technician Đề số 15– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương ĐÁP ÁN BÀI TẬP PHÁT ÂM Question 1... Đáp án A: eliminate /i'limineit/ v: loại bỏ, bài trừ Các đáp án khác: Expedition /,ekspi'diʃn/
Trang 1BÀI TẬP PHÁT ÂM Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following Questions.
(Đề số 1 - Môn Tiếng Anh - Vũ Mai Phương - Moon.vn)
(Đề số 2 - Môn Tiếng Anh - Vũ Mai Phương - Moon.vn)
(Đề số 3 - Môn Tiếng Anh - Vũ Mai Phương - Moon.vn)
(Đề số 4 - Môn Tiếng Anh - Vũ Mai Phương - Moon.vn)
(Đề số 5 - Môn Tiếng Anh - Vũ Mai Phương – Ngoaingu24h)
Question 12 A suggestion B Question C perfection D digestion (Đề số 6 - Môn Tiếng Anh - Vũ Mai Phương – Ngoaingu24h)
Question 14: A literature B important C available D conservation (Đề số 1 – Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )
(Đề số 2 – Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )
(Đề số 3 – Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )
(Đề số 4 – Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )
Question 21: A discussion B passion C decision D expression
Trang 2Question 22: A warned B decided C sacred D hatred
(Đề số 5 – Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )
(Đề số 6 – Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )
(Đề số 7 – Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )
Question 27: A followed B exploited C packaged D reserved
Question 28: A literature B important C available D conservation
(Đề số 8– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )
(Đề số 9– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )
(Đề số 10– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )
Question 33: A experienced B worked C watched D arrived
(Đề số 11– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )
(Đề số 12– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )
(Đề số 13– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )
Question 39: A compulsory B comfortable C accompany D welcome
(Đề số 14– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )
Question 41: A oceanic B commercial C necessary D technician
(Đề số 15– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )
ĐÁP ÁN BÀI TẬP PHÁT ÂM Question 1 Chọn đáp án C
Trang 3Đáp án C phát âm là /t/, còn lại phát âm là /d/.
Question 2 Chọn đáp án B
Question 3 Chọn đáp án A
Giải thích: Đáp án A đọc là/əl/, các đáp án còn lại đọc là /ʃl/
A /məˈtɪəriəl/ : nguyên liệu
B /ˈkruːʃl/ :quan trọng, cần thiết
C /ˈpɑːʃl/ : một phần, một phận
D /faɪˈnænʃl/ :thuộc về tài chính
Question 4 Chọn đáp án B
Giải thích: Đáp án B đọc là/e/, các đáp án còn lại đọc là /ei/
A /reɪn/ : triều đại
B /ˈleʒə(r)/ : lúc rảnh rỗi
C /ˈneɪbə(r)/ : hàng xóm
D /veɪn/ : mạch (máu)
Question 5 Chọn đáp án C
A aboard /əˈbɔːd/ (adv): lên/ vào (tàu/ thuyền/ máy bay/ xe buýt)
B keyboard /ˈkiːbɔːd/ (n): bàn phím; phím
C cupboard /ˈkʌbəd/ (n): tủ bếp, chạn bếp
D overboard /ˈəʊvəbɔːd/ (adv): xuống nước, xuống biển
Question 6 Chọn đáp án C
Đáp án C phát âm là /s/, còn lại phát âm là /ʃ/
Question 7 Chọn đáp án B
Kỹ năng: Ngữ âm
Giải thích:
Đáp án B:
argument /'ɑ:gjumənt/ (n): cuộc thảo luận
Các đáp án khác:
Attract /ə'trækt/ (v): thu hút
Apply /ə'plai/ (v): đáp ứng
Vacancy /'veikənsi/ (n): chỗ trống
Ta thấy chỉ có B phiên âm / ɑ: /, còn lại là / ə /
Question 8 Chọn đáp án A
Kỹ năng: Ngữ âm
Giải thích:
Trang 4Đáp án A:
eliminate /i'limineit/ (v): loại bỏ, bài trừ
Các đáp án khác:
Expedition /,ekspi'diʃn/ (n): cuộc thám hiểm
Separate /'seprit/ (v): phân chia, tách
Preparation /,prepə'reiʃn/ (n): sự chuẩn bị
Ta thấy chỉ có A phiên âm /i/, còn lại là /e/
Question 9 Answer D
Kỹ năng: Ngữ âm
Giải thích: Đáp án D decision, phát âm là /ʒn/, còn lại phát âm là /ʃn/
A Passion /ˈpæʃn/ (n) đam mê
B Discussion /dɪˈskʌʃn/ (n) cuộc tranh luận
C Expression /ɪkˈspreʃn/ (n) biểu cảm
D Decision /dɪˈsɪʒn/ (n) quyết định
Question 10 Answer B
Giải thích: b
Đáp án B.oases, phát âm là /z/, còn lại phát âm là /s/.
A Crisis /ˈkraɪsɪs/(n) khủng hoảng
B Oases /əʊˈeɪsiːz/(n) vùng đất có nước mà cây cối sinh sôi được giữa một sa mạc
C Goose /ɡuːs/ (n) con ngỗng
D Horse /hɔːrs/ (n) con ngựa
Question 11 Answer A
Kỹ năng: Từ Vựng
Giải thích:
A attacks/əˈtæks/
B medals/ˈmed.əlz/
C concerns/kənˈsɜːnz/
D fingers/ˈfɪŋ.ɡərz/
Question 12 Answer C
Kỹ năng: Từ Vựng
Giải thích:
A suggestion/səˈdʒes.tʃən/
B Question/ˈkwes.tʃən/
C perfection/pəˈfek.ʃən/
Trang 5D digestion/daɪˈdʒes.tʃən/
Question 13: Đáp án B exploited, phát âm là /ɪd/, còn lại phát âm 1à/d/
A followed /'fa:loʊd/ (v) đi theo
B exploited /ɪk'splɔɪtɪd/ (v) khai thác
C packaged /'pækɪdʒd/ (v) đóng gói
D reserved /rɪ'zɜ:rvd/ (adj) ngại ngùng, xấu hổ
Question 14: Đáp án D conservation, phát âm là /eɪ/, còn lại phát âm 1à /ə/
A literature /'lɪtrət∫ʊr/ (n) văn học
B important /ɪm'pɔ:rtənt/ (adj) quan trọng
C available /ə'veɪləbl/ (adj) có sẵn
D conservation /.ka:nsər'veɪ∫n/ (n) sự bảo tồn
Question 15: Đáp án B looked, phát âm là /t/, con lại phát âm là /d/
A earned /ɜ:rnd/ (v) kiếm tiền
C moved /mu:vd/ (v) di chuyển
D preferred /prɪ'fɜ:rd/ (v) thích hơn
Question 16: Đáp án C many, phát âm là /e/, còn lại phát âm là /eɪ
B baby /'beɪbi/ (n) trẻ nhỏ
C many / 'meni/ (v) nhiều
D plane /pleɪn/ (n) máy bay
Question 17: Đáp án A transfer, phát âm la /æ/, còn lại phát âm 1à /ə/
A transfer /træns'fɜ:r/ (v) di chuyển
B career /kə'rɪə/ (n) nghề nghiệp
C variety /və'raɪəti/ (n) sự đa dạng
D afraid /ə'freɪd/ (adj) sợ hãi
Question 18: Đáp án B temples, phát âm là /z/, còn lại phát âm là /ɪz/
A surfaces /'sɜ:fɪsɪz/ (n) bề mặt
B temples / 'templz/ (n) đền, miếu
C exercises /'eksərsaɪzɪz/ (n) bài tập
D pages /peɪdʒɪz/ (n) trang giấy
Với các từ có phiên âm kết thúc bằng /p, t, k, f, θ/ thì khi thêm ‘s’ ở dạng số nhiều ta phát âm là /s/ Với các từ có phiên âm kết thúc bằng /t∫, ʒ, dʒ, z, s, ∫/ thì khi thêm ‘s’ ở dạng số nhiều ta phát âm là /ɪz/ Các trường hợp còn lại phát âm là /z/
Trang 6Question 19 Đáp án C, phát âm là /s/ còn lại phát âm là /z/
A leaves /1i:vz/ (v) rời đi
B brings /brɪŋz/ (v) mang đến
Với các từ có phiên âm kết thúc bằng /p, t, k, f/ thì khi thêm ‘s’ ta phát âm là /s/
Với các từ có phiên âm kết thúc bằng /t∫, dʒ, z, s, ∫/ thì khi thêm ‘es’ ta phét âm là /ɪz/
Còn lại khi thêm ‘s’ ta phát âm là /z/
Question 20 Đáp án A, phát âm là /t/ còn lại phát âm là /ɪd/
A watched /wɑ:t∫t/ (v) xem
B promoted /prə'moʊtɪd/ (v) xúc tiến
C invited /ɪn'vaɪtɪd/ (v) mời
D decided /dɪ'saɪdɪd/ (v) quyết định
Với các từ có phiên âm kết thúc bằng /p, k, f, t∫, s, ∫/ thì khi thêm ‘ed’ ở dạng quá khứ, ta phát âm
là /t/
Với các từ có phiên âm kết thúc bằng /t, d/ thì khi thêm ‘ed’ ở dạng quá khứ, ta phát âm là /ɪd/ Các trường hợp còn lại, ta phát âm là /d/
Question 21: Đáp án C decision, phát âm là /ʒn/, còn lại phát âm la /∫n/
A discussion /dɪ'skʌ∫n/ (n) cuộc tranh luận
B passion /'pæ∫n/ (n) đam mê
C decision /dɪ'sɪʒn/ (n) quyết định
D expression /ɪk'spre∫n/ (n) biểu cảm
Question 22 Đáp án A warned, phát âm là /d/, còn lại phát âm là /ɪd/
A warned /wɔ:nd/ (Vqk) cảnh cao
B decided /dɪ’saɪdɪd/ (adj) rõ ràng
C sacred /'seɪkrɪd/ (adj) thiêng liêng
D hatred /'heɪtrɪd/ (n) sự ghét bỏ
Question 23 Đáp án A shoulder, phát âm là /oʊ/, còn lại phát âm là /ʊ/
A shoulder /'∫oʊldər/ (n) bờ vai
C would /wʊd/ sẽ (trong quá khứ)
D could /kʊd/ có thể (trong quá khứ)
Question 24 Đáp án B honest, âm câm, còn lại phát âm là /h/.
A humor /'hju:mər/ (n) khiếu hài hước
Trang 7B honest /'ɑ:nɪst/ (adj) thành thật
C hotel /hoʊ'tel/ (n) khách sạn
D hurry /'hɜ:ri/ (adj/ n/v) mải, vội vã
Question 25: Đáp án A academic, phát âm là /ə/, còn lại phát âm là /eɪ/.
A academic /,ækə'demɪk/ (adj) liên quan đến học thuật
B grade /greɪd/ (n) mức độ, xếp hạng trong một tổ chức
C behave /bɪ'heɪv/ (v) cư xử
D examination /ɪg,zæmɪ'neɪ∫n/ (n) kì thi
Question 26: Đáp án B height, phát âm là /h/, còn lại không phát âm (âm câm).
A exhaust /ɪg'zɔ:st/ (n) khí thải
B height /haɪt/ (n) chiều cao
C honest /'a:nɪst/ (adj) trung thực
D heir /er/ (n) người thừa kế
Question 27 Đáp án B exploited, phát âm là /ɪd/, còn lại phát âm là /d/
A followed /’fɑ:loʊd/ (v) đi theo
B exploited /ɪk'splɔɪtɪd/ (v) khai thác
C packaged / 'pækɪdʒd/ (v) đóng gói
D reserved /rɪ'zɜ:rvd/ (adj) ngại ngùng, xấu hổ
Question 28 Dáp án D conservation, phát âm là /eɪ/, còn lại phát âm là /ə/
A literature /'lɪtrət∫ʊr/ (n) văn học
B important /ɪm'pɔ:rtənt/ (adj) quan trọng
C available /ə'veɪləbl/ (adj) có sẵn
D conservation /,kɑ:nsər'veɪ∫n/ (n) sự bảo tồn
Question 29 Đáp án A scary, phát âm là /e/, còn lại phát âm là /æ/
A scary /'skeri/ (adj) đáng sợ
C algebra /'ældʒɪbrə/ (11) môn đại số
D national / 'næ∫nəl/ (adj) thuộc về quốc gia
Question 30 Đáp án B oasis, phát âm là /z/, còn lại phát âm là /s/.
A crisis /'kraɪsɪs/ (n) khủng hoảng
B oasis / əʊ'eɪsi:z/ (n) ốc đảo, vùng đất có nước mà cây cối sinh sôi được giữa một sa mạc
C goose /gu:s/ (n) con ngỗng
D horse /hɔ:rs/ (n) con ngựa
Question 31 Đáp án B chemical, phát âm là /k/ còn lại phát âm là /t∫/
Trang 8A challenge /'t∫ælɪndʒ/ (n) thử thách
B chemical /’kemɪk1/ (n) hóa chất
C achieve /ə't∫i:v/ (v) đạt được
D approach /ə'proʊt∫/ (n) cách thức
Question 32 Đáp án C climate, phát âm là /aɪ/ còn lại phát âm là /ɪ/
A effective /ɪ'fektɪv/ (adj) hiệu quả
B habit /'hæbɪt/ (n) thói quen
C climate /'klaɪmət/ (n) thời tiết
D dolphin /'dɑ:lfɪn/ (n) cá voi
Question 33 Đáp án d arrived, phát âm là /d/, còn lại phát âm là /t/
A experienced /ɪk'spɪriənst/ (adj) đã có kinh nghiệm
B worked /wɜ:rkt/ (Vqk của work) làm việc
C watched /wɑ:t∫t/ (Vqk của watch) xem
D arrived /ə'raɪvd/ (Vqk của arrive) đến
Với các từ có phiên âm kết thúc bằng /p, k, f, t∫, ∫, s/ thi khi thêm ‘ed’ ở dạng quá khứ, ta phát âm là /t/ Với các từ có phiên âm kết thúc bằng /t, d/ thì khi thêm ‘ed’ ở dạng quá khứ, ta phát âm là /ɪd/
Các trường hợp còn lại, ta phát âm là /d/
Question 34 Đáp án D laughed, phát âm là /a:/, con lại phát âm là /ɔ:/
A bought /bɔ:t/ (Vqk của buy): mua
B caught /kɔ:t/ (Vqk của catch): bắt kịp
D laughed /1a:ft/ (v) cười
Question 35 Đáp án B.thank, phát âm 1à/θ/, còn lại phát âm là /ð/.
A although /ɔ:l'ðəʊ/ mặc dù
D without /wɪ'ðaʊt/ không có
Question 36 Đáp án B good, phát âm là /ʊ/, còn lại phát âm là /u:/.
Question 37 Đáp án B amuses, phát âm là /ɪz/, còn lại phát âm là /s/
A repeats /rɪ'pi:ts/ (v) nói theo
B amuses /ə'mju:zɪz/ (v) làm ai cười
C attacks /ə'tæks/ (v) tấn công
Trang 9D coughs /kɔ:fs/ (v) ho
Với các từ có phiên âm kết thúc bằng /p, t, k, f, θ/ thì khi thêm ‘s’ ta phát âm là /s/
Với các từ có phiên âm kết thúc bằng /t∫, ∫, ʒ, dʒ, z, s/ thì khi thêm ‘s’ ở dạng số nhiều ta phát âm là /ɪz/
Các trường hợp còn lại phát âm là /z/
Question 38 Đáp án C angle, phat am là /ae/, còn lại phát âm là /e1/.
A capable /'keɪpəbl/ (adj) có thể
B ancient /'eɪn∫ənt/ (adj) cổ xưa
D danger /'deɪndʒər/ (n) mối nguy hiểm
Question 39 Đáp án C accompany, phát âm là /ʌ/, còn lại phát âm là /ə/
A compulsory /kəm'pʌlsəri/ (adj) bắt buộc
B comfortable / 'kʌmfətəbl/ (adj) thoải mái
C accompany /ə'kʌmp9ni/ (v) đi cùng
D welcome /'welkəm/ (v) chào đón
Question 40 Đáp án D teleology, phát âm là /ti:li/, các phương án còn lại phát âm là /teli/
A telecast (n) /'telikæst/ chiếu
B telemetry (n) /te'limətri/ phép đo từ xa
C telescope (n) / 'telɪskoʊp/ kính thiên văn
D teleology (n) /,ti:li'ɑ:lədʒi/ thuyết cứu cánh
Question 41 Đáp án C necessary, phát âm là /s/, còn lại phát âm là /∫/.
A oceanic /,əʊ∫i’ænɪk/ (adj): thuộc về biển, đại dương
B commercial /kə'mɜ:∫l/ (adj): thuộc về thương mại
C necessary /'nesəsəri/ (adj) cần thiết
D technician /tek'nɪ∫n/ (n): kỹ thuật viên
Question 42 Đáp án D shoulder, phát âm là /əʊ/ còn lại phát âm là /aʊ/.
A amount /ə'maʊnt/ lượng
B astound /ə'staʊnd/ (v) làm người khác ngạc nhiên
C mouthful /'maʊθfʊl/ (n) đầy miệng
D shoulder /'∫əʊldə(r)/ (n) vai