SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI DE KIEM TRA GIUA KY 2 Họ tên học sỉnh:...- cọcsccseccceeirrrrtirrtiiiiirriirree lớp10A:.... nka;kb,Vk e Ñ` là vecto pháp tuyến của 4.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI DE KIEM TRA GIUA KY 2
Họ tên học sỉnh: - cọcsccseccceeirrrrtirrtiiiiirriirree lớp10A:
Câu 1: Bất phương trình đx +-ð > Ũ vô nghiệm khi:
Câu 2: Đường thẳng (đ) có phương trình ax + by + e = 0 với a? +b’ > 0 Ta xet 4 mệnh để sau:
1 „(b;—đ) là vecto chỉ phương của (4)
2 b= 0 đường thẳng (đ) song song với trục tung
3 n(ka;kb),Vk e Ñ` là vecto pháp tuyến của (4)
4 Nếu bz 0 đường thắng (2) có hệ số góc k = `
Số mệnh đề sai trong các mệnh đề trên là:
Câu 3: Phương trình tham số của đường thắng đi qua MG;4) và có véc tơ chỉ phương u(1;-2)la:
Câu 4: Cho bảng xét dấu:
Hàm số có bảng xét dấu như trên là:
A ƒ(z)}=16—8e B f(z)=2-2 C f(z) =-2-2 D f(z) =2-42
Câu 5: Nếu z>b>0, c>d>0 thi bất đẳng thức nào sau đây sai?
Câu 6: Tam giác 48C cóa =4,b =6,m, =4, Tính độ dài cạnh c
Câu 7: Gistiftlớn thắt gišnị nhềnhất của lănusà /00=Z- TC” RniwgdaMvàmiii x +3x+3
4
Câu 8: Cho tam thie f(x)=ax? + bx+c v6i a<Ova A=0 Phat biéu nao sau đây đúng?
A /6)<0eR\|~2Ì a
B f(x) <0,VxeR
C ƒ(x)<0,VxeR\ L3
D f(x) <0 khi re(-2 40) và f(x)>0 khi xe[==] 2a 2a
Trang 1/3 - Mã đề thị 4gs
Trang 2Câu 9: Nếu m >0, „<0 thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
Câu 10: Góc giữa hai đường thẳng u 1Ú: Góc giữa hai đường thăng |“! ya 777% a, se g=-ð34i :
Câu 11: Nếu 0<a <1 thì bất đẳng thức nào sau đây đúng ?
Câu 12: Tập xác định của hàm số y= V5—4x—x? 1a
1
Câu 13: Cho tam giác ABC có ð? = a4? +c? + ac Số đo của góc B là:
Câu 14: Tam giác 4BC có AB = 12, AC =8, góc A bằng30° Tính diện tích tam giác đó
A 24/2 B.48 C 2443 D.24
Câu 15: Sô nghiệm nguyên của bất phương trình x +5446
Câu 16: Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không
bị gạch trong hình vẽ bên ( kê cả bờ là đường thắng)?
A.x+2y+2<0
B.2x+y+2<0
C.2x+y>-2
D.2x+y—-2>0
Câu 17: Đường thẳng đi qua 2 điểm A(3;4) „B(-1;2) là:
Câu 18: Tìm tham số m dé ham sé y=\n+19)x? —2Œz+Dx+4 có tập xác định là D= R ?
A -1<m<3 B m>-1 C -1<m<3 D -1<m<3
Câu 19: Cho hé bat phương trình "m Giá trị của rm để hệ bất phương trình vô nghiệm là:
A.0<m Sẽ B Kết quả khác C m >0 D.m <1
3
Câu 20: Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bắt phương trình |“ T3/~1> 0, 5x-y+4<0
Câu 21: Téng các nghiệm nguyên của bất phương trình x(3—x)> x(7—x)—6 (1) trén doan [-6;6]
bằng:
Trang 2/3 - Mã đề thi 485
Trang 3Câu 22: Phương trình 20x? —2imx +3 =0 vô nghiệm khi và chỉ khi
A 0<m<6 B ("<? m>6 C.0<ms3 D 0<m<6
Câu 23: Tập nghiệm của bắt phương trình el <0 là:
x+
Câu 24: Cho tam giác ABC có A(-1;6), B(0;2) ,C(1,5) Góc ø là góc giữa 2 đường cao AH và BK,khi đó:
Câu 25: Cặp bất phương trình nào sau đây không trơng đương
Câu 26: Cho hai điểm A(I1 ;-2) , B(3 ;6) Phương trình đường trung trực của của doan thang AB 1a
A 2x+8y+5=0 B x+4y+10=0 C x+4y-10=0 D 2x+8y-5=0
|x?—-8x+12| x?-8x412
Câu 27: Số nghiệm “ee nguyên âm của bắt phương trình L—————'>————“ là rẻ Sa
C.2
Câu 28: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình (m7? —4)x? +(m—2)e+1<0 06
nghiém
1
A Đáp án khác B.€ Csz20 | :+<]
Câu 29: Tìm tắt cả các giá trị thực của tham số ø sao cho phương trình (m—1)+? —2(m+1)xz-+m-+4=0
có hai nghiệm dương phân biệt
A m<—4 hoặc 1<m<5 B m<—1 hoặc —4<?m<5
Câu 30 Tập hợp các giá trị của m để 3 đường thing sau déng quy:2x-y+1=0, x-y+2=0 va (I+z)x—y+2m~1=0 là
Trang 3/3 - Mã đề thị 48$