I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Nhằm giúp HS nhớ lại các dạng của phương trình bậc 2 khuyết. 2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải các phương trình bậc hai khuyết. 3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận trong tính toán. II. Chuẩn bị GV: Bảng phụ HS: Ôn tập các dạng của phương trình bậc 2 khuyết.
Trang 1Lớp : 9A – 9B
ÔN TẬP CÁCH GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI KHUYẾT
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nhằm giúp HS nhớ lại các dạng của
phương trình bậc 2 khuyết
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải các phương
trình bậc hai khuyết
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận trong tính
toán
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ HS: Ôn tập các dạng của phương trình bậc 2 khuyết III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ (7phút)
? Nhắc lại định nghĩa phương trình
bậc 2 một ẩn ? cho ví dụ ?
? Trong 3 ví dụ cho hãy cho biết pt
ở ví dụ b, c có gì đặc biệt ?
HS: Phương trình ở ví dụ b Có hệ
số c = 0
Phương trình ở ví dụ c Có hệ
số b = 0
GV: pt ở ví dụ b gọi là pt khuyết c
pt ở ví dụ c gọi là pt khuyết
b
Hoạt động
1: Luyện tập
GV: ghi đề bài tập lên bảng phụ
Giải các phương trình sau:
* Ví dụ:
a) 2x2 – 5x + 3 = 0 là 1 phương trình bậc 2 với
a = 2 ; b = -5 ; c = 3 b) -2x2 + 7x = 0 là 1 phương trình bậc 2 với
a = -2 ; b = 7 ; c = 0 c) 2x2 – 8 = 0
là 1 phương trình bậc 2 với
2
0 0
x x
Trang 2d) 2x2 – 72 = 0
e) 8x2 – 0,75 = 0,53
f) 5
9x2 – 3380 = 0
gọi HS lần lượt lên bảng giải
3 HS lên bảng cùng 1 lúc
HS1 làm câu a
HS2 làm câu b
HS3 làm câu c
? Phương trình ở câu a, câu b, câu
c có gì đặc biệt ?
HS: 3 phương trình (a; b; c) có dạng
của phương trình ax2 + bx = 0
(khuyết hệ số c)
Gọi tiếp 3 HS lên bảng cùng 1
HS: ta chuyển hạng tử -0,75 ở VT
sang VP đổi dấu � thực hiện
HS: pt ở câu d, e, f có dạng của
pt ax2 + c= 0 (khuyết hệ số b)
nghiệm
x1 = 0; x2 = 2 b) 2x2 – 7x = 0 � x(2x – 7) = 0 �
1
2
0 0
7
2
x x
1
2
0 0
2
2
x x
2
� x1 = 6 ; x2 = -6Vậy phương trình cho có 2 nghiệm
x1 = 6; x2 = -6 e) 8x2 – 0,75 = 0,53 � 8x2 = 0,53 + 0,75=1,28
� x2 = 1, 28
8 =0,16 � 1
2
0, 4
0, 4
x x
9x2 – 3380 = 0 � 5
9x2 = 3380
Trang 3GV: yêu cầu HS làm bài tập 2
(Viết đề bài lên bảng phụ)
Giải phương trình sau:
? Nhắc lại hằng đẳng thức bình
phương của một hiệu ? (a – b)2 = ?
x x
2
18 18
x x
� 10x – 20 + 19 = 25x2 – 1 � 25x2 – 10x = 0
� 5x(5x – 2) = 0
� 7x2 – 8x = 0 � x(7x – 8) = 0 �
1
2
0 0
8
7
x x
Hoạt động 2: Củng cố – hướng dẫn về nhà ( 5 phút)
- Phương trình khuyết c: ax2 + bx = 0 có 2 nghiệm x1 = 0; x2 = b
a
- Phương trình khuyết b: ax2 + c = 0
+ Nếu a và c cùng dấu: phương trình vô nghiệm
+ Nếu a và c trái dấu: phương trình có 2 nghiệm đối nhau:
Trang 4- Ôn tập công thức nghiệm của phương trình bậc 2.
2 Phương pháp dạy học chủ yếu: Thực hành giải tốn.
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Ơn tập cơng thức nghiệm của phương trình bậc 2 (5ph)
? Nhắc lại bảng tĩm tắt cơng thức nghiệm của
? Khơng tính , làm thế nào biết chắc chắn
phương trình cĩ 2 nghiệm phân biệt ?
x1 =
2
b a
; x
2 =
2
b a
- Nếu < 0: phương trình vơ nghiệm
Trang 5HS: Căn cứ vào dấu của a và c.
Nếu a, c trái dấu thì chắc chắn phương trình cĩ
2 nghiệm phân biệt
Hoạt động 2: Tốn ơn tập (39ph)
GV: yêu cầu HS làm bài tập 1
Khơng giải phương trình, hãy cho biết số
nghiệm của phương trình ?
a) 2x2 - 5x + 1 = 0
b) 1
2x2 + 7x + 2
3 = 0
? Nếu khơng giải phương trình, làm thế nào biết
số nghiệm của phương trình ?
HS: Tính
2 HS lên bảng làm
HS1: Làm câu a
HS2: làm câu bGV: yêu cầu:
* Chỉ rỏ hệ số a, b, c
* Tính
* Xác định số nghiệm của phương trình
HS ở lớp nhận xét bài làm trên bảng của bạn
GV: yêu cầu HS làm bài tập 2
Giải các phương trình sau
a) x2 - 7x + 10 = 0
b) 5x2 - x + 2 = 0
c) -4x2 + 5x - 7 = 0
Gọi 3 HS lên bảng cùng 1 lúc
HS ở lớp cùng làm vào vở và theo dỏi nhận xét
bài làm trên bảng của bạn
? Để giải phương trình -4x2 + 5x - 7 = 0 trước
= 7 3
2
= 2Tập nghiệm của phương trình:
S = {5 ; 2}
b) 5x2 - x + 2 = 0
a = 5 ; b= -1; c = 2
= b2 - 4ac = (-1)2 - 4 5 2
= 1 - 40 = -39 < 0 Vậy phương trình vơ nghiệm c) -4x2 + 5x - 7 = 0
a = 4 ; b = -5 ; c = 7
= b2 - 4ac
Trang 6HS: Đổi dấu hệ số a = (-5)2 - 4 4 7
= 25 - 112 = -87 < 0 Vậy phương trình cho vô nghiệm
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (1 ph)
- Học kỹ công thức nghiệm của phương trình bậc 2
- Xem lại các dạng bài tập đã giải
- Ôn tập công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc 2
- Rèn kỹ năng vận dụng công thức nghiệm thu gọn để giải phương trình bậc 2
3 Thái độ: Cẩn thận trong tính toán.
II Chuẩn bị
1 Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng phụ.
HS: Vở nháp, ôn tập công thức nghiệm thu gọn.
2 Phương pháp dạy học chủ yếu: Thực hành giải toán.
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Ôn tập công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc 2 (7ph)
? Nhắc lại công thức nghiệm thu gọn của
Hoạt động 2: Toán ôn tập (37 ph)
GV: yêu cầu HS làm bài tập 1
Trang 7- Nhân 2 vế phương trình với -1
GV: yêu cầu HS làm bài tập 2
Với giá trị nào của m thì:
Phương trình: 2x2 - m2x + 18m = 0
có 1 nghiệm x = -3
? Ta làm thế nào để tìm giá trị của m ?
HS: Thay x = -3 vào phương trình cho � giải
� tìm m
= (-3)2 - 5 (-1) = 9 + 5 = 14 > 0
a = 3 ; b’ = -7 ; c = 8
’ = b’2 - ac = (-7)2 - 3 8 = 49 - 24 = 25 > 0
a = 7 ; b’ = -2 ; c = 3
’ = b’2 – ac = (-2)2 - 7 3 = 4 - 21 = 19 < 0
Vậy phương trình vô nghiệm Bài tập 2:
Nếu x = -3 là 1 nghiệm của phương trình thì: 2 (-3)2 - m2(-3) + 18m = 0 Hay 3m2 + 18m + 18 = 0
a = 3 ; b’ = 9 ; c = 18
’ = b’2 - ac = 92 - 3 18 = 81 - 54 = 27
Trang 8Vậy với m = -3 + 3 và m = -3 - 3 thìphương trình cho có nghiệm x = -3
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (1ph)
- Ôn tập lại công thức nghiệm thu gọn, xem lại các bài tập đã giải
- Ôn tập định lý Vieùt dạng tổng quát
HS: Ôn tập định lý Viét dạng tổng quát
2 Phương pháp dạy học chủ yếu: Thực hành giải toán.
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Ôn tập định lý Vieùt - ứng dụng ( 10 ph)
x x a
a
b) Nếu phương trình:
ax2 + bx + c = 0 (a�0)
có a - b + c = 0 thì phương trình có 1 nghiệm x1 = -1; còn nghiệm kia: x2 = -c
a
* Tìm 2 số biết tổng và tích của chúng
Trang 9làm thế nào ? Nếu 2 số có tổng bằng S và tích bằng P
thì 2 số đó là 2 nghiệm của phương trình:
x2 - Sx + P = 0Điều kiện 2 số đó: S2 - 4P � 0
Hoạt động 2: Toán ôn tập (34 ph)
GV: yêu cầu HS làm bài tập 1
Nhẩm nghiệm của các phương trình sau:
GV ghi kết quả lên bảng
GV: yêu cầu HS dùng hệ thức Viét nhẩm
nghiệm các phương trình sau:
Vậy pt có 2 nghiệm: x1 = -1; x2 = 46 c) 0,01x2 - x - 1,01 = 0
Bài tập 2:
a) x2 - 8x + 12 = 0
Ta có: S = 8 = 2 + 6 ; P = 12 = 2 6Nên x1 = 2; x2 = 6 là nghiệm của pt cho b) x2 - 5x + 6 = 0
Ta có: S = 5 = (-2) + (-3)
P = 12 = (-2) (-3)Nên x1 = -2; x2 = -3 là nghiệm của pt cho c) x2 - 11x + 18 = 0
Ta có: S = (-2) + (-9) = -11
P = (-2) (-9) = 18Nên x1 = -2; x2 = -9 là nghiệm của pt cho
Bài tập 3:
Ta có: S = u + v = 15; P = u v = 56Gọi u và v là 2 nghiệm của phương trình:
x2 - 15x + 56 = 0
a = 1 ; b = -15 ; c = 56
= b2 - 4ac = (-15)2 - 4 1 56 = 225 - 224 = 1 > 0
1
Trang 10HS cùng giải vào vở � nhận xét bài làm trên
8
b a
Vậy 2 số cần tìm u = 7 và v = 8Hoặc u = 8 và v = 7Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà (1 ph)
- Xem lại các dạng bài tập đã giải Ôn tập cách giải phương trình trùng phương
Trang 11Tiết 5 Ngày giảng:
- Rèn kỹ năng giải thành thạo phương trình trùng phương
3 Thái độ: Cẩn thận trong tính toán.
II Chuẩn bị
1 Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng phụ.
HS: Ôn tập phương trình trùng phương.
2 Phương pháp dạy học chủ yếu: Thực hành giải toán.
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Ôn tập phương trình trùng phương (5ph)
? Nhắc lại dạng của phương trình trùng
� phương trình: at2 + bt + c = 0Với giá trị t thích hợp, giải phương trình trên
Hoạt động 2: Toán ôn tập (39 ph)
GV: yêu cầu HS làm bài tập sau:
Giải phương trình trùng phương sau:
Có dạng: a + b + c = 1 - 6 + 5 = 0 � t1 = 1; t2 = c
Trang 12? Vì sao phương trình này vô nghiệm ?
1 HS lên bảng giải câu c
2
1 HS lên bảng giải câu d
? Phương trình có bao nhiêu nghiệm ?
1 HS lên bảng giải câu e
� 3t2 - t + 1 = 0
a = 3 ; b = -1 ; c = 1 = b2 - 4ac
= (-1)2 - 4 3 1 = 1 - 12 = -11< 0Vậy phương trình cho vô nghiệm
c) 6x4 + x2 - 1 = 0 Đặt x2 = t (t � 0) � 6t2 + t - 1 = 0
a = 6 ; b = 1 ; c = -1
= b2 - 4ac = 12 - 4 6 (-1) = 1 + 24 = 25 > 0
b a
a = 1 ; b = -12 ; c = 36
’ = b’2 - ac = (-6)2 - 1 36 = 36 - 36 = 0
� t1 = t2 = - ' 6
1
b a
a = 4 ; b’ = 4 ; c = -12
’ = b’2 - ac = 42 - 4 (-12) = 16 + 48 = 64 > 0
Trang 13Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (1ph)
- Xem lại các dạng bài tập đã giải Ôn tập cách giải pt chứa ẩn ở mẫu
Trang 14Tiết 6 Ngày giảng:
- Vận dụng thành thạo các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu để giải phương trình
3 Thái độ: Cẩn thận trong tính toán.
II Chuẩn bị:
1 Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng phụ
HS: Ôn tập các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
2 Phương pháp dạy học chủ yếu: Thực hành giải toán.
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Ôn tập các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu (7ph)
? Khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức,
Hoạt động 2: Toán ôn tập (37ph)
GV: yêu cầu HS làm bài tập sau:
Giải các phương trình sau:
a) x x21 x x12 238
b)
2 2
Trang 15? Nêu điều kiện xác định của phương trình ?
1 HS lên bảng qui đồng 2 vế phương trình,
khử mẫu � giải phương trình
? Phương trình cho có bao nhiêu nghiệm ?
1 HS lên bảng giải câu d
HS nhận xét bài làm trên bảng của bạn
a = 1 ; b = 1 ; c = -3
= b2 - 4ac = 12 - 4 1 (-3) = 1 + 12 = 13 >0
x2 = 1 13
b a
a = 4 ; b’ = 2 ; c = 1
'
= b’2 - ac = 22 - 4.1 = 4 - 4 = 0
� x1 = x2 = ' 2 1
b a
(TMĐK)Vậy phương trình cho có nghiệm x = 1
2
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà ( 1ph )
- Xem lại các dạng bài tập đã giải
- Ôn lại các cách giải phương trình đã học
Trang 16Tuần 34 Ngày giảng: 10,12 và
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng cơng thức vào giải tốn
3 Thái độ: Cẩn thận trong vẽ hình - tính tốn
II Chuẩn bị:
1 Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng phụ
HS: Vở nháp, thức kẻ, máy tính bỏ túi
2 Phương pháp dạy học chủ yếu: Thực hành giải tốn.
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Ơn tập lý thuyết (7ph)
? Nhắc lại cơng thức tính diện tích hình
b) Cơng thức tính diện tích quạt trịn
GV: yêu cầu HS làm bài tập 1
Tính diện tích hình trịn ngoại tiếp hình
vuơng cạnh 6cm
1 HS đọc to đề bài
Bài tập 1 Đường kính đường trịn là:
6cm
B
A
Trang 17? Để tính diện tích hình tròn ngoại tiếp
GV: yêu cầu HS làm bài tập 3
Cho đường tròn (O;R) và dây cung AB =
R Tính diện tích hình giới hạn bởi dây và
S = R2 � 3,14 6 2 2 2
3,14 3 2 2
OAB có: OA = OB = AB = R
- Ôn tập các công thức đã học ở trên
- Xem lại các bài tập đã giải
Trang 18Lớp 9ABC ÔN TẬP VỀ DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng công thức vào giải toán
3 Thái độ: Cẩn thận trong vẽ hình - tính toán.
II Chuẩn bị:
1 Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng phụ.
HS: Ôn tập công thức tính Sxq; Stp và Vhình trụ
2 Phương pháp dạy học chủ yếu: Thực hành giải toán.
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết (7ph)
Trang 19Hoạt động 2: Toán ôn tập (36 ph)
GV: yêu cầu HS làm bài tập 1 sau:
- Ôn lại các công thức đã học
- Xem lại các dạng bài tập đã giải
- Ôn tập công thức tính Sxq; Vhình nón; Vhình nón cụt
r
l h
r
l h
Trang 20Lớp 9ABC
ÔN TẬP DIỆN TÍCH XUNG QUANH - THỂ TÍCH HÌNH NÓN
- Biết vận dụng công thức vào giải toán
3 Thái độ: Cẩn thận trong vẽ hình - tính toán.
II Chuẩn bị:
1 Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng phụ.
HS: Ôn tập công thức tính Sxq; V hình nón - nón cụt
2 Phương pháp dạy học chủ yếu: Thực hành giải toán.
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết (7ph)
? Nhắc lại công thức tính Sxqhình nón ? * Kiến thức cần nhớ:
a) Diện tích xung quanh của hình nón
Sxq = Rl
R: bán kính đường tròn đáyl: độ dài đường kính
Trang 21Sxq = (r1 + r2)l
e) Công thức tính thể tích của hình nón cụt
V = 1
3 h(r12 + r22 + r1r2)
Hoạt động 2: Toán ôn tập (36ph)
GV: yêu cầu HS làm bài tập 1
Tính diện tích xung quanh và thể tích
hình nón biết bán kính đường tròn đáy là
1 HS nhận xét bài làm trên bảng của bạn
GV: yêu cầu HS làm bài tập 2
(đề ghi ở bảng phụ) Tính thể tích hình nón cụt
(kích thước cho trong hình)
? Với đề bài cho ta làm thế nào để có thể
Trang 22V1 = 1
3 R12h1 = 1
3.3,14 202 30 � 12560(mm3)
Thể tích hình nón nhỏ
V1 = 1
3 R22h2 = 1
3.3,14 82 10 � 669,87(mm3)