1. Trang chủ
  2. » Tất cả

giao an day tang tiet va tu chon sinh 12

43 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 525,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dặn dò: 2 phút Đánh giá tiết học và yêu cầu học sinh về xem lại bài và xem tiếp bài mới.. Bài mới GV: yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức đã học ở bài 1.. Dặn dò: 2 phút Đánh giá tiết họ

Trang 1

Tiết 1

GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN Tuần:Tiết: 01

I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

Nhắc lại những kiến thức cơ bản đã học

2 Kĩ năng:

Rèn luyện kĩ năng ôn tập

3 Thái độ:

Có ý thức học tập tốt

II Tiến trình tổ chức bài học

1 Kiểm tra bài cũ (tùy trường hợp có thể thực hiện hoặc không)

2 B i m i ài mới ới

GV: khái quát lại kiến thức đã học ở bài 1

Cho một số câu hỏi để học sinh trả lời:

1 Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng

các loại nuclêôtit là: A = 600 và G = 300 Tổng

số nuclêôtit của gen này là bao nhiêu?

2 Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực

có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là:

3' AAAXAATGGGGA 5' Trình tự nuclêôtit

trên mạch bổ sung của đoạn ADN này như thế

nào?

3 Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng

các loại nuclêôtit là: A = T = 600 và G = X =

300 Tổng số liên kết hiđrô của gen này là bao

nhiêu?

Sau thời gian 15 phút yêu cầu 3 học sinh lên

bảng làm

Nhận xét và sửa bài

Lắng nghe

Ngồi tại chỗ làm

Lên bảng làm

Ghi bài giải

IV Củng cố : (3 phút)

Chốt lại một số ý cần nắm lại trong bài học

V Dặn dò: (2 phút)

Đánh giá tiết học và yêu cầu học sinh về xem lại bài và xem tiếp bài mới

Rút kinh nghiệm

Rút kinh

nghiệm .

CHUYÊN MÔN DUYỆT Ngày / / 20

Trang 2

Tiết 2

GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN

Tuần:

Tiết: 02

I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

Nhắc lại những kiến thức cơ bản đã học

2 Kĩ năng:

Rèn luyện kĩ năng ôn tập

3 Thái độ:

Có ý thức học tập tốt

II Tiến trình tổ chức bài học

1 Kiểm tra bài cũ (tùy trường hợp có thể thực hiện hoặc không)

2 Bài mới

GV: yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức đã học

ở bài 1

Cho một số câu hỏi để học sinh trả lời:

1 Một gen cấu trúc có tỉ lệ A+T/G+X =1,5 và

có tổng số nu bằng 3.103 Số nu mỗi loại của

gen là bao nhiêu?

2 Một gen có chiều dài 0,51 micromet, tổng số

mối liên kết hiđrô trong gen là 3.600 Số Nu

mỗi loại trong gen là bao nhiêu?

3 Phân tử ADN ở vi khuẩn E.coli chỉ chứa N15

phóng xạ .Nếu chuyển E.coli này sang môi

trường chỉ có N14 thì sau 3 lần nhân đôi sẽ có

bao nhiêu phân tử ADN còn chứa N15?

Sau thời gian 15 phút yêu cầu 3 học sinh lên

bảng làm

Nhận xét và sửa bài

Đứng tại chỗ nhắc lại

Ngồi tại chỗ làm

Lên bảng làm Ghi bài giải

IV Củng cố : (3 phút)

Chốt lại một số ý cần nắm lại trong bài học

V Dặn dò: (2 phút)

Đánh giá tiết học và yêu cầu học sinh về xem lại bài và xem tiếp bài mới

Rút kinh nghiệm

Rút kinh

nghiệm .

CHUYÊN MÔN DUYỆT Ngày / / 20

Trang 3

Tiết 3

I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

Nhắc lại những kiến thức cơ bản đã học

2 Kĩ năng:

Rèn luyện kĩ năng ôn tập

3 Thái độ:

Có ý thức học tập tốt

II Tiến trình tổ chức bài học

1 Kiểm tra bài cũ (tùy trường hợp có thể thực hiện hoặc không)

2 Bài mới

GV: khái quát lại kiến thức đã học ở bài 2

Cho một số câu hỏi để học sinh trả lời:

1 Gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ có chiều

dài là 5100 A0 mã hoá một phân tử

protein hoàn chỉnh có bao nhiêu axit amin?

2 Yêu cầu học sinh giải bài tập chương I, SGK

cơ bản trang 64 bài số 1, 2, 3?

Sau thời gian 15 phút yêu cầu 2 học sinh lên

bảng làm

Nhận xét và sửa bài

Đứng tại chỗ nhắc lại

Ngồi tại chỗ làm

Lên bảng làm

Ghi bài giải

IV Củng cố : (3 phút)

Chốt lại một số ý cần nắm lại trong bài học

V Dặn dò: (2 phút)

Đánh giá tiết học và yêu cầu học sinh về xem lại bài và xem tiếp bài mới

Rút kinh nghiệm

Rút kinh

nghiệm .

CHUYÊN MÔN DUYỆT Ngày / / 20

Trang 4

Tiết 4

ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN VÀ ĐỘT BIẾN GEN

Tuần:

Tiết: 04 I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

Nhắc lại những kiến thức cơ bản đã học

2 Kĩ năng:

Rèn luyện kĩ năng ôn tập

3 Thái độ:

Có ý thức học tập tốt

II Tiến trình tổ chức bài học

1 Kiểm tra bài cũ (tùy trường hợp có thể thực hiện hoặc không)

2 Bài mới

GV: khái quát lại kiến thức đã học ở bài 3 & 4

Cho một số câu hỏi để học sinh trả lời:

1 Một gen ở sinh vật nhân sơ có 3000 nuclêôtit

và có tỉ lệ A/G = 2/3 Gen này bị đột biến mất

một cặp nuclêôtit do đó giảm đi 2 liên kết hiđrô

so với gen bình thường Số lượng từng loại

nuclêôtit của gen mới được hình thành sau đột

biến là bao nhiêu?

2 Một gen dài 3060A0 , 1 mạch của gen có250

nu loại A và 100 nu loại T , gen bị đột biến mất

một cặp G-X , số liên kết hidro của gen sau đột

biến là bao nhiêu?

3 Một gen có 3000 nu và 3900 liên kết hiđrô

Sau khi đột biến ở 1 cặp nu, gen tự nhân đơi 3

lần và đã sử dụng của môi trường 4193A và

6300 guanin Số lượng từng loại nu của gen sau

đột biến là bao nhiêu?

Sau thời gian 15 phút yêu cầu 3 học sinh lên

bảng làm

Nhận xét và sửa bài

Đứng tại chỗ nhắc lại

Ngồi tại chỗ làm

Lên bảng làm

Ghi bài giải

IV Củng cố : (3 phút)

Chốt lại một số ý cần nắm lại trong bài học

V Dặn dò: (2 phút)

Đánh giá tiết học và yêu cầu học sinh về xem lại bài và xem tiếp bài mới

Rút kinh nghiệm

Rút kinh

nghiệm .

CHUYÊN MÔN DUYỆT Ngày / / 20

Trang 5

Tiết 5

ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN VÀ ĐỘT BIẾN GEN

Tuần:

Tiết: 05 I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

Nhắc lại những kiến thức cơ bản đã học

2 Kĩ năng:

Rèn luyện kĩ năng ôn tập

3 Thái độ:

Có ý thức học tập tốt

II Tiến trình tổ chức bài học

1 Kiểm tra bài cũ (tùy trường hợp có thể thực hiện hoặc không)

2 Bài mới

GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức đã học

ở bài 3 & 4

Cho một số câu hỏi để học sinh trả lời:

1 Một gen dài 3060A0, trên một mạch đơn có

100A và 250T Gen bị đột biến mất 1 cặp

(G-X), số liên kết hóa trị giữa các đơn phân và số liên

kết hyđrô của gen sau đột biến lần lượt là bao

nhiêu?

2 Gen A có 90 vòng xoắn và có 20% Adenin

bị đột biến mất 3 cặp nu loại A-T nằm trọn vẹn

trong một bộ ba của mạch gốc Số lượng từng

loại nu của gen sau đột biến là bao nhiêu?

3 Một gen có 4800 liên kết hiđrô và có tỉ lệ A/

G=1/2, bị đột biến thành alen mới có 4801 liên

kết hiđrô và có khối lượng 108.104 đvC Số nu

mỗi loại của gen sau đột biến là bao nhiêu?

Sau thời gian 15 phút yêu cầu 3 học sinh lên

bảng làm

Nhận xét và sửa bài

Đứng tại chỗ nhắc lại

Ngồi tại chỗ làm

Lên bảng làm

Ghi bài giải

IV Củng cố : (3 phút)

Chốt lại một số ý cần nắm lại trong bài học

V Dặn dò: (2 phút)

Đánh giá tiết học và yêu cầu học sinh về xem lại bài và xem tiếp bài mới

Rút kinh nghiệm

Rút kinh

nghiệm .

CHUYÊN MÔN DUYỆT Ngày / / 20

Trang 6

Tiết 6

NHIỄM SẮC THỂ VÀ CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN NST

Tuần:

Tiết: 06 I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

Nhắc lại những kiến thức cơ bản đã học

2 Kĩ năng:

Rèn luyện kĩ năng ôn tập

3 Thái độ:

Có ý thức học tập tốt

II Tiến trình tổ chức bài học

1 Kiểm tra bài cũ (tùy trường hợp có thể thực hiện hoặc không)

2 Bài mới

GV: Nhắc lại kiến thức đã học ở bài 5 & 6

Cho một số câu hỏi để học sinh trả lời:

1 Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng

bội 2n = 14 Tế bào sinh dưỡng của thể một

thuộc loài này có số lượng nhiễm sắc thể là bao

nhiêu?

2 Cà độc dược có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội

2n = 24 Số loại thể ba tối đa có thể xuất hiện

trong quần thể thuộc loài này là bao nhiêu?

3 Một NST có trình tự các gen là ABxCDEFG

Sau đột biến , trình tự các gen trên NST này là

ABxCFEDG Đây là dạng đột biến nào?

Sau thời gian 10 phút yêu cầu 3 học sinh lên

bảng làm

Nhận xét và sửa bài

Đứng tại chỗ nhắc lại

Ngồi tại chỗ làm

Lên bảng làm Ghi bài giải

IV Củng cố : (3 phút)

Chốt lại một số ý cần nắm lại trong bài học

V Dặn dò: (2 phút)

Đánh giá tiết học và yêu cầu học sinh về xem lại bài và xem tiếp bài mới

Rút kinh nghiệm

Rút kinh

nghiệm .

CHUYÊN MÔN DUYỆT Ngày / / 20

Trang 7

Tiết 7

NHIỄM SẮC THỂ VÀ CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN NST

Tuần:

Tiết: 07 I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

Nhắc lại những kiến thức cơ bản đã học

2 Kĩ năng:

Rèn luyện kĩ năng ôn tập

3 Thái độ:

Có ý thức học tập tốt

II Tiến trình tổ chức bài học

1 Kiểm tra bài cũ (tùy trường hợp có thể thực hiện hoặc không)

2 Bài mới

GV: Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức đã học ở

bài 5 & 6

Cho một số câu hỏi để học sinh trả lời:

1 Tế bào sinh dưỡng của một loài sinh vật có

bộ NST 2n=16 Trong tế bào sinh dưỡng của

thể 3 nhiễm, bộ NST là bao nhiêu?

2 Hạt phấn của loài A có n = 5 nhiễm sắc thể

thụ phấn cho noãn của loài B có n= 7 nhiễm

sắc thể Cây lai dạng song nhị bội có số nhiễm

săc thể là bao nhiêu?

3 Có 3 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu

gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình

thường hình thành tinh trùng Số loại tinh trùng

tối đa có thể tạo ra là bao nhiêu?

Sau thời gian 15 phút yêu cầu 3 học sinh lên

bảng làm

Nhận xét và sửa bài

Đứng tại chỗ nhắc lại

Ngồi tại chỗ làm

Lên bảng làm

Ghi bài giải

IV Củng cố : (3 phút)

Chốt lại một số ý cần nắm lại trong bài học

V Dặn dò: (2 phút)

Đánh giá tiết học và yêu cầu học sinh về xem lại bài và xem tiếp bài mới

Rút kinh nghiệm

Rút kinh

nghiệm .

CHUYÊN MÔN DUYỆT Ngày / / 20

Trang 8

Tiết 8

QUY LUẬT MENĐEN

Tuần:

Tiết: 08 I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

Nhắc lại những kiến thức cơ bản đã học

2 Kĩ năng:

Rèn luyện kĩ năng ôn tập

3 Thái độ:

Có ý thức học tập tốt

II Tiến trình tổ chức bài học

1 Kiểm tra bài cũ (tùy trường hợp có thể thực hiện hoặc không)

2 Bài mới

GV: Nhắc lại kiến thức đã học ở bài 8: Quy

luật phân li

Cho một số câu hỏi để học sinh trả lời:

1 Theo quy luật phân li của Men-Đen hãy viết

giao tử có thể có của các kiểu gen sau:

AA, Aa, aa, BB, Bb, bb

2 Nếu A quy định hạt vàng là trội hoàn toàn so

với a quy định hạt xanh Hãy viết sơ đồ lai sau

và cho biết đời con có tỉ lệ bao nhiêu hạt vàng,

bao nhiêu hạt xanh

AA x Aa; Aa x aa, Aa x Aa, aa x AA

Sau thời gian 15 phút yêu cầu 2 học sinh lên

bảng làm

Nhận xét và sửa bài

Đứng tại chỗ nhắc lại

Ngồi tại chỗ làm

Lên bảng làm

Ghi bài giải

IV Củng cố : (3 phút)

Chốt lại một số ý cần nắm lại trong bài học

V Dặn dò: (2 phút)

Đánh giá tiết học và yêu cầu học sinh về xem lại bài và làm bài tập

Nếu B quy định hạt trơn là trội hoàn toàn so với b quy định hạt nhăn Hãy viết sơ đồ lai sau và cho biết đời con có tỉ lệ bao nhiêu hạt trơn, bao nhiêu hạt nhăn

BB x Bb; Bb x bb, Bb x Bb, bb x BB

Rút kinh nghiệm

Rút kinh

nghiệm .

CHUYÊN MÔN DUYỆT Ngày / / 20

Trang 9

Tiết 9

I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

Nhắc lại những kiến thức cơ bản đã học

2 Kĩ năng:

Rèn luyện kĩ năng ôn tập

3 Thái độ:

Có ý thức học tập tốt

II Tiến trình tổ chức bài học

1 Kiểm tra bài cũ (tùy trường hợp có thể thực hiện hoặc không)

2 Bài mới

GV: Nhắc lại kiến thức đã học ở bài 8: Quy luật phân li

Cho hs lên giải bài tập về nhà

Cho một số câu hỏi để học sinh trả lời:

1 Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a

quy định quả vàng Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình

thường, theo lí thuyết, phép lai Aa × Aa cho đời con có kiểu hình

phân li theo tỉ lệ như thế nào? Nếu A trội không hoàn toàn so với

a (Aa sẽ biểu hiện màu trung gian) thì tỉ lệ phân li KG và KH

như thế nào?

2 Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với

alen a quy định hoa trắng Cho biết quá trình giảm phân diễn ra

bình thường, phép lai (P) cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ

lệ 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng, bố và mẹ có kiểu gen như thế

nào?

3 Ở đậu Hà Lan , hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng Cho

giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng được

F1 , cho F1 tự thụ phấn thì kiểu hình ở cây F2 như thế nào?

Sau thời gian 15 phút yêu cầu 3 học sinh lên bảng làm

Nhận xét và sửa bài

Đứng tại chỗ nhắc lại Lên bảng giải

Ngồi tại chỗ làm

Lên bảng làm Ghi bài giải

IV Củng cố : (3 phút)

Chốt lại một số ý cần nắm lại trong bài học

V Dặn dò: (2 phút)

Đánh giá tiết học và yêu cầu học sinh về xem lại bài

Rút kinh nghiệm

Rút kinh

nghiệm .

CHUYÊN MÔN DUYỆT Ngày / / 20

Trang 10

II Tiến trình tổ chức bài học

1 Kiểm tra bài cũ (tùy trường hợp có thể thực hiện hoặc không)

2 Bài mới

GV: Nhắc lại kiến thức đã học ở bài 9: Quy

luật phân li độc lập

Cho hs lên giải bài tập về nhà

Cho một số câu hỏi để học sinh trả lời:

1 Theo quy luật phân li độc lập của Men-Đen

hãy viết giao tử có thể có của các kiểu gen sau:

AABB, AaBB, aaBB, AaBb, Aabb, aabb

2 Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao

trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp,

B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b

quy định quả dài Cho biết quá trình giảm phân

diễn ra bình thường, Viết sơ đồ lai của phép lai

sau và tìm ra tỉ lệ kiểu hình và kiểu gen ở đời

con AaBb x AaBb

Sau thời gian 15 phút yêu cầu 2 học sinh lên

Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp,

B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài Cho biết quá trình giảmphân diễn ra bình thường, Viết sơ đồ lai của phép lai sau và tìm ra tỉ lệ kiểu hình và kiểu gen

ở đời con (1) AaBB x AaBb; (2) Aabb x AABb; (3) AaBb x aabb

Trang 11

Tiết 11 QUY LUẬT MENĐEN Tuần: Tiết: 11 I/ MỤC TIÊU 1 Kiến thức: Nhắc lại những kiến thức cơ bản đã học 2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng ôn tập 3 Thái độ: Có ý thức học tập tốt II Tiến trình tổ chức bài học 1 Kiểm tra bài cũ (tùy trường hợp có thể thực hiện hoặc không) 2 Bài mới Hoạt động của thầy Hoạt động của trò GV:Cho hs lên giải bài tập về nhà Cho một số câu hỏi để học sinh trả lời: 1 Cho cây có kiểu gen AaBb tự thụ phấn Biết các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do và quá trình giảm phân diễn ra bình thường Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen AABB thu được ở đời con là bao nhiêu? 2 Trong trường hợp các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân diễn ra bình thường, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen AaBbDd thu được từ phép lai AaBbDd × AaBbdd là bao nhiêu? Sau thời gian 15 phút yêu cầu 2 học sinh lên bảng làm Nhận xét và sửa bài Lên bảng giải Ngồi tại chỗ làm Lên bảng làm Ghi bài giải IV Củng cố : (3 phút) Chốt lại một số ý cần nắm lại trong bài học V Dặn dò: (2 phút) Đánh giá tiết học và yêu cầu học sinh về xem lại bài Bài tập về nhà: Ở đậu Hà lan, gen A quy định hạt vàng, gen a quy định hạt xanh, gen B quy định hạt trơn, gen b quy định hạt nhăn Hai cặp gen này phân li độc lập với nhau Cây mọc từ hạt vàng, nhăn giao phấn với cây mọc từ hạt xanh, trơn, đời con thu được hai loại kiểu hình hạt vàng, trơn và hạt xanh trơn với tỉ lệ 1:1 Kiểu gen của 2 cây bố mẹ như thế nào? Rút kinh nghiệm Rút kinh nghiệm .

CHUYÊN MÔN DUYỆT Ngày / / 20

Trang 12

Tiết 12

QUY LUẬT MENĐEN

Tuần:

Tiết: 12 I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

Nhắc lại những kiến thức cơ bản đã học

2 Kĩ năng:

Rèn luyện kĩ năng ôn tập

3 Thái độ:

Có ý thức học tập tốt

II Tiến trình tổ chức bài học

1 Kiểm tra bài cũ (tùy trường hợp có thể thực hiện hoặc không)

2 Bài mới

GV:Cho hs lên giải bài tập về nhà

Cho một số câu hỏi để học sinh trả lời:

1 Lai đậu Hà Lan thân cao,hạt trơn với đậu Hà

lan thân thấp, hạt nhăn Thu được F1 toàn đậu

thân cao, hạt trơn.Cho F1 lai phân tích thu được

đời sau có kiểu hình phân li như thế nào?

2 Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x

aaBBDd với các gen trội là trội hoàn toàn sẽ

cho số loại kiểu hình, kiểu gen ở đời con như

thế nào?

Sau thời gian 15 phút yêu cầu 2 học sinh lên

bảng làm

Nhận xét và sửa bài

Lên bảng giải

Ngồi tại chỗ làm

Lên bảng làm

Ghi bài giải

IV Củng cố : (3 phút)

Chốt lại một số ý cần nắm lại trong bài học

V Dặn dò: (2 phút)

Đánh giá tiết học và yêu cầu học sinh về xem lại bài

Bài tập về nhà: Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả

đỏ, gen b- quả trắng Các gen di truyền độc lập Đời lai có một loại kiểu hình cây thấp, quả trắng chiếm 1/16 Kiểu gen của các cây bố mẹ đem lai như thế nào?

Rút kinh nghiệm

Rút kinh

nghiệm .

CHUYÊN MÔN DUYỆT Ngày / / 20

Trang 13

Tiết 13

QUY LUẬT MENĐEN

Tuần:

Tiết: 13 I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

Nhắc lại những kiến thức cơ bản đã học

2 Kĩ năng:

Rèn luyện kĩ năng ôn tập

3 Thái độ:

Có ý thức học tập tốt

II Tiến trình tổ chức bài học

1 Kiểm tra bài cũ (tùy trường hợp có thể thực hiện hoặc không)

2 Bài mới

GV:Cho hs lên giải bài tập về nhà

Cho một số câu hỏi để học sinh trả lời:

1 Cho đậu Hà lan hạt vàng-trơn lai với đậu hạt xanh- trơn đời lai

thu được tỉ lệ 1 vàng -trơn:1 xanh -trơn Biết A quy định hạt vàng

trội hoàn toàn a quy định hạt xanh, B quy định hạt trơn trội hoàn

toàn b quy định hạt nhăn Thế hệ P có kiểu gen như thế nào?

2.Cho hai giống đậu Hà Lan thuần chủng lai với nhau, thu được F1

100% hoa mọc ở trục, màu đỏ ( đối lập với kiểu hình này là hoa

mọc ở đỉnh, màu trắng) Tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau, giả sử

F2 thu được 1000 cá thể thì số cá thể có hoa mọc ở đỉnh và màu đỏ

là bao nhiêu nếu có sự phân ly độc lập của 2 tính trạng đã cho?

Sau thời gian 15 phút yêu cầu 2 học sinh lên bảng làm

Nhận xét và sửa bài

Lên bảng giải

Ngồi tại chỗ làm

Lên bảng làm Ghi bài giải

IV Củng cố : (3 phút)

Chốt lại một số ý cần nắm lại trong bài học

V Dặn dò: (2 phút)

Đánh giá tiết học và yêu cầu học sinh về xem lại bài

Bài tập về nhà: Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng và tính trạng trội là trội hoàn toàn, cơ thể có kiểu gen AaBbDd tự thụ phấn sẽ thu được đời con có số kiểu gen và kiểu hình tối đa là:?

Rút kinh nghiệm

Rút kinh

nghiệm .

CHUYÊN MÔN DUYỆT Ngày / / 20

Trang 14

Tiết 14

TƯƠNG TÁC GEN

Tuần:

Tiết: 14 I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

Nhắc lại những kiến thức cơ bản đã học

2 Kĩ năng:

Rèn luyện kĩ năng ôn tập

3 Thái độ:

Có ý thức học tập tốt

II Tiến trình tổ chức bài học

1 Kiểm tra bài cũ (tùy trường hợp có thể thực hiện hoặc không)

2 Bài mới

GV: Nhắc lại kiến thức bài 10 Cho hs lên giải bài tập về nhà

Cho một số câu hỏi để học sinh trả lời:

1 Ở đậu thơm, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen (A, a và B, b) phân

li độc lập cùng tham gia quy định theo kiểu tương tác bổ sung Khi

trong kiểu gen đồng thời có mặt cả 2 gen trội A và B thì cho kiểu

hình hoa đỏ thẫm, các kiểu gen còn lại đều cho kiểu hình hoa trắng

Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, lai giữa 2 cá thể

(P) với nhau đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa đỏ

thẫm : 7 cây hoa trắng Tìm kiểu gen của (P)

2 Ở ngô, tính trạng chiều cao do 3 cặp gen không alen tác động

theo kiểu cộng gộp (A1,a1,A2,a2,A3,a3), chúng phân ly độc lập và

cứ mỗi gen trội khi có mặt trong kiểu gen sẽ làm cho cây thấp đi 20

cm, cây cao nhất có chiều cao 210cm Chiều cao của cây thấp nhất

là bao nhiêu cm?

Sau thời gian 15 phút yêu cầu 2 học sinh lên bảng làm

Nhận xét và sửa bài

Lên bảng giải

Ngồi tại chỗ làm

Lên bảng làm Ghi bài giải

IV Củng cố : (3 phút)

Chốt lại một số ý cần nắm lại trong bài học

V Dặn dò: (2 phút)

Đánh giá tiết học và yêu cầu học sinh về xem lại bài

Bài tập về nhà: Lai giữa P đều thuần chủng khác nhau về 2 cặp gen tương phản, đời F1 đồng loạt xuất hiện cây hoa kép, F2 phân li kiểu hình theo số liệu 1350 cây hoa

kép: 1050 cây hoa đơn Cách quy ước gen nào sau đây đúng cho trường hợp trên:

A A-B- = A-bb = aaB- : hoa kép ; aabb: hoa đơn B A-B- = A-bb = aabb : hoa kép ; aaB- : hoa đơn

C A-B- : hoa kép; A-bb = aaB- = aabb:hoa đơn D A-B- = aaB- = aabb ; hoa kép; A-bb: hoa đơn

Rút kinh nghiệm

Rút kinh

nghiệm .

CHUYÊN MÔN DUYỆT Ngày / / 20

Trang 15

Tiết 15

TƯƠNG TÁC GEN

Tuần:

Tiết: 15 I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

Nhắc lại những kiến thức cơ bản đã học

2 Kĩ năng:

Rèn luyện kĩ năng ôn tập

3 Thái độ:

Có ý thức học tập tốt

II Tiến trình tổ chức bài học

1 Kiểm tra bài cũ (tùy trường hợp có thể thực hiện hoặc không)

2 Bài mới

GV: Nhắc lại kiến thức bài 10 Cho hs lên giải bài tập về nhà

Cho một số câu hỏi để học sinh trả lời:

1 Giống lúa thứ nhất có KG aabbdd cho 6 gam hạt trên mỗi bông

Giống lúa thứ 2 với KG AABBDD cho 12 gam hạt trên mỗi bông

Cho 2 giống lúa có KG AABBdd và aabbDD thụ phấn với nhau

được F1 Khối lượng hạt trên mỗi bông của F1 là bao nhiêu gam?

2 Ở một loài thực vật, nếu có cả 2 gen A và B Trong cùng một

kiểu gen thì cho hoa màu đỏ, các kiểu gen khác cho hoa màu trắng

Cho lai phân tích cá thể dị hợp hai cặp gen thì kết quả thu được như

thế nào?

Sau thời gian 15 phút yêu cầu 2 học sinh lên bảng làm

Nhận xét và sửa bài

Lên bảng giải

Ngồi tại chỗ làm

Lên bảng làm Ghi bài giải

IV Củng cố : (3 phút)

Chốt lại một số ý cần nắm lại trong bài học

V Dặn dò: (2 phút)

Đánh giá tiết học và yêu cầu học sinh về xem lại bài

Bài tập về nhà: Ở thỏ, chiều dài tai do 2 cặp gen không alen tương tác với nhau quy định và cứ mỗi gen trội quy định tai dài 7,5cm Thỏ mang kiểu gen aabb có tai dài 10cm Kiểu hình tai dài nhất do kiểu gen nào sau đây quy định và có chiều dài bao nhiêu?

A AAbb, chiều dài tai 40cm C aaBB, chiều dài của tai 30cm

B AABB, chiều dài tai 40cm D aaBB, chiều dài tai 20cm

Rút kinh nghiệm

Rút kinh

nghiệm .

CHUYÊN MÔN DUYỆT Ngày / / 20

Trang 16

Tiết 16

ĐỘT BIẾN NHIỄM SẮC THỂ

Tuần:

Tiết: 16 I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

Nhắc lại những kiến thức cơ bản đã học

2 Kĩ năng:

Rèn luyện kĩ năng ôn tập

3 Thái độ:

Có ý thức học tập tốt

II Tiến trình tổ chức bài học

1 Kiểm tra bài cũ (tùy trường hợp có thể thực hiện hoặc không)

2 Bài mới

GV: Nhắc lại kiến thức bài 6 và các quy luật DT Cho hs lên giải

bài tập về nhà

Cho một số câu hỏi để học sinh trả lời:

1 Viết giao tử của các kiểu gen sau: AAAa, Aaaa, Aaaa, BBBb,

BBbb, Bbbb, Bbb, BBb?

2 Cho biết A: thân cao trội hoàn toàn so với a: thân thấp cho giao

phấn giữa 2 cây tứ bội thu được F1 có tỷ lệ kiểu hình là tỷ lệ 35 cây

cao: 1 cây thấp Kiểu gen của P như thế nào?

Sau thời gian 15 phút yêu cầu 2 học sinh lên bảng làm

Nhận xét và sửa bài

Lên bảng giải

Ngồi tại chỗ làm

Lên bảng làm Ghi bài giải

IV Củng cố : (3 phút)

Chốt lại một số ý cần nắm lại trong bài học

V Dặn dò: (2 phút)

Đánh giá tiết học và yêu cầu học sinh về xem lại bài

Bài tập về nhà: Cho cây cà chua quả đỏ ( AAaa) lai với cây cà chua quả đỏ (Aaaa), thì

ở con lai cây có kiểu gen AAaa chiếm tỉ lệ là bao nhiêu?

Rút kinh nghi m ệm

Rút kinh

nghiệm .

CHUYÊN MÔN DUYỆT Ngày / / 20

Trang 17

Tiết 17

ĐỘT BIẾN NHIỄM SẮC THỂ

Tuần:

Tiết: 17 I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

Nhắc lại những kiến thức cơ bản đã học

2 Kĩ năng:

Rèn luyện kĩ năng ôn tập

3 Thái độ:

Có ý thức học tập tốt

II Tiến trình tổ chức bài học

1 Kiểm tra bài cũ (tùy trường hợp có thể thực hiện hoặc không)

2 Bài mới

GV: Cho hs lên giải bài tập về nhà

Cho một số câu hỏi để học sinh trả lời:

1 Cho biết gen A: thân cao, gen a: thân thấp Các cơ thể mang lai

đều giảm phân bình thường Tỉ lệ kiểu gen tạo ra từ AAaa x Aa như

thế nào?

2 Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng quả đỏ trội hoàn

toàn so với gen a qui định tính trạng lặn quả vàng Cho cây có kiểu

gen Aaaa giao phấn với cây có kiểu gen AAaa, kết quả phân tính

đời lai như thế nào?

Sau thời gian 15 phút yêu cầu 2 học sinh lên bảng làm

Nhận xét và sửa bài

Lên bảng giải

Ngồi tại chỗ làm

Lên bảng làm Ghi bài giải

IV Củng cố : (3 phút)

Chốt lại một số ý cần nắm lại trong bài học

V Dặn dò: (2 phút)

Đánh giá tiết học và yêu cầu học sinh về xem lại bài

Bài tập về nhà: Nếu thế hệ F1 tứ bội là (Cái)AAaa  (Đực)AAaa trong trường hợp giảm phân bình thường thì tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ F2 sẽ như thế nào?

Rút kinh nghi m ệm

Rút kinh

nghiệm .

CHUYÊN MÔN DUYỆT Ngày / / 20

Trang 18

Tiết 18

LIÊN KẾT GEN HOÀN TOÀN VÀ HOÁN VỊ GEN

Tuần:

Tiết: 18 I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

Nhắc lại những kiến thức cơ bản đã học

2 Kĩ năng:

Rèn luyện kĩ năng ôn tập

3 Thái độ:

Có ý thức học tập tốt

II Tiến trình tổ chức bài học

1 Kiểm tra bài cũ (tùy trường hợp có thể thực hiện hoặc không)

2 Bài mới

GV: Cho hs lên giải bài tập về nhà Nhắc lại kiến thức bài 11

Cho một số câu hỏi để học sinh trả lời:

1.Viết giao tử của các kiểu gen sau:

AB/ab với f=0%, AB/ab với f=10%, Ab/aB với f=10%, Ab/ab

với f=10%, aB/ab với f=10%

2 Trong quá trình giảm phân của ruồi giấm cái có kiểu gen AB//ab

đã xảy ra hoán vị gen với tần số 17% Tỉ lệ các loại giao tử được

tạo ra từ ruồi giấm này như thế nào?

Sau thời gian 15 phút yêu cầu 2 học sinh lên bảng làm

Nhận xét và sửa bài

Lên bảng giải

Ngồi tại chỗ làm

Lên bảng làm Ghi bài giải

IV Củng cố : (3 phút)

Chốt lại một số ý cần nắm lại trong bài học

V Dặn dò: (2 phút)

Đánh giá tiết học và yêu cầu học sinh về xem lại bài

Bài tập về nhà: Tần số hoán vị gen như sau: AB= 49%, AC= 36% , BC =13%, bản đồ gen thế nào?

Rút kinh nghi m ệm

Rút kinh

nghiệm .

CHUYÊN MÔN DUYỆT Ngày / / 20

Trang 19

Tiết 19

LIÊN KẾT GEN HOÀN TOÀN VÀ HOÁN VỊ GEN

Tuần:

Tiết: 19 I/ MỤC TIÊU

II Tiến trình tổ chức bài học

1 Kiểm tra bài cũ (tùy trường hợp có thể thực hiện hoặc không)

2 Bài mới

GV: Cho hs lên giải bài tập về nhà

Cho một số câu hỏi để học sinh trả lời:

1 Cho cơ thể dị hợp 2 cặp gen trên một cặp nhiễm sắc thể tương

đồng lai phân tích Ở con lai thấy kiểu hình mang 2 tính lặn chiếm

tỉ lệ 10% Tần số hoán vị gen ở cơ thể mang lai là bao nhiêu?

2 Lúa tẻ có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24 Số nhóm gen liên

kết của lúa tẻ là bao nhiêu?

3 Khi tế bào mang kiểu gen Aa BD/bd giảm phân không có hoán

vị gen giao tử tạo ra sẽ như thế nào?

Sau thời gian 15 phút yêu cầu 3 học sinh lên bảng làm

Nhận xét và sửa bài

Lên bảng giải

Ngồi tại chỗ làm

Lên bảng làmGhi bài giải

IV Củng cố : (3 phút)

Chốt lại một số ý cần nắm lại trong bài học

V Dặn dò: (2 phút)

Đánh giá tiết học và yêu cầu học sinh về xem lại bài

Bài tập về nhà: Nếu các gen đều liên kết hoàn toàn thì phép lai cho tỉ lệ 3 : 1 là:

Trang 21

Tiết 20

LIÊN KẾT GEN HOÀN TOÀN VÀ HOÁN VỊ GEN

Tuần:

Tiết: 20 I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

Nhắc lại những kiến thức cơ bản đã học

2 Kĩ năng:

Rèn luyện kĩ năng ôn tập

3 Thái độ:

Có ý thức học tập tốt

II Tiến trình tổ chức bài học

1 Kiểm tra bài cũ (tùy trường hợp có thể thực hiện hoặc không)

2 Bài mới

GV: Cho hs lên giải bài tập về nhà

Cho một số câu hỏi để học sinh trả lời:

Ở cà chua, A quy định cây cao, a quy định cây thấp; B quy định

quá tròn, b quy định qủa bầu; D quy định chím sớm, d quy định

chím muộn Trong quá trình di truyền , các gen nằm trên cùng một

cặp NST, liên kết gen hoàn toàn Xác định tỉ lệ phân li kiểu gen, tỉ

lệ phân li kiểu hình các phép lai sau:

1 P1 : ♀ (AB / ab) x ♂ (AB / ab)

2 P2 : ♀ (AbD / aBd) x ♂ (AbD / aBd)

3 P3 : ♀ (Aa, BD / bd) x ♂ (Aa, BD / bd)

Sau thời gian 15 phút yêu cầu 3 học sinh lên bảng làm

Nhận xét và sửa bài

Lên bảng giải

Ngồi tại chỗ làm

Lên bảng làm Ghi bài giải

IV Củng cố : (3 phút)

Chốt lại một số ý cần nắm lại trong bài học

V Dặn dò: (2 phút)

Đánh giá tiết học và yêu cầu học sinh về xem lại bài

Bài tập về nhà: Ở ngô , A Cây cao, a cây thấp , , B quả dài , b quả ngắn ; D quả hạt trắng,d quả hạt vàng Quá trình giảm phân xảy ra hoán vị với tần số 20% Xác đinh kết quả các phép lai:

1 P1: (AB / ab) x (ab / ab)

2 P2: (Ab / aB) x (Ab / ab) 3 P3: (AB / ab) x (AB / ab) 4 P4: (Ad /aD , Bb) x (ab / ab) Rút kinh nghi m ệm Rút kinh nghiệm .

CHUYÊN MÔN DUYỆT Ngày / / 20

Ngày đăng: 25/07/2019, 21:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w