1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

34 câu ĐỒNG NGHĨA từ đề cô HOÀNG XUÂN image marked image marked

14 596 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 146,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ LUYỆN THI THPT QG – CÔ HOÀNG XUÂN – ĐỀ 17 ĐÁP ÁN BÀI TẬP ĐỒNG NGHĨA Question 1.. B Kiến thức: Từ đồng nghĩa Giải thích: impair v: làm nguy hại, làm suy yếu enhance v: làm tăng, nân

Trang 1

BÀI TẬP ĐỒNG NGHĨA

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning

to the underlined word(s) in each of the following questions.

Question 1: Alzheimer’s disease impairs a person’s ability to recall memories

Question 2: The US Congress office is adjacent to the Capitol building

(ĐỀ LUYỆN THI THPT QG – CÔ HOÀNG XUÂN – ĐỀ 1)

Question 3: Soccer has been slow to catch on in the U.S This is because most people prefer to

watch baseball, basketball, and football

A get popular B be entertained C be frustrating D be confusing Question 4: Every time he opens his mouth, he immediately regrets what he said He’s always putting his foot in his mouth

A speaking indirectly B saying something upsetting

C doing things in the wrong order D talking too much

(ĐỀ LUYỆN THI THPT QG – CÔ HOÀNG XUÂN – ĐỀ 2)

Question 5: I will not stand for your bad attitude any longer

Question 6: The works of such men as the English philosophers John Locke and Thomas Hobbes helped pave the way for academic freedom in the modern sense

(ĐỀ LUYỆN THI THPT QG – CÔ HOÀNG XUÂN – ĐỀ 3)

Question 7: We have lived there for years and grown fond of the surroundings That is why we do

not want to leave

A planted many trees in the surroundings B haunted by the surroundings

C loved the surroundings D possessed by the surroundings

Question 8: Such problems as haste and inexperience are a universal feature of youth

(ĐỀ LUYỆN THI THPT QG – CÔ HOÀNG XUÂN – ĐỀ 4)

Question 9: If that was done on a national scale, we would wipe out this infectious disease

Trang 2

Question 10: You’re not trying to suggest I should turn a blind eye and forget all about it?

(ĐỀ LUYỆN THI THPT QG – CÔ HOÀNG XUÂN – ĐỀ 5)

Question 11: Can we fix the current computer system, or would it be better to start from scratch

with a new system?

A from the beginning to the end B completely from the beginning

Question 12: The FDA is the common name for the Food and Drug Administration It is a government agency that makes consumer goods safe It regulates food and the food supply

(ĐỀ LUYỆN THI THPT QG – CÔ HOÀNG XUÂN – ĐỀ 6)

Question 13: As children we were very close, but as we grew up we just drifted apart

A not as friendly as before B not as serious as before

C not as sympathetic as before D not as childlike as before

Question 14: Tourists today flock to see the two falls that actually constitute Niagara falls

A come without knowing what they will see B come in large numbers

C come out of boredom D come by plane

(ĐỀ LUYỆN THI THPT QG – CÔ HOÀNG XUÂN – ĐỀ 7)

Question 15: Thanks to the invention of the microscope, biologists can now gain insights into the

nature of the human cell

A deep understanding B in-depth studies C spectacular sightings D far-sighted views

Question 16: How on earth could they do away with a lovely old building like that and put a car

park there instead?

(ĐỀ LUYỆN THI THPT QG – CÔ HOÀNG XUÂN – ĐỀ 8)

Question 17: To absorb a younger workforce, many companies offered retirement plans as incentives for older workers to retire and make way for the young ones who earned lower salary

Question 18: Not until all their demands had been turned down did the workers decide to go on

strike for more welfare

(ĐỀ LUYỆN THI THPT QG – CÔ HOÀNG XUÂN – ĐỀ 9)

Trang 3

Question 19: You never really know where you are with her as she just blows hot and cold

C keeps changing her mood D keeps testing

Question 20: Every year this charity organization takes on volunteers to support the needy and the

poor

(ĐỀ LUYỆN THI THPT QG – CÔ HOÀNG XUÂN – ĐỀ 10)

Question 21: The year-end party was out of this world We had never tasted such delicious food

Question 22: They were unable to detect the problem with the airplane’s engine

(ĐỀ LUYỆN THI THPT QG – CÔ HOÀNG XUÂN – ĐỀ 11)

Question 23: Although he is recognized as one of the most brilliant scientists in his field, Professor White cannot seem to make his ideas understood in class

C summarize his ideas D get his ideas across

Question 24: His plan was rejected because it just wasn’t feasible

A unrealistic B inconceivable C attainable D attractive

(ĐỀ LUYỆN THI THPT QG – CÔ HOÀNG XUÂN – ĐỀ 12)

Question 25: Mike pretended to be sick, but I saw through his deception at once

A was used to B got angry with C got bored with D was aware of Question 26 Some newspapers are often guilty of distorting the truth just to impress readers with

sensational news stories

A gathering personal information B making changes to facts

C providing reliable data D examining factual data

(ĐỀ LUYỆN THI THPT QG – CÔ HOÀNG XUÂN – ĐỀ 13)

Question 27: With so many daily design resources, how do you stay-up-date with technology

without spending too much time on it?

A get latest information B connect to the Internet all day

C use social network daily D update new status

Question 28 When the Titanic crashed into the iceberg, the crew quickly sent out distress signals to

alert nearby ships of the disaster and request their help

(ĐỀ LUYỆN THI THPT QG – CÔ HOÀNG XUÂN – ĐỀ 14)

Trang 4

Question 29 He came in for a lot of critism for the remarks he made in a television show

Question 30 Those children who stay longer hours at school than at home tend to spend their formative years in the company of others with similar aims and interests

A being separated from peers B forming a new business company

C being together with friends D enjoying the care of parents

(ĐỀ LUYỆN THI THPT QG – CÔ HOÀNG XUÂN – ĐỀ 15)

Question 31 Some operations may have to be halted unless more blood donors come forward to

help

Question 32 The repeated commercials on TV distract many viewers from watching their favorite

films

A advertisements B contests C business D economics

(ĐỀ LUYỆN THI THPT QG – CÔ HOÀNG XUÂN – ĐỀ 16)

Question 33 Though they hold similar political views, their religious beliefs present a striking contrast

C complete considence D interesting resemblance

Question 34 Readers are required to abide by the rules of the library and mind their manners

(ĐỀ LUYỆN THI THPT QG – CÔ HOÀNG XUÂN – ĐỀ 17)

ĐÁP ÁN BÀI TẬP ĐỒNG NGHĨA Question 1 B

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Giải thích:

impair (v): làm nguy hại, làm suy yếu

enhance (v): làm tăng, nâng cao

affect (v): ảnh hưởng đến, làm nhiễm phải, làm mắc (bệnh)

destroy (v): phá hoại, phá hủy

diminish (v) = reduce: làm giảm, hạ bớt

=> impair = affect

Tạm dịch: Bệnh Alzheimer làm ảnh hưởng khả năng nhớ lại ký ức của một người

Trang 5

Chọn B

Question 2 C

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Giải thích:

adjacent to (prep): liền kề với

far from (prep): cách xa behind (prep): đằng sau

next to (prep): gần sát within (prep): ở trong

=> adjacent to = next to

Tạm dịch: Văn phòng Quốc hội Hoa Kỳ liền kề với tòa nhà Quốc hội

Chọn C

Question 3 A

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Giải thích:

to catch on = to become popular or fashionable: trở nên nổi tiếng hoặc hợp xu hướng

get popular: trở nên phổ biến be entertained: giải trí

be frustrating: làm chán nản be confusing: khó hiểu

=> catch on = get popular

Tạm dịch: Bóng đá ở Hoa Kỳ trở nên phổ biến rất chậm Điều này là do hầu hết mọi người thích

xem bóng chày, bóng rổ và bóng bầu dục

Chọn A

Question4 B

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Giải thích:

put your foot in your mouth: nói, làm điều gì xúc phạm, làm người khác buồn

speaking directly: nói thắng

say something upsetting: nói cái gì làm người khác buồn

doing things in the wrong order: làm những việc không đúng thứ tự

talking too much: talking too much

=> putting his foot in his mouth = saying something upsetting

Trang 6

Tạm dịch: Mỗi lần anh mở miệng, anh lại hối hận ngay lập tức Anh ấy luôn nói những điều làm

người khác buồn

Chọn B

Question 5 C

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Giải thích:

stand for: chịu đựng

C tolerate (v): chịu đựng D care (v): quan tâm

=> stand for = tolerate

Tạm dịch: Tôi sẽ không chịu đựng thái độ xấu của bạn nữa

Chọn C

Question 6 C

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Giải thích:

pave the way for: mở đường cho ai làm gì

A terminate (v): chấm dứt B prevent (v): ngăn

C initiate (v): khởi xướng, bắt đầu D lighten (v): làm sáng lên

=> pave the way for = initiate

Tạm dịch: Các tác phẩm của những người như triết gia người Anh John Locke và Thomas Hobbes

đã giúp mở đường cho tự do học thuật theo nghĩa hiện đại

Chọn C

Question 7 C

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Giải thích:

fond of: yêu thích

A trồng rất nhiều cây ở khu vực xung quanh B bị ám ảnh bởi những thứ xung quanh

C yêu thích khung cảnh xung quanh D sở hữu những thức xung quanh

=> grown fond of the surroundings = loved the surroundings

Trang 7

Tạm dịch: Chúng tôi đã sống ở đó trong nhiều năm và yêu thích môi trường xung quanh Đó là lý do

tại sao chúng tôi không muốn rời đi

Chọn C

Question 8 B

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Giải thích:

universal (adj): phổ biến, chung

shared: được chia sẻ, chung marked (adj): rõ rệt

hidden: ẩn, bị giấu đi separated (adj): ly thân

=> universal = shared

Tạm dịch: Những vấn đề như sự vội vàng và thiếu kinh nghiệm là một đặc điểm chung của giới trẻ Chọn B

Question 9 D

Kiến thức: Từ vựng, từ đồng nghĩa

Giải thích:

wipe out: xóa sổ, phá hủy

establish (v): thiết lập retain (v): giữ lại

maintain (v): duy trì eliminate (v): loại bỏ

=> wipe out = eliminate

Tạm dịch: Nếu điều đó được thực hiện ở quy mô quốc gia, chúng tôi sẽ quét sạch căn bệnh truyền

nhiễm này

Chọn D

Question 10 C

Kiến thức: Từ vựng, từ đồng nghĩa

Giải thích:

turn a blind eye: nhắm mắt làm ngơ

criticize for: phê bình investigate (v): điều tra

ignore (v): bỏ qua, lơ đi praise (v): khen ngợi

=> turn a blind eye = ignore

Trang 8

Tạm dịch: Bạn không phải đang cố gắng đề nghị tôi nên nhắm mắt làm ngơ và quên tất cả về điều

đó?

Chọn C

Question 11

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Giải thích:

from scratch = completely from the beginning: bắt đầu lại từ đầu

A từ đầu đến cuối

C từ cuối D từ đầu đến chân

Tạm dịch: Bạn có thể sửa hệ thống máy tính hiện tại không, hay nên bắt đầu lại từ đầu từ hệ thống

mới?

Chọn B

Question 12

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Giải thích:

regulate = control: kiểm soát, quản lý

adjust (v): điều chỉnh

forbid (v): ngăn cấm

allow (v): cho phép

Tạm dịch: FDA là tên gọi thông dụng của Cơ quan quản lý Thực phẩm và Thuốc Nó là một cơ

quan nhà nước đảm bảo an toàn cho hàng tiêu dùng Nó quản lý thực phẩm và nguồn cung cấp thực phẩm

Chọn A

Question 13 A

drifted apart (v) = not as friendly as before: không thân thiết như trước đây

Tạm dịch: Khi còn bé chúng tôi rất thân với nhau, nhưng khi chúng tôi lớn lên chúng tôi không còn

thân như trước đây nữa

Chọn A B không nghiêm trọng như trước đây

C không thông cảm như trước đây D không trẻ con như trước đây

Question14

Trang 9

Tạm dịch: Du khách ngày nay đổ xô ( đến với số lượng lớn) để ngắm hai thác nước thật ra là hợp

thành thác Niagara

flock (v) = come in large numbers: đổ xô, đến với số lượng lớn

Chọn B

Các phương án khác:

A đến mà không biết họ sẽ xem cái gì

C đến là do nhàm chán D đến bằng máy bay

Question 15 A

Tạm dịch: Nhờ có sự phát minh của kính hiển vi, các nhà sinh vật học bây giờ đã hiểu biết sâu hơn

nữa về tế bào của con người

insights (n): hiểu biết sâu hơn

= deep understanding: sự hiểu biết rất sâu

Chọn A

Các phương án khác:

B in-depth studies: nghiên cứu chuyên sâu

C spectacular sightings: những cảnh tượng ngoạn mục

D far-sighted views: những quan điểm nhìn xa trông rộng

Question 16 B

Tạm dịch: Sao trên đời này họ lại có thể phá bỏ một tòa nhà cổ đáng yêu như vật mà xây một bãi đỗ

xe?

do away with: phá bỏ, gỡ bỏ cái gì đi

= eliminate = get rid of (v): phá bỏ cái gì

Chọn B

Các phương án khác:

A keep (v): giữ

C retain (v): giữ lại, nhớ được điều gì

D upgrade (v): nâng cấp

Question 17 D

Tạm dịch: Để thu hút một lực lượng lao động trẻ hơn, nhiều công ty đã đưa ra các kế hoạch nghỉ

hưu như một dạng khuyến khích công nhân nhiều tuổi nghỉ hưu để nhường chỗ cho những người trẻ

và lương của những người trẻ này sẽ thấp hơn

incentives = encouragements (n): cái gì đó để sự khuyến khích người khác làm gì

Chọn D

Trang 10

Các phương án khác:

A rewards (n): phần thưởng (cho một công lao, sự cố gắng)

B opportunities (n): cơ hội

C motives (n): động cơ

Question 18 A

Tạm dịch: Mãi cho đến khi tất cả nhu cầu của họ bị từ chối, những người công nhân mới quyết định

đình công đòi hỏi thêm phúc lợi

turned down = rejected: từ chối

Chọn A

Các phương án khác:

B sacked (v): sa thải

C reviewed (v): xem xét lại

D deleted (v): xóa bỏ

Question 19 C

Tạm dịch: Bạn chẳng bao giờ biết cô ấy như thế nào cả vì cô ấy cứ thay đổi xoành xoạch

Thành ngữ: “just blows hot and cold”: thay đổi như chóng chóng, thay đổi xoành xoạch

= keep changing her mood: thay đổi tâm trạng liên tục

Chọn C

Các phương án khác:

A tiếp tục đi

B liên tục lấy đi cái gì đó

D liên tục kiểm tra cái gì đó

Question 20 C

Tạm dịch: Hàng năm, tổ chức từ thiện này tuyển dụng tình nguyện viên để giúp đỡ những người cần

sự giúp đỡ của người khác và những người nghèo

take on = recruit (v): tuyển dụng

Chọn C

Các phương án khác:

A dismisses (v): giải tán, giải thể

B creates (v): tạo ra

D interviews (v): phỏng vấn

Question 21 B

Tạm dịch: Bữa tiệc cuối năm thật tuyệt vời Chúng tôi chưa bao giờ ăn đồ ăn ngon như vậy

Thành ngữ: “out of this world”: rất rất tuyệt vời

Trang 11

= terrific = extremely good (adj): tuyệt vời, tuyệt hảo

Chọn B

Các phương án khác:

A enormous (adj): rộng lớn

C strange (adj): lạ

D awful (adj): kinh khủng

Question 22 C

Tạm dịch: Họ đã không thể phát hiện vấn đề với động cơ máy bay

detect (v) = find (v): tìm ra, phát hiện

Chọn C

Các phương án khác:

A fix (v): sửa chữa

B hear (v): nghe thấy

D cause (v): gây ra

Question 23 D

Tạm dịch: Mặc dù được công nhận là một trong những nhà khoa học xuất sắc trong lĩnh vực của

ông ta, giáo sư White dường như không thể khiến cho ý tưởng của mình được người khác hiểu khi ông ta giảng bài trên lớp

make his ideas understood = get his ideas across: diễn đạt 1 cách lưu loát khiến người khác có thể hiểu điều mình nói

Chọn D

Các phương án khác:

A viết lại những ý tưởng (get down = write down)

B nhớ lại ý tưởng (recall = remember)

C tóm tắt ý tưởng

Question 24 C

Tạm dịch: Kế hoạch của anh ta bị bác bỏ bởi vì nó không khả thi

feasible (adj): khả thi = attainable (adj): có thể đạt được/thực hiện được

Chọn C

Các phương án khác:

A unrealistic (adj): không thực tế

B inconceivable (adj): không thể tưởng tượng được

D attractive (adj): hấp dẫn

Question 25 D

Trang 12

Tạm dịch: Mike giả vờ bị ốm nhưng tôi đã nhìn thấu được sự dối trá của anh ta

see through: nhìn thấu = be aware of: nhận thức/biết được điều đó

Chọn D

Các phương án khác:

A quen thuộc với việc gì/ được sử dụng để làm gì

B trở nên tức giận với ai/điều gì đó

C trở nên chán cái gì

Question 26 B

Tạm dịch: Một vài tờ báo thì thường phạm phải cái tội là bóp mép sự thật chỉ để gây ấn tượng với

động giả với những câu chuyện, tin tức ướt át, ủy mị

distort (v): bóp méo sự thật = make changes to facts: thay đổi sự thật

Chọn B

Các phương án khác:

A thu thập thông tin cá nhân

C cung cấp dữ liệu đáng tin cậy

D kiểm tra dữ liệu thực tế

Question 27 A

Tạm dịch: Với quá nhiều nguồn thiết kế hàng ngày, làm thế nào để cập nhật được tình hình mới nhất

với công nghệ mà không tốn quá nhiều thời gian cho nó

stay–up–to–date = get the latest information: cập nhật tình hình/tin tức mới nhất

Chọn A

Các phương án khác:

B kết nối với mạng internet cả ngày

C sử dụng mạng xã hội hàng ngày

D cập nhật trạng thái mới

Question 28 D

Tạm dịch: Khi con tàu Titanic đâm vào tảng băng, phi hành đoàn ngay lập tức gửi đi tín hiệu kêu

cứu để cảnh báo cho những con tàu gần đó về thảm hoạ này và yêu cầu sự giúp đỡ từ họ

distress (n) = help (n): sự giúp đỡ, sự cầu cứu

Chọn D

Các phương án khác:

A amusing (adj): gây cười

B strange (adj): lạ

C bold (n): in đậm

Ngày đăng: 29/07/2019, 13:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm