1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

42 câu TRỌNG âm từ đề cô vũ MAI PHƯƠNG image marked image marked

9 359 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 145,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn đáp án B Đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm ở âm tiết thứ 2.. Chọn đáp án A Đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm

Trang 1

BÀI TẬP TRỌNG ÂM Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position ofprimary stress in each of the following questions.

Question 2: A compulsory B influential C oceanic D advantageous (Đề số 1 - Môn Tiếng Anh - Vũ Mai Phương - Moon.vn)

Question 4: A prevention B implement C fertilize D enterprise (Đề số 2 - Môn Tiếng Anh - Vũ Mai Phương - Moon.vn)

Question 5: A adventure B advantage C advertise D adverbial Question 6: A periodic B electric C contagious D suspicious (Đề số 3 - Môn Tiếng Anh - Vũ Mai Phương - Moon.vn)

Question 7 A conservationist B prohibition C deforestation D disappointed Question 8 A approximate B congratulate C psychological D Biography (Đề số 4 - Môn Tiếng Anh - Vũ Mai Phương - Moon.vn)

Questions 9 A Tremendous B Luminous C Enormous D autonomous

(Đề số 5 - Môn Tiếng Anh - Vũ Mai Phương – Ngoaingu24h)

(Đề số 6 - Môn Tiếng Anh - Vũ Mai Phương – Ngoaingu24h)

Question 13: A methodical B academic C compulsory D commercially Question 14: A unfortunately B agricultural C university D representative (Đề số 1 – Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )

Question 15: A document B comedian C perspective D location

Question 16: A separately B solicitor C spacious D sequence

(Đề số 2 – Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )

Question 18: A intervention B necessary C intellectual D productivity (Đề số 3 – Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )

Question 19: A sacrifice B impossible C confident D interview

Trang 2

(Đề số 4 – Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )

Question 22: A academic B automatic C complicated D multiracial (Đề số 5 – Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )

Question 24: A communicate B industrialize C evaluate D characterize

(Đề số 6 – Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )

Question 25: A eradicate B technology C incredible D pessimist Question 26: A conical B sacrifice C approval D counterpart (Đề số 7 – Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )

Question 27: A maximum B determine C marvellous D compliment

Question 28: A environmentalist B contamination C documentary D biodiversity

(Đề số 8– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )

Question 29: A intervention B pessimistic C centenarian D vulnerable

Question 30: A opponent B horizon C synchronized D canoeing

(Đề số 9– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )

Question 31: A surrounding B sensitive C assurance D solution

Question 32: A occupation B investigate C miraculous D convenient

(Đề số 10– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )

Question 33: A curriculum B currency C compulsory D commitment

Question 34: A survive B fashionable C palace D memory

(Đề số 11– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )

Question 36: A rhinoceros B correspondence C significant D phenomena

(Đề số 12– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )

Question 37: A recommend B fortunately C entertain D disappear

Question 38: A curriculum B peninsula C professional D auditorium

(Đề số 13– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )

(Đề số 14– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )

Trang 3

Question 42: A accessible B apprenticeship C automatic D conventional

(Đề số 15– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRỌNG ÂM Question 1 Chọn đáp án B

Đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm ở âm tiết thứ 2

A conserve /kənˈsɜːv/: giữ gìn, bảo tồn

B conquer /ˈkɒŋkə(r)/: xâm chiếm

C conceal / kənˈsiːl/: che giấu

D contain / kənˈteɪn/:bao gồm, chứa

Question 2 Chọn đáp án A

Đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm ở âm tiết thứ 3

A compulsory / kəmˈpʌlsəri/: bắt buộc

B influential /ˌɪnfluˈenʃl/: có ảnh hưởng đến

C oceanic / ˌəʊʃiˈænɪk/: liên quan đến đại dương

D advantageous /ˌædvənˈteɪdʒəs/: có lợi

Question 3 Chọn đáp án B

Giải thích: Đáp án B rơi vào trọng âm 2, còn lại là âm 1

A /ɪˈkwɪp/ : trang bị

B /ˈveɪkənt/ : còn trống

C /sɪˈkjʊə(r)/ : cảm thấy an toàn

D /əˈblaɪdʒ/ : bắt buộc

Question 4 Chọn đáp án A

Giải thích: Đáp án A có trọng âm 2, các đáp án khác là âm 1

A /prɪˈvenʃn/ : ngăn chặn, ngăn cản

B /ˈɪmplɪment/ : triển khai, thực hiện

C /ˈfɜːtəlaɪz/ : bón phân bón

D /ˈentəpraɪz/ : công ty, doanh nghiệp

Question 5 Chọn đáp án C

Đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2

Chú ý: Động từ tận cùng –ise trọng âm cách âm tiết cuối 1 âm tiết

Question 6 Chọn đáp án A

Đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2

Chú ý: Trọng âm thường trước vần –ious, -ic, -cious

Question 7 Chọn đáp án C

Kỹ năng: Trọng âm

Giải thích:

Trang 4

Đáp án C:

deforestation /di,fɔris'teiʃn/(n): sự chặt phá từng

Các đáp án khác:

Conservationist /,kɔnsə:'veiʃnist/ (n): những người bảo tồn

Prohibition /prohibition/: sự cấm đoán

Disaapointed /,disə'pɔintd/ (n): sự thất vọng

Ta thấy chỉ có C trọng âm 4, còn lại trọng âm âm 3

Question 8 Chọn đáp án C

Kỹ năng: Trọng âm

Giải thích:

Đáp án C:

psychological /,saikə'lɔdʤikəl/ (adj): thuộc về tâm lí

Các đáp án khác:

Approximate /ə'prɔksimit/: khoảng

Congratulate /kən,grætjuleit/(v): chúc mừng

Biography /bai'ɔgrəfi/: sinh học

Ta thấy chỉ có C trọng âm rơi âm 3, còn lại rơi âm 2

Question 9 Answer B

Kỹ năng: Trọng âm

Giải thích: Trọng âm của từ " Luminous " rơi vào âm tiết thứ nhất Trọng âm của các từ còn lại rơi vào

âm tiết thứ hai

(A:/ trəˈmendəs /; B:/ ˈluːmɪnəs/; C:/ ɪˈnɔːməs /; D:/ ɔːˈtɒnəməs /)

Question 10 Answer A

Kỹ năng: Trọng âm

Giải thích: Trọng âm của từ " Majesty " rơi vào âm tiết thứ nhất Trọng âm của các từ còn lại rơi vào âm

tiết thứ hai

(A:/ ˈmædʒəsti /; B:/ məˈtʃʊə(r)/; C:/ məˈʃiːn /; D:/ məˈdʒɒrəti /)

Question 11 Answer D

Kỹ năng: Trọng âm

Giải thích:

A phonetic/fəˈnet.ɪk/

B dynamic/daɪˈnæm.ɪk/

C eccentric/ɪkˈsen.trɪk/

D rhetoric/ˈret.ər.ɪk/

Question 12 Answer D

Kỹ năng: Trọng âm

Giải thích:

Trang 5

A marine/məˈriːn/

B machine/məˈʃiːn/

C malign/məˈlaɪn/

D canine/ˈkeɪ.naɪn/

Question 13: Đáp án B academic, trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.

A methodical /mə'θa:dɪkl/ (adj) có phương pháp

B academic /ækə'demɪk/ (adj) học thuật

C compulsory /kəm'pʌ1səri/ (adj) bắt buộc

D commercially /kə'mɜ:r∫əli/ (adv) thương mại

Question 14: Đáp án B unfortunately, trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại rơi vào âm tiết thứ ba.

A unfortunately /ʌn'fɔ:rt∫ənətli/ (adv) không may

B agricultural /,ægrɪ'kʌlt∫ərəl/ (adj) thuộc về nông nghiệp

C university /, ju:nɪ'vɜ:rsəti/ (n) trường đại học

D representative /,reprɪ'zentətɪv/ (n) người đại diện

Question 15: Đáp án A document, trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.

A document / 'dɑ:kjumənt/ (n) tài liệu

B comedian /kə'mi:diən/ (n) diễn viên hài

C perspective /pər'spekɪtv/ (n) quan điểm

D location /loʊ'keɪ∫n/ (n) địa điểm

Question 16 Đáp án B solicitor, trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.

A separately /'seprətli/ (adv) tách biệt

B solicitor /sə ɪsɪər/ (n) cố vấn pháp luật

C spacious /'speɪ∫əs/ (adj) rộng rãi

D sequence /'si:kwəns/ (n) hậu quả

Question 17: Đáp án D system, trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.

A require /rɪ'kwaɪər/ (v) yêu cầu

B consist /kən'sɪst/ (v) bao gồm

C achieve /ə't∫i:v/ (v) đạt được

D system /'sɪstəm/ (n) hệ thống

Question 18: Đáp án B necessary, trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ ba.

A intervention /,ɪntər'ven∫n/ (n) sự can thiệp

B necessary /'nesəseri/ (adj) cần thiết

C intellectual /,ɪntər'lekt∫uəl/ (adj) thuộc trí óc

D productivity /,pra:dʌk'tɪvəti/ (n) năng suất

Question 19 Đáp án B impossible, trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.

A sacrifice /'sækrɪfaɪs/ (v) hi sinh, cúng tế

B impossible /ɪm'pɑ:səbl/ (adj) không thể

C confident /'kɑ:nfɪdənt/ (adj) tự tin

D interview /'ɪntərvju:/ (n) buổi phỏng vấn

Trang 6

Question 20 Đáp án D device, trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.

A vacant /'veɪkənt/ (adj) trống

B factor / 'fæktər/ (n) nhân tố

C college /'kɑ:lɪdʒ/ (n) trường cao đẳng

D device /dɪ'vaɪs/ (n) thiết bị

Question 21: Đáp án B suffer, trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.

A affect /ə'fekt/ (v) ảnh hưởng

B suffer /'sʌfər/ (v) chịu đựng

C create /kri’eɪt/ (v) tạo ra

D defeat /dɪ'fi:t/ (v) đánh thắng

Question 22: Đáp án C complicated, trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ ba.

A academic /ækə'demɪk/ (adj) liên quan đến học thuật

B automatic /,ɔ:tə'mætɪk/ (adj) tự động

C complicated /'ka:mplɪkeɪtɪd/ (adj) phức tạp

D multiracial /‘mʌlti'reɪ∫l/ (adj) đa chủng tộc

Question23 Đáp án B adult, trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.

A actor /'æktər/ (n) diễn viên

B adult /ə'dʌ1t/ (n) người trưởng thành

C effort /'efərt/ (n) nỗ lực

D area / 'eriə/ (n) khu vực

Question 24 Đáp án D characterize, trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.

A communicate /kə'mju:nɪkeɪt/ (v) giao tiếp

B industrialize /ɪn'dʌstriə1aɪz/ (v) công nghiệp hóa

c evaluate /'væljueɪt/ (v) đánh giá `

D characterize / 'kærəktəraɪz/ (v) điển hình hóa

Question 25: Đáp án D pessimist, trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.

A eradicate /ɪ'rædɪkeɪt/ (v) phá bỏ thứ gì xấu

B technology /tek'na:lədʒi/ (n) công nghệ

C incredible /ɪn'kredəbl/ (adj) không thể tin được

D pessimist /'pesɪmɪst/ (n) người bi quan

Question 26: Đáp án C approval, trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại rơi vào âm tiét thứ nhất.

A conical /’ka:nɪkl/ (adj) hình nón

B sacrifice /'sækrɪfaɪs/ (v) cúng tế

C approval /ə'pru:vl/ (n) sự đồng ý

D counterpart /'kaʊntərpa:rt/ (n) vị trí tương đương

Question 27 Đáp án B determine, trọng âm rơi vào âm tiét thứ hai, còn lại rơi vào âm tiét thứ nhất.

A maximum /'mæksɪməm/ (adj) lớn nhất

B determine /dɪ'tɜ:rmɪn/ (v) xác định

C marvellous /'mɑ:rvələs/ (adj) tuyệt vời

Trang 7

D compliment /'kɑ:mplɪmənt/ (n) lời khen

Question 28 Đáp án C documentary, trọng âm rơi vào âm tiét thứ ba, còn lại rơi vào âm tiét thứ tư.

A environmentalist /ɪn,vaɪrən'mentəlɪst/ (n) nhà môi trường học

B contamination /kən,tæmɪ'neɪ∫n/ (n) sự làm bẩn

C documentary /,dɑ:kju'mentri/ (n) phim tài liệu

D biodiversity /,baɪoʊdaɪ'vɜ:rsəti/ (n) đa dạng sinh học

Question 29 Đáp án D vulnerable, trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ

ba

A intervention /,ɪntər'ven∫n/ (n) sự can thiệp

B pessỉmistic /,pesɪ'mɪstɪk/ (adj) bi quan

C centenarian /,sentɪ'neriən/ (n) người từ 100 tuổi trở lên

D vulnerable /'vʌlnərəbl/ (adj) dễ bị tổn thương

Question 30 Đáp án C synchronized, trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.

A opponent / ə’poʊnənt/ (n) đối thủ

B horizon /hə'raɪzn/ (n) đường chân trời

C synchronized /'sɪŋkrənaɪz/ (v) xảy ra cùng lúc

D canoeing /kə'nu:ɪŋ/ (n) môn đua thuyền

Question 31 Đáp án B sensitive, trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.

A surrounding /sə'raʊndɪŋ/ (n) xung quanh

B sensitive /'sensətɪv/ (adj) nhạy cảm

C assurance /ə'∫ʊrəns/ (n) lời khẳng định, bảo đảm

D solution /sə'lu:∫n/ (n) giải pháp

Question 32 Đáp án A occupation, trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.

A occupation /,ɑ:kju'peɪ∫n/ (n) nghề nghiệp

B investigate /ɪn'vestɪgeɪt/ (v) nghiên cứu

C miraculous /mɪ'rækjələs/ (adj) kì diệu

D convenient /kən'vi:niənt/ (adj) tiện lợi

Question 33 Đáp án B currency, trọng âm rơi vào âm tiét thứ nhaát, còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.

A curriculum /kə'rɪkjələm/ (n) chương trình học

B currency /'kɜ:rənsi/ (n) tiền tệ

C compulsory /kəm'pʌlsəri/ (adj) bắt buộc

D commitment /kə'mɪtmənt/ (n) sự tận tâm

Question 34 Đáp án A survive, trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại rơi vào âm tiết thú nhất.

A survive /sər'vaɪv/ (v) sống sót

B fashionable /'fæ∫nəbl/ (adj) thời trang

C palace / 'pæləs/ (n) cung điện

D memory /'meməri/ (n) trí nhớ

Question 35 Đáp án A cartoon, trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.

A cartoon /kɑ:r'tu:n/ (n) phim hoạt hình

Trang 8

B answer /'ænsər/ (n) Question trả lời

D paper /'peɪpər/ (n) giấy

Question 36 Đáp án B correspondence, trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.

A rhinoceros /raɪ'nɑ:sərəs/ (n) con tê giác

B correspondence /,kɑ:rə'spɑ:ndəns/ (n) lá thư

C significant /sɪg 'nɪfɪkənt/ (adj) quan trọng, đáng kể

D phenomena /fə’nɑ:mɪnə/ (n) hiện tượng xã hội còn chưa được hiểu rõ

Question 37 Đáp án B fortunately, trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết ba.

A recommend /,rekə'mend/ (v) tiến cử, gợi ý

B fortunately / ' fɔ:rt∫ənətli/ (adv) may mắn thay

C entertain /,entər'təɪn/ (v) giải trí

D disappear /,dɪsə'pɪə(r)/ (v) biến mất

Question 38 Đáp án D auditorium, trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.

A curriculum /kə'rɪkjuləm/ (n) chương trình học

B peninsula /pə'nɪnsələ/ (n) bán đảo

C professional /prə'fe∫ən1/ (adj) chuyén nghiệp

D auditorium /,ɔ:dɪ'tɔ:riəm/ (n) khán đài

Question 39 Đáp án A, trọng âm của từ career rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm

rơi vào âm tiết đầu tiên

A career (n) /kə'rɪə(r)/ sự nghiệp

B prospect (n) /'prɑ:spekt/ triển vọng

C effort (n) /'efərt/ công sức, nỗ lực

D labour (n) /'leɪbər/ lao động

Question 40 Đáp án C, trọng âm của từ overtired rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng

âm rơi vào âm tiết đầu tiên

A company (n) /'kʌmpəni/ công ty

B vacancy (n) / 'veɪkənsi/ vị trí trống đang tuyển dụng

C overtired (adj) /,oʊvər'taɪərd/ quá mệt mỏi

D estimate (v) /'estɪmət/ ước tính

Question 41 Đáp án A electric, trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.

A electric /ɪ'lektrɪk/ (adj) thuộc về điện

B continent /'kɒntɪnənt/ (n) châu lục

C analyze /’ænəlaɪz/ (v) phân tích

D champion / 't∫æmpiən/ (n) nhà vô địch

Question 42 Đáp án C automatic, trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.

A accessible /ək'səsəbl/ (adj) có thể tiếp cận

B apprenticeship /ə'prentɪ∫ɪp/ (n) giai đoạn thực tập sinh

C automatic /,ɔ:tə'mætɪk/ (adj) tự động

D conventional /kən'ven∫ənl/ (adj) thông thường

Ngày đăng: 29/07/2019, 13:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w