Bài 3 trang 32 VBT Địa Lí 8: Điền vào ô trống của sơ đồ sau những nội dung cần thiết:Lời giải: B ài 4 trang 32 VBT Địa Lí 8: Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của hầu hế
Trang 1Bài 15: Đặc điểm dân cư, xã hội Đông Nam Á
Bài 1 trang 31 VBT Địa Lí 8: Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện dân số của Đông Nam Á, châu
Á và thế giới theo bảng số liệu sau:
Lãnh thổ Số dân năm 2002 (triệu người)
Việt Nam Hà Nội In-đô-nê-xi-a Gia-các-ta
Cam-pu-chia Phnom-pênh Bru-nây Ban-đa Xê-ri Bê-ga-oan
Thái lan Băng Cốc Phi-lip-pin Ma-ni-la
Trang 2Bài 3 trang 32 VBT Địa Lí 8: Điền vào ô trống của sơ đồ sau những nội dung cần thiết:
Lời giải:
B
ài 4 trang 32 VBT Địa Lí 8: Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của
hầu hết các nước Đông Nam Á?
Lời giải:
( Đánh dấu X vào ô trống có nội dung phù hợp)
a) Dân số tăng khá nhanh
b) Sau chiến tranh thế giới thứ hai lần lượt dành độc lập
c) Trồng lúa nước Gạo là nguồn lương thực chính
X d) Dân cư trong nước có cùng ngôn ngữ
Trang 3Bài 16: Đặc điểm kinh tế các nước Đông Nam Á
Bài 1 trang 33 VBT Địa Lí 8: Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện tỉ lệ tăng trưởng kinh tế năm
2000 của một số nước Đông Nam Á theo bảng số liệu dưới đây:
Nước Tỉ lệ tăng trưởng (%) Nước Tỉ lệ tăng trưởng (%)
In-đô-nê-xi-a 4,8 Thái Lan 4,4
Lời giải:
Biểu đồ thể hiện tỉ lệ tăng trưởng kinh tế của một số nước
Đông Nam Á năm 2000
B
ài 2 trang 33 VBT Địa Lí 8: Điền nội dung (tăng hoặc giảm) vào sơ đồ thể hiện xu hướng thay đổi tỉ trọng của các khu vực kinh tế trong GDP của khu vực Đông Nam Á
Trang 4Lời giải:
B
ài 3 trang 34 VBT Địa Lí 8: Dựa vào bảng dưới đây, hãy tính tỉ lệ sản lượng lúa, cà phê
của các nước Đông Nam Á và của châu Á so với thế giới (năm 2000) Ghi kết quả vào cộttrống trong bảng:
Lời giải:
B
ài 4 trang 34 VBT Địa Lí 8: Điền vào sơ đồ dưới đây các nội dung phù hợp
Trang 5a) Đất phù sa màu mỡ, khí hậu nóng ẩm, sông ngòi dày đặc
b) Đất phù sa màu mỡ, khí hậu gió mùa, nguồn nước dồi dào
c) Đất phù sa màu mỡ, khí hậu nóng ẩm, nguồn nước dồi dào
d) Đất phù sa màu mỡ, khí hậu gió mùa, sông ngòi dày đặc
Lời giải:
( Đánh dấu X vào ô trống có ý đúng nhất)
a) Đất phù sa màu mỡ, khí hậu nóng ẩm, sông ngòi dày đặc
X b) Đất phù sa màu mỡ, khí hậu gió mùa, nguồn nước dồi dào
Trang 6c) Đất phù sa màu mỡ, khí hậu nóng ẩm, nguồn nước dồi dào
d) Đất phù sa màu mỡ, khí hậu gió mùa, sông ngòi dày đặc
Bài 17: Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN)
Bài 1 trang 35 VBT Địa Lí 8: Ghi vào bảng sau tên của các nước ASEAN theo thứ tự năm gia
Trang 7“Đoàn kết hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và phát triển đồng đều”.
Bài 3 trang 35 VBT Địa Lí 8: Ghi tên các nước Đông Nam Á vào bảng cho phù hợp
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI NĂM 2001
Các nước đạt trên 1000 USD/người Các nước đạt dưới 1000 USD/người
Lời giải:
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI NĂM 2001
Các nước đạt trên 1000 USD/người Các nước đạt dưới 1000 USD/người
Bài 4 trang 36 VBT Địa Lí 8: Việt Nam gia nhập ASEAN năm:
+ Chênh lệch về trình độ kinh tế, văn hóa giữa các quốc gia.
Trang 8Bài 18: Thực hành: Tìm hiểu Lào và Cam-pu-chia
Bài 1 trang 36 VBT Địa Lí 8: Thu thập tư liệu, xử lý các thông tin, trình bày kết quả vào
bảng sau (chọn một trong hai nước)
- Việt Nam, Mi-an-ma, Thái Lan, Cam-pu-chia, Trung Quốc
- Không giáp biển
Có thể giao lưu với các nước bằng đường bộ, đường sông, đường hàng không và đường sắt.
b Điều kiện tự nhiên
- Địa hình (núi, cao nguyên,
+ Thuộc đới khí hậu
+ Hướng gió mùa đông
+ Hướng gió mùa hạ
- Khí hậu nhiệt đới gió mùa
- Chủ yếu chịu tác động của gió mùa mùa hạ
- Mùa đông có gió đông bắc tác động ở phía bắc lãnh thổ
- Mưa nhiều về mùa hè
- Mùa đông không có mưa
- Sông Mê Công + Thuận lợi: Địa hình thích hợp phát triển lâm nghiệp, cây công nghiệp và chăn nuôi gia súc lớn
+ Khó khăn: Lào không giáp biển nên không phát triển được kinh tế biển, ít đồng bằng, mùa đông không có mưa nên nông nghiệp kém phát triển.
Trang 9c Điều kiện xã hội, dân cư
- Số dân (triệu người):
- Gia tăng dân số (%):
- Thuận lợi của dân cư, xã
hội đối với phát triển kinh tế
- Khó khăn của dân cư, xã
hội đối với phát triển kinh tế.
- Lào có số dân 5,5 triệu người
- Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao đạt 2,3%
- Mật độ dân số thấp 23 người/km2
- Thành phần dân tộc phức tạp, người Lào chiếm 50%
- Ngôn ngữ phổ biến là tiếng Lào
- Tôn giáo đa số theo đạo Phật
- Tỉ lệ dân số biết chữ chỉ chiếm 56% dân số
- Bình quân thu nhập đầu người thấp chỉ 317 USD/người/năm
- Các thành phố lớn như: Viêng Chăn, Xa-van-na-khẹt và Luông Pha-băng
- Tỉ lệ dân đô thị thấp chỉ 17%
- Lao động trẻ, nguồn lao động bổ sung lớn
- Trình độ lao động thấp, lao động có tay nghề rất ít.
+ Công nghiệp: Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện, luyện kim, cơ khí, chế biến lương thực thực phẩm…
Trang 10Bài 19: Địa hình với tác động của nội, ngoại lực
Bài 1 trang 39 VBT Địa Lí 8: Quan sát hình 19.1 SGK, hãy điền tên của các dãy núi, sơn
nguyên và đồng bằng chính của các châu lục vào bảng sau:
Châu Âu Dãy An-pơ,
Châu Mĩ Dãy Cooc-đi-e (Bắc
Mĩ), dãy An-đét (Nam Mĩ),
Bra-xin (Nam Mĩ) ĐB trung tâm Bắc Mĩ,
Đb A-ma-dôn, ĐB pla-ta.
La-Châu Phi Dãy Át-lát và dãy
Đrê-ken-bec. Ê-ti-ô-pi-a, Đông Phi. ĐB Công Gô.
Châu Đại
Dương Dãy Đông Ô-xtrây-li-a. SN Tây Ô-xtrây-li-a. ĐB Trung Tâm Ô-xtrây-li-a.
Bài 2 trang 40 VBT Địa Lí 8: Quan sát hình 19.1 và hình 19.2 SGK, hãy cho biết : các núi
lửa được phân bố chủ yếu ở nơi:
(đánh dấu X vào ô trống có nội dung phù hợp)
Hai địa mảng xô vào nhau
Hai địa mảng tách xa nhau
Ranh giới giữa hai địa mảng
Lời giải:
(đánh dấu X vào ô trống có nội dung phù hợp)
Trang 11X Hai địa mảng xô vào nhau
Hai địa mảng tách xa nhau
Ranh giới giữa hai địa mảng
Bài 3 trang 40 VBT Địa Lí 8: Hãy cho biết các sự vật , hiện tượng dưới đây là kết quả tácđộng của nội lực hay ngoại lực
Lời giải:
Trang 12Bài 20: Khí hậu và cảnh quan trên Trái Đất
Bài 1 trang 40 VBT Địa Lí 8: Quan sát hình 20.1 và hình 20.2 SGK, xác định những đới
khí hậu nào có ở các châu lục?
Lời giải:
B
ài 2 trang 41 VBT Địa Lí 8: Quan sát hình 20.2 SGK, vẽ các mũi tên nối ô bên trái với ô
bên phải đê xác định các kiểu khí hậu tương ứng với các biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa
Trang 13Lời giải:
B
ài 3 trang 41 VBT Địa Lí 8: Quan sát hình 20.4 SGK, vẽ các mũi tên nối ô bên trái với ô
bên phải để xác định đới khí hậu tương ứng với các cảnh quan trong hình
Trang 14Lời giải:
B
ài 4 trang 42 VBT Địa Lí 8: Hãy điền tên các thành phần tự nhiên cấu tạo nên vỏ Trái Đất
và vẽ các mũi tên để hoàn chỉnh sơ đồ sau:
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC THÀNH PHẦN TỰ NHIÊN
Trang 15Lời giải:
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC THÀNH PHẦN TỰ NHIÊN
Trang 16Bài 21: Con người và môi trường địa lí
Trang 17Bài 1 trang 42 VBT Địa Lí 8: Quan sát hình 21.1 SGK và dựa vào kiến thức đã học, cho
biết hoạt động nông nghiệp đã làm cảnh quan tự nhiên thay đổi như thế nào?
Lời giải:
a Họat động trồng trọt làm thay đổi cảnh quan tự nhiên:
Con người hình thành nên các vùng trồng cây chuyên canh hoặc đa canh, khiến cho
cảnh quan mới không theo quy luật của tự nhiên
b Họat động chăn nuôi làm thay đổi cảnh quan tự nhiên:
Con người phát triển các giống vật nuôi mang lại lợi ích kinh tế nhiều hơn như: trâu, bò,
lợn, dê, gà, làm giảm đi các loài động vật hoang dã
Bài 2 trang 43 VBT Địa Lí 8: Quan sát hình 21.4 SGK , tính toán và điền nội dung thích
(Đánh dấu X vào ô trống có nội dung phù hợp)
Giảm bớt tốc độ khai thác tài nguyên thiên nhiên
Hành động phù hợp với sự phát triển bền vững của môi trường
Hạn chế tốc độ phát triển kinh tế
Tất cả đều đúng
Lời giải:
(Đánh dấu X vào ô trống có nội dung phù hợp)
Giảm bớt tốc độ khai thác tài nguyên thiên nhiên
Hành động phù hợp với sự phát triển bền vững của môi trường
Hạn chế tốc độ phát triển kinh tế
X Tất cả đều đúng
Bài 22: Việt Nam - đất nước, con người
Trang 18Bài 1 trang 44 VBT Địa Lí 8:
Lời giải:
a) Việt Nam gắn liền với châu lục: châu Á, đại dương Thái Bình Dương
b) Vùng biển Việt Nam giáp với vùng biển của các nước: Trung Quốc, Cam-pu-chia,
Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin, In-đô-nê-si-a và Bru-nây
c) Lãnh thổ Việt Nam (phần đất liền) giáp với các nước: Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia
Bài 2 trang 44 VBT Địa Lí 8: Điền vào ô trống các nội dung cần thiết
Lời giải:
Bài 3 trang 44 VBT Địa Lí 8: Sắp xếp các nước có diện tích theo thứ tự từ lớn đến bé:
(Đánh dấu X vào ô trống có cách sắp xếp đúng)
a) Nhật Bản, Xin-ga-po, Việt Nam
b) Xin-ga-po, Việt Nam, Nhật Bản
c) Việt Nam, Nhật Bản, Xin-ga-po
d) Nhật Bản, Việt Nam, Xin-ga-po
Lời giải:
Trang 19(Đánh dấu X vào ô trống có cách sắp xếp đúng)
a) Nhật Bản, Xin-ga-po, Việt Nam
b) Xin-ga-po, Việt Nam, Nhật Bản
c) Việt Nam, Nhật Bản, Xin-ga-po
X d) Nhật Bản, Việt Nam, Xin-ga-po
Bài 23: Vị trí, giới hạn, hình dạng lãnh thổ Việt Nam
Trang 20Bài 1 trang 45 VBT Địa Lí 8: Hãy điền tên các điểm cực trên phần đất liền Việt Nam vào
bảng sau:
Lời giải:
B
ài 2 trang 45 VBT Địa Lí 8: Dựa vào bảng trên, tính toán và ghi kết quả vào các khoảng
trống trong câu dưới đây :
Lời giải:
a) Từ Bắc vào Nam, phần đất liền nước ta kéo dài 15 vĩ độ, nằm trong đới khí hậu nhiệt
đới
b) Từ tây sang đông, phần đấy liền nước ta mở rộng 7 kinh độ Việt nam nằm trọng vẹn
trong múi giờ thứ 7 theo giờ GMT
Bài 3 trang 45 VBT Địa Lí 8: Hãy nối các số liệu ở ô bên phải tương ứng với các tiêu chí
ở ô bên trái sao cho phù hợp
Lời giải:
Trang 21Bài 4 trang 46 VBT Địa Lí 8: Điền các địa danh thích hợp (tỉnh, thành phố) vào bảng
dưới đây:
Lời giải:
Bài 5 trang 46 VBT Địa Lí 8: Đặc điểm nào dưới đây không phù hợp với vị trí địa lí tự
nhiên nước ta:
Trang 22( Đánh dấu X vào ô trống có nội dung phù hợp)
a) Ở khu vực nội chí tuyến
b) Ở trung tâm khu vực Đông Nam Á
c) Ở Đông Nam lục địa Á-Âu
d) Ở sát xích đạo
Lời giải:
( Đánh dấu X vào ô trống có nội dung phù hợp)
a) Ở khu vực nội chí tuyến
b) Ở trung tâm khu vực Đông Nam Á
c) Ở Đông Nam lục địa Á-Âu
X d) Ở sát xích đạo
Bài 24: Vùng biển Việt Nam
Bài 1 trang 47 VBT Địa Lí 8: Điền các nội dung phù hợp để hoàn chỉnh sơ đồ sau:
Trang 23Lời giải:
B
ài 2 trang 47 VBT Địa Lí 8: Hãy điền nội dung phù hợp để hoàn thành sơ đồ sau:
Lời giải:
Trang 24ài 3 trang 47 VBT Địa Lí 8: Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của Biển
Đông ?
(Đánh dấu X vào ô trống có nội dung phù hợp)
a) Biển lớn, tương đối kín
b) Nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới giói mùa
c) Độ muối cao bình quân 30-33%o
d) Chỉ có chế độ nhật triều
Lời giải:
(Đánh dấu X vào ô trống có nội dung phù hợp)
a) Biển lớn, tương đối kín
b) Nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới giói mùa
c) Độ muối cao bình quân 30-33%o
X d) Chỉ có chế độ nhật triều
Trang 25Bài 25: Lịch sử phát triển của tự nhiên Việt Nam
Bài 1 trang 48 VBT Địa Lí 8: Hãy điền vào bảng sau các nội dung thể hiện đặc điểm của
các giai đoạn lớn trong lịch sử phát triển tự n hiên Việt Nam
tạo Hi-ma-lay-a Phong phú và hoàn thiện, thống trị là cây hạt kín và động vật có vú.
Bài 2 trang 48 VBT Địa Lí 8: Hoàn chỉnh sơ đồ sau:
Lời giải:
Trang 26Bài 3 trang 49 VBT Địa Lí 8: Loài người xuất hiện trên Trái Đất vào giai đoạn
(Đánh dấu X vào ô trông có nội dung phù hợp)
Tiền Cambri
Cổ kiến tạo Tân kiến tạo
Trang 27Bài 26: Đặc điểm tài nguyên khoáng sản Việt Nam
Bài 1 trang 49 VBT Địa Lí 8: Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của khoáng
sản Việt Nam? (Đánh dấu X vào ô trông có nội dung phù hợp)
Gồm nhiều điểm quặng và tụ khoáng
Gồm nhiều loại khoáng sản
Chủ yếu là các khoáng sản quý và hiếm
Phần lớn có trữ lượng vừa và nhỏ
Lời giải:
(Đánh dấu X vào ô trông có nội dung phù hợp)
Gồm nhiều điểm quặng và tụ khoáng
Gồm nhiều loại khoáng sản
X Chủ yếu là các khoáng sản quý và hiếm
tạo Dầu mỏ, khí đốt, than nâu, than bùn,… Thềm lục địa, đồng bằng sông Hồng, sông Cửu Long.
Bài 3 trang 50 VBT Địa Lí 8: Cần khai thác hợp lí và bảo vệ tài nguyên khoáng sản ở
nước ta vì: (Đánh dấu X vào ô trông có nội dung không phù hợp)
Khoáng sản là loại tài nguyên không thể phục hồi
Nước ta ít tài nguyên khoáng sản
Một số khoáng sản ở nước ta có nguy cơ cạn kiệt
Việc khai thác khoáng sản còn nhiều lãng phí
Lời giải: (Đánh dấu X vào ô trông có nội dung không phù hợp)
Khoáng sản là loại tài nguyên không thể phục hồi
X Nước ta ít tài nguyên khoáng sản
Một số khoáng sản ở nước ta có nguy cơ cạn kiệt
Việc khai thác khoáng sản còn nhiều lãng phí
Trang 28Bài 27: Thực hành: Đọc bản đồ Việt Nam
Bài 1 trang 50 VBT Địa Lí 8:
a) Xác định vị tri địa phương em đang sống và ghi vào ô sau :
- Hiện nay, em đang sống ở tỉnh (hoặc thành phố):
b) Xác định tên, toạ độ các điểm cực Bắc, cực Nam, cực Đông, cực Tây của lãnh thổ
phần đát liền nước ta, ghi vào bảng sau:
Điểm cực Địa danh hành chính Vĩ độ Kinh độ
+ Bắc giáp:Vĩnh Phúc, Thái Nguyên
+ Nam giáp: Hưng Yên và Hà Nam
+ Đông giáp:Bắc Giang, Bắc Ninh
+ Tây giáp: Hòa Bình, Phú Thọ
b)
Điểm cực Địa danh hành chính Vĩ độ Kinh độ
Cực Bắc Lũng Cú – Đồng Văn – Hà Giang 23 0 23’ B 105 0 20'Đ
Cực Nam Đất Mũi – Ngọc Hiển – Cà Mau 8 0 34’B 104 0 40'Đ
Cực Đông Vạn Thạnh – Vạn Ninh – Khánh Hòa 12 0 39'B 102 0 09’Đ
Cực Tây Sín Thầu – Mường Nhé – Điện Biên 22 0 26'B 109 0 24’Đ
Bài 2 trang 51 VBT Địa Lí 8: Căn cứ vào lược đồ khoáng sản Việt Nam hình 26.1 SGK
( hoặc trong Atlat địa lí Việt Nam), vẽ lại các kí hiệu và ghi nơi phân bố của 10 loại khoáng
sản chính ở nước ta vào bảng dưới đây:
STT Loại khoáng sản Kí hiệu trên bản đồ Phân bố các mỏ chính
1 Than
2 Dầu mỏ
3 Khí đốt
Trang 29ài 3 trang 51 VBT Địa Lí 8:
a) Dựa vào bản đồ hành chính hiện nay, lập bảng thống kê các tỉnh và thành phố theo
mẫu sau:
Trang 32b) Nhận xét cơ cấu lãnh thổ hành chính nước ta :
Lời giải:
Trang 33a)
Trang 35b)Nước ta có 58 tỉnh và 5 thành phố trực thuộc Trung ương Trong đó có 35 tỉnh nội địa
và 28 tỉnh ven biển
Bài 1 trang 54 VBT Địa Lí 8: Vẽ các mũi tên và gạch bỏ nội dung không phù hợp để có
sơ đồ đúng:
Trang 36Lời giải:
B
ài 2 trang 54 VBT Địa Lí 8: Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ lệ của bộ phận đồi núi và bộ phận đồng
bằng trên phần lãnh thổ đất liền nước ta
Lời giải:
Trang 37ài 3 trang 54 VBT Địa Lí 8: Sự phân bố của các bậc địa hình như núi đồi, đồng bằng,
thềm lục địa kế tiếp nhau đã tạo ra hướng nghiêng chính của địa hình nước ta là:
(Đánh dấu X vào ô trông có nội dung không phù hợp)
Thấp dần từ nội địa ra tới biển
Trùng với hướng tây bắc-đông nam
Thấp dần từ bắc vào nam
Lời giải:
(Đánh dấu X vào ô trông có nội dung không phù hợp)
Thấp dần từ nội địa ra tới biển
Trùng với hướng tây bắc-đông nam
X Thấp dần từ bắc vào nam
Trang 38Bài 4 trang 55 VBT Địa Lí 8: Những biểu hiện nào dưới đây của địa hình nước ta không
phải là thuộc tính của nhiệt đới gió mùa ẩm?
(Đánh dấu X vào ô trông có nội dung phù hợp)
Đất đá trên bê mặt bị phong hóa mạnh mẽ.
Các khối núi bị cắt xẻ, xâm thực, xói mòn
Nhiều dạng địa hình cacsxtơ độc đáo
Có đường bờ biển dài
Lời giải:
(Đánh dấu X vào ô trông có nội dung phù hợp)
Đất đá trên bê mặt bị phong hóa mạnh mẽ.
Các khối núi bị cắt xẻ, xâm thực, xói mòn
Nhiều dạng địa hình cacsxtơ độc đáo
X Có đường bờ biển dài
Trang 39Bài 28: Đặc điểm địa hình Việt Nam
Câu 1 trang 69 SBT Địa Lí 8: Hoàn thành sơ đồ sau:
Địa hình nước ta có thể phân ra làm ba bậc chính đó là: đồi núi, đồng bằng, thềm lục địa,
thấp dần theo hướng từ Tây Bắc đến Đông Nam
a Đúng ( X )
b Sai
Câu 4 trang 70 SBT Địa Lí 8: Quan sát hình 28.1 Lược đồ đia hình Việt Nam, tr 103
SGK kết hợp với vốn hiểu biết, hoàn thành bảng dưới đây:
Lời giải:
Địa hình Việt Nam
-Hoàng Liên Sơn (Đỉnh
Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long, đồng bằng Duyên Hải miền Trung
Câu 5 trang 70 SBT Địa Lí 8: Nối ô chữ bên trái (A) với những ô chữ thích hợp bên phải
(B) để được một sơ đồ đúng:
Trang 40Lời giải: