Cho hình hộp WPQ.MN PƠ.. a số thể tích của khối tứ diện MPNØ và khối hộp ANPQ.MN PỢ bằng A... Tính góc giữa hai mặt phăng SP và ÄA4NP.. Ễ SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO... SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIEM TRA HOC KY I
TINH DONG NAI LOP 12 THPT VA GDTX NAM HOC 2018- 201 9
Mã đê 02 Thời gian làm bài: 90 phút
Đê gôm 4 trang, có 50 cấu
Câu 1 Cho hình nón tròn xoay CÓ bán kính đáy bằng 6a, đường sinh bằng Ì28, 3 với
0<azc R Diện tích toàn phần của hình nón tròn xoay đã cho bằng
A 2167’ B 1802” C 108za° D 144na”
Câu 2 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y= \ja’ - 16x ~ 2x06 phương trình là
A.U=-8 B 4 y= -4 Cy=8 D.y =4
Cau 3 Cho ham số fix) = = 2 +mx+nzxcd giá trị cực tiểu và giá trị cực dai lan | lượt bằng
~2 và 2, với hai tham số mm, n e IR Số nghiệm thực của phương trình #{z) = I la
Câu 4 Đường '8ững ở hình bên là đồ thị của ham sé y = 2 + ma? +n, voi m, ne R, biét
phương trình z + mĩ? +n= 0 có k nghiệm thực phân biệt,ke N” ¡\ t | Mệnh đề nào dưới day đúng? | / | ; Ak=2vamn<0 Bk=2vamn>O0 , _T”
C.k= 4 và mm > 0 Ð.k=4 và mm <0 \ / \ |
Cau 5 Dién tich của mặt cầu có bán kính 3a (với 0 < a e R) băng Sẽ |
A 0nđ? B “ Cc 36nđ” D 288ndŸ
Câu 6 Cho hàm số y= +”—ma2+ (m”— 6)z Tìm số các giá trị nguyên của tham số z để hàm số đã cho có cực trị :
A.5 B Vô số C.4 D 6
Câu 7 Cho khối tru tron xoay có bán kính đáy bằng, 3a, chiều cao bằng ag, voi0<aeR Thẻ tích của khối trụ tròn xoay đã cho bằng
A 487° B 182°, C 36na’ D 127a°
3
Câu 8 Cho biểu thức P = N¿4 +, với z> 0 Mệnh để nảo đưới đây đúng?
A P= 27, BS C.P= z2, D P= x2,
_ Câu 9 Cho phương trình 4”! + 2*~! = 17 (1) Đặt / = 2” > 0 Phương trình (1) trở thành phương trình nào dưới đây?
A.§+/+34=0 B.8+/-34=0 C.42+/—17=0 D.§2+/-17=0,
ctl Câu 10 Co bao nhiéu gid tri nguyén cia tham sé m dé ham s6 y = ĐT đồng biến trên
(—©; -3)?
As I, B.2 C.0 D V6 số,
Câu 11 Cho tứ diện MNPQ cé tam gidc NPO vudng can tai P, MN vuông góc với mặt phẳng: (NPQ), NP = 6a, v6i 0 <a e ]Ñ, góc giữa hai mặt phẳng (MPO) và (NPO) bằng 600 Thẻ tích của khối tứ diện MNPO bang
A 36\/3 a’, B 54/3 a’, C 18/3 a’ — Đ.9N3 đi
Câu 12 Tim m và n lần lượt là số điểm cực trị của hai hàm số Ụ=3°+äz” và = #
Am=3van=1 B.m=3vàn=0 C.m=lvàn=0 D.m=1van=1
Cau 13 Cho khéi chop có day là tam giác đều cạnh bằng 2a, chiều cao bang 6a, với
0 <a eR Thé tich của khối chóp đã cho bang
Trang 1/4 - Ma dé thi 02
Trang 2
A 2\/3 đi B 6/3 a’ C3 a’ D 43a"
Câu 14 Cho hình hộp WPQ.MN PƠ a số thể tích của khối tứ diện MPNØ và khối hộp ANPQ.MN PỢ bằng
A : B : C ° DF
Câu 15 Cho phương trình (Inz)” + In(z2) = 3 (1) Đặt / = Inz (điều kiện x > 0) Phương
trình (1) trở thành phương trình nào dưới đây?
AP+2t+3=0 BPr+2t-3=0 C.22=3 D./2+0,5/=3
Câu 16 Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên (—œ ; “ren
+1
A y= By = 3-2 C.U= 8# D.U=z +31
Câu 17 Cho hình hộp chữ nhật EFƑGH.EF`GH có EF = 3a, EH= 4a, EE = 12a, với 0<a R Khoang cach gitta hai duong thang EF’ va GH’ bang
A 4a B 2a C 12a D 3a
Cau 18 Cho hàm số y= a + (m—3)2x —(m - 9)z + 10 Có bao nhiêu gia trị nguyên của
tham sô m đề đạt cực tiêu tại z = 02
hell B Vô SỐ iF D 6
Cau 19 Cho ham số 1= 4” + 3m32 — (mỄ — 4)+ + m Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham
sé m dé ham sé đã cho đồng biến trén (-1 ; +00)?
A 9 B 3 C.4 D.2
Câu 20 Tìm đạo hàm của hàm số y = log [+ + + cos2z)]
ý SH , 2in2 sin2+ ; 2z 2sin2z
ms = 1+z ' 3+ cos2z , hy = (1+z2In2 ˆ (2+ cos2.r)In2
i ago _ 2In2.sin2z i Sứ 2sin2z
Câu 21 Cho hai hàm số = (0,2}, = lnz tương ứng có đồ thị là (E) (F) Tiệm cận ngang của (E) và tiệm cận đứng của (Ƒ) lần lượt có phương trình là
A./=0,2vàz=1l B.u=0vàz= 1 C.1= 0 và z= 0 D y = 0,2 va z= 0 Câu 22 Tìm m va ø lần lượt là số tiệm cận đứng và số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số P+]
7 — §
Am=2van=0 Bm=2van=1 Cm=l1van=0 Dm=lvan=1,
Câu 23 Tìm tập xác định của hàm số =Œ- ir
A.R\ {0} B (1; +00), C [1 ; +c) D.R\ {1}
Câu 24 Cho khối chóp tứ giác đều có các cạnh bằng 6a, với 0 < a e IR Thẻ tích của khối chóp đã cho bằng
A 36|2 a”.' B 72\/2 a’ C 108,/2 a’ D 18/2 a’,
Câu 25 Anh H mua một máy sản xuất có trị giá 180 000 000 đồng (một trăm tám mươi triệu đồng) theo phương thức trả góp; với thỏa thuận sau mỗi tháng (mỗi 30 ngày) kể từ ngày mua, anh H trả 5 500 000 đồng (năm triệu năm trăm nghìn đồng) và chịu lãi suất sỐ tiên chưa trả là 0,5% mỗi tháng (theo phương thức lãi kép), riêng tháng cuối có thê trả số tiền ít hơn Gọi ø là số tháng (làm tròn số đến chữ số hàng đơn vị) kể từ ngày mua dé anh
H trả hết nợ Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.n=64, B n= 68 C.n= 48 D.n= 36
Trang 2/4 - Mã đề thi 02
Trang 3Câu 26 Cho hình chop S.MNP cé đáy là tam giác đều, MN = a,'SM vuông góc \ VỚI mặt phẳng đây, SP=2a, với 0<a e R Tính goc giữa đường thăng SW và mặt phăng đáy
Câu 27 Cho hình trụ tròn xoay có bán kính đáy bang 6a, duong sinh bằng 8z, với
0 <a e R Diện tích toàn phần của hình trụ tròn xoay đã cho bằng
A l6§m4” B 244nd” C 120m4” D 132na”
Câu 28 Cho hình nón tròn xoay có bán kính đáy bằng 8a, đường sinh bằng 10a, với
0<ae R Hình nón tròn xoay đã cho có chiều cao bằng
A 5a B 12a C 6a D 3a
Câu 29 Cho đồ thị của hàm số y= xi —2(m+ 1)z có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều, với z là tham số thực Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.m>3 B.—-l Sm<0- C.0 <m<3 D.<-—]
Câu 30 Cho hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 2ø, 4a, 4a, với 0 < a e I§ Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật đã cho bằng
A 24 B 4a C 6a D 3a
Câu 31 Cho hình !ập phương NMPQ.MNP Ở Góc giữa hai mặt phing (MNP'Q’) va (MN PO) bằng
Câu 32 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số Ự =d`— mã? + mã đồng biến trên (—œo ; +00)?
A 3 B.5 c 4 D 2
Câu 33 Cho tứ diện MNPQ cé hai tam gidc MNP va ONP Ia hai iam giác cân lần lượt tại
M va Q Goc gitta hai duong thang MQ va NP bang
Cau 34 Gọi Š là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m sao cho phương trình
16°— m.4°*! + 5m? — 49 = 0 có hai nghiệm phân biệt Hỏi S có bao nhiêu phần tử?
A BƠ B 3 C 2 5.4
Câu 35 Tìm mm và ø lần lượt là số tiệm cận đứng và số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
_Nz†4- +
y~ rte
Am=lvan=0 Bm=2van=1 Cm=lvan=1 Dm=2van=0
Cau 36 Cho hinh lang try ding EFG.EF'G' 6 day EFG la tam giác vuông cân tại Z,
EF = 6a, với 0 < a R, goc gitta duong thắng #Ƒ và mặt phẳng (EFG) bằng 45” Thể tích
của khối lăng tru EFG.E'F'G' bằng
Câu 37 Tìm các giá trị của tham số thực m dé phương trình (log,z)” + mlog,+ = ~3 có hai nghiệm phân biệt z¡, z› thỏa ziz; = 16
A.m=4, oe C.m=3 D.m=-S
Cau 38 Cho ham sé y= 2-32 -9r+meb giá trị lớn nhất trên đoạn [—2 ; 0] bằng 2, với
m là tham số thực Mệnh để nào dưới đây đúng?
A./m =-3 B.m =2 C.m=4 D.m =3
Câu 39 Cho hình chóp S.MNPO có đáy là hình vuông, MZN = 3/2 2a, SM vuông góc với mặt phẳng đáy, SÄM⁄ = 3a, với 0 < a e I Khoảng cách từ điểm Ä⁄ đến mặt phẳng (SNP) bang
Trang 3/4 - Ma dé thi 02
Trang 4A a3 B.2øj6 c.2a3 _— Đ.a/6
_ Câu 40 Cho hình chóp S.MNP c6 day 1a tam giác đêu, MN = 2a, SM vuông góc với mặt phẳng đáy, S$M = a, với 0 < ø e IR Tính góc giữa hai mặt phăng (SP) và (ÄA4NP)
A, 907, B 45° c 30° D 60°
Câu 41 Tìm đạo hàm của hàm số 1 = 2””.3” " !,
A =12”1n12 B./=3.12n2 Cy=3z127' py =3.12”
Câu 42 Cho mm là giá trị nhỏ nhất của hàm số y= xi — 82° +9 trén đoạn [-3 ; 1] Ménh dé
nào dưới đây đúng?
A.m<-—6 B.0 <Sm <6 C.-6 <m <0 D.m2>6
Câu 43 Tìm số giao điểm của đồ thị hàm sé y = log,(2 + 2°) va truc hoanh ˆ
_A.3, B.2 C 0 D 1
Câu 44 Cho hình nón tròn xoay có đỉnh S, chiéu cao bang 20a, đáy là hình tròn tam / ban
kính bằng 25a, với 0<a eR Mặt phẳng (P) di qua S và cách tâm 7 một khoảng băng 12a Diện tích của thiết diện đã cho băng
A 500đ” B 1000đ7 C 504” D 150đ”
Câu 45 Cho mặt cầu (5) nội tiếp hình lập phương MNPO.MN PO Tỷ số thể tích của
khối cầu (S) và khối lập phương NPQ.MNP.Ơ bằng
A = B 6 C: 12 DA
7 : é zt+m l ne š £
Câu 46 Cho hàm sô 1 = - thỏa miny + maxy =8, với m là tham sô thực Mệnh đê nào
dưới đây đúng?
A.0<m<2 Bm>4., Cms0 D.2<m <4
Câu 47 Với z là số thực dương tùy ý, giá trị của biểu thức In(6+z) — In(2+) bằng
In(6z)
A In3 B in(2z) C.3 D In(4z)
Câu 48 Cho ham sé y = f(x) có đạo hàm ƒ (z) = zˆ + 2, Vz e IR Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
A.#-1)>#1) B.ƒ-1) =1) C.#-1)>#) D./#—1) <1)
Câu 49 Cho hình chóp S.MNPQ cé đáy là hình vuông, MN = 3a, voi0 <ae R, biét SM vuông góc với đáy, SÄ = 6a Khoảng cách giữa hai đường thăng NP va SO bang
A 6a B 2/3 a C 3a D 32a
Câu 50 Tìm các giá trị thực của tham số z để hàm số y= x —mx’ + mx dat cuc tiểu tai a> 2,
A.m=4, B.m=-2 Com=2 D.m =-4
Trang 4/4 - Mã đề thi 02
Trang 5Ễ
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
2 LỚP 12
TỈNH ĐÔNG NAI "AM HQC 2018-2019
2
g
a
ễ
Š
a
&
§
Ñ
Ễ
Ñ,
&
1 Kết quả chọn phương án trả lời
Mã đê 0œ
c
01
A
30
31
33
34
36
38
39
40
41
4
“4
46
47
48
49
11
14
19
Trang 6SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ I
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Toán
Đề trắc nghiệm khách quan, có 50 câu
HUONG DAN GIAI Câu 1 Cho hinh tru tron xoay cé ban kinh day bang 6a, dwong sinh bang 8a, voi 0<aeR
Diện tích toàn phần của hình trụ tròn xoay đã cho ban
Lời giải
Hình trụ tròn xoay đã cho có bán kính đáy =(⁄4=6z, đường sinh bằng /= 44'=8a
Sy,= 8u +28) =2zRI+2zR° =2z.6a.8a+2z(6a)” =168za°
Vậy S„ =168za”
Cau 2 Tim m va n lần lượt là số tiệm cận đứng và số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
vx+4-2
ar re
Loi giai
(C):y=/(5)=*, điều kiện xác định |
Suy ra x=0 không là tiệm cận đứng của (C)
Suy ra x=-1 1a tiém c4n ditng cua (C)
Suy ra đồ thị cua ham(C): y= f(x) cd mét tiém can dieng, nén m=1
Có lim weber? =0 Suy ra „=0 là tiệm cận ngang của (C), nên ø=1 ror yh
Vay m=1 van=l
Cau 3 Cho phwong trinh 4**!4+2*1=17(1) Dat t=2*>0 Phuong trinh (1) trở thành
phương trình nào dưới đây?
Loi giai
Trang 7Câu 4
Câu 5
Ta có: 47?! +2*"!=17 42" 4228-17 = 0.8.2" +2" -34=0
Dat = 2* > 0 Phuong trình tré thanh 87? +4-34=0
Cho hình nón tròn xoay có bán kính day bang 8a, dwong sinh bang 10a, voi 0<aeR
Hình nón tròn xoay đã cho có chiều cao bằng
Loi giai
Hình nón có chiều cao bang: h=VP -7 = xoa} ~(8a)’ =6a
Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y = log, (2 + x’) va truc hoanh
Loi giai
Cau 6
Phương trình hoành độ giao điểm: log; (2 + x’) =062+%°=14%=~-1 (Théda) Anh H mua một máy sản xuất có giá trị 180 000 000 đồng (một trăm tám mươi triệu
đồng) theo phương thức trả góp; với thỏa thuận sau mỗi tháng (mỗi 30 ngày) kể từ ngày mua, anh H trả 5 500 000 đồng (năm triệu năm trăm nghìn đồng) và chịu lãi suất
số tiền chưa trả là 0,5% mỗi tháng (theo phương thức lãi kép), riêng tháng cuối có thể
trả số tiền ít hon Goi n là số tháng (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị) kể từ ngày mua
để anh H trả hết nợ Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Loi giai
Cau 7
Áp dùng công thức: Vay vốn trả góp: Vay ngân hàng số tiền là 4 đồng với lãi suất r% /tháng Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ cách
nhau đúng một tháng, mỗi hoàn nợ số tiền là X đồng và trả hết tiền no sau ding n
tháng
A(1 + ry ar
(1+r)'-1 Cho ham sé f(x) =x' + mx? +nx cé gid tri cue tigu và giá trị cực đại lần lượt bằng —2 va
X-4r
2 với hai tham số 0, li Số nghiệm thực của phương trình ƒ(x) =1 là
Lời giải
Do hàm số f(x) có cực đại cực tiểu nên phương trình 3x” +2/x +ø =0có hai nghiệm
phân biệt x,,x, Ta có bảng biến thiên
Trang 8
Từ bảng biến thiên ta có f(x)=1 có ba nghiệm phân biệt Vậy đáp án A
Cau 8 Cho hinh chép S.MNPQ có đáy là hình vuông, MN =3a, voi O<aeR , biét SM vudng
goc voi day, SM = 6a Khoang cach giiva hai dwong thang NP va SQ bang
Lời giải
Do MN L SM ( giả thiết SM vuông góc với đáy) và A⁄N MQ (do MNPQ là hình
vuéng) vay MN 1 (SMO) suy ra đ(NP,SO) = d(NP,(SMO)) = d(N,(SMO)) = NM =3a
Câu 9 Cho hình chóp 9.NPQ có đáy là hình vuông canh MN =3aV2, SM vudng géc với mặt
phẳng đáy, SM =3ø, với 0<aeR Khoảng cách từ điểm M dén mat phang (SNP)
bằng
Lời giải Chọn D
Gọi / là hình chiếu của Ä⁄ trên SN Ta có:
{np 1 MN
NP SM
SH 1 SN
phang (SNP) bang MH
Trong tam giác vuông SMN có
Am -_—-MNSM — _ 34342 _
VMN?+SM? V9a* +18a"
Cau 10 Cho m là giá trị nhỏ nhat cua ham sé y =x*—8x? +9 trén doan [—3;1] Mệnh đề nào
dưới đây đúng?
Lời giải
y(-3)=
2
Tinh ¥(- 5 7 — m— mịn y=—1
z{()=
Câu 11 Diện tích mặt cầu có ban kinh 3a (0<ae R) bằng.
Trang 9A 48x42 B 36a” C 92a" D 28874’
Lời giải
9 =4zR? =4z.(3a)” =36a4°
Câu 12 Cho tứ diện AZNPQ có tam giác NPO vuông cân ở P, MN vuông góc với mặt phẳng
(NPQ), NP=6a với 0<ae R, góc giữa hai mat phang (MPQ) va (NPQ) bang 60° Thé
tích khối tứ điện MNPQ bang
Lời giải
Ta có Š,„ = SNP.PO = 66a =18a",
((MPO);(NPO)) = MPN = 60° => MN = NP.tan 60° = 6ay3
Do d6 Ving = + Saino MN = + 18a°.6aV3 =363a`
Câu 13 Cho hình nón tròn xoay có bán kính đáy bằng 6z, đường sinh bằng 12z, với >0
Diện tích toàn phần của hình nón tròn xoay đã cho bằng?
Lời giải
Ta cÓ: Š„ =S,, +8, = z.6a.12a+z.(6a)Ì =108za’
Câu 14 Cho hình hộp MNPO.MN'P'Q' Ti sé thé tich cua khéi tie dién MPN'Q' va khối hộp
MNPQ.MN'P'O' bang
Lời giải
Ta CÓ: fqwowwng = ae +» pow * ŸQgup *Ÿu vợ Ê Ÿu pvợ +
Mat khde Vane =Verow =Vo-our =Vucarow = ygursrg:
Trang 102 1
Câu 15 Cho mặt cầu (S) nội tiếp hình lập phương WPQ.M“NP@' Tỷ số thể tích của khối cầu
(S) và khối lập phương MNPQ.M'NP'Q' bằng
Loi giải Chọn A
Giả sử bán kính mặt cầu (Š) là &, suy ra canh hinh lap phuong MNPQ.M'N'P'Q' la
2R
Câu 16 Cho hai hàm số y =(0,2)”, »=lnx tương ứng có đồ thị là (E),(#) Tiệm cận ngang
của (E) và tiệm cận đứng của (Ƒ') lần lượt có phương trình là
Lời giải
Đồ thị hàm số y = (0,2)Ï có tiệm cận ngang là „=0 (Trục hoành)
Đồ thị hàm số y„ =lnx có tiệm cận đứng là x =0 (Truc tung)
Câu 17 Cho khối chóp có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2z, chiều cao bằng 6a, với 0<z€R
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
Lời giải
Thể tích khối chóp: ƒ = shŠ = 30203 =20V3
Cau 18 Cho hinh hép chit nhat cd ba kich thudc la 2a,4a,4a, voi 0<a€R Ban kinh cua mat
cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật đã cho bằng
Lời giải
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật có 3 kính thước lần lượt: 2a,4a,4ø
R =2 (2a} +(4aŸ' +(4a)` =3a
Câu 19 Cho hàm số y = z` + 3+” — (ø” —4)x + ø Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số ø
để hàm số đã cho đồng biến trén (—1;+00)?
Lời giải
Chọn D
Tập xác định D=R
Ta có y'=3x” +6mx+4—m°; y"=6x+6m; y"=0€>x=—m