Lực tương tác Cu-lông giữa êlectron và hạt nhân của nguyên tử hiđrô khi nguyên tử này ở quỹ đạo dừng L là F.. trạng thái electron không chuyển động quanh hạt nhân.. là trạng thái mà các
Trang 1Tiên đề Bohr về Trạng thái dừng của nguyên tử
Câu 1 Lực tương tác Cu-lông giữa êlectron và hạt nhân của nguyên tử hiđrô khi nguyên tử
này ở quỹ đạo dừng L là F Khi nguyên tử này chuyển lên quỹ đạo N thì lực tương tác giữa êlectron và hạt nhân là
A F/16
B F/4
C F/12
D F/2
Câu 2 Ở nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo có giá trị bằng 8,48.10-10 m , đó là quỹ đạo :
A N
B L
C M
D K
Câu 3 Trạng thái dừng là
A trạng thái ổn định của hệ thống nguyên tử.
B trạng thái electron không chuyển động quanh hạt nhân.
C trạng thái đứng yên của nguyên tử
D trạng thái hạt nhân không dao động.
Câu 4 Trong nguyên tử hiđro, electron chuyển động trên các quĩ đạo dừng có bán kính rn =
r0n2 (với r0 = 0,53 Å ; n = 1,2,3, ) Tốc độ của electron trên quĩ đạo dừng thứ hai là :
A 2,18.106 m/s
B 1,09.106 m/s
C 2,18.105 m/s
D 1,98.106 m/s
Câu 5 Theo mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng của nguyên tử
A chỉ là trạng thái kích thích
B là trạng thái mà các êlectron trong nguyên tử ngừng chuyển động
C chỉ là trạng thái cơ bản
D có thể là trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích
Câu 6 Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m Ở một trạng thái kích thích
Trang 2của nguyên tử hiđrô, êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 4,77.10-10 m Quỹ đạo đó có tên gọi là quỹ đạo dừng
A L
B O
C N
D M
Câu 7 Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m Ở một trạng thái kích thích
của nguyên tử hiđrô, êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N Qũy đạo đó có bán kính là
A 8,84.10-10 m
B 4,88.10-10 m
C 8,48.10-10 m
D 7,36.10-10 m
Câu 8 Chọn phát biểu sai về trạng thái dừng của nguyên tử
A Trạng thái dừng là trạng thái có năng lượng xác định
B Trạng thái dừng là trạng thái của nguyên tử khi không hấp thụ hay bức xạ năng
lượng
C Trạng thái dừng là trạng thái mà mỗi electron sẽ chuyển động trên những quĩ đạo có
bán kính xác định (gọi là quĩ đạo dừng)
D Mỗi trạng thái dừng của electron trong vỏ điện tử ứng với một trạng thái dừng của
nguyên tử
Câu 9 Vận dụng mẫu nguyên tử Bohr cho nguyên tử hiđrô Gọi v là tốc độ chuyển động
của electron trên quỹ đạo K Khi nhảy lên quỹ đạo M, electron có tốc độ bằng
A v/9
B v/2
C v/16
D v/3
Câu 10 Trạng thái dừng của một nguyên tử là
A trạng thái đứng yên của nguyên tử
B trạng thái chuyển động đều của nguyên tử
C trạng thái trong đó mọi electron của nguyên tử đều không chuyển động đối với hạt
nhân
D một trong số các trạng thái có năng lượng xác định, mà nguyên tử có thể tồn tại