1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

40 câu ĐỒNG NGHĨA từ đề các sở GIÁO dục đào tạo image marked image marked

16 356 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 180,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC ĐÁP ÁN BÀI TẬP ĐỒNG NGHĨA Question 1.. A Kiến thức: Từ vựng, từ đồng nghĩa Giải thích: involve in v: tham gia vào, liên quan tới engage in v: tham gia v

Trang 1

BÀI TẬP ĐỒNG NGHĨA

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning

to the underlined word(s) in each of the following questions.

Question 1 We can use either verbal or non-verbal forms of communication.

A posture B Speech C facial expressions D gesture

Question 2 In my attempt to win a place at university, I am under a lot of pressure.

A strong influence B difficulties C allowance D force

(ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT BẠC LIÊU LẦN 1)

Question 3: She got up late and rushed to the bus stop.

A came inton B went leisurely C dropped by D went quickly Question 4: School uniform is compulsory in most of Vietnamese schools.

(ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH - LẦN 1)

Question 5: Did she get the better of you in the argument?

C gain an advantage over D try to be better than

Question 6: I didn’t go to work this morning I stayed at home due to the morning rain

A thanks to B on account of C in spite of D in addition to (ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT BẠC LIÊU - LẦN 2)

Question 7: Many organizations have been involved in drawing up the report on environmental

campaigns

A engaged in B enquired about C confined in D concerned about Question 8: Everyone in my community joined hands to help those impacted by the flood

A gave a hand B took hand C worked together D shook hands (ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT NINH BÌNH - LẦN 1)

Question 9 The issue of pay rise will loom large at this year’s conference as it is what all the

attendees want to mention

important

Question 10 Educators are complaining that students rely on social media so much that they lose

the ability to think critically

(ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT HÀ NỘI - LẦN 1)

Question 11 Mike pretended to be sick, but I saw through his deception at once

Trang 2

A was used to B got angry with C got bored with D was aware of Question 12 Some newspapers are often guilty of distorting the truth just to impress readers with

sensational news stories

A gathering personal information B making changes to facts

C providing reliable data D examining factual data

(ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG - LẦN 1)

Question 13: We have lived there for years and grown fond of the surroundings That is why we

do not want to leave

A planted many trees in the surroundings B haunted by the surroundings

C loved the surroundings D possessed by the surroundings

Question 14: Such problems as haste and inexperience are a universal feature of youth

(ĐỀ THI THỬ DỰ BỊ SỞ 01)

Question 15: If that was done on a national scale, we would wipe out this infectious disease

Question 16: You’re not trying to suggest I should turn a blind eye and forget all about it?

A criticize for B investigate C ignore D praise

(ĐỀ THI THỬ DỰ BỊ SỞ 02)

Question 17: Can we fix the current computer system, or would it be better to start from scratch

with a new system?

A from the beginning to the end B completely from the beginning

Question 18: The FDA is the common name for the Food and Drug Administration It is a government agency that makes consumer goods safe It regulates food and the food supply

(ĐỀ THI THỬ DỰ BỊ SỞ 03)

Question 19: As children we were very close, but as we grew up we just drifted apart

A not as friendly as before B not as serious as before

C not as sympathetic as before D not as childlike as before

Question 20: Tourists today flock to see the two falls that actually constitute Niagara falls

A come without knowing what they will see B come in large numbers

(ĐỀ THI THỬ DỰ BỊ SỞ 04)

Question 21: Aside from simply being annoying, the most measurable physical effect of noise

Trang 3

pollution is damage to hearing.

A difficult B ongoing C bothersome D refined

Question 22: Many communities now disapprove of these phones so much that they have

forbidden anyone of any age to use them while driving

A fully endorse their popularity

B condemn or oppose their use

C favor their use only by adults

D agree to their unrestricted use

(ĐỀ THI THỬ DỰ BỊ SỞ 05)

Question 23: Mr Young, general manager of the emergency response division of AMSA, said that the debris was spotted along a busy shipping route and could be containers that had fallen off cargo

vessels

Question 24: Every time he opens his mouth, he immediately regrets what he said He is always putting his foot in his mouth

A speaking indirectly B making a mistake

C saying embarrassing things D doing things in the wrong order

(ĐỀ THI THỬ DỰ BỊ SỞ 06)

Question 25: The news should be put in the most noticeable place so that all the students can be

well informed

A suspicious B.popular C easilyseen D beautiful

Question 26: I told her I understood what she was feeling as we were both after all in the same boat.

A in a similar take B in a similar find

C in a similar situation D in a similar case

(ĐỀ THI THỬ DỰ BỊ SỞ 07)

Question 27: When you see your teacher approaching you, a slight wave to attract his attention is

appropriate

A catching sight of B pointing at

C coming nearer to D looking up to

Question 28: Before he went on vacation, Peter left explicit instructions for the decoration of

his office

(ĐỀ THI THỬ DỰ BỊ SỞ 08)

Trang 4

Question 29: The children were full of beans today, looking forward to their field trip

A hyperactive B melancholy

C eating a lot D lively and in high spirits

Question 30: Juan Manuel Santos was awarded the Nobel Peace Prize 2016 for his resolute efforts

to bring the country’s more than 50-year-long civil war to an end

(ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT BẮC NINH - LẦN 1)

Question 31: It is really difficult to translate Vietnamese terms having no direct counterparts in

English

A equivalent phrases B clear meanings C concrete references D confusable words Question 32: As they were standing quite far away, Jeremy couldn’t make out what his friends were

saying

(ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG - LẦN 2)

Question 33 Most patients find that the numbness from the injection wears off after about an hour

Question 34 75% of the world’s population habitually consume caffeine, which up to a point masks the symptoms of sleep deprivation

(ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT NINH BÌNH - LẦN 2)

Question 35 The company will only employ competent engineers, so they want to see evidence of

their work as well the references from previous employers

A ambitious B unqualified C proficient D inconvenient Question 36 The protesters were angry with the council’s plan to do away with a lovely old

building and put a car park there instead

(ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT TIỀN GIANG - LẦN 2)

Question 37: My dad got into trouble sometimes because he didn’t suffer fools gladly He would

be very direct with people if he didn’t agree with them and that would sometimes cause offense

A felt bad around foolish people B acted like idiots don’t exist

C was harsh to people who seem idiotic D was understanding towards the less clever Question 38: Readers are required to abide by the rules of the library and mind their manners

(ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT BẮC GIANG)

Trang 5

Question 39: I am thankful for my wife, who vowed to be my biggest fan on the day we were

married and has never once let me down

Question 40: When I was a child I always looked up to my father He was a real role model for me

(ĐỀ THI THỬ SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC)

ĐÁP ÁN BÀI TẬP ĐỒNG NGHĨA Question 1 B

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Giải thích:

verbal (adj): bằng lời nói

A posture (n): tư thế B speech (n): lời nói

C facial expressions (n): biểu cảm khuôn mặt D gesture (n): cử chỉ

=> verbal = speech

Tạm dịch: Chúng ta có thể sử dụng các hình thức giao tiếp bằng lời nói hoặc không bằng lời nói Đáp án: B

Question 2 D

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Giải thích:

pressure (n): áp lực

A strong influence (n): sự ảnh hưởng lớn B difficulties (n): những khó khăn

C allowance (n): sự cho phép D force (n): sự tác động, sự thúc đẩy

=> pressure = force

Tạm dịch: Trong nỗ lực đạt được một vị trí trong trường Đại học, tôi gặp rất nhiều áp lực.

Đáp án: D

Question 3: D

A Came into: bước vào, thừa hưởng

B Went leisurely: đi chậm rãi

C Dropped by: tạt vào

D Went quickly: đi nhanh

 Rushed ~ went quickly: nhanh chóng, vội vã

Tạm dịch: Cô ấy dậy muộn và vội vã đến trạm xe bus

Question 4: C

A divided : được phân chia

Trang 6

B paid: được trả tiền

C required: được yêu cầu, đòi hỏi

D depended: phụ thuộc

 compulsory ~ required: bắt buộc, đòi hỏi

Tạm dịch: Đồng phục học sinh là bắt buộc ở hầu hết các trường ở Việt Nam

Question 5 C

Kiến thức: Thành ngữ

Giải thích:

get the better of somebody/something = gain an advantage: có được lợi thế

try to beat: cố gắng đánh bại

gain a disadvantage over: có sự bất lợi

try to be better than: cố gắng để tốt hơn

Tạm dịch: Có phải cô ấy đã có được lợi thế hơn bạn trong cuộc tranh luận?

Chọn C

Question 6 B

Kiến thức: Từ vựng, từ đồng nghĩa

Giải thích:

due to + N/V.ing: bởi vì

thanks to: nhờ có on account of: bởi vì

in spite of: mặc dù in addition to: thêm vào đó

=> due to = on account of

Tạm dịch: Tôi đã không đi làm sáng nay Tôi ở nhà do trời mưa

Chọn B

Question7 A

Kiến thức: Từ vựng, từ đồng nghĩa

Giải thích:

involve in (v): tham gia vào, liên quan tới

engage in (v): tham gia vào enquire about (v): hỏi về

confine in (v): giới hạn trong concern about (v): quan tâm, lo lắng về

=> involve in = engage in

Tạm dịch: Nhiều tổ chức đã tham gia vào việc lập báo cáo về các chiến dịch môi trường Chọn A

Question 8 C

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Trang 7

Giải thích:

join hands (with somebody): cùng nhau làm việc gì

give somebody a hand: giúp đỡ ai

take hand: cầm lấy tay

work together: cùng nhau làm việc gì

shook hands (“shook” là dạng quá khứ, quá khứ phân từ của “shake”): bắt tay

=> join hands = work together

Tạm dịch: Mọi người trong cộng đồng của tôi đã chung tay giúp đỡ những người bị ảnh hưởng bởi

trận lụt

Chọn C

Question 9 D

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Giải thích:

loom large (v) = to be worrying or frightening and seem hard to avoid: khó tránh khỏi

be improved: được cải tiến be advoid: bị tránh né

be discussed: được thảo luận become important: trở nên quan trọng

Tạm dịch: Vấn đề tăng lương sẽ khó tránh khỏi/ trở nên quan trọng trong hội nghị năm nay bởi vì nó

là điều mà những người tham dự muốn đề cập đến

Chọn D

Question 10 C

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Giải thích:

rely on (v): dựa dẫm vào

decide on (v): chọn lựa, quyết định insist on (v): khăng khăng, nài nỉ depend on (v): phụ thuộc vào appear (v): xuất hiện

=> rely on = depend on

Tạm dịch: Các nhà giáo dục đang kêu ca rằng học sinh phụ thuộc quá nhiều vào mạng xã hội đến

nỗi mà chúng mất đi khả năng suy nghĩ nghiêm túc

Chọn C

Question 11: D

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Giải thích:

saw through sb: nhìn thấu (tâm can) ai

A was used to: quen với B got angry with: giận về

Trang 8

C got bored with: cảm thấy chán về D was aware of: có nhận thức về

=> saw through = was aware of

Tạm dịch: Mike giả vờ bị bệnh, nhưng tôi đã nhìn thấu sự lừa dối của anh ta ngay lập tức

Chọn D

Question 12: B

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Giải thích:

distorting: việc làm xuyên tạc sự thật

A gathering personal information: thu thập thông tin cá nhân

B making changes to facts: xuyên tạc sự thật

C providing reliable data: cung cấp dữ liệu đáng tin cậy

D examining factual data: kiểm tra dữ liệu thực tế

=> distorting = making changes to facts

Tạm dịch: Một số tờ báo thường phạm tội xuyên tạc sự thật chỉ để gây ấn tượng với độc giả bằng

những bản tin giật gân

Chọn B

Question 13 C

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Giải thích:

fond of: yêu thích

A trồng rất nhiều cây ở khu vực xung quanh B bị ám ảnh bởi những thứ xung quanh

C yêu thích khung cảnh xung quanh D sở hữu những thức xung quanh

=> grown fond of the surroundings = loved the surroundings

Tạm dịch: Chúng tôi đã sống ở đó trong nhiều năm và yêu thích môi trường xung quanh Đó là lý do

tại sao chúng tôi không muốn rời đi

Chọn C

Question 14 B

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Giải thích:

universal (adj): phổ biến, chung

shared: được chia sẻ, chung marked (adj): rõ rệt

hidden: ẩn, bị giấu đi separated (adj): ly thân

=> universal = shared

Tạm dịch: Những vấn đề như sự vội vàng và thiếu kinh nghiệm là một đặc điểm chung của giới trẻ

Trang 9

Chọn B

Question 15 D

Kiến thức: Từ vựng, từ đồng nghĩa

Giải thích:

wipe out: xóa sổ, phá hủy

establish (v): thiết lập retain (v): giữ lại

maintain (v): duy trì eliminate (v): loại bỏ

=> wipe out = eliminate

Tạm dịch: Nếu điều đó được thực hiện ở quy mô quốc gia, chúng tôi sẽ quét sạch căn bệnh truyền

nhiễm này

Chọn D

Question 16 C

Kiến thức: Từ vựng, từ đồng nghĩa

Giải thích:

turn a blind eye: nhắm mắt làm ngơ

criticize for: phê bình investigate (v): điều tra

ignore (v): bỏ qua, lơ đi praise (v): khen ngợi

=> turn a blind eye = ignore

Tạm dịch: Bạn không phải đang cố gắng đề nghị tôi nên nhắm mắt làm ngơ và quên tất cả về điều

đó?

Chọn C

Question 17

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Giải thích:

from scratch = completely from the beginning: bắt đầu lại từ đầu

A từ đầu đến cuối

C từ cuối D từ đầu đến chân

Tạm dịch: Bạn có thể sửa hệ thống máy tính hiện tại không, hay nên bắt đầu lại từ đầu từ hệ thống

mới?

Chọn B

Question 18

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Giải thích:

regulate = control: kiểm soát, quản lý

Trang 10

adjust (v): điều chỉnh

forbid (v): ngăn cấm

allow (v): cho phép

Tạm dịch: FDA là tên gọi thông dụng của Cơ quan quản lý Thực phẩm và Thuốc Nó là một cơ

quan nhà nước đảm bảo an toàn cho hàng tiêu dùng Nó quản lý thực phẩm và nguồn cung cấp thực phẩm

Chọn A

Question 19 A

drifted apart (v) = not as friendly as before: không thân thiết như trước đây

Tạm dịch: Khi còn bé chúng tôi rất thân với nhau, nhưng khi chúng tôi lớn lên chúng tôi không còn

thân như trước đây nữa

Chọn A B không nghiêm trọng như trước đây

C không thông cảm như trước đây D không trẻ con như trước đây

Question 20

Tạm dịch: Du khách ngày nay đổ xô ( đến với số lượng lớn) để ngắm hai thác nước thật ra là hợp

thành thác Niagara

flock (v) = come in large numbers: đổ xô, đến với số lượng lớn

Chọn B

Các phương án khác:

A đến mà không biết họ sẽ xem cái gì

C đến là do nhàm chán D đến bằng máy bay

Question 21 Đáp án C

Giải thích:

annoying (adj) phiền, gây bực bội

A difficult (adj): khó khăn

B ongoing (adj) đang tiếp diễn

C bothersome (adj) gây phiền hà

D refined (adj) lịch sự, tao nhã

Dịch nghĩa: Ngoài việc đơn giản là gây bực bội, thì ảnh hưởng lớn nhất của ô nhiễm tiếng ồn đến

thể chất là phá hủy thính giác

Question 22 Đáp án B

Giải thích:

disapprove of these phones: không ủng hộ điện thoại

A fully endorse their popularity: hoàn toàn tán thành sự phổ biến của chúng

Trang 11

B condemn or oppose their use: chỉ trích hoặc phản đối việc sử dụng chúng

C favor their use only by adults: ủng hộ việc chỉ có người lớn sử dụng

D agree to their unrestricted use: ủng hộ việc hạn chế sử dụng chúng

Dịch nghĩa: Nhiều cộng đồng bây giờ phản đối điện thoại nhiều đến mức mà họ đã cấm bất kì ai ở

bất kì độ tuổi sử dụng điện thoại khi lái xe

Câu 23 Đáp án A

Giải thích:

Spot: nhìn thấy

A seen (Vpp của see): nhìn thấy

B collected: thu thập

C shot (Vpp của shoot): bắn

D analyzed: phân tích

Dịch nghĩa: Ông Young, tổng giám đốc của bộ phận phản ứng khẩn cấp của AMSA, nói rằng các

mảnh vỡ được phát hiện cùng một tuyến đường vận chuyển đông đúc và có thể vài thùng hàng đã rơi

ra khỏi tàu chở hàng

Câu 24 Đáp án C

Giải thích:

A speaking indirectly: nói trực tiếp

B making a mistake: phạm sai lầm

C saying embarrassing things: nói những điều đáng xấu hổ

D doing things in the wrong order: làm sai trật tự

putting his foot in his mouth: nói những điều khiến người khác bực tức, xấu hổ.

Dịch nghĩa: Mỗi lần anh ta mở miệng, anh ta đều phải hối hận vì những gì anh ta vừa nói Anh ta

luôn nói những thứ thật đáng xấu hổ

Câu 25 Đáp án C

Giải thích:

Noticeable (adj) dễ dàng nhận ra

A suspicious: (adj) nghi ngờ

B popular (adj) phổ biến

C easily seen (adj) dễ dàng nhìn thấy

D beautiful (adj) đẹp

Dịch nghĩa: Thông báo nên được đặt ở chỗ dễ nhìn ra để tất cả sinh viên đều biết rõ.

Cầu 26 Đáp án C

Giải thích:

Ngày đăng: 29/07/2019, 13:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w