1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

33 câu ĐỒNG NGHĨA từ đề THẦY bùi văn VINH image marked image marked

10 816 17

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 181,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI THỬ SỐ 1 – THẦY BÙI VĂN VINH Question 3: His mother has no alternative, but stitches his clothes as ready-made clothes are not available.. ĐỀ THI THỬ SỐ 2 – THẦY BÙI VĂN VINH Que

Trang 1

BÀI TẬP ĐỒNG NGHĨA

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning

to the underlined word(s) in each of the following questions.

Question 1: I’m not surprised that Tom is ill He’s been burning the candle at both ends for a long

time It was bound to affect his health sooner or later

A overworking B extra work C over loading D playing with fire Question 2: The word crisis is too often used to exaggerate the predicament of a club experiencing

hard times

(ĐỀ THI THỬ SỐ 1 – THẦY BÙI VĂN VINH)

Question 3: His mother has no alternative, but stitches his clothes as ready-made clothes are not

available

Question 4: The company claims it has received a lucrative offer from the South Australian

government

(ĐỀ THI THỬ SỐ 2 – THẦY BÙI VĂN VINH)

Question 5: Over time, the wind has eroded the landscape and converted the slate rocks into small

fragments

Question 6: My sisters will all tell you that when I was in charge I was such a real slave driver.

C made other people work too hard D worked overtime

(ĐỀ THI THỬ SỐ 3 – THẦY BÙI VĂN VINH)

Question 7: One meeting has already taken place and we expect the programme to run over the next

two years

Question 8: By any sensible logic, fighting terrorism with war is only counter-productive and in the long run only adds fuel to the fire.

Trang 2

Question 9: Some supporters were shouting to him and he was talking back and I told him to calm

down

Question 10: Birds are at their most vulnerable when they leave their nests and find food on their

own

(ĐỀ THI THỬ SỐ 5 – THẦY BÙI VĂN VINH)

Question 11: She was dumbfounded at this magical event, and stood there open mouthed for a long

time, looking at this strange object in her own hand

Question 12: While this kind of weather may not be the most conducive to the playing of sports, for

the spectator it is a godsend

C that doesn’t make easier D that pays fee for

(ĐỀ THI THỬ SỐ 6– THẦY BÙI VĂN VINH)

Question 13: When I last spoke to her yesterday she was full of beans, very cheerful and chirpy, so I

deduce from that that all was going well

Question 14: The government has made an attempt to avert the crisis.

C deep in thought with averting D save their bacon to avert

(ĐỀ THI THỬ SỐ7– THẦY BÙI VĂN VINH)

Question15: You must drive it home to him that spending too much time playing computer games

will do him no good

Question 16: The company paid its workers undeservedly, which made them let down.

Trang 3

(ĐỀ THI THỬ SỐ8– THẦY BÙI VĂN VINH)

Question 17: Every day millions of children are denied access to the basic rights and opportunities many of us take for granted.

A treat in an indifferent manner B be of the opinion convincingly

C accept without questions D take at one’s word

Question 18: I could feel his mind trying to probe into my thoughts, to see what I was thinking.

(ĐỀ THI THỬ SỐ 9– THẦY BÙI VĂN VINH)

Question 19: This is the third successive time the firm receives this award.

Question 20: More complex animals gradually evolved from these very simple creatures.

(ĐỀ THI THỬ SỐ 10– THẦY BÙI VĂN VINH)

Question 21: Hue is the ideal place to enjoy life; it’s a beautiful and hospitable city with its famous

cultural heritage

Question 22: Billy, come and give me a hand with cooking.

(ĐỀ THI THỬ SỐ 11– THẦY BÙI VĂN VINH)

Question 23: Professor Berg was very interested in the diversity of cultures all over the world.

Question 24: I don't like that man There is a sneaky look on his face.

(ĐỀ THI THỬ SỐ 12– THẦY BÙI VĂN VINH)

Question25: You shouldn't point at people when you are talking to them It is very impolite.

Question 26: I didn't think his comments were very appropriate at the time.

Question 27: 15 My parents are going to hit the roof if they find out we had a party here.

A become angry B become sad C become worried D become nervous (ĐỀ THI THỬ SỐ 13– THẦY BÙI VĂN VINH)

Trang 4

Question 28: Some high school students take part in helping disadvantaged or handicapped

children

Question 29: Punctuality is imperative in your new job.

A Being efficient B Being courteous C Being on time D Being cheerful (ĐỀ THI THỬ SỐ 14– THẦY BÙI VĂN VINH)

Question 30: We are very anxious about the result of the exam.

Question 31: The choice of a particular career is influenced by a number of factors.

(ĐỀ THI THỬ SỐ 15– THẦY BÙI VĂN VINH)

Question 32: I am glad I was able to be there for my friend when her mom died

A to offer support in time of need for

B to cry with

C to travel with

D to visit

Question 33: The sign indicates the correct direction to the store.

(ĐỀ THI THỬ SỐ 16– THẦY BÙI VĂN VINH)

ĐÁP ÁN BÀI TẬP ĐỒNG NGHĨA

Câu đề bài: Tôi không hề ngạc nhiên việc Tom bị ốm Anh ta đã làm việc liên tục không ngừng nghỉ lâu đến vậy Nó tất nhiên sớm muộn cũng phải ảnh hưởng đến sức khỏe của anh ta.

To burn the candle at both ends: làm việc ngày đêm, liên tục không ngừng

nghỉ = to overwork (v.): làm việc quá sức

Extra work: việc làm thêm;

Overloading (adj.): quá tải, chất quá nặng

To play with fire = take foolish risks: liều mình, đùa với lửa

2 B Câu đề bài: Từ “khủng hoảng” quá thường xuyên được sử dụng để phóng đại

Trang 5

tình trạng khó khăn của một câu lạc bộ trải qua thời kì khó khăn

Dilemma (n.): tình trạng khó xử, tiến thoái lưỡng nan

= predicament (n.): tình trạng khó khăn

Situation (n.): tình huống;

Shame (n.): sự xấu hổ, hổ thẹn;

Embarrassment (n.); sự xấu hổ, lúng túng

Câu đề bài: Mẹ anh ấy không có cách nào khác ngoài việc khâu quần áo anh ta bởi không có quần áo được may sẵn.

Off the self = Ready-made: làm sẵn, may sẵn (quần áo) Các đáp án khác:

A bespoke (adj): theo kích thước

C out of fashion: lỗi thời

D second hand (n.): đồ đã dùng qua

Câu đề bài: Công ty tuyên bố đã nhận được một lời đề nghị hấp dẫn từ chính phủ Nam Úc.

Profitable = Lucrative (adj): có lợi, hấp dẫn Các đáp án khác:

A improverished (adj): nghèo nàn

B expensive (adj): đắt đỏ

D unfavorable (adj): không thuận lợi

Theo thời gian, gió đã làm xói mòn phong cảnh và biến đổi đá phiền thành những vụn nhỏ.

To eat away at something: erode or destroy gradually: làm xói mòn hay phá

hủy dần dần

To wear away: làm mòn đi, mỏng đi;

To consolidate (v.): củng cố;

Tất cả những người chị của tôi sẽ bảo với bạn rằng khi tôi là người phụ trách, tôi thật sự giống một người cai nô.

A slave driver: a person who makes others work very hard.

A làm việc rất chăm chỉ

B là nô lệ của công việc

C bắt người khác phải làm việc rất chăm chỉ

Trang 6

D làm thêm giở

Đáp án A: come about = take place: xảy ra, diễn ra

B come in for: nhận được, thừa kế

C chance upon: tình cờ tìm thay

D take up: 1 Chiếm không gian, thời gian

2 Làm quần áo ngắn hơn

3 Bắt đầu một thói quen, sở thích

Đáp án D exacerbate: làm trầm trọng hơn = adds fuel to the fire (idiom): thêm dầu vào lửa

A improve: cải thiện

B ameliorate: cải thiện

D recover: hồi phục

Ta có “talking back = answering impertinentiy: đáp lại một cách xấc xược.”

Các đáp án còn lại

B Đáp lại ngay lập tức

C Nói lại

D Nói một cách kiên nhẫn

10 B Ta có "Vulnerable (a) = susceptible (a): dễ bị tổn thương.”

Câu đề bài: Cô ta chết lặng trước sự kiện kì diệu này, và đứng đó mở miệng trong một thời gian dài, nhìn vào vật lạ này trong tay mình.

Dumbfound (adj.): chết lặng Astonished (adj.): kinh ngạc Speechless (adj.): không nói nên lời Content (adj.): hài lòng, thỏa mãn Applauding (adj.): khen ngợi

Câu đề bài: Mặc dù kiểu thời tiết này có thể không có lợi nhất cho việc chơi thể thao, với khán giả đó là một ơn trời.

Conductive to: giúp việc gì = that helps

A tạo ra rào cản cho

C điều đó không dễ dàng hơn

D trả phí cho

13 D Câu đề bài: Khi tôi nói chuyện với cô ấy hôm qua, cô ấy đã tràn trề sức sống,

tươi cười và vui vẻ, vì vậy tôi suy luận rằng tất cả đều diễn ra tốt đẹp

Trang 7

Lively and in high spirits = Full of beans: tràn trề sức sống

Các đáp án còn lại:

A ăn nhiều B hiếu động C u sầu

Câu đề bài: Chính phủ đã cố gắng ngăn chặn cuộc khủng hoảng

Make an attempt to do something: cố gắng làm gì.

= To have a go at something: thử làm gì, cố gắng làm gỉ

C To be deep in thought with something: đang suy nghĩ miên man về cái gì

B To be on the go: luôn bận rộn hoạt động

Câu đề bài: Bạn phải nói thật rõ ràng cho anh ta hiểu rằng dành quá nhiều thời gian chơi điện tử trên máy tính sẽ không tốt cho anh ta.

Drive home: to state something in a very forceful and effective way: nói một cái

gì đó một cách rất hiệu quả, rõ ràng

Đáp án A: làm cho anh ta hiểu Các đáp án còn lại:

B cho phép anh ta ở lại

C để anh ta lái xe của anh ta

D to give someone a lift home: cho ai đi nhờ xe về nhà.

Câu đề bài: Công ti đã trả lương không xứng đáng cho công nhân của mình, điều này khiến cho họ thấy thất vọng.

Đáp án C: disappointed (adj.): thất vọng Các đáp án còn lại:

A Emotional (adj.): đa cảm B optimistic (adj.): lạc quan

D Satisíied (adj.): hài lòng

To let somebody down = to make someone disappointed: làm cho ai thất vọng.

Câu đề bài: Mỗi ngày có hàng triệu trẻ em bị tước đoạt các quyền cơ bản và cơ hội mà nhiều người trong chúng ta coi là điểu hiển nhiên.

Take for granted: xem thường, cho rằng đó là điều hiển nhiên sẵn có.

Đáp án A: đối xử một cách thờ ơ

Các đáp án còn lại:

B có ý kiến thuyết phục C chấp nhận mà không hỏi

D tin vào lời nói

Trang 8

18 B

Câu đề bài: Tôi có thể cảm nhận tâm trí anh ấy đang cố thăm dò ý nghĩ của tôi, nhìn thấu điều tôi đang suy nghĩ.

Probe (v): thăm dò Đáp án B: investigate (v): điều tra nghiên cứu Các đáp án còn lại:

A research (v): tìm kiếm, nghiên cứu

C deny (v): phủ nhận

D take part in : tham gia vào

Câu đề bài: Đây là lần thứ ba liên tiếp mà công ti nhận được giải thưởng này.

Successive (adj.): liên tiếp, liên tục.

= continuous (adj.): nối tiếp, không ngừng;

Các đáp án còn lại:

B successful (adj.): thành công;

C eventual (adj.): cuối cùng;

D high (adj.): cao

Câu đề bài: Ngày càng nhiều động vật bậc cao tiến hóa từ những sinh vật vô cùng đơn giản này.

To evolve (v.): tiến hóa, phát triển = develop (v.): phát triển, mở mang;

Các đáp án còn lại:

A resolve (v.): kiên quyết, quyết định;

B involve (v.): bao gồm;

C revolt (v.): nổi loạn, làm cho ghê tởm

hospitable (adj): hiếu khách

A friendly (adj): thân thiện; B natural (adj): tự nhiên;

C affectionate (adj) yêu thương, trìu mến D noticeable (adj): đáng chú ý Dịch nghĩa: Huế là một nơi lí tưởng để sống; nó là một thành phố đẹp và hiếu khách với di sản văn hóa nổi tiếng

22 D - give me a hand = help (v): giúp đỡ - attempt (v): nỗ lực

- prepare (v): chuẩn bị - be busy: bận;

Giải thích: diversity = variety: sự đa dạng; change: sự thay đổi; conservation:

sự bảo tồn Dịch: Giáo sư Berg rất quan tâm đến sự đa dạng văn hóa khắp thế giới

Trang 9

24 B

Giải thích: sneaky = dishonest: lén lút

A humorous (adj): hài hước B dishonest (adj) không thành thật

C guilty (adj) có tội D furious (adj) giận dữ Dịch: Tôi không thích người đàn ông đó Có cái gì đó rất không thành thật trên khuôn mặt ông ta

B rude = impolite: thô lỗ, bất lịch sự

A smart (a) lịch sự

C informal (a) thân mật, gần gũi

D honest (a) trung thực

26 D D suitable = appropriate: hợp lí

to suddenly become angry (giận dữ)

A hosting: đăng cai

B participating = taking part in: tham gia

C achieving: đạt được

D succeeding: thành công

29 C C: punctuality = being on time: đúng giờ

A có hiệu lực B lịch sự, nhã nhặn D vui vẻ

Giải thích: anxious mang nghĩa “lo lắng”.

A careful (adj) cẩn thận B excited (adj) háo hức

C careless (adj) bất cẩn; D worried (adj) lo lắng về;

Giải thích: Từ “choice” mang nghĩa “lựa chọn’’

A usefulness (n) sự hữu ích B success (n) sự thành công

C desire (n) khát khao D selection (n) sự lựa chọn Dịch nghĩa: Sự lựa chọn một nghề cụ thể bị ảnh hưởng bởi một số yếu tố

Giải thích: To be there for sb = ở đó vì ai

To offer support in time of need for sb = đưa ra sự giúp đỡ trong khi

cần thiết cho ai

Dịch nghĩa: Tôi rất vui tôi đã có thể ở bên cạnh bạn tôi khi mẹ cô ấy mất.

B to cry with = khóc cùng C to travel with = đi cùng

D to visit = đến thăm

Trang 10

33 B

Giải thích: Indicates (v) = chỉ ra rằng

Shows (v) = cho thấy

Dịch nghĩa: Biển báo chỉ dẫn hướng chính xác đi đến cửa hàng

A looks (v) = nhìn C says (v) = nói rằng

D needs (v) = cần đến

Ngày đăng: 29/07/2019, 13:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w