1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nguyen tac hoat dong va van hanh cac thiet bi THỰC TẬP CÔNG NGHIỆP DƯỢC

17 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Lắp cối: – Cối được vệ sinh sạch – Bôi trơn đường kính ngoài với dầu nhờn 6 Đóng nhẹ nhàng Đặt cối vào lỗ 7 Siết ốc cố định cối Không vặn quá chặt ốc cố định cối 8 • Lắp chày dưới: – L

Trang 1

Lâm Thanh Hùng

Dược K23 - năm 2012

2

Máy dập viên xoay tròn

Lắp cối chày

• Vệ sinh:

– Rãnh dẫn chày trên – Lỗ chứa cối

– Rãnh đỡ chày dưới

Trang 2

• Lắp cối:

– Cối được vệ sinh sạch

– Bôi trơn đường kính ngoài với dầu nhờn

6

Đóng nhẹ nhàng

Đặt cối vào lỗ

7

Siết ốc cố định cối

Không vặn quá chặt ốc cố định cối

8

• Lắp chày dưới:

– Lắp 1 chày dưới vào, kiểm tra vị trí của chày với cối đã lắp

– Kiểm tra chiều cao của chày ở vị trí đẩy viên

ra Quá cao hay quá thấp đều không được – Lắp tất cả các chày còn lại vào Chỉ kiểm tra vị trí của chày so với cối

Trang 3

• Lắp chày trên:

– Tháo miếng chắn trên đường dẫn chày trên ra

– Lắp từng chày vào vị trí

– Lắp miếng chắn trở lại

10

• Lắp tắm chắn mâm quay

• Lắp ống hút bụi

• Lắp máng dẫn viên

• Lắp mâm và phễu tiếp liệu

11

• Kiểm tra các chốt an toàn và các tấm chắn bên

• Chiều quay của mâm khi được nhìn từ trên xuống

là cùng cùng chiều kim đồng hồ

• Quay mô tơ bằng tay 2 – 3 vòng (cối chày) Tỉ lệ

mô tơ quay tay / vòng quay của mâm là 40:1

Chỉnh độ cứng

Chỉnh khối lượng

Mô tơ quay tay

12

• Điều chỉnh độ dày viên, áp suất nén – Bắt đầu: giá trị lớn nhất (khoảng 10 mm) – Giảm: vặn ngược chiều kim đồng hồ

Trang 4

• Điều chỉnh khối lượng viên:

– Bắt đầu: khối lượng viên đến giá trị lớn nhất

(sâu khoảng khoảng 17,5 mm)

– Giảm: vặn cùng chiều kim đồng hồ

14

• Các bước thực hiện chính:

– Kiểm tra vệ sinh máy, cối và chày – Lắp (tất cả) cối

– Lắp (tất cả) chày dưới – Lắp (tất cả) chày trên – Quay máy vài vòng để kiểm tra (quay tay) – Cho bột vào phễu

– Điều chỉnh khối lượng viên – Điều chỉnh độ cứng viên

15

Bộ đa năng Erweka

16

• Bộ phận chuyển động chính AR 402

Trục quay chính

Trang 5

• Bộ phận tạo chuyển động nghiên

Giảm số vòng quay (chuyển động chính : chuyển động nghiên) =

(5,75:1)

Rãnh

18

Trục quay của chuyển động nghiên

Bảng điều khiển

Di chuyển sang phải Điều chỉnh tốc độ quay của trục quay chính Điều chỉnh thời gian quay

Tốc độ quay của trục quay chính Thời gian quay của trục quay chính

Xác nhận lệnh

Bỏ giá trị vừa nhập

Trang 6

Bộ phận thổi gió nóng

22

Hiển thị nhiệt độ thực tế Điều chỉnh nhiệt độ

Công tắc chính Công tắc chỉnh tốc độ gió

23

Mô đun* xát hạt ướt

*module

24

Trang 7

25 26

• Lưu ý tháo rời khi vệ sinh

28

Máy đóng nang tự

động

29

Trang 8

30 31

• Công suất tối đa 800 nang/phút (48.000 nang/giờ)

• Sơ đồ nguyên tắc hoạt động

Mâm mang khuôn nang

32

• Dẫn và định hướng nang

33

• Tách nang

Trang 9

• Loại nang chưa tách và đóng nang trở lại

35

Trang 10

• Đóng bột vào nang

39

40

• Cấu tạo đĩa phân liều: gồm có cấu tạo chính gồm

6 bộ mang vít, mỗi bộ có 2 vít đặt cố định

41

• Phễu cấp bột: vít xoắn và khung để kiểm soát lượng bột cho vào hệ thống đĩa phân liều hồ

Trang 11

• Cửa sổ chính

43

• Cửa sổParameter Set

• Bảng số

Trang 12

• Cửa sổManual operation

47

• Cửa sổAuto operation

49

Đo tỉ trọng biểu kiến

• USP 30, phương pháp 1

– Bột được rây qua rây 1,00 mm

– Cân 100 g (± 0,1%)

• Ống đong 250 ml (khắc vạch đến 2 ml) 220 ± 44 g

• Giá đỡ 450 ± 10 g

– Hoặc cân m g, sao cho V0  100 ml

• Ống đong 100 ml (khắc vạch đến 1 ml) 130 ± 16 g

• Giá đỡ 240 ± 12 g

– Gõ:

• Chiều cao h = 14 ± 2 mm

• Vận tốc v = 300 lần / phút

50

EP 5.0 2.9.15 Apparent volume

Trang 13

• Số lần gõ:

– S1= 500 → Va

– S2= 750 → Vb

– S3= 1250 → Vc

% 2

%

100 

a

b a V

V V

% 2

%

100 

b

c b V

V V

) / ( g ml V

m

d

f

• USP 30, phương pháp 2: có một số điểm khác so

với phương pháp 1

– Gõ:

• Chiều cao h = 3 ± 0,3 mm

• Vận tốc v = 250 lần / phút

52

• EP 5.0 – Cân 100 g (± 0,1%) hoặc sao cho V0= 50 –

250 ml

• Ống đong 250 ml (khắc vạch đến 2 ml) 220

± 40 g

• Giá đỡ 450 ± 5 g – Gõ:

• Chiều cao h = 3 ± 0,2 mm

• Vận tốc v = 300 ± 15 lần / phút – Số lần gõ:

• S1= 10 → V10

• S2= 500 → V500

• S3= 1250 → V1250

• S3= 1250 → V2500  V  2 ml

53

Giá đỡ (ống đong)

Ron và Vòng cố định

rãnh

54

Online Help Print Quay lại

Di chuyển sang trái

Di chuyển sang phải

OK

Di chuyển xuống

Di chuyển lên

Trang 14

OK

ADMIN

OK

56

• Tạo phương pháp mới – Từ MENU, chọn METHOD → NEW – Lần lượt nhập thông tin

• METHOD NAME

• USP hoặc EP

• Đợt gõ thứ nhất (STROKE1)

• Đợt gõ thứ hai (STROKE2)

• Đợt gõ thứ ba (STROKE3) – Lưu phương pháp (SAVE METHOD)

57

• Tạo tên sản phẩm mới:

– Từ MENU, chọn PRODUCT → NEW

– Lần lượt nhập thông tin

• Tên sản phẩm (PRODUCT NAME)

• Tên phương pháp (METHOD NAME) → chọn

phương pháp tương ứng

– Lưu sản phẩm (SAVE PRODUCT)

NEW

METHOD NAME

58

Sản phẩm Phương pháp Người sử dụng Đăng xuất Cài đặt thiết bị Cài đặt (thiết bị) tại nhà máy

PRODUCT METHOD USER LOGOUT DEVICE SETTINGS FACTORY SETTINGS

MENU

PRODUCT

RUN

Trang 15

A123

Nhập vào “A”

Chọn OK

Nhập vào “100”

Chọn OK

Nhập vào “89”

Chọn OK

60

OK

Nhập vào “77 ml”

Chọn OK

OK

% 100

a b a

V V V

61

OK

Nhập vào “66 ml”

Chọn OK

OK

62

• Các bước chính – Tạo / chỉnh sửa phương pháp – Tạo / chỉnh sửa tên sản phẩm – Chạy mẫu

– Ghi lại kết quả

Trang 16

Máy thử độ cứng

64

ENTER: xác nhận lệnh CALIBRATION: hiệu chuẩn

STATISTIC: in ra loạt kết quả vừa thử NUMBER: số thứ tự mẫu

Sử dụng hạn chế

65

• Các giá trị đo:

– Đường kính: 2,0 – 50,0 mm (±0,05 mm)

– Độ dày: 3,0 – 26,0 mm (±0,05 mm)

– Độ cứng: 5,0 – 500,0 N (±1,0 N)

• Đơn vị:

– Đường kính và độ dày:

• xx.xx (mm) hoặc xxx.x (inch)

• Chuyển đổi đơn vị: “CAL” → “•”

– Độ cứng:

• N (Newton) / Kp (kilopond) / Sc (Strong

Cobb)

• 1 Kp = 9,81 N = 1,43 Sc

• Chuyển đổi đơn vị: ấn “HARDNESS”

66

• Tạm dừng chuyển động của ngàm: ấn “•”

• Thay đổi khoảng cách dừng của ngàm đến tế bào đo:

– Mặc định 2 mm (CA LE 0) – Ấn “CAL” → “7” → “2” → nhập vào giá trị trong khoảng 02–10 → ấn “*” 2 lần

• Thay đổi tốc độ gia tăng lực lên viên:

– Vận tốc mặc định là 20 N/s – Ấn “CAL” → “0” → nhập vào giá trị trong khoảng 05–200 → ấn “*” 2 lần

• Thay đổi phương pháp:

– Phương pháp mặc định là tốc độ tăng lực tác động lên viên hằng định (CODE Fo 0)

– Ấn “CAL” → “1” → (CODE Fo 1) nhập vào giá trị trong khoảng 05–200 → ấn “*” 2 lần

Trang 17

Các lỗi thường gặp

• Kết quả độ cứng không chính xác → kiểm tra cài

đặt tốc độ gia tăng lực lên viên

• Ngàm không chuyển động → ngàm đo độ dày

không chạm đến tế bào đo Ấn “CAL” → “*”, giá

trị hiển thị phải < 70

• Không hiển thị kết quả → giá trị nhập vào khi kích

hoạt chức năng đo tương ứng nhỏ hơn giá trị của

mẫu đo

• ERR 1 → viên không vỡ Điều chỉnh khoảng cách

dừng của ngàm đến tế bào đo

• ERR 9 → không có giá trị đo nào được kích hoạt

Ngày đăng: 25/07/2019, 15:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w