ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT Năm học 2013 – 2014 Môn thi: Toán
Trang 1Bài 1 (2 điểm)
1 ĐKXD: x 0
Với x 64(tmđk), thay vào A ta có: 2 64 2 8 5
64
A
2 Rút gọn B
1
1
1 2 1 2 1
B
x x x
B
B
x x
B
x x
x x
B
x x
x
B
x
3 ĐKXĐ: x 0
Ta có: x 0 x 0 Để 2 0
2
x x
thì x 2 0 x2x4 Kết hợp với ĐKXĐ: 0 x4
Bài 2 (2 điểm)
Gọi vận tốc của xe máy đi từ A đến B là x (x > 0; km/h)
ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
Năm học 2013 – 2014 Môn thi: Toán
Lời giải của thầy: Nguyễn Cao Cường
GV Toán – THCS Thái Thịnh – Đống Đa – Hà Nội
Trang 2Thời gian xe máy đi từ A đến B là 90 h
x
Thời gian xe máy nghỉ tại B là 30 phút = 1
2 h Vận tốc của xe máy đi từ B về A là x9km h/
Thời gian xe máy đi từ B về A là 90
9 h
x
Vì tổng thời gian xe máy từ lúc đi từ A đến lúc về A là 5 giờ, nên ta có phương trình
5
x x Giải phương trình ta có: x36tmdk;x 5loai
Vậy: vận tốc của xe máy đi từ A đến B là 36 km/h
Bài 3 (2 điểm)
1 Ta có:
x y
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (1; -1)
2 Giải
a Với m , ta có 1 : 3
2
d yx Tọa độ giao điểm của d và (P) là nghiệm của hệ phương trình:
2 2
2 3 0(1)
1
2
y x
Giải phương trình (1), ta có x 1;x Từ đó tìm được 3 1;1 , 3;9
A B
b Ta có:
1 *
1
Xét (*): x22mxm22m2 0
Trang 3+ d cắt (P) tại 2 điểm, khi pt (*) có có 2 nghiệm phân biệt ' 0m 1 + x1x2 2x1x22 4x1x224x x1 2 4 **
Áp dụng định lý Viet cho (*): 1 2
2
1 2
2
x x m
x x m m
2
m m m m tmdk
2
m
Bài 4 (3.5 điểm)
1 Chứng minh tứ giác AMON nội tiếp
Xét tứ giác AMON: OMA ONA180 (0 cmt)
Mà 2 góc này là 2 góc đối nhau Tứ giác AMON là tứ giác nội tiếp (dhnb tgnt)
2 Xét (O): ANB BCN (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cùng chắn cung BN)
- Xét ANB và ACN
+ CAN chung
+ ANB BCN cmt( )
Suy ra: ANB và ACNđồng dạng (g – g)
AN AB
AC AN
(đn hai tam giác đồng dạng.)
2
AN AB AC dpcm
- Tính độ dài đoạn thẳng BC
Ta có: AN2 AB AC cmt ( ), mà AB4cm AN, 6cm nên
2
4AC6 AC 9 cm
Ta có: AM OM (AM là tiếp
tuyến của (O))
0
90
OMA
AN ON (AN là tiếp tuyến
của (O))
0
90
ONA
0
180
OMA ONA
Trang 4Mà ABBC AC nên BC 5cm
3 Xét (O): I là trung điểm của dây BC
OI BC
(quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây)
Ta chứng minh được tứ giác OIAN nội tiếp
1
AM, AN là 2 tiếp tuyến (O) cắt nhau tại A
OA
là phân giác MON (t/c hai tiếp tuyến cắt nhau)
1 2
2
(gnt và góc ở tâm cùng chắn cung MN)
(2)
MTN AON
Từ (1) và (2) ta có: MTN AIN Do hai góc này ở vị trí đồng vị nên
/ /
(dhnb hai đường thẳng song song)
4 MN cắt OA tại E Ta chứng minh được MNOAEM OA
Ta chứng minh được: OI OK OE OA OB2 OM2R2
Từ đó chứng minh được OEK đồng dạng với OIA c g c( )
0
90
OEK OIA
Mà EM OAEM EK
KMN cố định (dpcm)
Bài 5 (0.5 điểm)
Ta có:
2
2 2
2 2
2 2
2
2
Từ (1), (2), (3), (4), (5), (6) ta có:
Trang 52 2 2
3
a b c bc ac ab a b c
a b c
a b c
Dấu “=” xẩy ra khi ab c 1