1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài tập đại số sơ cấp

19 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT 3.1. Phương pháp đạo hàm Đề Bài Bài 1: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau đây; với là một hằng số dương; ; với a dương và n nguyên dương; với a dương và n nguyên dương; với p và q lớn hơn 1. Bài 2: Chứng minh các bất đẳng thức sau: với mọi a và b không âm; với mọi x>0 và hãy mở rộng kết quả này. Bài 3: Với x, y dương, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức . Bài 4: Hãy sưu tầm hoặc ra 20 đề toán thuộc loại này. Bài làm Bài 1: với là một hằng số dương. Đặt Khi đó Xét hàm số Ta có: Nếu thì Nếu thì b) Đặt Xét hàm Ta có: Vậy: max y min y = 6 với a dương và n nguyên dương Xét hàm số Ta có Ta có: Vậy max y = 2 . √(2na2) min y = √(2na) . d) y với a dương và n nguyên dương Xét hàm số = x(12n)+ (a x)(12n) , ∀ x ∈ 0 ,a Ta có f (x)=12n . x(_2n1) 1 + 12n (a x )(_2n1) 1 =12n x(_2n1) 1 + (a x)(_2n1) 1 >0 ∀ x ∈ 0,a Hàm số đồng biến ∀ x ∈ 0,a f(0)0. Đặt a =tb(t ≥0) ta được: 3t3 b3 18tb3 +17b3≥0 3t3 18t +17 ≥0 Xét hàm số f(t)= 3t3 18t +17 , t ∈⟦0,+ ┤) f (t)=9t2 –1 f (t)=0 9t2 –18 =0 t = √2 Bảng biến thiên của hàm số f(t) t 0 √2 + f (t) ∥ 0 + f(t) 17 17 2√2 f(t)>0 với ∀ t∈⟦0,+ ┤) Vậy BĐT được chứng minh. Dấu “ =” xảy ra a =b =0 . b) Chứng minh: ex>∑_(k=0)n▒xkk với mọi x > 0 Xét hàm số f_n (x)= ex 1 x x22 … xnn Ta sẽ chứng minh f_n (x)>0 () với mọi x >0, n ∈N. Với n =1,f_1 (x)= ex 1 x f_1 (x)= ex –1>0 Hàm số f_1 (x) đồng biến với x ∈ (0 ,∞) f_1 (x)>f_1 (0) =0. Vậy () đúng với n =1 . Giả sử () đúng với n=k, ta cần chứng minh () đúng với n=k +1 hay f_(k +1) (x)=ex 1 x … xkk x(k +1)(k +1)>0 Thật vậy: 〖f〗_(k +1) (x)= ex 1 x … xkk= f_(k ) (x)>0 (Theo giả thuyết quy nạp) Hàm số f_(k +1) (x) đồng biến với mọi x ∈ (0,+ ∞) f_(k +1) (x)>f_(k +1) (0)=0 Suy ra () đúng với n =k +1. Vậy: f_n (x)>0 với ∀ x∈(0 ,+ ∞) Hay ex>∑_(k=0)n▒xkk (đpcm). Bài 2: (Mở rộng) Cho n là số tự nhiên lẻ lớn hơn 3. Chứng minh rằng với mọi ta có: Đặt Ta cần chứng minh: Ta có: Vì n là số lẻ lớn hơn 3 nên cùng dấu với Do đó ta có bảng biến thiên: x 0 f’(x) 0 f(x) 1 Từ bảng biến thiên ta có: (đpcm) Bài 3: Với x, y dương, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Đặt Khi đó Xét hàm số: Lập bảng biến thiên ta được x f’(t) 0 f(t) khi Vậy khi Bài 4: Hãy sưu tầm hoặc ra 20 đề toán thuộc loại này. 4.1. Cho là số thực thỏa mãn . Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức . Bài làm Ta có: Ta có : , vì thế sau khi đặt thì: Ta có . Xét hàm số với . Ta có . Ta có bảng biến thiên như sau t 2 1 2 P’(t) + 0 P(t) 7 1 Vậy khi 4.2. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: Bài làm TXĐ: 3; 3 Đạo hàm : Ta có: Nên ; 4.3. Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên đoạn . Giải. Ta có . Lại có , . Suy ra , . 4.4. Tìm GTLN, GTNN của hàm số . Giải. . Ta có ( ). Với mọi , ta có . Vậy , đạt được ; , đạt được . 4.5. Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên đoạn . Giải. Ta có . Với mọi ta có . Vậy , đạt được ; , đạt được 4.6. Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên đoạn . Giải. Ta có . Với mọi ta có hoặc hoặc ( ). Vậy , đạt được . , đạt được . 4.7. Tìm GTNN của hàm số . Giải. , suy ra . Ta có . hoặc . Thử lại, ta thấy chỉ có là nghiệm của . , , , đạt được . 4.8. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: Giải: .Đặt .Do nên . Bài toán trở thành tìm GTLN,GTNN của hàm số trên đoạn . .So sánh các giá trị này ta được GTLN là 2 tại t=0 hoặc t=1 tức là x=0 hoặc x= GTNN là tại t = tức là x = . 4.9. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn . Giải: D=R . Đặt ; .Do nên Hàm số trở thành , . .So sánh các giá trị này ta được GTLN là tại t= GTNN là tại t =0 . 4.10. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn . Giải: Ta có Đặt ; .Khi đó .Thay vào hàm số ta được : .So sánh các giá trị này ta được GTLN là 1 tại t=1 tức là ;GTNN là 1 tại t =1 tức là 4.11. Tìm GTLN và GTNNcủa hàm số: y= trên đoạn Giải: TXĐ: R ( Ta chỉ xét trên đoạn ) Đạo hàm: . Tại điểm x = 2, x = 3 hàm số không có đạo hàm y’=0 . Nên có 3 điểm tới hạn thuộc (5; 5) là x =2; ; x=3 Tính f(2)= f(3)=0; f ; f(5)=56; f(5)=6 Suy ra: ; 4.12. Cho , thỏa mãn . Tìm GTLN, GTNN của . Giải. Đặt , suy ra . Ta có . Xét hàm , với . Ta có đồng biến trên . Do đó , đạt được khi và chỉ khi hoặc . , đạt được khi và chỉ khi . Cho , thỏa mãn . Tìm GTLN, GTNN của . Giải. Đặt . Ta có , . Suy ra . Lại có . Ta có với mọi , , . Do đó , đạt được . , đạt được hoặc . Cho , thỏa mãn . Tìm GTLN, GTNN của . Giải. Đặt , ta có , . Suy ra . Lại có . Ta có biến đổi sau đây . Xét hàm với . Ta có , . Suy ra nghịch biến trên . Do đó . . +) , dấu bằng xảy ra . Vậy , đạt được . +) , dấu bằng xảy ra hoặc . Vậy , đạt được hoặc . Cho , thỏa mãn . Tìm GTLN, GTNN của . Giải. Đặt . Ta có . Xét hàm , . Ta có , đồng biến trên . Do đó . Dấu “ ” xảy ra , Đạt được . . Dấu “ ” xảy ra hoặc . , Đạt được hoặc . Cho , thỏa mãn . Tìm GTLN, GTNN của . Giải. Từ giả thiết suy ra . Do đó, nếu đặt thì , hay . Ta có , suy ra . Xét hàm với . Ta có , có nghiệm duy nhất . Ta có , . Do đó , đạt được chẳng hạn khi . , đạt được khi và chỉ khi hoặc . Cho , thỏa mãn . Tìm GTNN của . Giải. Áp dụng bất đẳng thức với , ta được . Từ giả thiết, áp dụng bất đẳng thức , ta có (do , ). Đặt . Xét hàm , . Ta có đồng biến trên . Như vậy , dấu “ ” xảy ra khi và chỉ khi hoặc . Vậy , đạt được hoặc . 4.18. Cho các số thực , , thỏa mãn các điều kiện và . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức . Giải. Từ suy ra , thay vào đẳng thức thứ hai của giả thiết, ta được Do đó, nếu đặt thì ta có , . Biến đổi . Xét hàm , với . Ta có có hai nghiệm là . Ta có , , , . Vậy , đạt được chẳng hạn khi , . Cho x, y, z >0 thỏa mãn . Tìm GTNN của biểu thức . Giải. Đặt . Ta có và . Suy ra . Lại có , . Xét hàm với . Ta có , suy ra nghịch biến trên . Vậy , đạt được khi và chỉ khi . Cho là ba số thực thỏa mãn điều kiện . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : Giải : Theo giả thiết ta có và . Thay vào biểu thức P ta được : Xét hàm số : với và coi c là tham số c>0 Ta có : Ta có bảng biến thiên 0 + 0 Từ bảng biến thiên ta có : . Ta có : Bảng biến thiên : 0 + 0 Từ bảng biến thiên suy ra : . Vậy với thì . CÁC PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT 3.1. Phương pháp đạo hàm Đề Bài Bài 1: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau đây; với là một hằng số dương; ; với a dương và n nguyên dương; với a dương và n nguyên dương; với p và q lớn hơn 1. Bài 2: Chứng minh các bất đẳng thức sau: với mọi a và b không âm; với mọi x>0 và hãy mở rộng kết quả này. Bài 3: Với x, y dương, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức . Bài 4: Hãy sưu tầm hoặc ra 20 đề toán thuộc loại này. Bài làm Bài 1: với là một hằng số dương. Đặt Khi đó Xét hàm số Ta có: Nếu thì Nếu thì b) Đặt Xét hàm Ta có: Vậy: max y min y = 6 với a dương và n nguyên dương Xét hàm số Ta có Ta có: Vậy max y = 2 . √(2na2) min y = √(2na) . d) y với a dương và n nguyên dương Xét hàm số = x(12n)+ (a x)(12n) , ∀ x ∈ 0 ,a Ta có f (x)=12n . x(_2n1) 1 + 12n (a x )(_2n1) 1 =12n x(_2n1) 1 + (a x)(_2n1) 1 >0 ∀ x ∈ 0,a Hàm số đồng biến ∀ x ∈ 0,a f(0)0. Đặt a =tb(t ≥0) ta được: 3t3 b3 18tb3 +17b3≥0 3t3 18t +17 ≥0 Xét hàm số f(t)= 3t3 18t +17 , t ∈⟦0,+ ┤) f (t)=9t2 –1 f (t)=0 9t2 –18 =0 t = √2 Bảng biến thiên của hàm số f(t) t 0 √2 + f (t) ∥ 0 + f(t) 17 17 2√2 f(t)>0 với ∀ t∈⟦0,+ ┤) Vậy BĐT được chứng minh. Dấu “ =” xảy ra a =b =0 . b) Chứng minh: ex>∑_(k=0)n▒xkk với mọi x > 0 Xét hàm số f_n (x)= ex 1 x x22 … xnn Ta sẽ chứng minh f_n (x)>0 () với mọi x >0, n ∈N. Với n =1,f_1 (x)= ex 1 x f_1 (x)= ex –1>0 Hàm số f_1 (x) đồng biến với x ∈ (0 ,∞) f_1 (x)>f_1 (0) =0. Vậy () đúng với n =1 . Giả sử () đúng với n=k, ta cần chứng minh () đúng với n=k +1 hay f_(k +1) (x)=ex 1 x … xkk x(k +1)(k +1)>0 Thật vậy: 〖f〗_(k +1) (x)= ex 1 x … xkk= f_(k ) (x)>0 (Theo giả thuyết quy nạp) Hàm số f_(k +1) (x) đồng biến với mọi x ∈ (0,+ ∞) f_(k +1) (x)>f_(k +1) (0)=0 Suy ra () đúng với n =k +1. Vậy: f_n (x)>0 với ∀ x∈(0 ,+ ∞) Hay ex>∑_(k=0)n▒xkk (đpcm). Bài 2: (Mở rộng) Cho n là số tự nhiên lẻ lớn hơn 3. Chứng minh rằng với mọi ta có: Đặt Ta cần chứng minh: Ta có: Vì n là số lẻ lớn hơn 3 nên cùng dấu với Do đó ta có bảng biến thiên: x 0 f’(x) 0 f(x) 1 Từ bảng biến thiên ta có: (đpcm) Bài 3: Với x, y dương, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Đặt Khi đó Xét hàm số: Lập bảng biến thiên ta được x f’(t) 0 f(t) khi Vậy khi Bài 4: Hãy sưu tầm hoặc ra 20 đề toán thuộc loại này. 4.1. Cho là số thực thỏa mãn . Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức . Bài làm Ta có: Ta có : , vì thế sau khi đặt thì: Ta có . Xét hàm số với . Ta có . Ta có bảng biến thiên như sau t 2 1 2 P’(t) + 0 P(t) 7 1 Vậy khi 4.2. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: Bài làm TXĐ: 3; 3 Đạo hàm : Ta có: Nên ; 4.3. Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên đoạn . Giải. Ta có . Lại có , . Suy ra , . 4.4. Tìm GTLN, GTNN của hàm số . Giải. . Ta có ( ). Với mọi , ta có . Vậy , đạt được ; , đạt được . 4.5. Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên đoạn . Giải. Ta có . Với mọi ta có . Vậy , đạt được ; , đạt được 4.6. Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên đoạn . Giải. Ta có . Với mọi ta có hoặc hoặc ( ). Vậy , đạt được . , đạt được . 4.7. Tìm GTNN của hàm số . Giải. , suy ra . Ta có . hoặc . Thử lại, ta thấy chỉ có là nghiệm của . , , , đạt được . 4.8. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: Giải: .Đặt .Do nên . Bài toán trở thành tìm GTLN,GTNN của hàm số trên đoạn . .So sánh các giá trị này ta được GTLN là 2 tại t=0 hoặc t=1 tức là x=0 hoặc x= GTNN là tại t = tức là x = . 4.9. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn . Giải: D=R . Đặt ; .Do nên Hàm số trở thành , . .So sánh các giá trị này ta được GTLN là tại t= GTNN là tại t =0 . 4.10. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn . Giải: Ta có Đặt ; .Khi đó .Thay vào hàm số ta được : .So sánh các giá trị này ta được GTLN là 1 tại t=1 tức là ;GTNN là 1 tại t =1 tức là 4.11. Tìm GTLN và GTNNcủa hàm số: y= trên đoạn Giải: TXĐ: R ( Ta chỉ xét trên đoạn ) Đạo hàm: . Tại điểm x = 2, x = 3 hàm số không có đạo hàm y’=0 . Nên có 3 điểm tới hạn thuộc (5; 5) là x =2; ; x=3 Tính f(2)= f(3)=0; f ; f(5)=56; f(5)=6 Suy ra: ; 4.12. Cho , thỏa mãn . Tìm GTLN, GTNN của . Giải. Đặt , suy ra . Ta có . Xét hàm , với . Ta có đồng biến trên . Do đó , đạt được khi và chỉ khi hoặc . , đạt được khi và chỉ khi . Cho , thỏa mãn . Tìm GTLN, GTNN của . Giải. Đặt . Ta có , . Suy ra . Lại có . Ta có với mọi , , . Do đó , đạt được . , đạt được hoặc . Cho , thỏa mãn . Tìm GTLN, GTNN của . Giải. Đặt , ta có , . Suy ra . Lại có . Ta có biến đổi sau đây . Xét hàm với . Ta có , . Suy ra nghịch biến trên . Do đó . . +) , dấu bằng xảy ra . Vậy , đạt được . +) , dấu bằng xảy ra hoặc . Vậy , đạt được hoặc . Cho , thỏa mãn . Tìm GTLN, GTNN của . Giải. Đặt . Ta có . Xét hàm , . Ta có , đồng biến trên . Do đó . Dấu “ ” xảy ra , Đạt được . . Dấu “ ” xảy ra hoặc . , Đạt được hoặc . Cho , thỏa mãn . Tìm GTLN, GTNN của . Giải. Từ giả thiết suy ra . Do đó, nếu đặt thì , hay . Ta có , suy ra . Xét hàm với . Ta có , có nghiệm duy nhất . Ta có , . Do đó , đạt được chẳng hạn khi . , đạt được khi và chỉ khi hoặc . Cho , thỏa mãn . Tìm GTNN của . Giải. Áp dụng bất đẳng thức với , ta được . Từ giả thiết, áp dụng bất đẳng thức , ta có (do , ). Đặt . Xét hàm , . Ta có đồng biến trên . Như vậy , dấu “ ” xảy ra khi và chỉ khi hoặc . Vậy , đạt được hoặc . 4.18. Cho các số thực , , thỏa mãn các điều kiện và . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức . Giải. Từ suy ra , thay vào đẳng thức thứ hai của giả thiết, ta được Do đó, nếu đặt thì ta có , . Biến đổi . Xét hàm , với . Ta có có hai nghiệm là . Ta có , , , . Vậy , đạt được chẳng hạn khi , . Cho x, y, z >0 thỏa mãn . Tìm GTNN của biểu thức . Giải. Đặt . Ta có và . Suy ra . Lại có , . Xét hàm với . Ta có , suy ra nghịch biến trên . Vậy , đạt được khi và chỉ khi . Cho là ba số thực thỏa mãn điều kiện . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : Giải : Theo giả thiết ta có và . Thay vào biểu thức P ta được : Xét hàm số : với và coi c là tham số c>0 Ta có : Ta có bảng biến thiên 0 + 0 Từ bảng biến thiên ta có : . Ta có : Bảng biến thiên : 0 + 0 Từ bảng biến thiên suy ra : . Vậy với thì . CÁC PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT 3.1. Phương pháp đạo hàm Đề Bài Bài 1: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau đây; với là một hằng số dương; ; với a dương và n nguyên dương; với a dương và n nguyên dương; với p và q lớn hơn 1. Bài 2: Chứng minh các bất đẳng thức sau: với mọi a và b không âm; với mọi x>0 và hãy mở rộng kết quả này. Bài 3: Với x, y dương, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức . Bài 4: Hãy sưu tầm hoặc ra 20 đề toán thuộc loại này. Bài làm Bài 1: với là một hằng số dương. Đặt Khi đó Xét hàm số Ta có: Nếu thì Nếu thì b) Đặt Xét hàm Ta có: Vậy: max y min y = 6 với a dương và n nguyên dương Xét hàm số Ta có Ta có: Vậy max y = 2 . √(2na2) min y = √(2na) . d) y với a dương và n nguyên dương Xét hàm số = x(12n)+ (a x)(12n) , ∀ x ∈ 0 ,a Ta có f (x)=12n . x(_2n1) 1 + 12n (a x )(_2n1) 1 =12n x(_2n1) 1 + (a x)(_2n1) 1 >0 ∀ x ∈ 0,a Hàm số đồng biến ∀ x ∈ 0,a f(0)0. Đặt a =tb(t ≥0) ta được: 3t3 b3 18tb3 +17b3≥0 3t3 18t +17 ≥0 Xét hàm số f(t)= 3t3 18t +17 , t ∈⟦0,+ ┤) f (t)=9t2 –1 f (t)=0 9t2 –18 =0 t = √2 Bảng biến thiên của hàm số f(t) t 0 √2 + f (t) ∥ 0 + f(t) 17 17 2√2 f(t)>0 với ∀ t∈⟦0,+ ┤) Vậy BĐT được chứng minh. Dấu “ =” xảy ra a =b =0 . b) Chứng minh: ex>∑_(k=0)n▒xkk với mọi x > 0 Xét hàm số f_n (x)= ex 1 x x22 … xnn Ta sẽ chứng minh f_n (x)>0 () với mọi x >0, n ∈N. Với n =1,f_1 (x)= ex 1 x f_1 (x)= ex –1>0 Hàm số f_1 (x) đồng biến với x ∈ (0 ,∞) f_1 (x)>f_1 (0) =0. Vậy () đúng với n =1 . Giả sử () đúng với n=k, ta cần chứng minh () đúng với n=k +1 hay f_(k +1) (x)=ex 1 x … xkk x(k +1)(k +1)>0 Thật vậy: 〖f〗_(k +1) (x)= ex 1 x … xkk= f_(k ) (x)>0 (Theo giả thuyết quy nạp) Hàm số f_(k +1) (x) đồng biến với mọi x ∈ (0,+ ∞) f_(k +1) (x)>f_(k +1) (0)=0 Suy ra () đúng với n =k +1. Vậy: f_n (x)>0 với ∀ x∈(0 ,+ ∞) Hay ex>∑_(k=0)n▒xkk (đpcm). Bài 2: (Mở rộng) Cho n là số tự nhiên lẻ lớn hơn 3. Chứng minh rằng với mọi ta có: Đặt Ta cần chứng minh: Ta có: Vì n là số lẻ lớn hơn 3 nên cùng dấu với Do đó ta có bảng biến thiên: x 0 f’(x) 0 f(x) 1 Từ bảng biến thiên ta có: (đpcm) Bài 3: Với x, y dương, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Đặt Khi đó Xét hàm số: Lập bảng biến thiên ta được x f’(t) 0 f(t) khi Vậy khi Bài 4: Hãy sưu tầm hoặc ra 20 đề toán thuộc loại này. 4.1. Cho là số thực thỏa mãn . Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức . Bài làm Ta có: Ta có : , vì thế sau khi đặt thì: Ta có . Xét hàm số với . Ta có . Ta có bảng biến thiên như sau t 2 1 2 P’(t) + 0 P(t) 7 1 Vậy khi 4.2. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: Bài làm TXĐ: 3; 3 Đạo hàm : Ta có: Nên ; 4.3. Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên đoạn . Giải. Ta có . Lại có , . Suy ra , . 4.4. Tìm GTLN, GTNN của hàm số . Giải. . Ta có ( ). Với mọi , ta có . Vậy , đạt được ; , đạt được . 4.5. Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên đoạn . Giải. Ta có . Với mọi ta có . Vậy , đạt được ; , đạt được 4.6. Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên đoạn . Giải. Ta có . Với mọi ta có hoặc hoặc ( ). Vậy , đạt được . , đạt được . 4.7. Tìm GTNN của hàm số . Giải. , suy ra . Ta có . hoặc . Thử lại, ta thấy chỉ có là nghiệm của . , , , đạt được . 4.8. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: Giải: .Đặt .Do nên . Bài toán trở thành tìm GTLN,GTNN của hàm số trên đoạn . .So sánh các giá trị này ta được GTLN là 2 tại t=0 hoặc t=1 tức là x=0 hoặc x= GTNN là tại t = tức là x = . 4.9. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn . Giải: D=R . Đặt ; .Do nên Hàm số trở thành , . .So sánh các giá trị này ta được GTLN là tại t= GTNN là tại t =0 . 4.10. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn . Giải: Ta có Đặt ; .Khi đó .Thay vào hàm số ta được : .So sánh các giá trị này ta được GTLN là 1 tại t=1 tức là ;GTNN là 1 tại t =1 tức là 4.11. Tìm GTLN và GTNNcủa hàm số: y= trên đoạn Giải: TXĐ: R ( Ta chỉ xét trên đoạn ) Đạo hàm: . Tại điểm x = 2, x = 3 hàm số không có đạo hàm y’=0 . Nên có 3 điểm tới hạn thuộc (5; 5) là x =2; ; x=3 Tính f(2)= f(3)=0; f ; f(5)=56; f(5)=6 Suy ra: ; 4.12. Cho , thỏa mãn . Tìm GTLN, GTNN của . Giải. Đặt , suy ra . Ta có . Xét hàm , với . Ta có đồng biến trên . Do đó , đạt được khi và chỉ khi hoặc . , đạt được khi và chỉ khi . Cho , thỏa mãn . Tìm GTLN, GTNN của . Giải. Đặt . Ta có , . Suy ra . Lại có . Ta có với mọi , , . Do đó , đạt được . , đạt được hoặc . Cho , thỏa mãn . Tìm GTLN, GTNN của . Giải. Đặt , ta có , . Suy ra . Lại có . Ta có biến đổi sau đây . Xét hàm với . Ta có , . Suy ra nghịch biến trên . Do đó . . +) , dấu bằng xảy ra . Vậy , đạt được . +) , dấu bằng xảy ra hoặc . Vậy , đạt được hoặc . Cho , thỏa mãn . Tìm GTLN, GTNN của . Giải. Đặt . Ta có . Xét hàm , . Ta có , đồng biến trên . Do đó . Dấu “ ” xảy ra , Đạt được . . Dấu “ ” xảy ra hoặc . , Đạt được hoặc . Cho , thỏa mãn . Tìm GTLN, GTNN của . Giải. Từ giả thiết suy ra . Do đó, nếu đặt thì , hay . Ta có , suy ra . Xét hàm với . Ta có , có nghiệm duy nhất . Ta có , . Do đó , đạt được chẳng hạn khi . , đạt được khi và chỉ khi hoặc . Cho , thỏa mãn . Tìm GTNN của . Giải. Áp dụng bất đẳng thức với , ta được . Từ giả thiết, áp dụng bất đẳng thức , ta có (do , ). Đặt . Xét hàm , . Ta có đồng biến trên . Như vậy , dấu “ ” xảy ra khi và chỉ khi hoặc . Vậy , đạt được hoặc . 4.18. Cho các số thực , , thỏa mãn các điều kiện và . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức . Giải. Từ suy ra , thay vào đẳng thức thứ hai của giả thiết, ta được Do đó, nếu đặt thì ta có , . Biến đổi . Xét hàm , với . Ta có có hai nghiệm là . Ta có , , , . Vậy , đạt được chẳng hạn khi , . Cho x, y, z >0 thỏa mãn . Tìm GTNN của biểu thức . Giải. Đặt . Ta có và . Suy ra . Lại có , . Xét hàm với . Ta có , suy ra nghịch biến trên . Vậy , đạt được khi và chỉ khi . Cho là ba số thực thỏa mãn điều kiện . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : Giải : Theo giả thiết ta có và . Thay vào biểu thức P ta được : Xét hàm số : với và coi c là tham số c>0 Ta có : Ta có bảng biến thiên 0 + 0 Từ bảng biến thiên ta có : . Ta có : Bảng biến thiên : 0 + 0 Từ bảng biến thiên suy ra : . Vậy với thì . CÁC PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT 3.1. Phương pháp đạo hàm Đề Bài Bài 1: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau đây; với là một hằng số dương; ; với a dương và n nguyên dương; với a dương và n nguyên dương; với p và q lớn hơn 1. Bài 2: Chứng minh các bất đẳng thức sau: với mọi a và b không âm; với mọi x>0 và hãy mở rộng kết quả này. Bài 3: Với x, y dương, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức . Bài 4: Hãy sưu tầm hoặc ra 20 đề toán thuộc loại này. Bài làm Bài 1: với là một hằng số dương. Đặt Khi đó Xét hàm số Ta có: Nếu thì Nếu thì b) Đặt Xét hàm Ta có: Vậy: max y min y = 6 với a dương và n nguyên dương Xét hàm số Ta có Ta có: Vậy max y = 2 . √(2na2) min y = √(2na) . d) y với a dương và n nguyên dương Xét hàm số = x(12n)+ (a x)(12n) , ∀ x ∈ 0 ,a Ta có f (x)=12n . x(_2n1) 1 + 12n (a x )(_2n1) 1 =12n x(_2n1) 1 + (a x)(_2n1) 1 >0 ∀ x ∈ 0,a Hàm số đồng biến ∀ x ∈ 0,a f(0)0. Đặt a =tb(t ≥0) ta được: 3t3 b3 18tb3 +17b3≥0 3t3 18t +17 ≥0 Xét hàm số f(t)= 3t3 18t +17 , t ∈⟦0,+ ┤) f (t)=9t2 –1 f (t)=0 9t2 –18 =0 t = √2 Bảng biến thiên của hàm số f(t) t 0 √2 + f (t) ∥ 0 + f(t) 17 17 2√2 f(t)>0 với ∀ t∈⟦0,+ ┤) Vậy BĐT được chứng minh. Dấu “ =” xảy ra a =b =0 . b) Chứng minh: ex>∑_(k=0)n▒xkk với mọi x > 0 Xét hàm số f_n (x)= ex 1 x x22 … xnn Ta sẽ chứng minh f_n (x)>0 () với mọi x >0, n ∈N. Với n =1,f_1 (x)= ex 1 x f_1 (x)= ex –1>0 Hàm số f_1 (x) đồng biến với x ∈ (0 ,∞) f_1 (x)>f_1 (0) =0. Vậy () đúng với n =1 . Giả sử () đúng với n=k, ta cần chứng minh () đúng với n=k +1 hay f_(k +1) (x)=ex 1 x … xkk x(k +1)(k +1)>0 Thật vậy: 〖f〗_(k +1) (x)= ex 1 x … xkk= f_(k ) (x)>0 (Theo giả thuyết quy nạp) Hàm số f_(k +1) (x) đồng biến với mọi x ∈ (0,+ ∞) f_(k +1) (x)>f_(k +1) (0)=0 Suy ra () đúng với n =k +1. Vậy: f_n (x)>0 với ∀ x∈(0 ,+ ∞) Hay ex>∑_(k=0)n▒xkk (đpcm). Bài 2: (Mở rộng) Cho n là số tự nhiên lẻ lớn hơn 3. Chứng minh rằng với mọi ta có: Đặt Ta cần chứng minh: Ta có: Vì n là số lẻ lớn hơn 3 nên cùng dấu với Do đó ta có bảng biến thiên: x 0 f’(x) 0 f(x) 1 Từ bảng biến thiên ta có: (đpcm) Bài 3: Với x, y dương, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Đặt Khi đó Xét hàm số: Lập bảng biến thiên ta được x f’(t) 0 f(t) khi Vậy khi Bài 4: Hãy sưu tầm hoặc ra 20 đề toán thuộc loại này. 4.1. Cho là số thực thỏa mãn . Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức . Bài làm Ta có: Ta có : , vì thế sau khi đặt thì: Ta có . Xét hàm số với . Ta có . Ta có bảng biến thiên như sau t 2 1 2 P’(t) + 0 P(t) 7 1 Vậy khi 4.2. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: Bài làm TXĐ: 3; 3 Đạo hàm : Ta có: Nên ; 4.3. Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên đoạn . Giải. Ta có . Lại có , . Suy ra , . 4.4. Tìm GTLN, GTNN của hàm số . Giải. . Ta có ( ). Với mọi , ta có . Vậy , đạt được ; , đạt được . 4.5. Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên đoạn . Giải. Ta có . Với mọi ta có . Vậy , đạt được ; , đạt được 4.6. Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên đoạn . Giải. Ta có . Với mọi ta có hoặc hoặc ( ). Vậy , đạt được . , đạt được . 4.7. Tìm GTNN của hàm số . Giải. , suy ra . Ta có . hoặc . Thử lại, ta thấy chỉ có là nghiệm của . , , , đạt được . 4.8. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: Giải: .Đặt .Do nên . Bài toán trở thành tìm GTLN,GTNN của hàm số trên đoạn . .So sánh các giá trị này ta được GTLN là 2 tại t=0 hoặc t=1 tức là x=0 hoặc x= GTNN là tại t = tức là x = . 4.9. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn . Giải: D=R . Đặt ; .Do nên Hàm số trở thành , . .So sánh các giá trị này ta được GTLN là tại t= GTNN là tại t =0 . 4.10. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn . Giải: Ta có Đặt ; .Khi đó .Thay vào hàm số ta được : .So sánh các giá trị này ta được GTLN là 1 tại t=1 tức là ;GTNN là 1 tại t =1 tức là 4.11. Tìm GTLN và GTNNcủa hàm số: y= trên đoạn Giải: TXĐ: R ( Ta chỉ xét trên đoạn ) Đạo hàm: . Tại điểm x = 2, x = 3 hàm số không có đạo hàm y’=0 . Nên có 3 điểm tới hạn thuộc (5; 5) là x =2; ; x=3 Tính f(2)= f(3)=0; f ; f(5)=56; f(5)=6 Suy ra: ; 4.12. Cho , thỏa mãn . Tìm GTLN, GTNN của . Giải. Đặt , suy ra . Ta có . Xét hàm , với . Ta có đồng biến trên . Do đó , đạt được khi và chỉ khi hoặc . , đạt được khi và chỉ khi . Cho , thỏa mãn . Tìm GTLN, GTNN của . Giải. Đặt . Ta có , . Suy ra . Lại có . Ta có với mọi , , . Do đó , đạt được . , đạt được hoặc . Cho , thỏa mãn . Tìm GTLN, GTNN của . Giải. Đặt , ta có , . Suy ra . Lại có . Ta có biến đổi sau đây . Xét hàm với . Ta có , . Suy ra nghịch biến trên . Do đó . . +) , dấu bằng xảy ra . Vậy , đạt được . +) , dấu bằng xảy ra hoặc . Vậy , đạt được hoặc . Cho , thỏa mãn . Tìm GTLN, GTNN của . Giải. Đặt . Ta có . Xét hàm , . Ta có , đồng biến trên . Do đó . Dấu “ ” xảy ra , Đạt được . . Dấu “ ” xảy ra hoặc . , Đạt được hoặc . Cho , thỏa mãn . Tìm GTLN, GTNN của . Giải. Từ giả thiết suy ra . Do đó, nếu đặt thì , hay . Ta có , suy ra . Xét hàm với . Ta có , có nghiệm duy nhất . Ta có , . Do đó , đạt được chẳng hạn khi . , đạt được khi và chỉ khi hoặc . Cho , thỏa mãn . Tìm GTNN của . Giải. Áp dụng bất đẳng thức với , ta được . Từ giả thiết, áp dụng bất đẳng thức , ta có (do , ). Đặt . Xét hàm , . Ta có đồng biến trên . Như vậy , dấu “ ” xảy ra khi và chỉ khi hoặc . Vậy , đạt được hoặc . 4.18. Cho các số thực , , thỏa mãn các điều kiện và . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức . Giải. Từ suy ra , thay vào đẳng thức thứ hai của giả thiết, ta được Do đó, nếu đặt thì ta có , . Biến đổi . Xét hàm , với . Ta có có hai nghiệm là . Ta có , , , . Vậy , đạt được chẳng hạn khi , . Cho x, y, z >0 thỏa mãn . Tìm GTNN của biểu thức . Giải. Đặt . Ta có và . Suy ra . Lại có , . Xét hàm với . Ta có , suy ra nghịch biến trên . Vậy , đạt được khi và chỉ khi . Cho là ba số thực thỏa mãn điều kiện . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : Giải : Theo giả thiết ta có và . Thay vào biểu thức P ta được : Xét hàm số : với và coi c là tham số c>0 Ta có : Ta có bảng biến thiên 0 + 0 Từ bảng biến thiên ta có : . Ta có : Bảng biến thiên : 0 + 0 Từ bảng biến thiên suy ra : . Vậy với thì . CÁC PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT 3.1. Phương pháp đạo hàm Đề Bài Bài 1: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau đây; với là một hằng số dương; ; với a dương và n nguyên dương; với a dương và n nguyên dương; với p và q lớn hơn 1. Bài 2: Chứng minh các bất đẳng thức sau: với mọi a và b không âm; với mọi x>0 và hãy mở rộng kết quả này. Bài 3: Với x, y dương, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức . Bài 4: Hãy sưu tầm hoặc ra 20 đề toán thuộc loại này. Bài làm Bài 1: với là một hằng số dương. Đặt Khi đó Xét hàm số Ta có: Nếu thì Nếu thì b) Đặt Xét hàm Ta có: Vậy: max y min y = 6 với a dương và n nguyên dương Xét hàm số Ta có Ta có: Vậy max y = 2 . √(2na2) min y = √(2na) . d) y với a dương và n nguyên dương Xét hàm số = x(12n)+ (a x)(12n) , ∀ x ∈ 0 ,a Ta có f (x)=12n . x(_2n1) 1 + 12n (a x )(_2n1) 1 =12n x(_2n1) 1 + (a x)(_2n1) 1 >0 ∀ x ∈ 0,a Hàm số đồng biến ∀ x ∈ 0,a f(0)0. Đặt a =tb(t ≥0) ta được: 3t3 b3 18tb3 +17b3≥0 3t3 18t +17 ≥0 Xét hàm số f(t)= 3t3 18t +17 , t ∈⟦0,+ ┤) f (t)=9t2 –1 f (t)=0 9t2 –18 =0 t = √2 Bảng biến thiên của hàm số f(t) t 0 √2 + f (t) ∥ 0 + f(t) 17 17 2√2 f(t)>0 với ∀ t∈⟦0,+ ┤) Vậy BĐT được chứng minh. Dấu “ =” xảy ra a =b =0 . b) Chứng minh: ex>∑_(k=0)n▒xkk với mọi x > 0 Xét hàm số f_n (x)= ex 1 x x22 … xnn Ta sẽ chứng minh f_n (x)>0 () với mọi x >0, n ∈N. Với n =1,f_1 (x)= ex 1 x f_1 (x)= ex –1>0 Hàm số f_1 (x) đồng biến với x ∈ (0 ,∞) f_1 (x)>f_1 (0) =0. Vậy () đúng với n =1 . Giả sử () đúng với n=k, ta cần chứng minh () đúng với n=k +1 hay f_(k +1) (x)=ex 1 x … xkk x(k +1)(k +1)>0 Thật vậy: 〖f〗_(k +1) (x)= ex 1 x … xkk= f_(k ) (x)>0 (Theo giả thuyết quy nạp) Hàm số f_(k +1) (x) đồng biến với mọi x ∈ (0,+ ∞) f_(k +1) (x)>f_(k +1) (0)=0 Suy ra () đúng với n =k +1. Vậy: f_n (x)>0 với ∀ x∈(0 ,+ ∞) Hay ex>∑_(k=0)n▒xkk (đpcm). Bài 2: (Mở rộng) Cho n là số tự nhiên lẻ lớn hơn 3. Chứng minh rằng với mọi ta có: Đặt Ta cần chứng minh: Ta có: Vì n là số lẻ lớn hơn 3 nên cùng dấu với Do đó ta có bảng biến thiên: x 0 f’(x) 0 f(x) 1 Từ bảng biến thiên ta có: (đpcm) Bài 3: Với x, y dương, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Đặt Khi đó Xét hàm số: Lập bảng biến thiên ta được x f’(t) 0 f(t) khi Vậy khi Bài 4: Hãy sưu tầm hoặc ra 20 đề toán thuộc loại này. 4.1. Cho là số thực thỏa mãn . Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức . Bài làm Ta có: Ta có : , vì thế sau khi đặt thì: Ta có . Xét hàm số với . Ta có . Ta có bảng biến thiên như sau t 2 1 2 P’(t) + 0 P(t) 7 1 Vậy khi 4.2. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: Bài làm TXĐ: 3; 3 Đạo hàm : Ta có: Nên ; 4.3. Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên đoạn . Giải. Ta có . Lại có , . Suy ra , . 4.4. Tìm GTLN, GTNN của hàm số . Giải. . Ta có ( ). Với mọi , ta có . Vậy , đạt được ; , đạt được . 4.5. Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên đoạn . Giải. Ta có . Với mọi ta có . Vậy , đạt được ; , đạt được 4.6. Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên đoạn . Giải. Ta có . Với mọi ta có hoặc hoặc ( ). Vậy , đạt được . , đạt được . 4.7. Tìm GTNN của hàm số . Giải. , suy ra . Ta có . hoặc . Thử lại, ta thấy chỉ có là nghiệm của . , , , đạt được . 4.8. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: Giải: .Đặt .Do nên . Bài toán trở thành tìm GTLN,GTNN của hàm số trên đoạn . .So sánh các giá trị này ta được GTLN là 2 tại t=0 hoặc t=1 tức là x=0 hoặc x= GTNN là tại t = tức là x = . 4.9. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn . Giải: D=R . Đặt ; .Do nên Hàm số trở thành , . .So sánh các giá trị này ta được GTLN là tại t= GTNN là tại t =0 . 4.10. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn . Giải: Ta có Đặt ; .Khi đó .Thay vào hàm số ta được : .So sánh các giá trị này ta được GTLN là 1 tại t=1 tức là ;GTNN là 1 tại t =1 tức là 4.11. Tìm GTLN và GTNNcủa hàm số: y= trên đoạn Giải: TXĐ: R ( Ta chỉ xét trên đoạn ) Đạo hàm: . Tại điểm x = 2, x = 3 hàm số không có đạo hàm y’=0 . Nên có 3 điểm tới hạn thuộc (5; 5) là x =2; ; x=3 Tính f(2)= f(3)=0; f ; f(5)=56; f(5)=6 Suy ra: ; 4.12. Cho , thỏa mãn . Tìm GTLN, GTNN của . Giải. Đặt , suy ra . Ta có . Xét hàm , với . Ta có đồng biến trên . Do đó , đạt được khi và chỉ khi hoặc . , đạt được khi và chỉ khi . Cho , thỏa mãn . Tìm GTLN, GTNN của . Giải. Đặt . Ta có , . Suy ra . Lại có . Ta có với mọi , , . Do đó , đạt được . , đạt được hoặc . Cho , thỏa mãn . Tìm GTLN, GTNN của . Giải. Đặt , ta có , . Suy ra . Lại có . Ta có biến đổi sau đây . Xét hàm với . Ta có , . Suy ra nghịch biến trên . Do đó . . +) , dấu bằng xảy ra . Vậy , đạt được . +) , dấu bằng xảy ra hoặc . Vậy , đạt được hoặc . Cho , thỏa mãn . Tìm GTLN, GTNN của . Giải. Đặt . Ta có . Xét hàm , . Ta có , đồng biến trên . Do đó . Dấu “ ” xảy ra , Đạt được . . Dấu “ ” xảy ra hoặc . , Đạt được hoặc . Cho , thỏa mãn . Tìm GTLN, GTNN của . Giải. Từ giả thiết suy ra . Do đó, nếu đặt thì , hay . Ta có , suy ra . Xét hàm với . Ta có , có nghiệm duy nhất . Ta có , . Do đó , đạt được chẳng hạn khi . , đạt được khi và chỉ khi hoặc . Cho , thỏa mãn . Tìm GTNN của . Giải. Áp dụng bất đẳng thức với , ta được . Từ giả thiết, áp dụng bất đẳng thức , ta có (do , ). Đặt . Xét hàm , . Ta có đồng biến trên . Như vậy , dấu “ ” xảy ra khi và chỉ khi hoặc . Vậy , đạt được hoặc . 4.18. Cho các số thực , , thỏa mãn các điều kiện và . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức . Giải. Từ suy ra , thay vào đẳng thức thứ hai của giả thiết, ta được Do đó, nếu đặt thì ta có , . Biến đổi . Xét hàm , với . Ta có có hai nghiệm là . Ta có , , , . Vậy , đạt được chẳng hạn khi , . Cho x, y, z >0 thỏa mãn . Tìm GTNN của biểu thức . Giải. Đặt . Ta có và . Suy ra . Lại có , . Xét hàm với . Ta có , suy ra nghịch biến trên . Vậy , đạt được khi và chỉ khi . Cho là ba số thực thỏa mãn điều kiện . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : Giải : Theo giả thiết ta có và . Thay vào biểu thức P ta được : Xét hàm số : với và coi c là tham số c>0 Ta có : Ta có bảng biến thiên 0 + 0 Từ bảng biến thiên ta có : . Ta có : Bảng biến thiên : 0 + 0 Từ bảng biến thiên suy ra : . Vậy với thì . CÁC PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT 3.1. Phương pháp đạo hàm Đề Bài Bài 1: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau đây; với là một hằng số dương; ; với a dương và n nguyên dương; với a dương và n nguyên dương; với p và q lớn hơn 1. Bài 2: Chứng minh các bất đẳng thức sau: với mọi a và b không âm; với mọi x>0 và hãy mở rộng kết quả này. Bài 3: Với x, y dương, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức . Bài 4: Hãy sưu tầm hoặc ra 20 đề toán thuộc loại này. Bài làm Bài 1: với là một hằng số dương. Đặt Khi đó Xét hàm số Ta có: Nếu thì Nếu thì b) Đặt Xét hàm Ta có: Vậy: max y min y = 6 với a dương và n nguyên dương Xét hàm số Ta có Ta có: Vậy max y = 2 . √(2na2) min y = √(2na) . d) y với a dương và n nguyên dương Xét hàm số = x(12n)+ (a x)(12n) , ∀ x ∈ 0 ,a Ta có f (x)=12n . x(_2n1) 1 + 12n (a x )(_2n1) 1 =12n x(_2n1) 1 + (a x)(_2n1) 1 >0 ∀ x ∈ 0,a Hàm số đồng biến ∀ x ∈ 0,a f(0)0. Đặt a =tb(t ≥0) ta được: 3t3 b3 18tb3 +17b3≥0 3t3 18t +17 ≥0 Xét hàm số f(t)= 3t3 18t +17 , t ∈⟦0,+ ┤) f (t)=9t2 –1 f (t)=0 9t2 –18 =0 t = √2 Bảng biến thiên của hàm số f(t) t 0 √2 + f (t) ∥ 0 + f(t) 17 17 2√2 f(t)>0 với ∀ t∈⟦0,+ ┤) Vậy BĐT được chứng minh. Dấu “ =” xảy ra a =b =0 . b) Chứng minh: ex>∑_(k=0)n▒xkk với mọi x > 0 Xét hàm số f_n (x)= ex 1 x x22 … xnn Ta sẽ chứng minh f_n (x)>0 () với mọi x >0, n ∈N. Với n =1,f_1 (x)= ex 1 x f_1 (x)= ex –1>0 Hàm số f_1 (x) đồng biến với x ∈ (0 ,∞) f_1 (x)>f_1 (0) =0. Vậy () đúng với n =1 . Giả sử () đúng với n=k, ta cần chứng minh () đúng với n=k +1 hay f_(k +1) (x)=ex 1 x … xkk x(k +1)(k +1)>0 Thật vậy: 〖f〗_(k +1) (x)= ex 1 x … xkk= f_(k ) (x)>0 (Theo giả thuyết quy nạp) Hàm số f_(k +1) (x) đồng biến với mọi x ∈ (0,+ ∞) f_(k +1) (x)>f_(k +1) (0)=0 Suy ra () đúng với n =k +1. Vậy: f_n (x)>0 với ∀ x∈(0 ,+ ∞) Hay ex>∑_(k=0)n▒xkk (đpcm). Bài 2: (Mở rộng) Cho n là số tự nhiên lẻ lớn hơn 3. Chứng minh rằng với mọi ta có: Đặt Ta cần chứng minh: Ta có: Vì n là số lẻ lớn hơn 3 nên cùng dấu với Do đó ta có bảng biến thiên: x 0 f’(x) 0 f(x) 1 Từ bảng biến thiên ta có: (đpcm) Bài 3: Với x, y dương, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Đặt Khi đó Xét hàm số: Lập bảng biến thiên ta được x f’(t) 0 f(t) khi Vậy khi Bài 4: Hãy sưu tầm hoặc ra 20 đề toán thuộc loại này. 4.1. Cho là số thực thỏa mãn . Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức . Bài làm Ta có: Ta có : , vì thế sau khi đặt thì: Ta có . Xét hàm số với . Ta có . Ta có bảng biến thiên như sau t 2 1 2 P’(t) + 0 P(t) 7 1 Vậy khi 4.2. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: Bài làm TXĐ: 3; 3 Đạo hàm : Ta có: Nên ; 4.3. Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên đoạn . Giải. Ta có . Lại có , . Suy ra , . 4.4. Tìm GTLN, GTNN của hàm số . Giải. . Ta có ( ). Với mọi , ta có . Vậy , đạt được ; , đạt được . 4.5. Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên đoạn . Giải. Ta có . Với mọi ta có . Vậy , đạt được ; , đạt được 4.6. Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên đoạn . Giải. Ta có . Với mọi ta có hoặc hoặc ( ). Vậy , đạt được . , đạt được . 4.7. Tìm GTNN của hàm số . Giải. , suy ra . Ta có . hoặc . Thử lại, ta thấy chỉ có là nghiệm của . , , , đạt được . 4.8. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: Giải: .Đặt .Do nên . Bài toán trở thành tìm GTLN,GTNN của hàm số trên đoạn . .So sánh các giá trị này ta được GTLN là 2 tại t=0 hoặc t=1 tức là x=0 hoặc x= GTNN là tại t = tức là x = . 4.9. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn . Giải: D=R . Đặt ; .Do nên Hàm số trở thành , . .So sánh các giá trị này ta được GTLN là tại t= GTNN là tại t =0 . 4.10. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn . Giải: Ta có Đặt ; .Khi đó .Thay vào hàm số ta được : .So sánh các giá trị này ta được GTLN là 1 tại t=1 tức là ;GTNN là 1 tại t =1 tức là 4.11. Tìm GTLN và GTNNcủa hàm số: y= trên đoạn Giải: TXĐ: R ( Ta chỉ xét trên đoạn ) Đạo hàm: . Tại điểm x = 2, x = 3 hàm số không có đạo hàm y’=0 . Nên có 3 điểm tới hạn thuộc (5; 5) là x =2; ; x=3 Tính f(2)= f(3)=0; f ; f(5)=56; f(5)=6 Suy ra: ; 4.12. Cho , thỏa mãn . Tìm GTLN, GTNN của . Giải. Đặt , suy ra . Ta có . Xét hàm , với . Ta có đồng biến trên . Do đó , đạt được khi và chỉ khi hoặc . , đạt được khi và chỉ khi . Cho , thỏa mãn . Tìm GTLN, GTNN của . Giải. Đặt . Ta có , . Suy ra . Lại có . Ta có với mọi , , . Do đó , đạt được . , đạt được hoặc . Cho , thỏa mãn . Tìm GTLN, GTNN của . Giải. Đặt , ta có , . Suy ra . Lại có . Ta có biến đổi sau đây . Xét hàm với . Ta có , . Suy ra nghịch biến trên . Do đó . . +) , dấu bằng xảy ra . Vậy , đạt được . +) , dấu bằng xảy ra hoặc . Vậy , đạt được hoặc . Cho , thỏa mãn . Tìm GTLN, GTNN của . Giải. Đặt . Ta có . Xét hàm , . Ta có , đồng biến trên . Do đó . Dấu “ ” xảy ra , Đạt được . . Dấu “ ” xảy ra hoặc . , Đạt được hoặc . Cho , thỏa mãn . Tìm GTLN, GTNN của . Giải. Từ giả thiết suy ra . Do đó, nếu đặt thì , hay . Ta có , suy ra . Xét hàm với . Ta có , có nghiệm duy nhất . Ta có , . Do đó , đạt được chẳng hạn khi . , đạt được khi và chỉ khi hoặc . Cho , thỏa mãn . Tìm GTNN của . Giải. Áp dụng bất đẳng thức với , ta được . Từ giả thiết, áp dụng bất đẳng thức , ta có (do , ). Đặt . Xét hàm , . Ta có đồng biến trên . Như vậy , dấu “ ” xảy ra khi và chỉ khi hoặc . Vậy , đạt được hoặc . 4.18. Cho các số thực , , thỏa mãn các điều kiện và . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức . Giải. Từ suy ra , thay vào đẳng thức thứ hai của giả thiết, ta được Do đó, nếu đặt thì ta có , . Biến đổi . Xét hàm , với . Ta có có hai nghiệm là . Ta có , , , . Vậy , đạt được chẳng hạn khi , . Cho x, y, z >0 thỏa mãn . Tìm GTNN của biểu thức . Giải. Đặt . Ta có và . Suy ra . Lại có , . Xét hàm với . Ta có , suy ra nghịch biến trên . Vậy , đạt được khi và chỉ khi . Cho là ba số thực thỏa mãn điều kiện . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : Giải : Theo giả thiết ta có và . Thay vào biểu thức P ta được : Xét hàm số : với và coi c là tham số c>0 Ta có : Ta có bảng biến thiên 0 + 0 Từ bảng biến thiên ta có : . Ta có : Bảng biến thiên : 0 + 0 Từ bảng biến thiên suy ra : . Vậy với thì . CÁC PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT 3.1. Phương pháp đạo hàm Đề Bài Bài 1: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau đây; với là một hằng số dương; ; với a dương và n nguyên dương; với a dương và n nguyên dương; với p và q lớn hơn 1. Bài 2: Chứng minh các bất đẳng thức sau: với mọi a và b không âm; với mọi x>0 và hãy mở rộng kết quả này. Bài 3: Với x, y dương, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức . Bài 4: Hãy sưu tầm hoặc ra 20 đề toán thuộc loại này. Bài làm Bài 1: với là một hằng số dương. Đặt Khi đó Xét hàm số Ta có: Nếu thì Nếu thì b) Đặt Xét hàm Ta có:

Trang 1

CÁC PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT

VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT 3.1 Phương pháp đạo hàm

Đề Bài Bài 1: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau đây;

a) y cosx sinxvới  là một hằng số dương;

b) ycos3x5cos 2xcosx1;

c) y2n x2n a x với a dương và n nguyên dương;

d) y2n x2n a x với a dương và n nguyên dương;

e) y cosx p sinxq với p và q lớn hơn 1.

Bài 2: Chứng minh các bất đẳng thức sau: 3a3 17b3 � 18ab2 với mọi a và b không âm; 0 !

k n

x

k

x

e

k

�

với mọi x>0 và hãy mở rộng kết quả này

Bài 3: Với x, y dương, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 

2 3

2 2

4x 4

y

xxy

Bài 4: Hãy sưu tầm hoặc ra 20 đề toán thuộc loại này.

Bài làm Bài 1:

a) y cosx sinx với  là một hằng số dương.

Đặt t cos x , t� 0,1

Khi đó y t   1 t2

Xét hàm số f t( )  t  1 t2,t� 0,1

2

.

1

t

t

.t t 1 t

Trang 2

   

 

 

2

2

2 2

0

0 0,1 '( ) 0

1

1 1

0,1 2 1

1 0,1 2

t

t

f t

t

t

� �

� �

 

�  �

Ta có: f(0) f(1) 1,

1 2 1

2 2

f

� �

� �

� �

- Nếu 0    2 thì maxy 21 2 ,

 miny 1.

- Nếu  2 thì maxy 1, miny 2 1 2

b) ycos 3x5cos 2xcosx1

4cos 3cos 5 2 cos 1 cos 1

4cos 10 cos 2cos 6

Đặt t cos , 2x t� 1,1

Xét hàm f t( ) 4  t3  10t2    2t 6, t� 1,1

f t'   12t2  20t 2

f t'   0 � 12t2  20t  2 0

2

6 10 1 0

5 31

1,1 6

5 31

1,1 6

t t

  

� �

Ta có:

 1 6;  1 2

f

�  �  

Vậy: max y

8 31 31 27

 

 min y = -6

c) y2n x2n a x với a dương và n nguyên dương

Trang 3

Xét hàm số yf x   2n x 2n a x

x21n  a x21n,  �x  0,a

Ta có '  1 1   1 1

1 1   1 1

1 2

n

 

1 1 1

1

1

2 1

0 2

0, 2

n

n

a

Ta có:

1 1

2 2 2

2

0

n

n n

� �

� � Vậy max y 2

min y

d) y 2n x2n a x với a dương và n nguyên dương

Xét hàm số yf x   2n x 2n a x

,

Ta có

0

� Hàm số đồng biến

Vậy: min

max

e) y = với p và q lớn hơn 1

Đặt t = |cosx| , t

Xét hàm số f t  t p 1 t2q

Trang 4

Ta có       1

2

1

t

 

2

2

1

2

2 2

1

0,1 0

1

q p

p

q

qt

t

p

t

Ta có:

 0  1 0

f

� � � �� �

Vậy max y

min y

Bài 2:

a) 3a 3 17b 3 ≥ 18ab 2 với a, b không âm.

Ta xét hai trường hợp

+ Nếu b , BĐT trở thành

BĐT đúng với mọi a không âm

+ Nếu b Đặt a ta được:

3

� 3

Xét hàm số 3 , t )

t

Bảng biến thiên của hàm số

0

0 17

17

� với )

Trang 5

Vậy BĐT được chứng minh Dấu “ =” xảy ra �

b) Chứng minh: với mọi x 0

Xét hàm số

Ta sẽ chứng minh với mọi ,

- Với

� Hàm số đồng biến với

Vậy đúng với

Giả sử đúng với , ta cần chứng minh đúng với hay

Thật vậy:

(Theo giả thuyết quy nạp)

� Hàm số đồng biến với mọi

Suy ra đúng với

Vậy: với

Hay (đpcm)

Bài 2: (Mở rộng) Cho n là số tự nhiên lẻ lớn hơn 3 Chứng minh rằng với mọi

0

x� ta có:

Đặt

2

n

n

n

n

    

Ta cần chứng minh: f x( )u x v x( ) ( ) 1.

Ta có:

1

� '( ) '( ) ( ) ( ) '( )

f xu x v xu x v x

( ) ( ) ( ) ( )

u x v x u x v x

Trang 6

 ( ) ( )

!

n

x

u x v x n

2x

Vì n là số lẻ lớn hơn 3 nên f x'( ) cùng dấu với ( 2x). Do đó ta có bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên ta có: f x( ) f(0) 1,  �x 0. (đpcm)

Bài 3: Với x, y dương, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 

2 3

2 2

4x 4

y

xxy

Đặt x ty ,t�0,  �

2

Xét hàm số:  3

2

4

4

t

f t

t t

  t�0,  �

2

3

'( )

f t

 

'( ) 0,

(0, )

2

4 3

t

 

� Lập bảng biến thiên ta được

2

�

8

(0, )

1 max ( )

8

f t

� 

khi

8 2

f � �� �

� �

2 3

2 2

max

8 4

y

khi

1 2

xy

Bài 4: Hãy sưu tầm hoặc ra 20 đề toán thuộc loại này.

Trang 7

4.1 Cho x y, là số thực thỏa mãn x2 y2 2

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức P2(x3y3) 3 xy

Bài làm

Ta có:

= 2( )(2 ) 3

Ta có :

2

2

x y

xy  

, vì thế sau khi đặt t  x y thì:

3 2

P tt       t t  t

Ta có

2

2

x y

xy �  � x y � � � �t

Xét hàm số

3 3 2

2

P t   t t  t

với  � � 2 t 2.

Ta có P t'( ) 3t2 3t 6

1 '( ) 0

2

t

P t

t

 � � �

Ta có bảng biến thiên như sau

t -2 1 2 P’(t) + 0

-P(t)

13 2

-7 1

Vậy

Trang 8

 2;2 

min ( )P t P( 2) 7

khi x  y 1

 2;2 

;

( ) (1)

;

max P t P

4.2 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: yf x ( )   x 9  x2

Bài làm

TXĐ: [-3; 3]

Đạo hàm :

2

9 ' 1

y

 

' 0 3 ( 3  3;3

2 2

Ta có:

3 ( 3) 3; (3) 3; ( ) 3 2

2

Nên min ( )f x  3;(x  ; 3)

3 max ( ) 3 2;( )

2

4.3 Tìm GTLN, GTNN của hàm số

2

1

y

x

 

 trên đoạn  0; 2

Giải Ta có

y

   �x  0; 2 Lại có

 0 3

y  ,  2 17

3

Suy ra min   0;2 3

� 

,   0;2

17 max

3

� 

4.4 Tìm GTLN, GTNN của hàm số y x  4x2

Giải.TXD   2;2 Ta có

2

4 ' 1

y

  (x� 2; 2)

Với mọi x� 2;2, ta có

Trang 9

' 0

y  � 4 x2  x 0 � 4 x 2 x � 2 2

0 4

x

x x

�  

Vậy

miny min y  2 ;y 2 ;y 2  min  2; 2;2 2   2

, đạt được � x  2;

maxy max y  2 ;y 2 ;y 2  min 2;2;2 2   2 2

, đạt được � 2

4.5 Tìm GTLN, GTNN của hàm số 2

1 1

x y x

 trên đoạn  1; 2.

Giải Ta có

2

2

1 1

'

x

x x

y

  

Với mọi x� 1;2 ta có

' 0

y  � x1. Vậy

     

5

� , đạt được � x  1;

     

5

� , đạt được � x 1

4.6 Tìm GTLN, GTNN của hàm số

2

ln x

y x

trên đoạn � �1;e3

Giải Ta có

2

2

ln

2 ln ln '

x

x y

Với mọi x� 1;e3 ta có

' 0

y  � 2lnx ln 2x 0 � lnx 0 hoặc lnx 2

Trang 10

x 1 hoặc x e 2 � x e 2 (1 � 1;e3

)

3 2

9 4 miny min y 1 ;y e ;y e min 0; ; 0

e e

� , đạt được � x 1.

3 2 2

maxy max y 1 ;y e ;y e max 0; ;

� , đạt được � x e 2.

4.7 Tìm GTNN của hàm số y  x2 4x21  x2 3x10.

2 2

4 21 0

3 10 0

   �

x x

 � �

� � �

� �  � � 2 x 5, suy ra

TXD= 2;5  Ta có

'

y

' 0

� 4 x2 3x 10 x2  4x 4   x2 4x 21 4  x2  12x 9

� 51x2  104x 29 0  �

1 3

x hoặc

29 17

x

Thử lại, ta thấy chỉ có

1 3

x

là nghiệm của y'

 2 3

y   , y 5  4, y � �� �� �13  2 � miny 2, đạt được � x13.

4.8 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số:

G

iải:

.Đặt Do nên

Bài toán trở thành tìm GTLN,GTNN của hàm số trên đoạn

Trang 11

.So sánh các giá trị này ta được GTLN là 2 tại t=0 hoặc t=1 tức là x=0 hoặc x=

4

GTNN là tại t = tức là x =

4.9 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn

G

iải:

D=R

Đặt ; Do nên

*Hàm số trở thành ,

.So sánh các giá trị này ta được GTLN là tại t= GTNN là tại t =0

4.10 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn

G

iải:

Ta có

Đặt ; Khi đó Thay vào hàm số ta được :

.So sánh các giá trị này ta được

GTLN là 1 tại t=1 tức là ;GTNN là -1 tại t =-1 tức là

4.11 Tìm GTLN và GTNNcủa hàm số: y=

xx trên đoạn 5;5

G

iải:

TXĐ: R ( Ta chỉ xét trên đoạn 5;5)

Đạo hàm:

'

y

� Tại điểm x = 2, x = 3 hàm số

không có đạo hàm

y’=0 5  5;5

2

Nên có 3 điểm tới hạn thuộc (-5; 5) là x =2;

5 2

; x=3

Trang 12

Tính f(2)= f(3)=0; f

� �

� �

� � ; f(-5)=56; f(5)=6 Suy ra: max ( ) 56 5;5  f x

;

 5;5 

4.12 Cho x, y�0 thỏa mãn x y 4 Tìm GTLN, GTNN của S x3  1  y3  1.

Giải Đặt txy, suy ra

4

x y

� �

Ta có

xy  x y ��x y  xy�� t3  4 4 ��2  3t�� 1 t3  12t 63. Xét hàm f t   t3 12t 63, với t� 0; 4 Ta có f t'   3t2   12 0  �t  0; 4 �

 

f t đồng biến trên  0; 4 Do đó

 min min 0;4    0 63

t

, đạt được khi và chỉ khi 4

0

x y xy

 

� 

� � x y;    4;0 hoặc x y;    0;4

 max max 0;4    4 49

t

, đạt được khi và chỉ khi 4

4

x y xy

 

� 

� � x y;    2; 2

4.13. Cho x, y�0 thỏa mãn x2y2 2 Tìm GTLN, GTNN của S  x y xy

Giải Đặt t  �x y t 0 Ta có

tx y � xy  � t�2,

t  x yxyxy x� y  � t� 2 Suy ra t ��� �2;2� Lại có

 2  2 2

2 1 1

1 2

Sf t   t  t

Ta có f t'     t 1 0 với mọi t� 2;2

, f  2  1,  1 3

2

Do đó

Trang 13

 minSf  2  1, đạt được � 2 2

2 2

x y

x y

 

�  

1 1

x y

� 

 max  1 3

2

Sf

, đạt được � 2 2

1 2

x y

x y

 

�  

2

2

x y

� 

� 

� hoặc

2

1 3 2

x y

� 

� 

4.14. Cho x, y�0 thỏa mãn x2y2 8 Tìm GTLN, GTNN của 1 1

S

Giải Đặt t x y, ta có

x y � xy  �  � t� 4,

x y  x yxy x� y  � t�2 2

Suy ra 2 2 � �t 4 Lại có

 2  2 2

2 8

Ta có biến đổi sau đây

S

 11  1 1

2 1

x y xy

  

2

8 8 1 2

t t t t t

  

2 6

t

t t

 �

  .

Xét hàm   2

8

2 6

t

f t

t t

  với 2 2 � �t 4 Ta có

f t

    , t: 2 2 � �t 4.

Suy ra f nghịch biến trên ��2 2; 4�� Do đó min2 2 ;4    4 2

3

� �

�� �

max f tf 2 2  2.

+) 2 min2 2;4   4

3

t

� �

�� �

� �

, dấu bằng xảy ra �

2 2 8 4

x y

x y

�  

� � x y 2 Vậy 4

min

3

S

, đạt được � x y 2.

Trang 14

+) 2 max2 2;4   4 2

t

� �

�� �

� �

, dấu bằng xảy ra �

2 2 8

2 2

x y

x y

 

0

2 2

x y

� hoặc

2 2

0

x

y

� 

Vậy

4 max

3

S

, đạt được �

0

2 2

x y

� hoặc

2 2 0

x y

� 

4.15. Cho x, y�0 thỏa mãn x y xy  3 Tìm GTLN, GTNN của

S

Giải Đặt

t  x y

2

3

4

t t

  �

3

t

 

�� �

Ta có

3 3 2 2 1

3 3 3 2 2 3 1

3

2 7 1 3

t

t

Xét hàm   3 2 7 1 3

t

 , t� 2;3

Ta có

 

2

2

t

t

 ,  �t  2;3 � f  1 đồng biến trên  2;3

Do đó

    2 4

5

Sf tf

Dấu “” xảy ra �

3 2

x y xy

x y

�  

4 min

5

S  , Đạt được � x y 1.

Trang 15

    3 35

6

Sf tf

Dấu “” xảy ra �

3 3

x y xy

x y

�  

0 3

x y

� 

� hoặc 3

0

x

y

� 

35 max

6

S

, Đạt được �

0 3

x y

� 

� hoặc

3 0

x y

� 

4.16. Cho x, y thỏa mãn x2 xy y2 1 Tìm GTLN, GTNN của Sx2 xy y2

Giải Từ giả thiết suy ra  2   2 2 3 2

1

Do đó, nếu

đặt t x y thì 34t2 �1, hay

2 3 2 3

;

Ta có  2 2

xy x y   t , suy ra

S  x yxy t  t    t  .

Xét hàm f t    2t2  3 với

2 3 2 3

;

� � Ta có f t'    4t, f t'  có nghiệm

duy nhất

2 3 2 3

 ��� ��

Ta có f  0  3,

Do đó

1 min

3

S

, đạt được chẳng hạn khi

2 3 3 1

x y

x xy y

 

�   

2 3 3 1

x y

x y xy

 

2 3 3 1 3

x y xy

 

� 

3 3

 maxS 3, đạt được khi và chỉ khi

Trang 16

2 2

0 1

x y

x xy y

 

�   

0

1

x y

x y xy

 

0 1

x y xy

 

�  

� �   x y;   1; 1 hoặc   x y;   1;1.

4.17. Cho x, y thỏa mãn  3

x y  xy� Tìm GTNN của

 4 4 2 2  2 2

Axyx yxy.

Giải Áp dụng bất đẳng thức  2 2  3 2

4

a  b aba b

với a x 2, b y 2 ta được

4

xyx yxy

� 9 2 2 2 2 2

4

Axyxy

Từ giả thiết, áp dụng bất đẳng thức  2

4xyx y , ta có

2

x y  ��x y  x y  ���

x y �1 (do  2    2

x y  x y   x y    x, y)

Đặt tx2 y2 �

 

2

2

1

9

2 1 4

x y t

Xét hàm   9 2

2 1 4

f tt  t

,

1 2

t� Ta có '  9 2 0

2

2

t

 �

f t  đồng biến trên

1

; 2

� �� �

� �� f t  � � �f � �12 169

� �

1 2

t

 �

Như vậy

9 16

S

, dấu “” xảy ra khi và chỉ khi

2 2 1

2

x y

x y

�  

2 2

 � �� �

hoặc  ;  1; 1

2 2

x y    �� ��

Vậy

9 min

16

S

, đạt được �  ;  1 1;

2 2

 � �� �

hoặc  ;  1; 1

2 2

x y    �� ��

4.18 Cho các số thực x, y, z thỏa mãn các điều kiện x y z  0 và

2 2 2 1

xyz  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x  5 y5 z5.

Giải Từ x y z  0 suy ra z  x y, thay z  x y vào đẳng thức thứ hai

của giả thiết, ta được

Trang 17

Do đó, nếu đặt t  x y thì ta có

2 3 1

2t

6 6

;

3 3

2

2

t

xy 

Biến đổi

P 5 5  5

     3 3  2 2 2 2   5

2

2

4 t t

Xét hàm   5 3 

2 4

f t   tt

, với

6 6

;

3 3

� � Ta có   5 2 

4

f t   t

có hai

nghiệm là

;

Ta có

6 5 6

6 5 6

f � �

� �

f � �

 

� �

Vậy

5 6 min

36

P 

, đạt được chẳng hạn khi

6 6

x y

,

6 3

z 

4.19 Cho x, y, z >0 thỏa mãn

3 2

x y z  �

Tìm GTNN của biểu thức

2 2 2

2 2 2

x y y z z x

.

Giải Đặt t 3 xyz Ta có t0 và

3 3

3

2 �x y z  � xyz

1 2

t

Suy ra

1 0;

2

t � ��� �� �

Lại có

Trang 18

2 2 2 33 2 2 2 3 2

xyzx y zt ,

3

3

x yy zz xx y y z z x� �  xyzt

2 3

1 3

t

� �� ��

Xét hàm   2

3

1

f t t

t

 

với

1 0;

2

t � ��� �� �

Ta có   4 54

f t t

2

t � �

 �� �� �

,

suy ra f nghịch biến trên

1 0;

2

� �

� �

� � Vậy

1 99 min 3

Sf � �� �

� � , đạt được khi và chỉ khi

2

xyz

 

� � x  y z 12

4.20 Cho a b c, , là ba số thực thỏa mãn điều kiện abc a c b   Tìm giá trị lớn

nhất của biểu thức : 2 2 2

P

Giải : Theo giả thiết ta có (1 ) 0 1

a c

ac

 và

1

a c

 Thay vào biểu thức P ta được :

2

a c

Xét hàm số :

2

1 ( 1)( 1)

x c

f x

   với 0 x 1c và coi c là tham số c>0

Ta có :

2

2 0

2 2 2

(1 ) (1 )

c x cx

Ta có bảng biến thiên

x

0 x0

1

c

'( )

f x + 0 - ( )

f x f x( ) 0

Trang 19

Từ bảng biến thiên ta có : ( ) ( )0 1 2

c

f x f x

c

 .

2 2 2

c

  

Ta có : 2 2 2 2 0   2(1 8 ) 1 '( ) 0 0; 8 (1 ) (3 1 ) c g c c c c c c    �   �  �    Bảng biến thiên :

c 0 c0 �

g c'( ) + 0 -

g c( )

0 ( )

g c

Từ bảng biến thiên suy ra : g c( ) �g c( ) 0

0

10 ( ) ( )

3

S g c g c

  �

Vậy với

2 8

cab

thì

10 max

3

S

Ngày đăng: 22/07/2019, 18:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w