1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tổng hợp ngữ pháp tiếng anh cho người mất gốc, bắt đầu học

5 214 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 125,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu bị động: HTĐ Phuong drinks coffee Coffee is drank by Phuong HTTD is drinking coffee is being drank by Phuong HTHT has drank coffee has been drank by Phuong HTHTTD has been drinking c

Trang 1

NGỮ PHÁP TIẾNG ANH CƠ BẢN (FUNDAMENTAL GRAMMAR)

Danh từ

Động từ

1. Các thì trong tiếng Anh

QKĐ (S+Vq.khứ/V-ed)

QKTD

QKHT

HTĐ HTTD HTHT HTHTTD (have been V-ing)

TLĐ (S+will/shall+V)

Eg Before Phuong came to school, she had had breakfast

2 Câu bị động:

HTĐ Phuong drinks coffee Coffee is drank by Phuong

HTTD is drinking coffee is being drank by Phuong HTHT has drank coffee has been drank by Phuong

HTHTTD has been drinking

coffee Phuonghas been being drank by

QKĐ drank coffee was drank by Phuong

QKTD had drank coffee was being drank by Phuong QKHT was drinking coffee had been drank by Phuong TLĐ will drink coffee will be drank by Phuong

- Chuyển tân ngữ (O) của câu chủ động thành chủ ngữ (S) của câu bị động

- Giữ nguyên thì của câu: Động từ tobe chia theo thì

- Chuyển đổi động từ của câu sang dạng bị động

V - V phân từ 2 (PII) V-ing  being + PII

3 Câu điều kiện

a Câu điều kiện loại 1

- Diễn tả một điều có thật ở hiện tại, hoặc có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai

Form: If + Clause 1 (HTĐ), Clause 2 (HTĐ/TLĐ)

Eg If he work hard, he’ll pass the exam

- Đảo ngữ của câu điều kiện loại 1: Dùng should ở đầu mệnh đề 1 (Clause 1)

Should + S + V, S + will +V

Trang 2

Eg Should Phuong study English well, she can get a scholarship.

b Câu điều kiện loại 2

- Diễn tả một điều không có thật ở hiện tại

Form: If + Clause 1 (QKĐ), Clause 2 (would/could/should +V)

Eg If I were a bird, I would be very happy

- Đảo ngữ của câu điều kiện loại 2: dùng were ở đầu Clause 1

Were + S + to + Vo, S + would + Vo

Eg If Nghi had 3 million VND, he could buy a chip

 Đảo ngữ thành: Were Nghi to have 3 million VND, he could buy a chip

c Câu điều kiện loại 3

- Diễn tả một điều không có thực trong quá khứ

Form: If + Clause (QKHT), S + would/could + have PII

Note: Clause = S + had/would have/could have + PII

Eg If N had studied harder, he would have got 9.0 IELTS

- Đảo ngữ của câu điều kiện loại 3: đảo had lên đầu câu

Had + S + V3/Ved, S + Would have + PII/V-ed

Eg If he had trained hard, he would have won the match

=> Had he trained hard, he would have won the match

4. Câu mong ước

Wish trong quá khứ Wish trong hiện tại Wish trong tương lai

Mục

đích

sử

dụng

Diễn tả những mong ước về

một sự việc không có thật ở

quá khứ

Diễn tả mong ước về một điều không có thực ở hiện tại, thường là thể hiện sự nuối tiếc về tình huống hiện tại (regret about present situations)

Mong ước về một sự việc trong tương lai

Form S + wish(es) + S + had + P II S + wish(es) + S + V q.khứ S+ wish(es) + S + would + V

Eg I wish I had studied hard

when I was young I wish I studied English well I wish I would get married to a rich man in the future

Trang 3

5 Định ngữ

Plural countable noun (N số nhiều đếm được) (Danh từ không đếm được)Uncountable noun

Large quantities

A lot of Lots of Plenty of Several

many (of) numerous

a large number of

much (of)

a great deal of

a large amount of

a certain number of a certain amount of Small quantities (a) few of

a small number of

(a) little of

a small amount of

6 Câu gián tiếp (Reported speech)

Để thay đổi từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp, cần làm 3 bước sau:

Bước 1: Thay đổi Đại từ

Đại từ nhân xưng Chủ ngữ (S)

Tân ngữ (O)

Bước 2: Thay đổi thì của câu theo bảng quy tắc sau:

Original tense of main verb Tense in reported speech

1 HTĐ

“I live in Italy”

QKĐ

She said (that) she lived in Italy

2 HTTD

“I am living in Italy” She said (that) she was living in Italy QKTD

Trang 4

3 QKĐ

“I lived in Italy” She said (that) she had lived in ItalyQKHT/QKĐ

4 HTHT

“I have lived in Italy”

QKHT

She said (that) she had lived in Italy

5 QKHT

“I had lived in Italy” QKHTShe said (that) she had lived in Italy

6 Be + going to

“I am going to live in Italy”

Was/were + going to

She said (that) she was going to live in Italy

7 will/can/may/might

“I will live in Italy”

can

may

might

Would/could/might/might

She said (that) she would live in Italy

could

might

might

8 must

“I must live Italy” Had toShe said (that) she had to live in Italy

Bước 3: Thay đổi trạng từ chỉ thời gian và không gian

7. Một số cấu trúc cơ bản

Trang 5

Form Eg.

F1 Because + Clause 1, Clause 2 Because N is sick, he cannot come to class.

F2 Because of + Nphrase, Clause Because of the rain, N cannot come to class.

Clause 1, for/since + Clause 2 N cannot come to class, for he is sick.

Although + Clause 1, Clause 2

Despite/ In spite of + Nphrase, Clause Although N is sick, he still comes to class.Despite his sickness, N still comes to class

Not only+N/V/adj/adv +but also+ N/V/adj/adv He is not only handsome but also talented (adj)

I play not only guitar but also piano (N)

He writes not only neatly but also correctly.(adv)

I excel not only in computing but also in Maths Phuong not only plays piano but also composes

music.

As well as = and N is beautiful as well as talented

Một số liên từ (từ nối) thường dùng trong một số trường hợp nhất định:

1 Thứ tự, liệt kê các ý (Sequencing ideas): First, secondly, finally

2 Đưa ý kiến bổ sung, support cho ý chính (Adding supporting ideas): in

addition, furthermore,

3 Đưa ra ý kiến đối lập, ngược lại (Introducing a contrasting idea): despite,

although, while, whereas, however , on the other hand, but

4 Đưa ví dụ (Giving examples): such as, To illustrate this, For example, For

instance, To specify

5 Đưa ra một phương án thay thế (Giving an alternative): similarly, likewise,

alternatively

6 Đưa ra giải thích (Giving an explanation): because of, because, in other

words

Eg If you want to see movies, you can go to the cinema or you can watch online

If you want to see movies, you can go to the cinema Alternatively, you can

watch online

Eg A and B like cats

A likes cat Similarly/Likewise, B likes cats.

7 Đưa ra kết luận (Drawing an conclusion): As a result, To summarise,

Consequently, Therefore, In conclusion, To conclude, Hence/Thus Note:

 Hạn chế sử dụng “but” ở đầu câu, thay vào đó dùng: Clause1 , but + Clause 2

Hoặc However

 Hạn chế sử dụng “, such as”, thay vào đó dùng: “, including” hoặc “,

namely

Ngày đăng: 24/07/2019, 14:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w