1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

MẪU câu GIAO TIẾP CHỦ đề THỜI TIẾT

1 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 55,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tienganh.elight.edu.vn eLight MẪU CÂU GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT 1.. - Thời tiết này lạ thật!. It doesn’t look like it’s going to stop raining today4. - Không sao đâu, mưa nhiều thì tốt

Trang 1

tienganh.elight.edu.vn eLight 

MẪU CÂU GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT

1 Lovely day, isn’t it! - Một ngày đẹp trời nhỉ!

2 Bit nippy today - Hôm nay trời khá lạnh đấy

3 What strange weather we’re having! - Thời tiết này lạ thật!

4 It doesn’t look like it’s going to stop raining today - Hôm nay có vẻ như chưa hết mưa đâu

5 Never mind – it’s good for the garden - Không sao đâu, mưa nhiều thì tốt cho cây cối trong vườn mà

6 At least my tomatoes will be happy - Ít nhất thì vườn cà chua của tôi cũng sẽ thích thời tiết này

7 Well, I’ve heard it’s worse in the west They’ve had terrible flooding - Tôi nghe nói miền Tây thời tiết còn tệ hơn nhiều Vùng đấy gặp trận lũ tệ lắm

8 I think it’ll clear up later - Tôi nghĩ trời đang sáng dần lên rồi

9 It’s going to rain by the looks of it - Trời nhìn như sắp mưa ấy

10 We’re in for frost tonight - Đêm nay có lẽ trời sẽ lạnh lắm đấy

11 They’re expecting snow in the north - Họ cho rằng sẽ có tuyết ở miền Bắc

12 I hear that showers are coming our way - Tôi nghe nói sắp có mưa đá

13 The sun’s trying to come out - Mặt trời đang cố xuất hiện đấy

14 It’s been trying to rain all morning - Trời đang cố mưa cả buổi sáng

15 It’s finally decided to rain - Cuối cùng thì trời cũng quyết định mưa

-

16 a hard frost: lạnh giá

17 blizzard / gale force conditions: bão tuyết

18 hailstones: mưa đá

19 prolonged rain: mưa kéo dài

20 blustery wind: gió mạnh

21 a drought: hạn hán

22 mild weather: thời tiết ôn hòa

23 sunny spells: nắng nhẹ

24 light drizzle: mưa phùn

Ngày đăng: 23/07/2019, 18:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w