Đáp án A Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai.. Đáp án C Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai.. Đáp án D Trọng âm rơi vào
Trang 1BÀI TẬP TRỌNG ÂM
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three
in the position ofprimary stress in each of the following questions.
Question 2 A arrangement B temperature C victory D envelope
(ĐỀ 1 – BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
Question 3: A confide B approach C install D enter
Question 4: A volunteer B protection C conclusion D attention
(ĐỀ 2 – BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
Question 5 A destroy B threaten C collect D begin
Question 6 A poverty B pottery C decision D astronaut
(ĐỀ 3 – BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
Question 8: A different B important C impressive D attractive
(ĐỀ 4– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
(ĐỀ 5– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
Question 12: A symbolic B internal C dimension D habitat
(ĐỀ 6– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
Question 13: A include B achieve C replace D comment
Question 14: A achievement B argument C confinement D involvement
(ĐỀ 7– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
Question 16: A inflation B maximum C applicant D character
(ĐỀ 8– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
Question 17: A stagnate B desire C install D interest
Question 18: A achievement B maintenance C confinement D involvement
(ĐỀ 9– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
Trang 2Question 19: A maintain B perform C prefer D offer Question 20: A consequence B infectious C atmosphere D chemical (ĐỀ 10– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
Question 22: A document B business C mosquito D literature (ĐỀ 11– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
Question 24: A enterprise B prevention C fertilize D implement (ĐỀ 12– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
Question 26: A accident B engineer C passenger D envelope (ĐỀ 13– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
Question 28: A negation B survival C protection D harmony (ĐỀ 14– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
Question 30: A material B official C pyramid D survival (ĐỀ 15– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
(ĐỀ 16– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
(ĐỀ 17– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
(ĐỀ 18– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
(ĐỀ 19– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
Question 40: A quality B solution C compliment D energy (ĐỀ 20– BỘ 1 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
Trang 3Question 41: A restaurant B community C organize D neighborhood
(ĐỀ 1– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
(ĐỀ 2– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
(ĐỀ 3– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
Question 48 A difficult B equality C simplicity D discovery (ĐỀ 4– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
Question 50 A temperature B direction C pollution D condition (ĐỀ 5– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
Question 52 A lemonade B apartment C mathematics D understand (ĐỀ 6– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
Question 54 A equipment B traditional C remember D fortunate (ĐỀ 7– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
Question 56: A underline B satisfactoiy C pronunciation D conversation (ĐỀ 8– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
(ĐỀ 9– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
Question 60 A Temperatur B direction C pollution D condition (ĐỀ 10– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
Trang 4Question 62: A explosive B exploring C expression D excellence (ĐỀ 11– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
Question 64: A discover B appointment C important D telescope (ĐỀ 12– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
Question 66: A surprising B astonishing C amazing D interesting (ĐỀ 13– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
Question 68: A conscientiously B communication C connectivity D multimedia (ĐỀ 14– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
(ĐỀ 15– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
Question 71: A significant B convenient C fashionable D traditional
(ĐỀ 16– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
(ĐỀ 17– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
(ĐỀ 18– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
(ĐỀ 19– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
Question 80: A understand B television C improvement D introduce (ĐỀ 20– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
Trang 5(ĐỀ 21– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
Question 83: A acquaintance B unselfish C attraction D humorous
(ĐỀ 22– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
Question 85: A carefully B correctly C seriously D personally
(ĐỀ 23– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
(ĐỀ 24– BỘ 2 – GV NGUYỄN PHƯƠNG- Hoc24h)
Các từ trong đáp án A, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 Còn từ trong đáp án B có trọng âm rơi vào
âm tiết thứ 1 Vậy đáp án đúng là B
Các từ trong đáp án B, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 Còn từ trong đáp án A có trọng âm rơi vào
âm tiết thứ 2 Vậy đáp án đúng là A
Câu 3: Đáp án D.
Đáp án D
A confide /kənˈfaɪd/
Trang 9Các đáp án A, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 Riêng đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Trang 13Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 Các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Question 41: Đáp Án B (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1)
Question 42 Đáp Án C (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1)
A favor /ˈfeɪvər/ (n): thiện ý, sự quý mến
B hobby /ˈhɑːbi/ (n): sở thích
C enroll /ɪnˈroʊl/ (v): kết nạp, chiêu nạp
D offer /ˈɒfər/ (n): sự đề nghị giúp đỡ
Question 43 Đáp án A (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai)
A loyalty /ˈlɔɪəlti/ (n): lòng trung thành
B Successful /səkˈsesful/ (n): sự thành công
C Incapable /ɪnˈkeɪpəbl/ (adj): bất tài, bất lực
D sincere /sɪnˈsɪr/ (adj): chân thành
Trang 14Question 44 Đáp án A (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm thứ nhất).
A severe /sə’vɪə/ (adj): nặng B harbor /’hɑ:bə/ (n): cảng
C tutor /’tu:tə/ (n): gia sư D surface /’sȝ:fɪs/ (n): bề mặt
Question 45 Đáp án A (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai).
A arrow /’ærəʊ/ (n): mũi tên.
B arrive /ə’raɪv/ (v): đến nơi.
(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2)
C arrest /ə’rest/ (v): bắt giữ.
(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2)
D about /ə’baʊt/: về.
Question 46 Đáp án C (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai).
A revision /rɪ’vɪʒən/ (n): sự ôn lại.
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)
B remember /rɪ’membə/ (v): nhớ.
C dialogue /’daɪəlɔg/ (n): cuộc hội thoại.
D adverbial /əd’vȝ:bjə/ (adj): phó từ.
(Đuôi “ial” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)
Question 47 Đáp án D (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm thứ nhất).
tenant /’tenənt/ (n): tá điền
common /’kɔmən/ (adj): phổ biến
(Đuôi “ity” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)
simplicity /sɪm’plɪsɪtɪ/ (n): sự đơn giản
(Đuôi “ity” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)
discovery /dɪs’kʌvərɪ/ (n): sự khám phá
Question 49 Đáp án B (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm thứ nhất).
- partner /’pɑrtnə/ (n): bạn đồng hành
Trang 15- excuse /ɪks’kju:z/ (n): lý do.
- apple /’æpəl/ (n): táo
- parents /’pærənts/ (n): phụ huynh
Question 50 Đáp án A (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai) temperature /’tempərətʃə/ (n): nhiệt độ.
direction /dɪ’rekʃən/ (n): phương hướng
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)
pollution /pə’lʊʃən/ (n): sự ô nhiễm
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)
condition /kən’dɪʃən/ (n): điều kiện
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)
Question 51 Đáp án B (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai).
A ashamed /ə’ʃeɪmd/ (adj): xấu hổ
B absent /’æbsənt/ (adj): vắng mặt.
C because /bɪ’kɔ:s/: bởi vì
D instead /ɪn’sted/: thay cho
Question 52 Đáp án B (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm thứ ba).
A lemonade /lemə’neɪd/ (n): nước chanh
B apartment /ə’pɑtmənt/ (n): căn hộ.
C mathematics /mæθə’mætɪks/ (n): môn Toán
(Đuôi “ic” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)
D understand /ʌndə’stænd/ (v): hiểu
Question 53 Đáp án A (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm thứ nhất).
A tonight /tə’naɪt/ (n): tối nay.
B dinner /’dɪnə/ (n): bữa tối.
C sorry /’sɔrɪ/ (adj): xin lỗi.
D problem /’prɔ:bləm/ (n): vấn đề.
Question 54 Đáp án D (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai).
A equipment /ɪ’kwɪpmənt/ (n): thiết bị.
B traditional /trə’dɪʃənəl/ (adj): truyền thống.
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)
Trang 16C remember /rɪ’membə/ (v): nhớ.
D fortunate /’fɔ:tʃənɪt/ (adj): may mắn.
(Đuôi “ate” trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang trái)
Question 55 Đáp án B (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai).
A improve /ɪm’prʊ:v/ (v): cải thiện.
(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2)
B comment /‘kɔment/ (n): bình luận.
C revise /rɪ’vaɪs/ (v): ôn lại.
(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2)
D believe /bɪ’lɪ:v/ (v): tin.
(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2)
Question 56 Đáp án C (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ tư, các từ còn lại rơi vào âm thứ ba).
A underline /ʌndə’laɪn/ (n): gạch chân.
B satisfactory /sætɪs’fæktərɪ/ (n): sự hài lòng.
C pronunciation /prənʌnsɪ’eɪʃən/ (n): phát âm.
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)
D conversation /kɔnvə’seɪʃən/ (n): hội thoại.
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)
Question 57 Đáp án C (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm thứ nhất).
color /’kʌlə/ (n): màu
passion /’pæʃən/ (n): nhiệt huyết
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)
behave /bɪ’heɪv/ (v): cư xử.
(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2)
children /’tʃɪldrən/ (n): trẻ con
Question 58 Đáp án A (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai) powerful /’paʊəfʊl/ (adj): quyền lực.
proposal /prə’pəʊsəl/ (n): lời đề nghị
athletic /æθ’letɪk/ (adj): có tính thể thao
(Đuôi “ic” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)
position /pə’zɪ :ʃən/ (n): vị trí
Trang 17(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
Question 59 Đáp án A (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai) foreign /’fɔrɪn/ (adj): ngoại quốc.
avoid /ə’vɔɪd/ (v): tránh
(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2)
revise /rɪ’vaɪs/ (v): ôn lại
(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2)
review /rɪ’vju:/ (v): xem lại
(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2)
Question 60 Đáp án A (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai) temperature /’tempərətʃə/ (n): nhiệt độ.
direction /dɪ’rekʃən/ (n): phương hướng
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)
pollution /pə’lʊʃən/ (n): sự ô nhiễm
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)
condition /kən’dɪʃən/ (n): điều kiện
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)
Question 61 Đáp án C (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm thứ nhất).
A color /’kʌlə/ (n): màu
B passion /’pæʃən/ (n): nhiệt huyết
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)
C behave /bɪ’heɪv/ (v): cư xử.
(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2)
C expression /ɪks’preʃən/ (n): biểu cảm
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)
D excellence /’eksələns/ (n): sự xuất sắc.
Trang 18Question 63 Đáp án A (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai) arrow /’ærəʊ/ (n): mũi tên.
arrive /ə’raɪv/ (v): đến nơi
(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2)
arrest /ə’rest/ (v): bắt giữ
(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2)
about /ə’baʊt/: về
Question 64 Đáp án D (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai).
discover /dɪs’kʌvə/ (v): khám phá
appointment /ə’pɔɪntmənt/ (n): cuộc hẹn
important /ɪm’pɔ:tənt/ (adj): quan trọng
telescope /’teləskəʊp/ (n): kính thiên văn.
Question 65 Đáp án A (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1)
A concern /kənˈsɜːn/ (n): sự lo lắng, lo âu, quan tâm
B comfort /ˈkʌmfət/ (n): sự thoải mái, dễ chịu
C product /ˈprɑːdʌkt/ (n): sản phẩm
D market /ˈmɑːrkɪt/ (n): chợ
Question 66 Đáp án D (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2)
A surprising /səˈpraɪzɪŋ/ (adj): bất ngờ
B astonishing /əˈstɑːnɪʃɪŋ/ (adj): bực mình, bực tức
C amazing /əˈmeɪzɪŋ/ (adj): vui nhộn, vui thích
D interesting /ˈɪntrɪstɪŋ/ (adj): thú vị
Question 67 Đáp án C (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1)
A money /ˈmʌni/ (n): tiền bạc
B army /ˈɑːrmi/ (n): quân đội
C afraid /əˈfreɪd/ (adj): sợ hãi, đáng sợ
D people /ˈpiːpəl/ (n): con người, mọi người
Question 68 Đáp án B (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 4, còn lại rơi vào âm tiết thứ 3)
A conscientiously /ˌkɑːnʃiˈen.ʃəs/ (adv): chu toàn, tận tình
B communication /kəˌmjuː.nəˈkeɪʃən/ (n): sự giao tiếp
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)
Trang 19C connectivity /ˌkɒnekˈtɪvəti/ (adj): kết nối, liên kết
(Đuôi “ity” trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)
D multimedia /ˌmʌltiˈmiːdiə/ (n): đa phương tiện
Question 69 Đáp án D (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1)
A different /ˈdɪfərənt/ (adj): khác biệt, khác nhau
B dangerous /ˈdeɪndʒərəs/ (adj): nguy hiểm, mạo hiểm
C difficult /ˈdɪfəkəlt/ (adj): khó, gay go
D delicious /dɪˈlɪʃəs/ (adj): ngon miệng
Question 70 Đáp án B (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1)
A paper /ˈpeɪpər/ (n): giấy
B tonight /təˈnaɪt/ (n): tối nay, đêm nay
C lecture /ˈlektʃər/ (n): bài học, bài giảng
D story /ˈstɔːri/ (n): câu chuyện
Question 71 Đáp án C (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2)
A significant /sɪɡˈnɪfɪkənt/ (adj): nổi bật, đáng chú ý
B convenient /kənˈviːniənt/ (adj): thuận lợi, thuận tiện
(Đuôi “ient” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)
C fashionable /ˈfæʃənəbəl/ (adj): hợp mốt, hợp thời trang
D traditional /trəˈdɪʃənəl/ (adj): truyền thống
Question 72 Đáp án A (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1)
A enroll /ɪnˈroʊl/ (v): kết nạp, chiêu nạp
B hobby /ˈhɑːbi/ (n): sở thích
C favor /ˈfeɪvər/ (n): thiện ý, sự quý mến
D offer /ˈɒfər/ (n): sự đề nghị giúp đỡ
Question 73 Đáp Án D (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1)
A applicant /ˈæpləkənt/ (n): người nộp đơn xin việc
B uniform /ˈjuːnəfɔːrm/ (n): đồng phục
C yesterday /ˈjestədeɪ/ (n): ngày hôm qua
D employment /ɪmˈplɔɪmənt/ (n): sự thuê mướn
Question 74 Đáp Án A (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2)
A visit /ˈvɪzɪt/ (v): đến thăm, đến chơi
Trang 20B unload /ʌnˈloʊd/ (v): tháo, dỡ
C receive /rɪˈsiːv/ (v): nhận
D correct /kəˈrekt/ (adj): đúng, chính xác
Question 75 Đáp án A (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai).
A organism /ˈɔːrɡənɪzəm/ (n): cơ thể, sinh vật
(Đuôi “ism” trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang trái)
B attraction /əˈtrækʃn/ (n): sự hấp dẫn, sức hút
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)
C prevention /prɪˈvenʃn/ (n): sự hấp dẫn
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)
D engagement /ɪnˈɡeɪdʒmənt/ (n): sự hứa hẹn, hứa hôn
Question76 Đáp án B (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm thứ nhất)
A actor /ˈæktər/ (n): diễn viên
(Danh từ hai âm tiết thường nhấn trọng âm thứ nhất.)
B career /kəˈrɪr/ (n): sự nghiệp
(Đuôi “eer” trọng âm rơi vào chính nó)
C rubbish /ˈrʌbɪʃ/ (n): rác thải
(Danh từ hai âm tiết thường nhấn trọng âm thứ nhất.)
D cocktail /ˈkɑːkteɪl/ (n): cốc-tai
(Danh từ hai âm tiết thường nhấn trọng âm thứ nhất.)
Question 77 Đáp án B (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ ba)
A interfere /ˌɪntərˈfɪr/ (v): can thiệp
B penalty /ˈpenəlti/ (n): hình phạt
C referee /ˌrefəˈriː/ (n): trọng tài.
(Đuôi “ee” trọng âm rơi vào chính nó)
D competition /ˌkɑːmpəˈtɪʃn/ (n): cuộc thi.
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)
Question 78 Đáp án B (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai)
A amaze /əˈmeɪz/ (v): làm ai ngạc nhiên
(Động từ hai âm tiết thường nhấn trọng âm thứ hai.)
B offer /ˈɔːfər/ (n): lời đề nghị.