1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Cau hoi va dap an 2014 bản cuối tổng hợp

13 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 39,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất xám giảm tỷ trọng hơn so với chất trắng 8- Đặc điểm cấu trúc giải phẫu sọ não nào sau đây không phù hợp trên phim chụp CLVT sọ não: a.. Có hàng rào máu não vùng tuyến yên III- C

Trang 1

Câu hỏi lượng giá phần CĐHA thần kinh SV Y4

Phần I- Câu hỏi lựa chọn:

Khoanh tròn vào 1 lựa chọn đúng:

I- Các phương pháp thăm khám hình ảnh sọ não

A- Câu hỏi dê

1- Phương pháp nào ít được sử dụng nhất để thăm khám thường qui bệnh lý sọ não:

a Chụp X quang sọ

b Chụp cắt lớp vi tính

c Chụp Cộng hưởng từ

d Chụp mạch số hóa xóa nền

2- Phương pháp thăm khám hình ảnh sọ não nào sau đây không thể hiện đúng bản chất của nó:

a Chụp cắt lớp vi tính là phương pháp chẩn đoán không xâm nhập

b Chụp cộng hưởng từ là phương pháp xâm nhập

c Chụp mạch số hóa xóa nền là phương pháp xâm nhập

d Siêu âm Doppler thăm khám tốt tình trạng mạch vùng cổ

3- Cơ sở vật lý của các phương pháp nào sau là đúng:

a Xquang là sử dụng tia X

b Chụp mạch số hóa xóa nền là sử dụng tia gama

c Chụp cắt lớp vi tính là sử dụng từ trường nguyên tử Hydro

d Chụp cộng hưởng từ là sử dụng sóng âm

4- Trên X quang sọ não có thể:

a Phát hiện tổn thương xương sọ

b Đánh giá được tổn thương nhu mô

c Đánh giá được phần mềm

d Không phát hiện được tổn thương xoang mặt

5- Chỉ định nào sau không phù hợp với Siêu âm trong thăm khám thần kinh

a Siêu âm qua thóp trẻ em

b Siêu âm mạch cảnh- đốt sống

c Siêu âm đánh nhu mô não người lớn

d Siêu âm Doppler mạch nội sọ

6- Ý nào sau không phù hợp với chỉ định DSA mạch não

a Chẩn đoán bệnh lý mạch máu khi nghi ngờ trên chụp mạch CLVT hoặc CHT

b Là thăm khám lựa chọn trước để chẩn đoán bệnh lý mạch máu não

c Chủ yếu để can thiệp

d Đánh giá động học

II- Giải phẫu điện quang sọ não

7- Trên phim chụp CLVT sọ não:

Trang 2

a Đánh giá được tổn thương xương sọ và nhu mô não

b Tổn thương nhu mô được xem trên cửa sổ xương

c Tổn thương xương được xem trên của sổ nhu mô

d Chất xám giảm tỷ trọng hơn so với chất trắng

8- Đặc điểm cấu trúc giải phẫu sọ não nào sau đây không phù hợp trên phim chụp CLVT sọ não:

a Tỷ trọng dịch não tủy thường bằng 0 HU

b Tỷ trọng nhu mô não khoảng từ 30-40 HU

c Tỷ trọng xương giảm hơn so với tỷ trọng nhu mô

d Bình thường có thể thấy vôi hóa trong tuyến tùng và đám rối mạch mạc hai bên

9- Hình ảnh giải phẫu nào sau đây không đúng trên CLVT

a Các bể não bình thường giảm tỷ trọng dạng dịch

b Rãnh cuộn não chứa dịch não tủy tăng tỷ trọng

c Chất xám bình thường thấy ở vỏ não và trong nhân xám trung ương

d Vùng hố sau và hố thái dương dễ bị nhiễu ảnh do xương nền sọ đặc

10-Ý nào sau không đúng với thăm khám CLVT sọ não

a Hướng cắt ngang song song với đường OM

b Chụp CLVT có thể cắt theo hướng đứng dọc

c Ảnh hướng đứng dọc có thể được tái tạo sau chụp CLVT

d Chụp CLVT có thể cắt theo hướng đứng ngang

11-Ý nào là đúng trên chụp CLVT sọ não

a Luôn luôn cần tiêm thuốc cản quang

b Nhu mô não thường ngấm thuốc

c Tuyến yên thường ngấm thuốc

d Có hàng rào máu não vùng tuyến yên

III- Chấn thương sọ não

12-Đặc điểm nào sau đây không đúng trên phim chụp X quang trong chấn thương sọ não:

a Đường vỡ xương là đường sáng làm mất liên tục xương

b Cần phân biệt đường gẫy xương với đường khớp và đường ấn lõm mạch máu trên bản trong xương sọ

c Không chẩn đoán được lún xương sọ

d Tụ dịch trong xoang hàm gợi ý vỡ xương

13-Tổn thương nào sau đây ít liên quan trong chấn thương sọ não trên CLVT:

a Máu tụ các khoang màng não

b Đụng dập nhu mô

c Tổn thương sợi trục

d Vôi hóa tuyến tùng

14-Đặc điểm máu tụ khoang ngoài màng cứng:

a Hình thấu kính hai mặt lồi

b Hình liềm

c Vượt qua đường khớp

d Hình giảm tỷ trọng tự nhiên

15-Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với máu tụ dưới màng cứng:

Trang 3

a Có 3 thể: cấp- bán cấp- mạn tính

b Có dạng hình liềm

c Vượt qua đường khớp

d Thể mạn tính thường tăng tỷ trọng tự nhiên

16- Không cần thiết đặt ra chẩn đoán phân biệt máu tụ dưới màng cứng mạn tính với

a Tụ dịch khoang dưới màng cứng

b Giãn rộng khoang dưới nhện do teo não

c Tụ máu phần mềm dưới da đầu

d Áp xe dưới màng cứng

17-Đặc điểm gián tiếp máu tụ khoang màng não

a Không gây đè đẩy nhu mô

b Không đè đẩy não thất

c Đường giữa không bao giờ bị di lệch

d Mức độ đè đẩy tùy thuộc chiều dày khối máu tụ

18-Đặc điểm nào sau đây không phù hợp trong đụng dập não do chấn thương:

a Thường vị trí vùng vỏ não

b Hình ổ chảy máu kèm phù não giảm tỷ trọng xung quanh

c Có thể để lại di chứng thành ổ khuyết não

d Thường vị trí ranh giới chất trắng-chất xám

19- Tổn thương sợi trục nào sau đây phù hợp trong chấn thương sọ não trên CLVT

a Vị trí ranh giới chất trắng-chất xám hoặc vùng chất trắng

b Thể phù nề thường dễ phát hiện

c Kích thước tổn thương thường lớn

d Thấy được hết tổn thương trên CLVT

20- Tổn thương nhu mô não nào sau đây không đúng trên CLVT:

a Phù nề có đặc điểm giảm tỷ trọng

b Khối máu tụ cấp có hình giảm tỷ trọng

c Chảy máu não thất ít sẽ tạo mức ngang dịch-máu trong não thất

d Phù não toàn bộ có thể gây xẹp hệ thống não thất và xóa các bể não

21- Đặc điểm các tổn thương có thể gặp trong chấn thương sọ não

a Các tổn thương thường phối hợp nhau

b Tổn thương đụng dập não thường cùng bên chấn thương

c Không bao giờ có khí trong não

d Có thể thấy dị vật hoặc mảnh xương bên trong khi vết thương sọ não kín 22-Tổn thương thứ phát nào sau đây không gặp sau chấn thương sọ não:

a Thoát vị dưới liềm đại não

b Thoát vị hạnh nhân tiểu não qua lỗ chẩm

c Dị dạng thông động tĩnh mạch não

d Thông trực tiếp động mạch cảnh xoang hang

23-Ý nào sau không phù hợp trong chỉ định chụp CLVT sọ não trong chấn thương

a Khi dấu hiệu tri giác suy giảm

Trang 4

b Với tất cả các trường hợp chấn thương

c Khi có dấu hiệu khoảng tỉnh

d Theo dõi tiến triển máu tụ nội sọ

24- Ý nào sau phù hợp với tụ dịch dưới màng cứng

a Bản chất do tụ máu dưới màng cứng thoái triển

b Bản chất do dò dịch não tủy qua màng nhện vào khoang ngoài màng cứng

c Tỷ trọng đồng với dịch não tủy

d Thường phải phẫu thuật dẫn lưu

25-Ý nào sau không phù hợp với dấu hiệu thoát vị hạnh nhân tiểu não qua lỗ chẩm

a Xóa bể đáy

b Hạnh nhân tiểu não xuống dưới lỗ chẩm 5mm

c Hành não biến dạng

d Hạnh nhân tiểu não dưới lỗ chẩm 3mm

26-Ý nào sau không phù hợp với các tổn thương nhu mô não di chứng sau chấn thương có thể gặp

a Khuyết não

b Nhuyễn não

c Teo não

d Hẹp não thất

IV- Tai biến mạch não

27- Nhồi máu não giai đoạn tối cấp

a Dưới 8 tiếng

b Có thể bình thường trên CLVT

c Luôn luôn thấy trên phim chụp CLVT

d Có hình tăng tỷ trọng tự nhiên

28- Các dấu hiệu nào sau đây không gặp trong nhồi máu não giai đoạn tối cấp trên CLVT:

a Hình xóa nhân bèo

b Xóa ruban thùy đảo

c Hình tăng tỷ trọng chảy máu trong nhồi máu

d Xóa rãnh cuộn não

29- Dấu hiệu nhồi máu giai đoạn muộn nào sau đây phù hợp trên CLVT:

a Hình giảm tỷ trọng nhu mô rõ rệt hơn

b Không thấy hiệu ứng khối kèm theo

c Giảm tỷ trọng không theo vùng cấp máu động mạch

d Hiếm khi có chảy máu sau nhồi máu

30- Ý nào sau phù hợp tổn thương nhồi máu não

a Có thể được phục hồi hoàn toàn

b Có hình tăng tỷ trọng tự nhiên

c Để lại di chứng thành ổ khuyết não trên CLVT có hình tăng tỷ trọng tự nhiên

d Thường không liên quan xơ vữa mạch cảnh

31-Các phương pháp thăm khám hình ảnh ít được sử dụng tìm nguyên nhân nhồi máu

a Siêu âm mạch cảnh

b Chụp mạch CLVT

c Chụp mạch cộng hưởng từ

Trang 5

d Chụp mạch số hóa xóa nền

32-Tổn thương chảy máu não không do chấn thương trên CLVT:

a Có hình giảm tỷ trọng tự nhiên trong nhu mô

b Có hình tăng tỷ trọng tự nhiên trong nhu mô (80-100HU)

c Thường không có viền giảm tỷ trọng xung quanh

d Thường không gây hiệu ứng khối

33- Chẩn đoán chảy máu não trên CLVT:

a Chẩn đoán vị trí chảy máu não ít quan trọng

b Vị trí chảy máu não thường liên quan đến nguyên nhân

c Khó phân biệt chảy máu với nhồi máu não trên CLVT

d Tuổi ít liên quan với nguyên nhân chảy máu

34- Đặc điểm hình ảnh nào sau đây không phù hợp của chảy máu dưới nhện trên phim chụp CLVT

a Hình tăng tỷ trọng trong bể não

b Hình tăng tỷ trọng trong các rãnh cuộn não

c Hình tăng tỷ trọng trong nhu mô não

d Đôi khi không phát hiện thấy nếu chảy máu ít

35- Ý nào sau phù hợp với nguyên nhân chảy máu não có thể gặp:

a Chảy máu nhân xám thường do tăng huyết áp

b Chảy máu thùy não người trẻ thường do vỡ phình mạch

c Chảy máu khoang dưới nhện thường do vỡ dị dạng thông động tĩnh mạch

d U máu thể hang thường chảy máu trong não thất với nhiều giai đoạn

36- Các nguyên nhân nào sau đây ít gây chảy máu thùy não

a Dị dạng thông động tĩnh mạch

b U não chảy máu

c Viêm tắc tĩnh mạch não

d U máu tĩnh mạch

37-Dị dạng mạch nào sau đây hay gây chảy máu màng nào:

a Phình mạch não

b Thông động tĩnh mạch

c U máu thể hang

d Thông động tĩnh mạch màng cứng

38-Ý nào sau đây chưa phù hợp với vai trò chụp CLVT trong tai biến mạch não

a Xác định chính xác chảy máu hay nhồi máu

b Thực hiện nhanh và chính xác

c Thực hiện rộng rãi, chụp cấp cứu 24/24h

d Không định hướng được nguyên nhân

39-Ý nào sau đúng với tai biến mạch não thoảng qua

a Dấu hiệu lâm sàng kéo dài trên 1 tiếng

b Có thể thay đổi bất thường trên hình ảnh CHT

c Thường không hồi phục

d Triệu chứng xuất hiện trong vòng dưới 1 tiếng và không thay đổi trên CHT

Trang 6

40-Ý nào sau không đúng với tai biến mạch não thực thể

a Triệu chứng kéo dài >1 tiếng

b Có thay đổi tín hiệu trên CHT

c Có thể hồi phục hoàn toàn

d Luôn luôn để lại di chứng

41-Ý nào sau không phù hợp với vị trí nhồi máu theo vùng cấp máu

a Nhồi máu vùng thùy thái dương thường do tổn thương đm não giữa

b Nhồi máu vùng thùy chẩm do tổn thương đm não sau

c Nhồi máu vùng thùy trán thường do tổn thương đm não trước

d Nhồi máu vùng nhân bèo thương do tổn thương đm não sau

42-Ý nào sai trong tổn thương nhồi máu não

a Nhồi máu thùy não thường do tắc đm lớn

b Nhồi máu ổ khuyết thường do tắc đm xiên

c Nhồi máu nhân xám thường do tổn thương nhánh nông

d Nhồi máu tiểu não thường do tổn thương đm đốt sống thân nền

43-Ý nào sau không phù hợp với hướng xử trí các dị dạng phình động mạch não vỡ

a Có thể kẹp túi phình bằng phẫu thuật

b Có thể nút túi phình bằng can thiệp nội mạch

c Có thể phối hợp phẫu thuật hoặc nút mạch

d Không cần phải điều trị túi phình mạch não vỡ

44-Ý nào sau không phù hợp với hướng xử trí với các dị dạng thông động tĩnh mạch não vỡ

a Phẫu thuật

b Nút mạch

c Xạ phẫu Gama knife

d Không cần điều trị

V- Viêm nhiêm nội sọ

45- Ý nào sau đây không phù hợp với tổn thương viêm nhiễm nội sọ do vi khuẩn:

a Thường lan truyền từ đường kế cận hoặc đường máu

b Liên quan viêm xoang hàm mặt hoặc tai xương chũm

c Chụp CLVT không có giá trị trong chẩn đoán biến chứng viêm màng não nhiễm khuẫn

d Có thể phải thực hiện chụp có tiêm thuốc cản quang

46- Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với tổn thương viêm áp xe các khoang màng não

a Áp xe khoang ngoài màng cứng có hình thấu kính

b Không thấy có ngấm thuốc màng não

c Có thể biến chứng viêm tắc xoang tĩnh mạch

d Thường kèm theo hội chứng nhiễm trùng

47- Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với tổn thương viêm áp xe nội sọ:

a Áp xe dưới màng cứng có hình liềm và có vỏ ngấm thuốc

b Phần mủ của ổ áp xe tăng tỷ trọng tự nhiên

c Có ngấm thuốc màng não nếu có viêm màng não

d Viêm trải qua 2 giai đoạn

48- Đặc điểm áp xe não do vi khuẩn:

a Không gây khối choán chỗ

b Giảm tỷ trọng phần mủ bên trong

Trang 7

c Vỏ ngấm thuốc, có thành trong dày và nham nhở

d Không có phù não xung quanh

49- Hình ảnh áp xe não dễ phân biệt với

a U não hoại tử

b Di căn não dạng nang đơn độc

c Nhồi máu não

d Nang trong não

50-Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với kén ấu trùng sán lợn trong não:

a Thường biểu hiện động kinh

b Có 4 giai đoạn trên ảnh CLVT

c Thể hoạt động thường có phù não xung quanh

d Thể di chứng thường có phù não

51- Chẩn đoán kén ấu trùng sán lợn trong não

a Có thể thấy tất cả các giai đoạn khác nhau

b Đầu ấu trùng sán lợn có dạng chấm tăng tỷ trọng ngoài nang

c Hình vôi hóa thường có kích thước lớn >10mm

d Không bao giờ gặp trong não thất

52-Đặc điểm nào sau đây không phù hợp viêm não-màng não do lao:

a Thường có tổn thương dày màng não vùng nền sọ

b Thường có tổn thương dày màng não vùng vòm sọ

c Tổn thương nhu mô dạng nốt

d Có thể tổn thương viêm dạng củ lao

53-Ý nào sau không phù hợp với tổn thương viêm não do vi khuẩn

a Thường tăng tỷ trọng trên CLVT

b Giai đoạn viêm thường dưới 7 ngày

c Giai đoạn áp xe từ sau 7-14 ngày

d Giai đoạn viêm có thể thấy tổn thương ngấm thuốc đồng nhất 54-Ý nào sau không phù hợp với viêm màng não

a Có thể thấy ngấm thuốc màng não

b Có thể biến chứng viêm tắc xoang tĩnh mạch

c Không gây ứ nước não thất

d Có thể biến chứng viêm màng não thất

55-Ý nào sau không đúng với viêm não do Herpes

a Tổn thương thùy thái dương hai bên

b Thường gây áp xe não

c Tổn thương có hình giảm tỷ trọng trên CLVT

d Tổn thương chủ yếu chất xám

VI- U não

56- Hội chứng khối choán chỗ có đặc điểm

a Nhu mô não xung quanh không thay đổi

b Đè đẩy làm rộng não thất cùng bên

c Đè đẩy đường giữa

Trang 8

d Không gây giãn não thất

57- Các đặc điểm phân biệt khối u não trong và ngoài trục:

a U não ngoài trục đè đẩy vỏ não ra ngoài

b U não trong trục làm giãn rộng khoang dưới nhện lân cận

c U não trong trục thường được cấp máu từ hệ động mạch cảnh ngoài

d U não ngoài trục thường nằm sát xương

58- U não trong trục và ngoài trục:

a U màng não là u ngoài trục

b U thần kinh đệm là u ngoài trục

c U não ngoài trục thường có nguồn gốc từ thành phần trong nhu mô não

d U ngoài trục thường được cấp máu từ hệ cảnh trong và đốt sống

59-Đặc điểm tổn thương nào sau đây không phù hợp với di căn não:

a Thường nhiều ổ tổn thương

b Hình thái đa dạng

c Thường có phù não rộng

d Thường không ngấm thuốc

60- U nguyên phát hay gặp nhất gây di căn não

a Ung thư phổi

b Ung thư vú

c Ung thư đại tràng

d Ung thư gan

61-Các căn cứ chính chẩn đoán u não

a Tuổi

b Vị trí

c Đặc điểm hình ảnh

d Tất cả các ý trên

Đáp án Phần I: Câu hỏi lựa chọn

Câu 1 ý d; Câu 2 ý b; Câu 3 ý a; Câu 4 ý a; Câu 5 ý c; Câu 6 ý b; Câu 7 ý a; Câu 8 ý c; Câu 9

ý d; Câu 10 ý b; Câu 11 ý c; Câu 12 ý c; Câu 13 ý d; Câu 14 ý a; Câu 15 ý d; Câu 16 ý c; Câu

17 ý d; Câu 18 ý d; Câu 19 ý a; Câu 20 ý b; Câu 21 ý c; Câu 22 ý c; Câu 23 ý b; Câu 24 ý c; Câu 25 ý d; Câu 26 ý d;

Câu 27 ý b; Câu 28 ý c; Câu 29 ý a; Câu 30 ý a; Câu 31 ý d; Câu 32 ý b; Câu 33 ý b; Câu 34 ý c; Câu 35 ý a; Câu 36 ý d; Câu 37 ý a; Câu 38 ý d; Câu 39 ý d; Câu 40 ý d; Câu 41 ý d; Câu

42 ý c; Câu 43 ý d; Câu 44 ý d; Câu 45 ý c; Câu 46 ý b; Câu 47 ý b; Câu 48 ý b; Câu 49 ý c; Câu 50 ý d; Câu 51 ý a; Câu 52 ý b; Câu 53 ý a; Câu 54 ý c; Câu 55 ý b; Câu 56 ý c; Câu 57 ý d; Câu 58 ý a; Câu 59 ý d; Câu 60 ý a; Câu 61 ý d

Trang 9

Phần II- Câu hỏi đúng sai

Điền chữ Đ nếu ý đúng và chữ S nếu ý sai

1 Siêu âm qua thóp có thể thăm khám tốt bệnh lý não

ở trẻ nhỏ

2 Tư thế Blondeau để bộc lộ xoang bướm

3 Tư thế Hirtz để bộc lộ xoang hàm

4 X quang sọ phát hiện được bất thường xương hộp sọ

và các vôi hóa

5 Trên CLVT phát hiện được các tổn thương xương và

nhu mô não

6 Chất xám tăng tỷ trọng hơn so với chất trắng

7 Nhu mô não vùng thái dương thuộc diện cấp máu

động mạch não trước

8 Nhu mô não vùng trán đỉnh sát liềm đại não được

cấp máu từ động mạch não giữa

9 Vùng chẩm được cấp máu từ động mạch não sau

10 Vùng hố sau được cấp máu từ hệ động mạch đốt

sống thân nền

11 Chụp CLVT là chỉ định đầu tiên để thăm khám chấn

thương sọ não

12 Trên CLVT không phát hiện được các lún xương

13 Máu tụ ngoài màng cứng hay gặp vùng thái dương

14 Máu tụ ngoài màng cứng có thể vượt qua đường

giữa

15 Máu tụ dưới màng cứng nằm giữa màng nhện và

màng mềm

16 Có thể gặp máu tụ ngoài màng cứng dọc hai bên

liềm đại não

17 Tổn thương sợi trục thường tại chất xám vỏ não

18 ổ khuyết não có thể là di chứng sau chấn thương sọ

não

19 Tổn thương đụng dập não thường tại vị trí vỏ não

bên đối diện với cơ chế chấn thương

20 Hình giảm tỷ trọng và xóa ranh giới nhân bèo là dấu

hiệu sớm nhồi máu động mạch giai đoạn cấp

21 Hình tăng tỷ trọng máu cục trong lòng mạch là dấu

hiệu muộn có thể gặp trong nhồi máu động mạch

22 Nhồi máu não không gây hiệu ứng khối

23 Mất phân biệt ranh giới chất trắng-chất xám là dấu

hiệu sớm nhồi máu não

24 Nhồi máu ổ khuyết khi kích thước thước tổn thương

Trang 10

25 Chảy máu trong nhân bèo thường gặp do dị dạng

mạch

26 Chảy máu vỏ não ở người trẻ thường do dị dạng

mạch

27 Chảy máu khoang dưới nhện thường do vỡ phình

động mạch não

28 Chảy máu khoang dưới nhện có thể không phát hiện

thấy trên phim chụp CLVT

29 U mạch thể hang có dạng tăng tỷ trọng trên CLVT

30 U máu tĩnh mạch ít khi gây chảy máu

31 Viêm tai xương chũm có thể gây áp xe não

32 Áp xe não do lan từ đường kế cận thường nằm xa

vùng tổn thương gốc

33 Áp xe các khoang màng não không gây biến chứng

viêm tắc xoang tĩnh mạch

34 Vôi hóa di chứng kén ấu trùng sán lợn trong não

thường có kích thước lớn >10mm

35 Nang ấu trùng sán có thể nằm trong não thất gây ứ

nước não thất

36 Áp xe não do Toxoplasmose có thể gặp nhiều ổ

37 Tổn thương viêm não do Herpes thường gặp ở thùy

chẩm

38 Tổn thương viêm màng não do lao thường tổn

thương màng não vùng nền sọ

39 Tổn thương lao trong nhu mô não có dạng nốt không

ngấm thuốc cản quang

40 Hiệu ứng khối có thể gây đè đẩy nhu mô não lân cận

41 U não trong trục thường không gây mất phân biệt

ranh giới chất trắng-chất xám

42 U não ngoài trục thường làm giãn rộng khoang dịch

não tủy 2 phía lân cận

43 U màng não thường tăng tỷ trọng tự nhiên trên

CLVT

44 U màng não không gây phù não giảm tỷ trọng nhu

mô não xung quanh

45 Dấu hiệu đuôi màng cứng chỉ gặp trong u màng não

46 U tế bào hình sao thể nang lông có phần nang và

phần đặc

47 U tế bào hình sao chuyển dạng thường không ngấm

thuốc cản quang

48 U nguyên bào thần kinh đệm thường không có phù

não xung quanh

49 Di căn não thường có phù não rộng xung quanh

50 Hình ảnh di căn não thường đa hình thái

Ngày đăng: 24/07/2019, 22:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w