Mối liên quan giữa kiến thức của CBCS với tuổi, giới, bậc học Mối liên quan giữa thái độ của CBCS với tuổi, giới, bậc học.. Mối liên quan giữa ý thức dự phòng và tính chủ động tron
Trang 1NGUY N H I S N Ễ Ả Ơ
KIÕN THøC, TH¸I §é, THùC HµNH VÒ PH¥I NHIÔM HIV/AIDS CñA C¸N Bé CHIÕN Sü T¢N
BINH C¶NH S¸T C¥ §éNG N¡M 2018
LU N VĂN TH C SĨ Y T CÔNG C NG Ậ Ạ Ế Ộ
HÀ N I - 2019 Ộ
Trang 2viên, giúp đ nhi t tình c a nhi u cá nhân, t p th , các th y cô, gia đình
ki n thu n l i và giúp đ em trong quá trình h c t p và nghiên c u đệ ậ ợ ỡ ọ ậ ứ ể
em có th hoàn thành lu n văn t t nghi p này.ể ậ ố ệ
Em xin g i l i c m n chân thành t i Lãnh đ o B t l nh c nh sátử ờ ả ơ ớ ạ ộ ư ệ ả
c đ ng, Ti u Đoàn c nh sát đ c nhi m, cán b chi n sĩ K20, lãnh đ oơ ộ ể ả ặ ệ ộ ế ạ
C c Y t , cán b chi n sĩ Phòng Y t d phòng… đã t o đi u ki n, chiaụ ế ộ ế ế ự ạ ề ệ
s công vi c đ Tôi có th i gian hoàn thành lu n văn.ẻ ệ ể ờ ậ
Đ c bi t, v i lòng kính tr ng và bi t n sâu s c t i PGS.TS Lê Thặ ệ ớ ọ ế ơ ắ ớ ịHoànvà Thi u tế ướng.TS Nguy n Kh c Th y, là hai th y cô đã tr cễ ắ ủ ầ ự
ti p hế ướng d n, ch b o, giúp đ và t o đi u ki n t t nh t cho emẫ ỉ ả ỡ ạ ề ệ ố ấtrong su t quá trình h c t p, nghiên c u và hoàn thi n lu n văn này.ố ọ ậ ứ ệ ậ
Cu i cùng, Tôi xin bày t lòng bi t n t i nh ng ngố ỏ ế ơ ớ ữ ười thân tronggia đình, anh ch em, b n bè, đ ng nghi p đã ng h , đ ng viên tôiị ạ ồ ệ ủ ộ ộtrong su t quá trình h c t p và nghiên c u.ố ọ ậ ứ
M t l n n a, em xin chân thành c m n!ộ ầ ữ ả ơ
H c viên ọ
Nguy n H i S n ễ ả ơ
Trang 3L I CAM ĐOAN Ờ Kính g i: ử
− Phòng Qu n lý đào t o sau đ i h c trả ạ ạ ọ ường Đ i h c Y Hà N i.ạ ọ ộ
d ng s li u đ th c hi n lu n văn t t nghi p.ụ ố ệ ể ự ệ ậ ố ệ
Hà N i, ngày tháng năm 2019 ộ
H c viên ọ
Nguy n H i S n ễ ả ơ
Trang 6Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề
Đ i d ch HIV/AIDS đã và đang gây nên nh ng h u qu h t s cạ ị ữ ậ ả ế ứnghiêm tr ng cho nhi u qu c gia trên th gi i HIV/AIDS đã tr thànhọ ề ố ế ớ ởcăn b nh th k nh hệ ế ỷ ả ưởng tr c ti p đ n s c kh e con ngự ế ế ứ ỏ ườ ội, c ng đ ngồ
và tương lai nòi gi ng c a các dân t c Vi t Nam, k t trố ủ ộ Ở ệ ể ừ ường h pợnhi m HIV đ u tiên vào năm 1990, cho đ n nay d ch đã lan tràn t t cễ ầ ế ị ở ấ ảcác t nh, thành ph trong c nỉ ố ả ướ D ch HIV/AIDS c ị hi n ệ không ch ỉ t pậtrung các khu v c thành thở ự ị mà đã có xu hướng lan r ng các ộ ở khu v cựkhác nh các ư khu v c có đi u ki n giao thông đi l i khó khăn, trình đự ề ệ ạ ộdân trí còn th p, g n li n t n n buôn bán, s dấ ắ ề ệ ạ ử ụng ma túy cao, đ c bi tặ ệ
là vùng biên gi iớ , các t nh mi n núi phía ỉ ề B c và ắ B c ắ Trung Bộ Theo số
li u c a C c Phòng ch ng HIV/AIDS - B Y t , có 97,5% s qu n huy nệ ủ ụ ố ộ ế ố ậ ệ
và 70,5% s xã, phố ường, th tr n đã báo cáo có ngị ấ ười nhi m HIV Theoễbáo cáo 9 tháng đ u năm 2017c a B Y t , c nầ ủ ộ ế ả ước xét nghi m phátệ
hi n m i 6.883 trệ ớ ường h p nhi m HIV, s b nh nhân chuy n sang giaiợ ễ ố ệ ể
đo n AIDS là 3,484, s b nh nhân t vong là 1.260 trạ ố ệ ử ường h p, phátợ
hi n m i kho ng 9,800 ngệ ớ ả ười nhi m [ễ 1]
Theo báo cáo c a UNAIDS, đ n h t năm 2016 s ngủ ế ế ố ười hi n m cệ ắHIV/AIDS trên toàn th gi i là 36,7 tri u ngế ớ ệ ười (30,8 - 42,9 tri u ngệ ười),trong đó có17,8 tri u ph n trên 15 tu i và 2,1 tri u tr em dệ ụ ữ ổ ệ ẻ ưới 15 tu iổ[2]
Có nhi u nguyên nhân làm gia tăng lây nhi m HIV trong c ng đ ngề ễ ộ ồdân c cũng nh khi n công tác d phòng lây nhi m HIV tr nên ngàyư ư ế ự ễ ởcàng khó khăn và ph c t p, trong đó ki n th c, thái đ , hành vi c a c ngứ ạ ế ứ ộ ủ ộ
đ ng đ i v i HIV/AIDS h n ch là m t trong nh ng y u t thu n l i choồ ố ớ ạ ế ộ ữ ế ố ậ ợHIV/AIDS lan truy n khó ki m soát Chính vì v y, Chi n lề ể ậ ế ược qu c gia vố ề
Trang 7phòng ch ng HIV/AIDS đ n năm 2020, t m nhìn đ n năm 2030 ố ế ầ ế đ raề
m c tiêu tụ ăng t l ngỷ ệ ười dân trong đ tu i t 15 đ n 49 tu i có hi uộ ổ ừ ế ổ ể
bi t đ y đ v HIV/AIDS lên 60% vào năm 2015 và 80% năm 2020ế ầ ủ ề Tuynhiên, nghiên c u trên m t s nhóm đ i tứ ộ ố ố ượng khác nhau cho th y t lấ ỷ ệ
người dân có hi u bi t đ y đ v HIV/AIDS hi n nay còn th p [ể ế ầ ủ ề ệ ấ 3][4][5]
Đ ng th i có r t nhi u nhóm đ i tồ ờ ấ ề ố ượng v n ch a đẫ ư ược nghiên c u vứ ề
đ n HIV/AIDS nh đ i tế ư ố ượng nghi n chích ma túy, đ i tệ ố ượng m i dâm ạ ởngoài xã h i Trong quá trình th c hi n nhi m v , CBCS còn g p nhi uộ ự ệ ệ ụ ặ ềkhó khăn, trong đó có v n đ b ph i nhi m v i HIV.ấ ề ị ơ ễ ớ
Trước tình hình t i ph m liên quan đ n ma túy nhi m HIV/AIDSộ ạ ế ễngày càng gia tăng, trong quá trình th c thi nhi m v , qu n lý đ i tự ệ ụ ả ố ượng
t i đ a bàn, truy b t d n gi i, đi u tra xét h i t i qu n lý, giam gi t iạ ị ắ ẫ ả ề ỏ ớ ả ữ ạcác tr i giam, t m giam CBCS thạ ạ ường xuyên có nguy c ph i nhi m v iơ ơ ễ ớHIV C nh sát c đ ng thu c Công an nhân dân, là l c lả ơ ộ ộ ự ượng nòng c tố
th c hi n bi n pháp vũ trang b o v an ninh qu c gia, gi gìn tr t t , anự ệ ệ ả ệ ố ữ ậ ựtoàn xã h i.M t trong nh ng ch c năng nhi m v ch y u c a C nh sátộ ộ ữ ứ ệ ụ ủ ế ủ ả
c đ ng đã đơ ộ ược nêu trong Pháp l nh C nh sát c đ ng là th c hi nệ ả ơ ộ ự ệ
phương án tác chi n ch ng ho t đ ng phá ho i an ninh, b o lo n vũế ố ạ ộ ạ ạ ạtrang, ch ng kh ng b , b t cóc con tin; tr n áp t i ph m có s d ng vũố ủ ố ắ ấ ộ ạ ử ụkhí; gi i tán các v gây r i, bi u tình trái pháp lu t T ch c tu n tra,ả ụ ố ể ậ ổ ứ ầ
Trang 8ki m soát, x lý hành vi vi ph m pháp lu t v an ninh, tr t t , an toàn xãể ử ạ ậ ề ậ ự
h i; ti n hành m t s ho t đ ng đi u tra theo quy đ nh c a pháp lu t.ộ ế ộ ố ạ ộ ề ị ủ ậTham gia b o v phiên tòa, d n gi i b can, b cáo và h tr vi c b o vả ệ ẫ ả ị ị ỗ ợ ệ ả ệ
tr i giam, tr i t m giam, thi hành các b n án hình s theo quy đ nh c aạ ạ ạ ả ự ị ủ
B trộ ưởng B Công an Nh v y, trong quá trình thi hành công v , CBCSộ ư ậ ụ
thường xuyên có nguy c ph i nhi m v i HIV, do đó ơ ơ ễ ớ mà vi c cung c pệ ấ
ki n th c phòng ch ng HIV/AIDS, d phòng ph i nhi m HIV cho cán bế ứ ố ự ơ ễ ộchi n sỹ nói chung và đ c bi t là cán b chi n sỹ C nh sát c đ ng nóiế ặ ệ ộ ế ả ơ ộriêng là th c s c n thi t.ự ự ầ ế
Tuy nhiên, cho đ n nay v n ch a có nghiên c u nào v ki n th c,ế ẫ ư ứ ề ế ứthái đ , th c hành ph i nhi m HIV/AIDS trong l c lộ ự ơ ễ ự ượng C nh sát cả ơ
đ ng ộ
Xu t phát t nh ng lý do nêu trên, chúng tôi quy t đ nh ti n hànhấ ừ ữ ế ị ếnghiên c u đ tài:"Ki n th c, thái đ , th c hành v ph i nhi mứ ề ế ứ ộ ự ề ơ ễHIV/AIDS c a chi n sỹ tân binh C nh sát c đ ng năm 2018" v i haiủ ế ả ơ ộ ớ
m c tiêu sau:ụ
1. Mô t ki n th c, thái đ , th c hành v ph i nhi m HIV/AIDS c a ả ế ứ ộ ự ề ơ ễ ủ chi n sỹ tân binh C nh sát c đ ng, năm 2018 ế ả ơ ộ
2. Mô t m t s y u t liên quan đ n ki n th c, thái đ , th c hành v ả ộ ố ế ố ế ế ứ ộ ự ề
ph i nhi m HIV/AIDS c a chi n sỹ tân binh C nh sát c đ ng, năm ơ ễ ủ ế ả ơ ộ 2018.
Trang 9Ch ươ ng 1
T NG QUAN TÀI LI U Ổ Ệ 1.1 T ng quan v HIV/AIDS ổ ề
m c ph i do HIV t n công tr c ti p lên h th ng mi n d ch, không ph iắ ả ấ ự ế ệ ố ễ ị ả
là b nh suy gi m mi n d ch b m sinh và không do các nguyên nhân khácệ ả ễ ị ẩ[6]
Cho t i nay ch a có thu c đi u tr đ c hi u kh i b nh và cũng ch aớ ư ố ề ị ặ ệ ỏ ệ ư
có văcxin phòng b nh h u hi u [ệ ữ ệ 7]
1.1.2 Các đ ườ ng lây nhi m và không lây nhi m HIV/AIDS ễ ễ
Các đ ườ ng lây nhi m HIV/AIDS ễ
Trang 10T tấ c m i ngả ọ ười đ u có th b lây nhi m HIV/AIDS Khi c thề ể ị ễ ơ ể
ngườ ịi b nhi m HIV thì nó có nhi u trong máu (t 1000 - 10.000 virus/1mlễ ề ừmáu), sau đó là trong tinh d ch và d ch ti t âm đ o, virus có trong s a m bị ị ế ạ ữ ẹ ịnhi m HIV/AIDS có s lễ ố ượng th p h n Ngoài ra, trong m t s d ch khácấ ơ ộ ố ị
c a c th cũng tìm th y virus HIV tuy nhiên s lủ ơ ể ấ ố ượng r t ít, không đ lâyấ ủnhi m [ễ 8] Cho đ n nay, khoa h c đã ch ng minh có 3 phế ọ ứ ương th c lâyứtruy n HIV [ề 7][9]
Ba con đường có th lây truy n HIV/AIDS để ề ược xác đ nh là:ị
b nh nhân và ngệ ượ ạ Máu toàn ph n, h ng c u, b ch c u, ti u c u,c l i ầ ồ ầ ạ ầ ể ầhuy t tế ương có th ch a HIV khi b lây nhi m Do đó HIV có th lâyể ứ ị ễ ểtruy n theo đề ường máu khi tiêm, truy n các lo i s n ph m này HIV có thề ạ ả ẩ ểlây truy n khi s d ng chung b m kim tiêm v i ngề ử ụ ơ ớ ười nhi m HIV ch aễ ư
được kh di t HIV, các d ng c ph u thu t, th thu t châm, chích, xăm,ử ệ ụ ụ ẫ ậ ủ ậ
r ch, ch c cho ngạ ọ ười nhi m HIV ch a đễ ư ược kh di t virus này Đ c bi t,ử ệ ặ ệHIV còn có th lây truy n sang CBCS Công an trongể ề đ u tranh phòng,ấ
ch ng t i ph m nghi n chích ma túy nhi m HIV.ố ộ ạ ệ ễ
- Đ ườ ng tình d c: ụ
Đây là phương th c lây truy n quan tr ng và ph bi n nh t thứ ề ọ ổ ế ấ ế
gi i Khi HIV xâm nh p vào tinh trùng sẽ g n vào tinh trùng và t n t iớ ậ ắ ồ ạ
Trang 11dướ ại d ng DNA virus Sinh ho t tình d c có th cùng gi i ho c khác gi iạ ụ ể ớ ặ ớtheo đường t nhiên gi a nam v i n (dự ữ ớ ữ ương v t - âm đ o) ho c đậ ạ ặ ườngtrái v i t nhiên nh ng ngớ ự ở ữ ười cùng gi i ho c khác gi i (dớ ặ ớ ương v t -ậ
l n h n kh năng lây nhi m t n sang nam Quan h tình d c trongớ ơ ả ễ ừ ữ ệ ụ
th i kỳ hành kinh, sau khi mãn kinh, quan h tình d c đ u tiên, nam gi iờ ệ ụ ầ ớbao quy đ u h p nguy c lây nhi m cao h n bình thầ ẹ ơ ễ ơ ường
Trường h p sinh ho t tình d c b ng đợ ạ ụ ằ ường trái v i t nhiên thìớ ựnam nh n tinh d ch qua đậ ị ường h u môn có nguy c l n h n n vì niêmậ ơ ớ ơ ữ
m c h u môn m ng, d b t n thạ ậ ỏ ễ ị ổ ương và có nhi u m ch máu nh h n.ề ạ ỏ ơ
Phương th c s nh ho t tình d c b ng đứ ị ạ ụ ằ ường mi ng - b ph n sinh d cệ ộ ậ ụcũng v y.ậ
- Lây truy n t m sang con ề ừ ẹ :
Nguy c lây truy n t m sang con khác nhau tùy t ng nơ ề ừ ẹ ừ ướ ừc, t 13%
đ n 22% các nế ở ước công nghi p phát tri n, 25% đ n 48% các nệ ể ế ở ước đang
và ch m phát tri n [ậ ể 10] n c ta, trong nh ng năm g n đây có m t t lỞ ướ ữ ầ ộ ỷ ệđáng k ng i hành ngh m i dâm đang nhi m HIV do thi u hi u bi t nênể ườ ề ạ ễ ế ể ế
Trang 12v n mang thai, khi b b t vào trung tâm giáo d c lao đ ng xã h i và c sẫ ị ắ ụ ộ ộ ơ ởgiam gi đã sinh nh ng đ a tr nhi m HIV ữ ữ ứ ẻ ễ
Các đ ườ ng không lây nhi m HIV/AIDS ễ
- HIV không lây qua đường hô h p nh ho, h t h i.ấ ư ắ ơ
- HIV không lây qua ti p xúc sinh ho t thông thế ạ ường n i côngở ơ
c ng nh :trộ ư ường h c, n i làm vi c, r p hát, b b i ọ ơ ệ ạ ể ơ
- HIV không lây qua vi c b t tay, ôm hôn, s d ng đi n tho i n iệ ắ ử ụ ệ ạ ơcông c ng ho c m c chung qu n áo, dùng chung d ng c ăn u ng.ộ ặ ặ ầ ụ ụ ố
- Mu i đ t không làm lây truy n HIV.ỗ ố ề
Do đó khi s ng chung v i ngố ớ ười nhi m HIV sẽ không b lây n uễ ị ếkhông ti p xúc v i 3 đế ớ ường lây đã nêu trên.ở
1.1.3 Các giai đo n c a d ch HIV/AIDS ạ ủ ị
Có th phân thành 3 giai đo n c a d ch HIV/AIDS d a trên 2 tiêu chíể ạ ủ ị ựchính:
Th nh t ứ ấ , m c đ lây nhi m HIV trong nhóm ngứ ộ ễ ườ ịi b coi là có hành
dưới 5%
Trang 13Giai đo n lan r ng: ạ ộ HIV lan truy n về ượt ra ngoài nhóm dân c b coiư ị
là có nguy c cao mà hi n đã b nhi m b nh n ng n T l hi n nhi mơ ệ ị ễ ệ ặ ề ỷ ệ ệ ễtrong s ph n d n khám t i các nhà h sinh khu v c đô th t 5% trố ụ ữ ế ạ ộ ự ị ừ ởlên [14]
hi n ngày m t nhi u, liên t c gia tăng qua các năm Theo báo cáo 9 thángệ ộ ề ụ
đ u năm 2017 c a B Y t , c nầ ủ ộ ế ả ước xét nghi m phát hi n m i 6.883ệ ệ ớ
trường h p nhi m HIV, s b nh nhân chuy n sang giai đo n AIDS làợ ễ ố ệ ể ạ3.484, s b nh nhân t vong là 1.260 trố ệ ử ường h p ợ Ước tính năm 2017 sẽphát hi n m i kho ng 9.800 ngệ ớ ả ười nhi m và kho ng 1.800 ngễ ả ười nhi mễHIV t vong S lan tràn này là hi m h a l n cho Vi t Nam trong nh ngử ự ể ọ ớ ệ ữnăm t i n u không có bi n pháp phòng ch ng h p lý và có hi u qu [ớ ế ệ ố ợ ệ ả 15][16]
Trong s nh ng ngố ữ ười được báo cáo xét nghi m m i phát hi nệ ớ ệnhi m HIV trong 9 tháng đ u năm 2017, n gi i chi m 22% và nam gi iễ ầ ữ ớ ế ớchi m 78%, lây truy n qua đế ề ường tình d c chi m 58%, lây truy n quaụ ế ề
đường máu chi m 32%, m truy n sang con chi m 2,6%, không rõế ẹ ề ếchi m 8% V phân b theo nhóm tu i, 40% ngế ề ố ổ ười nhi m HIV m i phátễ ớ
hi n trong năm 2017 trong đ tu i t 30 đ n 39 tu i, 30% trong đ tu iệ ộ ổ ừ ế ổ ộ ổ
t 20 đ n 29 tu i, 19% trong đ tu i t 40 đ n 49 tu i, trên 50 tu iừ ế ổ ộ ổ ừ ế ổ ổchi m 6%, nhóm tu i t 14 đ n 19 tu i chi m 3% và nhóm tr em t 0ế ổ ừ ế ổ ế ẻ ừ
Trang 14đ n 13 tu i chi m 2% Phân b ngế ổ ế ố ười nhi m HIV theo gi i, tu i khôngễ ớ ổ
có khác bi t so v i năm 2016, lây truy n qua đệ ớ ề ường tình d c ti p t cụ ế ụchi m t tr ng cao trong nh ng năm tr l i đây.ế ỷ ọ ữ ở ạ
So sánh s li u nhi m HIV/AIDS, t vong báo cáo năm 2016, số ệ ễ ử ố
trường h p nhi m HIV phát hi n m i gi m 1,1%, s b nh nhân AIDSợ ễ ệ ớ ả ố ệ
gi m 39% và ngả ười nhi m HIV t vong gi m 15% Nói chung s li uễ ử ả ố ệ
d ch HIV phát hi n năm 2017 có xu hị ệ ướng gi m so v i cùng kỳ nămả ớ
2016, tuy nhiên s li u phát hi n tùy thu c và kh năng tri n khai côngố ệ ệ ộ ả ểtác t v n xét nghi m, trong khi kinh phí qu c t c t gi m, ngân ư ấ ệ ố ế ắ ả sách
qu c gia không có cho ho t đ ng xét nghi m phát hi n ngố ạ ộ ệ ệ ười nhi m HIV,ễcác t nh đỉ ược đ u t công tác xét nghi m phát hi n HIV v n phát hi nầ ư ệ ệ ẫ ệ
được người nhi m HIV m c cao, các t nh khác ph n l n ngễ ở ứ ỉ ầ ớ ười nhi mễHIV được phát hi n tình c t h th ng b nh vi n trong đó ch y u cácệ ờ ừ ệ ố ệ ệ ủ ế
b nh nhân giai đo n AIDS, m c các b nh liên quan đ n suy gi m mi nệ ạ ắ ệ ế ả ễ
d ch, các b nh Lao, b nh nhi m khu n đị ệ ệ ễ ẩ ường tình d c ho c xét nghi mụ ặ ệsàng l c HIV cho ph n mang thai, m t s t nh có t l ngọ ụ ữ ộ ố ỉ ỷ ệ ười nhi mễHIV là ph n mang thai cao trên 10% là do tri n khai xét nghi m phátụ ữ ể ệ
hi n nhi m HIV h n ch V nguy c lây truy n HIV, lây truy n quaệ ễ ạ ế ề ơ ề ề
đường tình d c ngày càng chi m t tr ng chính trong lây truy n HIV,ụ ế ỷ ọ ềtrong đó t l nhi m HIV trong nhóm MSM, đ c bi t nhóm tu i tr làỷ ệ ễ ặ ệ ổ ẻ
c nh báo quan tr ng v nguy c lây truy n HIV trong nhóm này sẽả ọ ề ơ ềchi m t tr ng chính trong tế ỷ ọ ương lai [1]
D ch HIV/AIDS v n ti m n nhi u nguy c trong c ng đ ng,ị ẫ ề ẩ ề ơ ộ ồ
nh ng n i đữ ơ ược đ u t m nh c a các t ch c qu c t v n còn có thầ ư ạ ủ ổ ứ ố ế ẫ ểphát hi n thêm nhi u ngệ ề ười nhi m HIV D báo v n còn nhi u ngễ ự ẫ ề ười
Trang 15nhi m HIV không thu c nhóm nguy c cao do đó r t khó phát hi n s m,ễ ộ ơ ấ ệ ớcác trường h p này thợ ường ch n đoán mu n giai đo n AIDS ẩ ộ ạ
Tính đ n ngày 30/08/2006, lũy tích s ngế ố ười nhi m HIV/AIDS c aễ ủ
Hà N i là 11.018 ngộ ười, trong đó 2.939 người chuy n sang giai đo nể ạAIDS, t vong 1.458 trử ường h p Trong tháng 08/2006, phát hi n 199ợ ệ
người nhi m HIV m i sô ngễ ớ ười nhi m HIV m i phát hi n cao nh t ễ ớ ệ ấ ở
qu n Đ ng Đa 33 ngậ ố ười, ti p đ n là qu n Hai Bà Tr ng 26 ngế ế ậ ư ười, qu nậHoàn Ki m 24 ngế ười… Riêng qu n Hai Bà Tr ng s m i phát hi n tăng 2ậ ư ố ớ ệ
tu i T ng s trổ ổ ố ường h p m i nhi m HIV năm 2016 là 1,8 tri u ngợ ớ ễ ệ ười(1,6 đ n 2,1 tri u ngế ệ ười), t p trung ch y u vùng Châu Phi c n Sahara,ậ ủ ế ở ậtrong đó có 1,7 tri u ngệ ườ ới l n và 160.000 tr em dẻ ưới 15 tu i Cũngổtrong năm 2016, ghi nh n 1 tri u ngậ ệ ười (830.000 đ n 1,2 tri u ngế ệ ười)
t vong do AIDS, trong đó có 890.000 ngử ườ ới l n và 120.000 tr em dẻ ưới
15 tu i [ổ 2]
Trang 16D ch HIV/AIDS không lo i tr b t kỳ qu c gia, vùng lãnh th nào,ị ạ ừ ấ ố ổ
dù là nước có ti m l c kinh t , khoa h c, kỹ thu t tiên ti n nh Mỹ, Pháp,ề ự ế ọ ậ ế ư
Đ c,… hay nh ng nứ ữ ước ch m phát tri n nh Zimbabue, Nigeria,… ậ ể ư Ở
nh ng nữ ước nghèo này, do không đ s c đ u t cho công tác phòngủ ứ ầ ư
ch ng, hi n nay Uganda c 5 ngố ệ ở ứ ười dân đã có 1 người nhi m HIV [ễ 18][9][19] Có t i trên 90% ngớ ười nhi m HIV s ng các nễ ố ở ước đang pháttri n và nhi u ngể ề ười trong s h không bi t r ng mình b nhi m HIV.ố ọ ế ằ ị ễ
D ch HIV/AIDS đang gi m và n đ nh các nị ả ổ ị ở ước công nghi p phátệtri n nh Tây Âu, Úc, Newzealand, B c Mỹ, … nh ng l i phát tri nể ư ắ ư ạ ểnhanh, m nh trong nhóm NCMT Trung Đông và Đông Nam Á.ạ ở
H u h t các nầ ế ước Châu Á, d ch HIV/AIDS đang giai đo n t pị ở ạ ậtrung trên ph m vi toàn qu c ho c t i thi u m t s bang hay t nh lạ ố ặ ố ể ở ộ ố ỉ ỵ
nh Trung Qu c, n Đ , ph n l n bán đ o Đông D ng và Malaysia ư ở ố Ấ ộ ầ ớ ả ươ Ởcác qu c gia Châu Á khác, d ch HIV/AIDS còn giai đo n s khai, cóố ị ở ạ ơnghĩa là t l lây nhi m trong nh ng nhóm ngỷ ệ ễ ữ ười có nguy c cao v n cònơ ẫ
người hi n nhi m HIV và 8.000 ngệ ễ ườ ửi t vong liên quan đ n AIDS B nhế ệ
Trang 17có xu hướng d ch chuy n d n t nhóm có t l nhi m cao trị ể ầ ừ ỷ ệ ễ ước đây là
đ i tố ượng tiêm chích ma túy sang nhóm gái m i dâm và quan h đ ngạ ệ ồtính nam [2]
Theo ước tính, trên th gi i có ít nh t 5,5 – 10 tri u ngế ớ ấ ệ ười tiêmchích 128 Qu c gia, có t 150.000 – 200.000 ngở ố ừ ười NCMT ch t hàngếnăm và ch c ch n m t n a trong s đó liên quan đ n HIV/AIDS [ắ ắ ộ ử ố ế 20][21].1.3 T ng quan v ph i nhi m HIVổ ề ơ ễ
1.3.1 Khái ni m v ph i nhi m HIVệ ề ơ ễ
- Khái ni m ệ : Ph i nhi m v i HIV do tai n n ngh nghi p là ti p xúcơ ễ ớ ạ ề ệ ế
tr c ti p v i máu và d ch c th có nhi m HIV d n đ n nguy c lâyự ế ớ ị ơ ể ễ ẫ ế ơnhi m HIV [ễ 22]
- Các d ng ph i nhi m:ạ ơ ễ
• Ph i nhi m xuyên qua da: ơ ễ Máu ho c d ch c th c a ngặ ị ơ ể ủ ườinhi m HIV/AIDS ti p xúc tr c ti p v i da b t n thễ ế ự ế ớ ị ổ ương c aủ
ngườ ị ếi b ti p xúc
• Ph i nhi m thông qua các t n t ơ ễ ổ ươ ng do v t s c nh n đâm ậ ắ ọ
ph i: ả Kim tiêm, dao lam ho c v t s c nh n có dính máu c aặ ậ ắ ọ ủ
người nhi m HIV đâm vào ngễ ười khác
• Ph i nhi m do b máu/d ch c th b n ph i: ơ ễ ị ị ơ ể ắ ả Máu ho c d chặ ị
c th c a ngơ ể ủ ười nhi m HIV b n vào niêm m c, da b t nễ ắ ạ ị ổ
thương1.3.2 Các bi n pháp d phòng ph i nhi m HIV do tai n n ngh nghi pệ ự ơ ễ ạ ề ệ
Bi n pháp chung nh t đ d phòng các ph i nhi m HIV do tai n nệ ấ ể ự ơ ễ ạngh nghi p là áp d ng các bi n pháp d phòng ph c p [ề ệ ụ ệ ự ổ ậ 23]
a Nguyên t c ă : Coi m i ngu n máu và d ch c th đ u có kh năngọ ồ ị ơ ể ề ảlây nhi m.ễ
Trang 18b M c đich u : D phòng ph c p làm gi m ph i nhi m v i máu vàự ổ ậ ả ơ ễ ớcác d ch c th ch a m m b nh.ị ơ ể ứ ầ ệ
c Bi n pháp ệ :
- S d ng nh ng d ng c b o v :ử ụ ữ ụ ụ ả ệ
* Mang găng tay:
+ Khi ti p xúc v i máu, các d ch c th và các v t d ng nhi m cácế ớ ị ơ ể ậ ụ ễ
ch t d ch này.ấ ị
+ Tháo găng sau m i th thu t trên b nh nhân, trỗ ủ ậ ệ ước khi chăm sóc
m t s b nh nhân khác ho c trộ ố ệ ặ ước khi ti p xúc v i m t v t khôngế ớ ộ ậnhi m.ễ
+ Không nên r a tay hay kh khu n găng đ dùng l i.ử ử ẩ ể ạ
* Kh u trang, kính m t, kính che m t: s d ng khi th c hi n nh ngẩ ắ ặ ử ụ ự ệ ữ
th thu t d ki n d b b n máu và d ch c th vào vùng m t.ủ ậ ự ế ễ ị ắ ị ơ ể ặ
* Áo choàng, bao chân (ph i có l p không th m nả ớ ấ ước đ ngăn d chể ị
th m vào da ho c qu n áo) s d ng trong:ấ ặ ầ ử ụ
+ Nh ng thao tác d b b n ho c phun máu và các d ch th , ch t ti tữ ễ ị ắ ặ ị ể ấ ếvào người th c hi n th thu t.ự ệ ủ ậ
+ Chăm sóc nh ng b nh nhân nhi m nh ng vi sinh v t nghiêmữ ệ ễ ữ ậ
Trang 19+ Ho c dùng dung d ch r a tay không dùng nặ ị ử ước: 50-95% ethyl
ho c isopropyl alcohol.ặ
- Làm s ch, kh , ti t trùng d ng c và môi trạ ử ệ ụ ụ ường
- Qu n lý các v t s c nh n.ả ậ ắ ọ
* Ngăn ng a b t n thừ ị ổ ương đâm qua da
+ C i ti n th thu t và đào t o cho nhân viên y t bi t th c hànhả ế ủ ậ ạ ế ế ựthao tác an toàn khi làm vi c.ệ
+ Gi m thi u vi c s d ng kim không c n thi t.ả ể ệ ử ụ ầ ế
+ Trong đ u tranh phòng ch ng t i ph m, vì khó bi t trấ ố ộ ạ ế ước đ iố
tượng có nhi m HIV/AIDS hay không, nên ph i coi m i đ i tễ ả ọ ố ượng đ u cóềnguy c lây truy n HIV.ơ ề
+ Ph i có ý th c đ phòng nguy c ph i nhi m HIV khi tr c ti pả ứ ề ơ ơ ễ ự ếtham gia đ u tranh phòng ch ng t i ph m.ấ ố ộ ạ
+ Khi b thị ương trong đ u tranh phòng ch ng t i ph m, trong m iấ ố ộ ạ ọ
trường h p nh t thi t ph i x trí ban đ u v t thợ ấ ế ả ử ầ ế ương nh trư ường h pợ
ph i nhi m.ơ ễ
+ Ph i kh trùng nh ng v t d ng (công c h tr , bàn gh , bu ngả ử ữ ậ ụ ụ ỗ ợ ế ồgiam, xe ô tô… không bao g m tang v t) có nguy c gây nhi m HIV.ồ ậ ơ ễ
M t s bi n pháp c th d phong ph i nhi m HIV: ộ ố ệ ụ ể ự ơ ễ
a Ti p xuc an toàn: ế
Trang 20- Ph i đi găng tay trong m i ti p xúc ch đ ng v i đ i tả ọ ế ủ ộ ớ ố ượng và tang
v t có nguy c nhi m HIV.ậ ơ ễ
- Sau m i ti p xúc tr c ti p v i đ i tọ ế ự ế ớ ố ượng và tang v t (lăn tay chậ ỉ
và d ch b ng các dung d ch sát khu n nh Javel, dung d ch clo đ trongị ằ ị ẩ ư ị ể
20 phút, sau đó làm s ch nh thạ ư ường quy
- Kh trùng bu ng giam gi , xe v n chuy n: ô tô, bu ng giam sauử ồ ữ ậ ể ồkhi v n chuy n, giam gi mà b dính máu và d ch ti t c a đ i tậ ể ữ ị ị ế ủ ố ượng ph iả
c Thu gom, bàn giao, qu n ly tang v t an toàn: ả ậ
- Không dùng tay tr n đ thu gom, ki m tra nh ng tang v t s cầ ể ể ữ ậ ắ
nh n.ọ
Trang 21- Tang v t s c nh n ph i đậ ắ ọ ả ược đ ng trong h p đ c ng đ chúngự ộ ủ ứ ểkhông th xuyên qua để ược, đ ng th i ph i đồ ờ ả ược đánh d u bên ngoài vàấ
ph i bàn giao ghi ngày gi c th ả ờ ụ ể
- T p hu n cho cán b , chi n sĩ tr c ti p đ u tranh phòng ch ng t iậ ấ ộ ế ự ế ấ ố ộ
ph m ki n th c v HIV/AIDS và bi n pháp d phòng ph i nhi m trong khiạ ế ứ ề ệ ự ơ ễlàm nhi m v nh m h n ch t i đa nguy c ph i nhi m và nhi m HIVệ ụ ằ ạ ế ố ơ ơ ễ ễtrong công tác
1.4 M t s nghiên c u trên th gi i và Vi t Nam ộ ố ứ ế ớ ở ệ
1.4.1 Một số nghiên cứu trên thế giới
Trên th gi i có r t nhi u nghiên c u v ki n th c, thái đ và th cế ớ ấ ề ứ ề ế ứ ộ ựhành (KAP) v phòng ch ng HIV/AIDS, nh ng nghiên c u đó luôn thuề ố ữ ứhút được s quan tâm c a c ng đ ng nói chung và c a nh ng ngự ủ ộ ồ ủ ữ ườiđang ngày đêm tr c ti p phòng ch ng HIV/AIDS nói riêng Ki n th c,ự ế ố ế ứthái đ , th c hành đóng góp r t nhi u cho công tác phòng ch ngộ ự ấ ề ốHIV/AIDS, là nhân t chính góp ph n quy t đ nh thành công hay th t b iố ầ ế ị ấ ạtrong công tác d phòng HIV/AIDS S hi u bi t c a dân chúng t i cácự ự ể ế ủ ạ
nước kém và đang phát tri n không cao do đó các nghiên c u v KAP l iể ứ ề ạcàng có ý nghĩa quan tr ng, nó giúp cho các nhà khoa h c, các t ch c,ọ ọ ổ ứcác đ n v chính tr bi t đơ ị ị ế ược các v n đ hi n đang t n t i trong c ngấ ề ệ ồ ạ ộ
đ ng nh m đ a ra các chi n lồ ằ ư ế ược v truy n thông phòng ch ngề ề ốHIV/AIDS nh m c i thi n hành vi c a ngằ ả ệ ủ ười dân
Năm 2009, trường Đ i h c Texas- San Antonio c a Mỹ đã ti n hànhạ ọ ủ ếnghiên c u ki m tra các y u t quy t đ nh xã h i gi i thích cho s ti pứ ể ế ố ế ị ộ ả ự ếxúc c a các sĩ quan v i máu/d ch c th Đ i tủ ớ ị ơ ể ố ượng là các sĩ quan làm
vi c lâu năm trong các nhà tù đệ ược ch n ng u nhiên kh o sát v y u tọ ẫ ả ề ế ố
Trang 22nguy c b ph i nhi m HIV khi làm vi c K t qu cho th y, càng nhi uơ ị ơ ễ ệ ế ả ấ ềnăm làm vi c đã tăng s l n ti p xúc v i máu và ch t d ch c th , và sệ ố ầ ế ớ ấ ị ơ ể ựtăng hi u bi t c a sĩ quan liên quan đ n vi c s d ng vũ l c v i các tùể ế ủ ế ệ ử ụ ự ớnhân nguy c nhi m HIV Ki n th c v HIV và t n su t s d ng thi t bơ ễ ế ứ ề ầ ấ ử ụ ế ị
b o v cá nhân không liên quan đ n kh năng nguy c ti p xúc v i máuả ệ ế ả ơ ế ớ
ho c d ch c th [ặ ị ơ ể 24]
Theo nghiên c u c a tác gi Bazergan và Roxanne năm 2004 trênứ ủ ả
đ i tố ượng quân nhân - nhóm đ i tố ượng được coi là có nguy c cao nhi mơ ễHIV/AIDS gi ng nh nh ng ngố ư ữ ười hành ngh m i dâm, tiêm chích maề ạtúy, lái xe t i đả ường dài và công nhân nh p c Liên H p Qu c xác đ nh làậ ư ợ ố ị
v n đ chính c a các d ch v m c đ ng ph c Trong b i c nh gìn gi hòaấ ề ủ ị ụ ặ ồ ụ ố ả ữbình, nhân viên có nguy c cao nhi m c HIV và truy n virut cho dân cơ ễ ả ề ư
và B Ho t đ ng gìn gi hòa bình c a Liên h p qu c (DPKO) đã độ ạ ộ ữ ủ ợ ố ượcgiao nhi m v k t h p các chi n lệ ụ ế ợ ế ược phòng ch ng và nh n th c vố ậ ứ ềHIV/AIDS vào k ho ch s m nh c a mình Tuy nhiên, vi c th c hi nế ạ ứ ệ ủ ệ ự ệcác ho t đ ng nh v y trong các thi t l p sau xung đ t, chi n tranh làạ ộ ư ậ ế ậ ộ ế
m t công vi c ph c t p và khó khăn V n đ cũng là m t v n đ nh yộ ệ ứ ạ ấ ề ộ ấ ề ạ
c m và m t s qu c gia đóng góp quân đ i coi các chả ộ ố ố ộ ương trình DPKO là
m t cu c t n công vào s minh b ch và danh ti ng c a các l c lộ ộ ấ ự ạ ế ủ ự ượng vũtrang c a h Nghiên c u này xem xét c s lý lu n bao g m các v n đủ ọ ứ ơ ở ậ ồ ấ ề
v HIV/AIDS trong chề ương trình ngh s gìn gi hòa bình, các chị ự ữ ươngtrình c a DPKO dành cho l c lủ ự ượng gìn gi hòa bình và nh ng thách th cữ ữ ứ
đ c bi t mà B ph i đ i m t, c c p chính tr và ho t đ ng liên quanặ ệ ộ ả ố ặ ở ả ấ ị ạ ộ[25]
Trang 23M t nghiên c u khác c a nhóm tác gi Magwaza và Bonganiộ ứ ủ ảWiseman vào năm 2009 th c hi n trên nhân viên c a s C nh sátự ệ ủ ở ảPretonia t i Nam Phi (SAPS) v m c đ hi u bi t HIV/AIDS, nh n th cạ ề ứ ộ ể ế ậ ứ
v s kì th và phân bi t đ i x cùng v i đó là s tham gia c a các bênề ự ị ệ ố ử ớ ự ủliên quan trong vi c th c hi n chệ ự ệ ương trình K t qu cho th y các nhânế ả ấviên c a SAPS có tr s t i chính Qu c gia có trình đ hi u bi t cao vủ ụ ở ạ ố ộ ể ế ềHIV/AIDS Tuy nhiên, ph n l n nh ng ngầ ớ ữ ườ ượi đ c h i ch ra r ng h sẽỏ ỉ ằ ọkhông c m th y tho i mái khi ti t l tình tr ng nhi m HIV c a h , vì sả ấ ả ế ộ ạ ễ ủ ọ ợ
h u qu c a nó sẽ nh hậ ả ủ ả ưởng t i quá trình công tác c a mình S kì thớ ủ ự ị
và phân bi t đ i x luôn x y ra gi a nhóm nhi m và không nhi mệ ố ử ả ữ ễ ễHIV/AIDS [26]
T i Denver, Colorado năm 1994, tác gi Richard E Hoffman và c ngạ ả ộ
s đã ti n hành nghiên c u v ph i nhi m ngh nghi p v i máu nhi mự ế ứ ề ơ ễ ề ệ ớ ễvirus HIV trên đ i tố ượng c nh sát T tháng 12 năm 1989 đ n tháng 3ả ừ ếnăm 1991, 137 sĩ quan đã báo cáo ph i nhi m v i máu ho c nơ ễ ớ ặ ước b t vàọ
42 l n ph i nhi m v i máu đã đầ ơ ễ ớ ược ghi nh n đ c l p T ng t l ph iậ ộ ậ ổ ỷ ệ ơnhi m v i máu nhi m HIV đ i v i các nhi m v có nguy c trung bìnhễ ớ ễ ố ớ ệ ụ ơ
và cao là 0,10 trên 10.000 người m i ngày 32 ngỗ ười đã tr i qua xétảnghi m t nguy n tìm kháng th HIV và 5 ngệ ự ệ ể ười (15,6%) là huy t thanhế
dương tính Hai ph n ba trong s 42 trầ ố ường h p ph i nhi m máu x y raợ ơ ễ ảtrong trường h p có r t ít ho c không có th i gian đ c nh sát đeo găngợ ấ ặ ờ ể ảtay và qu n áo b o v vì c nh sát đã ki m ch ho c b t n công b i nghiầ ả ệ ả ề ế ặ ị ấ ở
ph m ho c găng tay sẽ không đạ ặ ược b o v vì thâm nh p b ng kim Cácả ệ ậ ằtác gi k t lu n r ng các sĩ quan c nh sát Denver hi m khi có ph iả ế ậ ằ ả ế ơnhi m qua da ho c niêm m c v i máu, nh ng khi h làm v y, nguy cễ ặ ạ ớ ư ọ ậ ơ
Trang 24ti p xúc v i máu nhi m HIV là khá cao Khuy n ngh v i B y t có thế ớ ễ ế ị ớ ộ ế ểcung c p cho c nh sát m t s d ch v :đánh giá s c liên quan đ n máuấ ả ộ ố ị ụ ự ố ế
ho c ch t d ch c th đ xác đ nh li u có kh năng truy n b nh hayặ ấ ị ơ ể ể ị ệ ả ề ệkhông; thông tin v các phề ương th c lây truy n và phòng ng a các b nhứ ề ừ ệlây truy n qua đề ường máu; xét nghi m huy t thanh; t v n HIV cho cánệ ế ư ấ
b ti p xúc ngu n nhi m; tài li u cho yêu c u b i thộ ế ồ ễ ệ ầ ồ ường c a côngủnhân; và t v n v vi c s d ng zidovudine đ đi u tr d phòng sauư ấ ề ệ ử ụ ể ề ị ự
ph i nhi m [ơ ễ 27]
M t nghiên c u khác năm 2005 c a tác gi Gerard J.B SonderMD vàộ ứ ủ ả
c ng s trên l c lộ ự ự ượng c nh sát t i Amsterdam v t l và k t qu c aả ạ ề ỷ ệ ế ả ủ
ph i nhi m ngh nghi p v i virus viêm B, C, HIV cho k t qu r ng trongơ ễ ề ệ ớ ế ả ằ
th i gian 4 năm, 112 trờ ường h p ph i nhi m v i nguy c lây truy nợ ơ ễ ớ ơ ềvirus đã được báo cáo (t l ph i nhi m ỷ ệ ơ ễ ước tính là 68/10.000/năm).Trong s các ph i nhi m này, 89 (79%) ngu n đã đố ơ ễ ồ ược th nghi m, tìmử ệ
th y 4% HBV dấ ương tính, 4% dương tính v i HIV và 18% HCV dớ ươngtính Globulin mi n d ch cho nhi m HBV đã đễ ị ễ ược tiêm 44 l n; D phòngầ ựsau ph i nhi m HIV đơ ễ ược kê đ n 16 l n và 13 trong s 16 đã ng ng khóaơ ầ ố ừ
h c trong vòng vài ngày vì ngu n lây truy n xét nghi m HIV âm tính.ọ ồ ề ệKhông có huy t thanh đã đế ược nhìn th y nh ng ngấ ở ữ ườ ếi ti p xúc [28]
1.4.2 M t s nghiên c u t i Vi t Nam ộ ố ứ ạ ệ
T i Vi t Nam, có nhi u nghiên c u v KAP đạ ệ ề ứ ề ược nhi u nhà d ch tề ị ễ
h c đánh giá cao Tuy nhiên các nghiên c u v ph i nhi m HIV trên đ iọ ứ ề ơ ễ ố
tượng quân nhân thì h u nh là ch a ph bi n.ầ ư ư ổ ế
Năm 2009, Phan Qu c H i nghiên c u đánh giá ki n th c, thái đ vàố ộ ứ ế ứ ộ
th c hành phòng ch ng HIV/AIDS c a sinh viên trự ố ủ ường Đ i h c Sạ ọ ư
Trang 25ph m Kỹ thu t Vinh - Ngh An, năm 2009-2010 cho th y: 42% sinh viênạ ậ ệ ấxác đ nh đị ược cách phòng ng a lây nhi m HIV; 13,5% sinh viên cho r ngừ ễ ằ
mu i c n và 4% sinh viên cho r ng ăn chung v i ngỗ ắ ằ ớ ười nhi m HIV b lâyễ ịnhi m HIV; 86,2% sinh viên cho r ng m t ngễ ằ ộ ười nhìn kh e m nh có thỏ ạ ể
b nhi m HIV; Kho ng 90,8% sinh viên cho r ng có th b o v chínhị ễ ả ằ ể ả ệmình tránh lây nhi m HIV; tu i QHTD trung bình l n đ u tiên là 20 tu i;ễ ổ ầ ầ ổchi m 14% đã t ng b ngế ừ ị ười khác m i/r s d ng ma túy; 9,8% đã t ngờ ủ ử ụ ừ
b ngị ười khác m i r TCMT [ờ ủ 29]
Nghiên c u c a Nguy n Tr n Tu n Ki t v ki n th c, thái đ vàứ ủ ễ ầ ấ ệ ề ế ứ ộ
th c hành phòng ch ng HIV/AIDS c a h c sinh, sinh năm th I trự ố ủ ọ ứ ườngCao đ ng Y t Đ ng Nai, năm 2012 cho th y: T l h c sinh, sinh viên cóẳ ế ồ ấ ỷ ệ ọ
ki n th c đúng v nguyên nhân gây b nh HIV/AIDS là nhi u nh t chi mế ứ ề ệ ề ấ ế98,0%, t l ki n th c chung đúng là 78,1%; t l sinh viên bi t đúng vỷ ệ ế ứ ỷ ệ ế ề
đường lây truy n chi m 92,5%; có thái đ đúng v vi c không c m th yề ế ộ ề ệ ả ấ
có nguy hi m khi giao ti p thông thể ế ường v i ngớ ười nhi m HIV là 94,3%,ễ
th c hành đúng c a sinh viên là 82,3% [ự ủ 30]
Nghiên c u c a Nguy n Th Vinh năm 2013 v ki n th c, thái đứ ủ ễ ế ề ế ứ ộ
c a h c sinh v HIV/AIDS c a h c sinh hai trủ ọ ề ủ ọ ường ph thông trung h cổ ọthành ph H i Phòng năm 2013 cho th y: t l hi u bi t đúng v đố ả ấ ỷ ệ ể ế ề ườnglây truy n khá cao 95,1%; t l h c sinh bi t các ki n th c c b n v cácề ỷ ệ ọ ế ế ứ ơ ả ềhành vi nguy c có th lây nhi m HIV/AIDS chi m 84,1 - 94,5%; t lơ ể ễ ế ỷ ệ
h c sinh bi t các ki n th c t b o v phòng lây nhi m HIV là khá caoọ ế ế ứ ự ả ệ ễchi m > 70% v i t t c các bi n pháp, 78,4% h c sinh tham gia ph ngế ớ ấ ả ệ ọ ỏ
v n cho bi t nên s ng chung v i ngấ ế ố ớ ười nhi m HIV đ tránh kỳ th vàễ ể ị
ti n chăm sóc[ệ 31]
Trang 26Nghiên c u c a Nguy n Th Phứ ủ ễ ị ương Ti p năm 2015 v ki n th c,ệ ề ế ứthái đ , th c hành phòng lây nhi m HIV và m t s y u t liên quan c aộ ự ễ ộ ố ế ố ủsinh viên trường đ i h c Thăng Long cho th y: 98,8% s sinh viên đãạ ọ ấ ố
t ng nghe nói đ n HIV/AIDS, ph n l n sinh viên ti p c n thông tin quaừ ế ầ ớ ế ậtivi (93,7%), ti p đó là qua internet (87,5%) và trế ường h c, th y côọ ầ(85,5%) S lố ượng sinh viên tr l i sai ho c không bi t nguyên nhân gâyả ờ ặ ế
b nh AIDS chi m 26,8% V n còn m t b ph n sinh viên ch a có ki nệ ế ẫ ộ ộ ậ ư ế
th c đúng v đứ ề ường lây truy n HIV/AIDS: 29,8% s sinh viên cho r ngề ố ằHIV/AIDS có th lây khi hôn m t ngể ộ ười nhi m HIV, 36,7% s sinh viênễ ố
tr l i m t s ngả ờ ộ ố ười nhi m HIV do b mu i đ t Thái đ c a các em sinhễ ị ỗ ố ộ ủviên khi g p m t ngặ ộ ười nhi m HIV cho th y v n còn có s kỳ thễ ấ ẫ ự ị(40,5%) S sinh viên s d ng bao cao su trong l n quan h tình d c g nố ử ụ ầ ệ ụ ầ
nh t và l n đ u th p, ch có 37,7% s sinh viên đ t v th c hành [ấ ầ ầ ấ ỉ ố ạ ề ự 4]
Nghiên c u c a Lê Đ Mứ ủ ỗ ười Thương năm 2016 cho th y t lấ ỷ ệ
người dân thành ph Tam Kỳ, t nh Qu ng Nam cho th y 100% ngố ỉ ả ấ ười dân
đ u đã t ng nghe đ n HIV/AIDS, trong đó 90,6% đề ừ ế ược nghe nói quativi/radio, 54,3% người dân có ki n th c toàn di n v phòng ch ngế ứ ệ ề ốHIV/AIDS, 66,2% các đ i tố ượng nghiên c u có ki n th c đúng v các bi nứ ế ứ ề ệpháp d phòng M t t l l n đ i tự ộ ỷ ệ ớ ố ượng nghiên c u có ki n th c v đứ ế ứ ề ườnglây truy n HIV t m sang con:98,5% cho ràng HIV có th lây truy n choề ừ ẹ ể ềcon trong quá trình sinh n , 86% cho r ng HIV có th lây truy n khi choở ằ ể ềcon bú Tuy nhiên ch có 63,2% bi t đ n ki n th c chung v phỉ ế ế ế ứ ề ương pháp
đi u tr HIV, 62,4% đ i tề ị ố ượng bi t n i xét nghi m bí m t và mi n phí HIV.ế ơ ệ ậ ễThái đ c a đ i tộ ủ ố ượng nghiên c u v i tình tr ng nhi m HIV c a ngứ ớ ạ ễ ủ ườikhác thì t l thái đ t t chi m t l cao 85,8%, thái đ tích c c trong tuyênỷ ệ ộ ố ế ỷ ệ ộ ự
Trang 27truy n phòng tránh HIV là 83% 97,5% s đ i tề ố ố ượng tr l i đã t ng sả ờ ừ ử
d ng bao cao su khi quan h tình d c [ụ ệ ụ 5]
Năm 2011, nghiên c u c a Nguy n Văn L c và c ng s đánh nhuứ ủ ễ ộ ộ ự
c u chăm sóc s c kh e c a cán b , chi n sĩ Công an sau khi b ph iầ ứ ỏ ủ ộ ế ị ơnhi m v i HIV trong khi làm nhi m v t i m t s đ n v Công an choễ ớ ệ ụ ạ ộ ố ơ ị
th y: nhóm CBCS b ph i nhi m v i HIV trong khi làm nhi m v t pấ ị ơ ễ ớ ệ ụ ậtrung ch y u ba nhóm đ i tủ ế ở ố ượng c nh sát phòng ch ng t i ph m maả ố ộ ạtúy (18,4%), c nh sát hình s (14,7%), c nh sát qu n lý tr i giamả ự ả ả ạ(12,9%); 71,2% CBCS thường xuyên ph i ti p xúc v i các đ i tả ế ớ ố ượng cónguy c cao nhi m HIV; đa s CBCS có hi u bi t đúng v đơ ễ ố ể ế ề ường lâytruy n HIV/AIDS và có thái đ đúng đ n v i ngề ộ ắ ớ ười b ph i nhi m v iị ơ ễ ớHIV; 92,1% CBCS cho r ng có nguy c lây nhi m HIV do ti p xúc tr cằ ơ ễ ế ự
ti p v i máu và d ch c th c a t i ph m có nguy c cao; đa s CBCS choế ớ ị ơ ể ủ ộ ạ ơ ố
r ng c n có phòng lây nhi m HIV trong khi làm nhi m v ho c đ uằ ầ ễ ệ ụ ặ ấtranh phòng ch ng t i ph m ho c các đ i tố ộ ạ ặ ố ượng nguy c cao là r t c nơ ấ ầthi t (98,2%) [ế 32]
1.5 Các ch tiêu v KAP t i Vi t Nam ỉ ề ạ ệ
Theo Chi n lế ược qu c gia phòng ch ng HIV/AIDS đ n năm 2020ố ố ế
và t m nhìn 2030 đầ ược ban hành theo Quy t đ nh s 608/QĐ-TTg ngàyế ị ố25/5/2012 c a Th tủ ủ ướng Chính ph v i m c tiêu chung là kh ng ch tủ ớ ụ ố ế ỷ
l nhi m HIV trong c ng đ ng dân c dệ ễ ộ ồ ư ưới 0,3% vào năm 2020, gi m tácả
đ ng c a HIV/AIDS đ i v i s phát tri n kinh t xã h i Đ đ t độ ủ ố ớ ự ể ế ộ ể ạ ược m cụtiêu chung đó thì m t trong nh ng nhi m v quan tr ng là ph i ộ ữ ệ ụ ọ ả t ch cổ ứthông tin, giáo d c, truy n thông v phòng, ch ng HIV/AIDS t i m i đ iụ ề ề ố ớ ọ ố
tượng, trong đó ph i k t h p gi a tuyên truy n các ch trả ế ợ ữ ề ủ ương c a Đ ng,ủ ả
Trang 28chính sách, pháp lu t c a Nhà nậ ủ ước v phòng, ch ng HIV/AIDS v i tuyênề ố ớtruy n v tác h i, h u qu và các bi n pháp phòng, ch ng HIV/AIDS Haiề ề ạ ậ ả ệ ốtrong ba ch tiêu trong công tác thông tin, ỉ giáo d c, truy n thông thay đ iụ ề ổhành vi phòng, ch ng HIV/AIDSố là tăng t l ngỷ ệ ười dân trong đ tu i t 15ộ ổ ừ
đ n 49 tu i có hi u bi t đ y đ v HIV/AIDS lên 60% vào năm 2015 vàế ổ ể ế ầ ủ ề80% năm 2020 và duy trì t l trên 90% ngỷ ệ ười dân trong đ tu i 15-49 cóộ ổquan h tình d c nhi u h n ệ ụ ề ơ m tộ b n tình trong m t năm s d ng bao caoạ ộ ử ụ
su l n quan h tình d c g n nh tầ ệ ụ ầ ấ [33]
1.6 M t s đ c đi m c a l c l ộ ố ặ ể ủ ự ượ ng C nh sát c đ ng ả ơ ộ
Công an nhân dân có ch c năng tham m u cho Đ ng, Nhà nứ ư ả ước về
b o v an ninh qu c gia, là l c lả ệ ố ự ượng vũ trang b o đ m tr t t , an toànả ả ậ ựtoàn xã h i, đ u tranh phòng, ch ng t i ph m; ch u trách nhi m trộ ấ ố ộ ạ ị ệ ướcChính ph th c hi n xã h i; đ u tranh phòng, ch ng âm m u, ho t đ ngủ ự ệ ộ ấ ố ư ạ ộ
c a các th l c thù đ ch, các lo i t i ph m và vi ph m pháp lu t v anủ ế ự ị ạ ộ ạ ạ ậ ềninh qu c gia, tr t t , an toàn xã h i.ố ậ ự ộ
L c lự ượng C nh sát c đ ng là m t trong nh ng đ n v thu c l cả ơ ộ ộ ữ ơ ị ộ ự
lượng Công an nhân dân M t trong nh ng ch c năng nhi m v ch y uộ ữ ứ ệ ụ ủ ế
c a C nh sát c đ ng đã đủ ả ơ ộ ược nêu trong Pháp l nh C nh sát C đ ng làệ ả ơ ộ
th c hi n phự ệ ương án tác chi n ch ng ho t đ ng phá ho i an ninh, b oế ố ạ ộ ạ ạ
lo n vũ trang, kh ng b , b t cóc con tin; tr n áp t i ph m có s d ng vũạ ủ ố ắ ấ ộ ạ ử ụkhí; gi i tán các v gây r i, bi u tình trái pháp lu t [ả ụ ố ể ậ 34] Do đó vi c ph iệ ả
ti p xúc v i các đ i tế ớ ố ượng có nguy c cao nhi m HIV là thơ ễ ường xuyên và
có nguy c ph i nhi m v HIV trong khi làm nhi m v c a cán b chi nơ ơ ễ ề ệ ụ ủ ộ ế
sỹ Theo báo cáo c a C c Y t - B Công an ủ ụ ế ộ tính t năm 2011 đ n thángừ ế
06 năm 2017, H i đ ng t v n chuyên môn c a B Công an đã h p xét vàộ ồ ư ấ ủ ộ ọ
Trang 29c p 96 Gi y ch ng nh n ph i nhi m HIV do tai n n ngh nghi p choấ ấ ứ ậ ơ ễ ạ ề ệcán b , chi n sỹ Công an và 1 Gi y ch ng nh n b nhi m HIV do tai n nộ ế ấ ứ ậ ị ễ ạngh nghi p cho 01 cán b , chi n sỹ (năm 2011)ề ệ ộ ế [35] Chính nh ng v nữ ấ
đ đó mà vi c cung c p ki n th c trong công tác phòng ch ng HIV/AIDSề ệ ấ ế ứ ốcho cán b chi n sỹ nói chung và C nh sát c đ ng nói riêng là th c sộ ế ả ơ ộ ự ự
c n thi t.ầ ế
Trang 30Ch ươ ng 2
Đ I T Ố ƯỢ NG VÀ PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ
2.1 Đ a đi m, th i gian nghiên c u ị ể ờ ứ
2.2 Phương pháp nghiên cứu
- Nghiên c u đ nh lứ ị ượng (mô t c t ngang) ả ắ
- Các cán b chi n sĩ đang làm vi c, h c t p, hu n luy n t i B Tộ ế ệ ọ ậ ấ ệ ạ ộ ư
l nh C nh sát c đ ng (Thành ph Hà N i) đ ng ý tham gia nghiênệ ả ơ ộ ố ộ ồ
c u.ứ
Tiêu chu n lo i tr ẩ ạ ừ
- Cán b chi n sỹ không đ năng l c hành vi tham gia nghiên c u.ộ ế ủ ự ứ
- Các trường h p cán b chi n sỹ không đ ng ý tham gia nghiên c u.ợ ộ ế ồ ứ
- V ng m t t i th i đi m nghiên c u do ngh m, đang trong th iắ ặ ạ ờ ể ứ ỉ ố ờgian làm nhi m v , đang trong th i gian đi công tác.ệ ụ ờ
2.3.2 Cỡ mẫu và chọn mẫu nghiên cứu
- C m u ỡ ẫ
Trang 31S d ng công th c tính c m u ử ụ ứ ỡ ẫ ướ ược l ng t l m c b nh c aỷ ệ ắ ệ ủ
qu n th nghiên c u c t ngang nh sau:ầ ể ứ ắ ư
(1)Trong đó:
n: C m u nghiên c u t i thi u.ỡ ẫ ứ ố ể
: H s tin c y m c ý nghĩa 95%, ch n = 0,05 ta có tra t b ngệ ố ậ ở ứ ọ α ừ ảZ
p = 0,84 (theo nghiên c u c a Nguy n Th Vinh năm 2013 "ki nứ ủ ễ ế ế
th c, thái đ c a h c sinh v HIV/AIDS c a h c sinh hai trứ ộ ủ ọ ề ủ ọ ường phổthông trung h c thành ph H i Phòng năm 2013", t l h c sinh hi uọ ố ả ỷ ệ ọ ể
bi t đúng v HIV/AIDS chi m 84,1) [11].ế ề ế
d = 0,05 là m c sai l ch tuy t đ i mong mu n.ứ ệ ệ ố ố
→thay vào công th c (1) v lý thuy t ta có:ứ ề ế
Th c t thu đự ế ược: 210 phi uế
- Ch n m u: ọ ẫ Ch n m u thu n ti n nh ng cán b chi n sĩ đ yêu ọ ẫ ậ ệ ữ ộ ế ủ
c u và tiêu chu n cho t i khi đ c m u thì d ng l i.ầ ẩ ớ ủ ỡ ẫ ừ ạ
2.4 Phương pháp và công cụ thu thập thông tin
2.4.1 Công cụ thu thập thông tin
- B câu h i phát v n t đi n độ ỏ ấ ự ề ược thi t k s n theo m c tiêu đ raế ế ẵ ụ ề
c a nghiên c u Thi t k b công c đ nh lủ ứ ế ế ộ ụ ị ượng được đi u ch nhề ỉcho phù h p v i đ i tợ ớ ố ượng, th i gian và đ a đi m nghiên c u trờ ị ể ứ ướckhi ti n hành thu th p s li u chính th c.ế ậ ố ệ ứ
- B câu h i bao g m b n ph n chính:ộ ỏ ồ ố ầ
+ Ph n 1: Thông tin chung v đ i tầ ề ố ượng nghiên c u g m 10 câu h iứ ồ ỏ
Trang 32+ Ph n 2: Ki n th c v HIV/AIDS và ph i nhi m HIV/AIDS g m 11ầ ế ứ ề ơ ễ ồcâu
+ Ph n 3: Thái đ v ph i nhi m HIV/AIDS g m 10 câuầ ộ ề ơ ễ ồ
+ Ph n 4: Th c hành v d phòng ph i nhi m HIV/AIDS g m 12 câuầ ự ề ự ơ ễ ồ
2.4.2 Quy trình thu th p thông tin ậ
- M i CBCS sẽ đỗ ược đi u tra viên phát cho b câu h i đã thi t k s n ề ộ ỏ ế ế ẵ
- Sau 15 phút CBCS t đi n, đi u tra viên thu l i phi u, sau khi đã soát l iự ề ề ạ ế ạ
ph n tr l i đ tránh b sót ho c đi n sai thông tin.ầ ả ờ ể ỏ ặ ề
- N u CBCS đi n nh m đi u tra viên h i l i CBCS luôn Sau khi ki m traế ề ầ ề ỏ ạ ểhoàn t t, đi u tra viên cám n CBCS đã dành th i gian cho nghiên c u.ấ ề ơ ờ ứ
c Đi u tra viên ề
Nghiên c u viên và cán b đang công tác t i C c Y t - B Công anứ ộ ạ ụ ế ộ
đã đượ ậc t p hu n kỹ v m c tiêu c a m i câu h i c n khai thác.ấ ề ụ ủ ỗ ỏ ầ
d Giám sát viên
Người nghiên c u tr c ti p tham gia thu th p s li u và giám sát th cứ ự ế ậ ố ệ ự
đ a.ị
2.4.3 Các bi n s , ch s nghiên c u ế ố ỉ ố ứ
M c tiêu 1: ụ Mô tả kiến thức, thái độ, thực hành về phơi nhiễm HIV/AIDS của cán
bộ chiến sỹ lực lượng Cảnh sát cơ động K02, năm 2018.
Ki n th c v phòng lây nhi m HIV/AIDSế ứ ề ễ
Trang 33- T l ngu n cung c p thông tin v HIV/AIDS.ỷ ệ ồ ấ ề
- T l ki n th c v nguy c lây nhi m HIV/AIDS.ỷ ệ ế ứ ề ơ ễ
- T l ngu n cung c p thông tin v ph i nhi m HIV/AIDS.ỷ ệ ồ ấ ề ơ ễ
- T l đỷ ệ ường lây truy n HIV/AIDS.ề
- T l CBCS tr l i đúng trên 3 đỷ ệ ả ờ ường lây truy n HIV/AIDS.ề
- T l hành vi v nguy c ph i nhi m c a CBCS.ỷ ệ ề ơ ơ ễ ủ
- T l m c đ v d phòng lây nhi m HIV/AIDS.ỷ ệ ứ ộ ề ự ễ
- T l v bi n pháp b o h d phòng lây nhi m HIV/AIDS.ỷ ệ ề ệ ả ộ ự ễ
Thái đ v ph i nhi m HIV/AIDSộ ề ơ ễ
- T l CBCS v thái đ v i ph i nhi m HIV/AIDS (tích c c, không tíchỷ ệ ề ộ ớ ơ ễ ự
c c).ự
- T l CBCS theo thái đ v i ngỷ ệ ộ ớ ười ph i nhi m HIV/AIDS (khôngơ ễ
đ ng ý, không ch c ch n, đ ng ý).ồ ắ ắ ồ
- T l CBCS theo thái đ trong ki m tra và b o v chính mình v iỷ ệ ộ ể ả ệ ớ
ph i nhi m HIV/AIDS (không đ ng ý, không ch c ch n, đ ng ý).ơ ễ ồ ắ ắ ồ
Th c hành d phòng ph i nhi m HIV/AIDSự ự ơ ễ
- T ỷ l CBCS ti p xúc v i máu/d ch ti t c a t i ph m trong 12 tháng ệ ế ớ ị ế ủ ộ ạqua
- Hình th c ti p xúc v i máu/d ch ti t trong 12 tháng qua.ứ ế ớ ị ế
- T l CBCS lo l ng b lây nhi m HIV/AIDS.ỷ ệ ắ ị ễ
Trang 34- T l CBCS đỷ ệ ượ ậc t p hu n công tác d phòng ph i nhi m ấ ự ơ ễ
HIV/AIDS
Mục tiêu 2: Mô tả một số yếu tố liên quan đến kiến thức, thái độ, thực hành
về phơi nhiễm HIV/AIDS của cán bộ chiến sỹ Cảnh sát cơ động K02, năm 2018.
Mối liên quan giữa kiến thức của CBCS với tuổi, giới, bậc học
Mối liên quan giữa thái độ của CBCS với tuổi, giới, bậc học
Mối liên quan giữa ý thức dự phòng và tính chủ động trong đấu tranh phòng chống tội phạm
Biến số, chỉ số về thông tin chung của CBCS
- Phân loại CBCS theo nhóm tuổi
- Phân loại CBCS theo giới tính
- Phân loại CBCS theo dân tộc
- Phân loại CBCS theo bậc học cao nhất
- Phân loại CBCS theo tình trạng hôn nhân
- Tỷ lệ mức độ thường xuyên tiếp xúc với tội phạm
- Tỷ lệ CBCS chủ động trong đấu tranh phòng chống tội phạm
• Bi n phân b chu n đế ố ẩ ượ mô t b ng trung bình và đ l ch chu nc ả ằ ộ ệ ẩ
+ Các bi n s đ nh tính đế ố ị ược mô t b ng t n s và t l ph n trăm Soả ằ ầ ố ỷ ệ ầ
Trang 35sánh t l gi a các bi n đ nh tính đỷ ệ ữ ế ị ược ki m đ nh b ng Fisher’s exact test.ể ị ằ+ M c ý nghĩa th ng kê đứ ố ược ch n m c đ nh là 95% (ọ ặ ị α = 0.05).
X lý s li u khi th ng kê v bi n s thái đ ử ố ệ ố ề ế ố ộ
Bi n s đ v thái đ v i ph i nhi m HIV/AIDS đế ố ộ ề ộ ớ ơ ễ ược xác đ nh nh sau:ị ư
- Đi m thái đ v ph i nhi m HIV/AIDS c a CBCS để ộ ề ơ ễ ủ ược mã hoá l iạtheo 3 m c: không đ ng ý (1+2), không ch c ch n (3), đ ng ýứ ồ ắ ắ ồ(4+5) t 5 m c ban đ u từ ứ ầ ương ng theo th t tăng d n (r tứ ứ ự ầ ấkhông đ ng ý; không đ ng ý; không ch c ch n; đ ng ý; r t đ ngồ ồ ắ ắ ồ ấ ồý)
- Đi m trung bình thái đ v ph i nhi m HIV/AIDS c a CBCS theoể ộ ề ơ ễ ủ
10 câu h i đỏ ược xác đ nh: thái đ tích c c khi đi m trung bình >2,6ị ộ ự ể
và thái đ không tích c c n u đi m trung bình thái đ <= 2,6.ộ ự ế ể ộ
ng u nhiên trong danh sách CBCS còn l i cho đ s lẫ ạ ủ ố ượng đi u tra ề
Sai s thu th p s li u th c đ a đố ậ ố ệ ự ị ược tr i qua quá trình ki m soátả ể
ch t lấ ượng tr c ti p và gián ti p đ kh ng ch sai s :ự ế ế ể ố ế ố
- T p hu n cho đi u tra viên:ậ ấ ề S d ng đi u tra viên đử ụ ề ượ ậc t p hu nấ
trước khi đi u tra.ề
- Th nghi m b câu h i:ử ệ ộ ỏ B câu h i độ ỏ ược th nghi m và ch nhử ệ ỉ
s a cho CBCS d hi u nh t Trong trử ễ ể ấ ường h p CBCS v n tr l i sai ho cợ ẫ ả ờ ặ
Trang 36thi u thông tin đi u tra viên sẽ gi i thích và b sung thông tin tr c ti pế ề ả ổ ự ế
t CBCS trừ ước khu k t thúc bu i ph ng v n thu th p thông tin.ế ổ ỏ ấ ậ
- Ki m tra s hoàn ch nh c a b câu h i:ể ự ỉ ủ ộ ỏ Vi c hoàn thi n b câuệ ệ ộ
h i c a CBCS sẽ do đi u tra viên ch u trách nhi m ki m tra và hoànỏ ủ ề ị ệ ể
ch nh Đi u tra viên chính sẽ ch u trách nhi m ki m tra l i toàn b bỉ ề ị ệ ể ạ ộ ộcâu h i đi u tra viên n p l i, nh ng b câu h i không đ t yêu c u s câuỏ ề ộ ạ ữ ộ ỏ ạ ầ ố
tr l i sẽ không đả ờ ược ch p nh n và đi u tra viên sẽ ph i ph ng v n l iấ ậ ề ả ỏ ấ ạ
đ i tố ượng
- Nghiên c u ch ti n hành trong ph m vi ứ ỉ ế ạ CBCS thu c B T l nhộ ộ ư ệ
C nh sát c đ ng nên ch a th khái quát và đ i di n m t cách chính xácả ơ ộ ư ể ạ ệ ộcho toàn b l c lộ ự ượng C nh sát c đ ng trong toàn l c lả ơ ộ ự ượng Công an nhândân
2.7 Đ o đ c nghiên c u ạ ứ ứ
- Tuân theo các tiêu chu n, quy t c đ o đ c c a H i đ ng đ o đ c ẩ ắ ạ ứ ủ ộ ồ ạ ứ
Trường đ i h c Y Hà N i.ạ ọ ộ
- T t c CBCS tham gia nghiên c u đấ ả ứ ược gi i thích rõ m c đích vàả ụ
n i dung c a nghiên c u CBCS tham gia nghiên c u trên tinh th nộ ủ ứ ứ ầ
t nguy n, có quy n t ch i tham gia ho c không tr l i b t cự ệ ề ừ ố ặ ả ờ ấ ứcâu h i nào trong b câu h i ph ng v n.ỏ ộ ỏ ỏ ấ
- Vi c h ng v n đệ ỏ ấ ược ti n hành vào th i đi m thu n ti n cho đ iế ờ ể ậ ệ ố
Trang 37- Nghiên c u viên s n sàng t v n cho CBCS tham gia nghiên c u vứ ẵ ư ấ ứ ềphòng, ch ng HIV/AIDS sau khi k t thúc ph ng v n.ố ế ỏ ấ
Trang 38Ch ươ ng 3
K T QU Ế Ả
Qua nghiên c u 210 CBCS thu đ ứ ượ ế c k t qu nh sau ả ư
3.1 Thông tin chung v đ i t ề ố ượ ng nghiên c u ứ
B ng 3.1 Đ c đi m chung c a đ i t ả ặ ể ủ ố ượ ng nghiên c u (n=210) ứ
Trang 39Bảng 3.2: Mức độ thường xuyên tiếp xúc với tội phạm (n=210)
Ti p xúc v i t i ph m ế ớ ộ ạ
S l ố ượ ng (n) T l (%) ỷ ệ
Không thường xuyên 138 65,71
Nh n xét ậ : B ng trên cho th y có 65,71% CBCS không thả ấ ường xuyên ph iả
ti p xúc v i t i ph m T l CBCS không bao gi ti p xúc v i t i ph mế ớ ộ ạ ỷ ệ ờ ế ớ ộ ạchi m 18,1%ế
Bảng 3.3: Thời gian làm việc và thời gian đấu tranh với tội phạm (n=210)
Bên c nh đó, h u h t đ i tạ ầ ế ố ượng nghiên c u tham gia đ u tranh v iứ ấ ớ
t i ph m vào ban ngày chi m t l 40,95% Có 30,95% CBCS ph i th cộ ạ ế ỷ ệ ả ự
hi n nhiêm v c vào ban ngày và ban đêm, trong khi t l CBCS đ uệ ụ ả ỷ ệ ấtranh phòng ch ng t i ph m vào ban đêm chi m t l 28,1%.ố ộ ạ ế ỷ ệ
Biểu đồ 3.1: Tính chủ động trong đấu tranh phòng chống tội phạm
(n=210)
Trang 40Nh n xét: ậ T l đ i tỷ ệ ố ượng nghiên c u ch đ ng đ u tranh trong phòng ứ ủ ộ ấ
ch ng t i ph m chi m 89,52%; không ch đ ng chi m t l 10,48%.ố ộ ạ ế ủ ộ ế ỷ ệ
Bi u đ 3.3: D phòng lây nhi m HIV/AIDS ể ồ ự ễ
Nh n xét: ậ T l đ i tỷ ệ ố ượng nghiên c u cho r ng có th d phòng lâyứ ằ ể ựnhi m HIV chi m 97,14% V n còn 2,86% CBCS cho r ng không th dễ ế ẫ ằ ể ựphòng lây nhi m HIV/ AIDS đễ ược
Bảng 3.4: Đường lây nhiễm HIV/ AIDS
Đ ườ ng lây truy n HIV/AIDS ề S l ố ượ ng
(n)
T l ỷ ệ (%)
QHTD v i ngớ ười HIV (+) không BCS 183 97,34
Dùng chung b m kim tiêm v i ngơ ớ ười HIV
M b HIV truy n qua nhau thaiẹ ị ề 167 88,83
Ăn chung mâm v i ngớ ười HIV 24 12,77