Trướng dẫn khoa học:c tình tr ng kháng kháng sinh c a vi sinh v t ngày càng giaạch cầu ủa Chử Quang Độ [ ậu quả nặng nề ảnhtăng gây khó khăn trong đi u tr , bên c nh vi c đào t o, tuyên
Trang 1NGUY N VĂN DI U ỄN VĂN DIỆU ỆU
§¸NH GI¸ T¸C DôNG phèi hîp CñA PLASMA L¹NH TRONG §IÒU TRÞ NHIÔM KHUÈN VÕT Mæ THµNH BôNG
T¹I BÖNH VIÖN PHô S¶N TRUNG ¦¥NG Tõ
TH¸NG 7 N¡M 2017 §ÕN TH¸NG 6 N¡M 2018
Đ C Ề CƯƠNG ƯƠNG NG LU N VĂN TH C ẬN VĂN THẠC ẠO SĨ Y H C ỌC Y HÀ NỘI
HÀ N I - 2017 Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ỤC VÀ ĐÀO TẠO ẠO B Y T Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Ế
TR ƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI NG Đ I H C Y HÀ N I ẠO ỌC Y HÀ NỘI Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trang 2§¸NH GI¸ T¸C DôNG phèi hîp CñA PLASMA L¹NH TRONG §IÒU TRÞ NHIÔM KHUÈN VÕT Mæ THµNH BôNG
T¹I BÖNH VIÖN PHô S¶N TRUNG ¦¥NG Tõ
TH¸NG 7 N¡M 2017 §ÕN TH¸NG 6 N¡M 2018
Chuyên ngành: S n Ph khoa ản Phụ khoa ụ khoa
Mã s : 60720131 ố: 60720131
Đ C Ề CƯƠNG ƯƠNG NG LU N VĂN TH C ẬN VĂN THẠC ẠO SĨ Y H C ỌC Y HÀ NỘI
Ng ười hướng dẫn khoa học: ướng dẫn khoa học: i h ng d n khoa h c: ẫn khoa học: ọc:
TS Nguy n Qu ng B c ễn Quảng Bắc ản Phụ khoa ắc
HÀ N I - 2017 Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO DANH M C CÁC CH VI T T T ỤC VÀ ĐÀO TẠO Ữ VIẾT TẮT Ế ẮT
Trang 3BVPSTW : B nh vi n Ph s n Trung ệnh nhân ệnh nhân ụ khoa ản Phụ khoa ươngng
(Trung tâm phòng ch ng d ch b nh Hoa Kỳ)ố: 60720131 ịch bệnh Hoa Kỳ) ệnh nhân
NK : Nhi m khu nễn Quảng Bắc ẩn
NKVM : Nhi m khu n v t mễn Quảng Bắc ẩn ết mổ ổ
PCR : Polymerase chain reaction (Ph n ng chu i)ản Phụ khoa ứng chuỗi) ỗi)
WHO : World Heath Organization (T ch c Y t Th gi i)ổ ứng chuỗi) ết mổ ết mổ ớng dẫn khoa học:
M C L C ỤC VÀ ĐÀO TẠO ỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẶT VẤN ĐỀ 1
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 3
1.1 TỔNG QUAN VỀ KỸ THUẬT MỚI 3
1.2 NHIỄM KHUẨN VẾT MỔ 5
1.2.1 Định nghĩa và phân loại nhiễm khuẩn vết mổ 5
Trang 41.2.4 Điều trị nhiễm khuẩn vết mổ 9
1.3 PLASMA VÀ TÁC DỤNG DIỆT KHUẨN CỦA PLASMA 12
1.4 CÁC NGHIÊN CỨU TRÊN THẾ GIỚI VÀ VIỆT NAM 14
CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 16
2.1 ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU 16
2.2 ĐỊA ĐIỂM, THỜI GIAN NGHIÊN CỨU 16
2.3 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 16
2.3.1 Thiết kế nghiên cứu 16
2.3.2 Chọn mẫu nghiên cứu 17
2.3.3 Phương pháp thu thập số liệu 17
2.3.4 Phương tiện và kỹ thuật nghiên cứu 18
2.4 BIẾN SỐ NGHIÊN CỨU 19
2.4.1 Đặc điểm của đối tượng nghiên cứu 19
2.4.2 Đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của NKVM 21
2.4.3 Phương pháp điều trị 22
2.4.4 Kết quả điều trị 22
2.4.5 Tác dụng phụ khi chiếu tia Plasma lạnh 22
2.5 XỬ LÝ SỐ LIỆU 23
2.5.1 Làm sạch số liệu 23
2.5.2 Cách mã hóa 23
2.5.3 Xử lý số liệu nghiên cứu 23
2.6 ĐẠO ĐỨC TRONG NGHIÊN CỨU 23
CHƯƠNG 3: DỰ KIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 25
3.1 ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU 25
3.1.1 Tuổi của đối tượng nghiên cứu 25
Trang 53.1.4 Nơi phẩu thuật của đối tượng nghiên cứu 26
3.1.5 Lý do vào viện của đối tượng nghiên cứu 27
3.1.6 Chỉ số khối cơ thể (BMI) của đối tượng nghiên cứu 27
3.1.7 Điều trị ở viện khác trước khi vào viện của dối tượng nghiện cứu.27 3.1.8 Sẹo mổ cũ thành bụng: 28
3.2 ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG VÀ CẬN LÂM SÀNG CỦA NKVM 28
3.2.1 Thời gian xuất hiện NKVM 28
3.2.2 Triệu chứng lâm sàng 28
3.2.3 Đặc điểm cận lâm sàng 29
3.3 Phương pháp điều trị 31
3.3.1 Phối hợp kháng sinh dùng trong điều trị NKVM 31
3.3.2 Làm thuốc – Thay băng vết mổ trong điều trị NKVM 31
3.3.3 Chiếu tia Plasma lạnh 31
3.3.4 Khâu lại vết mổ 32
3.4 Kết quả điều trị 32
3.4.1 Thời gian bắt đầu lên tổ chức hạt 32
3.4.2 Thời gian khâu lại vết mổ 32
3.4.3 Thời gian hết sốt 33
3.4.4 Thời gian nằm viện 33
3.5 Tác dụng phụ của chiếu tia Plasma lạnh 33
3.5.1 Tác dụng phụ Rát 33
3.5.2 Tác dụng phụ Đau 34
3.5.3 Tác dụng phụ Ngứa 34
CHƯƠNG 4: DỰ KIẾN BÀN LUẬN 35
DỰ KIẾN KẾT LUẬN 36
Trang 6PHỤ LỤC
Trang 7Bảng 3.1 Phân bố bệnh nhân theo tuổi 25
Bảng 3.2 Phân bố bệnh nhân theo nghề nghiệp 25
Bảng 3.3 Lý do vào viện của đối tượng nghiên cứu 27
Bảng 3.4 Chỉ số khối cơ thể (BMI) của đối tượng nghiên cứu 27
Bảng 3.5 Điều trị ở viện khác trước khi vào viện của đối tượng nghiên cứu .27 Bảng 3.6 Sẹo mổ cũ thành bụng 28
Bảng 3.7 Thời gian xuất hiện NKVM của đối tượng nghiên cứu 28
Bảng 3.8 Sốt 28
Bảng 3.9 Triệu chứng thực thể 29
Bảng 3.10 Diện tích vết mổ 29
Bảng 3.11 Số lượng BC của bệnh nhân NKVM 29
Bảng 3.12 Hàm lượng CRP của bệnh nhân NKVM 30
Bảng 3.13 Cấy dịch vết mổ 30
Bảng 3.14 Vi khuẩn gây bệnh 30
Bảng 3.15 Số loại kháng sinh dùng trong điều trị 31
Bảng 3.16 Làm thuốc – Thay băng vết mổ 31
Bảng 3.17 Chiếu tia Plasma lạnh 31
Bảng 3.18 Khâu lại vết mổ 32
Bảng 3.19 Thời gian bắt đầu lên tổ chức hạt 32
Bảng 3.20 Thời gian khâu lại vết mổ 32
Bảng 3.21 Thời gian hết sốt 33
Bảng 3.22 Thời gian nằm viện 33
Bảng 3.23 Tác dụng phụ rát 33
Bảng 3.24 Tác dụng phụ đau 34
Bảng 3.25 Tác dụng phụ ngứa 34
Trang 8Biểu đồ 3.1 Nơi cư trú 26Biểu đồ 3.2 Nơi phẩu thuật 26
DANH M C HÌNH ỤC VÀ ĐÀO TẠO
Hình 1.1: Phân loại nhiễm trùng vết mổ theo CDC – mặt cắt ngang 6
Trang 9Đ T V N Đ ẶT VẤN ĐỀ ẤN ĐỀ Ề CƯƠNG
Nhi m khu n v t m là m t bi n ch ng n ng sau m , n u khôngễn Quảng Bắc ẩn ết mổ ổ ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ết mổ ứng chuỗi) ặng sau mổ, nếu không ổ ết mổ
đư c ch n đoán và đi u tr k p th i sẽ gây nh ng h u qu n ng n nhẩn ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ịch bệnh Hoa Kỳ) ời hướng dẫn khoa học: ững hậu quả nặng nề ảnh ậu quả nặng nề ảnh ản Phụ khoa ặng sau mổ, nếu không ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ản Phụ khoa
hư ng t i kinh t gia đình và xã h i M l y thai tuy là m t cu c m s chớng dẫn khoa học: ết mổ ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ổ ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ổ ạch cầu
nh ng v n có m t t l b nhi m khu n v t m sau m , theo Bagrateeư ẫn khoa học: ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ỷ lệ bị nhiễm khuẩn vết mổ sau mổ, theo Bagratee ệnh nhân ịch bệnh Hoa Kỳ) ễn Quảng Bắc ẩn ết mổ ổ ổ
và Moodley [1], nhi m khu n v t m chi m 13,3% trong các nhi mễn Quảng Bắc ẩn ết mổ ổ ết mổ ễn Quảng Bắckhu n sau m đ Theo nghiên c u c a Ch Quang Đ [ẩn ổ ẻ Theo nghiên cứu của Chử Quang Độ [ ứng chuỗi) ủa Chử Quang Độ [ ử Quang Độ [ ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không 2] thì t lỷ lệ bị nhiễm khuẩn vết mổ sau mổ, theo Bagratee ệnh nhânnhi m khu n v t m sau m l y thai t i B nh vi n Ph s n Trungễn Quảng Bắc ẩn ết mổ ổ ổ ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ạch cầu ệnh nhân ệnh nhân ụ khoa ản Phụ khoa
ng năm 2001 là 18,08%
Ương
T l nhi m khu n, toác thành b ng sau m l y thai ngày càng tăngỷ lệ bị nhiễm khuẩn vết mổ sau mổ, theo Bagratee ệnh nhân ễn Quảng Bắc ẩn ụ khoa ổ ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch
do t l m tăng T l m l y thai t i B nh vi n Ph s n Trung ỷ lệ bị nhiễm khuẩn vết mổ sau mổ, theo Bagratee ệnh nhân ổ ỷ lệ bị nhiễm khuẩn vết mổ sau mổ, theo Bagratee ệnh nhân ổ ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ạch cầu ệnh nhân ệnh nhân ụ khoa ản Phụ khoa ươngngnăm 1993 là 23,45% [3], đ n năm 1998 đã tăng lên 34,9% [ết mổ 4], năm 2000
là 35,1% [5], th m chí là 39,1% trong năm 2005 [ậu quả nặng nề ảnh 6]
Có r t nhi u y u t liên quan đ n nhi m khu n v t m thành b ngấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ết mổ ố: 60720131 ết mổ ễn Quảng Bắc ẩn ết mổ ổ ụ khoasau m s n ph khoa bao g m: béo phì, có tăng đ dày l p m dổ ản Phụ khoa ụ khoa ồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da, ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ớng dẫn khoa học: ỡ dưới da, ướng dẫn khoa học:i da,tăng huy t áp, ti n s n gi t, đái tháo đết mổ ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ản Phụ khoa ậu quả nặng nề ảnh ười hướng dẫn khoa học:ng, các b nh lý toàn thân trệnh nhân ướng dẫn khoa học:c
ph u thu t, nhi m trùng trẫn khoa học: ậu quả nặng nề ảnh ễn Quảng Bắc ướng dẫn khoa học:c ph u thu t b ph n khác, th i gian mẫn khoa học: ậu quả nặng nề ảnh ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ậu quả nặng nề ảnh ời hướng dẫn khoa học: ổkéo dài, không có kháng sinh d phòng trự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ướng dẫn khoa học:c ph u thu t, m t máu trongẫn khoa học: ậu quả nặng nề ảnh ấy thai tuy là một cuộc mổ sạchquá trình ph u thu t hay s phát tri n c a kh i máu t dẫn khoa học: ậu quả nặng nề ảnh ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ển của khối máu tụ dưới da [ ủa Chử Quang Độ [ ố: 60720131 ụ khoa ướng dẫn khoa học:i da [7], [8].Nhi m khu n v t m do nhi u ngu n g c khác nhau: có th t các viễn Quảng Bắc ẩn ết mổ ổ ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da, ố: 60720131 ển của khối máu tụ dưới da [ ừ các vikhu n c trú trên da b nh nhân, t môi trẩn ư ệnh nhân ừ các vi ười hướng dẫn khoa học:ng chung quanh, t cácừ các vi
d ng c y t , t môi trụ khoa ụ khoa ết mổ ừ các vi ười hướng dẫn khoa học:ng b nh vi n [ệnh nhân ệnh nhân 1], [9] V t m v i mô thết mổ ổ ớng dẫn khoa học: ươngng
t n, protein bi n tính, d ch ti t là môi trổ ết mổ ịch bệnh Hoa Kỳ) ết mổ ười hướng dẫn khoa học:ng cho VK sinh trư ng Ho iạch cầu
t gây t c nghẽn m ch, làm các thành ph n b o v (b ch c u, khángử Quang Độ [ ắc ạch cầu ầu ản Phụ khoa ệnh nhân ạch cầu ầu
th ) và kháng sinh không ng m vào đển của khối máu tụ dưới da [ ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ư c càng t o đi u ki n cho VKạch cầu ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ệnh nhân
Trang 10phát tri n [ển của khối máu tụ dưới da [ 2], [3] VK phát tri n làm v t m ch m li n, khi xâm l n vàoển của khối máu tụ dưới da [ ết mổ ổ ậu quả nặng nề ảnh ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ấy thai tuy là một cuộc mổ sạchsâu ph n mô lành gây tr ng thái nhi m khu n t i ch , n u không đầu ạch cầu ễn Quảng Bắc ẩn ạch cầu ỗi) ết mổ ư c
ki m soát có th gây nhi m trùng lan ra toàn thân, gây nhi m đ c do cácển của khối máu tụ dưới da [ ển của khối máu tụ dưới da [ ễn Quảng Bắc ễn Quảng Bắc ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không
đ c t c a VK H u qu gây đáp ng viêm h th ng, hình thành các ch tột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ố: 60720131 ủa Chử Quang Độ [ ậu quả nặng nề ảnh ản Phụ khoa ứng chuỗi) ệnh nhân ố: 60720131 ấy thai tuy là một cuộc mổ sạchtrung gian viêm, các men, s n ph m chuy n hoá gây r i lo n toàn thân.ản Phụ khoa ẩn ển của khối máu tụ dưới da [ ố: 60720131 ạch cầu
R i lo n chuy n hoá, suy gi m mi n d ch, nhi m khu n t i ch và toànố: 60720131 ạch cầu ển của khối máu tụ dưới da [ ản Phụ khoa ễn Quảng Bắc ịch bệnh Hoa Kỳ) ễn Quảng Bắc ẩn ạch cầu ỗi)thân t o m t vòng xo n b nh lý [ạch cầu ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ắc ệnh nhân 4], [5]
Tuy nhiên, t l kháng kháng sinh ngày càng gia tăng gây ra m iỷ lệ bị nhiễm khuẩn vết mổ sau mổ, theo Bagratee ệnh nhân ố: 60720131quan ng i v đi u tr nhi m khu n trong tạch cầu ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ễn Quảng Bắc ẩn ươngng lai Trên th gi i, đ cết mổ ớng dẫn khoa học: ặng sau mổ, nếu không
bi t là các nệnh nhân ướng dẫn khoa học:c đang phát tri n, v n đ kháng thu c đã tr nên báoển của khối máu tụ dưới da [ ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ố: 60720131
đ ng Gánh n ng v chi phí đi u tr do các b nh nhi m khu n gây ra kháột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ặng sau mổ, nếu không ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ệnh nhân ễn Quảng Bắc ẩn
l n do vi c thay th các kháng sinh cũ b ng các kháng sinh m i, đ t ti nớng dẫn khoa học: ệnh nhân ết mổ ằng các kháng sinh mới, đắt tiền ớng dẫn khoa học: ắc ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh[10], [11]
Trướng dẫn khoa học:c tình tr ng kháng kháng sinh c a vi sinh v t ngày càng giaạch cầu ủa Chử Quang Độ [ ậu quả nặng nề ảnhtăng gây khó khăn trong đi u tr , bên c nh vi c đào t o, tuyên truy n sều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ạch cầu ệnh nhân ạch cầu ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ử Quang Độ [
d ng kháng sinh đúng cách, phát tri n thu c m i, vi c nghiên c u nh ngụ khoa ển của khối máu tụ dưới da [ ố: 60720131 ớng dẫn khoa học: ệnh nhân ứng chuỗi) ững hậu quả nặng nề ảnh
ng d ng có kh năng di t vi sinh v t đ h tr hay thay th m t ph nứng chuỗi) ụ khoa ản Phụ khoa ệnh nhân ậu quả nặng nề ảnh ển của khối máu tụ dưới da [ ổ ết mổ ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ầucho đi u tr kháng sinh là r t quan tr ng Trong đó, nghiên c u ng d ngều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ọc: ứng chuỗi) ứng chuỗi) ụ khoaplasma trong di t khu n r t đáng đệnh nhân ẩn ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ư c quan tâm, ng d ng này đã phátứng chuỗi) ụ khoatri n r t m nh trong nh ng năm g n đây các nển của khối máu tụ dưới da [ ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ạch cầu ững hậu quả nặng nề ảnh ầu ướng dẫn khoa học:c phát tri n trên thển của khối máu tụ dưới da [ ết mổ
gi i [ớng dẫn khoa học: 12]
Xu t phát t th c ti n đó, chúng tôi ti n hành th c hi n đ tài: ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ừ các vi ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ễn Quảng Bắc ết mổ ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ệnh nhân ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh “Đánh giá tác d ng ph i h p c a PLASMA l nh trong đi u tr nhi m ụng phối hợp của PLASMA lạnh trong điều trị nhiễm ối hợp của PLASMA lạnh trong điều trị nhiễm ợp của PLASMA lạnh trong điều trị nhiễm ủa PLASMA lạnh trong điều trị nhiễm ạnh trong điều trị nhiễm ều trị nhiễm ị nhiễm ễm khu n v t m thành b ng t i b nh vi n Ph s n Trung ẩn vết mổ thành bụng tại bệnh viện Phụ sản Trung ương” ết mổ thành bụng tại bệnh viện Phụ sản Trung ương” ổ thành bụng tại bệnh viện Phụ sản Trung ương” ụng phối hợp của PLASMA lạnh trong điều trị nhiễm ạnh trong điều trị nhiễm ệnh viện Phụ sản Trung ương” ệnh viện Phụ sản Trung ương” ụng phối hợp của PLASMA lạnh trong điều trị nhiễm ản Trung ương” ương” ng” v iớng dẫn khoa học:hai m c tiêu:ụ khoa
Trang 111 Nh n xét d c đi m lâm sàng c a b nh nhân nhi m khu n v t ận xét dặc điểm lâm sàng của bệnh nhân nhiễm khuẩn vết ặc điểm lâm sàng của bệnh nhân nhiễm khuẩn vết ểm lâm sàng của bệnh nhân nhiễm khuẩn vết ủa bệnh nhân nhiễm khuẩn vết ệnh nhân nhiễm khuẩn vết ễm khuẩn vết ẩn vết ết
m thành b ng t i b nh vi n ph s n trung ổ thành bụng tại bệnh viện phụ sản trung ương từ tháng 7 ụng tại bệnh viện phụ sản trung ương từ tháng 7 ại bệnh viện phụ sản trung ương từ tháng 7 ệnh nhân nhiễm khuẩn vết ệnh nhân nhiễm khuẩn vết ụng tại bệnh viện phụ sản trung ương từ tháng 7 ản trung ương từ tháng 7 ương từ tháng 7 ng t tháng 7 ừ tháng 7
Các chuyên gia ướng dẫn khoa học:c tính có kho ng 1 tri u loài vi khu n khác nhau,ản Phụ khoa ệnh nhân ẩntrong đó có 1% vi khu n đẩn ư c đ nh danh và trong đó có 1% là các vi khu nịch bệnh Hoa Kỳ) ẩngây b nh ngệnh nhân ười hướng dẫn khoa học:i Trong c th , vi khu n luôn luôn t n t i và trong tr ngơng ển của khối máu tụ dưới da [ ẩn ồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da, ạch cầu ạch cầuthái cân b ng v i s c kh e c a c th Nhi u vi khu n thông thằng các kháng sinh mới, đắt tiền ớng dẫn khoa học: ứng chuỗi) ỏe của cơ thể Nhiều vi khuẩn thông thường tìm ủa Chử Quang Độ [ ơng ển của khối máu tụ dưới da [ ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ẩn ười hướng dẫn khoa học:ng tìm
th y v t thấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ết mổ ươngng là y u t b nh lý ti m tàng và có th gây b t l i cho v tết mổ ố: 60720131 ệnh nhân ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ển của khối máu tụ dưới da [ ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ết mổ
thươngng m c dù th c t là chúng thặng sau mổ, nếu không ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ết mổ ười hướng dẫn khoa học:ng xuyên t n t i tr ng thái h i sinhồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da, ạch cầu ạch cầu ột biến chứng nặng sau mổ, nếu khôngtrong môi trười hướng dẫn khoa học:ng s ng t nhiên c a ngố: 60720131 ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ủa Chử Quang Độ [ ười hướng dẫn khoa học:i Vi khu n không ch c nh tranhẩn ỉ cạnh tranh ạch cầu
v oxy và dinh dều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ưỡ dưới da,ng mà các s n ph m sinh h c c a chúng là các đ c tản Phụ khoa ẩn ọc: ủa Chử Quang Độ [ ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ố: 60720131
v i t bào bình thớng dẫn khoa học: ết mổ ười hướng dẫn khoa học:ng
Đa s v t thố: 60720131 ết mổ ươngng nhi m nhi u loài vi khu n bao g m c vi khu n áiễn Quảng Bắc ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ẩn ồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da, ản Phụ khoa ẩnkhí và k khí, các m m b nh nh t c u vàng, tr c khu n m xanh, liênỵ khí, các mầm bệnh như tụ cầu vàng, trực khuẩn mủ xanh, liên ầu ệnh nhân ư ụ khoa ầu ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ẩn ủa Chử Quang Độ [
c u tan máu beta, t c u tr ng h u h t đầu ụ khoa ầu ắc ầu ết mổ ư c coi là nguyên nhân làm trìhoãn li n v t thều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ết mổ ươngng và nhi m trùng ễn Quảng Bắc Khi có v t thết mổ ươngng, c th m tơng ển của khối máu tụ dưới da [ ấy thai tuy là một cuộc mổ sạchhàng rào da ch ng đố: 60720131 ỡ dưới da,, t o c a ngõ cho VK xâm nh p Nhi m khu n v tạch cầu ử Quang Độ [ ậu quả nặng nề ảnh ễn Quảng Bắc ẩn ết mổ
Trang 12thươngng do nhi u ngu n g c khác nhau: có th t các vi khu n c trúều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da, ố: 60720131 ển của khối máu tụ dưới da [ ừ các vi ẩn ưtrên da b nh nhân, t môi trệnh nhân ừ các vi ười hướng dẫn khoa học:ng chung quanh, t các d ng c y t , từ các vi ụ khoa ụ khoa ết mổ ừ các vimôi trười hướng dẫn khoa học:ng b nh vi n [ệnh nhân ệnh nhân 13],[14] V t thết mổ ươngng v i mô thớng dẫn khoa học: ươngng t n, proteinổ
bi n tính, d ch ti t là môi trết mổ ịch bệnh Hoa Kỳ) ết mổ ười hướng dẫn khoa học:ng cho VK sinh trư ng Ho i t gây t cạch cầu ử Quang Độ [ ắcnghẽn m ch, làm các thành ph n b o v (b ch c u, kháng th ) vàạch cầu ầu ản Phụ khoa ệnh nhân ạch cầu ầu ển của khối máu tụ dưới da [kháng sinh không ng m vào đấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ư c càng t o đi u ki n cho VK phát tri nạch cầu ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ệnh nhân ển của khối máu tụ dưới da [[15],[16] VK phát tri n làm v t thển của khối máu tụ dưới da [ ết mổ ươngng ch m li n, khi xâm l n vào sâuậu quả nặng nề ảnh ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch
ph n mô lành gây tr ng thái nhi m khu n t i ch , n u không đầu ạch cầu ễn Quảng Bắc ẩn ạch cầu ỗi) ết mổ ư c
ki m soát có th gây nhi m trùng lan ra toàn thân, gây nhi m đ c do cácển của khối máu tụ dưới da [ ển của khối máu tụ dưới da [ ễn Quảng Bắc ễn Quảng Bắc ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không
đ c t c a VK H u qu gây đáp ng viêm h th ng, hình thành các ch tột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ố: 60720131 ủa Chử Quang Độ [ ậu quả nặng nề ảnh ản Phụ khoa ứng chuỗi) ệnh nhân ố: 60720131 ấy thai tuy là một cuộc mổ sạchtrung gian viêm, các men, s n ph m chuy n hoá gây r i lo n toàn thân.ản Phụ khoa ẩn ển của khối máu tụ dưới da [ ố: 60720131 ạch cầu
R i lo n chuy n hoá, suy gi m mi n d ch, nhi m khu n t i ch và toànố: 60720131 ạch cầu ển của khối máu tụ dưới da [ ản Phụ khoa ễn Quảng Bắc ịch bệnh Hoa Kỳ) ễn Quảng Bắc ẩn ạch cầu ỗi)thân t o m t vòng xo n b nh lý [ạch cầu ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ắc ệnh nhân 17],[18]
Vi khu n v t thẩn ết mổ ươngng P.aeruginosa (36%), ti p theo là ết mổ S.aureus (19%), Klebsiella (16%), Proteus (11%), E.Coli (5%) [19] Nguy n Thái S n,ễn Quảng Bắc ơngNguy n Đình B ng (1996) th y ễn Quảng Bắc ản Phụ khoa ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch S.aureus chi m 32,7%, ết mổ P.aeruginosa:
13,1%, Enterobacter: 20,6% các lo i vi khu n v t b ng [ạch cầu ẩn ết mổ ỏe của cơ thể Nhiều vi khuẩn thông thường tìm 20] Cũng theoNguy n Đình B ng (1991), t l nhi m khu n ph i h p ễn Quảng Bắc ản Phụ khoa ỉ cạnh tranh ệnh nhân ễn Quảng Bắc ẩn ố: 60720131 E.Coli và P.aeruginosa là 40% [21]
T năm 1928 Alexander Fleming đã tình c phát hi n ra penicillinừ các vi ời hướng dẫn khoa học: ệnh nhân[22] T đó đ n nay, ừ các vi ết mổ kho ng 5.000 lo i kháng sinh bao g m 1000 lo i đãản Phụ khoa ạch cầu ồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da, ạch cầu
đư c kh o sát c n th n và có 100 kháng sinh đản Phụ khoa ẩn ậu quả nặng nề ảnh ư c s d ng trên lâmử Quang Độ [ ụ khoasàng trong vi c đi u tr nhi m khu n ệnh nhân ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ễn Quảng Bắc ẩn S ra đ i c a kháng sinh đã đánhự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ời hướng dẫn khoa học: ủa Chử Quang Độ [
d u k nguyên phát tri n m i c a y h c v đi u tr các b nh nhi mấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ỷ lệ bị nhiễm khuẩn vết mổ sau mổ, theo Bagratee ển của khối máu tụ dưới da [ ớng dẫn khoa học: ủa Chử Quang Độ [ ọc: ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ệnh nhân ễn Quảng Bắckhu n [ẩn 23]
Trang 13Tuy nhiên, vi c s d ng kháng kháng sinh ngày càng gia tăng gây raệnh nhân ử Quang Độ [ ụ khoa
m i quan ng i v đi u tr nhi m khu n trong tố: 60720131 ạch cầu ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ễn Quảng Bắc ẩn ươngng lai Trên th gi i,ết mổ ớng dẫn khoa học:
đ c bi t là các nặng sau mổ, nếu không ệnh nhân ướng dẫn khoa học:c đang phát tri n, v n đ kháng thu c đã tr nên báoển của khối máu tụ dưới da [ ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ố: 60720131
đ ng Gánh n ng v chi phí đi u tr do các b nh nhi m khu n gây ra kháột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ặng sau mổ, nếu không ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ệnh nhân ễn Quảng Bắc ẩn
l n do vi c thay th các kháng sinh cũ b ng các kháng sinh m i, đ t ti nớng dẫn khoa học: ệnh nhân ết mổ ằng các kháng sinh mới, đắt tiền ớng dẫn khoa học: ắc ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh[23], [24]
T i Vi t Nam ạch cầu ệnh nhân theo s li u báo cáo c a 15 b nh vi n tr c thu c B ,ố: 60720131 ệnh nhân ủa Chử Quang Độ [ ệnh nhân ệnh nhân ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ột biến chứng nặng sau mổ, nếu khôngcác b nh vi n đa khoa t nh v s d ng kháng sinh và kháng kháng sinhệnh nhân ệnh nhân ỉ cạnh tranh ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ử Quang Độ [ ụ khoagiai đo n 2008 - 2009 ti p t c gia tăng [ạch cầu ết mổ ụ khoa 25], trong đó t c u vàng và tr cụ khoa ầu ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trongkhu n m xanh v n là nh ng vi khu n đ ng đ u danh sách các vi khu nẩn ủa Chử Quang Độ [ ẫn khoa học: ững hậu quả nặng nề ảnh ẩn ứng chuỗi) ầu ẩn
đa kháng thu c, gây nhi m khu n v t m Theo nghiên c u Khoa ICUố: 60720131 ễn Quảng Bắc ẩn ết mổ ổ ứng chuỗi)(B nh vi n B ch Mai), thì t c u vàng là nguyên nhân gây b nh đệnh nhân ệnh nhân ạch cầu ụ khoa ầu ệnh nhân ư c
x p th 3 (chi m 13,9%) Tình tr ng này làm tăng t l t vong, chi phíết mổ ứng chuỗi) ết mổ ạch cầu ỷ lệ bị nhiễm khuẩn vết mổ sau mổ, theo Bagratee ệnh nhân ử Quang Độ [
đi u tr và th i gian đi u tr kéo dài Trong các lo i vi khu n gây nhi mều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ời hướng dẫn khoa học: ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ạch cầu ẩn ễn Quảng Bắckhu n b nh vi n thẩn ệnh nhân ệnh nhân ười hướng dẫn khoa học:ng g p thì t c u vàng cũng thu c nhóm đ ngặng sau mổ, nếu không ụ khoa ầu ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ứng chuỗi)
đ u [ầu 26]
Trướng dẫn khoa học:c tình tr ng kháng kháng sinh c a vi sinh v t ngày càng giaạch cầu ủa Chử Quang Độ [ ậu quả nặng nề ảnhtăng gây khó khăn trong đi u tr , bên c nh vi c đào t o, tuyên truy n sều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ạch cầu ệnh nhân ạch cầu ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ử Quang Độ [
d ng kháng sinh đúng cách, phát tri n thu c m i, vi c nghiên c u nh ngụ khoa ển của khối máu tụ dưới da [ ố: 60720131 ớng dẫn khoa học: ệnh nhân ứng chuỗi) ững hậu quả nặng nề ảnh
ng d ng có kh năng di t vi sinh v t đ h tr hay thay th m t ph nứng chuỗi) ụ khoa ản Phụ khoa ệnh nhân ậu quả nặng nề ảnh ển của khối máu tụ dưới da [ ổ ết mổ ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ầucho đi u tr kháng sinh là r t quan tr ng Trong đó, nghiên c u ng d ngều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ọc: ứng chuỗi) ứng chuỗi) ụ khoaplasma trong di t khu n r t đáng đệnh nhân ẩn ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ư c quan tâm, ng d ng này đã phátứng chuỗi) ụ khoatri n r t m nh trong nh ng năm g n đây các nển của khối máu tụ dưới da [ ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ạch cầu ững hậu quả nặng nề ảnh ầu ướng dẫn khoa học:c phát tri n trên thển của khối máu tụ dưới da [ ết mổ
gi i [ớng dẫn khoa học: 12]
1.2.1 Đ nh nghĩa và phân lo i nhi m khu n v t m ị nhiễm ạnh trong điều trị nhiễm ễm ẩn vết mổ thành bụng tại bệnh viện Phụ sản Trung ương” ết mổ thành bụng tại bệnh viện Phụ sản Trung ương” ổ thành bụng tại bệnh viện Phụ sản Trung ương”
Trang 14Nhi m khu n v t m là nh ng nhi m khu n t i v trí ph u thu tễn Quảng Bắc ẩn ết mổ ổ ững hậu quả nặng nề ảnh ễn Quảng Bắc ẩn ạch cầu ịch bệnh Hoa Kỳ) ẫn khoa học: ậu quả nặng nề ảnhtrong th i gian t khi m cho đ n 30 ngày sau m v i ph u thu t khôngời hướng dẫn khoa học: ừ các vi ổ ết mổ ổ ớng dẫn khoa học: ẫn khoa học: ậu quả nặng nề ảnh
có c y ghép và cho t i m t năm sau m v i ph u thu t có c y ghép bấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ớng dẫn khoa học: ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ổ ớng dẫn khoa học: ẫn khoa học: ậu quả nặng nề ảnh ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không
ph n gi (ph u thu t implant).ậu quả nặng nề ảnh ản Phụ khoa ẫn khoa học: ậu quả nặng nề ảnh
Nhi m khu n v t m đễn Quảng Bắc ẩn ết mổ ổ ư c chia làm 3 lo i:ạch cầu
+ Nhi m khu n v t m nông bao g m các nhi m khu n l p daễn Quảng Bắc ẩn ết mổ ổ ồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da, ễn Quảng Bắc ẩn ớng dẫn khoa học:
ho c t ch c dặng sau mổ, nếu không ổ ứng chuỗi) ướng dẫn khoa học:i da t i v trí r ch da.ạch cầu ịch bệnh Hoa Kỳ) ạch cầu
+ Nhi m khu n v t m sâu là các nhi m khu n t i l p cân ho c cễn Quảng Bắc ẩn ết mổ ổ ễn Quảng Bắc ẩn ạch cầu ớng dẫn khoa học: ặng sau mổ, nếu không ơng
t i v trí r ch da Nhi m khu n v t m sâu cũng có th b t ngu n tạch cầu ịch bệnh Hoa Kỳ) ạch cầu ễn Quảng Bắc ẩn ết mổ ổ ển của khối máu tụ dưới da [ ắc ồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da, ừ các vinhi m khu n v t m nông đ đi sâu bên trong t i l p cân c ễn Quảng Bắc ẩn ết mổ ổ ển của khối máu tụ dưới da [ ớng dẫn khoa học: ớng dẫn khoa học: ơng
+ Nhi m khu n v t m t i c quan hay khoang ph u thu tễn Quảng Bắc ẩn ết mổ ổ ạch cầu ơng ẫn khoa học: ậu quả nặng nề ảnh [27]
Trang 15Hình 1.1: Phân lo i nhi m trùng v t m theo CDC – m t c t ngang ại bệnh viện phụ sản trung ương từ tháng 7 ễm khuẩn vết ết ổ thành bụng tại bệnh viện phụ sản trung ương từ tháng 7 ặc điểm lâm sàng của bệnh nhân nhiễm khuẩn vết ắt ngang
[28]
1.2.2 Ch n đoán nhi m khu n v t m ẩn vết mổ thành bụng tại bệnh viện Phụ sản Trung ương” ễm ẩn vết mổ thành bụng tại bệnh viện Phụ sản Trung ương” ết mổ thành bụng tại bệnh viện Phụ sản Trung ương” ổ thành bụng tại bệnh viện Phụ sản Trung ương”
Đ ch n đoán NKVM d a vào tiêu chu n c a CDC năm 1999 ển của khối máu tụ dưới da [ ẩn ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ẩn ủa Chử Quang Độ [ [27]
Người hướng dẫn khoa học:i ta chia NKVM thành 3 m c đ NK nông, sâu và nhi m khu n cứng chuỗi) ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ễn Quảng Bắc ẩn ơngquan hay khoang ph u thu t.ẫn khoa học: ậu quả nặng nề ảnh
Nhi m khu n v t m nôngễn Quảng Bắc ẩn ết mổ ổ là nh ng nững hậu quả nặng nề ảnh hi m khu n x y ra trong vòngễn Quảng Bắc ẩn ản Phụ khoa
30 ngày sau ph u thu tẫn khoa học: ậu quả nặng nề ảnh và ch xu t hi n l p da hay t ch c dỉ cạnh tranh ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ệnh nhân ớng dẫn khoa học: ổ ứng chuỗi) ướng dẫn khoa học:i da t iạch cầu
đười hướng dẫn khoa học:ng m ổ NK có ít nh t m t trong các tri u ch ng sau:ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ệnh nhân ứng chuỗi) ch y m t v tản Phụ khoa ủa Chử Quang Độ [ ừ các vi ết mổ
m nôngổ , xác đ nh địch bệnh Hoa Kỳ) ư c lo i vi khu n khi ti n hành pạch cầu ẩn ết mổ hân l p ậu quả nặng nề ảnh đ nh danh ịch bệnh Hoa Kỳ) vikhu n t c y d ch hay mô đẩn ừ các vi ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ịch bệnh Hoa Kỳ) ư c l y t v t mấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ừ các vi ết mổ ổ, có m t trong nh ng d uột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ững hậu quả nặng nề ảnh ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch
hi u hay tri u ch ng sau đây: ệnh nhân ệnh nhân ứng chuỗi) đau, s ng, nóng, đ và c n m v t m , trư ỏe của cơ thể Nhiều vi khuẩn thông thường tìm ầu ết mổ ổ ừ các vikhi c y v t m âm tínhấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ết mổ ổ
Nhi m khu n v t m sâuễn Quảng Bắc ẩn ết mổ ổ là nhi m khu n ễn Quảng Bắc ẩn có th i gian xu t hi nời hướng dẫn khoa học: ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ệnh nhântrong vòng 30 ngày sau ph u thu t hay 1 năm đ i v i ẫn khoa học: ậu quả nặng nề ảnh ố: 60720131 ớng dẫn khoa học: nh ng trững hậu quả nặng nề ảnh ười hướng dẫn khoa học:ng h p
có c y ghép b ph n thay thấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ậu quả nặng nề ảnh ết mổ NK này x y ra mô m m sâu (cân/c )ản Phụ khoa ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ơng
c a đủa Chử Quang Độ [ ười hướng dẫn khoa học:ng mổ và có ít nh t m t trong các tri u ch ng sau:ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ệnh nhân ứng chuỗi) ch y m tản Phụ khoa ủa Chử Quang Độ [ ừ các vi
v t m sâu nh ng không t c quan hay khoang n i ph u thu tết mổ ổ ư ừ các vi ơng ơng ẫn khoa học: ậu quả nặng nề ảnh , do là
nh ng nhi m trùng sâu nên ững hậu quả nặng nề ảnh ễn Quảng Bắc v t ết mổ m có th b toácổ ển của khối máu tụ dưới da [ ịch bệnh Hoa Kỳ) t nhiên hay ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong bác sỹ
ph i ản Phụ khoa m da t i v t m ,ạch cầu ết mổ ổ b nh nhân có m t trong các d u hi u hay tri uệnh nhân ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ệnh nhân ệnh nhân
ch ng sauứng chuỗi) : s t > 38ố: 60720131 oC, đau, s ng, nóng, đ , tr khi c y v t m âm tính.ư ỏe của cơ thể Nhiều vi khuẩn thông thường tìm ừ các vi ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ết mổ ổ
NK sâu nên v t m hay có tri u ch ng c a aết mổ ổ ệnh nhân ứng chuỗi) ủa Chử Quang Độ [ ổ bces và đư c phát hi nệnh nhânqua thăm khám, hay ph u thu t l iẫn khoa học: ậu quả nặng nề ảnh ạch cầu Vi c ch n đoán nhi m khu n v tệnh nhân ẩn ễn Quảng Bắc ẩn ết mổ
m nông hay sâu còn ph thu c vào ch quan c a ngổ ụ khoa ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ủa Chử Quang Độ [ ủa Chử Quang Độ [ ười hướng dẫn khoa học:i th y thu c.ầu ố: 60720131Nhi m khu n v t m t i ễn Quảng Bắc ẩn ết mổ ổ ạch cầu c quan t ch c lân c n hayơng ổ ứng chuỗi) ậu quả nặng nề ảnh khoang ph uẫn khoa học:thu tậu quả nặng nề ảnh là các nhi m khu n ễn Quảng Bắc ẩn v t m sâu xâm l n xung quanh ết mổ ổ ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch x y ra trongản Phụ khoa
Trang 16vòng 30 ngày sau ph u thu t hay 1 năm đ i vẫn khoa học: ậu quả nặng nề ảnh ố: 60720131 ớng dẫn khoa học:i các ph u thu t có c yẫn khoa học: ậu quả nặng nề ảnh ấy thai tuy là một cuộc mổ sạchghép b ph n gi Nhi m khu nột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ậu quả nặng nề ảnh ản Phụ khoa ễn Quảng Bắc ẩn x y ra b t kỳ n i t ng, lo i tr da,ản Phụ khoa ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ạch cầu ạch cầu ừ các vicân, c đã x lý trong ph u thu tơng ử Quang Độ [ ẫn khoa học: ậu quả nặng nề ảnh , và có ít nh t m t trong các tri u ch ngấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ệnh nhân ứng chuỗi)sau: ch y m t d n l u n i t ngản Phụ khoa ủa Chử Quang Độ [ ừ các vi ẫn khoa học: ư ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ạch cầu , phân l p ậu quả nặng nề ảnh đư c vi khu n ẩn khi c y d chấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ịch bệnh Hoa Kỳ)hay mô đư c l y c quan hay khoang n i ph u thu tấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ơng ơng ẫn khoa học: ậu quả nặng nề ảnh , có abổ ces hay
b ng ch ng khác c a nhi m trùng ằng các kháng sinh mới, đắt tiền ứng chuỗi) ủa Chử Quang Độ [ ễn Quảng Bắc phát hi n đệnh nhân ư c qua thăm khám, ph uẫn khoa học:thu t l i, ậu quả nặng nề ảnh ạch cầu hay qua c n lâm sàng là ậu quả nặng nề ảnh Xquang hay gi i ph u b nh.ản Phụ khoa ẫn khoa học: ệnh nhân Bác sỹ
ch n đoán nhi m khu n v t m t i ẩn ễn Quảng Bắc ẩn ết mổ ổ ạch cầu các c quan hayơng khoang ph u thu tẫn khoa học: ậu quả nặng nề ảnhtheo ch quan c a mìnhủa Chử Quang Độ [ ủa Chử Quang Độ [ [27]
1.2.3 Tri u ch ng lâm sàng và c n lâm sàng c a nhi m khu n v t ệnh viện Phụ sản Trung ương” ứng lâm sàng và cận lâm sàng của nhiễm khuẩn vết ận lâm sàng của nhiễm khuẩn vết ủa PLASMA lạnh trong điều trị nhiễm ễm ẩn vết mổ thành bụng tại bệnh viện Phụ sản Trung ương” ết mổ thành bụng tại bệnh viện Phụ sản Trung ương”
m ổ thành bụng tại bệnh viện Phụ sản Trung ương”
1.2.3.1 Tri u ch ng lâm sàng ệnh nhân nhiễm khuẩn vết ứng lâm sàng
- NKVM thành b ng thụ khoa ười hướng dẫn khoa học:ng x y ra sau m t 5-7 ngày v i các ản Phụ khoa ổ ừ các vi ớng dẫn khoa học: bi uển của khối máu tụ dưới da [
hi n viêmệnh nhân t i ch nh sạch cầu ỗi) ư ưng, nóng, đ xung quanh v t m và chân chỏe của cơ thể Nhiều vi khuẩn thông thường tìm ết mổ ổ ỉ cạnh tranh,
người hướng dẫn khoa học: ệnh nhâni b nh có bi u hi n đau nh c t i v t mển của khối máu tụ dưới da [ ệnh nhân ứng chuỗi) ạch cầu ết mổ ổ
- NKVM v i 3 m c đ nông, sâu và xâm l n c quan b ph n hayớng dẫn khoa học: ứng chuỗi) ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ơng ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ậu quả nặng nề ảnhkhoang ph u thu t nh đã trình bày trên N u không đẫn khoa học: ậu quả nặng nề ảnh ư ết mổ ư c ch n đoánẩn
s m và đi u tr t t có th gây ho i t t ch c, hóa m t o thành abces,ớng dẫn khoa học: ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ố: 60720131 ển của khối máu tụ dưới da [ ạch cầu ử Quang Độ [ ổ ứng chuỗi) ủa Chử Quang Độ [ ạch cầu ổ
t n thổ ươngng sẽ lan r ng và sâu, sẽ tái đi tái l i và t o thành đột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ạch cầu ạch cầu ười hướng dẫn khoa học:ng rò t iạch cầu
v t m ết mổ ổ
- D u hi u nhi m khu n toàn thân: nh ng trấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ệnh nhân ễn Quảng Bắc ẩn ững hậu quả nặng nề ảnh ười hướng dẫn khoa học:ng h p NKVM nông
thười hướng dẫn khoa học:ng không nh hản Phụ khoa ư ng t i toàn tr ng V i các NKVM sâu hay khoangớng dẫn khoa học: ạch cầu ớng dẫn khoa học:
c th có th nh hơng ển của khối máu tụ dưới da [ ển của khối máu tụ dưới da [ ản Phụ khoa ư ng sâu s c t i toàn tr ng Vì v y b nh nhân có thắc ớng dẫn khoa học: ạch cầu ậu quả nặng nề ảnh ệnh nhân ển của khối máu tụ dưới da [
có s t (37,5ố: 60720131 oC – 38oC, th m chí 39-40ậu quả nặng nề ảnh 0C) ho c không s t tùy m c đặng sau mổ, nếu không ố: 60720131 ứng chuỗi) ột biến chứng nặng sau mổ, nếu khôngnhi m khu n.ễn Quảng Bắc ẩn
- NKVM thành b ng nên t cung co h i bình thụ khoa ử Quang Độ [ ồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da, ười hướng dẫn khoa học:ng, s n d ch bìnhản Phụ khoa ịch bệnh Hoa Kỳ)
thười hướng dẫn khoa học:ng [29]
Trang 171.2.3.2 Tri u ch ng c n lâm sàng ệnh nhân nhiễm khuẩn vết ứng lâm sàng ận xét dặc điểm lâm sàng của bệnh nhân nhiễm khuẩn vết
- Công th c máu: S lứng chuỗi) ố: 60720131 ư ng BC tăng cao trên 10000/mm3, là s ph nự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ản Phụ khoa
ứng chuỗi) ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ệnh nhân ủa Chử Quang Độ [ ơng ển của khối máu tụ dưới da [ ướng dẫn khoa học: ậu quả nặng nề ảnh ủa Chử Quang Độ [ ười hướng dẫn khoa học: ố: 60720131 ư
BC tăng cao trong máu ngo i vi đ c bi t là s lạch cầu ặng sau mổ, nếu không ệnh nhân ố: 60720131 ư ng BC đa nhân trungtính Trười hướng dẫn khoa học:ng h p nhi m khu n n ng, có khi BC tăng t 15000/mmễn Quảng Bắc ẩn ặng sau mổ, nếu không ừ các vi 3 –20000/mm3 [30]
- Xét nghi m protein ph n ng C (CRP): CRP là m t lo i proteinệnh nhân ản Phụ khoa ứng chuỗi) ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ạch cầu
đư c t ng h p trong quá trình viêm hay t n thổ ổ ươngng mô c p tính ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch Ở
người hướng dẫn khoa học:i bình thười hướng dẫn khoa học:ng, n ng đ CRP r t th p ch kho ng 4-6 mg/l, trongồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da, ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ỉ cạnh tranh ản Phụ khoa
trười hướng dẫn khoa học:ng h p nhi m khu n n ng, CRP có th tăng cao g p nhi u l n CRPễn Quảng Bắc ẩn ặng sau mổ, nếu không ển của khối máu tụ dưới da [ ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ầu
có giá tr trong ch n đoán s m, theo dõi di n bi n và đánh giá hi u quịch bệnh Hoa Kỳ) ẩn ớng dẫn khoa học: ễn Quảng Bắc ết mổ ệnh nhân ản Phụ khoa
đi u tr các bi n ch ng sau đ nh nhi m trùng v t m , viêm niêm m cều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ết mổ ứng chuỗi) ẻ Theo nghiên cứu của Chử Quang Độ [ ư ễn Quảng Bắc ết mổ ổ ạch cầu
t cung, viêm t c tĩnh m ch… [ử Quang Độ [ ắc ạch cầu 31],[32] Giá tr CRP càng cao, m c địch bệnh Hoa Kỳ) ứng chuỗi) ột biến chứng nặng sau mổ, nếu khôngnhi m khu n càng n ng [ễn Quảng Bắc ẩn ặng sau mổ, nếu không 33],[34] CRP còn đư c dùng đ phân bi t cácển của khối máu tụ dưới da [ ệnh nhânviêm nhi m do vi khu n và virus mà d u hi u lâm sàng không phân bi tễn Quảng Bắc ẩn ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ệnh nhân ệnh nhân
đư c [33]
Nhi m khu n nh : ễn Quảng Bắc ẩn ẹ: 6-48 mg/l
Nhi m khu n v a: ễn Quảng Bắc ẩn ừ các vi 49-96mg/l
Nhi m khu n n ng:ễn Quảng Bắc ẩn ặng sau mổ, nếu không 97-192 mg/l
Nhi m khu n r t n ng : ễn Quảng Bắc ẩn ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ặng sau mổ, nếu không > 192mg/l
- Nuôi c y, phân l p đ nh danh vi khu n và làm kháng sinh đ đấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ẩn ồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da, ư c
th c hi n t i khoa Vi sinh theo quy trình thự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ệnh nhân ạch cầu ười hướng dẫn khoa học:ng quy c a T ch c Y tủa Chử Quang Độ [ ổ ứng chuỗi) ết mổ
Th gi i L y b nh ph m, đ nh danh vi khu n và đánh giá m c đ đết mổ ớng dẫn khoa học: ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ệnh nhân ẩn ịch bệnh Hoa Kỳ) ẩn ứng chuỗi) ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnhkháng kháng sinh c a vi khu n gây NKVM L y b nh ph m m t v tủa Chử Quang Độ [ ẩn ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ệnh nhân ẩn ủa Chử Quang Độ [ ừ các vi ết mổ
m : b nh ph m đổ ệnh nhân ẩn ư c l y b ng tăm bông ho c ch c hút qua b m tiêm vôấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ằng các kháng sinh mới, đắt tiền ặng sau mổ, nếu không ọc: ơngtrùng, m hút trong b m tiêm ho c tăm bông đủa Chử Quang Độ [ ơng ặng sau mổ, nếu không ư c g i ngay t i phòngử Quang Độ [ ớng dẫn khoa học:
Trang 18xét nghi m, m i đ ng tác l y b nh ph m đ u đệnh nhân ọc: ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ệnh nhân ẩn ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ư c tuân th quy trìnhủa Chử Quang Độ [
vô trùng theo quy đ nh ịch bệnh Hoa Kỳ)
Trong h u h t các trầu ết mổ ười hướng dẫn khoa học:ng h p NKVM, các tác nhân gây b nh banệnh nhân
đ u t các vi sinh v t n i sinh trên c th ngầu ừ các vi ậu quả nặng nề ảnh ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ơng ển của khối máu tụ dưới da [ ười hướng dẫn khoa học:i b nh Các vi khu nệnh nhân ẩn
thười hướng dẫn khoa học:ng đư c phân l p nh t là t c u vàng, Staphylococci coagulase (-),ậu quả nặng nề ảnh ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ụ khoa ầuEntero-coccus và E Coli [35] Nhi m trùng v t m s m (24h – 48h đ uễn Quảng Bắc ết mổ ổ ớng dẫn khoa học: ầutiên) thười hướng dẫn khoa học:ng do liên c u tan máu nhóm A ho c B gây nên v i các tri uầu ặng sau mổ, nếu không ớng dẫn khoa học: ệnh nhân
ch ng s t cao, viêm t bào Nhi m trùng mu n h n x y ra thứng chuỗi) ố: 60720131 ết mổ ễn Quảng Bắc ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ơng ản Phụ khoa ười hướng dẫn khoa học:ng do tụ khoa
c u vàng và Staphylococcus epidermidis, E Coli, Proteus mirabilis, ho cầu ặng sau mổ, nếu không
h vi khu n chí [ệnh nhân ẩn 36],[37]
1.2.4 Đi u tr nhi m khu n v t m ều trị nhiễm ị nhiễm ễm ẩn vết mổ thành bụng tại bệnh viện Phụ sản Trung ương” ết mổ thành bụng tại bệnh viện Phụ sản Trung ương” ổ thành bụng tại bệnh viện Phụ sản Trung ương”
Khi đã ch n đoán NKVM thành b ng thì v t m c n đẩn ụ khoa ết mổ ổ ầu ư c m , ki mển của khối máu tụ dưới da [tra, d n l u, r a, c t l c mô ho i t , và đ h N u nghi ng cân b pháẫn khoa học: ư ử Quang Độ [ ắc ọc: ạch cầu ử Quang Độ [ ển của khối máu tụ dưới da [ ết mổ ời hướng dẫn khoa học: ịch bệnh Hoa Kỳ)
v , nên đ t d n l u trong phòng m Khi nhi m trùng đỡ dưới da, ặng sau mổ, nếu không ẫn khoa học: ư ổ ễn Quảng Bắc ư c làm s ch,ạch cầu
mô h t th y rõ thì v t thạch cầu ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ết mổ ươngng có th đển của khối máu tụ dưới da [ ư c đóng l i Đi u tr kháng sinhạch cầu ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ)
là c n thi t khi có m t các tri u ch ng toàn thân và các b nh đi kèm c aầu ết mổ ặng sau mổ, nếu không ệnh nhân ứng chuỗi) ệnh nhân ủa Chử Quang Độ [
b nh nhân (nh suy gi m mi n d ch, ti u đệnh nhân ư ản Phụ khoa ễn Quảng Bắc ịch bệnh Hoa Kỳ) ển của khối máu tụ dưới da [ ười hướng dẫn khoa học:ng,…) [29],[38]
- R a và d n l u v t thử Quang Độ [ ẫn khoa học: ư ết mổ ươngng: R a v t m b ng dung d ch nử Quang Độ [ ết mổ ổ ằng các kháng sinh mới, đắt tiền ịch bệnh Hoa Kỳ) ướng dẫn khoa học:c
mu i đ lo i b mô ch t, d ch ti t và máu c c Nố: 60720131 ển của khối máu tụ dưới da [ ạch cầu ỏe của cơ thể Nhiều vi khuẩn thông thường tìm ết mổ ịch bệnh Hoa Kỳ) ết mổ ụ khoa ướng dẫn khoa học:c mu i đố: 60720131 ư c s d ngử Quang Độ [ ụ khoa
vì nó là dung d ch đ ng trịch bệnh Hoa Kỳ) ẳng trương và không ảnh hưởng đến quá trình lành ươngng và không nh hản Phụ khoa ư ng đ n quá trình lànhết mổ
v t thết mổ ươngng
- C t l c v t m đắc ọc: ết mổ ổ ư c th c hi n v i k p và dao m ho c kéo T t cự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ệnh nhân ớng dẫn khoa học: ẹ: ổ ặng sau mổ, nếu không ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ản Phụ khoa
nh ng d v t và mô y u đững hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ậu quả nặng nề ảnh ết mổ ư c c t b vì chúng làm ch m quá trình li n vàắc ỏe của cơ thể Nhiều vi khuẩn thông thường tìm ậu quả nặng nề ảnh ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnhthúc đ y nhi m trùng C t l c v t m d ng l i khi mô ho i t đã đẩn ễn Quảng Bắc ắc ọc: ết mổ ổ ừ các vi ạch cầu ạch cầu ử Quang Độ [ ư c
l y h t và mô h t xu t hi n.ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ết mổ ạch cầu ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ệnh nhân
- Nh ng v t thững hậu quả nặng nề ảnh ết mổ ươngng sâu c n ph i đ p g c m G c đầu ản Phụ khoa ắc ạch cầu ẩn ạch cầu ư c làm m v iẩn ớng dẫn khoa học:dung d ch nịch bệnh Hoa Kỳ) ướng dẫn khoa học:c mu i sinh lý và đ p vào trong v t m và đố: 60720131 ắc ết mổ ổ ư c ph ủa Chử Quang Độ [
Trang 19ngoài v i nh ng l p g c khô Khi g c đớng dẫn khoa học: ững hậu quả nặng nề ảnh ớng dẫn khoa học: ạch cầu ạch cầu ư c l y ra (t t nh t là trấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ố: 60720131 ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ướng dẫn khoa học:c khikhô h n), mô ho i t đẳng trương và không ảnh hưởng đến quá trình lành ạch cầu ử Quang Độ [ ư c l y ra cùng v i nó Thay băng 3 l n/ngày choấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ớng dẫn khoa học: ầu
đ n khi b m t v t m đết mổ ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ặng sau mổ, nếu không ết mổ ổ ư c ph ph n l n b i mô h t.ủa Chử Quang Độ [ ầu ớng dẫn khoa học: ạch cầu
- Băng v t m : Băng v t m giúp gi đ m và m t o đi u ki nết mổ ổ ết mổ ổ ững hậu quả nặng nề ảnh ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ẩn ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ạch cầu ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ệnh nhânthu n l i cho quá trình lành Khi mô ho i t đậu quả nặng nề ảnh ạch cầu ử Quang Độ [ ư c l y b và v t m t oấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ỏe của cơ thể Nhiều vi khuẩn thông thường tìm ết mổ ổ ạch cầu
h t, có th thay băng 1 l n/ ngày ho c cách ngày đ tránh làm xáo tr nạch cầu ển của khối máu tụ dưới da [ ầu ặng sau mổ, nếu không ển của khối máu tụ dưới da [ ột biến chứng nặng sau mổ, nếu khôngquá trình lành
- Kháng sinh đi u tr :ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ)
+ Nhi m khu n v t m ch do viêm mô t bào có th đễn Quảng Bắc ẩn ết mổ ổ ỉ cạnh tranh ết mổ ển của khối máu tụ dưới da [ ư c đi u trều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ)
m t đ t kháng sinh mà không ph i d n l u Nh ng ch t sát khu n t iột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ản Phụ khoa ẫn khoa học: ư ững hậu quả nặng nề ảnh ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ẩn ạch cầu
ch (povidine, NaCl, Nỗi) ướng dẫn khoa học:c oxy già) không đư c đ ngh và nên tránh vìều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ)chúng gây đ c cho nguyên bào s i, và k t qu là c n tr quá trình lànhột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ết mổ ản Phụ khoa ản Phụ khoa
v t m ết mổ ổ
+ V i nhi m khu n n ng h n, b ng ch ng t n thớng dẫn khoa học: ễn Quảng Bắc ẩn ặng sau mổ, nếu không ơng ằng các kháng sinh mới, đắt tiền ứng chuỗi) ổ ươngng mô r ng h nột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ơng
ho c xu t hi n d u hi u toàn thân, đi u tr theo kinh nghi m b t đ uặng sau mổ, nếu không ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ệnh nhân ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ệnh nhân ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ệnh nhân ắc ầu
b ng vi c s d ng kháng sinh ph r ng v i các lo i c u khu n Gramằng các kháng sinh mới, đắt tiền ệnh nhân ử Quang Độ [ ụ khoa ổ ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ớng dẫn khoa học: ạch cầu ầu ẩn
dươngng trên da cũng nh phòng m Cu i cùng đi u tr kháng sinh d aư ổ ố: 60720131 ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trongvào tri u ch ng lâm sàng c a b nh nhân, k t qu c y vi khu n Tuyệnh nhân ứng chuỗi) ủa Chử Quang Độ [ ệnh nhân ết mổ ản Phụ khoa ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ẩnnhiên, c y g c đ p v t m thấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ạch cầu ắc ết mổ ổ ười hướng dẫn khoa học:ng th y nhi u lo i vi khu n, khó tìmấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ạch cầu ẩn
đư c nguyên nhân gây nhi m trùng th c s ễn Quảng Bắc ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong
+ Kháng sinh dùng trong đi u tr nhi m khu n v t m thành b ngều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ễn Quảng Bắc ẩn ết mổ ổ ụ khoasau m l y thai t i khoa S n Nhi m khu n b nh vi n Ph s n Trungổ ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ạch cầu ản Phụ khoa ễn Quảng Bắc ẩn ệnh nhân ệnh nhân ụ khoa ản Phụ khoa
ng là ph i h p các lo i kháng sinh ph r ng Phác đ hi n nay hayương ố: 60720131 ạch cầu ổ ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da, ệnh nhân
dùng là ph i h p 2 ho c 3 nhóm kháng sinh Theo nghiên c u c aố: 60720131 ặng sau mổ, nếu không ứng chuỗi) ủa Chử Quang Độ [Nguy n Th Thùy Nhung phác đ kháng sinh trong đi u tr nhi m khu nễn Quảng Bắc ịch bệnh Hoa Kỳ) ồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da, ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ễn Quảng Bắc ẩn
h u s n thậu quả nặng nề ảnh ản Phụ khoa ười hướng dẫn khoa học:ng dùng nh t t i B nh vi n Ph s n Trung ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ạch cầu ệnh nhân ệnh nhân ụ khoa ản Phụ khoa ươngng v n làẫn khoa học:
ph i h p 3 nhóm kháng sinh (ố: 60720131 β-lactamin + Nitroimidazole + Quinolon)
Trang 20và không cho con bú trong th i gian dùng thu c [ời hướng dẫn khoa học: ố: 60720131 39] Th i gian đi u trời hướng dẫn khoa học: ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ)kháng sinh t 5-7 ngày, đ i v i nh ng trừ các vi ố: 60720131 ớng dẫn khoa học: ững hậu quả nặng nề ảnh ười hướng dẫn khoa học:ng h p NKVM sâu, t nổ
thươngng r ng có th đi u tr t 7-10 ngày, và đi u tr kháng sinh theoột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ển của khối máu tụ dưới da [ ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ừ các vi ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ)kháng sinh đ ồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da,
Kháng sinh hi n nay hay đệnh nhân ư c s d ng nh t là ử Quang Độ [ ụ khoa ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch nhóm β-lactamin
vì thu c có ph kháng khu n r ng, nhi u th h và ít qua s a m nênố: 60720131 ổ ẩn ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ết mổ ệnh nhân ững hậu quả nặng nề ảnh ẹ: không gây nh hản Phụ khoa ư ng đ n vi c cho con bú c a ngết mổ ệnh nhân ủa Chử Quang Độ [ ười hướng dẫn khoa học:i ph n sau sinhụ khoa ững hậu quả nặng nề ảnh[40]
Nhóm Nitroimidazole: thười hướng dẫn khoa học:ng s d ng là Metronidazole có tácử Quang Độ [ ụ khoa
d ng ch n l c trên các vi khu n k khí, ph kháng khu n r ng v i c uụ khoa ọc: ọc: ẩn ịch bệnh Hoa Kỳ) ổ ẩn ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ớng dẫn khoa học: ầukhu n k khí, tr c khu n k khí gram(-), tr c khu n k khí gram(+) t oẩn ịch bệnh Hoa Kỳ) ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ẩn ịch bệnh Hoa Kỳ) ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ẩn ịch bệnh Hoa Kỳ) ạch cầu
đư c bào t Tuy nhiên Metronidazole bài ti t qua s a m khá nhanh,ử Quang Độ [ ết mổ ững hậu quả nặng nề ảnh ẹ:
tr bú m có th có n ng đ thu c trong huy t thanh b ng kho ng 15%ẻ Theo nghiên cứu của Chử Quang Độ [ ẹ: ển của khối máu tụ dưới da [ ồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da, ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ố: 60720131 ết mổ ằng các kháng sinh mới, đắt tiền ản Phụ khoatrong máu m Vì v y ngẹ: ậu quả nặng nề ảnh ười hướng dẫn khoa học:i m ph i ng ng cho con bú khi đi u tr b ngẹ: ản Phụ khoa ừ các vi ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ằng các kháng sinh mới, đắt tiềnmetronidazole [41]
Nhóm Quinolon: thu c thố: 60720131 ười hướng dẫn khoa học:ng s d ng là Peflacin có tác d ngử Quang Độ [ ụ khoa ụ khoatrên các vi khu n gram âm và t c u, ph kháng khu n c a thu c g m:ẩn ụ khoa ầu ổ ẩn ủa Chử Quang Độ [ ố: 60720131 ồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da,E.Coli, Salmonella, Shigella, Enterobacter, ph c u, t c u c lo i khángết mổ ầu ụ khoa ầu ản Phụ khoa ạch cầuMethicillin [42],[43]
- Khâu l i v t m : Nh ng v t thạch cầu ết mổ ổ ững hậu quả nặng nề ảnh ết mổ ươngng mà đư c m ra do nhi mễn Quảng Bắctrùng đư c đ h đ li n s o Tuy nhiên, khâu l i v t m an toàn và cóển của khối máu tụ dưới da [ ển của khối máu tụ dưới da [ ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ẹ: ạch cầu ết mổ ổ
hi u qu , ch 5% có nhi m trùng l i Khâu l i v t m rút ng n đáng kệnh nhân ản Phụ khoa ỉ cạnh tranh ễn Quảng Bắc ạch cầu ạch cầu ết mổ ổ ắc ển của khối máu tụ dưới da [
th i gian lành.ời hướng dẫn khoa học:
Ch đ nh khâu l i v t m khi v t m toác r ng và sâu, không còn giỉ cạnh tranh ịch bệnh Hoa Kỳ) ạch cầu ết mổ ổ ết mổ ổ ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ản Phụ khoa
m c và có t ch c h t m c lên T ch c h t hình thành đ hàn g n t nạch cầu ổ ứng chuỗi) ạch cầu ọc: ổ ứng chuỗi) ạch cầu ển của khối máu tụ dưới da [ ắc ổ
thươngng, c u t o g m các huy t qu n tân t o, các nguyên bào x và cácấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ạch cầu ồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da, ết mổ ản Phụ khoa ạch cầu ơng
Trang 21t bào viêm Hình nh đ i th c a m t t ch c h t đó là nh ng h t nhết mổ ản Phụ khoa ạch cầu ển của khối máu tụ dưới da [ ủa Chử Quang Độ [ ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ổ ứng chuỗi) ạch cầu ững hậu quả nặng nề ảnh ạch cầu ỏe của cơ thể Nhiều vi khuẩn thông thường tìmmàu h ng n m trên b m t các v t thồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da, ằng các kháng sinh mới, đắt tiền ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ặng sau mổ, nếu không ết mổ ươngng hay viêm.ổ
Kỹ thu t khâu trong trậu quả nặng nề ảnh ười hướng dẫn khoa học:ng h p NKVM đó là khâu h t l p, khâu mũiết mổ ớng dẫn khoa học:
r i, khâu th a, có th khâu 1 l p toàn th ho c khâu 2 l p trong trời hướng dẫn khoa học: ư ển của khối máu tụ dưới da [ ớng dẫn khoa học: ển của khối máu tụ dưới da [ ặng sau mổ, nếu không ớng dẫn khoa học: ười hướng dẫn khoa học:ng
h p l p m dớng dẫn khoa học: ỡ dưới da, ướng dẫn khoa học:i da dày Khi khâu c n đ m b o c m máu t t, có th đ tầu ản Phụ khoa ản Phụ khoa ầu ố: 60720131 ển của khối máu tụ dưới da [ ặng sau mổ, nếu khôngdrain d n l u theo chi u dài c a v t m và hút áp l c âm, lẫn khoa học: ư ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ủa Chử Quang Độ [ ết mổ ổ ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ư ng d ch quaịch bệnh Hoa Kỳ)drain d n l u thẫn khoa học: ư ười hướng dẫn khoa học:ng t 15-20ml, và drain d n l u thừ các vi ẫn khoa học: ư ười hướng dẫn khoa học:ng đư c rút sau24-48h Sau khi khâu l i v t m h t n và b nh nhân đ đau, th i gian li nạch cầu ết mổ ổ ết mổ ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ệnh nhân ỡ dưới da, ời hướng dẫn khoa học: ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh
v t m sẽ nhanh h nết mổ ổ ơng
- Thay băng và r a v t thử Quang Độ [ ết mổ ươngng nh m m c đích:ằng các kháng sinh mới, đắt tiền ụ khoa
+ Đánh giá tình tr ng, m c đ ti n tri n c a v t thạch cầu ứng chuỗi) ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ết mổ ển của khối máu tụ dưới da [ ủa Chử Quang Độ [ ết mổ ươngng
+ R a th m hút d ch ti t c t l c và lo i b h t t ch c ho i t có ử Quang Độ [ ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ịch bệnh Hoa Kỳ) ết mổ ắc ọc: ạch cầu ỏe của cơ thể Nhiều vi khuẩn thông thường tìm ết mổ ổ ứng chuỗi) ạch cầu ử Quang Độ [
v t thết mổ ươngng và đ p thu c vào v t thắc ố: 60720131 ết mổ ươngng theo ch đ nh c a th y thu c.ỉ cạnh tranh ịch bệnh Hoa Kỳ) ủa Chử Quang Độ [ ầu ố: 60720131+ Thay băng r a v t thử Quang Độ [ ết mổ ươngng đúng qui trình còn có tác d ng ngănụ khoa
ng a nhi m khu n th phát giúp cho v t thừ các vi ễn Quảng Bắc ẩn ứng chuỗi) ết mổ ươngng chóng ph c h i.ụ khoa ồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da,
- Khi thay băng và r a v t thử Quang Độ [ ết mổ ươngng nhi m khu n có khâu:ễn Quảng Bắc ẩn
+ Tháo băng g c trên v t thạch cầu ết mổ ươngng
+ Quan sát và đánh giá v t thết mổ ươngng
+ C t ch cách quãng, n u có m tách v t mắc ỉ cạnh tranh ết mổ ủa Chử Quang Độ [ ết mổ ổ
+ n theo chi u d c v t m đ d n d ch ch y raẤn theo chiều dọc vết mổ để dẫn dịch chảy ra ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ọc: ết mổ ổ ển của khối máu tụ dưới da [ ẫn khoa học: ịch bệnh Hoa Kỳ) ản Phụ khoa
+ Dùng dung d ch r a v t m đ n khi s chịch bệnh Hoa Kỳ) ử Quang Độ [ ết mổ ổ ết mổ ạch cầu
+ Dùng dao hay kéo c t l c t ch c ho i t , gi p nát N u v tắc ọc: ổ ứng chuỗi) ạch cầu ử Quang Độ [ ậu quả nặng nề ảnh ết mổ ết mổ
thươngng nhi m khu n r ng và lâu lành, các t ch c b ho i t thì dungễn Quảng Bắc ẩn ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ổ ứng chuỗi) ịch bệnh Hoa Kỳ) ạch cầu ử Quang Độ [
phươngng pháp tướng dẫn khoa học: ướng dẫn khoa học:i t liên t c (phụ khoa ươngng pháp Carrel) Dung d ch đ tịch bệnh Hoa Kỳ) ển của khối máu tụ dưới da [ ướng dẫn khoa học:i
là dung d ch Dakin, nịch bệnh Hoa Kỳ) ướng dẫn khoa học:c Boric 3%, b c nitrat 2‰.ạch cầu
+ Th m khô, đ p g c.ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ắc ạch cầu
Trang 22Trong v t lýậu quả nặng nề ảnh , plasma đư c coi là tr ng thái th t c a v t ch t bênạch cầu ứng chuỗi) ư ủa Chử Quang Độ [ ậu quả nặng nề ảnh ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch
c nh các ạch cầu tr ng tháiạch cầu r n, l ng và khí ắc ỏe của cơ thể Nhiều vi khuẩn thông thường tìm đư c mô tản Phụ khoa đ u tiên ầu vào năm 1879
b i nhà hóa h c và v t lý ngọc: ậu quả nặng nề ảnh ười hướng dẫn khoa học:i Anh William Crookes [44] Thu t ngậu quả nặng nề ảnh ững hậu quả nặng nề ảnh
"plasma" xu t phát t ti ng Hy L p và đấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ừ các vi ết mổ ạch cầu ư c gi i thi u vào năm 1928 b iớng dẫn khoa học: ệnh nhânIrving Langmuir, là m t h n h p nhi u thành ph n c a khí b ion hóaột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ỗi) ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ầu ủa Chử Quang Độ [ ịch bệnh Hoa Kỳ)
g m các đi n tích dồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da, ệnh nhân ươngng và âm cân b ng và không k t h p v i nhauằng các kháng sinh mới, đắt tiền ết mổ ớng dẫn khoa học:[45]
D a vào nhi t đ t o thành, ngự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ệnh nhân ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ạch cầu ười hướng dẫn khoa học:i ta chia plasma thành plasma nóng
và plasma l nh Nh vào hi u qu di t khu n cao plasma nóng đạch cầu ời hướng dẫn khoa học: ệnh nhân ản Phụ khoa ệnh nhân ẩn ư c sử Quang Độ [
d ng đ kh trùng thi t b y t và bao bì c a th c ph m [ụ khoa ển của khối máu tụ dưới da [ ử Quang Độ [ ết mổ ịch bệnh Hoa Kỳ) ết mổ ủa Chử Quang Độ [ ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ẩn 21] Plasma
l nh không làm t n thạch cầu ổ ươngng các mô kh e m nh xung quanh, nh ng t oỏe của cơ thể Nhiều vi khuẩn thông thường tìm ạch cầu ư ạch cầunhi u ph n ng khác nhau trong mô, ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ản Phụ khoa ứng chuỗi) đư c bi t đ n h n 10 năm nay b iết mổ ết mổ ơngcác giáo s c a Vi n Plasma Drexel thu c Đ i h c Drexel, đây là m tư ủa Chử Quang Độ [ ệnh nhân ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ạch cầu ọc: ột biến chứng nặng sau mổ, nếu khôngchuyên ngành r t m i và phát tri n r t nhanh c a khoa h c và công nghấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ớng dẫn khoa học: ển của khối máu tụ dưới da [ ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ủa Chử Quang Độ [ ọc: ệnh nhân
hi n đ i [ệnh nhân ạch cầu 46] Vào năm 2013 nhà xu t b n Elsevier đã xu t b n t p chíấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ản Phụ khoa ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ản Phụ khoa ạch cầuPlasma y h c lâm sàng (Clinical Plasma Medicine) M t s t p chí có uy tínọc: ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ố: 60720131 ạch cầukhác đã công b nh ng chuyên đ đ c bi t dành riêng cho ch đ này,ố: 60720131 ững hậu quả nặng nề ảnh ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ặng sau mổ, nếu không ệnh nhân ủa Chử Quang Độ [ ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnhnhi u h i th o khoa h c th gi i v plasma trong y h c đã đều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ản Phụ khoa ọc: ết mổ ớng dẫn khoa học: ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ọc: ư c t ch cổ ứng chuỗi)
t i Mỹ, Đ c, Pháp, Hàn Qu c, Nh t B n, Trung Qu c và các nạch cầu ứng chuỗi) ố: 60720131 ậu quả nặng nề ảnh ản Phụ khoa ố: 60720131 ướng dẫn khoa học:c khác
B n H i ngh qu c t v Plasma Y h c (ICPM) đã di n ra trong 7 năm quaố: 60720131 ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ịch bệnh Hoa Kỳ) ố: 60720131 ết mổ ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ọc: ễn Quảng Bắc
Mỹ, Đ c và Pháp ICPM 5 v a t ch c thành công Nh t t ngày 18 đ nứng chuỗi) ừ các vi ổ ứng chuỗi) ậu quả nặng nề ảnh ừ các vi ết mổ
23 tháng 5 năm 2014 Ti p n i nh ng thành công các k t qu đ t đết mổ ố: 60720131 ững hậu quả nặng nề ảnh ết mổ ản Phụ khoa ạch cầu ư c,ICPM 6 sẽ t ch c Slovakia vào năm 2016.ổ ứng chuỗi)
M c dù khí ion hóa có tác d ng di t khu n đã đặng sau mổ, nếu không ụ khoa ệnh nhân ẩn ư c bi t đ n trongết mổ ết mổ
m t th i gian dài tuy nhiên ng d ng plasma áp su t khí quy n có tácột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ời hướng dẫn khoa học: ứng chuỗi) ụ khoa ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ển của khối máu tụ dưới da [
d ng di t khu n l n đ u tiên đụ khoa ệnh nhân ẩn ầu ầu ư c báo cáo vào năm 1996 b i Laroussi[47] Ngư c l i v i phạch cầu ớng dẫn khoa học: ươngng pháp thông thười hướng dẫn khoa học:ng mà thười hướng dẫn khoa học:ng đòi h i nhi t đỏe của cơ thể Nhiều vi khuẩn thông thường tìm ệnh nhân ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không
Trang 23cao ho c n ng đ cao các ch t hóa h c nh ethylene oxide, ozone, clor,ặng sau mổ, nếu không ồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da, ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ọc: ưplasma l nh cũng có th đạch cầu ển của khối máu tụ dưới da [ ư c s d ng trên các b m t nh y c m v i nhi tử Quang Độ [ ụ khoa ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ặng sau mổ, nếu không ạch cầu ản Phụ khoa ớng dẫn khoa học: ệnh nhân
và ph n ng hóa h c Plasma ho t đ ng nhanh chóng, r t hi u qu vàản Phụ khoa ứng chuỗi) ọc: ạch cầu ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ệnh nhân ản Phụ khoathâm nh p vào các l nh và không gian r ng Theo ki n ậu quả nặng nề ảnh ỗi) ỏe của cơ thể Nhiều vi khuẩn thông thường tìm ỗi) ết mổ th c hi n t i, cứng chuỗi) ệnh nhân ạch cầu ản Phụ khoahai c ch v t lý (do các loài ph n ng, các g c t do, các photon tia c cơng ết mổ ậu quả nặng nề ảnh ản Phụ khoa ứng chuỗi) ố: 60720131 ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trongtím) và c ch sinh h c (quá trình t bào nh tác đ ng lên DNA và t nơng ết mổ ọc: ết mổ ư ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ổ
thươngng màng t bào c a vi khu n) xu t hi n đ làm b t ho t c a vi khu nết mổ ủa Chử Quang Độ [ ẩn ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ệnh nhân ển của khối máu tụ dưới da [ ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ạch cầu ủa Chử Quang Độ [ ẩn[48] B c x c c tím thông qua s h p th năng lứng chuỗi) ạch cầu ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ụ khoa ư ng tr c ti p gây h h iự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ết mổ ư ạch cầutrên các phân t b m t t bào, trên protein DNA và lipid khác cũng nhử Quang Độ [ ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ặng sau mổ, nếu không ết mổ ưcác t n thổ ươngng không th s a ch a do stress oxy hóaển của khối máu tụ dưới da [ ử Quang Độ [ ững hậu quả nặng nề ảnh
Kamgang-Youbi và c ng s đã ch ng minh nột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ứng chuỗi) ướng dẫn khoa học: ấy thai tuy là một cuộc mổ sạchc c t đư c chi u tiaết mổplasma l nh trong 5 phút có tác d ng kháng khu n [ạch cầu ụ khoa ẩn 49] Plasma nhi t đệnh nhân ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không
th p cũng có th phân h y, lo i b các màng sinh h c (biofilm), thấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ển của khối máu tụ dưới da [ ủa Chử Quang Độ [ ạch cầu ỏe của cơ thể Nhiều vi khuẩn thông thường tìm ọc: ười hướng dẫn khoa học:ng
đư c tìm th y trên ng sonde, b m t răng ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ố: 60720131 ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ặng sau mổ, nếu không
Tuy nhiên, plasma l nh không làm t n h i t bào lành trong li uạch cầu ổ ạch cầu ết mổ ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh
đi u tr , có r t ít t n thều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ổ ươngng đư c phát hi n n u t bào da ti p xúc quáệnh nhân ết mổ ết mổ ết mổlâu Th i gian đi u tr ng n làm gi m đáng k lời hướng dẫn khoa học: ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ắc ản Phụ khoa ển của khối máu tụ dưới da [ ư ng vi khu n c y trênẩn ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch
da nh ng không gây ra b t kì t n h i nào đ i v i c u trúc da trong cácư ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ổ ạch cầu ố: 60720131 ớng dẫn khoa học: ấy thai tuy là một cuộc mổ sạchnghiên c u in vivo c a các tác gi Pompl và c ng s [ứng chuỗi) ủa Chử Quang Độ [ ản Phụ khoa ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong 50], Daeschlein và
c ng s [ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong 51]
Tác đ ng c a Nitric Oxide và plasma sinh Nitric Oxide đ n quá trìnhột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ủa Chử Quang Độ [ ết mổ
li n v t thều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ết mổ ươngng:
N ng đ cao c a nitric oxide (NO) đồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da, ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ủa Chử Quang Độ [ ư c t o ra trong quá trình chi uạch cầu ết mổplasma theo Shekhter (1998) có tác d ng di t khu n tr c ti p, c i thi nụ khoa ệnh nhân ẩn ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ết mổ ản Phụ khoa ệnh nhân
t c đ truy n d n th n kinh, kích thích các nguyên bào s i và tăng sinhố: 60720131 ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ẫn khoa học: ầu
m ch máu [ạch cầu 52]
Trang 24Shulutko (2004) trong m t nghiên c u không có nhóm ch ng v i 65ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ứng chuỗi) ứng chuỗi) ớng dẫn khoa học:
b nh nhân ti u đệnh nhân ển của khối máu tụ dưới da [ ười hướng dẫn khoa học:ng có t n thổ ươngng ho i t chân đi u tr v i plasmaạch cầu ử Quang Độ [ ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ớng dẫn khoa học:
n ng đ NO t o ra cao h tr v t thồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da, ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ạch cầu ỗi) ết mổ ươngng nhanh lành [53]
Nghiên c u s d ng khí NO trong đi u tr v t thứng chuỗi) ử Quang Độ [ ụ khoa ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ết mổ ươngng ph n m mầu ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnhnhi m trùng c a ễn Quảng Bắc ủa Chử Quang Độ [ Lipatov (2002) 40 b nh nhânệnh nhân đã ch ng minhứng chuỗi) khản Phụ khoanăng tăng t cố: 60720131 c a quá trìnhủa Chử Quang Độ [ li n ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh v t thết mổ ương so v ing ớng dẫn khoa học: nhóm ch ng ứng chuỗi) b ng cácằng các kháng sinh mới, đắt tiềnxét nghi m ệnh nhân vi khu nẩn , t bào h cết mổ ọc: và hình thái h cọc: Kh o sát b ng ản Phụ khoa ằng các kháng sinh mới, đắt tiền LaserDoppler flowmetry th y s c i thi nấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ản Phụ khoa ệnh nhân đáng k cácển của khối máu tụ dưới da [ vi tu n hoàn trongầu khu
v cự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong v t thết mổ ương Phng ươngng pháp này giúp t ch c h t m c nhanh và gi m 3ổ ứng chuỗi) ạch cầu ọc: ản Phụ khoa
đ n 5 ngày thay băng đ đóng v t thết mổ ển của khối máu tụ dưới da [ ết mổ ươngng [54]
Vào năm 1970 Robson và các đ ng nghi p đã nh n th y r ng h nồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da, ệnh nhân ậu quả nặng nề ảnh ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ằng các kháng sinh mới, đắt tiền ơng
105 dòng liên c u khu n tan huy t, t c u vàng và tr c khu n m xanhầu ẩn ết mổ ụ khoa ầu ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ẩn ủa Chử Quang Độ [
ản Phụ khoa ư ết mổ ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ương ương ịch bệnh Hoa Kỳ)
n u có nhi u h n b n lo i vi khu n khác Vi khu n kháng thu c khángết mổ ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ơng ố: 60720131 ạch cầu ẩn ẩn ố: 60720131sinh, đ c bi t là ch ng t c u vàng, có th tr thành m t m i đe d aặng sau mổ, nếu không ệnh nhân ủa Chử Quang Độ [ ụ khoa ầu ển của khối máu tụ dưới da [ ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ố: 60720131 ọc:toàn c u, đang x y ra v i t n s ngày càng tăng nh ng v t thầu ản Phụ khoa ớng dẫn khoa học: ầu ố: 60720131 ững hậu quả nặng nề ảnh ết mổ ươngng mãntính Nghiên c u nuôi c y t bào ch ng minh r ng sau chi u tia plasmaứng chuỗi) ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ết mổ ứng chuỗi) ằng các kháng sinh mới, đắt tiền ết mổkhông ch di t khu n mà còn thúc nhanh s lành thỉ cạnh tranh ệnh nhân ẩn ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ươngng b i tác đ ngột biến chứng nặng sau mổ, nếu không
tr c ti p trên bi u bì và các t bào da [ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ết mổ ển của khối máu tụ dưới da [ ết mổ 55] M u th nghi m lâm sàngẫn khoa học: ử Quang Độ [ ệnh nhân
ng u nhiên đ u tiên trên th gi i s d ng máy MicroPlaSterẫn khoa học: ầu ết mổ ớng dẫn khoa học: ử Quang Độ [ ụ khoa ® đã đư c
th c hi n, chi u tia plasma l nh vào v t thự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ệnh nhân ết mổ ạch cầu ết mổ ươngng 2 phút m i ngày [ỗi) 55] Isbary (2010) nghiên c u trên 150 b nh nhân có v t thứng chuỗi) ệnh nhân ết mổ ươngng nhi mễn Quảng Bắctrùng m n tính đạch cầu ư c đi u tr v i plasma argon hàng ngày t 2 đ n 5ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ớng dẫn khoa học: ừ các vi ết mổphút, đã k t lu n đi u tr argon plasma l nh là m t kỹ thu t đi u tr m iết mổ ậu quả nặng nề ảnh ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ạch cầu ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ậu quả nặng nề ảnh ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ớng dẫn khoa học:
Trang 25an toàn, không đau, làm gi m lản Phụ khoa ư ng vi khu n v t thẩn ết mổ ươngng mãn tính vàthúc đ y quá trình li n thẩn ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ươngng [55]
Trong m t nghiên c u không có nhóm ch ng c a Fetykov (2009)ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ứng chuỗi) ứng chuỗi) ủa Chử Quang Độ [
và c ng s đột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ư c ti n hành trên 48 b nh nhân b h i ch ng chân ti uết mổ ệnh nhân ịch bệnh Hoa Kỳ) ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ứng chuỗi) ển của khối máu tụ dưới da [
đười hướng dẫn khoa học:ng b ng cách s d ng m t ngu n plasma nhi t đ th p v i m tằng các kháng sinh mới, đắt tiền ử Quang Độ [ ụ khoa ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da, ệnh nhân ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ớng dẫn khoa học: ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không
ph n l n c a b c x tia c c tím, đôi khi nhanh chóng hoàn thành ch aầu ớng dẫn khoa học: ủa Chử Quang Độ [ ứng chuỗi) ạch cầu ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ững hậu quả nặng nề ảnh
b nh v t thệnh nhân ết mổ ươngng và gi m đau trong vòng 5 ngày [ản Phụ khoa 56]
Năm 2014, phòng thí nghi m Công ngh Plasma, Vi n V t lý, Vi nệnh nhân ệnh nhân ệnh nhân ậu quả nặng nề ảnh ệnh nhânHàn lâm khoa h c và Công ngh Vi t Nam hoàn thành 2 đ tài; “Thi t k ,ọc: ệnh nhân ệnh nhân ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ết mổ ết mổ
ch t o ngu n plasma jet ph c v nghiên c u plasma y sinh”; “Nghiên c uết mổ ạch cầu ồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da, ụ khoa ụ khoa ứng chuỗi) ứng chuỗi)
kh năng đi u tr m t s b nh da li u b ng plasma l nh” Máy phát tiaản Phụ khoa ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ố: 60720131 ệnh nhân ễn Quảng Bắc ằng các kháng sinh mới, đắt tiền ạch cầuplasma l nh PlasmaMed d a trên nguyên lý plasma h quang trạch cầu ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da, ư t đư c
ch t o trong khuôn kh đ tài, cho tia plasma l nh có kh năng ngết mổ ạch cầu ổ ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ạch cầu ản Phụ khoa ứng chuỗi)
d ng cao trong da li u [ụ khoa ễn Quảng Bắc 57],[58]
Đ I T ỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU NG VÀ PH ƯƠNG NG PHÁP NGHIÊN C U ỨU TRÊN THẾ GIỚI VÀ VIỆT NAM
2.1 Đ I T ỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU NG NGHIÊN C U ỨU TRÊN THẾ GIỚI VÀ VIỆT NAM
Các b nh nhân đệnh nhân ư c ch n đoán và đi u tr nhi m khu n v t m t iẩn ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ễn Quảng Bắc ẩn ết mổ ổ ạch cầu
B nh vi n Ph s n Trung ệnh nhân ệnh nhân ụ khoa ản Phụ khoa ươngng
* Tiêu chu n l a ch n đ i t ẩn vết ựa chọn đối tượng nghiên cứu: ọn đối tượng nghiên cứu: ối hợp của plasma lạnh trong điều trị ượp của plasma lạnh trong điều trị ng nghiên c u: ứng lâm sàng
- B nh nhân đệnh nhân ư c ch n đoán nhi m khu n v t m thành b ngẩn ễn Quảng Bắc ẩn ết mổ ổ ụ khoanông (theo tiêu chu n c a CDC) ẩn ủa Chử Quang Độ [ (ph l c) ụ lục) ụ lục)
- B nh nhân sau m s n ph khoa t i vi n PSTW và các b nh vi nệnh nhân ổ ản Phụ khoa ụ khoa ạch cầu ệnh nhân ệnh nhân ệnh nhânkhác
Trang 26- Th i gian t khi ph u thu t đ n khi xu t hi n nhi m khu n v tời hướng dẫn khoa học: ừ các vi ẫn khoa học: ậu quả nặng nề ảnh ết mổ ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ệnh nhân ễn Quảng Bắc ẩn ết mổ
m trong vòng 30 ngày.ổ
- B nh nhân đệnh nhân ư c cung c p b ng thông tin nghiên c u, đ ng ý tấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ản Phụ khoa ứng chuỗi) ồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da, ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trongnguy n tham gia nghiên c u và ký tên vào b ng t nguy n tham giaệnh nhân ứng chuỗi) ản Phụ khoa ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ệnh nhânnghiên c u.ứng chuỗi)
* Tiêu chu n lo i tr : ẩn vết ại bệnh viện phụ sản trung ương từ tháng 7 ừ tháng 7
- B nh nhân b nhi m HIV/AIDS, m c lao, giang mai.ệnh nhân ịch bệnh Hoa Kỳ) ễn Quảng Bắc ắc
-B nh nhân có nhi m trùng toàn thânệnh nhân ễn Quảng Bắc
-B nh nhân m c đái tháo đệnh nhân ắc ười hướng dẫn khoa học:ng
-B nh nhân có máy đi u hòa nh p tim và máy kh rungệnh nhân ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ử Quang Độ [
-B nh nhân không đ ng ý tham gia nghiên c uệnh nhân ồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da, ứng chuỗi)
2.2 Đ A ĐI M, TH I GIAN NGHIÊN C U ỊA ĐIỂM, THỜI GIAN NGHIÊN CỨU ỂU ĐỒ ỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI ỨU TRÊN THẾ GIỚI VÀ VIỆT NAM
Nghiên c u đứng chuỗi) ư c ti n hành t i khoa s n nhi m khu n B nh vi nết mổ ạch cầu ản Phụ khoa ễn Quảng Bắc ẩn ệnh nhân ệnh nhân
Ph s n Trung ụ khoa ản Phụ khoa ươngng
Th i gian nghiên c u t 0ời hướng dẫn khoa học: ứng chuỗi) ừ các vi 1/07/ 2017- 30/06/2018
2.3.1 Thi t k nghiên c u ết mổ thành bụng tại bệnh viện Phụ sản Trung ương” ết mổ thành bụng tại bệnh viện Phụ sản Trung ương” ứng lâm sàng và cận lâm sàng của nhiễm khuẩn vết
S d ng phử Quang Độ [ ụ khoa ươngng pháp nghiên c u can thi p ti n c uứng chuỗi) ệnh nhân ết mổ ứng chuỗi)
2.3.2 Chọn mẫu nghiên cứu
Ch n m u có ch đích, thu n ti n và có đ tiêu chu n nghiên c uọc: ẫn khoa học: ủa Chử Quang Độ [ ậu quả nặng nề ảnh ệnh nhân ủa Chử Quang Độ [ ẩn ứng chuỗi)trong th i gian t 01/07/2017 đ n 30/06/2018ời hướng dẫn khoa học: ừ các vi ết mổ
2.3.3 Phương pháp thu thập số liệu
Vi c thu th p s li u đệnh nhân ậu quả nặng nề ảnh ố: 60720131 ệnh nhân ư c ti n hành theo trình t sau:ết mổ ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong
+ L p danh sách b nh nhân nghiên c u: L p danh sách b nh nhânậu quả nặng nề ảnh ệnh nhân ứng chuỗi) ậu quả nặng nề ảnh ệnh nhânvào vi n, ra vi n hàng ngày sau đó xác đ nh nh ng b nh nhân đ tiêuệnh nhân ệnh nhân ịch bệnh Hoa Kỳ) ững hậu quả nặng nề ảnh ệnh nhân ủa Chử Quang Độ [chu n nghiên c u (m c 2.1) đ đ a vào giám sát.ẩn ứng chuỗi) ụ khoa ển của khối máu tụ dưới da [ ư
+ Căn c vào danh sách b nh nhân nghiên c u ti n hành: Thămứng chuỗi) ệnh nhân ứng chuỗi) ết mổ
Trang 27khám lâm sàng, c n lâm sàng, l y m u xét nghi m vi sinh nh m xác đ nhậu quả nặng nề ảnh ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ẫn khoa học: ệnh nhân ằng các kháng sinh mới, đắt tiền ịch bệnh Hoa Kỳ)NKVM và nguyên nhân NKVM n u có nhi m khu n.ết mổ ễn Quảng Bắc ẩn
+ Nh ng b nh nhân xác đ nh NKVM đững hậu quả nặng nề ảnh ệnh nhân ịch bệnh Hoa Kỳ) ư c ti n hành đi u trết mổ ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ)NKVM; làm kháng sinh đ và các xét nghi m c n thi t khác (X quang,ồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da, ệnh nhân ầu ết mổsiêu âm, v.v.)
+ Nh ng thông tin c n thi t đững hậu quả nặng nề ảnh ầu ết mổ ư c đi n vào b nh án nghiên c uều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ệnh nhân ứng chuỗi)
g m:ồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da,
(1) Hành chính: Tên, tu i, gi i, ngày nh p vi n, ngày ra vi n, ch nổ ớng dẫn khoa học: ậu quả nặng nề ảnh ệnh nhân ệnh nhân ẩnđoán lúc vào vi n c a b nh nhân (ghi đ y đ nh ng b nh đệnh nhân ủa Chử Quang Độ [ ệnh nhân ầu ủa Chử Quang Độ [ ững hậu quả nặng nề ảnh ệnh nhân ư c ch n đoánẩn
nh ng b nh nhân m c > 1 b nh), b nh kèm theo, ti n s m cũ, ngàyững hậu quả nặng nề ảnh ệnh nhân ắc ệnh nhân ệnh nhân ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ử Quang Độ [ ổ
ph u thu t.ẩn ậu quả nặng nề ảnh
(2) Tình tr ng nhi m khu n khi nh p vi n: Đạch cầu ễn Quảng Bắc ẩn ậu quả nặng nề ảnh ệnh nhân ư c xác đ nh d a vàoịch bệnh Hoa Kỳ) ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trongtri u ch ng lâm sàng, c n lâm sàng, ch n đoán và phệnh nhân ứng chuỗi) ậu quả nặng nề ảnh ẩn ươngng pháp đi u trều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ)khi b nh nhân nh p vi n.ệnh nhân ậu quả nặng nề ảnh ệnh nhân
(3) K t qu xét nghi m vi sinh: Tên tác nhân gây NKVM, khángết mổ ản Phụ khoa ệnh nhânsinh đ c a các ch ng vi khu n phân l p đồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da, ủa Chử Quang Độ [ ủa Chử Quang Độ [ ẩn ậu quả nặng nề ảnh ư c
(4) Kháng sinh s d ng b nh nhân: Ghi tên, s lo i kháng sinh,ử Quang Độ [ ụ khoa ệnh nhân ố: 60720131 ạch cầutrong th i gian đi u tr t i khoa.ời hướng dẫn khoa học: ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ạch cầu
(5) Ghi nh n các di n bi n b t thậu quả nặng nề ảnh ễn Quảng Bắc ết mổ ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ười hướng dẫn khoa học:ng t i ch và vùng lân c n n uạch cầu ổ ậu quả nặng nề ảnh ết mổ
có trong quá trình s d ng PlasmaMedử Quang Độ [ ụ khoa
(6) Ghi nh n và đánh giá c m giác c a b nh nhân trong và sau quáậu quả nặng nề ảnh ản Phụ khoa ủa Chử Quang Độ [ ệnh nhântrình s d ng PlasmaMedử Quang Độ [ ụ khoa
(7) Theo dõi v t thết mổ ươngng:
+ Di n tích vùng v t thệnh nhân ết mổ ươngng
+ Tình tr ng viêm n vi n mép và da lành (tình tr ng s ng n ,ạch cầu ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ạch cầu ư ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnhmàu s c v t thắc ết mổ ươngng và da lành)
Trang 28+ Tình tr ng d ch ti t, d ch m , gi m c Xác đ nh d ch ti t, d chạch cầu ịch bệnh Hoa Kỳ) ết mổ ịch bệnh Hoa Kỳ) ủa Chử Quang Độ [ ản Phụ khoa ạch cầu ịch bệnh Hoa Kỳ) ịch bệnh Hoa Kỳ) ết mổ ịch bệnh Hoa Kỳ)
m th m ra l p ngoài c a băng g c Màu s c, mùi d ch m v t thủa Chử Quang Độ [ ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ớng dẫn khoa học: ủa Chử Quang Độ [ ạch cầu ắc ịch bệnh Hoa Kỳ) ủa Chử Quang Độ [ ết mổ ươngng
+ Tình tr ng v t m và đáy v t m : tình tr ng tạch cầu ết mổ ổ ết mổ ổ ạch cầu ướng dẫn khoa học:i máu v tết mổ
thươngng, mô ho i t ……ạch cầu ử Quang Độ [
(8) K t qu đi u tr NKVM (không tính b nh kèm theo):ết mổ ản Phụ khoa ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ệnh nhân
+ Th i gian b t đ u có d u hi u lên t ch c h t: nhanh, trung bình,ời hướng dẫn khoa học: ắc ầu ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ệnh nhân ổ ứng chuỗi) ạch cầu
ch mậu quả nặng nề ảnh
+ Th i gian h t sôt: Nhanh, Trung bình, ch m, r t ch mời hướng dẫn khoa học: ết mổ ậu quả nặng nề ảnh ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ậu quả nặng nề ảnh
+ Th i gian n m vi n: Ng n, trung bình, dài, kéo dàiời hướng dẫn khoa học: ằng các kháng sinh mới, đắt tiền ệnh nhân ắc
2.3.4 Phương tiện và kỹ thuật nghiên cứu
- H s b nh ánồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da, ơng ệnh nhân
- Phi u thu th p s li uết mổ ậu quả nặng nề ảnh ố: 60720131 ệnh nhân
- S d ng h th ng máy ử Quang Độ [ ụ khoa ệnh nhân ố: 60720131 PlasmaMed do Cty c ph n Công nghổ ầu ệnh nhânPlasma s n xu t và cung c p V n hành máy theo ch d n c a nhà s nản Phụ khoa ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ậu quả nặng nề ảnh ỉ cạnh tranh ẫn khoa học: ủa Chử Quang Độ [ ản Phụ khoa
xu t.ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch
-Quy trình kỹ thu t đi u tr Plasma l nh: ậu quả nặng nề ảnh ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ạch cầu theo hướng dẫn khoa học:ng d n quy trìnhẫn khoa học:
kỹ thu t h tr đi u tr v t thậu quả nặng nề ảnh ỗi) ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ết mổ ươngng b ng máy PlasmaMed năm 2017 [ằng các kháng sinh mới, đắt tiền 59]
B ước 1: c 1: T th ng ư ế người bệnh và thầy thuốc: ười bệnh và thầy thuốc: ệnh và thầy thuốc: i b nh và th y thu c: ầy thuốc: ốc:
Người hướng dẫn khoa học: ệnh nhâni b nh n m ho c ng i đ có t th thu n l i cho vi cằng các kháng sinh mới, đắt tiền ặng sau mổ, nếu không ồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da, ển của khối máu tụ dưới da [ ư ết mổ ậu quả nặng nề ảnh ệnh nhânthay băng và làm th thu t.ủa Chử Quang Độ [ ậu quả nặng nề ảnh
Bác sỹ l a ch n t th thu n l i đ làm th thu t, máyự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ọc: ư ết mổ ậu quả nặng nề ảnh ển của khối máu tụ dưới da [ ủa Chử Quang Độ [ ậu quả nặng nề ảnhPlasmaMed cùng bên bác sỹ
B ước 1: c 2: B c l v t th ộc lộ vết thương: ộc lộ vết thương: ế người bệnh và thầy thuốc: ương: ng: th c hi n nh kỹ thu t thay băng thôngự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ệnh nhân ư ậu quả nặng nề ảnh
thười hướng dẫn khoa học:ng
B ước 1: c 3: Làm s ch v t th ạch vết thương ế người bệnh và thầy thuốc: ương: ng
Dùng g c m m vô khu n t m dung d ch natriclorid 0,9% đạch cầu ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ẩn ẩn ịch bệnh Hoa Kỳ) ển của khối máu tụ dưới da [
r a v t thử Quang Độ [ ết mổ ươngng
Trang 29 L y b gi m c, d v t, c t l c ho i t (n u có),ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ỏe của cơ thể Nhiều vi khuẩn thông thường tìm ản Phụ khoa ạch cầu ịch bệnh Hoa Kỳ) ậu quả nặng nề ảnh ắc ọc: ạch cầu ử Quang Độ [ ết mổ
Dùng g c vô khu n th m khô v t thạch cầu ẩn ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ết mổ ươngng,
N u v t thết mổ ết mổ ươngng sâu, b che ph : ph i b c l v t thịch bệnh Hoa Kỳ) ủa Chử Quang Độ [ ản Phụ khoa ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ết mổ ươngngvùng đ nh chi u tia plasma.ịch bệnh Hoa Kỳ) ết mổ
B ước 1: c 4: Chi u tia plasma: ế người bệnh và thầy thuốc:
B t công t c ngu n,ậu quả nặng nề ảnh ắc ồm: béo phì, có tăng độ dày lớp mỡ dưới da,
Ch n ch đ đi u tr t đ ng ho c bán t đ ng c a máyọc: ết mổ ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ều trị kịp thời sẽ gây những hậu quả nặng nề ảnh ịch bệnh Hoa Kỳ) ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ặng sau mổ, nếu không ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ủa Chử Quang Độ [PlasmaMed
Ấn theo chiều dọc vết mổ để dẫn dịch chảy ran Pedal đ kh i đ ng ho c phát tia plasma,ển của khối máu tụ dưới da [ ột biến chứng nặng sau mổ, nếu không ặng sau mổ, nếu không
Đ a đ u chi u tia Plasma vào vùng v t thư ầu ết mổ ết mổ ươngng theo nguyên
t c vùng sâu chi u trắc ết mổ ướng dẫn khoa học:c, vùng nông chi u sau, chi u t trung tâmết mổ ết mổ ừ các vi
v t thết mổ ươngng ra ngoài (Th i gian chi u và cách di chuy n đ uời hướng dẫn khoa học: ết mổ ển của khối máu tụ dưới da [ ầuchi u:ết mổ ít nh t 10 giây trên đi m t n thấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ển của khối máu tụ dưới da [ ổ ươngng: d ch chuy n ch mịch bệnh Hoa Kỳ) ển của khối máu tụ dưới da [ ậu quả nặng nề ảnh(5mm/s) đ u chi u tia Plasma trên v t thầu ết mổ ết mổ ươngng theo hình xoáy trôn
ố: 60720131 ặng sau mổ, nếu không ững hậu quả nặng nề ảnh ặng sau mổ, nếu không ười hướng dẫn khoa học: ẳng trương và không ảnh hưởng đến quá trình lành ển của khối máu tụ dưới da [ ết mổ
thươngng T n su t chi u:ầu ấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ết mổ 1 l n/ngày).ầu
B ước 1: c 5: Băng v t th ế người bệnh và thầy thuốc: ương: ng và đ a ng ư ười bệnh và thầy thuốc: ệnh và thầy thuốc: i b nh v gi ề giường ười bệnh và thầy thuốc: ng.
Tùy theo tính ch t t ng v t thấy thai tuy là một cuộc mổ sạch ừ các vi ết mổ ươngng mà sau khi chi u tia plasmaết mổbăng kín hay đ h N u băng kín thì không băng quá ch t nh hển của khối máu tụ dưới da [ ết mổ ặng sau mổ, nếu không ản Phụ khoa ư ng
đ n s l u thông tu n hoàn.ết mổ ự phòng trước phẫu thuật, mất máu trong ư ầu
B ước 1: c 6: Thu d n, v sinh d ng c , r a tay ọn, vệ sinh dụng cụ, rửa tay ệnh và thầy thuốc: ụ lục) ụ lục) ửa tay.
L p l i quy trình này m i ngày cho đ n khi di n v t m đã lên t ch cặng sau mổ, nếu không ạch cầu ỗi) ết mổ ệnh nhân ết mổ ổ ổ ứng chuỗi)
h tạch cầu
2.4 BIẾN SỐ NGHIÊN CỨU
2.4.1 Đặc điểm của đối tượng nghiên cứu
- Tu i (năm d ổ thành bụng tại bệnh viện phụ sản trung ương từ tháng 7 ương từ tháng 7 ng l ch) đ ị ượp của plasma lạnh trong điều trị c phân thành các nhóm:
+ Dướng dẫn khoa học:i 20 tu i ổ