1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề KSCL môn Toán thi ĐH 2019 trường THPT Hàm Rồng – Thanh Hóa

22 77 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt phẳng  P vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?... Khi đó véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng  P là... + Dựng đoạn vuông góc chung của BD và SC.. + Áp dụng hệ thức lượn

Trang 1

2

1519

V

2

2613

Trang 2

ú là

Câu 13: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x2 B Hàm số đạt cực đại tạix4

C Hàm số có 3 cực tiểu D Hàm số có giá trị cực tiểu là 0

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A 1;0;0 , B 0; 2;0 ,C 0;0;3      Thể tích tứdiện OABC bằng

Câu 16: Cho mặt phẳng  P đi qua các điểm A2; 0; 0, B0; 3; 0, C0; 0; 3  Mặt phẳng  P

vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?

Trang 3

x x

1 3ln

1 7ln

Câu 23: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên sau

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x  1 m có đúng hai nghiệm

Trang 4

Trang 4/6 - Mã đề thi 061

Câu 27: Tính khoảng cách giữa các tiếp tuyến của đồ thị hàm số   3

f x x 3x 1 (C) tại các điểm cựctrị của (C)

Câu 29: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

Câu 35: Cho hàm số yf x , yg x  liên tục trên  a b và số thực k tùy ý Trong các khẳng định;

sau, khẳng định nào sai ?

Câu 36: Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên gồm 7 chữ số khác nhau có dạng a a a a a a a Tính xác1 2 3 4 5 6 7

suất để số được chọn luôn có mặt chữ số 2 và thỏa mãn a1a2 a3a4 a5 a6 a7

Câu 37: Cho f x là hàm số chẵn , liên tục trên đoạn   1; 1 và f x( )d x

Trang 5

Câu 41: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây

Câu 46: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho 3 điểm A1; 0;1 ; B 3; 2; 0 ;  C 1; 2; 2  Gọi

 P là mặt phẳng đi qua A sao cho tổng khoảng cách từ BC đến  P lớn nhất biết rằng  P không cắt đoạn BC Khi đó véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng  P

Trang 6

Trang 6/6 - Mã đề thi 061

Câu 47: Trong khơng gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A0; 2; 1  , B 2; 4;3, C1;3; 1 

Tìm điểm MỴ( )Oxy sao cho đạt giá trị nhỏ nhất

ừ÷

Câu 48: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số 1 3   2

2log

yx

-

- HẾT -

Trang 7

Trong ACD gọi QADPE

Khi đó thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng MNP

V V

Câu 2 Chọn đáp án D

Trang 8

2 3

Vậy phương trình đã cho có duy nhất 1 nghiệm

Chú ý: Lưu ý ĐKXĐ của phương trình

Trang 9

Gọi  là góc giữa 2 mặt phẳng ABC và  MNP

Dễ thấy ABC là hình chiếu của MNP lên mặt phẳng ABC , do đó

Trang 10

Trang 13/25

Đổi cận:

2

42

Tuy nhiên x 0 là nghiệm bội 2, x 1 là nghiệm bội 4 của phương trình f ' x  , do đó chúng không 0

là cực trị của hàm số Vậy hàm số có duy nhất 1 điểm cực trị x  1

Trang 11

Trang 14/25

Chú ý: HS nên phân tích đa thức f ' x thành nhân tử triệt để trước khi xác định nghiệm, tránh sai lầm

khi kết luận x 1 cũng là cực trị của hàm số

+) Dựng đoạn vuông góc chung của BD và SC

+) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông tính độ dài vuông góc

+) Đặt tcosx , xác định khoảng giá trị của t, khi đó phương trình trở thành f t m

+) Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số yf t  và ym song song với trục hoành

Cách giải

Trang 12

Tứ diện OABC vuông tại 1 1.1.2.3 1

OABC

OVOA OB OC   Câu 15 Chọn đáp án D

Trang 13

A B C D I

A B C D I

A B C D I

A B C D I

A B C D I

Trang 14

Trang 17/25

7 7

3 3

Trang 15

Trang 18/25

Với a xiy jzka x y z ; ; 

Cách giải

a   ijka  

Câu 26 Chọn đáp án A

Phương pháp

+) Dùng công thức đạo hàm hàm hợp tính g x với '  yg x f 3x 2

+) Hàm số yg x  nghịch biến trên a b; g x' 0 xa b;  và bằng 0 tại hữu hạn điểm

Phương pháp

Cho hàm số yf x 

Trang 16

Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón là S xq rl trong đó r, l lần lượt là bán kính đáy và độ

dài đường sinh của hình nón

Cách giải

Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón là S xq rl trong đó r, l lần lượt là bán kính đáy và độ

dài đường sinh của hình nón

Chú ý: Hình nón có đường sinh và đường cao khác nhau

Trang 17

+) Kẹp khoảng giá trị của a Xét từng trường hợp của 4 a 4

+) Trong từng trường hợp của a , sử dụng quy tắc nhân tìm số thỏa mãn 4 a1a2 a3a4 a5 a6 a7,

số thỏa mãn a1a2 a3a4 a5 a6 a7 không có mặt chữ số 2 rồi trừ đi tìm số thỏa mãn

+) Tính số phần tử của không gian mẫu

+) Tính xác suất của biến cố

Trang 18

 Có C C 63 43 80 số 80 số này có thể có hoặc không có mặt chữ số 2

+) Chọn 3 số trong 7 số trên (không chọn số 0; 2) cho cặp a a a có 1 2 3 C53 cách chọn

 Có C C 73 53 350 số 350 số này có thể có hoặc không có mặt chữ số 2

+) Chọn 3 số trong 8 số trên (không chọn số 0; 2) cho cặp a a a có 1 2 3 C63 cách chọn

Vậy TH4 có 1120 350 770 số thỏa mãn luôn có mặt chữ số 2

Gọi A là biến cố: “Số tự nhiên có 7 chữ số khác nhau thỏa mãn a1a2 a3 a4 a5 a6 a7 luôn có mặt chữ số 2”

Trang 19

n k k n k

n k

V lớn nhất khi và chỉ khi V lớn nhất Khi đó hình trụ có chiều cao bằng cạnh của hình lập phương 2

và có đường tròn đáy nội tiếp một mặt của hình lập phương

Khi đó hình trụ có chiều cao bằng cạnh của hình lập phương và có đường

tròn đáy nội tiếp một mặt của hình lập phương

Trang 21

+) Để hàm số đồng biến trên 1; 4 thì  y'0 x 1; 4 và bằng 0 tại hữu hạn điểm

+) Cô lập m, đưa bất phương trình về dạng    

   

1;4

mf x  xmf x +) Lập BBT của hàm số yf x  và kết luận

Trang 22

+) Nếu a  1 Hàm số đồng biến trên 

+) Nếu 0a 1 Hàm số nghịch biến trên 

 

  

 

nghịch biến trên 

Ngày đăng: 20/07/2019, 08:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w