1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

B060103 – giải thích HT quang điện bằng thuyết lượng tử

4 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 21,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới hạn quang điện của kim loại này có giá trị là A.. Giới hạn quang điện của kim loại này có giá trị là A.. Bản âm của một tụ điện phẳng được chiếu sáng bằng chùm sáng có công suất bằn

Trang 1

Giải thích HT Quang điện bằng Thuyết lượng tử

Câu 1 Công thoát êlectron của một kim loại là A = 2,5 eV Cho h = 6,625.10–34 Js; c = 3.108

m/s; và e = 1,6.10–19 C Giới hạn quang điện của kim loại này có giá trị là

A 497 nm

B 320 nm

C 657 nm

D 561 nm

Câu 2 Công thoát êlectron của một kim loại là A = 1,56 eV Cho h = 6,625.10–34 Js; c =

3.108 m/s; và e = 1,6.10–19 C Giới hạn quang điện của kim loại này có giá trị là

A 559 nm

B 257 nm

C 607 nm

D 796 nm

Câu 3 Công thoát êlectron của một kim loại là A = 1,76 eV Cho h = 6,625.10–34 Js; c =

3.108 m/s; và e = 1,6.10–19 C Giới hạn quang điện của kim loại này có giá trị là

A 559 nm

B 706 nm

C 547 nm

D 736 nm

Câu 4 Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,23 µm Cho biết các hằng số h =

6,625.10–34 Js; c = 3.108 m/s; và e = 1,6.10–19 C Công thoát electron của kim loại này có giá trị là

A 5,4 eV

B 3,54 eV

C 4,73 eV

D 3,79 eV

Câu 5 Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,34 µm Cho biết các hằng số h =

6,625.10–34 Js; c = 3.108 m/s; và e = 1,6.10–19 C Công thoát electron của kim loại này có giá trị là

A 3,47 eV

B 3,65 eV

C 4,33 eV

Trang 2

D 4,09 eV

Câu 6 Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,54 µm Cho biết các hằng số h =

6,625.10–34 Js; c = 3.108 m/s; và e = 1,6.10–19 C Công thoát electron của kim loại này có giá trị là

A 2,74 eV

B 3,25 eV

C 2,3 eV

D 3,09 eV

Câu 7 Biết A của Ca; K; Ag; Cu lần lượt là: 2,89 eV; 2,26 eV; 4,78 eV; và 4,14 eV Chiếu

ánh sáng có bước sóng 0,4 μm vào bề mặt các kim loại trên Hiện tượng quang điện không xảy ra với các kim loại nào sau đây ?

A Ag và Cu

B K và Cu

C Ca và Ag

D K và Ca

Câu 8 Biết A của Ca; K; Ag; Cu lần lượt là: 2,89 eV; 2,26 eV; 4,78 eV; và 4,14 eV Chiếu

ánh sáng có bước sóng 0,28 μm vào bề mặt các kim loại trên Hiện tượng quang điện không xảy ra với các kim loại nào sau đây ?

A Ag và Cu

B Cu

C Ag

D K và Ca

Câu 9 Bản âm của một tụ điện phẳng được chiếu sáng bằng chùm sáng có công suất bằng

0,01 W Bước sóng ánh sáng kích thích bằng 0,2 μm (trong chân không) nhỏ hơn giới hạn quang điện của kim loại dùng làm tụ điện Cho các hằng số h = 6,625.10–34

Js; c = 3.108 m/s; e = 1,6.10-19 C Hiệu suất lượng tử (tỉ số giữa số electron quang điện và số photon kích thích) bằng 60% Giả sử mọi electron quang điện sau khi bật

ra khỏi bản âm của tụ điện đều chạy hết về bản dương thì cường độ dòng điện qua

tụ là

A 0,325 µA

B 9,66 mA

C 0,966 mA

D 0,345 mA

Câu 10 Bản âm của một tụ điện phẳng được chiếu sáng bằng chùm sáng có công suất bằng

0,015 W Bước sóng ánh sáng kích thích bằng 0,18 μm (trong chân không) nhỏ hơn

Trang 3

giới hạn quang điện của kim loại dùng làm tụ điện Cho các hằng số h = 6,625.10–34

Js; c = 3.108 m/s; e = 1,6.10-19 C Hiệu suất lượng tử (tỉ số giữa số electron quang điện và số photon kích thích) bằng 60% Giả sử mọi electron quang điện sau khi bật

ra khỏi bản âm của tụ điện đều chạy hết về bản dương thì cường độ dòng điện qua

tụ là

A 1,03 mA

B 65 mA

C 0,65 mA

D 1,3 mA

Câu 11 Một bản kim loại có công thoát electron bằng 4,47 eV Chiếu ánh sáng kích thích có

bước sóng bằng 0,19 μm (trong chân không) Cho biết h = 6,625.10–34 Js; c = 3.108

m/s; e = 1,6.10-19 C và me = 9,1.10–31 kg Động năng ban đầu cực đại và vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện lần lượt là

A 3,3.10-19 J; 8,5.105 m/s

B 2,07 eV; 2,43.106 m/s

C 4,37.10-19 J; 1,24.106 m/s

D 3,3 eV; 8,5.105 m/s

Câu 12 Một bản kim loại có công thoát electron bằng 3,34 eV Chiếu ánh sáng kích thích có

bước sóng bằng 0,15 μm (trong chân không) Cho biết h = 6,625.10–34 Js; c = 3.108

m/s; e = 1,6.10-19 C và me = 9,1.10–31 kg Động năng ban đầu cực đại và vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện lần lượt là

A 7,04.10-19 J; 2,43.106 m/s

B 4,94 eV; 1,3.106 m/s

C 7,9.10-19 J; 1,03.106 m/s

D 4,40 eV; 1,24.106 m/s

Câu 13 Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 0,352 μm và 0,243 μm vào một tấm kim

loại có giới hạn quang điện là 0,5 μm Lấy h = 6,625.10–34 Js, c = 3.108 m/s và me = 9,1.10–31 kg Vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện bằng

A 9,61.105 m/s

B 1,74.106 m/s

C 3,49.104 m/s

D 7,54.103 m/s

Câu 14 Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 0,652 μm và 0,34 μm vào một tấm kim

loại có giới hạn quang điện là 0,45 μm Lấy h = 6,625.10–34 Js, c = 3.108 m/s và me = 9,1.10–31 kg Vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện bằng

Trang 4

A 5,6.105 m/s

B 1,04.106 m/s

C 2,09.104 m/s

D 5,24.103 m/s

Câu 15 Một nguồn phát sáng điểm đẳng hướng có công suât bằng 8 mW, phát ra bức xạ đơn

sắc có bước sóng bằng 0,6 µm Biết rằng mắt người chỉ có thể nhìn thấy được nguồn sáng nếu trong một giây có ít nhất 80 photon lọt vào mắt Biết con ngươi mắt là một

lỗ tròn có diện tích bằng 6 mm2 và bỏ qua sự hấp thụ photon của môi trường Khoảng cách xa nhất mà mắt người vẫn còn nhìn thấy được nguồn sáng này xấp xỉ

A 12,7 km

B 12 km

C 12,27 km

D 17,2 km

Ngày đăng: 24/07/2019, 21:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w