1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử Toán 10 THPTQG 2019 lần 3 trường Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang

7 115 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 801,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó độ dài cạnh BC bằng... Câu 13: Trong các phát biểu sau hãy lựa chọn phát biểu đúng A... Gọi AD là đường phân giác trong của góc A biết ADm AB.. cung có độ dài bằng 1đơn vị.. cun

Trang 1

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 3

Năm học 2018 - 2019 Bài thi môn Toán LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Cho a(1; 2); ( 1; 4)b  Khi đó a b bằng

Câu 2: Đồ thị dưới đây của hàm số nào ?

A y  x2 4x1 B y2x28x1 C y3x212x1. D yx24x1

Câu 3: Cho đường thẳng d:3x5y20180 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A d có một vectơ pháp tuyến là n 3 5;

B d có hệ số góc là 5

3.

k

C d song song với đường thẳng :3x5y0.

D d có một vectơ chỉ phương là u5 3; 

Câu 4: Biết phương trình 2

0

ax   bx c (a0) có hai nghiệm x , 1 x Mệnh đề nào dưới đây 2

đúng ?

A

1 2

a

x x

b a

x x

c

   





B

1 2

b

x x

a c

x x a

  





C

1 2

2

2

b

x x

a c

x x

a

   





D

1 2

b

x x

a c

x x a

   





Câu 5: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A 0 1; và đường thẳng 2 2

3

d   

  

Tìm điểm M thuộc d và cách A một khoảng bằng 5 , biết M có hoành độ âm

5 ; 5 .

M  

  C M4 4; D

 4 4

24 2

;

.

;

M

M

 

Câu 6: Cho tam giác ABC có 7 , 4 , cos 5

7

ABcm ACcm A Khi đó độ dài cạnh BC bằng

Trang 2

Câu 7: Đồ thị của hàm số nào được thể hiện trong hình vẽ dưới đây ?

3

x

y 

B y3x2 C y5x3 D 5 11

3

x

y 

Câu 8: Hệ số góc của đường thẳng ( ) : 3x  y 4 0 là

3.

3.

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình 3 5 1x  x

A ;5

8

 

5

; 2

 

5

; 8

 

5

; 4

 

 

Câu 10: Đường thẳng đi qua điểm M( ;2 1) và nhận u( ;1 1 ) làm vectơ chỉ phương có phương trình tổng quát là

A x  y 1 0 B ( ) :x  y 5 0 C x  y 1 0 D x  y 3 0.

Câu 11: Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng 1 2

3

d

 

  

A M2; –1 B Q3 2;C P 3 5; D N– ;7 0

Câu 12: Phương trình 2

xmx  m có một nghiệm x2 khi và chỉ khi

A m 1 B m 2 C m2 D m1

Câu 13: Trong các phát biểu sau hãy lựa chọn phát biểu đúng

A 1rad 180 0 B rad1800 C rad10 D 1rad 10

m x m  mx nghiệm đúng với mọi  x khi và chỉ khi

A m 1;m3 B m 1 C m3 D m 1

Câu 15: Số nghiệm của hệ phương trình 2 3 5

 

Câu 16: Số nghiệm của hệ phương trình 2 21

5

x y

 

 

Trang 3

Câu 17: Đồ thị hàm số yax b đi qua điểm M3; 1  và N4;13 khi và chỉ khi

A a3;b25 B a3;b 10 C a 2;b5 D a2;b 5

Câu 18: Cho tam giác ABCAB4, AC3 Gọi AD là đường phân giác trong của góc A

biết ADm ABn AC Khi đó, tổng m n có giá trị là

A 1

7

Câu 19: Trên đường tròn tùy ý, cung có số đo 1rad

A cung tương ứng với góc ở tâm là 450 B cung có độ dài bằng 1đơn vị

C cung có độ dài bằng đường kính D cung có độ dài bằng bán kính

yxx có bảng biến thiên là

A

B

C

D

Câu 21: Cho hai số thực x y, thoả mãn 2 3

x y

  

  

 Giá trị lớn nhất của T 2x3y4 bằng

Câu 22: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình

mxmx  vô nghiệm

2

m

m

 

 

3

m m

  

 

C   22 m 2 D   22 m 2

Trang 4

Câu 23: Tập ngiệm của bất phương trình:   2

5 2( 2)

x x  x  là

A (1; 4) B ( – ;1  )  (4 ;  ) C ( – ;1  ]  [4 ;  ) D  1; 4

Câu 24: Điều kiện để của b và c để 2

0,

      là

A b2 4 c B b2 4 c C b2 4 c D b2 4 c

Câu 25: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD có phương trình đường

thẳng AB:2x3y 3 0,CD:2x3y100.Diện tích hình vuông là

Câu 26: Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng a Giá trị của AB AC bằng

A

2

2

a

2

3 2

a

2

3 2

a

2

2

a

Câu 27: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho ba điểm A( 1;3), B(3;1), M(1; 2) Khẳng định nào sau đây đúng ?

A MA1 B MA MB C MAMB D MA MB

Câu 28: Phương trình 2mx  m 4 2x vô nghiệm khi và chỉ khi

A m1 B m 4 C m 1 D m0

Câu 29: Tam giác đều nội tiếp trong đường tròn bán kính 3cm Đường cao tam giác đều có độ

dài là

2cm

Câu 30: Cho hàm số yf x ax2bx c có đồ thị như hình vẽ

Hãy chọn mệnh đề đúng ?

A a0,  0 B a0,  0 C a0,  0 D a0,  0

Câu 31: Cho tam giác ABC có AB3cm AC, 4cm BC, 5cm Diện tích tam giác ABC là

A 20cm2 B 6cm2 C 10cm2 D 12cm2

Câu 32: Cho phương trình  2

9m x  m 3 0 Phương trình có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi

Câu 33: Trên đường tròn có bán kính R5cm, độ dài cung có số đo

8

A

8

l 

8

l 

8

l 

4

l 

Câu 34: Điểm M( 1; 2) thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A 2x3y 1 0 B    x y 3 0 C 3x  y 6 0 D 4x  y 1 0

Trang 5

Câu 35: Cho tam thức bậc hai 2

f x   x x Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A f x( )  0, x B f x( )  0, x

C f x( )  0, x D f x( )  0, x \ 2  

2 k

    Tìm số giá trị nguyên của k để 10  15

Câu 37: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình 2

xx  Trong các tập hợp sau, tập

nào không là tập con của S ?

A 6; B 8; C ; 0 D  ; 1

Câu 38: Cho hình chữ nhật ABCD có AB2;AD4, điểm M thuộc cạnh BC sao cho

1

BM Điểm N thuộc đường chéo AC sao cho ANk AC Giá trị của k để tam giác AMN

vuông tại M

A 3

5

5

1 3

Câu 39: Tập nghiệm của bất phương trình 2

1 0

x   x

    

    D   ; 1 5   1 5;

Câu 40: Phương trình hương trình 2

xx  m có nghiệm x 0; 4 khi và chỉ khi

A m  4;5 B m   4; 3 C m  ;5 D m3;

Câu 41: Phương trình 2

xmx  m có hai nghiệm đối nhau khi và chỉ khi

ABCADCBAD và BD3 3 Khi đó độ

dài đoạn AC bằng

Câu 43: Cho điểm M nằm trên đường tròn đường kính AB Giá trị của MA2MA AB bằng

2

AB

Câu 44: Miền biểu diễn tập hợp nghiệm của hệ bất phương trình

2 0

1 0

x y

x y

x y

  

   

   

là tam giác

ABC Diện tích S của tam giác ABC là

A S 4 B S2 C S 0,5 D S0, 75

Câu 45: Số nguyên a nhỏ nhất sao cho 2 1 ,

2

x

a x x

  

Trang 6

Câu 46: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, đường thẳng đi qua M( ; )3 2 cắt tia Ox tại Avà tia

Oy tại B sao cho diện tích tam giác OAB đạt giá trị nhỏ nhất là

x y

x y

x y

x y

 

2

x    x x tương đương với

2

2

x

  C x 2 D x1

Câu 48: Số giá trị nguyên m thuộc đoạn 0; 2019 để

 

2

f x   x mx m  m  x

Câu 49: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC cân tại đỉnh A biết điểm (4; 0)

C và phương trình đường thẳng BC x: 2y 4 0 phương trình đường trung tuyến : 7 4 8 0

BG x y Biết đỉnh A x y( ;1 1),B x y( ;2 2) Khi đó tổng x1 x2 y1 y2 bằng

Câu 50: Cho ba số thực không âm a b c, , thỏa mãn 2 2 2

4

ab  c abc Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2 2

Pabc lần lượt là

- - HẾT -

Ngày đăng: 26/07/2019, 16:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm