1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 1 tiết Giải tích 12 chương 3 năm 2018 – 2019 trường THPT Thị xã Quảng Trị

19 67 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 349,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề nào sau đây đúng A.. Bằng cách đặt tx21, khẳng định nào sau đây đúng A.. Hãy chọn mệnh đề sai dưới đây: A... Câu 16: Một xe mô tô đang chạy với vận tốc 20m/s thì người lái xe

Trang 1

Tiết 71 : MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III - GIẢI TÍCH 12 NC

NĂM HỌC 2018 -2019

Chú ý: - 20 câu đầu trắc nghiệm A,B,C hay D

- 5 câu cuối trắc nghiệm điền khuyết

Chủ đề Chuẩn kiến thức kĩ năng

Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao Số câu Điểm

4 Ứng dụng tích phân (quảng

6 Ứng dụng tích phân tính diện tích 1 1 1 1 4 1,6

Trang 2

TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3

TỔ TOÁN Môn : Giải tích 12 NC Thời gian làm bài : 45 phút

- -

Họ và tên học sinh: ……… ……… Lớp: …………

PHẦN ĐÁP ÁN

25

Chú ý: - Từ câu 1 đến câu 20 thí sinh tô đậm đáp án A, B, C hay D vào các ô tương ứng ở bảng trên

- Từ câu 21 đến câu 25 thí sinh điền đáp án vào các ô tương ứng ở bảng trên

Phần I: Trắc nghiệm A,B,C hay D

Câu 1: Tính

1 3 0 .d

e x

I   x

A I e31 B I   e 1 C

3

3

e 2

I  

Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số f x    2 x  sin 2 x

A x22cos 2x CB 2 1

cos 2 2

xx CC 2 1

cos 2 2

xx CD x22 cos 2x C

Câu 3: Cho hàm số f x   có đạo hàm liên tục trên đoạn   1;3 thỏa mãn f   1  2 và f   3  9 Tính

 

3

1

d

I   f x x

Câu 4: Cho hai hàm số f x   và g x   liên tục trên K, a b K,  Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

Mã đề 132

Trang 3

A  d  d

kf x x k f x x

f x g x xf x x g x x

f xg x xf x xg x x

f xg x xf x xg x x

Câu 5: Cho tích phân

e 1

ln d

x

x

  Nếu đặt t  ln x thì

A

1

0

d

et

t

1 2 0 d

1 0 d

e 1 d

I   t t

Câu 6: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x  2, trục hoành Ox, các đường thẳng x  1,

2

x  là

3

3

Câu 7: Cho hàm số f x    cos x Mệnh đề nào sau đây đúng

A f x x   d   sin x CB f x x   d   cos x C

C f x x   d  cos x CD f x x   d  sin x C

Câu 8: Cho hàm yf x   liên tục và không âm trên   a b ; Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng   H được giới hạn bởi các đường yf x  , trục Ox và hai đường thẳng x a  , x b  ,  a b   xung quanh trục Ox

A 2 d

b

a

B 2 2 d

b

a

b

a

b

a

f x x

Câu 9: Cho I  x21 2 xdx Bằng cách đặt tx21, khẳng định nào sau đây đúng

A I 2tdt B 1

2

I  tdt C I  t1dt D I tdt

Câu 10: Cho hàm số f x   liên tục trên   a b ; Hãy chọn mệnh đề sai dưới đây:

A  d  d

f x xf x x

f x xf x xf x x

Trang 4

C d  

b

a

k x k b a 

D  d  d

f x x   f x x

Câu 11: Tính tích phân

π 0 cos d

I x x x bằng cách đặt

d cos d

u x

 

A

π π 0 0 sin sin d

π π 0 0 sin sin d

Ix x  x x

C

π π 0 0 sin cos d

π π 0 0 cos sin d

Ix x  x x

Câu 12: Giả sử hàm số yf x   liên tục trên  và 5  

3 d

f x x a

1

2 1 d

trị là

A 1

1 2

2

Ia

Câu 13: Goi   H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y ex, trục Oxvà hai đường thẳng x0, x  1 Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay   H xung quanh trụcOx

A  2 1

2 e

2 e

Câu 14: Viết công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x  , trục Ox và các đường thẳng x a x b a b  ,    

A b  

a

f x dx

a

f x dx

b

a

f x dx

D b  

a

f x dx

Câu 15: Kết quả của I xe x xd là

A I e  x xexC B Ixex  ex C C

2 2

x x

IeC D

2 2

x

Ie   e C

Câu 16: Một xe mô tô đang chạy với vận tốc 20m/s thì người lái xe nhìn thấy một chướng ngại vật nên đạp phanh

Từ thời điểm đó, mô tô chuyển động chậm dần với vận tốc v t    20 5  t , trong đó t là thời gian (được tính bằng giây ) kể từ lúc đạp phanh Quãng đường mà mô tô đi được từ khi người lái xe đạp phanh cho đến lúc mô tô dừng lại

Trang 5

Câu 17: Biết

e 1

x

A a b 1 B 2a b 1 C a2b0 D a2b2 4

Câu 18: Gọi F x   là một nguyên hàm của hàm số f x    x ex Tính F x   biết F   0  1

A F x     x  1 e  x 2 B F x       x 1 e  x 2

C F x       x 1 e  x 1 D F x     x  1 e  x 1

Câu 19: Biết F x  là một nguyên hàm của   1

1

f x

x

 và F 0 2 thì F 1 bằng

Câu 20: Giả sử

2 1

1

d ln

b tối giản Tính

2 2

Mab

A M 28 B M  34 C M 14 D M  8

Phần II: Câu hỏi trắc nghiệm điền khuyết

Câu 21: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y  2 x2 và y5x2

Câu 22: Biết F x   là một nguyên hàm của hàm f x    x ln  x  1  và F   0  0, F   2  a b ln với a b,   Tính P a b  

Câu 23: Cho hàm số f x   có đạo hàm liên tục trên đoạn   0;1 và thỏa mãn f   0  6, 1   

0

2x2 f x x d 6

0 f x x d

Câu 24: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên [-2;4 ] Đồ thị của

hàm số y= f x¢( ) được cho như hình bên Diện tích hình phẳng giới hạn

bởi trục Ox và đồ thị hàm số y= f x¢( ) trên đoạn [-2;1] và [ ]1;4 lần lượt

bằng 9 và 12. Cho f( )1 =3 Tính tổng f( )- +2 f( )4

Câu 25: Cho hàm số f x   thỏa mãn   2 1

5

f   ,   3   2

f x   x   f x   và f x    0 với mọi x  Tính giá trị của f   1

- HẾT -

Trang 6

TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3

TỔ TOÁN Môn : Giải tích 12 NC Thời gian làm bài : 45 phút

- -

Họ và tên học sinh: ……… ……… Lớp: …………

PHẦN ĐÁP ÁN

25

Chú ý: - Từ câu 1 đến câu 20 thí sinh tô đậm đáp án A, B, C hay D vào các ô tương ứng ở bảng trên

- Từcâu 21 đến câu 25 thí sinh điền đáp án vào các ô tương ứng ở bảng trên

Phần I: Trắc nghiệm A,B,C hay D

Câu 1: Cho hàm số f x   có đạo hàm liên tục trên đoạn   1;3 thỏa mãn f   1  2 và f   3  9 Tính

 

3

1

d

I   f x x

Câu 2: Viết công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x  , trục Ox và các đường thẳng x a x b a b  ,    

A b  

a

f x dx

b

a

f x dx

C b  

a

f x dx

D b  

a

f x dx

Câu 3: Goi   H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y ex, trục Oxvà hai đường thẳng x0, x  1 Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay   H xung quanh trụcOx

A  2 1

2 e

2 e

Mã đề 209 

Trang 7

Câu 4: Họ nguyên hàm của hàm số f x    2 x  sin 2 x

A 2 1

cos 2

2

xx CB x22 cos 2x CC 2 1

cos 2 2

xx CD x22cos 2x C

Câu 5: Tính

1 3 0 .d

e x

I   x

A I e31 B

3

3

e 2

I  

Câu 6: Cho I  x21 2 xdx Bằng cách đặt tx21, khẳng định nào sau đây đúng

A I 2tdt B 1

2

I  tdt C I  t1dt D I tdt

Câu 7: Cho hàm số f x    cos x Mệnh đề nào sau đây đúng

A f x x   d  cos x CB f x x   d  sin x C

C f x x   d   sin x CD f x x   d   cos x C

Câu 8: Cho hai hàm số f x   và g x   liên tục trên K, a b K,  Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A    d  d  d

f x g x xf x x g x x

kf x x k f x x

f xg x xf x xg x x

f xg x xf x xg x x

Câu 9: Cho tích phân

e 1

ln d

x

x

  Nếu đặt t  ln x thì

A

e

1

d

I   t t B

1 0

d

et

t

1 0 d

1 2 0 d

I t t

Câu 10: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x  2, trục hoành Ox, các đường thẳng x  1,

2

x  là

3

3

S

Câu 11: Giả sử hàm số yf x   liên tục trên  và 5  

3 d

f x x a

1

2 1 d

trị là

Trang 8

A 1

1 2

2

Ia

Câu 12: Cho hàm yf x   liên tục và không âm trên   a b ; Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng   H được giới hạn bởi các đường yf x  , trục Ox và hai đường thẳng x a  , x b  ,  a b   xung quanh trục Ox

A 2 d

b

a

f x x

b

a

f x x

b

a

b

a

Câu 13: Kết quả của I xe x xd là

A I e  x xexC B Ixex  ex C C

2 2

x x

IeC D

2 2

x

Ie   e C

Câu 14: Cho hàm số f x   liên tục trên   a b ; Hãy chọn mệnh đề sai dưới đây:

A  d  d

f x xf x x

b

a

k x k b a 

f x xf x xf x x

D  d  d

f x x   f x x

Câu 15: Tính tích phân

π 0 cos d

I x x x bằng cách đặt

d cos d

u x

 

A

π π 0 0 sin sin d

π π 0 0 sin sin d

Ix x  x x

C

π π 0 0 sin cos d

π π 0 0 cos sin d

Ix x  x x

Câu 16: Giả sử

2 1

1

d ln

b tối giản Tính

2 2

Mab

A M 28 B M  34 C M 14 D M  8

Câu 17: Gọi F x   là một nguyên hàm của hàm số f x    x ex Tính F x   biết F   0  1

A F x     x  1 e  x 1 B F x     x  1 e  x 2

Trang 9

C F x       x 1 e  x 1 D F x       x 1 e  x 2

Câu 18: Biết F x  là một nguyên hàm của   1

1

f x

x

 và F 0 2 thì F 1 bằng

Câu 19: Biết

e 1

x

A a2b2 4 B a b 1 C 2a b 1 D a2b0

Câu 20: Một xe mô tô đang chạy với vận tốc 20m/s thì người lái xe nhìn thấy một chướng ngại vật nên đạp phanh

Từ thời điểm đó, mô tô chuyển động chậm dần với vận tốc v t    20 5  t , trong đó t là thời gian (được tính bằng giây ) kể từ lúc đạp phanh Quãng đường mà mô tô đi được từ khi người lái xe đạp phanh cho đến lúc mô tô dừng lại

Phần II: Câu hỏi trắc nghiệm điền khuyết

Câu 21: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y x  2 và y5x6

Câu 22: Biết F x   là một nguyên hàm của hàm f x    x ln  x  1  và F   2  2, F   3  a b c ln  với

, ,

a b c  Tính P a b c   

Câu 23: Cho hàm số f x   có đạo hàm liên tục trên đoạn   0;1 và thỏa mãn f   0  8, 1   

0

xf x x 

0 f x x d

Câu 24: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên [-2;4 ] Đồ thị của

hàm số y= f x¢( ) được cho như hình bên Diện tích hình phẳng giới hạn

bởi trục Ox và đồ thị hàm số y= f x¢( ) trên đoạn [-2;1] và [ ]1;4 lần lượt

bằng 8 và 11. Cho f( )1 =4 Tính tổng f( )- +2 f( )4

Câu 25: Cho hàm số f x   thỏa mãn  2 1

25

 

4

f x x f xf x    0 với mọi x  Tính giá trị của f 1

- HẾT -

Trang 10

TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3

TỔ TOÁN Môn : Giải tích 12 NC Thời gian làm bài : 45 phút

- -

Họ và tên học sinh: ……… ……… Lớp: …………

PHẦN ĐÁP ÁN

25

Chú ý: - Từ câu 1 đến câu 20 thí sinh tô đậm đáp án A, B, C hay D vào các ô tương ứng ở bảng trên

- Từcâu 21 đến câu 25 thí sinh điền đáp án vào các ô tương ứng ở bảng trên

Phần I: Trắc nghiệm A,B,C hay D

Câu 1: Goi   H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y ex, trục Oxvà hai đường thẳng x0, x  1 Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay   H xung quanh trụcOx

A  2 1

2 e

2 e

Câu 2: Cho hàm số f x   liên tục trên   a b ; Hãy chọn mệnh đề sai dưới đây:

A  d  d

f x xf x x

f x xf x xf x x

b

a

k x k b a 

D  d  d

f x x   f x x

Mã đề 357 

Trang 11

Câu 3: Cho hai hàm số f x   và g x   liên tục trên K, a b K,  Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

f xg x xf x xg x x

f x g x xf x x g x x

kf x x k f x x

f xg x xf x xg x x

Câu 4: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x  2, trục hoành Ox, các đường thẳng x  1,

2

x  là

3

3

S

Câu 5: Cho hàm số f x   có đạo hàm liên tục trên đoạn   1;3 thỏa mãn f   1  2 và f   3  9 Tính

 

3

1

d

I   f x x

Câu 6: Tính

1 3 0 .d

e x

I   x

A I e31 B 3 1

e 2

3

3

Câu 7: Viết công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x  , trục Ox và các đường thẳng x a x b a b  ,    

A b  

a

f x dx

a

f x dx

C b  

a

f x dx

D 2 

b

a

f x dx

Câu 8: Họ nguyên hàm của hàm số f x    2 x  sin 2 x

A x22 cos 2x CB x22cos 2x CC 2 1

cos 2 2

xx CD 2 1

cos 2 2

xx C

Câu 9: Tính tích phân

π 0 cos d

I x x x bằng cách đặt

d cos d

u x

 

A

π π 0 0 sin sin d

π π 0 0 sin sin d

Ix x  x x

C

π π 0 0 sin cos d

π π 0 0 cos sin d

Ix x  x x

Trang 12

Câu 10: Giả sử hàm số yf x   liên tục trên  và 5  

3 d

f x x a

1

2 1 d

trị là

A 1

1 2

2

Ia

Câu 11: Cho hàm yf x   liên tục và không âm trên   a b ; Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng   H được giới hạn bởi các đường yf x  , trục Ox và hai đường thẳng x a  , x b  ,  a b   xung quanh trục Ox

A 2 d

b

a

f x x

b

a

f x x

b

a

b

a

Câu 12: Kết quả của xd

I xe x

A I e  x xexC B Ixex  ex C C

2 2

x x

IeC D

2 2

x

Ie   e C

Câu 13: Cho hàm số f x    cos x Mệnh đề nào sau đây đúng

A f x x   d   sin x CB f x x   d   cos x C

C f x x   d  cos x CD f x x   d  sin x C

Câu 14: Cho  2 

1 2

I  xxdx Bằng cách đặt tx2 1, khẳng định nào sau đây đúng

A I 2tdt B 1

2

I  tdt C I  t1dt D I tdt

Câu 15: Cho tích phân

e 1

ln d

x

x

  Nếu đặt t  ln x thì

A

1

0

d

1 0

d

et

t

e 1 d

I   t t D

1 2 0 d

I t t

Câu 16: Giả sử

2 1

1

d ln

b tối giản Tính

2 2

Mab

A M 28 B M  34 C M 14 D M  8

Câu 17: Biết F x  là một nguyên hàm của   1

1

f x

x

 và F 0 2 thì F 1 bằng

Trang 13

Câu 18: Một xe mô tô đang chạy với vận tốc 20m/s thì người lái xe nhìn thấy một chướng ngại vật nên đạp phanh

Từ thời điểm đó, mô tô chuyển động chậm dần với vận tốc v t    20 5  t , trong đó t là thời gian (được tính bằng giây ) kể từ lúc đạp phanh Quãng đường mà mô tô đi được từ khi người lái xe đạp phanh cho đến lúc mô tô dừng lại

Câu 19: Gọi F x   là một nguyên hàm của hàm số f x    x ex Tính F x   biết F   0  1

A F x     x  1 e  x 1 B F x     x  1 e  x 2

C F x       x 1 e  x 1 D F x       x 1 e  x 2

Câu 20: Biết

e 1

x

A a2b2 4 B a b 1 C 2a b 1 D a2b0

Phần II: Câu hỏi trắc nghiệm điền khuyết

Câu 21: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y x  2 và y8x15

Câu 22: Biết F x   là một nguyên hàm của hàm f x     x  1  exF   0  1, F   3  aebc với a b c, ,   Tính P a b c   

Câu 23: Cho hàm số f x   có đạo hàm liên tục trên đoạn   0;1 và thỏa mãn f   0  14, 1   

0

1 d 10

xf x x 

0 f x x d

Câu 24: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên [-2;4 ] Đồ thị của

hàm số y= f x¢( ) được cho như hình bên Diện tích hình phẳng giới hạn

bởi trục Ox và đồ thị hàm số y= f x¢( ) trên đoạn [-2;1] và [ ]1;4 lần lượt

bằng 5 và 7. Cho f( )1 =4 Tính tổng f( )- +2 f( )4

Câu 25: Cho hàm số f x( ) thỏa mãn (2) 1

3

f x   x f xf x    với mọi 0 x . Tính giá trị của f(1)

- HẾT -

Trang 14

TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3

TỔ TOÁN Môn : Giải tích 12 NC Thời gian làm bài : 45 phút

- -

Họ và tên học sinh: ……… ……… Lớp: …………

PHẦN ĐÁP ÁN

25

Chú ý: - Từ câu 1 đến câu 20 thí sinh tô đậm đáp án A, B, C hay D vào các ô tương ứng ở bảng trên

- Từcâu 21 đến câu 25 thí sinh điền đáp án vào các ô tương ứng ở bảng trên

Phần I: Trắc nghiệm A,B,C hay D

Câu 1: Cho tích phân

e 1

ln d

x

x

  Nếu đặt t  ln x thì

A

1

0

d

1 2 0 d

1 0

d

et

t

e 1 d

I   t t

Câu 2: Tính

1 3 0 .d

e x

I   x

A I e31 B I   e 1 C

3

3

e 2

I  

Câu 3: Cho hai hàm số f x   và g x   liên tục trên K, a b K,  Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

f xg x xf x xg x x

f xg x xf x xg x x

C    d  d  d

f x g x xf x x g x x

kf x x k f x x

Mã đề 485 

Ngày đăng: 28/07/2019, 19:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w