1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

62 de thi minh hoa thptqg mon vat ly nam 2017 bo gddt lan 3 file word co loi giai

12 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 366,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 12ωt ω > 0 vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L.. lượng nghỉ m0, khi chuyển động với tốc độ 0,6c thì có k

Trang 1

Đề thi minh họa THPTQG môn Vật lý năm 2017 - Bộ GD&ĐT – Lần 3

kháng của cuộn cảm lúc này là

A ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L CảmL B 1/2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L CảmL C 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L CảmL D 1/ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L CảmL.

điện có điện dung C mắc nối tiếp Hệ số công suất của đoạn mạch lúc này là

A R2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm  C 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm

R

 

B

  2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm

R

  2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm

R

  D 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm   2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm

R

 

phát ra

tương ứng là EK = − 144E, EL = − 36E, EM = − 16E, EN = − 9E, (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L CảmE là hằng số) Khi một nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng EM về trạng thái dừng có năng lượng EK thì phát ra một phôtôn có năng lượng

A 135E B 12ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm8E C 7E D 9E.

A tia Rơn-ghen, tia hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy.

B ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại và tia Rơn-ghen.

C tia tử ngoại, tia Rơn-ghen và tia hồng ngoại.

D tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy và tia tử ngoại.

nào sau đây của máy thì sẽ là một chùm song song?

A Biên độ của dao động duy trì giảm dần theo thời gian.

B Dao động duy trì không bị tắt dần do con lắc không chịu tác dụng của lực cản.

C Chu kì của dao động duy trì nhỏ hơn chu kì dao động riêng của con lắc.

D Dao động duy trì được bổ sung năng lượng sau mỗi chu kì.

xuất hiện trong ba cuộn dây của máy có cùng tần số, cùng biên độ và từng đôi một lệch pha nhau một góc

A 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmπ/3 B 3π/4 C π/2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm D π/3.

Trang 2

Câu 9: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây của con lắc được bảo toàn?

pha nếu độ lệch pha của chúng bằng

2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm 4

 với k   B 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmk

2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm

  với k   C  2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmk với k   D k

4

  với k  

thành dao động âm có cùng tần số là

sóng kết hợp có bước sóng λ Tại những điểm có cực đại giao thoa thì hiệu khoảng cách từ điểm đó tới hai nguồn bằng

A kλ (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmvới k = 0, ± 1, ± 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm, ) B k

2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm

 (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmvới k = 0, ± 1, ± 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm, )

2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm



  (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmvới k = 0, ± 1, ± 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm, ) D k 1

2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm

 

  (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmvới k = 0, ± 1, ± 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm, )

A từ 16 kHz đến 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm0 000 Hz B từ 16 Hz đến 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm0 000 kHz.

C từ 16 kHz đến 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm0 000 kHz D từ 16 Hz đến 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm0 000 Hz.

A 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm3592ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm U và 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm39

94 Pu B 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm3592ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm U và 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm

1H C 11H và 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm39

94 Pu D 11H và 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm

1H

tượng quang điện trong xảy ra khi chiếu vào chất này ánh sáng có tần số nhỏ nhất là

A 1,452ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm.1014 Hz B 1,596.1014 Hz C 1,875.1014 Hz D 1,956.1014 Hz

Trang 3

Câu 18: Các chiến sĩ công an huấn luyện chó nghiệp vụ thường sử dụng chiếc còi như hình

ảnh bên Khi thổi, còi này phát ra âm, đó là

các ánh sáng đơn sắc đỏ, vàng, chàm và lam Vân sáng gần vân trung tâm nhất là vân sáng của ánh sáng màu

điện thế giữa bản A và bản B của tụ điện thì điện tích của bản B biến thiên

A trễ pha π/2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm so với u B sớm pha π/2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm so với u.

lắc lò xo vào thời gian t Tần số dao động của con lắc bằng

A 33 Hz B 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm5 Hz C 42ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm Hz D 50 Hz.

Tại thời điểm t = 0, giá trị của i là

A. 3 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L CảmA B 3 6AC. 3 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L CảmA D 3 6A

hạt nuclôn và êlectron của nguyên tử này là

A 4 B 6 C 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm D 8

lõm là nhữngđường tròn đồng tâm Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s Ở cùng một thời điểm, hai gợn lồi liên tiếp (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmtính từ cần rung) có đường kính chênh lệch nhau

A 4 cm B 6 cm C 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm cm D 8 cm.

của cuộn thứ cấp là 12ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm00 vòng, tổng số vòng dây của hai cuộn là 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm400 vòng Nếu đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 12ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm0 V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

A 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm40 V B 60 V C 360 V D 40 V

Trang 4

Câu 26: Trong bài thực hành đo bước sóng ánh sáng do một laze phát ra bằng thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, một học sinh xác định được các kết quả: khoảng cách giữa hai khe là 1,00 ± 0,01 (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmmm), khoảng cách từ mặt phẳng hai khe tới màn là 100 ± 1 (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmcm) và khoảng vân trên màn là 0,50 ± 0,01 (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmmm) Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng

A 0,60 ± 0,02ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmμm Lấy c = 3.10m) B 0,50 ± 0,02ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmμm Lấy c = 3.10m) C 0,60 ± 0,01 (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmμm Lấy c = 3.10m) D 0,50 ± 0,01 (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmμm Lấy c = 3.10m).

kV Bỏ qua tốc độ đầu của êlectron phát ra từ catôt Lấy e = 1,6.10–19 C và me = 9,1.10–31 kg Tốc độ của êlectron khi đến anôt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmđối catôt) bằng

A 4,4.106 m/s B 6,2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm.107 m/s C 6,2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm.106 m/s D 4,4.107 m/s

thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ 3 cm theo chiều dương đến vị trí có li độ 3 3

cm là

A 7/2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm4 s B 1/4 s C 5/2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm4 s D 1/8 s.

s2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm Giữ vật nhỏ của con lắc ở vị trí có li độ góc −9o rồi thả nhẹ vào lúc t = 0 Phương trình dao động của vật là

A s = 5cos(ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmπt + π) (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmcm) B s = 5cos2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmπt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmcm).

C s = 5πcos(ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmπt  +  π) (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmcm) D s = 5πcos2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmπt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmcm).

lượng nghỉ m0, khi chuyển động với tốc độ 0,6c thì có khối lượng động (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmkhối lượng tương đối tính) là m Tỉ số m0/m là

lần Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng này là 4/3 Khi ánh sáng này truyền từ thuỷ tinh

ra không khí thì bước sóng của nó

một đoạn dây tại một thời điểm xác định Trong quá trình lan

truyền sóng, khoảng cách lớn nhất giữa hai phần tử M và N có

giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 8,5 cm B 8,2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm cm C 8,35 cm D 8,05 cm.

Trang 5

Câu 33:Cho khối lượng của hạt nhân 4

2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L CảmHe; prôtôn và nơtron lần lượt là 4,0015u; 1,0073u và 1,0087u Lấy 1 u = 1,66.10–27 kg; c = 3.108 m/s; NA = 6,02.1023 mol-1 Năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1 mol 4

2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L CảmHe từ các nuclôn là

A 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm,74.106 J B 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm,74.1012ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm J C 1,71.106 J D 1,71.1012ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm J

trường và cảm ứng từ tại M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là E0 và B0 Thời điểm t = t0, cường độ điện trường tại M có độ lớn bằng 0,5E0 Đến thời điểm t = t0 + 0,2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm5T, cảm ứng từ tại M có độ lớn là

A 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L CảmBo

2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm B

2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L CảmBo

3Bo

3Bo 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm

0,51 μm Lấy c = 3.10m Lấy h = 6,62ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm5.10−34 J.s; c = 3.108 m/s Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng này

có giá trị nằm trong khoảng

A từ 3,9.10−2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm0 J đến 4,42ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm.10−2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm0 J B từ 3,9.10−2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm1 J đến 4,42ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm.10−2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm1 J

C từ 3,9.10−2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm5 J đến 4,42ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm 10−2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm5 J D từ 3,9.10−19 J đến 4,42ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm.10−19 J

nối tiếp gồm điện trở 80 Ω, tụ điện có điện dung 10 4 F

2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm

 , cuộn dây có độ tự cảm 1/πt (V) (t tính bằng giây) vào hai đầu đoạn mạch mắc H Khi

đó, cường dòng điện trong đoạn mạch sớm pha πt (V) (t tính bằng giây) vào hai đầu đoạn mạch mắc/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch Điện trở của cuộn dây có giá trị là

A 80 Ω B 100 Ω C 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm0 Ω D 40 Ω.

phẳng nằm ngang Khi vật nhỏ của con lắc có tốc độ v thì người ta giữ chặt một điểm trên lò

xo, vật tiếp tục dao động điều hòa với biên độ 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm,2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm5 cm và chu kì 0,2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm5 s Giá trị của v gần nhất với giá trị nào sau đây?

Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có giá

trị hiệu dụng U và tần số f không đổi Hình vẽ bên là

đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng

Trang 6

UC giữa hai bản tụ điện và tổng trở Z của đoạn mạch theo giá trị của điện dung C Giá trị của

U gần nhất với giá trị nào sau đây?

có điện dung C thay đổi được) Điều chỉnh C đến giá trị C0 để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt cực đại, khi đó điện áp tức thời giữa A và M có giá trị cực đại là 84,5 V Giữ nguyên giá trị C0 của tụ điện Ở thời điểm t0, điện áp hai đầu: tụ điện; cuộn cảm thuần và điện trở có

độ lớn lần lượt là 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm02ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm,8 V; 30 V và uR Giá trị uR bằng

các phần tử dây mà tại đó sóng tới và sóng phản xạ hình sin lệch pha nhau ± π/3 + 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmkπ (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmvới k

là các số nguyên) thì hai phần tử dao động ngược pha cách nhau một khoảng gần nhất là a Trên dây, khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dao động cùng pha với biên độ bằng một nửa biên độ của bụng sóng là

Đáp án

1-C 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm-C 3-D 4-B 5-D 6-D 7-D 8-A 9-C 10-C 11-D 12ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm-B 13-D 14-A 15-B 16-B 17-B 18-B 19-D 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm0-C 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm1-B 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm-C 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm3-B 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm4-C 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm5-D 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm6-B 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm7-B 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm8-A 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm9-C 30-D 31-D 32ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm-B 33-B 34-D 35-D 36-C 37-A 38-A 39-C 40-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Phương pháp: Lý thuyết về cảm kháng của cuộn dây

Cách giải: Khi trong mạch chỉ có cuộn cảm thuần thì cảm kháng của cuộn cảm là ZL = 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm.L

Phương pháp : Áp dụng lý thuyết về hệ số công suất của mạch cos R

Z

  Cách giải: Khi trong mạch chỉ có điện trở và tụ điện thì hệ số công suất của mạch được xác

định bởi biểu thức 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm

R cos

1 R

C

 

  

Trang 7

Khi chiếu một chùm bức xạ tử ngoại vào dung dịch fluorexein thì dung dịch sẽ phát ra ánh sáng màu lục

Phương pháp: Áp dụng tiên đề Bo về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử

Cách giải: Khi một nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng EM về trạng thái dừng có năng lượng EK thì phát ra một phôtôn có năng lượng

E E 16E 144E 12ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm8E

     

Khi bị nung nóng đến 30000C thì thanh vonfam phát ra tia hồng ngoại , ánh sáng nhìn thấy và tia tử ngoại

Chùm sáng rọi vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính, sau khi qua ống chuẩn trực của máy thì sẽ là một chùm song song

Dao động duy trì được bổ sung năng lượng sau mỗi chu kỳ

Đáp án: độ lệc pha của 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm dao động ngược pha:   2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmk

Đáp án: Bộ phận biến đổi trực tiếp dao động điện thành dao động âm có cùng tần số là loa

Đáp án: Hai nguồn kết hợp cùng pha thì tại điểm có hiệu khoảng cách từ điểm đó tới 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm nguồn

là : d k ; k 0; 1; 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm;       thì dao động với biên độ cực đại

Đáp án: Tai người có thể nghe âm thanh có tần số 16 Hz đến 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm0000 Hz

Đáp án: Nhiên liệu của phản ứng phân hạch là 92ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm35U và 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm39

94 Pu

Đáp án: Tia  là tia không mang điện tích

Hiện tượng chứng tở ánh sáng có tính chất hạt là hiện tượng quang – phát quang

Trang 8

Giới hạn quang điện của chất quang dẫn: 6

1,88 m 1,88.10 m

   

Tần số giới hạn quang điện của chất quang dẫn: 0 14

0

c

f  1,596.10 Hz

 Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện trong:  0

14 0

f f 1,596.10 Hz

người ta dùng siêu âm để huấn luyện chó

Thứ tự giảm dần của bước sóng: đỏ - vàng- lam – chàm nên vân sáng đơn sắc gần vân trung tâm nhất là vân sáng của chàm

u là hiệu điện điện thế giữa 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm bản A và B; q là điện tích tích trên tụ (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm điện tích bản A)

Có : q = C u nên q cùng pha với u

Điện tích tích trên bản B : qB = - q (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmhiện tượng hưởng ứng tĩnh điện) nên điện tích tích trên bản B ngược pha với u

Nhìn vào đồ thị ta có chu kỳ dao động của thế năng đàn hổi là T = 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm0 ms

Chu kỳ dao động của thế năng đàn hồi gấp 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm lần chu kì dao động của con lắc lò xo nên T’ =

40 ms

Tần số dao động của con lắc lò xo : f’ = 1/ T’ = 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm5 Hz

Thay t = 0 s vào biểu thức i 6 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm cos 100 t 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm / 3 A        ta tìm được i 3 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L CảmA

Chùm tia 4

2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm thì hạt 4

2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm có 4 nuclon: 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm proton và 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm notron Hạt nhân nguyên tử trung hòa hạt nhân giống 4

2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmnên hạt nhân đó có 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm electron Tổng số hạt nuclon và e là 6

vận tốc v = 40 cm/s tần số f = 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm0 Hz nên v 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmcm

f

   Khoảng cách liên tiếp 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm gợn lồi bằng bước sóng

Cuộn sơ cấp có N1 vòng dây ; cuộn thứ cấp có N2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm vòng dây

Từ bài có: N1 – N2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm = 12ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm00 và N1 + N2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm = 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm400

Trang 9

Tính được : N1 = 1800; N2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm = 600

Hiệu điện thế sơ cấp U1 = 12ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm0 V

2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm

U N

2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm

U 40V

Ta có : i D

a

 nên a.i

D

  Vận dụng phương pháp tính sai số: có

 

1

  

6 a.i 10 0,5.10

0,5.10 m

Thay các giá trị vào (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm1) ta có:  0,02ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm m

Áp dụng công thức 1mv2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm e U

2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm  , từ đây suy ra v =6,62ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm.10

7 m/s

PT dao động : x = 6cos(ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm4πt + π 6 )

Ban đầu vật có li độ 3 cm và đi theo chiều dương thì pha dao động 1

3

 

Để thời gian ngắn nhất thì vật đi qua li độ 3 3 theo chiều âm nên pha dao dộng là:

2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm

5

6

 

Thời gian ngắn nhất là: 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm 1 7

2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm4

  

Có g2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm;l 1m

g

rad / s

l

  

Ban đầu li độ góc là -90 = rồi thả nhẹ nên biên độ góc là 90 rad

2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm0

cos t 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm0

    

Trang 10

Phương trình của li độ: s l cos t   ;s m

2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm0

     

s 5 cos t cm

     

Áp dụng công thức:

0 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm

m m

v 1 c

 với v = 0,6 c nên có m0 / m = 0,8

tt n

n v

tt

tt kk kk

v

f

f

 

 

2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm 8 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm4cm, MN 8cm,a 1cm

2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm4 3

Khoảng cách = 82ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm 3 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm 8,18 cm

1 0 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm

2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm p 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm n  He 1MeV 1,6.10 J13

  2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm

W 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmm 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảmm m c 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm8, 41075MeV

12ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm A

1 mol Fe W N W 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm,736.10 J  

Vì E và B cùng pha

Biểu diễn bằng đường tròn như hình bên

Vậy B 30

B

2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm

hc

 

U = 100V ; R = 80Ω ; ZL = 100Ω ; ZC = 2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cảm00Ω

Ngày đăng: 23/07/2019, 09:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w