ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 41 NĂM 2012 MÔN VẬT LÝ KHỐI A, A1, V
Trang 1ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC - SỐ 41 – NĂM 2012
MÔN: VẬT LÝ - KHỐI A, A1, V
Thời gian làm bài: 90 phút –không kể giao ñề
(50 câu trắc nghiệm)
HỌ VÀ TÊN:……… ………SBD:.……….ðiểm:………
I PHẦN DÙNG CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (từ câu 1 ñến câu 40)
Câu 1 Hai con lắc ñơn có chiều dài l1 và l2 hơn kém nhau 30cm, ñược treo tại cùng một nơi Trong cùng một khoảng thời gian như nhau chúng thực hiện ñược số dao ñộng lần lượt là 12 và 8 Chiều dài
l1 và l2 tương ứng là:
A. 60cm và 90cm B. 24cm và 54cm C. 90cm và 60cm D. 54cm và 24cm Câu 2 Trong dao ñộng ñiều hòa thì li ñộ, vận tốc, gia tốc là các ñại lượng biến ñổi theo thời gian theo quy luật dạng côsin có
A cùng biên ñộ B cùng pha ban ñầu C cùng tần số D cùng pha
Câu 3 Hai con lắc ñơn treo cạnh nhau có chu kỳ dao ñộng nhỏ là 4s và 4,8s Kéo hai con lắc lệch một góc nhỏ như nhau rồi ñồng thời buông nhẹ thì hai con lắc sẽ ñồng thời trở lại vị trí này sau thời gian
A 8,8s B 12
Câu 4 Biên ñộ dao ñộng cưỡng bức không phụ thuộc vào
A Pha ban ñầu của ngoại lực
B Lực cản của môi trường
C Biên ñộ của ngoại lực
D ðộ chênh lệch giữa tần số ngoại lực và tần số riêng của hệ
Câu 5 Một con lắc lò xo có m = 100g dao ñộng ñiều hoà với cơ năng W = 2mJ và gia tốc cực ñại aMax
= 80cm/s2 Biên ñộ và tần số góc của dao ñộng là:
C 10cm và 2rad/s D 4cm và 5rad/s
Câu 6 Khi nguồn âm ñứng yên, người nghe chuyển ñộng lại gần thì sẽ nghe thấy âm có:
A Cường ñộ âm nhỏ hơn khi ñứng yên B Cường ñộ âm lớn hơn khi ñứng yên
C Tần số lớn hơn tần số của nguồn âm D Tần số nhỏ hơn tần số của nguồn âm
Câu 7 Phương trình sóng dừng trên một sợi dây có dạng u= 2 os(5c πx c) os(20 πt cm) Trong ñó x tính bằng mét(m), t tính bằng giây(s) Tốc ñộ truyền sóng trên dây là:
A 4cm/s B 100cm/s C 4m/s D 25cm/s
Câu 8 Chọn phát biểu sai khi nói về biên ñộ của dao ñộng tổng hợp của hai dao ñộng ñiều hoà cùng phương cùng tần số:
A Nhỏ nhất khi hai dao ñộng thành phần ngược pha
B Phụ thuộc vào tần số của hai dao ñộng thành phần
C Phụ thuộc vào ñộ lệch pha của hai dao ñộng thành phần
D Lớn nhất khi hai dao ñộng thành phần cùng pha
Câu 9 ðể tăng ñộ cao của âm thanh do một dây ñàn phát ra ta phải
C làm chùng dây ñàn hơn D gảy ñàn nhẹ hơn
Câu 10 Một sóng cơ truyền trong một môi trường với tần số 10Hz, tốc ñộ truyền sóng là 80cm/s Khoảng cách giữa hai ñiểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng dao ñộng vuông pha là
Câu 11 Chọn câu sai khi nói về sự lan truyền sóng cơ:
A Năng lượng ñược lan truyền theo sóng
B Trạng thái dao ñộng ñược lan truyền theo sóng
Trang 2C Pha dao ñộng ñược lan truyền theo sóng
D Phần tử vật chất lan truyền với tốc ñộ bằng tốc ñộ truyền sóng
Câu 12 Trong dao ñộng ñiều hoà, gia tốc biến ñổi
C sớm pha π/2 so với vận tốc D trễ pha π/2 so với vận tốc
Câu 13 Một mạch dao ñộng LC có ω=107rad/s, ñiện tích cực ñại của tụ q0=4.10-12C Khi ñiện tích của tụ q=2.10-12C thì dòng ñiện trong mạch có giá trị
2 2.10 A−
2.10 A−
2 3.10 A−
2.10 A− Câu 14 Một con lắc ñơn khối lượng m dao ñộng ñiều hoà với biên ñộ góc α0 Biểu thức tính lực căng của dây treo ở li ñộ α là:
A TC = mg(2cos α − 3cos α0) B 2 2
3
2
= + α − α
C T C = mg(3cos α − 0 2cos ) α D 2 2
T = mg(1 + α − α )
Câu 15 Một vật dao ñộng ñiều hoà cứ sau 1/8 s thì ñộng năng lại bằng thế năng Quãng ñường vật ñi ñược trong 0,5s là 16cm Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phương trình dao ñộng của vật là:
A 8 os(2 )
2
2
x= c π −π cm
C 4 os(4 )
2
2
x= c π +π cm
Câu 16 Một vật dao ñộng ñiều hoà có tần số 2Hz, biên ñộ 4cm Ở một thời ñiểm nào ñó vật chuyển ñộng theo chiều âm qua vị trí có li ñộ 2cm thì sau thời ñiểm ñó 1/12 s vật chuyển ñộng theo
A chiều âm qua vị trí có li ñộ −2 3cm B chiều âm qua vị trí cân bằng
C chiều dương qua vị trí có li ñộ -2cm D chiều âm qua vị trí có li ñộ -2cm
Câu 17 Hai dao ñộng thành phần có biên ñộ 4cm và 12cm Biên ñộ dao ñộng tổng hợp có thể nhận giá trị
Câu 18 Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc ñộ 120cm/s, tần số của sóng thay ñổi từ 10Hz ñến 15Hz Hai ñiểm cách nhau 12,5cm luôn dao ñộng vuông pha Bước sóng của sóng cơ ñó là:
Câu 19 Trong dao ñộng ñiều hoà li ñộ biến ñổi
C sớm pha π/2 so với vận tốc D trễ pha π/2 so với vận tốc
Câu 20 Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi
A tần số của lực cưỡng bức lớn B ñộ nhớt của môi trường càng lớn
C ñộ nhớt của môi trường càng nhỏ D biên ñộ của lực cưỡng bức nhỏ
Câu 21 Một vật dao ñộng ñiều hoà với chu kỳ T và biên ñộ A Tốc ñộ lớn nhất của vật thực hiện ñược trong khoảng thời gian 2
3
T
là:
A 9
2
A
T B 3A
T C 3 3
2
A
T
Câu 22 Âm sắc là:
A Tính chất sinh lý và vật lý của âm
B Một tính chất sinh lý của âm giúp ta nhận biết các nguồn âm
C Một tính chất vật lý của âm
D Mằu sắc của âm
Câu 23 Một vật dao ñộng ñiều hoà với phương trình x=Acos(ωt +
3
π
)cm Biết quãng ñường vật ñi ñược trong thời gian 1s là 2A và trong 2/3 s là 9cm giá trị của A và ω là:
Trang 3A 12cm và π rad/s B 6cm và π rad/s C 12 cm và 2π rad/s D đáp án khác Câu 24 Một sóng cơ truyền từ O tới M cách nhau 15cm Biết phương trình sóng tại O là
3 os(2 )
4
O
u = c πt+π cm và tốc ựộ truyền sóng là 60cm/s Phương trình sóng tại M là:
A 3 os(2 3 )
4
O
2
O
u = c πt−π cm
C 3 os(2 )
4
O
2
O
u = c πt+π cm
Câu 25 Có ba con lắc ựơn treo cạnh nhau cùng chiều dài, ba vật bằng sắt, nhôm và gỗ (có khối lượng riêng: sắt > nhôm > gỗ) cùng kắch thước và ựược phủ mặt ngoài một lớp sơn ựể lực cản như nhau Kéo
3 vật sao cho 3 sợi dây lệch một góc nhỏ như nhau rồi ựồng thời buông nhẹ thì
A con lắc bằng gỗ dừng lại sau cùng B cả 3 con lắc dừng lại một lúc
C con lắc bằng sắt dừng lại sau cùng D con lắc bằng nhôm dừng lại sau cùng
Câu 26 Trong dao ựộng ựiều hoà, lực kéo về ựổi chiều khi
Câu 27 Gia tốc trong dao ựộng ựiều hòa
A luôn luôn hướng về vị trắ cân bằng và tỉ lệ với li ựộ
B ựạt giá trị cực ựại khi vật qua vị trắ cân bằng
C luôn luôn không ựổi
D luôn hướng theo chiều chuyển ựộng
Câu 28 Tìm phát biểu sai về sóng ựiện từ:
A Sóng ựiện từ có thể xẩy ra các hiện tượng: phản xạ, nhiễu xạ, giao thoa
B Giống như sóng cơ học, sóng ựiện từ cần môi trường vật chất ựàn hồi ựể lan
truyền
C Sóng ựiện từ mang năng lượng
D Sóng ựiện từ là sóng ngang, có E B,
ur ur
vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng
Câu 29 Cho cơ hệ như hình vẽ k=100N/m, l=25cm, hai vật m1và m2 giống nhau
có khối lượng 100g Kéo m1 sao cho sợi dây lệch một góc nhỏ rồi buông nhẹ, biết
khi qua vị trắ cân bằng m1 va chạm ựàn hồi xuyên tâm với m2 Bỏ qua mọi ma sát,
lấy g= π2=10m/s2 Chu kỳ dao ựộng của cơ hệ là:
A 1,04 s B 0,6 s
Câu 30 Mạch dao ựộng LC của một máy thu vô tuyến có L biến thiên từ 4mH ựến 25mH, C=16pF, lấy π2=10 Máy này có thể bắt ựược các sóng vô tuyến có bước sóng từ:
A 24m ựến 60m B 48m ựến 120m C 240m ựến 600m D 480m ựến 1200m
Câu 31 Một người quan sát sóng truyền trên mặt hồ thấy có 5 ựỉnh sóng ựi qua trong thời gian 20 s
và khoảng cách giữa 3 ựỉnh sóng liên tiếp là 12m Tốc ựộ truyền sóng trên mặt hồ là:
A 1,2m/s B 1m/s C 1,5m/s D 0,8m/s
Câu 32 Có ba con lắc ựơn cùng chiều dài cùng khối lượng cùng ựược treo trong ựiện trường ựều có
E
ur
thẳng ựứng Con lắc thứ nhất và thứ hai tắch ựiện q1 và q2, con lắc thứ ba không tắch ựiện Chu kỳ dao ựộng nhỏ của chúng lần lượt là T1, T2, T3 có 1 1 3; 2 5 3
T = T T = T Tỉ số 1
2
q
q là:
A -12,5 B -8 C 12,5 D 8
Câu 33 Một con lắc ựơn có chiều dài 1m khối lượng 100g dao ựộng với biên ựộ góc 300 tại nơi có g=10m/s2 Bỏ qua mọi ma sát Cơ năng của con lắc ựơn là
A 5
36J B 125
9 J C 0,5 J D 2 3
2 J
−
m 1
m 2 k
l
Trang 4Câu 34 Một dây ựàn hồi dài 90cm treo lơ lửng Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây hình thành
5 nút sóng, khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là 0,25s Tốc ựộ truyền sóng trên dây là:
Câu 35 Chọn câu sai khi nói về dao ựộng cưỡng bức và dao ựộng duy trì:
A Dao ựộng duy trì có tần số bằng tần số riêng của hệ
B Dao ựộng cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực
C đều có tắnh ựiều hoà
D Dao ựộng duy trì có biên ựộ phụ thuộc vào biên ựộ của ngoại lực
Câu 36 Trong thắ nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 14,5cm dao ựộng ngược pha điểm M trên AB gần trung ựiểm I của AB nhất, cách I là 0,5cm luôn dao ựộng cực ựại Số ựiểm dao ựộng cực ựại trên ựường elắp thuộc mặt nước nhận A, B làm tiêu ựiểm là:
A 14 ựiểm B 30 ựiểm C 15 ựiểm D 28 ựiểm
6 12 4
u= c πt−π x+π cm Trong ựó x tắnh bằng mét(m), t tắnh bằng giây(s) Sóng truyền theo
A chiều âm trục Ox với tốc ựộ 2m/s B chiều dương trục Ox với tốc ựộ 2m/s
C chiều âm trục Ox với tốc ựộ 2cm/s D chiều dương trục Ox với tốc ựộ 2cm/s
Câu 38 Một vật dao ựộng ựiều hoà với tần số 2Hz, biên ựộ A Thời gian ngắn nhất khi vật ựi từ vị trắ biên ựến vị trắ ựộng năng bằng 3 lần thế năng là
A 1
6s B 1
12s C 1
24s D 1
8s
Câu 39 Một mạch dao ựộng LC có L=2mH, C=8pF, lấy π2=10 Thời gian từ lúc tụ bắt ựầu phóng ựiện ựến lúc có năng lượng ựiện trường bằng ba lần năng lượng từ trường là:
A 2.10-7s B
6
10
15 s
−
C
5
10
75 s
−
D 10-7s
Câu 40 Một vật dao ựộng ựiều hoà trong nửa chu kỳ ựi ựược quãng ựường 10cm Khi vật có li ựộ x = 3cm thì có vận tốc v=16πcm/s Chu kỳ dao ựộng của vật là:
Câu 41 Có bốn dao ựộng ựiều hoà cùng phương cùng tần số có biên ựộ và pha ban ựầu là A1=8cm;
A2=6cm; A3=4cm; A4=2cm và ϕ1=0; ϕ2=π/2; ϕ3=π; ϕ4=3π/2 Biên ựộ và pha ban ựầu của dao ựộng tổng hợp là:
A 4 2 ;
4
cm π rad B 4 2 ;3
4
cm πrad
C 4 3 ;
4
cm −π rad D 4 3 ; 3
4
cm − π rad
Câu 42 Hai nguồn dao ựộng ựược gọi là hai nguồn kết hợp khi:
A Cùng biên ựộ và cùng tần số
B Dao ựộng cùng phương, cùng tần số và hiệu số pha không ựổi theo thời gian
C Dao ựộng cùng phương, cùng biên ựộ và cùng tần số
D Cùng tần số và hiệu số pha không ựổi theo thời gian
Câu 43 Một nguồn âm phát ra âm cơ bản có tần số 200Hz Một người có thể nghe ựược âm có tần số lớn nhất 16500Hz Người này có thể nghe ựược âm do nguồn này phát ra có tần số lớn nhất là:
Câu 44 Một vật dao ựộng ựiều hoà khi có li ựộ x1= 2cm thì vận tốc v1= 4 π 3cm, khi có li ựộ
x = cm thì có vận tốc v2= 4 π 2cm Biên ựộ và tần số dao ựộng của vật là:
A 4cm và 1Hz B 8cm và 2Hz C 4 2cm và 2Hz D đáp án khác
Trang 5Câu 45 Con lắc lò xo treo thẳng ñứng, ñộ cứng k = 80(N/m), vật nặng khối lượng m = 200(g) dao ñộng ñiều hoà theo phương thẳng ñứng với biên ñộ A = 5(cm), lấy g = 10(m/s2) Trong một chu kỳ T, thời gian lò xo giãn là:
A
15
π
(s) B
30
π
12
π
(s) D
24
π
(s) Câu 46 Tốc ñộ truyền sóng trong một môi trường
A chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường
B phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng
C phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên ñộ sóng
D tăng theo cường ñộ sóng
Câu 47 Hình dạng sóng truyền theo chiều dương trục Ox ở
một thời ñiểm có dạng như hình vẽ Sau thời ñiểm ñó chiều
chuyển ñộng của các ñiểm A, B, C, D và E là:
A ðiểm B, C và E ñi xuống còn A và D ñi lên
B ðiểm A, B và E ñi xuống còn ñiểm C và D ñi lên
C ðiểm A và D ñi xuống còn ñiểm B, C và E ñi lên
D ðiểm C và D ñi xuống và A, B và E ñi lên
Câu 48 Một mạch dao ñộng LC có ω=106rad/s, ñiện áp
cực ñại của tụ U0=14V Chọn gốc thời gian lúc tụ ñang tích
ñiện và có ñiện áp u=7V Phương trình ñiện áp của tụ là:
A 14 os(10 6 )
6
u= c t+π V B 14 os(10 6 )
3
u= c t−π V
C 14 os(10 6 )
6
u= c t−π V D 14 os(10 6 )
3
u= c t+π V
Câu 49 Dao ñộng duy trì là dao ñộng tắt dần mà người ta ñã:
A Kích thích lại dao ñộng sau khi dao ñộng bị tắt hẳn
B Tác dụng vào vật một ngoại lực không ñổi theo thời gian
C Làm mất lực cản của môi trường ñối với vật chuyển ñộng
D Cung cấp cho vật một phần năng lượng ñúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì
Câu 50 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 11cm dao ñộng cùng pha cùng tần số 20Hz, tốc ñộ truyền sóng trên mặt nước 80cm/s Số ñường dao ñộng cực ñại và cực tiểu quan sát ñược trên mặt nước là:
ðÁP ÁN ðỀ SỐ 41
u
A
B
C D
E
x