Đồ án môn học Chi tiết máyBỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐH TRẦN ĐẠI NGHĨA Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY Số ngày làm việc trong
Trang 1Đồ án môn học Chi tiết máy
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐH TRẦN ĐẠI NGHĨA Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY
Số ngày làm việc trong năm, (ngày) 220
Số ca làm việc trong ngày, (ca) 1
Quay một chiều, tải va đập nhẹ, 1 ca làm việc 8 giờ
Trang 2Đồ án môn học Chi tiết máy
MỤC LỤC
PHẦN 1: CHỌN ĐỘNG CƠ, PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN 3
VÀ THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN NGOÀI 3
I Chọn động cơ điện 3
II Phân phối tỷ số truyền 4
III Thiết kế bộ truyền đai thang 4
PHẦN 2: THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN TRONG HỘP GIẢM TỐC 5
I Thiết kế cặp bánh răng trụ răng nghiêng cấp nhanh 5
II Thiết kế cặp bánh răng trụ răng thẳng cấp chậm 9
III Kiểm tra điều kiện ngâm dầu 14
PHẦN 3: THIẾT KẾ TRỤC VÀ CHỌN NỐI TRỤC 15
I Thiết kế trục 15
1 Chọn vật liệu chế tạo trục 15
2 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực 15
3 Xác định trị số và chiều các lực từ các chi tiết quay tác dụng lên trục 16
4 Xác định đường kính các đoạn trục 17
a Trục 1 17
b Trục 2 20
c Trục 3 23
II Chọn khớp nối 26
PHẦN 4: TÍNH TOÁN VÀ CHỌN Ổ LĂN 28
I Trục 1 28
II Trục 2 30
III Trục 3 32
PHẦN 5: THIẾT KẾ VỎ HỘP CHỌN CÁC CHI TIẾT PHỤ 35
I Kích thước hộp giảm tốc đúc 35
II Chọn các chi tiết phụ 38
1 Nắp quan sát 38
Trang 3Đồ án môn học Chi tiết máy
2 Nút thông hơi 39
3 Nút tháo dầu 39
4 Que thăm dầu 40
5 Bulon vòng 40
6 Chốt định vị 42
7 Vòng phớt 42
III Dung sai lắp ghép 43
IV Mối ghép ren 43
V Bảng vật liệu 44
VI Bảng đặc tính HGT 45
Tài liệu tham khảo 45
Trang 4Đồ án môn học Chi tiết máy
PHẦN 1: CHỌN ĐỘNG CƠ, PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
VÀ THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN NGOÀI
+ Công suất làm việc: Plv=F.v=4050.1,3=5,3kW
+ Tổng hiệu suất hệ thống: (B2.3)
→ Công suất sơ bộ của động cơ: Psb=Plv/Ση=5,3/0,85=6,24kW
Moment xoắn T(Nmm) 41098 86818 319468 801016 784729
III Thiết kế bộ truyền đai thang
Thông số đầu vào: Pdc=6,24kW; u=2,25; ndc=1450v/p
Trang 5Đồ án môn học Chi tiết máy
Định khoảng cách trục sơ bộ theo (B4.14) asb=d2=400mmTính chiều dài dây đai theo asb:
3 Xác định số dây đai z
4 Lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục
+ Lực căng ban đầu: Fo=780PKđ/(vCαz)+Fv =780.6,24.1,25/(13,7.0,92.3)+19,7=180,6N
Trong đó: lực căng phụ: Fv=qmv2=0,105.13,72=19,7N (4.20)
+ Lực tác dụng lên trục: Fr=2Fozsin(α1/2)=2.180,6.3sin75,250=1047,9N (4.19)
PHẦN 2: THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN TRONG HỘP GIẢM TỐC
Thông số đầu vào
Công suất Số vòng Tỷ số Thời gian phục Momen xoắn T
Trang 6Đồ án môn học Chi tiết máy
P (kW) quay n
1 Chọn vật liệu
Bánh nhỏ: C45 tôi cải thiện, độ cứng 250HB, σch1=580MPa
Bánh lớn: C45 tôi cải thiện, độ cứng 240HB, σch2=450MPa
2 Xác định ứng suất cho phép
Ứng suất tiếp xúc cho phép:
+ Bánh răng nhỏ:
=(570/1,1)1.1.1.1=518,2MPaTrong đó:
=(550/1,1)1.1.1.1=500MPaTrong đó:
Ứng suất uốn cho phép
+ Bánh răng nhỏ:
Trong đó:
Hệ số tuổi thọ Trong đó: NFO=4.106
NFE=6
Vì NFE>NFO nên KFL=1
sơ bộ chọn YR=1, Ys=1, KxF=1+ Bánh răng lớn:
Trong đó:
Trang 7Đồ án môn học Chi tiết máy
Hệ số tuổi thọ Trong đó: NFO=4.106
NFE=60
Vì NFE>NFO nên KFL=1
sơ bộ chọn YR=1, Ys=1, KxF=1
Ứng suất quá tải cho phép
+ Us tiếp xúc quá tải cho phép: [σH]max=2,8σch2=2,8.450=1260MPa+ Us uốn quá tải cho phép: [σF1]max=0,8σch1=0,8.580=464MPa
Ψba=0,25
KHβ=1,1(B6.7)
Xác định các thông số ăn khớp
+ Mô đun sơ bộ: mn=(0,01-0,02)a →chọn mn=2,5mm+ Góc nghiêng răng sơ bộ: β=(80-200)
4 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Ứng suất tiếp xúc làm việc:
Trong đó: ZM=274(MPa)1/3(B6.5)
ZH=1,70(B6.12)
Zε= = 0,77với εα=[1,88-3,2(1/z1+1/z2)]cosβ=1,7(εβ=bsinβ/(mnπ)=42sin9,98/(2,5.π)=0,93<1)
KH=KHβKHαKHv=1,29Trong đó: KHβ=1,1(B6.7)
KHα=1,13 (cấp 9) (B6.14)
KHv=1,033 (cấp 9)Tính lại [σH]’=[σH]ZRZVKxH=509,1.0,95.0,924.1=446,89MPa
với: ZR=0,95 (cấp chính xác 9), ZV=0,85v0,1=0,924, KxH=1 (da<700mm)
5 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Trang 8Đồ án môn học Chi tiết máy Ứng suất uốn sinh ra:
Trong đó: Yε=1/εα=1/1,7=0,59
Yβ=1-β0/140=0,93
YF1=3,9, YF2=3,6 (x=0) (B6.18)
KF=KFβKFαKFv=1,71Với: KFβ=1,22(B6.7)
KFα=1,37(B6.14)
KFv=1,023 (cấp 9)Tính lại [σF1]’=[σF1]YRYSKxF=257,1.1.1,02.1=262,2MPa
[σF2]’=[σF2]YRYSKxF=246,9.1.1,02.1=251,8MPaTrong đó: YR=1, YS=1,08-0,0695ln2,5=1,02; KxF=1 (da<400mm) (Tr92)
6 Kiểm nghiệm răng về quá tải
Quá tải khi tính về tiếp xúc:
Quá tải khi tính về uốn:
7 Các thông số và kích thước bộ truyền
+ Mô đun: mn=2,5mm
+ Góc nghiêng răng: β=9,980
+ Số răng: z1=27 răng, z2=103 răng
+ Tỉ số truyền: u=3,81
+ Chiều rộng vành răng: b=42mm
+ Khoảng cách trục: a==165mm
+ Đường kính chia: d1==68,54mm, d2=261,45mm
+ Đường kính đỉnh răng: da1==73,53mm; da2=266,46mm
+ Đường kính đáy răng: df1==62,29mm; df2=255,29mm
Trang 9II. Thiết kế cặp bánh răng trụ răng thẳng cấp chậm
Thông số đầu vào
Công suất
P (kW)
Số vòngquay n(vòng/phút)
Tỷ sốtruyền u
Thời gian phục
vụ L (năm)
Momen xoắn T(Nmm)
1 Chọn vật liệu
Bánh nhỏ: C45 tôi cải thiện, độ cứng 250HB, σch1=580MPa
Bánh lớn: C45 tôi cải thiện, độ cứng 240HB, σch2=450MPa
2 Xác định ứng suất cho phép
Ứng suất tiếp xúc cho phép:
+ Bánh răng nhỏ:
=(570/1,1)1.1.1.1=518,2MPaTrong đó:
=(550/1,1)1.1.1.1=500MPaTrong đó:
Ứng suất uốn cho phép
+ Bánh răng nhỏ:
Trong đó:
Hệ số tuổi thọ Trong đó: NFO=4.106
NFE=60
Vì NFE>NFO nên KFL=1
sơ bộ chọn YR=1, Ys=1, KxF=1+ Bánh răng lớn:
Trang 10Trong đó:
Hệ số tuổi thọ Trong đó: NFO=4.106
NFE=60
Vì NFE>NFO nên KFL=1
sơ bộ chọn YR=1, Ys=1, KxF=1
Ứng suất quá tải cho phép
+ Us tiếp xúc quá tải cho phép: [σH]max=2,8σch2=2,8.450=1260MPa+ Us uốn quá tải cho phép: [σF1]max=0,8σch1=0,8.580=464MPa
Ψba=0,3
KHβ=1,05(B6.7)
Xác định các thông số ăn khớp
+ Mô đun sơ bộ: m=(0,01-0,02)a →chọn m=3mm+ Số răng bánh dẫn:
Từ CT Số răng bánh bị dẫn: z2=uz1=2,61.45=117 răng (Δu không lệch)+ Vận tốc dài của bánh răng: v=πd1n1/6.104=πmz1n1/(6.104)=1,19m/s
4 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Ứng suất tiếp xúc làm việc:
Trong đó: ZM=274(MPa)1/3(B6.5)
ZH=1,76 (B6.12)
Zε==0,86 (Tr105)với εα=[1,88-3,2(1/z1+1/z2)]=1,78
KH=KHβKHαKHv=1,113Trong đó: KHβ=1,05(B6.7)
KHα=1 (răng thẳng Tr106)
KHv=1,06 (P2.3)Tính lại [σH]’=[σH]ZRZVKxH=500.0,95.0,88.1=418MPa
với: ZR=0,95 (cấp chính xác 9), ZV=0,85v0,1=0,88, KxH=1 (da<700mm)
5 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Ứng suất uốn sinh ra:
Trang 11Với: KFβ=1,12(B6.7)
KFα=1 (răng thẳng Tr109)
KFv=1,16 (cấp 9) (P2.3)Tính lại [σF1]’=[σF1]YRYSKxF=257,1.1.1.1=257,1MPa
[σF2]’=[σF2]YRYSKxF=246,9.1.1.1=246,9MPaTrong đó: YR=1, YS=1,08-0,0695ln3=1; KxF=1 (da<400mm) (Tr92)
6 Kiểm nghiệm răng về quá tải
Quá tải khi tính về tiếp xúc:
+ Số răng: z1=45 răng, z2=117 răng
+ Tỉ số truyền: u=2,6
+ Chiều rộng vành răng: b=73mm
+ Khoảng cách trục: a=0,5m(z1+z2)=243mm
+ Đường kính lăn: d1=mz1=3.45=135mm, d2= mz2=351mm
+ Đường kính đỉnh răng: da1=m(z1+2)=141mm; da2=357mm
+ Đường kính đáy răng: df1=m(z1-2,5)=127,5 mm; da2=343,5m
Thông số bộ truyền trong hộp giảm tốc
Thông số
BR trụ răng nghiêng BR trụ răng thẳng
BR chủ động BR bị động BR chủ động BR bị động
Trang 13III Kiểm tra điều kiện ngâm dầu
Do v1 = πd2n2/6.104 = 2,31m/s > 1,5m/s
Nên mức ngâm dầu cao bằng Chọn 11mm
Thỏa điều kiện: Mức dầu phải cao bằng 2h bánh răng 2, nhưng không cao hơn 1/3 bán kính vòng đỉnh bánh răng 4
Trang 14PHẦN 3: THIẾT KẾ TRỤC VÀ CHỌN NỐI TRỤC
1 Chọn vật liệu chế tạo trục
Thép 45 thường hóa có σb=600MPa, [τ]=12…20MPa
2 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
Trang 15l21=l32 = 73,5mm
l22=0,5lm2+k1+0,5lm3 = 73mm
l23=0,5lm3+k1+k2+bo/2 = 73,5mm
Trong đó:
bo=25mm: chiều rộng gần đúng của ổ lăn trục 2 (B10.2)
hn=20mm: chiều cao nắp ổ và đầu bulon
k1=10: kc từ chi tiết quay đến thành trong hộp hoặc kc giữa các chi tiết quay
k2=15: kc mặt mút ổ đến thành trong hộp
k3=10: kc từ chi tiết quay đến nắp ổ
lm1 =(1,2-1,5)d1: chiều dài mayo bánh đai
lm2=(1,2-1,5)d2: chiều dài mayo bánh răng
lm3=(1,2-1,5)d3: chiều dài mayo bánh răng, đĩa xích
lkn1=L1: chiều dài mayo khớp nối (B16.10)
lkn3=L3: chiều dài mayo khớp nối (B16.10)
3 Xác định trị số và chiều các lực từ các chi tiết quay tác dụng lên trục
Với bộ truyền cấp nhanh
Lực tác dụng lên bánh răng 1: Ft1=2T1/d=86818.2/68,54=2553,4N
Fr1=Ft1tgα/cosβ=943,6N
Fa1=Ft1tgβ=449,3NMômen uốn do Fa: M1=Fa1d/2=15398NmmLực tác dụng lên bánh răng 2: Ft2=2T2/d=319468.2/261,45=2443,8N
Fr2=Ft2tgα/cosβ=903,1N
Fa2=Ft2tgβ=430,03NMômen uốn do Fa: M2=Fa2d/2=56216Nmm
Với bộ truyền cấp chậm
Lực tác dụng lên bánh răng 3: Ft3=2T2/d=319468.2/135=4732,9N
Fr3=Ft3tgα=1722,6NLực tác dụng lên bánh răng 4: Ft4=2T3/d=801016.2/351=4564,2N
Fr4=Ft4tgα=1661,2N
Lực từ khớp nối tác dụng lên trục 3: T3=801016Nmm
Lực vòng trên khớp nối: Ft = = = 10012,7N
Tra bảng 16.10 Do = 160mm là đường tròn vòng tròn qua tâm các chốt
Lực từ khớp nối tác dụng lên: Fnt = (0,2 0,3)Ft = (2002,54 3003,81)N Chọn Fnt = 2500N
4 Xác định đường kính các đoạn trục
- Sơ đồ tính: Tính phản lực rồi ghi giá trị trực tiếp vào sơ đồ, chiều phảnlực đúng như hình vẽ
Trang 16Nguyễn Minh Phương 16
Trang 17- Mô men uốn tương đương tại các đoạn trục (10.16)+ MtdA=0
+ MtdD= 75187Nmm
+ MtdC= =177262Nmm
+ M =100403Nmm
Trang 18-Ứng suất uốn cho phép của trục (B10.5) (d=30mm và C45 có σb=600MPa)
[σ]=63MPa
- Đường kính trục tối thiểu tại các tiết diện (10.17):
dA0; dD22,9mm; dC30,4mm; dB25,2mm
- Kết cấu trục: ghi đầy đủ và hiểu rõ kích thước các đoạn trục
Theo bảng 9.1a, đường kính trục Ф34 chiều cao then t2=3,3mm Đường kính vòngđáy bánh răng: df=d-2,5mn=61,75mm Khoảng cách từ vòng đáy đến then: x=61,75/2-(34/2+3,3)=10,57=4,22mn>2,5mn nên ta không cần gia công bánh răng liền trục
Kiểm nghiệm độ bền của then
Đường kính trục tại bánh răng Ф34: b=10mm, h=8mm, t1=5mm, t2=3,3mm; l=1,35d=45mm (theo chuẩn)
Điều kiện bền dập:
σd=2T1/[(dl(h-t1)]=2.86818/[34.45(8-5)]=37,8[σd]=100MPaĐiều kiện bền cắt:
τc=2T1/(dlb)=2.86818/(34.45.10)=11,3[τc]=60MPa Vậy then đủ bền theo độ bền dập và độ bền cắt
Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi
Đường kính trục tại bánh răng Ф34
sσj-hs an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp tại tiết diện j
sτj- hs an toàn chỉ xét riêng ứng suất tiếp tại tiết diện j
Trong đó: σ-1=0,436σb=261,6Mpa
τ-1=0,58 σ-1=151,73Mpa
Trang 19τaj=Tj/(2Woj)=86818/(2.6480,6)=6,7Mpa
Kσdj=Kσ/εσ+0,06=2,06+0,06=2,12 (B10.11)
Kτdj=Kτ/ετ+0,06=1,64+0,06=1,7 (B10.11)Vậy trục 1 đảm bảo bền mỏi
Trang 20- Mô men uốn tương đương tại các đoạn trục (10.16)+ MtdA=0
Trang 21- Ứng suất uốn cho phép của trục (B10.5) (d=40mm và C45 có
σb=600MPa)
[σ]=56,5MPa
- Đường kính trục tối thiểu tại các tiết diện (10.17):
dA0; dB0; dC41,7mm; dD40,1mm
- Kết cấu trục: ghi đầy đủ và hiểu rõ kích thước các đoạn trục
Theo bảng 9.1a, đường kính trục Ф45 chiều cao then t2=3,8mm Đường kính vòng đáy bánh răng: df=d-2,5mn=255,75mm Khoảng cách từ vòng đáy đến then: x=255,75/2-(45/2+3,8)=101,6=40,43mn>2,5mn nên ta không cần gia công bánh răng liền trục
Kiểm nghiệm độ bền của then
Đường kính trục tại bánh răng Ф45: b=14mm, h=9mm, t1=5,5mm, t2=3,8mm; l=1,35d=63mm (theo chuẩn)
Điều kiện bền dập:
σd=2T2/[(dl(h-t1)]=2.319468/[45.63(9-5,5)]=64,4[σd]=100MpaĐiều kiện bền cắt:
τc=2T2/(dlb)=2.319468/(45.63.14)=16,1[τc]=60Mpa
Vậy then đủ bền theo độ bền dập và độ bền cắt
Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi
Đường kính trục tại bánh răng Ф45
sσj-hs an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp tại tiết diện j
sτj- hs an toàn chỉ xét riêng ứng suất tiếp tại tiết diện j
Trang 22Trong đó: σ-1=0,436σb=261,6Mpa
Trang 23 Trục 3
Trang 24- Mô men uốn tương đương tại các đoạn trục (10.16)+ MtdA=720926Nmm
+ MtdC= 693700Nmm
+ MtdD= = 783071Nmm
Trang 25- Kết cấu trục: ghi đầy đủ và hiểu rõ kích thước các đoạn trục
Theo bảng 9.1a, đường kính trục Ф65 chiều cao then t2=4,4mm Đường kính vòngđáy bánh răng: df=d-2,5mn=344,5mm Khoảng cách từ vòng đáy đến then: x=344,5/2-(65/2+4,4)=135,35=45,1mn>2,5mn nên ta không cần gia công bánh răng liền trục
Kiểm nghiệm độ bền của then
Đường kính trục tại bánh răng Ф65: b=18mm, h=11mm, t1=7mm, t2=4,4mm; l=1,35d=90mm (theo chuẩn)
Điều kiện bền dập:
σd=2T3/[(dl(h-t1)]=2.801016/[65.90(11-7)]=68,5[σd]=100MPaĐiều kiện bền cắt:
τc=2T3/(dlb)=2.801016/(65.90.18)=15,2[τc]=60MPa Vậy then đủ bền theo độ bền dập và độ bền cắt
Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi
Đường kính trục tại bánh răng Ф65
sσj-hs an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp tại tiết diện j
sτj- hs an toàn chỉ xét riêng ứng suất tiếp tại tiết diện j
Trang 26Trong đó: σ-1=0,436σb=261,6Mpa
Chiều dài đoạn chốt bị dập: l3 = 36 mm
Chiều dài chịu uốn của chốt: l0 = l1 +l2/2 = 52mm
Hệ số làm việc của xích tải: k=1,5
Trang 27Kích thước của nối trục
Chiều dài đoạn chốt bị dập: l3 = 44 mm
Chiều dài chịu uốn của chốt: l0 = l1 +l2/2 = 64mm
- Điều kiện bền dập của vòng đàn hồi:
=(2…4)MPa
=(60…80)MPa
Vậy khớp nối đảm bảo bền
Trang 282 Xác định các phản lực tác dụng lên ổ với sơ đồ phân tích lực như hình vẽ
Sơ đồ bố trí ổ bi đỡ - chặnLực hướng tâm tại các ổ
Trang 294 Thời gian làm việc tính bằng triệu vong quay
L = = = 544,6triệu vòng
5 Tải trọng động tương đương:
Trang 306 Khả năng tải động tính toán của ổ
Cd = Qtd = 2,056 = 16,8kN (thỏa)
7 Kiểm nghiệm ổ theo khả năng tải tĩnh
Khả năng tải tĩnh của ổ:
Qt = Xo.FroA + Yo.Fa1 = 0,5.1095,75 + 0,47.449,3 = 0,76kN < [C0] = 13,3kNTrong đó: Xo=0,5; Yo=0,47 (B11.6)
2 Xác định các phản lực tác dụng lên ổ với sơ đồ phân tích lực như hình vẽ
Sơ đồ bố trí ổ bi đỡ
Trang 31Lực hướng tâm tại các ổ
FroA = = 4118N
FroB = = 3221N
Fa2/[C0]=429/21700=0,0197 Theo bảng 11.4, e=0,2
3 Tải trọng tương đương tại các ổ
Tiến hành tính kiểm nghiệm cho ổ A vì ổ này chịu tải lớn hơn với FroA =4118NTải trọng quy ước: Q = XVFroA.Kd.Kt
5 Tải trọng động tương đương:
6 Khả năng tải động tính toán của ổ
Cd = Qtd = 3,39 = 18,7kN (thỏa)
7 Kiểm nghiệm ổ theo khả năng tải tĩnh
Khả năng tải tĩnh của ổ:
Qt = Xo.FroA + Yo.Fa2 = 0,6.4118 + 0,5.430,03 = 2,69kN < [C0] = 21,7kN Trong đó: Xo=0,6; Yo=0,5 (B11.6)
Trang 322 Xác định các phản lực tác dụng lên ổ với sơ đồ phân tích lực như hình vẽ
Sơ đồ bố trí ổ bi đỡ
Lực hướng tâm tại các ổ
FroA = = 1161N
FroB = = 2480N
3 Tải trọng tương đương tại các ổ
Tiến hành tính kiểm nghiệm cho ổ B vì ổ này chịu tải lớn hơn với FroB =2480N
Ta thấy Fa3=0 tải trọng động quy ước : Q=XVFroAKtKd
4 Thời gian làm việc tính bằng triệu vong quay
Trang 33L = = =54,49triệu vòng
5 Tải trọng động tương đương:
6 Khả năng tải động tính toán của ổ
Cd = Qtd = 2,043 = 8,2kN (thỏa)
7 Kiểm nghiệm ổ theo khả năng tải tĩnh
Khả năng tải tĩnh của ổ:
Qt = Xo.FroB + Yo.Fa3 = 0,6.2480 + 0,5.0 = 1,488kN < [C0] = 31,5kNTrong đó: Xo=0,6; Yo=0,5 (B11.6)
8 Tính lại tuổi thọ
L = ([C]/Qtd)m = (41100/2043)3 = 8141,79triệu vòng
Lh = 106.L/60.n = 106.8141,79/60.64,5 = 2103822giờ
Kết luận: Vậy ổ đảm bảo khả năng tải tĩnh.
Thông số ở lăn trên các trục trong HGT
Trục Kí hiệu ổ (mm)d (mm)D (mm)b (mm)r (KN)C (KN)Co
Đườngkính bi,(mm)
Trang 34PHẦN 5: THIẾT KẾ VỎ HỘP CHỌN CÁC CHI TIẾT PHỤ
I Kích thước hộp giảm tốc đúc
Lập bảng giá trị theo B18.1
Chiều dày: Thân hộp, δ
Tâm bulong cạnh ổ:
62 mm
75 mm
90 mm
45 mm M6 x 4
Kích thước gối trục 2:
Đường kính lỗ lắp ổ lăn, D D = 90 mmD2 =110 mm (Bảng 18.2/tr88) 110 mm90 mm