1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

63 câu sửa lỗi SAI từ đề cô vũ MAI PHƯƠNG image marked image marked

15 493 11

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 259,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

practical Đề số 15– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương ĐÁP ÁN BÀI TẬP SỬA LỖI SAI Question 1.. Chọn đáp án C Giải thích: use to V: dùng để làm gì * KHÁC: - be used to Ving: đã quen với việc

Trang 1

BÀI TẬP SỬA LỖI SAI

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the undelined part that needs correction

in each of the following questions.

Question 1: Because of approaching storm, the wind began to blow hard and the sky became dark as

evening

Question 2: All of the cities in Texas, San Antonio is probably the most picturesque.

Question 3: A beaver uses its strong front teeth to cur down trees and peel off its bark.

(Đề số 1 - Môn Tiếng Anh - Vũ Mai Phương - Moon.vn)

Question 4: It is believed that in the near future robots will be used to doing things such as cooking.

A It B the near future C be used to doing D such as

Question 5: It is becoming extremely difficult to grow enough to feed the worlds rapidly increased

population

A It B extremely difficult C to feed D increased population Question 6: Jack had to skip breakfast; otherwise, he will be late for class.

(Đề số 2 - Môn Tiếng Anh - Vũ Mai Phương - Moon.vn)

Question 7: In order no money would be wasted, we had to account for every penny we spent

Question 8: Being that he was a good swimmer, Tom managed to rescue the child.

Question 9: Passengers are required to arrive to the gate fifteen minutes before departure time.

(Đề số 3 - Môn Tiếng Anh - Vũ Mai Phương - Moon.vn)

Question 10 The need (A) for (B) a well rounded education was an idea (C) espoused by the Greeks (D)

in time of Socrates

Question 11 Those (A) who have never been (B ) abroad (C) is eager to see how (D) different the other

cultures

Question 12 With (A) its (B) strong claws and its many (C) protruding tooth a gopher(D) is an excellent

digger

(Đề số 4 - Môn Tiếng Anh - Vũ Mai Phương - Moon.vn)

Trang 2

Questions 13 Robert Klein received the 1980 Nobel prize in economics for pioneering the useful of

computers to forecast economic activities

Questions 14 The British national anthem, calling “God Save the Queen”, was a traditional song in the

18th century

Questions 15 It is time the government helped the employed to find some jobs.

(Đề số 5 - Môn Tiếng Anh - Vũ Mai Phương – Ngoaingu24h)

Question 16 Developing new technologies are time-consuming and expensive.

Question 17 Excepting for the graduate students, everyone will have to take the tests on the same day.

A Excepting for B graduate C will have to D the tests

Question 18 Don’t let that old rascal take you along with his clever talk – none of it is true.

A Don’t let B take you along C clever talk D of it

(Đề số 6 - Môn Tiếng Anh - Vũ Mai Phương – Ngoaingu24h)

Question 19: Electric wires carry current for lighting and outlets designing for household appliances.

Question 20: Technology is define as the tools, skills, and methods that are necessary to produce goods.

Question 21: The planet Mercury rotates slow than any other planet except Venus.

(Đề số 1 – Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )

Question 22: Between all the photographs she showed me, there was only one of her husband.

Question 23: The letters written by the man was translating into Vietnamese by my sister.

written C into B was translating D by my sister

Question 24: Some bacteria are extremely harmful, but others are regular used in producing foods.

(Đề số 2 – Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )

Question 25: Men and women in the Peace Corps work with people in the developing countries to help

A B

Trang 3

them improving their living conditions.

C D

Question 26: Because his sickness, he didn’t take part in the English competition held last Sunday.

A B C D

Question 27: I found my new contact lensess trangely at first, but I got used to them in the end.

A B C D

(Đề số 3 – Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )

Question 28: Although not widely sold, that book is considered to be best book on the subject

Question 29: Dreaming, like all other mental processes, it is a product of the brain and its activity

Question 30: In the future, we will certainly lead a more healthier life.

(Đề số 4 – Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )

Question 31: The scholarship that Wilson received to study history at Cambridge presented an unique

opportunity

Question 32: Amelia Earhart, the first woman to fly solo across the Atlantic, disappeared on June 1937

while attempting to fly around the world `

Question 33: The closer it gets to December 21, the first day of winter, the short the days become.

(Đề số 5 – Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )

Question 34: (A) When the chemicals (B) inside a cell (C) no longer produce ions, the cell stops (D) to

function

Question 35: (A) One or the other of the secretaries (B) have to attend the meeting But (C) both of them

are reluctant (D) to do so

Question 36: (A) The populace was (B) so terrified of the tornado that (C) however town she visited she

found (D) villages deserted of inhabitants and livestock

(Đề số 6 – Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )

Question 37: Students (A) are not allowed to handle (B) these chemicals (C) if they are under the

supervision (D) of a teacher.

Trang 4

Question 38: Taking a trip to (A) the foreign country is a (B) good way to practice (C) a second

language, but it is (D) too expensive for many people.

Question 39: If you record people (A) spoke a (B) disappearing language, you can (C) keep important information (D) about both the language and its speakers.

(Đề số 7 – Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )

Question 40: Alice in Wonderland, first published in 1865, has since being translated into thirty languages.

Question 41: Modern art is on display at the Guggenheim Museum, a building with an unusually design.

A Modern art B display C a building D unusually

Question 42: Parents can help to solve their children's learned problems by volunteering in the

classroom

A to solve B learned problems C volunteering D the

(Đề số 8– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )

Question 43: Although I didn't personally see who was responsible for this mess, but I think I can

make a guess

Question 44: What surprised me most was that he kept smiling even after so many insults directing

at him

Question 45: Electric wires carry current for lighting and outlets designing for household

appliances

A Electric B carry current C lighting D designing

(Đề số 9– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )

Question 46: Having finished his term paper before the deadline, it was delivered to the professor

before

the class

Question 47: Animals and man use the energy finding in food to operate their body and muscles

Question 48: A basic knowledge of social studies, such as history and geography, are considered a

basic

part of the education of every child

Trang 5

(Đề số 10– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )

Question 49: Technology is define as the tools, skills, and methods that are necessary to produce goods

A is define B the tools C that are D to produce

Question 50: The planet Mercury rotates slow than any other planet except Venus

Question 51: To raise livestock successfully, farmers must selecting cattle for breeding and apply a

dietary regimen

A successfully B selecting C breeding D apply

(Đề số 11– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )

Question 52: Since erecting in 1886, the Statue of Liberty has served as a symbol of freedom

Question 53: Not until I was on my way to the airport that I realized I had left my passport at home

Question 54: She asked why did Mathew look so embarrassed when he saw Carole.

(Đề số 12– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )

Question 55: She was anxious about the interview because she failed three interviews before

Question 56: Not until much later did she realize that her long-known partner had been lying her.

Question 57: It is noisy enough in this room, so I would rather you stop shouting like that

(Đề số 13– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )

Question 58: Many places of history, scientific, cultural, or scenic importance have been designated

national monuments

Question 59: Some underground water is enough safe to drink, but all the surface water

must be treated

D

Question 60: When you are writing or speaking English, it is important to use language that both men

Trang 6

A B C and women equally the same

D

(Đề số 14– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )

Question 61: What I told her a few days ago were not the solution to most of her problems

Question 62: We are working, that means that we are contributing goods and services to our

society

A that B are contributing C services D to

Question 63: Until the invention of the telephone, skyscrapers were not consider very practical

A invention B skyscrapers C consider D practical

(Đề số 15– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )

ĐÁP ÁN BÀI TẬP SỬA LỖI SAI Question 1 Chọn đáp án D

as => like

* Phân biệt “as” vs “like”

_as: liên từ/phó từ trước một mệnh đề/phó từ khác/mệnh đề bắt đầu bằng 1 giới từ, thể hiện sự tương đồng (A cũng như B)

ex: He loves puppies as I do

_like: giới từ trước danh từ/đại từ thể hiện sự so sánh (thực tế A không thể là B)

ex: She has a chubby face like me

Dịch nghĩa: Bởi vì cơn bão đang tiến đến, gió bắt đầu thổi mạnh và bầu trời trở nên tối như ban đêm

Question 2 Chọn đáp án A

Question 3 Chọn đáp án D

its => their

bark (vỏ cây) => đáp án D thay cho “trees” ở phía trước

Dịch nghĩa: Hải ly sử dụng những cái răng trước khỏe mạnh để đốn cây và bóc vỏ của cây

Question 4 Chọn đáp án C

Giải thích: use to V: dùng để làm gì

* KHÁC:

- be used to Ving: đã quen với việc gì trong quá khứ và vẫn giữ đến hiện tại

Trang 7

- used to V: đã từng làm gì nhưng giờ không còn làm nữa

Dịch nghĩa: Trong tương lai gần, robot được tin rằng sẽ được dùng để làm các việc như nấu ăn

Question 5 Chọn đáp án D

"increased" ở đây sửa thành "increasing" (dân số chủ động tăng nên chuyển nó thành cụm danh từ theo cấu trúc Adj-ing + N)

Question 6 Chọn đáp án C

Question 7 Chọn đáp án A

Question 8 Chọn đáp án A

Giải thích: Đây là trường hợp rút gọn cùng chủ ngữ “That he was” là chủ ngữ đầy đủ không rút gọn, còn

“Being” là chủ ngữ đã rút gọn Và chúng đều mang nghĩa giống nhau => thừa => bỏ bớt một

Dịch nghĩa: Là một người bơi giỏi, John thành công trong việc giải cứu đứa trẻ

Question 9 Chọn đáp án B

Question 10 Chọn đáp án D

Kỹ năng: Dịch

Giải thích:

in time of Socrates => in the time of Socrates

Dịch nghĩa: Sự cần thiết của nền giáo dục toàn diện là một ý kiến được tán thành bởi những người Hy

Lạp trong thời gian Scorates.

Question 11 Chọn đáp án C

Kỹ năng: Dịch

Giải thích:

is => are

Vì “Those” => số nhiều: những cái kia

Dịch nghĩa: Những người ra nước rất háo hức khám phá sự khác biệt giữa các nền văn hóa khác nhau.

Question 12 Chọn đáp án C

Kỹ năng: Dịch

Giải thích:

potruding tooth =>potruding teeth

Động từ là “is” => teeth: danh từ số ít

Question 13 Answer C

Kỹ năng: Dịch

Trang 8

Giải thích: Đáp án C => use

Ngữ pháp cơ bản và ngữ nghĩa

Useful (adj): hữu ích

Use (noun) việc sử dụng

Mạo từ “ the” + noun + giới từ = the use of …

Robert Klein đã được nhận giải thưởng Nobel vào năm 1980 trong lĩnh vực kinh tế vì đã tiên phong trong việc sử dụng máy tính để dự đoán hoạt động kinh tế.

Question 14 Answer B

Kỹ năng: Dịch

Giải thích: Giải thích: calling → called Đây là dạng cấu trúc bị động rút gọn

Question 15 Answer C

Kỹ năng: Dịch

Giải thích: Từ employed không phù hợp về nghĩa, nghĩa phải là “tình trạng thất nghiệp, số người thất nghiệp” Trong Question trên, ta cần 1 danh từ chỉ “người thất nghiệp” nên phải sửa thành unemployed.

Question 16 Answer C

Kỹ năng: Dịch

Giải thích:

=> is

Chủ ngữ bắt đầu bằng V – ing hoặc To – V, động từ đều được chia số ít.

Question 17 Answer A

Kỹ năng: Dịch

Giải thích:

=> is

Chủ ngữ bắt đầu bằng V – ing hoặc To – V, động từ đều được chia số ít.

Question 18 Answer B

Kỹ năng: Dịch

Giải thích:

=> take you in

take sb in (phrV): lừa ai

Question 19: Đáp án D designing => are designed

Trang 9

Giải thích: Những ổ điện được thiết kế cho đồ điện gia dụng - dùng bị động, vế này tách riêng với vế trước do không sử dụng chung động từ carry nên thiếu động từ, vì dùng bị động nên bổ sung to be

Dịch nghĩa Dây điện dẫn dòng điện dùng để thắp sáng và ổ điện được thiết kế cho đồ điện gia dụng Question 20: Đáp án A is define => is defined

Giải thích: Công nghệ được định nghĩa là - Dùng bị động to be Vpp, ở đây dùng V nguyên thế là sai Dịch nghĩa Công nghệ được định nghĩa là những công cụ, kĩ năng và cách thức cần thiết để sản xuất ra

hàng hóa

Question 21: Đáp án B slow => slowly

Giải thích: Để bổ sung cho động từ rotates ta dùng trạng từ, slow là dạng tính từ.

Dịch nghĩa Sao Thủy quay chậm hơn tất cả các hành tinh khác ngoại trừ sao Kim.

Question 22 Đáp án A between => Among

Giải thích: Chỉ dùng between giữa hai đối tượng, khi từ ba đối tượng trở lên ta dùng từ among.

Dịch nghĩa Trong số tất cả các bức ảnh mà cô ấy cho tôi xem, chỉ có một bức là của chồng cô ấy Question 23 Đáp án, B was translating => was translated

Giải thích: Những lá thư được dịch sang tiếng Việt - dùng bị động to be Vpp mới đúng.

Dịch nghĩa Những là thư viết bởi người đàn ông đó được dịch sang tiếng Việt bởi chị của tôi.

Question 24 Đáp án C regular used => regularly used

Giải thích: Ta dùng phó từ để bổ sung cho động từ.

Dịch nghĩa Một số vi khuẩn cực kì độc hại, nhưng một số thì được sử dụng thường xuyên trong việc

chế biến thức ăn

Question 25: Đáp án C improving =>improve/ to improve

Giải thích: help sb V/ To V: giúp ai làm gì

Dịch nghĩa Đàn ông và phụ nữ ở doanh nghiệp Peace làm việc với những người từ các quốc gia đang

phát triển để giúp họ cải thiện điều kiện sống

Question 26: Đáp án A because =>because of

Giải thích: Because + mệnh đề trong khi đó because of + N/ V_ing Vì có his sickness là danh từ nên ta phải dùng because of.

Dịch nghĩa Vì ốm nên anh ta không tham dự cuộc thi tiếng Anh tổ chức vào thứ sáu tuần trước.

Question 27: Đáp án B strangely =>strange

Giải thích: find something/ somebody + adj: thấy cái gì/ ai đó như thế nào

Ta dùng tính từ cho cấu trúc này chứ không dùng phó từ như Question để bài

Dịch nghĩa Lúc đầu tôi thấy cặp kính áp tròng của tôi hơi lạ lạ, nhưng về sau cũng quen dần.

Trang 10

Question 28 Đáp án C best => the best

Giải thích: Khi so sánh hơn nhất bắt buộc phải có the Phương án A không sai vì ở đây, người nói đã rút gọn Question bằng cách dùng mệnh đề dạng Verb participle Vpp - sold cho động từ ở bị động (do hai chủ

ngữ ở hai về là giống nhau)

Dịch nghĩa Mặc dù không được bán rộng rãi, cuốn sách đó vẫn được xem là cuốn sách hay nhất về môn

học này

Question 29 Đáp án B it is => is

Giải thích: Chủ ngữ là dreaming nên không dùng it nữa.

Dịch nghĩa Mơ, giống như mọi quá trình tinh thần khác, là một sản phẩm của não và hoạt động của nó Question 30 Đáp án D more =>bỏ

Giải thích: Trong so sánh hơn, ta dùng more + tính từ hai âm tiết trở lên hoặc thêm “er” vào sau tính

từ một âm tiết Nhưng với những tính từ hai âm tiết kết thúc bằng y thì ta chuyển y thành i và thêm er Dịch nghĩa Trong tương lai, chúng ta chắc chắn sẽ sống một cuộc sống lành mạnh hơn.

Question 31: Đáp án D an =>a

Giải thích: unique /ju'ni:k/ có âm đầu tiên là /j/ - phụ âm nên không dùng “an” mà dùng “a”.

Dịch nghĩa Học bổng mà Wilson nhận được để học lịch sử ở trường Cambridge là một cơ hội đặc biệt Question 32: Đáp án C on =>in

Giải thích: Trước tháng và năm ta dùng giới từ in.

Dịch nghĩa Amelia Earhart, người phụ nữ đầu tiên một mình bay qua Đại Tây Dương, đã mất tích vào

tháng 6 năm 1937 trong khi đang nỗ lực bay vòng quanh trái đất

Question 33: Đáp an C short =>shorter

Giải thích: Cấu trúc so sánh càng càng , sử dụng hai so sánh hơn.

Dịch nghĩa Càng gần đến ngày 21 tháng 12, ngày đầu tiên của mùa đông, thì ngày lại càng ngắn lại Question 34 Đáp án D to function => functioning

Giải thích:

Stop V_ing: dừng làm việc gì đang diễn ra

Stop to V: dừng lại để làm gì khác

Dịch nghĩa: Khi mà các chất hóa học ở trong một tế bảo không còn tạo ra được ion nữa thì tế bảo sẽ

ngừng hoạt động

Question 35 Đáp án B have to => has to

Giải thích: Chủ ngữ one or the other of the secretaries (người thư kí này hoặc người kia) là một sự vật riêng lẻ nên ta coi nó như danh từ số ít, động từ cần chia ở ngôi thứ ba số ít là has to.

Ngày đăng: 29/07/2019, 13:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w