ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 49 NĂM 2012 MÔN VẬT LÝ KHỐI A, A1, V
Trang 1ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC - SỐ 49 – NĂM 2012
MÔN: VẬT LÝ - KHỐI A, A1, V
Thời gian làm bài: 90 phút –không kể giao ñề
(50 câu trắc nghiệm)
HỌ VÀ TÊN:……… ………SBD:.……….ðiểm:………
Câu 1.Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A chu kì của nó tăng B tần số của nó không thay ñổi
C bước sóng của nó giảm D bước sóng của nó không thay ñổi
Câu 2: Công thoát êlectrôn (êlectron) ra khỏi một kim loại là A = 1,88 Ev Biết hằng số Plăng
h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s và 1 Ev = 1,6.10-19 J Giới hạn quang ñiện của kim loại ñó là
A 0,66 10-19 µm B 0,33 µm C 0,22 µm D 0,66 µ m
Câu 3: Dòng ñiện xoay chiều trong ñoạn mạch chỉ có ñiện trở thuần
A cùng tần số với hiệu ñiện thế ở hai ñầu ñoạn mạch và có pha ban ñầu luôn bằng 0
B cùng tần số và cùng pha với hiệu ñiện thế ở hai ñầu ñoạn mạch
C luôn lệch pha π/2 so với hiệu ñiện thế ở hai ñầu ñoạn mạch
D có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với ñiện trở của mạch
Câu 4: Trên mặt nước nằm ngang, tại hai ñiểm S1 , S2 cách nhau 8,2 cm, người ta ñặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao ñộng ñiều hoà theo phương thẳng ñứng có tần số 15 Hz và luôn dao ñộng ñồng pha Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên ñộ sóng không ñổi khi truyền ñi Số ñiểm dao ñộng với biên ñộ cực ñại trên ñoạn S1S2 là
Câu 5: Sóng ñiện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới ñây?
C Truyền ñược trong chân không D Khúc xạ
Câu 6: Một con lắc ñơn gồm sợi dây có khối lượng không ñáng kể, không dãn, có chiều dài l
và viên bi nhỏ có khối lượng m Kích thích cho con lắc dao ñộng ñiều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li ñộ góc α có biểu thức là
A mgl (1 – sinα) B mgl (1 + cosα) C mgl (1 – cosα) D mgl (3 – 2cosα)
Câu 7: Tia hồng ngoại và tia Rơnghen ñều có bản chất là sóng ñiện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên
A chúng bị lệch khác nhau trong ñiện trường ñều
B chúng ñều ñược sử dụng trong y tế ñể chụp X-quang (chụp ñiện)
C có khả năng ñâm xuyên khác nhau
D chúng bị lệch khác nhau trong từ trường ñều
Câu 8: Tại một nơi, chu kì dao ñộng ñiều hoà của một con lắc ñơn là 2,0 s Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao ñộng ñiều hoà của nó là 2,2 s Chiều dài ban ñầu của con lắc này là
A 101 cm B 99 cm C 100 cm D 98 cm
Câu 9: Phát biểu nào sau ñây là sai khi nói về dao ñộng cơ học?
A Biên ñộ dao ñộng cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường
B Tần số dao ñộng tự do của một hệ cơ học là tần số dao ñộng riêng của hệ ấy
Trang 2C Tần số dao ñộng cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực ñiều hoà tác dụng lên hệ ấy
D Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực ñiều hoà bằng tần
số dao ñộng riêng của hệ
Câu 10: Một mạch dao ñộng LC có ñiện trở thuần không ñáng kể, tụ ñiện có ñiện dung 5 Μf Dao ñộng ñiện từ riêng (tự do) của mạch LC với hiệu ñiện thế cực ñại ở hai ñầu tụ ñiện bằng 6
V Khi hiệu ñiện thế ở hai ñầu tụ ñiện là 4 V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng
A 10-5 J B 4.10-5 J C 9.10-5 J D 5.10-5 J
Câu 11: ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu ñiện thế xoay chiề u =
U0sinωt Kí hiệu UR , UL , UC tương ứng là hiệu ñiện thế hiệu dụng ở hai ñầu ñiện trở thuần R,cuộn dây thuần cảm L và tụ ñiện C Nếu UR = ½.UL = UC thì dòng ñiện qua ñoạn mạch:
A trễ pha π/4 so với hiệu ñiện thế ở hai ñầu ñoạn mạch
B sớm pha π/2 so với hiệu ñiện thế ở hai ñầu ñoạn mạch
C trễ pha π/2 so với hiệu ñiện thế ở hai ñầu ñoạn mạch
D sớm pha π/4 so với hiệu ñiện thế ở hai ñầu ñoạn mạch
Câu 12: Một vật nhỏ dao ñộng ñiều hòa có biên ñộ A, chu kì dao ñộng T , ở thời ñiểm ban ñầu
t0 = 0
vật ñang ở vị trí biên Quãng ñường mà vật ñi ñược từ thời ñiểm ban ñầu ñến thời ñiểm t = T/4
là
Câu 13: Một dải sóng ñiện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz ñến 7,5.1014 Hz Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng ñiện từ?
A Vùng tia hồng ngoại B Vùng tia Rơnghen
C Vùng tia tử ngoại D Vùng ánh sáng nhìn thấy
Câu 14: ðặt hiệu ñiện thế u = U0 sinωt với ω , U0 không ñổi vào hai ñầu ñoạn mạch RLC không phân
nhánh Hiệu ñiện thế hiệu dụng hai ñầu ñiện trở thuần là 80 V, hai ñầu cuộn dây thuần cảm là
120 V và hai ñầu tụ ñiện là 60 V Hiệu ñiện thế hiệu dụng ở hai ñầu ñoạn mạch này bằng
A 140 V B 100 V C 220 V D 260 V
Câu 15: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe ñến màn quan sát là D = 1,5 m Hai khe ñược chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6µ m Trên màn thu ñược hình ảnh giao thoa Tại ñiểm
M trên màn cách vân sáng trung tâm một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc (thứ)
Câu 16: Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J
A.không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt ñộ của nguồn sáng ñó
B phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt ñộ của nguồn sáng J
C không phụ thuộc vào nhiệt ñộ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ñó
D không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt ñộ của nguồn sáng J
Câu 17: Một mạch dao ñộng LC có ñiện trở thuần không ñáng kể Dao ñộng ñiện từ riêng (tự do) của mạch LC có chu kì 2,0.10-4 s Năng lượng ñiện trường trong mạch biến ñổi ñiều hoà với chu kì là
A 4,0.10 – 4 s B 2,0.10 – 4 s C 1,0 10 – 4 s D 0,5.10 – 4 s
Trang 3Câu 18: Một máy biến thế có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000 Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế ðặt vào hai ñầu cuộn sơ cấp hiệu ñiện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì hiệu ñiện thế hiệu dụng ở hai ñầu cuộn thứ cấp khi ñể hở có giá trị là A
20 V B 40 V C 10 V D 500 V
Câu 19: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có ñộ cứng k không ñổi, dao ñộng ñiều
hoà Nếu khối lượng m = 200g thì chu kì dao ñộng của con lắc là 2 s ðể chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng
A 200 g B 800 g C 100 g D 50 g
Câu 20: Trên một sợi dây có chiều dài l , hai ñầu cố ñịnh, ñang có sóng dừng Trên dây có một bụng
sóng Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không ñổi Tần số của sóng là
A
l
v
2 B
l
v
l
v
2
l
v
Câu 21 : Trong các phát biểu sau ñây, phát biểu nào là sai ?
A Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng ñơn sắc vì nó có màu trắng
B Ánh sáng trắng là tổng hợp của nhiều ánh sáng ñơn sắc có màu biến thiên liên tục từ ñỏ tới tím
C Ánh sáng ñơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi ñi qua lăng kính
D Hiện tượng chùm sáng trắng, khi ñi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng
Câu 22 : Giới hạn quang ñiện của một kim loại làm catốt của tế bào quang ñiện là λ0 = 0,50
µm Biết vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 3.108 m/s và
6,625.10-34 Js Chiếu vào catốt của tế bào quang ñiện này bức xạ có bước sóng λ = 0,35 µm, thì ñộng năng ban ñầu cực ñại của êlectrôn quang ñiện là
A 70,00.10-19 J B 1,70.10-19 J C 17,00.10-19 J D 0,70.10-19 J
Câu 23 : Các phản ứng hạt nhân tuân theo ñịnh luật bảo toàn
A số nơtrôn B số nuclôn C khối lượng D số prôtôn
Câu 24 : Trong quang phổ vạch của hiñrô , bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng với sự chuyển của êlectrôn từ quỹ ñạo L về quỹ ñạo K là 0,1217µm , vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự chuyển M → L là 0,6563 µm Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển M → K bằng
A 0,5346 µm B 0,7780 µm C 0,1027 µm D 0,3890 µm
Câu 25 : ðặt hiệu ñiện thế u = 125 2 sin100πt (V) lên hai ñầu một ñoạn mạch gồm ñiện trở thuần
R = 30 Ω, cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L = H
π
4 , 0
và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp Biết ampe kế có ñiện trở không ñáng kể Số chỉ của ampe kế là
A 3,5 A B 1,8 A C 2,5 A D 2,0 A
Câu 26 : ðoạn mạch ñiện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử : ñiện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ ñiện Khi ñặt hiệu ñiện thế u = U0 cos (ω t+ π / 6) lên hai ñầu A và B thì dòng ñiện trong mạch có biểu thức i = I0 cos (ωt – π/3) ðoạn mạch AB chứa
A cuộn dây có ñiện trở thuần B cuộn dây thuần cảm C ñiện trở thuần D tụ ñiện
Câu 27 : ðoạn mạch ñiện xoay chiều gồm ñiện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ ñiện C mắc nối tiếp Kí hiệu uR , uL , uC tương ứng là hiệu ñiện thế tức thời ở hai ñầu các phần tử R, L
và C Quan hệ về pha của các hiệu ñiện thế này là
A uC trễ pha π so với uL B UR trễ pha π/2 so với uC
Trang 4C R u sớm pha π/2 so với uL D UL sớm pha π/2 so với uC
Câu 28: Một ñoạn mạch ñiện xoay chiều gồm ñiện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L và tụ ñiện có ñiện dung C mắc nối tiếp, trong ñó R, L và C có giá trị không ñổi ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch trên hiệu ñiện thế u = U0sinωt , với ω có giá trị thay ñổi còn U0 không ñổi Khi ω = ω1 = 200π rad/s hoặc ω = ω2 = 50π rad/s thì dòng ñiện qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng nhau ðể cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng qua mạch ñạt cực ñại thì tần số ω bằng
A 40πrad/s B 100π rad/s C 250π rad/s D 125π rad/s
Câu 29: Ban ñầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng m0 , chu kì bán rã của chất này là 3,8 ngày Sau 15,2 ngày khối lượng của chất phóng xạ ñó còn lại là 2,24 g Khối lượng m0 là
A 35,84 g B 17,92 g C 8,96 g D 5,60 g
Câu 30: Khi ñưa một con lắc ñơn lên cao theo phương thẳng ñứng (coi chiều dài của con lắc không ñổi) thì tần số dao ñộng ñiều hoà của nó sẽ
A tăng vì chu kỳ dao ñộng ñiều hoà của nó giảm
B giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo ñộ cao
C tăng vì tần số dao ñộng ñiều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường
D không ñổi vì chu kỳ dao ñộng ñiều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường Câu 31: Xét một phản ứng hạt nhân: 12H+ 12H → 23H e+01n Biết khối lượng của các hạt nhân
u m
H 2 , 0135
2 = ; mα =3,0149u ; mn = 1,0087u ; 1 u = 931 MeV/c2 Năng lượng phản ứng trên toả
ra là
A 3,1654 MeV B 1,8820 MeV C 2,7390 MeV D 7,4990 MeV
Câu 32: Sóng ñiện từ là quá trình lan truyền của ñiện từ trường biến thiên, trong không gian Khi nói về quan hệ giữa ñiện trường và từ trường của ñiện từ trường trên thì kết luận nào sau ñây là ñúng?
A ðiện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì
B Tại mỗi ñiểm của không gian, ñiện trường và từ trường luôn luôn dao ñộng lệch pha nhau π/2
C Véctơ cường ñộ ñiện trường E
r
và cảm ứng từ B
r cùng phương và cùng ñộ lớn
D Tại mỗi ñiểm của không gian, ñiện trường và từ trường luôn luôn dao ñộng ngược pha Câu 33: Phóng xạ β- là
A phản ứng hạt nhân không thu và không toả năng lượng
B sự giải phóng êlectrôn (êlectron) từ lớp êlectrôn ngoài cùng của nguyên tử
C phản ứng hạt nhân toả năng lượng
D phản ứng hạt nhân thu năng lượng
Câu 34: Một mạch dao ñộng LC có ñiện trở thuần không ñáng kể, gồm một cuộn dây có hệ số
tự cảm L và một tụ ñiện có ñiện dung C Trong mạch có dao ñộng ñiện từ riêng (tự do) với giá trị cực ñại của hiệu ñiện thế ở hai bản tụ ñiện bằng UMax Giá trị cực ñại Imax của cường ñộ dòng ñiện trong mạch ñược tính bằng biểu thức
A Imax =
LC
Umax
B Imax= Umax LC C Imax = Umax
C
L D Imax = Umax
L
C Câu 35: Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 6,21.10-11 m Biết ñộ lớn ñiện tích êlectrôn (êlectron), vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 1,6.10-19C , c= 3.108m/s ; 6,625.10-34Js Bỏ qua ñộng năng ban ñầu của êlectrôn Hiệu ñiện thế giữa anốt và catốt của ống là
A 2,15 Kv B 21,15 Kv C 2,00 Kv D 20,00 Kv
Trang 5Cõu 36: Ở một nhiệt ủộ nhất ủịnh, nếu một ủỏm hơi cú khả năng phỏt ra hai ỏnh sỏng ủơn sắc
cú bước súng tương ứng λ1 và λ2 (với λ1 < λ2) thỡ nú cũng cú khả năng hấp thụ
A mọi ỏnh sỏng ủơn sắc cú bước súng nhỏ hơn λ1
B mọi ỏnh sỏng ủơn sắc cú bước súng lớn hơn λ2
C mọi ỏnh sỏng ủơn sắc cú bước súng trong khoảng từ λ1 ủến λ2
D hai ỏnh sỏng ủơn sắc ủú
Cõu 37: Lần lượt ủặt hiệu ủiện thế xoay chiều u = 5 2 cos ωt(V) với ω khụng ủổi vào hai ủầu mỗi
phần tử : ủiện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảm cú ủộ tự cảm L, tụ ủiện cú ủiện dung C thỡ dũng ủiện qua mỗi phần tử trờn ủều cú giỏ trị hiệu dụng bằng 50 Ma ðặt hiệu ủiện thế này vào hai
ủầu ủoạn mạch gồm cỏc phần tử trờn mắc nối tiếp thỡ tổng trở của ủoạn mạch là
A 100 2 Ω B 100 3 Ω C 100 Ω D 300 Ω
Cõu 38: Hạt nhõn Triti ( 31T ) cú
A 3 nuclụn, trong ủú cú 1 nơtrụn (nơtron) B 3 prụtụn và 1 nơtrụn (nơtron)
C 3 nơtrụn (nơtron) và 1 prụtụn D 3 nuclụn, trong ủú cú 1 prụtụn
Cõu 39: ðộng năng ban ủầu cực ủại của cỏc ờlectrụn quang ủiện
A khụng phụ thuộc bước súng ỏnh sỏng kớch thớch
B phụ thuộc bản chất kim loại làm catốt và bước súng ỏnh sỏng kớch thớch
C khụng phụ thuộc bản chất kim loại làm catốt
D phụ thuộc cường ủộ ỏnh sỏng kớch thớch
Cõu 40: Hạt nhõn càng bền vững khi cú
A số nuclụn càng nhỏ B số nuclụn càng lớn
C năng lượng liờn kết càng lớn D năng lượng liờn kết riờng càng lớn
PHẦN DÀNH RIấNG CHO CÁC THÍ SINH: (10 cõu)
Chuong trinh nang cao( 10 cau)
Cõu 41.Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 1,2 kgm2 Đĩa chịu một mômen lực không đổi 16Nm, Mômen động lợng của đĩa tại thời điểm t = 33s là
A 30,6 kgm2/s B 52,8 kgm2/s C 66,2 kgm2/s D 70,4 kgm2/s
Cõu 42 Coi trái đất là một quả cầu đồng tính có khối lợng M = 6.1024kg, bán kính R = 6400
km Mômen động lợng của trái đất trong sự quay quanh trục của nó là
A 5,18.1030 kgm2/s B 5,83.1031 kgm2/s C 6,28.1032 kgm2/s D 7,15.1033 kgm2/s Cõu 43 Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng Đĩa 1
có mômen quán tính I1 đang quay với tốc độ ω0, đĩa 2 có mômen quán tính I2 ban đầu đang
đứng yên Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1 sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc
độ góc ω
2
1 ω
ω
I
I
1
2 ω ω
I
I
2 1
2 ω ω
I I
I
+
2 2
1 ω ω
I I
I
+
Cõu 44.Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm
và vuông góc với mặt phẳng đĩa Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M = 3Nm
Sau 2s Kú từ lúc đĩa bắt đầu quay vận tốc góc của đĩa là 24 rad/s Mômen quán tính của đĩa là
A I = 3,60 kgm2 B I = 0,25 kgm2 C I = 7,50 kg D I = 1,85 kgm2 Cõu 45 Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm
và vuông góc với mặt phẳng đĩa Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M = 3Nm
Mômen động lợng của đĩa tại thời điểm t = 2s Kú từ khi đĩa bắt đầu quay là
A 2 kgm2/s B 4 kgm2/s C 6 kgm2/s D 7 kgm2/s
Trang 6Cõu 46 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Khối tâm của vật là tâm của vật ;
B Khối tâm của vật là một điểm trên vật ;
C Khối tâm của vật là một điểm trong không gian có tọa độ xác định bởi công thức
i
i
i
c
m
r
m
r
∑
∑
= ;
D Khối tâm của vật là một điểm luôn luôn đứng yên
Cõu 47.Công thoát của kim loại Na là 2,48Ev Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng 0,36àm
vào Từ bào quang điện có catôt làm bằng Na Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang
điện là
A 5,84.105m/s B 6,24.105m/s C 5,84.106m/s D 6,24.106m/s
Cõu 48 Công thoát của kim loại Na là 2,48Ev Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng 0,36àm
vào Từ bào quang điện có catôt làm bằng Na thì cường độ dòng quang điện bão hòa là 3àA
Số electron Bỵ bứt ra khỏi catôt trong mỗi giây là
A 1,875.1013 B 2,544.1013 C 3,263.1012 D 4,827.1012
Cõu 49.Các vạch quang phổ vạch của các thiên hà:
A Đều Bỵ lệch Vũ phía bước sóng dài
B Đều Bỵ lệch Vũ phía bước sóng ngắn;
C Hoàn toàn không Bỵ lệch Vũ phía nào cả
D Có trường hợp lệch Vũ phía bước sóng dài, có trường hợp lệch Vũ phía bước sóng ngắn
Cõu 50Phát biểu nào dưới đây sai, khi nói Vũ hạt sơ cấp?
A Hạt sơ cấp nhỏ hơn hạt nhân nguyên tử, có khối lượng nghỉ xác định
B Hạt sơ cấp có thể có điện tích, điện tích tính theo đơn Vỵ e, e là điện tích nguyên tố
C Hạt sơ cấp đều có mômen động lượng và mômen từ riêng
D Mỗi hạt sơ cấp có thời gian sống khác nhau: rất dài hoặc rất ngắn
Chương trỡnh cơ bản (10 cõu)
Cõu 51: ðặt một ủiện ỏp xoay chiều cú tần số f thay ủổi vào hai ủầu ủoạn mạch RLC nối tiếp
thỡ thấy khi f=40Hz và f=90Hz thỡ ủiện ỏp hiệu dụng ủặt vào ủiện trở R như nhau ðể xảy ra
cộng hưởng trong mạch thỡ tần số phải bằng
Cõu 52: Chọn cõu sai khi núi về súng ủiện từ:
A súng ủiện từ mang năng lượng
B súng ủiện từ cú thể phản xạ, nhiễu xạ, khỳc xạ
C cú thành phần ủiện và thành phần từ biến thiờn vuụng pha với nhau
D súng ủiện từ là súng ngang
Cõu53: Dũng ủiện xoay chiều là dũng ủiện cú
A cường ủộ biến thiờn tuần hoàn theo thời gian.B chiều biến thiờn tuần hoàn theo thời gian
C chiều biến thiờn ủiều hoà theo thời gian D Cường ủộ biến thiờn ủiều hoà theo thời gian
Cõu 54: Tớnh chất nổi bật của tia hồng ngoại là:
A Tỏc dụng nhiệt B Bị nước và thuỷ tinh hấp thụ mạnh
C Gõy ra hiện tượng quang ủiện ngoài D Tỏc dụng lờn kớnh ảnh hồng ngoại
Cõu 55: Một vật dao ủộng ủiều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liờn tiếp vật qua vị trớ cõn
bằng là 0,5s; quóng ủường vật ủi ủược trong 2s là 32cm Tại thời ủiểm t=1,5s vật qua li ủộ
2 3
x= cm theo chiều dương Phương trỡnh dao ủộng của vật là:
3
π
6
π
Trang 7C 8 os( )
6
π
6
π
Câu 56: Dòng ựiện xoay chiều qua một ựoạn mạch có biểu thức 0 os(120 )
3
π
thứ 2009 cường ựộ dòng ựiện tức thời bằng cường ựộ hiệu dụng là:
1440 s B 24097
1440 s C
24113
1440 s D đáp án khác
Câu57: Trong thắ nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B dao ựộng cùng pha với tần số 10Hz Tốc ựộ truyền sóng trên mặt nước là 20cm/s Hai ựiểm M, N trên mặt nước có MA=15cm, MB=20cm, NA=32cm, NB=24,5cm Số ựường dao ựộng cực ựại giữa M
và N là:
A 4 ựường B 7 ựường C 5 ựường D 6 ựường
Câu 58: Một con lắc lò xo nằm ngang có k=400N/m; m=100g; lấy g=10m/s2; hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là ộ=0,02 Lúc ựầu ựưa vật tới vị trắ cách vị trắ cân bằng 4cm rồi buông nhẹ Quãng ựường vật ựi ựược từ lúc bắt ựầu dao ựộng ựến lúc dừng lại là:
A 1,6m B 16m C 16cmD đáp án khác
Câu 59: Hiện tượng cộng hưởng trong mạch LC xảy ra càng rõ nét khi
A ựiện trở thuần của mạch càng nhỏ B Cuộn dây có ựộ tự cảm càng lớn
C ựiện trở thuần của mạch càng lớn D Tần số riêng của mạch càng lớn
Câu 60: Chọn phát biểu sai khi nói về ánh sáng ựơn sắc:
A Ánh sáng ựơn sắc là ánh sáng có màu sắc xác ựịnh trong mọi môi trường
B Ánh sáng ựơn sắc là ánh sáng có tần số xác ựịnh trong mọi môi trường
C Ánh sáng ựơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc
D Ánh sáng ựơn sắc là ánh sáng có bước sóng xác ựịnh trong mọi môi trường
*****HẾT*****
đáp án đề thi thử số 49
11A 12C 13D 14B 15B 16A 17C 18A 19D 20A 21A 22B 23B 24C 25C 26B 27Â 28B 29A 30B 31A 32A 33C 34D 35D 36D 37C 38A 39B 40D 41B 42D 43D 44B 45C 46C 47A 48C 49A 50D 51A 52C 53C 54D 55A 56B 57B 58D 59B 60A