1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem tra hoc ky II_lop10_INF10.02.0607.D

3 245 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiem tra hoc ky II_lop10_INF10.02.0607.D
Trường học Trường Đại học Công nghệ Thông tin
Chuyên ngành Công nghệ Thông tin
Thể loại kiểm tra học kỳ
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 56,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo nhu cầu sử dụng tài nguyên của máy tính Cáu 2:Kết nối ADSL khi đang truy cập Internet mà có người gọi điện thoại đến thì như thế nào?. Cáu 3:Mỗi lớp của địa chỉ IP có bao nhiêu bit:

Trang 1

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG - KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO ĐỀ THI Cáu 1:Các loại mạng LAN, MAN, WAN, GAN được phân loại theo tiêu chí nào:

A Theo chức năng của các máy tính trong mạng B Theo gốc độ phạm vi địa lý của mạng máy tính

C Theo bố trí của các máy tính trong mạng D Theo nhu cầu sử dụng tài nguyên của máy tính

Cáu 2:Kết nối ADSL khi đang truy cập Internet mà có người gọi điện thoại đến thì như thế nào?

A Nhận cuộc gọi và đàm thoại bình thường B Không gọi được do máy bận

C Ngắt truy cập In ternet của máy tính D Nhận nhưng không có tín hiệu đàm thoại

Cáu 3:Mỗi lớp của địa chỉ IP có bao nhiêu bit:

Cáu 4:Nội dung gói tin trên mạng không có thành phần nào ?

C Địa chỉ IP của các máy trung chuyển D Thông tin kiểm soát lỗi

Cáu 5:Chọn phát biểu đúng nhất về Internet:

A Internet là một mạng máy tính đơn lẻ

B Internet là mạng máy tính kết nối hàng triệu máy tính và mạng máy tính khắp toàn cầu

C Internet là mạng máy tính rộng khắp toàn cầu do hãng Microsoft điều khiển

D Internet là mạng máy tính có 1 máy chủ và các nút nối con ớ khắp các nước trên thế giới

Cáu 6:Các mạng và máy tính của Internet liên kết nhau bằng giao thức :

Cáu 7:Chọn phát biểu đúng về mạng WAN (Wide Area Network):

A Là mạng Internet, kết nối mạng các quốc gia B Kết nối các máy tính trong 1 phạm vi hẹp

C Kết nối các mạng LAN bằng các thiết bị kết nối D là mạng máy tính không dây

Cáu 8:Kết nối mạng không dây (Wireless) dùng phương tiện truyền thông là gì?

A Sóng âm thanh, sóng radio B Sóng radio, bức xạ hồng ngoại, sóng vệ tinh

C Bức xạ hồng ngoại, sóng ánh sáng, sóng radio D Sóng vệ tinh, sóng âm thanh, sóng radio

Cáu 9:Nhóm thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị nối mạng:

Cáu 10: ISP là gì?:

A Nhà cung cấp dịch vụ đường truyền Internet B Nhà cung cấp dịch vụ Internet

C Nhà cung cấp thông tin trên Internet D Giao thức của mạng Internet

Cáu 11: Tên miền theo tổ chức của địa chỉ Website là:

A COM; GOV; EDU; NET; MIL; ORG B COM; GOV; EDU; NET; MIL; VN, UK

C COM; GOV; EDU; NET; CNN; FR, CN D COM; GOV; EXE; NET; MIL; ORG, WWW

Cáu 12: Địa chỉ tên miền Website là dãy số hệ 2 được viết theo số hệ 10, có dạng :

A ###&###&### B ##.##.##.##.##.## C ###-###-###-### D ###.###.###.###

Cáu 13: Website nào có người sử dụng nhiều nhất là:

Cáu 14: Nếu cần tải nhạc nén mp3 bài hát The Power of love do Celine Dion trình diễn, đặt khoá tìm kiếm nào

sẽ làm cho kết quả tìm kiếm chính xác, có thông tin cô đọng hơn:

A The Power of love +Celine Dion B " The Power of love" +" Celine Dion"

C " The Power of love" OR " Celine Dion" D " The Power of love" NOT " Celine Dion"

Cáu 15: Gõ cụm từ tìm kiếm như sau vào hộp SEARCH: Leonardo +Titanic Kết quả tìm kiếm:

A Các website có chưá từ Leonardo hoặc Titanic B Các website có chưá từ Leonardo Titanic

C Các website có chưá 2 từ Leonardo và Titanic D Các website chỉ có từ Leonardo không có Titanic

Cáu 16: Khi đăng nhập vào một Account cần phải có:

A User name và password; B User_name; C User name và Domain name; D User_name và địa chỉ Website

thức truyền tin siêu văn bản :

trình duyệt web (WEB BROWSER) :

A Firefox, Word, Excel, Internet Explorer B Visual Foxpro, Opera, Netscape Navigator

C.Netscape Navigator, Photoshop, WinMAP D Opera, Firefox, Internet Explorer

Cáu 19: Hyperlink là gì?:

A Trộn văn bản với âm thanh, hình ảnh và vidéo B Liên kết tạo ra kỷ thuật "nở" trang

Cáu 20: Homepage là gì ? :

A Là trang web hướng dẫn sử dụng website B là địa chỉ của website đó

C là trang web có chức năng tìm kiếm D là trang đầu tiên mở ra khi truy cập website

Cáu 21: Website là gì?

A Tập hợp các webpage B Đơn vị tổ chức thông tin trong dịch vụ www

C Là máy chủ chứa Email D Tập hợp các webpage có 1 trang chủ có địa chỉ truy cập

Cáu 22: Hypertext là gì:

A Kỹ thuật truyền tệp văn bản với hình ảnh, âm thanh và dữ liệu B Kỹ thuật của email

C Kỹ thuật trộn văn bản với hình ảnh, âm thanh và dữ liệu D Kỹ thuật liên kết các webpage

Cáu 23: Kết nối Internet với đường truyền ADSL có tốc độ Upload tối đa:

Trang 2

A 56Mbps B 1.5 Mbps C 56Kbps D 640Kbps

Cáu 24: Địa chỉ IP nào đúng: A 203 101.514.106 B 203.101.115.64 C 204.766.75 D 204.111 514.106

Cáu 25: Mô hình Peer-to-peer và mô hình Client-server là 2 mô hình được phân loại theo tiêu chí nào:

A Theo chức năng của các máy tính trong mạng B Theo phạm vi địa lý của máy tính

C Theo bố trí của các máy tính trong mạng D Theo nhu cầu sử dụng tài nguyên của máy tính

Cáu 26: Di chuyển đoạn văn bản, ta đã sử dụng lệnh theo tuần tự nào trên menu Edit:

Cáu 27: Để can lề Phải bên cho đoạn văn bằng cách ấn phím, ta ấn tổ hợp phím nào?:

Cáu 28: Thao tác nào sau đây không thể thoát được Microsoft Word:

Cáu 29: A Chọn File  Exit B Chọn File  Close C Ấn ALT+F4 D Ấn vào nút Close

Cáu 30: Nút công cụ nào dùng để tạo bảng (table):

A Định dạng đoạn văn B Định dạng kí tự C Định dạng trang D Đối tượng đồ hoạ

Cáu 32: Cấu trúc của một bảng, bao gồm các thành phần :

A Số dòng, số cột, độ rộng và độ cao của bảng B Số dòng và số cột

C Độ rộng cột và độ cao dòng D độ rộng và độ cao của bảng

Cáu 33: Để chèn thêm cột phía trái cột đang chọn ta thao tác như thế nào?

A Chọn Table  Insert  Columns to the left B Chọn Table  Insert  Rows above

C Chọn Table  Insert  Columns to the right D Chọn Table  Insert  Rows below

Cáu 34: Để tách một ô thành nhiều ô, sau khi chọn các ô cần tách, ta thao tác như thế nào?

Cáu 35: Để xóa đi các dòng đang chọn ta thao tác như thế nào?

A Chọn Table  Delete  Columns B Chọn Table  Delete  Table

C Chọn Table  Delete  Rows D Chọn Table  Delete  Cells

Cáu 36: Ta đưa con trỏ chuột đến nút định vị trên thước đo và rê chuột về phía bên trái, kết quả của thao tác này sẽ là:

A 1 cột bị thu hẹp và độ rộng bảng không đổi B 1 cột bị thu hẹp và độ rộng bảng bị thu hẹp

C 1 cột tăng độ rộng và độ rộng bảng không đổi D 1 cột tăng độ rộng và bảng cũng tăng độ rộng

Cáu 37: Trong hộp đối thoại Print, ta gõ vào hộp Pages là 2,4,6-9 máy in sẽ in ra các trang?

Cáu 38: Sau khi chọn một số đoạn văn, ta ân vào nút Bullets Kết quả sẽ là ?

A Đầu các đoạn văn xuất hiện cách đánh số nào đó B Đầu các đoạn văn xuất hiện kí hiệu nào đó

C Đầu các đoạn văn xuất hiện số 1,2,3 D Đầu các đoạn văn xuất hiện kí hiệu I,II, III

Cáu 39: Định dạng trang, chọn cở giấy A4, ta đặt lề trái là 3 cm, lề phải là 2 cm Vậy độ rộng phần soạn thảo là:

Cáu 40: Đặt độ lệch trái của đoạn văn là 1,5 cm, dòng đầu tiên thụt vào 1 cm so với các dòng Vậy độ lệch trái của dòng đầu là:

Cáu 41: Trong hộp đối thoại Font, muốn làm chữ Nghiêng ta chọn ở mục Font Style là :

Cáu 42: Chọn câu My heart will go on and on, ấn chọn Format  font  All caps, ta có kết quả :

Cáu 43: Dùng kiểu VNI để gõ câu Gác mái ngư ông về viễn phố ta gõ các phím như thế nào :

A Gacs mais ngw oong veef vieenx phoos B Ga2c ma2i ngu8 o7ng ve73 vie75n pho72

C Ga1c ma1i ngu7 o6ng ve62 vie64n pho61 D G1ac m1ai ng7u 6ong v62e vi64en ph61o

Cáu 44: Dùng kiểu TELEX để gõ câu Gõ sừng mục tử lại cô thôn ta gõ các phím như thế nào :

A Gos suwngx mucr tuwx lair coo thoon B Gox suungf mucj tuur laij cow thown

C Gor suwngs mucx tuws lais coo thoon D Gox suwngf mucj tuwr laij coo thoon

Cáu 45: Để soạn thảo văn bản tiếng Việt, máy tính cần có :

A Phần mềm soạn thảo văn bản B Phần mềm cung cấp bảng mã và kiểu gõ Việt

Cáu 46: Chọn phát biểu đúng về bảng mã UNICODE :

A Bảng mã dành cho tiếng Việt B Bảng mã chuẩn quốc tế

C Bộ mã 8 bit có 256 kí tự D Bảng mã dành cho ký tự Latin

Cáu 47: Dùng bảng mã TCVN3 để gõ văn bản thì ta có thể chọn Font nào:

A VNtimes new Roman B VnTime C Times new Roman D VNI-Times

Cáu 48: Để lưu văn bản đang soạn thảo vào đĩa ta có thể dùng tổ hợp phím nào:

Cáu 49: Yếu tố nào không phải là thuộc tính định dạng của ký tự :

Trang 3

A Mặt chữ - Font B Cở chữ - Font Size C Màu chữ - Font Color D Màu nền - Shading Cáu 50: Để tạo một tệp văn bản mới, ta có thể dùng lệnh nào:

Cáu 51: Yếu tố nào không phải là thuộc tính định dạng của đoạn văn :

A Kiểu chữ - Font Style B Can lề - Alignment C Điểm dừng - Tab stop D Khoảng cách dòng - Line Spacing

Ngày đăng: 05/09/2013, 16:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w