1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

46 câu NGỮ PHÁP từ đề cô QUỲNH TRANG MOON image marked image marked

10 334 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 131,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6: A Dựa vào vế trước → câu điều kiện loại III → loại C, D Dựa vào ngữ nghĩa → chọn A Dịch: Nếu Nam đậu kỳ thi GCSE, cậu ấy đã được phép thi tuyển vào đại học.. 9: B Khi chủ ngữ của cả

Trang 1

BÀI TẬP NGỮ PHÁP

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Question 1: Hoa asked Nam

A where he had gone the night before

B where had he gone the night before

C where he went the night before

D where he went last night

Question 2: You’ll probably come _the problems of culture shocks when you study abroad

Question 3: , we tried our best to complete it

A Difficult as the homework was

B As though the homework was difficult

C Thanks to the difficult homework

D Despite the homework was difficult

Question 4: We like policies

A American recent economic B recent American economic

C recent economic American D economic recent American

Question 5: I the garden No sooner had I finished watering it than it came down in torrents

A shouldn’t have watered B mustn’t have watered

Question 6: If Nam had passed the GCSE examination, he to take the entrance examination

to the university

A would have been allowed B would have allowed

Question 7: Let’s go to the library, _?

Question 8: If I _that there was a test yesterday, I would not be punished now

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019- CÔ QUỲNH TRANG MOON – ĐỀ 1

Question 9: _ in large quantities in the Middle East, oil became known as black gold because of

the large profit it brought

A That when discovered B Discovered

C Discovering D Which was discovered

Trang 2

Question 10: The scientists _ on this project try to find the solutions to air pollution

Question 11: Susan rarely stays up late, _?

Question 12: Why not _ the meeting until Thursday morning?

A postpone B postponing C you postpone D do you postpone

Question 13: I must warn you I am not used to _ so rudely

A speak B be spoken C speak to me D being spoken to

Question 14: I _ Lan since she went abroaD

A wasn’t met B hadn’t met C didn’t meet D haven’t met

Question 15: That carcinogenic substances _ in many common household items is well-known

A are contained B containing C are containing D contained

Question 16: As a small boy, he used to _ alone in the house for an hour or two

Question 17: That style of dress _ have been designed by Titian, because it wasn’t worn till after

his death

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019- CÔ QUỲNH TRANG MOON – ĐỀ 2

Question 18: _ here for hours and I feel tired

A I had been standing B I have been standing

C I have stood D I’m standing

Question 19: We intend to _ with the old system as soon as we have developed a better one

Question 20: _ through a telescope, Venus appears to go through changes in size and shape

A It has seen B It is seen C When seen D Seeing

Question 21: The pair of jeans I bought for my son didn’t fit him, so I went to the store and asked for

_

A the other ones B others ones C another pair D another jeans

Question 22: Due to severe weather condition, we had to wait long hours _ the airport

Question 23: Where’s that _ dress that your boyfriend gave you?

Question 24: Not only _ the exam but she also got a scholarship

Trang 3

A has she passed B she has passed C she passed D did she passed Question 25: Sam’s uncle, _ is very rich, came to visit our orphanage

Question 26: I have gone to the doctor’s to have a checkup - You _ You just had your check-up

last week!

A don’t need to go B needn’t go C didn’t need to go D needn’t have gone Question 27: Could you stand _ for me and teach my English class tomorrow morning, John?

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019- CÔ QUỲNH TRANG MOON – ĐỀ 3

Question 28: Many of the pictures _ from outer space are presently on display in the public library

Question 29: Many people are still in _ habit of writing silly things in _ public places

Question 30: Some snakes lay eggs, but _ give birth to live offspring

Question 31: Billy was the youngest boy _

C to be admitted to the club D admitted to the club

Question 32: John congratulated us _ our exam with high marks.

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019- CÔ QUỲNH TRANG MOON – ĐỀ 4

Question 33: They'll be able to walk across the river _

A if the ice is thick enough B if the ice will be thick enough

C when the ice will be thick enough D unless the ice is thick enough

Question 34: _ the distance was too far and the time was short, we decided to fly there instead of

going there by train

A To discover B Discovered C To have discovered D Discovering

Question 35: Pumpkin seeds, _ protein and iron, are a popular snack

Question 36: The authorities _ actions to stop illegal purchase of wild animals and their

associated products effectively However, they didn’t do so

A must have taken B had to take C needed have taken D should have taken Question 37: You haven't eaten anything since yesterday afternoon You _ be really hungry!

Trang 4

Question 38: Students are _ less pressure as a result of changes in testing procedures

Question 39: Mary’s lawyer advised her _ anything further about the accident

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019- CÔ QUỲNH TRANG MOON – ĐỀ 5

Question 40: ¼ of my income _ to pay for my university debts

A has been used B were used C has used D are used

Question 41: What did you have for _ breakfast this morning?

Question 42: “Do you know that beautiful lady over there?” - “Yes, that’s Victoria She’s _ in her

group.”

A more beautiful than any girl B more beautiful than any other girls

C so beautiful as other girls D beautiful more than another girl

Question 43: _ Long _ his brother was at the party last night They were both busy

A Neither/ nor B Both/ and C Either/ or D Neither/ or

Question 44: I have asked my boss _ me one day- off to see the doctor

Question 45: The clown was wearing a _ wig and red nose

A red funny plastic B red plastic funny C funny red plastic D funny plastic red Question 46: Oxfam tries to send food to countries where people are suffering _ malnutrition

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019- CÔ QUỲNH TRANG MOON – ĐỀ 6

ĐÁP ÁN BÀI TẬP NGỮ PHÁP 1: A

Đổi từ câu trực tiếp sang gián tiếp có từ nghi vấn → giữ nguyên từ nghi vấn, không đảo trợ từ lên trước chủ ngữ, lùi động từ về một thì và thay đổi trạng ngữ cho phù hợp → chọn A đúng

Dịch: Hoa hỏi Nam nơi mà cậu ấy đã đến tối hôm trước đó

2: D

Come up against: đối mặt với vấn đề gì

Dịch: Bạn có thể sẽ đối mặt với vấn đề sôc văn hóa khi bạn học ở nước ngoài

3: A

Adj + as + N + as + to be, S + V + O: mặc dù… nhưng…

Dịch: Mặc dù bài tập về nhà khó, nhưng chúng tôi đã cố hết sức để hoàn thành nó

4: B

Trang 5

Economic policy: chính sách kinh tế

American economic policy: chính sách kinh tế của Mỹ → chọn B đúng nhất

Dịch: Chúng tôi thích những chính sách kinh tế của Mỹ gần đây

5: D

Diễn tả điều gì đó không cần thiết phải làm trong quá khứ nhưng đã làm → dùng “needn’t have + PII” → chọn D Dịch: Tôi đáng ra không cần phải tưới vườn Tôi vừa mới tới xong thì trời mưa to

6: A

Dựa vào vế trước → câu điều kiện loại III → loại C, D

Dựa vào ngữ nghĩa → chọn A

Dịch: Nếu Nam đậu kỳ thi GCSE, cậu ấy đã được phép thi tuyển vào đại học

7: A

Câu hỏi đuôi của “Let’s” → chọn “shall we” Chúng ta hãy cùng nhau đến thư viện nhé?

8: C

Cấu trúc câu điều kiện hỗn hợp → diễn tả điều kiện ở quá khứ nhưng vế sau là giả định xảy ra ở hiện tại

→ chọn C

Dịch: Nếu tôi biết rằng có một bài kiểm tra ngày hôm qua, thì bây giờ tôi đã không bị phạt

9: B

Khi chủ ngữ của cả 2 mệnh đề là một, có thể rút gọn bằng V-ing (nếu mang nghĩa chủ động) hoặc PII (nếu mang nghĩa bị động)

Dựa vào ngữ nghĩa → mệnh đề trước mang nghĩa bị động → chọn B

Dịch: Được phát hiện với số lượng lớn ở Trung Đông, dầu được gọi là vàng đen vì lợi nhuận lớn mà nó mang lại

10: A

Có thể rút gọn mệnh đề quan hệ bằng Hiện tại phân từ V-ing (nếu mang nghĩa chủ động) hoặc Quá khứ phân từ PII (nếu mang nghĩa bị động) Dựa vào ngữ nghĩa → chọn A

The scientists working on this project ~ the scientists who work on this project

Dịch: Những nhà khoa học mà làm việc cho dự án này đang cố gắng để tìm ra những giải pháp cho vấn

đề ô nhiễm không khí

11: C

Câu ở thì HTĐ → câu hỏi đuôi dùng trợ động từ của thì HTĐ (“do”hoặc “does” vì mệnh đề chính động từ

là “stay”)

Câu xuất hiện trạng từ “rarely” → coi như dạng phủ định → câu hỏi đuôi ở thể khẳng định → chọn C Dịch: Susan hiếm khi thức khuya đúng không?

12: A

Trang 6

Cấu trúc đề nghị, gợi ý: Why not + V (nguyên thể): tại sao không ~ Let’s + V

Dịch: Tại sao không hoãn cuộc họp tới sáng thứ Năm?

13: D

To be used to + V-ing: quen với việc…

Dựa vào ngữ nghĩa → Chọn D

Dịch: Tôi phải cảnh báo bạn rằng tôi không quen với việc bị nói một cách thô lỗ

14: D

Dựa vào “since” → thì HTHT → chọn D

Dịch: Tôi chưa gặp lại Lan kể từ khi cô ấy ra nước ngoài

15: A

Dùng “that” trước một mệnh đề để biến mệnh đề đó thành danh từ → sau “that” là một mệnh đề với cấu trúc câu bình thường và hoàn chỉnh

Dựa vào ngữ nghĩa → chọn A

Dịch: Việc chất gây ung thư được chứa trong nhiều mặt hàng gia dụng phổ biến được nhiều người biết

16: C

Cấu trúc: used to + V (nguyên thể): đã từng…

Dịch: Khi là một cậu bé, anh ấy đã từng bị bỏ lại một mình trong nhà khoảng 1 hoặc 2 giờ đồng hồ

17: C

Diễn tả dựa đoán một điều không thể xảy ra trong quá khứ → dùng “can’t have +PII”

Dịch: Kiểu váy đó không thể nào được thiết kế bởi Titan được, bởi vì nó không được mặc cho đến khi sau cái chết của bà ấy

18: B

Dựa vào “for” → thì hoàn thành → loại D “Feel” chia ở thì HTĐ → loại A Dựa vào “I feel tired” → mục đích muốn nhấn mạnh đến tính liên tục của hành động → dùng thì HTHTTD

Dịch: Tôi đã đứng ở đây suốt nhiều giờ đồng hồ và tôi cảm thấy mệt mỏi

19: D

Do away with: vứt bỏ Dịch: Chúng tôi định vứt bỏ hệ thống cũ ngay sau khi chúng tôi phát triển được 1

hệ thống tốt hơn

20: C

Khi chủ ngữ của 2 mệnh đề là một, có thể rút gọn mệnh đề trước bằng V-ing (nếu mang nghĩa bị động) hoặc PII (nếu mang nghĩa bị động)

Dựa vào ngữ nghĩa → chọn C When seen ~ when Venus is seen

Dịch: Khi được nhìn qua một kính viễn vọng, sao Kim có vẻ như bị thay đổi về kích cỡ và hình dạng

21: C

Trang 7

Another (adj): một cái khác (+ N số ít) Other (adj): khác The other: những cái còn lại

Dựa vào ngữ nghĩa → chọn C

Dịch: Chiếc quần jean tôi mua cho con trai tôi không vừa với nó, vì thế tôi đến cửa hàng và yêu cầu một chiếc khác

22: B

At the airport: ở sân bay At + place: dùng với những nơi nhỏ

In + place: dùng với những địa danh lớn (như 1 đất nước)

Dịch: Bởi vì điều kiện thời tiết khắc nhiệt, chúng tôi đã phải đợi nhiều giờ đồng hồ dài ở sân bay

23: A

Thứ tự tính từ trong tiếng Anh: Opinion – Size – Age – Shape – Color – Origin – Material – Purpose → chọn A

Dịch: Chiếc váy lụa dài màu hồng đáng yêu mà bạn trai bạn đã tặng bạn mua ở đâu thế?

24: D

“Not only” được đảo lên đầu câu → theo sau là dạng đảo ngữ → chọn D

Dịch: Cô ấy không những vượt qua kỳ thi mà còn đạt được học bổng

25: B

Dùng đại từ quan hệ “who” thay thế cho N chỉ người đóng vai trò làm chủ ngữ

Dịch: Chú của Sam, người mà rất giàu có, đã đến thăm trại trẻ mồ côi của chúng tôi

26: D

Diễn tả 1 điều gì đó không cần thiết phải làm nhưng đã làm → dùng “needn’t have + PII”

Dịch: Tôi đã đến gặp bác sĩ để kiểm tra – Bạn đáng ra không cần phải đến Bạn mới chỉ kiểm tra tuần trước thôi mà!

27: D

Stand in for sb: thế chỗ ai, thay thế cho ai

Dịch: Bạn có thể thay tôi và dạy lớp tiếng Anh sáng mai của tôi được không John?

28: B

Câu có chủ ngữ chính (Many of the pictures) và động từ chính (are) → chỗ trống là dạng rút gọn của mệnh đề quan hệ

Dựa vào ngữ nghĩa → mệnh đề quan hệ mang nghĩa bị động → chọn “sent”

Dịch: Rất nhiều bức tranh mà được gửi từ vũ trụ hiện đang được trưng bày ở thư viện công cộng

29: B

To be in the habit of doing sth: có thói quen làm gì In pulic places: ở nhữg nơi công cộng

Dịch: Nhiều người vẫn có thói quen viết ra những điều ngớ ngẩn ở những nơi công cộng

30: A

Trang 8

Others: những cái khác

The other: một cái khác (đã xác định), một cái còn lại

Other (adj): khác (không bao giờ đứng 1 mình)

The others: những cái còn lại

Dịch: Một vài loài rắn đẻ trứng, nhưng những loài khác thì đẻ con

31: C

To be + the + adj (so sánh nhất) + to V

Dịch: Billy là cậu bé nhỏ tuổi nhất mà được nhận vào câu lạc bộ

32: A

Cấu trúc: congratulate sb + on + V-ing: khen ngợi (ai) về cái gì

Dịch: John khen chúng tôi đã qua kỳ thi với điểm số cao

33: Đáp án là A

Câu điều kiện loại 1: If S V (e/es),

S will V (Unless = If not: Trừ phi, Nếu không) Dùng câu điều kiện loại 1 để diễn tả điều kiện có thể xảy

ra trong hiện tại hoặc tương lai

Dựa vào ngữ nghĩa => chọn A

Dịch: Họ sẽ có thể đi bộ được qua sông nếu băng đủ dày

34: Đáp án là D

Khi chủ ngữ của 2 mệnh đề là một, có thể rút gọn chủ ngữ mệnh đề trước bằng V-ing (nếu mang nghĩa chủ động) hoặc PII (nếu mang nghĩa bị động)

Dựa vào ngữ nghĩa =>chọn D

Dịch: Phát hiện ra rằng quãng đường thì xa mà thời gian thì ngắn, chúng tôi quyết định đi máy bay thay vì

đi tàu

35: Đáp án là D

Cần dùng mệnh đề quan hệ để thay thế cho danh từ phía trước => B loại

Mệnh đề “that” không dùng sau dấu phảy => A loại

Chỗ trống cần phải có động từ => loại C

Dịch: Hạt bí ngô, mà cung cấp protein và sắt, là một món ăn phổ biến

36: Đáp án là D

Diễn tả điều gì nên làm trong quá khứ nhưng không làm => dùng cấu trúc “should have + PII”

Dịch: Các nhà chức trách lẽ ra đã nên hành động ngay để ngăn chặn hiệu quả việc mua bán trai phép động vật hoang dã và những sản phẩm liên quan Tuy nhiên, họ đã không làm vậy

37: Đáp án là C

Can: có thể Will: sẽ

Trang 9

Must: phải, chắc hẳn

Might: có thể, có lẽ

Dịch: Bạn đã không ăn gì từ chiều hôm qua Bạn hẳn rất đói nhỉ!

38: Đáp án là A

Tobe under pressure: chịu áp lực

Dịch: Học sinh chịu áp lực nhẹ hơn nhờ sự thay đổi trong cách thức kiểm tra

39: Đáp án là C

Advise + ab + (not) to V: khuyên ai đấy (không) nên làm gì

Dịch: Luật sư của Mary khuyên cô ấy không nên nói bất kỳ điều gì về vụ tai nạn

40: A

“Income” là danh từ không đếm được → động từ chia như ở ngôi số ít → loại B, D Vì chủ ngữ chỉ vật và dựa vào ngữ nghĩa → câu mang nghĩa bị động → chọn A

Dịch: ¼ thu nhập của tôi đã được dùng để trả nợ đại học

41: A

Have sth for breakfast: ăn gì đó vào bữa sáng

Dịch: Sáng nay cậu đã ăn gì vào bữa sáng vậy?

42: B

So sánh hơn với tính từ dài: to be + more + tính từ + than

Đáp án A loại vì sau “any” thì “girl” phải chia số nhiều → chọn B

Dịch: “Bạn có biết cô gái xinh đẹp ở kia không?”

– “Có, đó là Victoria, cô ấy xinh hơn bất cứ cô gái nào khác trong nhóm của cô ấy.”

43: A

Neither nor: không cũng không, cả… đều không (động từ chia theo chủ ngữ gần nhất) Both and: cả .và (động từ theo sau chia số nhiều) Either or: hoặc là

Dịch: Cả Long và anh trai cậu ấy đều không đến bữa tiệc tối qua Họ đều bận

44: A

S + asked + O + to V: bảo, yêu cầu ai làm gì → chọn A

Dịch: Tôi đã bảo sếp cho phép tôi nghỉ một ngày để đi khám bệnh

45: C

Trật tự tính từ trong tiếng Anh: OSACOMP (Opinion – Size – Age – Color – Origin – Material –

Purpose)

Dịch: Chú hề mang bộ tóc giả màu đỏ bằng nhựa buồn cười và chiếc mũi đỏ

46: D

Suffer from sth: trải qua, chịu đựng cái gì

Trang 10

Dịch: Oxfams có gắng gửi lương thực tới các nước nơi mà người dân đang phải chịu đựng căn bệnh duy dinh dưỡng

Ngày đăng: 29/07/2019, 13:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w