ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ... ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ... TÍNH TRƯỜNG ÁP SUẤT CỦA CHẤT LỎNG TÁC ĐỘNG LÊN TÀU... Giới thiệu chung về ANSYS Fl
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
Trang 3LỜI C N
ủa ợ
a
a – a a
ợ
a ủ
ủa
28 11 ăm 2016
Đỗ Xuân Bình
Trang 4LỜI CA Đ AN
a a Tí o rườ p suấ của c ấ lỏ c
đ lê tàu lặ ỏ k c u ể đ ủa
Trang 5TÍNH TRƯỜNG ÁP SUẤT CỦA CHẤT LỎNG TÁC ĐỘNG LÊN TÀU
Trang 6MỤ LỤ
MỞ ẦU 1
ƯƠ 1 IỚI IỆU U 5
1.1 ỏ 5
1.1.1 Giới thiệu chung về ANSYS Fluent [1] 5
1.2 M ỏ 7
1.2.1 Mô ì o ọc Spalart-Allmaras [1] 7
1 3 ặ 10
1.4.K 10
ƯƠ 2 Í OÁ VÀ XÂY DỰ MÔ Ỏ RƯỜ Á UẤ BẰ Ầ MỀM A Y FLU 11
2 1 11
2 2 X 12
2 3 X Ansys Fluent 13
2.3.1 Vẽ ì 13
2.3.2 C a lướ 17
2.3.3 T ế lập c c ô số c o A SYS Fluent 22
2.4 K 30
ƯƠ III KẾ UẢ Ồ Á 32
3 1 : 32
3 2 ò : 34
KẾ LUẬ 36
ÀI LIỆU AM K ẢO 37
Trang 7DANH ỤC HÌNH NH, ĐỒ THỊ
Hình 1.1 – R a 5
Hình 1.2 – ( a ) ( a a ) 6
Hình2.1 – V ặ é 11
Hình 2.2 – a ổ D M 13
Hình 2.3– a ẽ 14
Hình 2.4 – B 14
Hình 2.5 – Thân tàu 15
Hình 2.6 – K ủa Lines From Sketchs 16
Hình 2.7 – K ủa Pace Split 16
Hình 2.8 – a Ma Fa z 17
Hình 2.9 – ợ a 18
Hình 2.10 – ợ a 19
Hình 2.11 – ợ a 19
Hình 2.12 – a ổ D a f M 20
Hình 2.13 – K a 21
Hình 2.14 – 21
Hình 2.15 – ặ 22
Hình 2.16 – Danh sách tên biên 22
Hình 2.17 – a ổ F La 23
Hình 2.18 – L a 23
Hình 2.19– Viscous Model 24
Hình 2.20 – Fluent Database Materials 25
Hình 2.21 – 26
Hình 2.22– I 26
Hình 2.23 – O 27
Hình 2.24 – O a 27
Hình 2.25 – M 28
Trang 8Hình 2.27 – K a 29
Hình 2.28 – ò ặ .30
Hình 3.1 - a 32
Hình 3.2 - ò a 34
Trang 9Ở ĐẦU Tính cấp thiết của đề tài
a a
a ằ
a ò Ở ừ
B Â a a Mỹ Anh a ủ
a a
…
nghi ủa V a ữ ă V a a
ữ ẩ ủa a ữ
ủa ữ ẩ ợ
ợ a
V a a V a
ằ
ủ … ừ ợ ữ
a ò D ữ
a ừ a V
ỹ a a ữ ữ
a a
ữ ợ ữ
ợ ò a ỏ ò ủa ổ ẻ ữa
ổ ợ a ò ỏ
ủ a
ừ thân tàu K
ò ặ
a ợ ữ ủ a … V ữ
a ỏ é V a
ỏ ợ a a ữ ỏ ợ a V tính toán áp ặ ẽ ễ ỏ
ẽ ă ă ò ủa ò ỏ
ă ò a M ủa n ằ ữ
ặ [2,tr 3]
Trang 10Ý nghĩa khoa học và thực tiễn
ỏ
ủa … ỹ …
ò ò ỏ
ỏ ò … K ỏ a ỏ
ẽ a ò a máy tín ò
ỏ
ữa M a
a
ữa [2,tr 5]
Đối tượng và phương pháp nghiên cứu
Trang 11án này, em t p trung nghiên c u v ph n m m ANSYS Fluent của b
ph n m m ANSYS và s d ng nó tính toán, mô phỏ ng áp su ng lên tàu lặn h khi chuy ng trong c v i công c trợ giúp là các tài li u
ng d n của chính ph n m m ANSYS Fluent
ặ ( BL ) a ò :
ặ a ặ BL ò a a
ặ BL
ă ò
n ng m dùng cho m ă ò và quan sát n ợc phân
ROV: remotely operated vehicles - ợc v n hành từ xa
URV: underwater robotic vehicles - n rô b t ng m
UUV: unmanned underwater vehicles - n ng i lái
2: T ỏ ằ A Y Fluent
ặ a 1 : ẽ a A Y Fluent
ỏ
Trang 123: K
a a ò tàu A Y Fluent
K
Trang 13CHƯ NG 1 GIỚI THIỆU CHUNG 1.1 Phần mềm mô phỏng
1.1.1 Giới thiệu chung về ANSYS Fluent [1]
Trang 14- ( n) tổng quát cho kh ợng, moment, nă ợ … ợc gi i trên t p hợ
Trang 15mô hình R ò ỏ ủa ủa
ợ ( ) A Y Fluent, mô hình
Trang 16
b, Mô hình hóa Turbulent Viscosity [1]
Các mô hình hóa Turbulent Viscosity trong ANSYS Fluent ợ ủa:
Trang 17a ợ ợ A Y Fluent
ợ ủa a ă a:
S + (2.10) :
e, Mô hình Constants [1]
ằ : , , , , ặ a : ,
Trang 18
(2.17) =2.0, k= 0.4187
1.3.Giới thiệu về tàu lặn
Tàu lặn là tàu t hành có các lặn xu ng và nổi lên nh các
u khi n tính nổi của chính nó không c n vi c cung c ă ợng từ các tàu khác.[2]
1.4 Kết luận
1 ủa A Y Fluent và mô hình toán
Trang 19CHƯ NG 2 TÍNH TOÁN VÀ XÂY DỰNG Ô PHỎNG TRƯỜNG ÁP SUẤT BẰNG PHẦN Ề ANSYS FLUENT
2.1 Giới thiệu bài toán
Hình 2.1– V ặ é
Trang 202.2 Xây dựng bài toán
Thi t l p và xác nh gi i các bài toán tính toán các :
Chi u dài l n nh t: Lmax = 2,245 m
Trang 212.3 Xây dựng mô hình trong Ansys Fluent
2.3.1 Vẽ hình
a, Khởi động Design Modeler
Design Modeler Milimeter ằ Units > Milimeter
Trang 22- c tiên nh p chu M thoát khỏi c a sổ Sketching
- a Concepts > Surfaces From Sketch r i ch n biên d ng vừa vẽ bằng
cách nh t vào r i ch n Sketch1
Trang 23- K n ch n Apply trong c a sổ Details View
- V n ch n mặt phẳng XYPlane làm mặt phẳ , nh p chu t vào t o
thêm 1 biên d ng (sketch) m i
- Ti p theo m menu Sketching và ch n
- Vẽ ng thẳng xu t phát từ 4 nh của ng biên hình chữ nh t của thân tàu 2D và kéo dài v các phía trái – ph i, trên – i sao cho chúng c ng biên ngoài cùng của mi o trên
- Ti p theo vẽ ng thẳng xu t phát từ é c t
ng bao bên ngoài
T Concepts > Lines From Sketchs Sketch2 ừa Base Objects > Apply a
Trang 24Hình 2.6 – K ủa Lines From Sketch
Toll >>Pace Split ặ ẳ Target Face >>
apply
Hình 2.7 – K ủa Pace Split
ẽ a a a
Trang 25a ổ Details view Geometry > Apply
Hình 2.8 – a Mapped Face Sizing
Edge Sizing
a ẽ Edge Sizing a ủa ẽ thân tàu – Mesh Control > Sizing
ằ ợ a ữ Ctrl
Trang 26Hình 2.9 – ợ a
Ở a ổ Detail View Geometry > Apply Type > Number of
Divisions 113 Behavior > Hard
Edge Sizing a
Number of Division là 21 a :
Trang 28Hình 2.12 – a ổ Details of “Mes ”
a K a :
Hình 2.13– K a
L a ợ 166462 167573 nút
Trang 30Hình 2.16 – Danh sách tên biên
2.3.3 Thiết lập các thông số cho ANSYS Fluent
a, Khởi động chương trình tính toán
N Setup a ổ Fluent Laucher ẽ ợ a vào Double Precision V ữ ừ 100 000 A Y FLU ợ (parallel) ă a
Processing Options a ẽ a Parallel ổ Number of Processes thành
2
Trang 31 Kích ho t mô hình 1 pha r i (Viscous Spalart-Allmaras)
Trang 32A Y FLU ợ ặ v = 1.5432 m/s
- L a ch n Spalart-Allmaras trong Model List.
- Ch n Vorticity-Based
- Ch n OK p tho i Viscous Model
Hình 2.19– Viscous Model
Materials
T o material m dùng làm pha chính (primary phase)
Materials → Fluid → Create/Edit
Trong h p tho i Create/Edit Materials, nh p chu t vào Fluent Database m
h p tho i Fluent Database Materials
Trang 33Hình 2.20 – Fluent Database Materials
- Kéo thanh cu tìm c (water – liquid) a n water – liquid
- Nh p chu t vào Copy, water – liquid sẽ xu t hi a i Fluid trong
Materials task page.
- p tho i Fluent Database Materials.
- Nh p chu t vào Change/Create p tho i Create/Edit Materials
Điều kiện biên (Boundary Conditions)
a ặ Inlet là Velocity Inlet, Outlet là Pressure Outlet
Trang 34Hình 2.21 –
Thi t l p thông s Inlet
Nh p chu t vào Velocity Magnitude(m/s) >> Nh p 1.5432
Inlet ợ :
Hình 2.22– Inlet
Trang 35 Thi t l p thông s Outlet
Nh p chu t vào Gauge Pressure( pascal)>> nh p 250000
Hình 2.23 – Outlet
Thi t l p Operating Conditions
Boundary Conditions → Operating Conditions
Trang 36- Nh p chu t vào OK p tho i Operating Conditons
Solution
Thi t l i (Solution Methods)
Solution Methods
- Ch n Simple cho Scheme m c Pressure-Velocity Coupling
- Ch n Second order cho Pressure m c Spatial Discretization
- Ch n Second order Upwind cho Momentum và Volume Fraction.
- Ch n Second Order Upwind cho Turbulent Kinetic Energy và Turbulent
Dissipation Rate
Hình 2.25 – Solution Methods
Thi t l p solution controls
Solution Controls
Trang 37Hình 2.26 – Solution Controls
ữ ặ a Pseudo Transient
Explicit Relaxation Factors
Kh i t o giá tr a u
Khởi tạo giá trị ban đầu (Solution Initialization)
Hình 2.27 – Khởi tạo giá trị ban đầu
- Ch n Hybrid Initialization từ Initialization Methods group box
- Nh p chu t vào Initialize kh i t o giá tr a u
Trang 38Run Calculation
Hình 2.28 – ò ặ
- Nh p 2 000 cho Number of Iterations
- Nh p chuột vào Calculate
ỏ A Y Fluent : ẽ
a a
Trang 39a a a
ỏ a ữ ợ a
a a a
ữ ỏ ỏ ỹ ă
V A
V a ò ỗ
ợ ủa ợ
Trang 40
CHƯ NG III KẾT QU ĐỒ ÁN 3.1 Trường áp suất:
Trang 41Nhận xét:
- ừ a
- K ừ 200 é é ủa
ỏ
ổ
Trang 43Nhận xét:
- a ằ 00 ủa
ỏ ủa tàu
- Ta ủa phía sau khi ă ừ 00 300
Trang 44KẾT LUẬN
ặ a ợ ữ a :
- Gi i thi u chung v ph n m m mô phỏng ANSYS Fluent
- c s d ng ANSYS Fluent mô phỏ ng áp su t
ng lên thân tàu nhỏ
Trang 45TÀI LIỆU THA KH
Ài liệu Tiếng Anh
[1] ANSYS Help Viewer
Tài liệu Internet
[2] hinh-tau-lan-vo-composite.htm
[3] https://vn.answers.yahoo.com/question/index?qid=20091126080821AAJlzMr