1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra HK2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Gia Thiều – Hà Nội

25 92 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 8,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích của hình phẳng tô đậm màu ở hình bên được tính theo công thức nào Câu 25... Diện tích của hình phẳng tô đậm màu ở hình bên được tính theo công thức nào Câu 25... Trong không g

Trang 1

BO MON TOAN Môn Toán lớp 12, năm học 2018 — 2019

Đề chính thức gôm 06 trang Thời gian làm bài 90 phút

Mã đề 196

Họ và tên hỌC siHh: Ốc cv và Lop:

Câu 1 Tập nghiệm của bất phương trình B > : là

Câu 7 Đổi biến ¢ = Inx thì tích phân dx thanh

H 1/6

Trang 2

Câu 8 Diện tích hình phắng giới hạn bởi hai đường y= x”—2x—8 và y=2x—3 bằng

Cầu 11 Trong các hàm sô sau đây, hàm sô nào là một nguyên hàm của f(x) = sin 2x

Câu 16 Cho hàm số y = f(x) c6 dao ham f(x) liên y

tục trên R và đồ thi ham sé y = f(x) trên đoạn [0 ; 3] lLk————

Trang 3

Cau 18 Cho ham sé y = f(x) liên tục trên (0 ; +œ) thoa man x(x+1).f (x) — f(x) =x°Vx với

dx có kết quả thuộc khoảng nào sau đây

, 0;+ ; 1) = — Tinh tich ph Loa pa tL)

moi x € ( 0) va f(1) 3 Tinh tic phân |“ TC

Câu 19 Một vật chuyển động với van téc v(t) =1-2sin 2 (m/s) Tính quãng đường vật di chuyển

trong khoảng thời gian từ thời điểm z =0 (s) đến thời điểm ¢ = (s)

Câu 21 Parabol (P): y? = 2x cắt đường tròn (C): x? + y? =8 tại hai điểm A và B Diện tích của

hình phẳng tô đậm màu ở hình bên được tính theo công thức nào

Câu 25 Số phức liên hợp của số phức z=2+3i là

Câu 26 Tinh i* +7

H 3/6

Trang 4

Câu 27 Trén tap sé phirc phuong trinh z* +2z7+3=0 cé cdc nghiém 1a

Câu 28 Cho hai số phức z, = 3-2, z¿ = —1+¡ Tính môđun của số phức @ = z, +Z,

A |al = v5 B |o|= vi0 C jol= VB D |ø|=4

Câu 29 Cho số phức z=+¡ thỏa mãn z=z khi đó

Trang 5

Câu 36 Trong không gian với hệ tọa độ (3z, góc giữa hai vectơ a= (1; 2;0) , b= (1;-3;0) bang

Câu 37 Trong không gian với hệ toa d6 Oxyz, cho mat phăng (P): 3x+4z+12=0 va mat cau

(S): x?+>y?+(z—2}ˆ =4 Khẳng định nào sau đây là đúng

A (P) đi qua tâm mặt cầu (S) B (P) tiếp xúc với mặt cầu (S)

C (P) cắt (S) theo một đường tròn và (P) không qua tâm (S) D (?) không cắt (5)

Câu 38 Trong không gian với hệ tọa độ xyz , phương trình mặt cầu có tâm f2;1; —3) và đi qua

Câu 40 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mat phang (a) di qua diém M (0; 0;—1) và song

song với giá của hai vectơ a(l; —2;3), b(3; 0;5) có phương trình là

Trang 6

Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ (2z, độ dài vectơ u = (—2;1;2) băng

Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P):x+y+z=0 cắt mặt cầu

(8): (x+1)“ +(y—2) +(z-2)Ï =4 theo một đường tròn có tọa độ tâm là

xXx y+Ì Z+2 ,

1 2 3

Câu 45 Trong không gian véi hé toa d6 Oxyz, cho đường thang d:

phẳng (P): x+2y—2z+3=0 Tìm tọa độ điểm M (có hoành độ âm) thuộc đ sao cho khoảng cách tir M đến (P) bằng 2

Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ yz, cho A(2;0;0); B(0;3;1); C(—3;6;4) Goi M là điểm

nằm trên cạnh BC sao cho MC = 2MB Độ dài đoạn 4M bằng

x+l_ y-l_ z-2 và mặt

—l 2

Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ z, cho đường thăng A:

phẳng (P): x+2y— 3m?z+ 5m =0, m là tham số Đường thắng A song song với mặt phăng (P) khi

đ, : 5 = Phuong trình mặt phăng chứa hai đường thang d, va d, la

Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ xyz, cho tam giác 4BC biết A(1 ; -3 ; 8), BU ; 1; 4), C(5 ; 4; -3) Toa d6 trong tam G cua tam giac ABC la

Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai diém A(1;3;2), B(3;2;1) va mặt phẳng

(P) :z+2y+2x—l1I1=0 Tìm tọa độ điểm M trên (P) sao cho MB =2V2 va MBA = 30°

A M (1;2;3) hoặc M (1;4;1) B M (1;-2;3) hoặc M (1;-4;1)

C M (2;1;3) hoac M (41:1) D M (1;-2;3) hoac M (-1;4;1).

Trang 7

BO MON TOAN Môn Toán lớp 12, năm hoc 2018 — 2019

Đề chính thức gôm 06 trang Thời gian làm bai 90 phút

Mã đề 207

Họ và tên học sinh: Lop:

Câu 1 Tập nghiệm của bất phương trình (3)” < 9 là

Câu 6 Cho ham số y = ƒ(z) có đạo hàm ƒ (+) liên tục

trên R và đồ thi ham sé y = f(x) trên đoạn [—5 ; 5] như

Câu 8 Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số /ƒ (x) = sin2x

H 1/6

Trang 8

C4u 9 Hinh phang gidi han béi céc duéng y =x’, y=x quay xung quanh truc Ox cé thé tích là

0

Câu 15 Nguyên hàm của hàm số y= xsinx là

Câu 16 Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) =e" —e*

Trang 9

Câu 19 Thẻ tích vật thé tạo thành khi cho hình (H) giới hạn bởi y=x? và y=x quay quanh truc Oy la

Câu 21 Một vật chuyển động với vận tốc v(t) =1-2sin 2r (m/s) Tính quãng đường vật di chuyển

trong khoảng thời gian từ thời điểm z =0 (s) đến thời điểm ¢ = = (s)

Câu 22 Parabol (P): y” = 2x cắt đường tròn (C): x? + y? =8 tại hai điểm A và B Diện tích của

hình phẳng tô đậm màu ở hình bên được tính theo công thức nào

Câu 25 Số phức liên hợp của số phức z=2+3¿ là

Trang 10

Cau 29 Cho sé phic z=a+bi thoa min z =z khi dé

Câu 30 Cho số phức z=3—4¡ có một acgumen là ø Tính sin(2ø)

|: 7 p 24 25 - 7 p, 4 25

Câu 31 Căn bậc hai của số phức z=—8+6¿ là

A -1—3i va 1+3i B -1+3i va 1 —3¡ C 3+i va -3-i D -3+i va -3-iV2 Câu 32 Cho số phức z thỏa mãn |z -i| = V2|z-1 + 2i| _Tìm trung bình cộng của giá trị lớn nhất

z=2-3t

Câu 37 Trong không gian với hé toa d6 Oxyz, hai vecto a= (1; m;-2) va b= (2m-1;m;-1)

vuông góc với nhau khi m bằng

H 4/6

Trang 11

Câu 39 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình đường thăng đi qua điểm A(3; —1; 0)

Câu 42 Trong không gian với hệ tọa độ 2z, cho hai điểm A(1;2;3) va B(3; 2;1) Phuong trinh

mặt phẳng trung trực của đoạn thăng 47 là

Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tích vô hướng của hai vectơ nào đưới đây bằng —2

Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (ŠS): x?+(y—1)°+z?=2 và điểm

M(1;2;3) Kẻ tiếp tuyến Ä⁄7 tới mặt cầu (S) Các tiếp điểm 7 nằm trên mặt phẳng có phương trình

H 5/6

Trang 12

Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho E(—5 ; 2 ; 3), F là điểm đối xứng với E qua

trục Oy Tinh d6 dai EF

Cau 46 Trong không gian với hệ tọa độ OÓxyz, cho ba diém M(1;2;3), N(3;2;1) va P(1;0;—2)

Diện tích tam giác MNP là

Câu 47 Trong không gian với hệ tọa d6 Oxyz, cho duong thang A: = = Xét mặt

phẳng (P): 6x + my~— 2z +10 =0, m là tham số thực Tìm tất cả các giá trị của m để mặt phẳng (P)

vuông góc với đường thắng A

Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba diém M (1;0;0); N(0;2;0); P(0;0;3)

Mat phang di qua ba điểm M, N, P cé phuong trinh la

Trang 13

Đề chính thức gôm 06 trang Thời gian làm bài 90 phút

Mã đề 368

Họ và tên học siHh: Ốc và Lop:

Câu 1 Tập nghiệm của bất phương trình =) < s là

Câu 4 Tập nghiệm của bất phương trình log, x > log, (2x + 1) la

Trang 14

Câu 9 Một vật di chuyển với gia tốc a()=-20(1+2/)” m⁄42 Khi £=0 thì vận tốc của vật là 30mn⁄s Tính quãng đường vật đó di chuyền sau 2 giây (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)

Câu 11 Cho ƒ(x)=3x”+2x—3 có một nguyên hàm F(x) thoa #(1)=0 Nguyên hàm đó là kết

quả nào sau đây

Câu 13 Cho hàm số y = f(x) c6 dao ham f(x) liên y4

tục trên R và đồ thị hàm số y = ƒ'(x) trên đoạn [0 ; 3] lLk————

Câu 16 Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = _—

x

A 2jxX =+C Vx B Ja( 241) +c 3 C Ji( #242} +c 2 D wva( 1) +c 3

Câu 17 Số phức z, =m +2 bằng số phức z, =l+2¿ khi và chỉ khi

H 2/6

Trang 15

Cau 18 Cho J = [sin xcos xdx Hay tim khang dinh sai

Câu 19 Một vật chuyển động với vận tốc v(t) =1-2sin 2r (m/s) Tính quãng đường vật di chuyển

trong khoảng thời gian từ thời điểm z =0 (s) đến thời điểm = = (s)

Câu 25 Số phức liên hợp của số phức z=2+3¿ là

Cầu 26 Trong các hàm sô sau đây, hàm sô nào là nguyên hàm của ƒ(x) = cos5x

Trang 16

Câu 28 Cho số phức z, = 3—2¿, z¿ = —1+¿¡ Tính môđun của số phức w = z, +z,

Câu 29 Cho số phức z=a+bi thỏa mãn z=z khi đó

Câu 33 Cho hình chữ nhật 4ðCD có cạnh AB = 2a, AD = 4a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của

AB và CD Quay hình chữ nhật 4BCD quanh trục MAN ta được khỗi trụ tròn xoay Diện tích xung

quanh của hình trụ là

Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ đ»z, cho 4= (3;1;2) và 8 =(1;-3;4), tìm tọa độ vectơ

AB

Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Œœz, cho điểm M(1 ; 2 ; 3) Phương trình mặt phẳng đi

qua ba hình chiếu của Ä⁄ lên các trục Óx, Oy va Oz la

Câu 36 Trong không gian với hệ tọa độ z, cho ba điểm Ä⁄(2;0;0), N(0;2;0), P(0;0;2) Mặt

cầu đi qua bốn điểm O, M, N, P có phương trình

H4/6

Trang 17

Câu 37 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (2):2x+z—5 =0 và đường thắng

x-l_ y-2_ z-3

d: Khi đó khẳng định nào sau đây đúng

Cau 38 Trong không gian với hệ tọa độ OÓxyz, cho a= (1;1;3), b= (—2;1;-2), c= (—7;5;9) Khi

(a) Khang dinh nào dưới đây đúng

C đ,, d,, d, đồng quy tại một điểm D z,, đ,, đ, đồng phẳng

Câu 42 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cau (S): (x-1)? +(y+2) +2’ =8 va điểm A⁄(1 ; 0 ; 2) Khăng định nào sau đây là đúng

A (5) có tâm [(1; —2; 0) va M thuộc (5)

B (S) cé tam J(1; —2; 0) va M khong thudc (S)

C (S) có tâm /{(—1; 2; 0) và M không thuộc (S)

D (5) có tâm [(—1; 2; 0) va M thuộc (5)

Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (a) di qua M(2 ; 2 ; 1) va song song

voi mat phang ( B ) : 2x —3y+z+5=0, cé mét vécto phap tuyén 1a

H 5/6

Trang 18

Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Œg⁄z, mặt phắng (P) đi qua Ä⁄ (0; 0;—1) va song song

Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng cắt nhau (P): 2x—3y+2z=0

và (): x+6y—z—8=0 Giao tuyến của hai mặt phẳng (P) và (C) có phương trình chính tắc là

Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho cho mặt phăng (P):x—2y—3z+14=0 Tọa

độ điểm M⁄' đối xứng với điểm Ä⁄(1; —1; 1) qua mặt phẳng (P) là

Cầu 47 Trong không gian với hệ tọa độ xyz, cho điểm M3 ; 1 ; —3) và mặt phăng

(P): x—2y—3z +18 =0 Toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm Ä trên (P) là

Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Œ»/z, cho ba điểm 4(1;2;3), B(3;3;4), C(-1;1;2)

A là ba đỉnh của một tam giác B thắng hàng và 4 nằm giữa B và C

C thăng hàng và 8 nằm giữa C và 4 D thẳng hàng và C nằm giữa 4 và B Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, góc giữa hai mặt phăng (P): x— y + 4z—2= 0 và (Q): 2x —2z+7=0 bang

Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;-3) va mat phang

(P):2x+2y—z+9=0 Đường thắng đ đi qua 4 và có véctơ chỉ phương ở =(3;4;-4) cắt (P) tai B Diém M thay đối trong (P) sao cho Ä⁄Z luôn nhìn đoạn 4# dưới góc 909 Khi độ dài MB lớn nhất, đường thăng 3⁄8 đi qua điểm nào trong các điểm sau

Trang 19

BO MON TOAN Môn Toán lớp 12, năm học 2018 — 2019

Đề chính thức gôm 06 trang Thời gian làm bai 90 phut

Mã đề 581

Họ và tên học sinh: co Lop:

Câu 1 Tập nghiệm của bất phương trình 5* > V5 là

Câu 7 Tính thể tích của phần vật thê giới hạn bởi hai mặt phẳng x=0 và x=3, biết rằng thiết

diện của vật thê bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với Óx tại điểm có hoành độ x (0 < x < 3) là hình

Trang 20

1 Câu 9 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là một nguyên hàm của ƒ(x)=——————

2x+2019

A In|2x+2019| B = In|2x-+2019| C -sIn 2x +2019| D 2 In|2x +2019]

Cau 10 Nguyén ham F (x) của hàm số ƒ(z) =4x`—3x” +2 trên R thoa man diéu kién F(-1) =3

Câu 11 Nguyên hàm của hàm số ƒ (x) = cos3x là

Câu 12 Cho hàm số y = f(x) c6 dao ham f(x) lién tục

trên R va d6 thi ham sé y = f (x) trên đoạn [—5 ; 5] như

Câu 15 Nguyên hàm của hàm số y= xsinx là

Câu 16 Tìm nguyên hàm của hàm số ƒ(z) = —

Trang 21

Câu 19 Một vật chuyên động với vận tốc v(/) =1—2sin2/ (m/⁄4) Tính quãng đường vật di chuyển

trong khoảng thời gian từ thời điểm z =0 (s) đến thời điểm = = (s)

Cau 23 Cho hai sé phitc: z, =2+5i; z, =3-4i Tims6 phite z,.z,

Câu 24 Số phức nghịch đảo của số phức z=1+3¿ là

8 8

1

Câu 25 Số phức liên hợp của số phức z =2+3¿ là

Câu 26 Tinh i* +77

H3/6

Trang 22

Câu 27 Khắng định nào sau đây là đúng

A Số phức có môđun bằng 0 khi có phần thực bằng 0

B Số phức có môđun bằng 0 khi có phần ảo bằng 0

C Hai số phức có cùng môđun thì bằng nhau

D Hai số phức bằng nhau thì có cùng môđun

Câu 28 Cho số phức z, = 3-2, z;¿ = —1+¿ Tính môđun của số phức ø = z, +Z,

A lø| = v5 B lø| = v10 C lø| = v13 D |ø| = 4

Câu 29 Cho số phức z=ø+¡ thỏa mãn z=z khi đó

Câu 30 Cho số phức z=3—4¡ có một acgumen là ø Tính sin(2ø)

Câu 31 Căn bậc hai của số phức z=—8+6¿ là

A -1-3i va 1+3i B -14+3i va 1 -3i C 3+i va -3-i D -3+i va -3-iV¥2 Câu 32 Cho số phức z thỏa mãn |z -i| = V2|z-1 + 2i| Tim trung binh céng cua gid tri lớn nhất

và giá trị nhỏ nhất của |z|

Câu 33 Cho hình chữ nhật 4BCD có cạnh AB = 2a, AD = 4a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của

AB va CD Quay hình chữ nhật 4BCD quanh trục MA ta được khối trụ tròn xoay Thẻ tích khối trụ

Cầu 34 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho OM = -27 +k+2¡ Khi đó M có tọa độ là

Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S): x°+y”+z”—4x+2y—6z+5=0 có

tọa độ tâm 7 và bán kính ® là

A Tâm /(2;—1;3) và bán kính & = 24/5 B Tâm /(-2;1;—3) và bán kính & = 2/5

C Tâm J(-2;-1;-3) va ban kính & = 3 D Tâm 7(2;—1;3) và bán kính & = 3

Câu 36 Trong không gian với hệ tọa độ 9z, cho mặt phẳng (PP): 2x— y+3z+1=0 và đường

Ngày đăng: 28/07/2019, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w