1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi KSCL Toán 11 lần 3 năm 2018 – 2019 trường Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc

7 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 254,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi  là góc giữa giữa cạnh bên và mặt đáy... Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh bất kỳ để trao thưởng, tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ đồng thời có cả khối 11 và khối 12..

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

Mã đề thi: 132

KỲ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2018 - 2019

ĐỀ THI MÔN: TOÁN - KHỐI 11

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: SBD:

2

Câu 3: Khai triển đa thức    2007

xx   x

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

2000 2007.5

2000  C2007.5

2000 2007.5

Câu 4: Cho phép tịnh tiến vectơ 

v biến A thành A và M thành ' M Mệnh đề nào sau đây là đúng? '

A   ' '

AM A M B 2 ''

AM A M C  ' '

AM A M D 32 ''

Câu 5: Nếu 1 sin x1 cos x2 thì cos

4

x

 bằng bao nhiêu?

2

Câu 6: Cho chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2 , cạnh bên bằng 3 Gọi  là góc giữa giữa cạnh bên

và mặt đáy Mệnh đề nào sau đây đúng?

2

Câu 7: Tìm nghiệm dương nhỏ nhất x của 0 3sin 3x 3 cos 9x 1 4 sin 3 3 x

18

2

24

54

3

  và

2  

  Tính tan 7

2

4

 

4

Câu 9: Tính giới hạn Llim 3 n25n3 

2 cos

A y  4 cosx x 2 B y  2 sinx 2 C y  4 sinx x 2 D y  2 sinx x 2

Câu 11: Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong yx tại điểm 3  1; 1 

Trang 2

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

Câu 12: Biết rằng b0, ab5 và

3 0

x

x Khẳng định nào dưới đây sai?

10

a cm c cm C Tính độ dài đường cao h hạ từ A của a

tam giác ABC

40

a

10

a

10

a

40

a

Câu 14: Cho tứ diện đều ABCD , M là trung điểm của cạnh BC Khi đó cosAB DM,  bằng

A 2

3

1

3 2

Câu 15: Gọi S là tập nghiệm của phương trình 2 cosx 30 Khẳng định nào sau đây là đúng?

6  S

6  S

6  S

6

   S

Câu 16: Có 13 học sinh của một trường THPT đạt danh hiệu học sinh xuất sắc trong đó khối 12 có 8 học sinh nam và 3 học sinh nữ, khối 11 có 2 học sinh nam Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh bất kỳ để trao thưởng, tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ đồng thời có cả khối 11 và khối 12

A 57

24

27

229 286

Câu 17: Tính giới hạn

2 2

5

 

L

n

2

2

Câu 18: Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn 3A x2A22x420?

Câu 19: Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy cho hình vuông , ABCD có tâm là điểm I Gọi G1; 2  và

3;1

K lần lượt là trọng tâm các tam giác ACD và ABI Biết Aa b với ;  b0 Khi đó a2b2 bằng:

Câu 20: Giá trị của giới hạn

2

1

3 1 lim

1



 

x

A 3

1

1 2

2

Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn   C : x12y524 và điểm I2; 3  Gọi

 C' là ảnh của  C qua phép vị tự tâm I tỉ số k 2 Khi đó  C' có phương trình là

A x62y9216 B x62y92 16

C x42y192 16 D x42y19216

Câu 22: Tìm giá trị nhỏ nhất của a để hàm số  

2

2

khi 3

x

liên tục tại x3

A 4

3

2 3

3

Trang 3

Câu 23: Một chất điểm chuyển động có phương trình   3 2

3 9 2

   

s t t t t , trong đó t0, t tính bằng

giây và s t  tính bằng mét Hỏi tại thời điểm nào thì vận tốc của vật đạt giá trị nhỏ nhất?

    

x m x m vô nghiệm khi và chỉ khi:

A m   ; 2  2; B m  2; 2

C m   ; 2  2; D m  2; 2

Câu 25: Gọi S  9 99  999   999 9 (n số 9) thì S nhận giá trị nào sau đây?

9

n

9

  

  

n

9

n

S     

10 1

9

n

S     n

Câu 26: Cho đường thẳng  d :y x 1 và Parabol  P :yx2 x 2. Biết rằng  d cắt  P tại hai điểm phân biệt , A B Khi đó diện tích tam giác OAB (với , O là gốc hệ trục tọa độ) bằng

A 3

5 2

Câu 27: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau được lập thành từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 6 Chọn ngẫu nhiên một số từ S, tính xác xuất để số được chọn chia hết cho 3

A 2

1

1

3 5

Câu 28: Tính đạo hàm của hàm số y 1 2 x2

A

2

1

2 1 2

y

x

B

2

4

1 2

x y

x

C

2

2

1 2

x y

x

D

2

2

1 2

x y

x

Câu 29: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3 cos xm 1 0 có

nghiệm?

Câu 30: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình

2 2

3 1

4

 

x Khi đó S  2; 2 là tập nào sau đây?

A 1; 2  B  2; 1  C D  2; 1 

Câu 31: Cho hàm số yx33x22 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y9x7

A

9 7; 9 25

C

9 7; 9 25

Câu 32: Nếu các số 5m; 72 ; 17mm theo thứ tự lập thành cấp số cộng thì m bằng bao nhiêu?

Câu 33: Cho hàm số yx33x22 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết cosin góc tạo bởi tiếp tuyến và đường thẳng : 4x3y0 bằng 3

5

A y2; y1 B y 2; y1 C y 2; y 1 D y2; y 2

Câu 34: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 10. M là điểm trên SA sao cho

2

3

SM

SA Một mặt phẳng    đi qua M song song với AB và CD cắt hình chóp theo một tứ giác có , diện tích là

A 20

400

4

16 9

Trang 4

Trang 4/5 - Mã đề thi 132

Câu 35: Cho hình bình hành ABCD có ABa BC, a 2 vàBAD  450 Diện tích của hình bình

hành ABCD là :

A 2

3

2

Câu 36: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho phép quay tâm O biến điểm A1;0 thành điểm A' 0;1   Khi

đó nó biến điểm M1; 1  thành điểm

A M' 1; 1  B M' 1;1   C M'1;1  D M' 1; 0  

Câu 37: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D với AB2a,

AD DC a Hai mặt phẳng SAB và SAD cùng vuông góc với đáy Góc giữa SC và mặt đáy bằng

0

60 Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng ACSB

2

a

5

a

d

Câu 38: Cho tứ diện ABCD Gọi , I J lần lượt thuộc cạnh AD BC sao cho , IA2ID và JB2JC Gọi  P là mặt phẳng qua IJ và song song với AB Thiết diện của  P và tứ diện ABCD

A Hình thang B Hình bình hành C Hình tam giác D Tam giác đều

Câu 39: Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng a Gọi G là trọng tâm của tam giác AB C

Khẳng định nào dưới đây là đúng ?

A  3

BD BG B  4

AC AG C  4

BD BG D  3

Câu 40: Cho hình lăng trụ ABC A B C   . Gọi M là trung điểm của BB. Đặt  ,  , 

Khẳng định nào dưới đây là đúng ?

2

   

2

  

   

2

  

   

2

   

Câu 41: Tính tổng T các nghiệm của phương trình cos2xsin 2x 2sin2x trên khoảng 0; 2 

8

4

4

8

Câu 42: Cho hình chóp SABCSAABC Gọi H K lần lượt là trực tâm các tam giác , SBC

ABC Mệnh đề nào sau đây sai?

f x x x x x tại điểm x 1

A f  1 14 B f  1 24 C f  1 15 D f  1 4

x y

x có đồ thị  H Gọi A x y 1; 1, B x y 2; 2 là hai điểm phân biệt thuộc

 H sao cho tiếp tuyến của  H tại ,A B song song với nhau Tính tổng Sx1x 2

Câu 45: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I , cạnh a, góc BAD600,

3 2

SA SB SD Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD Mệnh đề nào sau đây

đúng?

5

2

D 45 0

Trang 5

Câu 46: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Cạnh bên SAa 3 và vuông góc với mặt đáy ABC Tính khoảng cách d từ A đến mặt phẳng SBC

5

a

5

a

2

a

d

Câu 47: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh bằng 1 Tính khoảng cách d từ điểm A đến

mặt phẳng BDA'

2

3

4

Câu 48: Cho cấp số nhân  u n thỏa mãn 4 2

36 72

 

 

u u Chọn khẳng định đúng?

2

u

1 9 2

u

1 9 3

u

1 6 2

u q

Câu 49: Hỏi trên đoạn 0; 2018 , phương trình 3 cotx 3 0 có bao nhiêu nghiệm?

2

f x x x Tập nghiệm S của bất phương trình f' xf x  có bao nhiêu giá trị nguyên?

-

- HẾT -

Trang 6

made cautron dapan

Trang 7

132 47 B

Ngày đăng: 25/07/2019, 23:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm