influenced B terrified C averaged D accompanied Question 32: A passage B storage C message D teenage (ĐỀ 16– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 33: A destroyed B damaged C learned D threatened

(ĐỀ 17– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 35: A produced B explained C finished D laughed

(ĐỀ 18– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 37: A crooked B watched C promoted D decided

(ĐỀ 19– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 20– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Trang 3

Question 41: A food B moon C pool D foot

(ĐỀ 1– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 2– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 3– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 4– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 50: A comparison B company C companion D compartment (ĐỀ 5– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 6– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 54: A presumption B preliminary C prescription D preparation (ĐỀ 7– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 8– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 9– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 10– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Trang 4

Question 62: A engineer B verb C deer D merely (ĐỀ 11– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 12– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 13– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 68: A sovereign B fountain C determine D routine (ĐỀ 14– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 15– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 16– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 17– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 18– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 19– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 20– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Trang 5

(ĐỀ 21– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 22– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 23– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 24– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

ĐÁP ÁN BÀI TẬP PHÁT ÂM Câu 1: Chọn D.

Trang 8

Đuôi “ed” trong đáp án A được phát âm là /ɪd/ Các đáp án còn lại phát âm là /t/

Trang 11

Chữ “ar” trong các đáp án A, B, C được phát âm là /ɑː/ Còn chữ “ar” trong đáp án D được phát âm là /ə/.

Trang 13

Chữ “ea” trong đáp án C phát âm là /e/ Các đáp án còn lại phát âm là /i:/.

Question 41: Đáp án D (“oo” được phát âm là /ʊ/, còn lại là /u:/).

A food /fu:d/ (n): đồ ăn

B moon /mu:n/ (n): mặt trăng

C pool /pu:l/ (n): bể bơi

D foot /fʊt/ (n): bàn chân

Question 42: Đáp án A (“ed” được phát âm là /t/, còn lại là /ɪd/).

A helped /helpt/ (v): giúp đỡ

B beloved /bɪ’lʌvɪd/ (adj): được quý mến

C naked /’neɪkɪd/ (adj): khoả thân

D wicked /’wɪkɪd/ (adj): ác độc

Question 43: Đáp án D (“ed” được phát âm là /ɪd/, còn lại là /t/).

Trang 14

A booked /bukt/ (v): đặt trước B checked /tʃekt/ (v): kiểm tra.

C ticked /tɪkt/ (v): đánh dấu D naked /’neɪkɪd/ (adj): khoả thân

Question 44: Đáp án B (“ch” được phát âm là /tʃ/, còn lại là /k/).

A chaos /’keɪɔs/ (n): sự hỗn loạn B cherish /’tʃerɪʃ/ (v): yêu thương

C chorus /’kɔ:rəs/ (n): dàn hợp xướng D scholar /’skɔlə/ (n): học giả

Question 45: Đáp án C (“ses” được phát âm là /zɪz/, còn lại là /sɪz/).

A horses /’hɔ:sɪz/ (n): ngựa.

B faces /’feɪsɪz/ (n): mặt.

C rises /’raizɪz/ (v): tăng.

D places /’pleɪsɪz/ (n): nơi ở.

Question 46: Đáp án D (“u” được phát âm là /ʌ/, còn lại là /ʊ/).

A pull /pʊl/ (v): kéo

B put /pʊt/ (v): để.

C pudding /’pʊdɪŋ/ (n): thạch.

D puncture /’pʌŋktʃə/ (adj): đúng giờ.

Question 47 Đáp án C (“ai” được phát âm là /ə/, còn lại là /eɪ/).

A complain /kəmp’leɪn/ (v): phàn nàn.

B entertain /entə’teɪn/ (v): giải trí

C bargain /ˈbɑːrɡən/ (v): mặc cả

D explain /ɪkˈspleɪn/ (v): giải thích

Question 48: (“ed” được phát âm là /t/, còn lại là /ɪd/).

A confused /kən’fju:st/ (adj): bối rối.

B wicked /’wɪkɪd/ (adj): ác độc.

C beloved /bɪ’lʌvɪd/ (adj): được quý mến.

D naked /’neɪkɪd/ (adj): khoả thân.

Question 49: Đáp án B (“ays” được phát âm là /ez/, còn lại là /eɪz/).

A bays /beɪz/ (n): vịnh.

B says /sez/ (v): nói.

C trays /treɪz/ (n): khay.

D days /deɪz/ (n): những ngày.

Question50: Đáp án B (“o” được phát âm là /ʌ/, còn lại là /ə/).

Trang 15

B doubt /daʊt/ (n): nghi ngờ.

C plumber /’plʌmə/ (n): thợ sửa ống nước.

D herbage /’hȝ:bɪdʒ/ (n): thảo mộc.

Question 52: Đáp án B (“o” được phát âm là /ɔ/, còn lại là /əʊ/).

A drove /drəʊv/ (v): lái xe.

B gone /gɔn/ (v): đi.

C clothes /kləʊðz/ (n): quần áo.

D ghost /gəʊst/ (n): ma.

Question 53: Đáp án D (“ch” được phát âm là /tʃ/, còn lại là /k/).\

A chemical /’kemɪkəl/ (adj): hoá học

B chasm /’kæzəm/ (n): kẽ nứt.

C orchestra /’ɔ:kɪstrə/ (n): dàn nhạc.

D orchard /’ɔ:tʃəd/ (n): vườn cây.

Question 54: Đáp án D (“e” được phát âm là /e/, còn lại là /ɪ/).

A presumption /prɪ’zʌmpʃən/ (n): giả định.

B preliminary /prɪ’lɪmɪnərɪ/ (adj): sơ bộ.

C prescription /prɪs’krɪpʃən/ (n): đơn thuốc.

D preparation /prepə’reɪʃən/ (n): sự chuẩn bị.

Question 55 Đáp án B (“s” được phát âm là /s/, còn lại là /z/).

A desert /’dezət/ (n): sa mạc.

B oasis /əʊ’eɪsɪs/ (n): ốc đảo.

C position /pə’zɪʃən/ (n): vị trí.

D resort /rɪ’zɔ:t/ (n): khu nghỉ dưỡng.

Question 56 Đáp án D (“o” được phát âm là /ʌ/, còn lại là /əʊ/).

A phone /fəʊn/ (v): gọi điện.

B zone /zəʊn/ (n): khu vực.

Trang 16

C stone /stəʊn/ (n): đá.

D none /nʌn/: không có.

Question 57 Đáp án B (“ed” được phát âm là /t/, còn lại là /ɪd/).

A decided /dɪ’saɪdɪd/ (v): quyết định.

B looked /’lʊkt/ (v): nhìn.

C started /’stɑ:tɪd/ (v): bắt đầu.

D coincided //kəʊɪn’saɪdɪd/ (v): trùng hợp.

Quy tắc phát âm đuôi “ed” cần nhớ:

Quy tắc 1: Phát âm là /t/: Khi động từ tận cùng bằng các âm: /k/, /f/, /p/, /s/, /ʃ/, /tʃ/.

Ex: watched /wɔtʃt/, cooked /kukt/, stopped /stɔpt/, …

Quy tắc 2: Phát âm là /id/: Khi động từ có tận cùng bằng các âm: /t/, /d/.

Ex: wanted /wɔntɪd/, needed /nɪ:dɪd/, …

Quy tắc 3: Phát âm là /d/: Trong những trường hợp còn lại.

Ex: played /pleɪd/, lived /lɪvd/, …

Question 58 Đáp án D (“o” được phát âm là /aʊ/, còn lại là /əʊ/).

A hole /həʊl/ (n): lỗ.

B show /ʃəʊ/ (v): chiếu.

C blow /bləʊ/ (v): thổi.

D cow /kaʊ/ (n): bò.

Question 59: Đáp án B (“s” được phát âm là /s/, còn lại là /z/).

A resort /rɪ’zɔ:t/ (n): khu nghỉ dưỡng.

B oasis /əʊ’eɪsɪs/ (n): ốc đảo.

C position /pə’zɪʃən/ (n): vị trí.

D desert /’dezət/ (n): sa mạc.

Question 60: Đáp án A (“th” được phát âm là /ð/, còn lại là /θ/).

A farther /faðə/ (adj): xa hơn.

Trang 17

B much /mʌtʃ/ (adj): nhiều

C come /kʌm/ (v): đến

D home /həum/ (n): nhà

Question 62 Đáp án B (“er” đọc là /ɜː/, còn lại đọc là /ɪə/)

A engineer /ˌen.dʒɪˈnɪər/ (n): kỹ sư

B verb /vɜːb/(n): động từ

C deer /dɪər/(n): con hươu

D merely /ˈmɪəli/(adv): chỉ, đơn thuần

Question 63 Đáp án D (“u” đọc là /ʌ/, còn lại đọc là /ʊ/)

D umbrella /’ʌmbrelə/ (n): ô

Question 66 Đáp án D (“y” được phát âm là /aɪ/, còn lại là /ɪ/).

A physical /’fɪzɪkəl/ (adj): thể chất

B mythology /mɪ’θɔlədʒɪ/ (n): thần thoại

C rhythmic /’rɪðmɪk/ (adj): nhịp nhàng

D psychology /saɪ’kɔlədʒɪ/ (n): tâm lý

Question 67 Đáp án B (“th” được phát âm là /ð/, còn lại là /θ/).

A birth /bȝ:θ/ (n): sự sinh ra.

Trang 18

B their /ðeə/: của họ.

C myth /mɪθ/ (n): thần thoại.

D fifth /fɪfθ/: thứ năm.

Question 68 Đáp án B (“ai” được phát âm là /ə/, còn lại là /ɪ/).

A sovereign /’sɔvərɪn/ (adj): tối cao.

B fountain /’faʊntən/ (n): đài phun nước.

C determine /dɪ’tȝ:mɪn/ (v): quyết tâm.

D routine /rʊ’tɪ:n/ (n): lịch trình.

Question 69 Đáp án B (“ch” được phát âm là /k/, còn lại là /tʃ/).

A switch /swɪtʃ/ (v): đảo ngược

Question 71 Đáp án D (“u” được phát âm là /ʊ/, còn lại là /ju:/).

A unniversity /ju:nɪ’vȝsɪtɪ/ (n): đại học

B unique /ju:’nɪk/ (adj): độc nhất

C unit /’ju:nɪt/ (n): chương

D undo /ʌn’dʊ/ (v): làm lại

Question 72 Đáp án C (“ai” được phát âm là /ɪ/, còn lại là /eə/).

A chain /tʃeɪn/ (n): chuỗi, xích

B entertain /entə’teɪn/ (v): giải trí

Trang 19

D psychology /saɪ’kɔlədʒɪ/ (n): tâm lý.

Question 75 Đáp Án A (“b” là âm câm, còn lại được phát âm là /b/)

A climbing /ˈklaɪmɪŋ/ (v): trèo, leo

B basket /ˈbæskət/ (n): cái rổ

C subway /ˈsʌbweɪ/ (n): đường ngầm

D club /klʌb/ (n): câu lạc bộ

Question 76 Đáp Án C (“ou” được phát âm là /ə/, còn lại là /ʌ/)

A nourish /ˈnʌrɪʃ/ (v): nuôi nấng, nuôi dưỡng

B flourish /ˈflʌrɪʃ/ (v): phát triển, thịnh vượng

C courageous /kəˈreɪdʒəs/ (adj): dũng cảm, can đảm

D southern /ˈsʌðən/ (n): phương Nam

Question 77 Đáp Án C (“c” được phát âm là /ʃ/, còn lại là /s/)

A descend /dɪˈsend/ (v): đi xuống, xuống dốc

B decent /ˈdiːsənt/ (adj): trang trọng, đứng đắn

C delicious /dɪˈlɪʃəs/ (adj): ngon miệng

D percentage /pəˈsentɪdʒ/ (n): phần trăm

Question78 Đáp Án B (“ast” được phát âm là /æ/, còn lại là /eɪ/)

A hasty /ˈheɪsti/ (adj): vội vã, nhanh chóng

B nasty /ˈnæsti/ (adj): bẩn thỉu, dơ dáy

C tasty /ˈteɪsti/ (adj): ngon miệng

D wastage /ˈweɪstɪdʒ/ (n): sự lãng phí, sự hao hụt

Question 79 Đáp Án B (“ea” được phát âm là /i:/, còn lại là /e/)

A dead /ded/ (adj): chết

B bead /biːd/ (n): giọt, hạt

C thread /θred/ (n): sợi chỉ, sợi dây

Trang 20

D bread /bred/ (n): bánh mỳ

Question 80 Đáp Án C (“ch” được phát âm là /tʃ/, còn lại là /k/)

A mechanic /məˈkænɪk/ (adj): thuộc về máy móc

B chemistry /ˈkeməstri/ (n): môn hoá, ngành hoá học

C charge /tʃɑːrdʒ/ (v): sạc (điện)

D campus /ˈkæmpəs/ (n): ký túc xá

Question 81 Đáp Án A (“a” được phát âm là /æ/, còn lại là /ə/)

A afterwards /ˈæftərwərdz/ (adv): sau đó.

B advise /ədˈvaɪz/ (v): khuyên giải.

C agree /əˈɡriː/ (v): đồng ý

D allow /əˈlaʊ/ (v): cho phép Question 82 Đáp Án A (“cc” được phát âm là /k/, còn lại là /s/)

A accurate /ˈækjərət/ (adj): chính xác

B accept /əkˈsept/ (v): chấp nhận C accident /ˈæksɪdənt/ (n): tai nạn D success /səkˈses/ (n): sự thành công Question 83.C (“ea” được phát âm là /e/, còn lại là /i/)

A gear /ɡɪr/ (n): phụ tùng

B beard /bɪrd/ (n): râu

C pear /per/ (n): quả lê

D dear /dɪr/ (n): người yêu dấu Question 84.C (“s” được phát âm là /ʃ/, còn lại là /s/)

A suit /ˈsuːt/ (n): áo vét, đồng phục

B seven /ˈsevn/: số bảy

C sugar /ˈʃʊɡər/ (n): đường

D sun /sʌn/ (n): mặt trời Question 85 Đáp án C (“i” được phát âm là /ɪ/, còn lại là /aɪ/)

A find /faɪnd/ (v): tìm kiếm

B bite /baɪt/ (v): cắn/ đốt, châm

C since /sɪns/ (prep): từ đó, kể từ khi

D drive /draɪv/ (v): lái xe.

Trang 21

Question 86 Đáp án A (“ses” được phát âm là /sis/, còn lại là /zɪz/)

A chooses /ˈtʃuːzɪz/ (v): lựa chọn,

B misses /ˈmisɪz/ (v): nhớ

C houses /ˈhausiz/ (v): tăng

D horses /hɔːsiz/ (n): con ngựa.

Question 87.D (“ea” được phát âm là /e/, còn lại là /ɪ/)

A beard /bɪrd/ (n): râu

B near /nɪr/ (adj): gần

C beer /bɪr/ (n): bia

D bear /ber/ (n): con gấu

Question 88.D (“ou” được phát âm là /ɔː/, còn lại là /aʊ/)

A bound /baʊnd/ (v): nhảy lên

B ground /ɡraʊnd/ (n): mặt đất

C bounce /baʊns/ (v): nảy lên, bật lên

D cough /kɔːf/ (v): ho

Ngày đăng: 29/07/2019, 13:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w