1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

88 câu TRỌNG âm từ đề cô NGUYỄN PHƯƠNG image marked image marked

23 471 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 196,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án A Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai.. Đáp án C Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai.. Đáp án D Trọng âm rơi vào

Trang 1

BÀI TẬP TRỌNG ÂM

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three

in the position ofprimary stress in each of the following questions.

Question 2 A arrangement B temperature C victory D envelope

(ĐỀ 1 – BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 3: A confide B approach C install D enter

Question 4: A volunteer B protection C conclusion D attention

(ĐỀ 2 – BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 5 A destroy B threaten C collect D begin

Question 6 A poverty B pottery C decision D astronaut

(ĐỀ 3 – BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 8: A different B important C impressive D attractive

(ĐỀ 4– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 5– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 12: A symbolic B internal C dimension D habitat

(ĐỀ 6– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 13: A include B achieve C replace D comment

Question 14: A achievement B argument C confinement D involvement

(ĐỀ 7– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 16: A inflation B maximum C applicant D character

(ĐỀ 8– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 17: A stagnate B desire C install D interest

Question 18: A achievement B maintenance C confinement D involvement

(ĐỀ 9– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Trang 2

Question 19: A maintain B perform C prefer D offer Question 20: A consequence B infectious C atmosphere D chemical (ĐỀ 10– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 22: A document B business C mosquito D literature (ĐỀ 11– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 24: A enterprise B prevention C fertilize D implement (ĐỀ 12– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 26: A accident B engineer C passenger D envelope (ĐỀ 13– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 28: A negation B survival C protection D harmony (ĐỀ 14– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 30: A material B official C pyramid D survival (ĐỀ 15– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 16– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 17– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 18– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 19– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 40: A quality B solution C compliment D energy (ĐỀ 20– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Trang 3

Question 41: A restaurant B community C organize D neighborhood

(ĐỀ 1– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 2– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 3– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 48 A difficult B equality C simplicity D discovery (ĐỀ 4– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 50 A temperature B direction C pollution D condition (ĐỀ 5– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 52 A lemonade B apartment C mathematics D understand (ĐỀ 6– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 54 A equipment B traditional C remember D fortunate (ĐỀ 7– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 56: A underline B satisfactoiy C pronunciation D conversation (ĐỀ 8– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 9– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 60 A Temperatur B direction C pollution D condition (ĐỀ 10– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Trang 4

Question 62: A explosive B exploring C expression D excellence (ĐỀ 11– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 64: A discover B appointment C important D telescope (ĐỀ 12– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 66: A surprising B astonishing C amazing D interesting (ĐỀ 13– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 68: A conscientiously B communication C connectivity D multimedia (ĐỀ 14– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 15– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 71: A significant B convenient C fashionable D traditional

(ĐỀ 16– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 17– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 18– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 19– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 80: A understand B television C improvement D introduce (ĐỀ 20– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Trang 5

(ĐỀ 21– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 83: A acquaintance B unselfish C attraction D humorous

(ĐỀ 22– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Question 85: A carefully B correctly C seriously D personally

(ĐỀ 23– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

(ĐỀ 24– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)

Các từ trong đáp án A, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 Còn từ trong đáp án B có trọng âm rơi vào

âm tiết thứ 1 Vậy đáp án đúng là B

Các từ trong đáp án B, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 Còn từ trong đáp án A có trọng âm rơi vào

âm tiết thứ 2 Vậy đáp án đúng là A

Câu 3: Đáp án D.

Đáp án D

A confide /kənˈfaɪd/

Trang 9

Các đáp án A, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 Riêng đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

Trang 13

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 Các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

Question 41: Đáp Án B (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1)

Question 42 Đáp Án C (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1)

A favor /ˈfeɪvər/ (n): thiện ý, sự quý mến

B hobby /ˈhɑːbi/ (n): sở thích

C enroll /ɪnˈroʊl/ (v): kết nạp, chiêu nạp

D offer /ˈɒfər/ (n): sự đề nghị giúp đỡ

Question 43 Đáp án A (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai)

A loyalty /ˈlɔɪəlti/ (n): lòng trung thành

B Successful /səkˈsesful/ (n): sự thành công

C Incapable /ɪnˈkeɪpəbl/ (adj): bất tài, bất lực

D sincere /sɪnˈsɪr/ (adj): chân thành

Trang 14

Question 44 Đáp án A (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm thứ nhất).

A severe /sə’vɪə/ (adj): nặng B harbor /’hɑ:bə/ (n): cảng

C tutor /’tu:tə/ (n): gia sư D surface /’sȝ:fɪs/ (n): bề mặt

Question 45 Đáp án A (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai).

A arrow /’ærəʊ/ (n): mũi tên.

B arrive /ə’raɪv/ (v): đến nơi.

(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2)

C arrest /ə’rest/ (v): bắt giữ.

(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2)

D about /ə’baʊt/: về.

Question 46 Đáp án C (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai).

A revision /rɪ’vɪʒən/ (n): sự ôn lại.

(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)

B remember /rɪ’membə/ (v): nhớ.

C dialogue /’daɪəlɔg/ (n): cuộc hội thoại.

D adverbial /əd’vȝ:bjə/ (adj): phó từ.

(Đuôi “ial” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)

Question 47 Đáp án D (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm thứ nhất).

tenant /’tenənt/ (n): tá điền

common /’kɔmən/ (adj): phổ biến

(Đuôi “ity” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)

simplicity /sɪm’plɪsɪtɪ/ (n): sự đơn giản

(Đuôi “ity” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)

discovery /dɪs’kʌvərɪ/ (n): sự khám phá

Question 49 Đáp án B (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm thứ nhất).

- partner /’pɑrtnə/ (n): bạn đồng hành

Trang 15

- excuse /ɪks’kju:z/ (n): lý do.

- apple /’æpəl/ (n): táo

- parents /’pærənts/ (n): phụ huynh

Question 50 Đáp án A (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai) temperature /’tempərətʃə/ (n): nhiệt độ.

direction /dɪ’rekʃən/ (n): phương hướng

(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)

pollution /pə’lʊʃən/ (n): sự ô nhiễm

(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)

condition /kən’dɪʃən/ (n): điều kiện

(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)

Question 51 Đáp án B (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai).

A ashamed /ə’ʃeɪmd/ (adj): xấu hổ

B absent /’æbsənt/ (adj): vắng mặt.

C because /bɪ’kɔ:s/: bởi vì

D instead /ɪn’sted/: thay cho

Question 52 Đáp án B (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm thứ ba).

A lemonade /lemə’neɪd/ (n): nước chanh

B apartment /ə’pɑtmənt/ (n): căn hộ.

C mathematics /mæθə’mætɪks/ (n): môn Toán

(Đuôi “ic” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)

D understand /ʌndə’stænd/ (v): hiểu

Question 53 Đáp án A (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm thứ nhất).

A tonight /tə’naɪt/ (n): tối nay.

B dinner /’dɪnə/ (n): bữa tối.

C sorry /’sɔrɪ/ (adj): xin lỗi.

D problem /’prɔ:bləm/ (n): vấn đề.

Question 54 Đáp án D (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai).

A equipment /ɪ’kwɪpmənt/ (n): thiết bị.

B traditional /trə’dɪʃənəl/ (adj): truyền thống.

(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)

Trang 16

C remember /rɪ’membə/ (v): nhớ.

D fortunate /’fɔ:tʃənɪt/ (adj): may mắn.

(Đuôi “ate” trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang trái)

Question 55 Đáp án B (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai).

A improve /ɪm’prʊ:v/ (v): cải thiện.

(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2)

B comment /‘kɔment/ (n): bình luận.

C revise /rɪ’vaɪs/ (v): ôn lại.

(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2)

D believe /bɪ’lɪ:v/ (v): tin.

(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2)

Question 56 Đáp án C (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ tư, các từ còn lại rơi vào âm thứ ba).

A underline /ʌndə’laɪn/ (n): gạch chân.

B satisfactory /sætɪs’fæktərɪ/ (n): sự hài lòng.

C pronunciation /prənʌnsɪ’eɪʃən/ (n): phát âm.

(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)

D conversation /kɔnvə’seɪʃən/ (n): hội thoại.

(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)

Question 57 Đáp án C (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm thứ nhất).

color /’kʌlə/ (n): màu

passion /’pæʃən/ (n): nhiệt huyết

(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)

behave /bɪ’heɪv/ (v): cư xử.

(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2)

children /’tʃɪldrən/ (n): trẻ con

Question 58 Đáp án A (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai) powerful /’paʊəfʊl/ (adj): quyền lực.

proposal /prə’pəʊsəl/ (n): lời đề nghị

athletic /æθ’letɪk/ (adj): có tính thể thao

(Đuôi “ic” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)

position /pə’zɪ :ʃən/ (n): vị trí

Trang 17

(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).

Question 59 Đáp án A (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai) foreign /’fɔrɪn/ (adj): ngoại quốc.

avoid /ə’vɔɪd/ (v): tránh

(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2)

revise /rɪ’vaɪs/ (v): ôn lại

(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2)

review /rɪ’vju:/ (v): xem lại

(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2)

Question 60 Đáp án A (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai) temperature /’tempərətʃə/ (n): nhiệt độ.

direction /dɪ’rekʃən/ (n): phương hướng

(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)

pollution /pə’lʊʃən/ (n): sự ô nhiễm

(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)

condition /kən’dɪʃən/ (n): điều kiện

(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)

Question 61 Đáp án C (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm thứ nhất).

A color /’kʌlə/ (n): màu

B passion /’pæʃən/ (n): nhiệt huyết

(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)

C behave /bɪ’heɪv/ (v): cư xử.

(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2)

C expression /ɪks’preʃən/ (n): biểu cảm

(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)

D excellence /’eksələns/ (n): sự xuất sắc.

Trang 18

Question 63 Đáp án A (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai) arrow /’ærəʊ/ (n): mũi tên.

arrive /ə’raɪv/ (v): đến nơi

(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2)

arrest /ə’rest/ (v): bắt giữ

(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2)

about /ə’baʊt/: về

Question 64 Đáp án D (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai).

discover /dɪs’kʌvə/ (v): khám phá

appointment /ə’pɔɪntmənt/ (n): cuộc hẹn

important /ɪm’pɔ:tənt/ (adj): quan trọng

telescope /’teləskəʊp/ (n): kính thiên văn.

Question 65 Đáp án A (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1)

A concern /kənˈsɜːn/ (n): sự lo lắng, lo âu, quan tâm

B comfort /ˈkʌmfət/ (n): sự thoải mái, dễ chịu

C product /ˈprɑːdʌkt/ (n): sản phẩm

D market /ˈmɑːrkɪt/ (n): chợ

Question 66 Đáp án D (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2)

A surprising /səˈpraɪzɪŋ/ (adj): bất ngờ

B astonishing /əˈstɑːnɪʃɪŋ/ (adj): bực mình, bực tức

C amazing /əˈmeɪzɪŋ/ (adj): vui nhộn, vui thích

D interesting /ˈɪntrɪstɪŋ/ (adj): thú vị

Question 67 Đáp án C (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1)

A money /ˈmʌni/ (n): tiền bạc

B army /ˈɑːrmi/ (n): quân đội

C afraid /əˈfreɪd/ (adj): sợ hãi, đáng sợ

D people /ˈpiːpəl/ (n): con người, mọi người

Question 68 Đáp án B (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 4, còn lại rơi vào âm tiết thứ 3)

A conscientiously /ˌkɑːnʃiˈen.ʃəs/ (adv): chu toàn, tận tình

B communication /kəˌmjuː.nəˈkeɪʃən/ (n): sự giao tiếp

(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

Trang 19

C connectivity /ˌkɒnekˈtɪvəti/ (adj): kết nối, liên kết

(Đuôi “ity” trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)

D multimedia /ˌmʌltiˈmiːdiə/ (n): đa phương tiện

Question 69 Đáp án D (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1)

A different /ˈdɪfərənt/ (adj): khác biệt, khác nhau

B dangerous /ˈdeɪndʒərəs/ (adj): nguy hiểm, mạo hiểm

C difficult /ˈdɪfəkəlt/ (adj): khó, gay go

D delicious /dɪˈlɪʃəs/ (adj): ngon miệng

Question 70 Đáp án B (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1)

A paper /ˈpeɪpər/ (n): giấy

B tonight /təˈnaɪt/ (n): tối nay, đêm nay

C lecture /ˈlektʃər/ (n): bài học, bài giảng

D story /ˈstɔːri/ (n): câu chuyện

Question 71 Đáp án C (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2)

A significant /sɪɡˈnɪfɪkənt/ (adj): nổi bật, đáng chú ý

B convenient /kənˈviːniənt/ (adj): thuận lợi, thuận tiện

(Đuôi “ient” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)

C fashionable /ˈfæʃənəbəl/ (adj): hợp mốt, hợp thời trang

D traditional /trəˈdɪʃənəl/ (adj): truyền thống

Question 72 Đáp án A (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1)

A enroll /ɪnˈroʊl/ (v): kết nạp, chiêu nạp

B hobby /ˈhɑːbi/ (n): sở thích

C favor /ˈfeɪvər/ (n): thiện ý, sự quý mến

D offer /ˈɒfər/ (n): sự đề nghị giúp đỡ

Question 73 Đáp Án D (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1)

A applicant /ˈæpləkənt/ (n): người nộp đơn xin việc

B uniform /ˈjuːnəfɔːrm/ (n): đồng phục

C yesterday /ˈjestədeɪ/ (n): ngày hôm qua

D employment /ɪmˈplɔɪmənt/ (n): sự thuê mướn

Question 74 Đáp Án A (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2)

A visit /ˈvɪzɪt/ (v): đến thăm, đến chơi

Trang 20

B unload /ʌnˈloʊd/ (v): tháo, dỡ

C receive /rɪˈsiːv/ (v): nhận

D correct /kəˈrekt/ (adj): đúng, chính xác

Question 75 Đáp án A (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai).

A organism /ˈɔːrɡənɪzəm/ (n): cơ thể, sinh vật

(Đuôi “ism” trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang trái)

B attraction /əˈtrækʃn/ (n): sự hấp dẫn, sức hút

(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)

C prevention /prɪˈvenʃn/ (n): sự hấp dẫn

(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)

D engagement /ɪnˈɡeɪdʒmənt/ (n): sự hứa hẹn, hứa hôn

Question76 Đáp án B (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm thứ nhất)

A actor /ˈæktər/ (n): diễn viên

(Danh từ hai âm tiết thường nhấn trọng âm thứ nhất.)

B career /kəˈrɪr/ (n): sự nghiệp

(Đuôi “eer” trọng âm rơi vào chính nó)

C rubbish /ˈrʌbɪʃ/ (n): rác thải

(Danh từ hai âm tiết thường nhấn trọng âm thứ nhất.)

D cocktail /ˈkɑːkteɪl/ (n): cốc-tai

(Danh từ hai âm tiết thường nhấn trọng âm thứ nhất.)

Question 77 Đáp án B (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ ba)

A interfere /ˌɪntərˈfɪr/ (v): can thiệp

B penalty /ˈpenəlti/ (n): hình phạt

C referee /ˌrefəˈriː/ (n): trọng tài.

(Đuôi “ee” trọng âm rơi vào chính nó)

D competition /ˌkɑːmpəˈtɪʃn/ (n): cuộc thi.

(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)

Question 78 Đáp án B (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai)

A amaze /əˈmeɪz/ (v): làm ai ngạc nhiên

(Động từ hai âm tiết thường nhấn trọng âm thứ hai.)

B offer /ˈɔːfər/ (n): lời đề nghị.

Ngày đăng: 29/07/2019, 13:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w