ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN CÁC NĂM MÔN GIẢI TÍCH CỔ ĐIỂN III DÀNH CHO SINH VIÊN KHOA TOÁN ĐHSP HÀ NỘI
Trang 1ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN CÁC NĂM MÔN GIẢI TÍCH CỔ ĐIỂN III
DÀNH CHO SINH VIÊN KHOA TOÁN ĐHSP HÀ NỘI
ĐỀ THI SỐ 1:
I Lý thuyết (3 điểm)
1 Phát biểu và chứng minh điều kiện cần và đủ để một hàm bị chặn là khả tích Riemann trên hình hộp
2 Phát biểu và chứng minh công thức Stokes
II Bài tập (7 điểm)
1 (3 điểm)
a Tính thể tích vật thể thể giới bởi:
z y z và 2
yx
b Tính diện tích mặt ngoài của giao hai hình sau:
,
x z a y z a
2 (2 điểm) Tìm miền hội tụ của các tích phân
a I x pcosx q dx
b
0
sin( q)
p
x
x
(q 0)
3 (1 điểm) CMR: dF là biểu thức vi phân toàn phần và tính F(x,y) biết
2
( 2 ) ( , )
x y dx ydy
dF x y
x y
4 (1 điểm) Tính
L
I ydyzdyxdy
Trang 2Với L là giao tuyến của mặt cầu 2 2 2 2
x y z a và mặt phẳng xyx0, định hướng như biên của bán cầu với hướng là pháp tuyến ra ngoài
ĐỀ THI SỐ 2
I Lý thuyết (3 điểm)
1 Phát biểu và chứng minh định lý về tính khả vi của tích phân phụ thuộc tham số với cận không đổi
2 Phát biểu và chứng minh định lý 4 mệnh đề tương đương
II Bài tập (7 điểm)
1 (3 điểm)
a Tính thể tích vật thể thế giới bởi zx2y2,yx y2, và 1 z 0
b Tính diện tích phân mặt được xác định bởi: x2y2z2 a2 nằm ngoại trụ x2y2 a a2( 0)
2 (2 điểm) Cho hai hàm số: 2 2
0
t x
f e dx và
2 (1 2 ) 2 0
( )
1
e
x
a CMR f t( )g t( )C, C là một hằng số thực
b Tìm lim ( )
Từ đó tính tích phân 2
0
x
3 (1 điểm) Tính 2 2
C
xdy ydx
x y
với C là đường cong kín trơn từng khúc không đi qua gốc tọa độ với giới hạn bởi một miền đơn liền
4 (1 điểm) Tính 2dydz+ydzdx+z2
S
Với S là mặt phẳng x nằm giữa hai mặt phẳng z 1 0 y0,y4 thuộc góc phần tám thứ nhất, có hướng lên trên
ĐỀ THI SỐ 3
1 Phát biểu định lí về bốn mệnh đề tương đương trong tích phân đường loại II
Nêu chứng minh phần từ mệnh đề 4 suy ra mệnh đề 1
2 Tính các tích phân sau:
Trang 3a 2 2
1
D
D giới hạn bởi 2 2
x y y
b ( 2 2)
K
x y ds
, K là đường tròn x2y2 ax a, ( 0)
3 Tính F(t), nếu
1 1
0
t x
f(y)dy, f(y) liên tục
ĐỀ THI SỐ 4
4 Phát biểu và chứng minh định lý Fubini đối với tích phân hai lớp trên hình chữ nhật
5 Tính các tích phân như sau:
( ) dxdy
D
xy
AB
6 Tính "
( )
a
F u ux e dx u a b
ĐỀ THI SỐ 5
Câu I a Xét tính khả vi của hàm số
1
0
sin , # 0
( )
0, 0
x
dx y
y
Trên R
b Khảo sát tính hội tụ đều của tích phân
0
sin(xy)
dx
x y
Câu II
Trang 4a Tìm tọa độ trọng tâm của vật đồng chất giới hạn bởi các mặt
x y z
y z x x y z
Câu III
c
xyy dxx dy
ngược chiều kim đồng hồ, biểu diễn diện tích của miền giới hạn bởi chu tuyến đó
d x yz dx y xz dy z xy dx
Câu IV: Cho
( )
x y R
I R
S
y zdxdyxzdydxx ydzdx
1
x y
ĐỀ THI SỐ 6
1 Bằng phương pháp đạo hàm theo tham số, hãy tính tích phân sau:
0
sin
x
Từ đó hãy tính tích phân Dirichlet
0
sin x
x
2
4
x y z
3 Cho tích phân đường
Trang 52 ( cosy)dx+e (1 siny) dx
L
1( 0)
A(-1,0) đến điểm B(1,0)
dyd
S
I x z y dzdx z dxdy
( )
u
B
u dS n
B , ở đây n là pháp tuyến ngoài của mặt cầu B
ĐỀ THI SỐ 7
Câu 1:
a Giả sử D là miền đơn liên: P(x,y), Q(x,y) là hai hàm khả vi liên tục trong miền D CMR nếu
( , ) ( , )
AB
P x y dx Q x y dy
trên cùng trơn hay trơn từng khúc AB không khép kín nằm hoàn toàn
trong miền D chỉ phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối của cung AB mà không phụ thuộc vào đường nối hai điểm A và b thì tồn tại một hàm F(x,y) hai lần khả vi liên tục trong miền D sao cho: ( , ) ( , ) ( , )
b Tính tích phân:
(3,0)
( 2, 1)
(x 4xy dx) (6x y 5y dy)
Trang 6Câu 2: CMR tích phân Dirichlet
0
s inx ( )
x
a Hội tụ đều trên [a,b] không chứa 0
b Không hội tụ đều trên [a,b] chứa 0
Câu 3: Tính các tích phân sau:
a 2 : [ 1,1] x [0, 2]
D
yx dxdy D
C
z x y ds
Trong đó C là cung đường cong xtcos ,t ytsin ,t zt, 0 1 2
Câu 4: Tính thể tích vật thể giới hạn mặt Paraboloit z12x2y2 và mặt nón z2 x2y z2, 0
Câu 5: Tính tích phân: 2dyd 2 2
S
x z y dzdxz dxdy
Trong đó S là phía ngoài của biên của hình lập
phương 0x1; 0 y1; 1 x1