ồm phẫu thuật nội ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm củaN n ều trị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng Đượng cuộc sống của người bệnh.c chia làm 2 ph n:ần
Trang 1Đ T V N Đ ẶT VẤN ĐỀ ẤN ĐỀ Ề
Tăng s n lành tính tuy n ti n li t (TSLTTTL) hay uản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u phì đ i lành tínhại lành tínhtuy n ti n li t là s tăng s n thành ph n t bào bi u mô và mô đ m c aến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ần tế bào biểu mô và mô đệm của ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u ủatuy n ti n li t ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u [1] TSLTTTL là b nh thệt (TSLTTTL) hay u ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng g p nam gi i cao tu i, tặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ở nam giới cao tuổi, tỷ ới cao tuổi, tỷ ổi, tỷ ỷ
l m c b nh tăng d n theo l a tu i G n 50% nam gi i tu i 60 m cệt (TSLTTTL) hay u ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ệt (TSLTTTL) hay u ần tế bào biểu mô và mô đệm của ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ổi, tỷ ần tế bào biểu mô và mô đệm của ới cao tuổi, tỷ ở nam giới cao tuổi, tỷ ổi, tỷ ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắcTSLTTTL, và t l này tăng lên 90% ngỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ệt (TSLTTTL) hay u ở nam giới cao tuổi, tỷ ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷi trên 85 tu i ổi, tỷ [2] T i Vi tại lành tính ệt (TSLTTTL) hay uNam, Tr n Đ c Hòe cho th y nam gi i tu i 50 có 50% m c TSLTTTL,ần tế bào biểu mô và mô đệm của ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ới cao tuổi, tỷ ở nam giới cao tuổi, tỷ ổi, tỷ ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc
đ n tu i 80 t l này tăng lên trên 95% ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ổi, tỷ ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ệt (TSLTTTL) hay u [3].Tuy không nguy hi m đ nểu mô và mô đệm của ến tiền liệt (TSLTTTL) hay utính m ng nh ng TSLTTTL nh hại lành tính ư ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ưở nam giới cao tuổi, tỷng tr c ti p t i s c kh e và ch tự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ới cao tuổi, tỷ ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ỏe và chất ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL,
lượng cuộc sống của người bệnh.ng cu c s ng c a ngộc sống của người bệnh ống của người bệnh ủa ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay ui b nh
Tăng s n lành tính tuy n ti n li t n u không đản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ượng cuộc sống của người bệnh.c đi u tr ho cền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ
đi u tr không đúng, sẽ d n t i bí ti u c p, bi n ch ng này thền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ới cao tuổi, tỷ ểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng liênquan t i nhi m trùng đới cao tuổi, tỷ ễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng ni u, hay g p trên nh ng b nh nhân nhi uệt (TSLTTTL) hay u ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ững bệnh nhân nhiều ệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u
tu i và tuy n ti n li t có kích thổi, tỷ ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ưới cao tuổi, tỷ ới cao tuổi, tỷc l n, có nhi u b nh lý m n tính kèmền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ại lành tínhtheo[4]
V đi u tr TSLTTTL có bí ti u c p, hi n nay có nhi u phền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ương phápng pháp
nh đi u tr n i khoa và theo dõi, ph u thu t bao g m ph u thu t n iư ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ộc sống của người bệnh ẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ật bao gồm phẫu thuật nội ồm phẫu thuật nội ẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ật bao gồm phẫu thuật nội ộc sống của người bệnh.soi và m m , đi u tr c t đ t b ng tia laservà can thi p nút t c đ ngổi, tỷ ở nam giới cao tuổi, tỷ ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ống của người bệnh ằng tia laservà can thiệp nút tắc động ệt (TSLTTTL) hay u ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ộc sống của người bệnh
m ch TLT M c dù t trại lành tính ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ưới cao tuổi, tỷ ới cao tuổi, tỷc t i nay ph u thu t n i soi tuy n ti n li tẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ật bao gồm phẫu thuật nội ộc sống của người bệnh ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay uqua đường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng ni u đ o (TURP) v n đệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính ẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ượng cuộc sống của người bệnh.c coi là tiêu chu n vàng tuy nhiênẩn vàng tuy nhiên
nó thường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng gây các bi n ch ng nh ch y máu, ti u không t ch , xu tến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ư ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ểu mô và mô đệm của ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ủa ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL,tinh ngượng cuộc sống của người bệnh.c (50%), r i lo n cống của người bệnh ại lành tính ương phápng dương phápng (10%) [5]
Vì v y chúng tôi ti n hành nghiên c u: ật bao gồm phẫu thuật nội ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc “Đánh giá hi u qu b ệu quả bước ả bước ước c
đ u đi u tr tăng s n lành tính tuy n ti n li t có bí ti u c p b ng ều trị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ả bước ến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ều trị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ệu quả bước ểu cấp bằng ấp bằng ằng
ph ương pháp can thiệp nút động mạch tuyến tiền liệt ng pháp can thi p nút đ ng m ch tuy n ti n li t ệu quả bước ộng mạch tuyến tiền liệt ạch tuyến tiền liệt ến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ều trị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ệu quả bước ” v i 02 m cới cao tuổi, tỷ ụctiêu sau:
Trang 21 Mô t đ c đi m hình nh siêu âm, c ng h ả bước ặc điểm hình ảnh siêu âm, cộng hưởng từ và chụp mạch DSA ểu cấp bằng ả bước ộng mạch tuyến tiền liệt ưởng từ và chụp mạch DSA ng t và ch p m ch DSA ừ và chụp mạch DSA ụp mạch DSA ạch tuyến tiền liệt
c a các b nh nhân tăng s n lành tính tuy n ti n li t có bí ti u c p ệu quả bước ả bước ến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ều trị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ệu quả bước ểu cấp bằng ấp bằng
2 Đánh giá hi u qu b ệu quả bước ả bước ước c đ u đi u tr ều trị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng tăng s n lành tính tuy n ti n ả bước ến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ều trị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng
li t ệu quả bước có bí ti u c p b ng ph ểu cấp bằng ấp bằng ằng ương pháp can thiệp nút động mạch tuyến tiền liệt ng pháp can thi p nút m ch ệu quả bước ạch tuyến tiền liệt
CH ƯƠNG 1 NG 1
T NG QUAN TÀI LI U ỔNG QUAN TÀI LIỆU ỆU
1.1 Đ c đi m gi i ph u và ch c năng c a tuy n ti n li t ặc điểm giải phẫu và chức năng của tuyến tiền liệt ểm giải phẫu và chức năng của tuyến tiền liệt ải phẫu và chức năng của tuyến tiền liệt ẫu và chức năng của tuyến tiền liệt ức năng của tuyến tiền liệt ủa tuyến tiền liệt ến tiền liệt ền liệt ệt
1.1.1.Gi i ph u tuy n ti n li t ả bước ẫu tuyến tiền liệt ến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ều trị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ệu quả bước
Tuy n ti n li t (TTL) là m t t ch c tuy n x c có d ng hình thápến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ộc sống của người bệnh ổi, tỷ ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ơng pháp ơng pháp ại lành tính
đ o nản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u gượng cuộc sống của người bệnh.c có 4 m t, 1 n n và 1 đ nh Đ nh dặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ền liệt (TSLTTTL) hay u ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ở nam giới cao tuổi, tỷ ưới cao tuổi, tỷi, n n trên dính v i cền liệt (TSLTTTL) hay u ở nam giới cao tuổi, tỷ ới cao tuổi, tỷ ổi, tỷbàng quang ngỞ người trưởng thành, TTL nặng khoảng 15 – 20g, cao khoảng ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷi trưở nam giới cao tuổi, tỷng thành, TTL n ng kho ng 15 – 20g, cao kho ngặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u3cm, đáy r ng 3,5cm d y 2,5cm TTL t o v i phộc sống của người bệnh ần tế bào biểu mô và mô đệm của ại lành tính ới cao tuổi, tỷ ương phápng th ng đ ng m t gócẳng đứng một góc ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ộc sống của người bệnh
250
Trang 3Hình 1.1 Giải phẫu tuyến tiền liệt
(Ngu n Frank H Neter MD – ATLAS gi i ph u ng ồn Frank H Neter MD – ATLAS giải phẫu người, Tr 373) ải phẫu người, Tr 373) ẫu người, Tr 373) ười, Tr 373) i, Tr 373)
M t tr ặc điểm hình ảnh siêu âm, cộng hưởng từ và chụp mạch DSA ước c
Ph ng, d ng đ ng, có các th c c a c th t vân ni u đ o dànẳng đứng một góc ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ới cao tuổi, tỷ ơng pháp ủa ơng pháp ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính
m ng và t a ra 2/3 dỏe và chất ỏe và chất ở nam giới cao tuổi, tỷ ưới cao tuổi, tỷ ủai c a m t trặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ưới cao tuổi, tỷc tuy n Gi a xến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ững bệnh nhân nhiều ương phápng mu và m tặp ở nam giới cao tuổi, tỷ
trưới cao tuổi, tỷc TTL có đám r i tĩnh m ch Santorini.ống của người bệnh ại lành tính
M t sau ặc điểm hình ảnh siêu âm, cộng hưởng từ và chụp mạch DSA
Nghiêng, đượng cuộc sống của người bệnh.c chia làm 2 thùy b i m t rãnh gi a th ng đ ng, có thở nam giới cao tuổi, tỷ ộc sống của người bệnh ững bệnh nhân nhiều ẳng đứng một góc ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ểu mô và mô đệm của
s th y qua thăm khám tr c tràng M t sau liên quan t i tr c tràng quaờng gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ới cao tuổi, tỷ ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm củacân Denonvillier
Hai m t bên ặc điểm hình ảnh siêu âm, cộng hưởng từ và chụp mạch DSA
Trang 4L i, liên quan v i ngách trồm phẫu thuật nội ới cao tuổi, tỷ ưới cao tuổi, tỷ ủac c a h ng i tr c tràng.ống của người bệnh ồm phẫu thuật nội ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của
N n ều trị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng
Đượng cuộc sống của người bệnh.c chia làm 2 ph n:ần tế bào biểu mô và mô đệm của
Ph n hần tế bào biểu mô và mô đệm của ưới cao tuổi, tỷng ra trưới cao tuổi, tỷc: g i là ph n ni u đ o bàng quang (BQ), liênọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên ần tế bào biểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u ại lành tínhquan ch t chẽ v i BQ và có các th c d c c a BQ t a xu ng.ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ới cao tuổi, tỷ ới cao tuổi, tỷ ơng pháp ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên ủa ỏe và chất ống của người bệnh
Ph n sau: là ph n sinh d c liên quan v i túi tinh.ần tế bào biểu mô và mô đệm của ần tế bào biểu mô và mô đệm của ục ới cao tuổi, tỷ
Đ nh ỉnh
Hình tròn, m t đ c a tuy n ch c đ u, ngật bao gồm phẫu thuật nội ộc sống của người bệnh ủa ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ền liệt (TSLTTTL) hay u ở nam giới cao tuổi, tỷ ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷi già thì c ng h n, cóứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ơng pháp
th đánh giá đểu mô và mô đệm của ượng cuộc sống của người bệnh.c d dàng qua thăm tr c tràng.ễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của
Tuy n ti n li t đến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ượng cuộc sống của người bệnh.c xuyên qua t n n t i đ nh b i m t đo n ni uừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ền liệt (TSLTTTL) hay u ới cao tuổi, tỷ ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ở nam giới cao tuổi, tỷ ộc sống của người bệnh ại lành tính ệt (TSLTTTL) hay u
đ o tuy n ti n li t M i đ u ni u đ o TTL đại lành tính ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ỗi đầu niệu đạo TTL được bao quanh bởi một cơ ần tế bào biểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính ượng cuộc sống của người bệnh.c bao quanh b i m t cở nam giới cao tuổi, tỷ ộc sống của người bệnh ơng pháp
th t:ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc
Hình 1.2 Cơ thắt niệu đạo ở đỉnh và đáy TTL
(Ngu n Prostate ultrasound current practice and future directions, 2015) ồn Frank H Neter MD – ATLAS giải phẫu người, Tr 373)
T i c BQ là c th t tr n có tác d ng ngăn c n vi c phóng tinhại lành tính ổi, tỷ ơng pháp ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ơng pháp ục ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u
ngượng cuộc sống của người bệnh.c
T i đ nh TTL, ch n i ni u đ o TTL v i ni u đ o màng là c th tại lành tính ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ỗi đầu niệu đạo TTL được bao quanh bởi một cơ ống của người bệnh ệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính ới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính ơng pháp ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắcvân, đ m b o cho ho t đ ng ti u ti n t ch Các s i c a nó đan xen v iản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính ộc sống của người bệnh ểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ủa ợng cuộc sống của người bệnh ủa ới cao tuổi, tỷcác s i c nâng h u môn và t a lên t i t n núi núi là gi i h n gi iợng cuộc sống của người bệnh ơng pháp ật bao gồm phẫu thuật nội ỏe và chất ới cao tuổi, tỷ ật bao gồm phẫu thuật nội ục Ụ núi là giới hạn giải ới cao tuổi, tỷ ại lành tính ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
ph u r t quan tr ng trong ph u thu t n i soi TSLTTTL, vi c tôn tr ng ẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên ẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ật bao gồm phẫu thuật nội ộc sống của người bệnh ệt (TSLTTTL) hay u ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên ục
Trang 5núi và ng ni u đ o phía trống của người bệnh ệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính ưới cao tuổi, tỷc cho phép đ m b o m t cách hoàn h oản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ộc sống của người bệnh ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
vi c đi đái t ch sau mệt (TSLTTTL) hay u ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ủa ổi, tỷ[6]
Theo mô t gi i ph u kinh đi n TTL đản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ểu mô và mô đệm của ượng cuộc sống của người bệnh.c chia thành 3 thuỳ là thuỳ
ph i, thuỳ trái và ngăn cách v i nhau b i m t thuỳ th 3 g i là eo TTLản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ới cao tuổi, tỷ ở nam giới cao tuổi, tỷ ộc sống của người bệnh ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liênhay thuỳ gi a Tr ng lững bệnh nhân nhiều ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên ượng cuộc sống của người bệnh.ng trung bình ngở nam giới cao tuổi, tỷ ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ới cao tuổi, tỷi l n tuy n n ng 15-ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ20gram Khái ni m này có th h u ích trong đánh giá b nh nhânệt (TSLTTTL) hay u ểu mô và mô đệm của ững bệnh nhân nhiều ệt (TSLTTTL) hay uTSLTTTL [7]
McNeal đã phân chia TTL thành các vùng ngo i biên, vùng chuy nại lành tính ểu mô và mô đệm của
ti p, vùng trung tâm, vùng tuy n quanh ni u đ o ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính [8]
Vùng ngo i biên là vùng l n nh t ch a kho ng 70% mô tuy n và làại lành tính ới cao tuổi, tỷ ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay ungu n g c c a ph n l n ung th TTL Vùng này bao quanh đo n xa ni uồm phẫu thuật nội ống của người bệnh ủa ần tế bào biểu mô và mô đệm của ới cao tuổi, tỷ ư ại lành tính ệt (TSLTTTL) hay u
đ o, chi m vùng sau, bên và đ nh c a TTL.ại lành tính ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ủa
Vùng chuy n ti p: ngểu mô và mô đệm của ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ở nam giới cao tuổi, tỷ ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷi bình thường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng ch a kho ng 5% mô tuy nứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
ti n li t Nó hi n di n lên dền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ưới cao tuổi, tỷ ại lành tínhi d ng hai vùng tuy n nh n m c nh ni uến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ỏe và chất ằng tia laservà can thiệp nút tắc động ại lành tính ệt (TSLTTTL) hay u
đ o đo n g n Đây là v trí phát sinh TSLTTTL Nghiên c u c a Aaraninkại lành tính ại lành tính ần tế bào biểu mô và mô đệm của ị hoặc ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ủaRené và c ng s cho th y có s liên quan r t ch t chẽ (r = 0,921) gi a thộc sống của người bệnh ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ững bệnh nhân nhiều ểu mô và mô đệm củatích quá s n TTL v i gia tăng s lản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ới cao tuổi, tỷ ống của người bệnh ượng cuộc sống của người bệnh.ng mô vùng chuy n ti p ểu mô và mô đệm của ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u [9] K t quến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay ucũng tương phápng t v i nghiên c u c a Aus G và c ng s trên 159 trự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ới cao tuổi, tỷ ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ủa ộc sống của người bệnh ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng h pợng cuộc sống của người bệnh.TSLTTTL, v i h s r = 0,91 ới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay u ống của người bệnh [10]
Vùng trung tâm chi m kho ng 25% mô tuy n, n m vùng đáy TTL.ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ằng tia laservà can thiệp nút tắc động ở nam giới cao tuổi, tỷ
Nh ng ng d n tinh, túi tinh đi vào trung tâm và ng phóng tinh đi xuyênững bệnh nhân nhiều ống của người bệnh ẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ống của người bệnh.qua nó Vùng này tương phápng đ i đ kháng v i quá trình b nh lý và ch là n iống của người bệnh ền liệt (TSLTTTL) hay u ới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay u ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ơng pháp
Vùng tuy n quanh ni u đ o chi m kho ng 1% th tích tuy n.ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ểu mô và mô đệm của ến tiền liệt (TSLTTTL) hay uChúng bám theo c d c c a ni u đ o g n, cũng đơng pháp ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên ủa ệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính ần tế bào biểu mô và mô đệm của ượng cuộc sống của người bệnh.c coi là c th t trongơng pháp ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắcTLT [8]
1.1.2.Gi i ph u m ch máu tuy n ti n li t ả bước ẫu tuyến tiền liệt ạch tuyến tiền liệt ến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ều trị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ệu quả bước
Trang 6a Động mạch cấp máu cho tuyến tiền liệt
* Các ki u phân chia đ ng m ch ch u trongểu mô và mô đệm của ộc sống của người bệnh ại lành tính ật bao gồm phẫu thuật nội
Các đ ng m ch chính đ xác đ nh cách phân chia đ ng m ch trongộc sống của người bệnh ại lành tính ểu mô và mô đệm của ị hoặc ộc sống của người bệnh ại lành tínhlà: đ ng m ch mông trên, đ ng m ch mông dộc sống của người bệnh ại lành tính ộc sống của người bệnh ại lành tính ưới cao tuổi, tỷi, đ ng m ch th n trong.ộc sống của người bệnh ại lành tính ẹn trong
Ba đ ng m ch này dùng đ phân lo i các cách chia nhánh c a đ ngộc sống của người bệnh ại lành tính ểu mô và mô đệm của ại lành tính ủa ộc sống của người bệnh
m ch ch u trong ại lành tính ật bao gồm phẫu thuật nội [11]
Nhóm A (đượng cuộc sống của người bệnh.c tìm th y kho ng 60% bên khung ch u) chia làm haiấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ật bao gồm phẫu thuật nộinhánh chính: đ ng m ch mông trên (nhánh sau) và thân chung c a đ ngộc sống của người bệnh ại lành tính ủa ộc sống của người bệnh
m ch mông dại lành tính ưới cao tuổi, tỷ ới cao tuổi, tỷ ộc sống của người bệnh.i v i đ ng m ch th n trong (nhánh trại lành tính ẹn trong ưới cao tuổi, tỷc)
Nhóm B (kho ng 30% bên khung ch u): nhánh sau l n h n vì nóản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ật bao gồm phẫu thuật nội ới cao tuổi, tỷ ơng pháptách ra đ ng m ch mông trên và đ ng m ch mông dộc sống của người bệnh ại lành tính ộc sống của người bệnh ại lành tính ưới cao tuổi, tỷi, nhánh trưới cao tuổi, tỷc
nh h n ch tách ra đ ng m ch th n trong.ỏe và chất ơng pháp ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ộc sống của người bệnh ại lành tính ẹn trong
Nhóm C (kho ng 10% bên khung ch u): 3 nhánh đ ng m ch môngản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ật bao gồm phẫu thuật nội ộc sống của người bệnh ại lành tínhtrên, đ ng m ch mông dộc sống của người bệnh ại lành tính ưới cao tuổi, tỷi và đ ng m ch th n trong tách đ c l p.ộc sống của người bệnh ại lành tính ẹn trong ộc sống của người bệnh ật bao gồm phẫu thuật nội
Nhóm D (r t hi m): đ ng m ch mông trên và đ ng m ch th nấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ộc sống của người bệnh ại lành tính ộc sống của người bệnh ại lành tính ẹn trong.trong cùng tách ra t m t nhánh, còn đ ng m ch mông dừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ộc sống của người bệnh ộc sống của người bệnh ại lành tính ưới cao tuổi, tỷi thì táchriêng
Đ ng m ch mông trên có hình cong lõm lên trên, sau khi đi qua lộc sống của người bệnh ại lành tính ỗi đầu niệu đạo TTL được bao quanh bởi một cơ
ng i l n, sẽ đi ra sau, trồm phẫu thuật nội ới cao tuổi, tỷ ưới cao tuổi, tỷc khi vào vùng mông trên sẽ tách ra m t sộc sống của người bệnh ống của người bệnh.nhánh nh cho c Đ ng m ch mông dỏe và chất ơng pháp ộc sống của người bệnh ại lành tính ưới cao tuổi, tỷi là nhánh l n th hai, k t thúcới cao tuổi, tỷ ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
ở nam giới cao tuổi, tỷ ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ưới cao tuổi, tỷ ủa ộc sống của người bệnh ống của người bệnh ơng pháp ộc sống của người bệnh ại lành tính ẹn trong.trong thường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng nh , có th có nh ng m ng x v a vôi hóa l n nh ngỏe và chất ểu mô và mô đệm của ững bệnh nhân nhiều ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ơng pháp ững bệnh nhân nhiều ới cao tuổi, tỷ ở nam giới cao tuổi, tỷ ững bệnh nhân nhiều
ngường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay ui b nh cao tu i Nó có đ c đi m đi n hình là u n cong m t góc g nổi, tỷ ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ểu mô và mô đệm của ểu mô và mô đệm của ống của người bệnh ộc sống của người bệnh ần tế bào biểu mô và mô đệm của
90 đ khi đi ra và vào l i ti u khung (đi qua màng c a c l b t) Sau đóộc sống của người bệnh ại lành tính ểu mô và mô đệm của ủa ơng pháp ỗi đầu niệu đạo TTL được bao quanh bởi một cơ ị hoặc
đi theo quỹ đ o th ng, bàng h v i m t s nhánh c a vùng đáy ch uại lành tính ẳng đứng một góc ệt (TSLTTTL) hay u ới cao tuổi, tỷ ộc sống của người bệnh ống của người bệnh ủa ật bao gồm phẫu thuật nội
trưới cao tuổi, tỷc khi k t thúc b ng đ ng m ch c a dến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ằng tia laservà can thiệp nút tắc động ộc sống của người bệnh ại lành tính ủa ương phápng v t.ật bao gồm phẫu thuật nội
Trang 7Hình 1.3 Các kiểu phân chia động mạch chậu trong [11]
A Phân chia đ ng m ch ch u trong nhóm A ộng mạch chậu trong nhóm A ạch chậu trong nhóm A ậu trong nhóm A
B Phân chia đ ng m ch ch u trong nhóm B ộng mạch chậu trong nhóm A ạch chậu trong nhóm A ậu trong nhóm A
C Phân chia đ ng m ch ch u trong nhóm C ộng mạch chậu trong nhóm A ạch chậu trong nhóm A ậu trong nhóm A
* Đ ng m ch tuy n ti n li t ộc sống của người bệnh ại lành tính ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u
TTL có giàu ngu n c p máu Đ ng m ch tuy n ti n li t r t thayồm phẫu thuật nội ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ộc sống của người bệnh ại lành tính ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL,
đ i: t s lổi, tỷ ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ống của người bệnh ượng cuộc sống của người bệnh.ng đ ng m ch tuy n ti n li t đ n v trí xu t phát gi a cácộc sống của người bệnh ại lành tính ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ững bệnh nhân nhiều
b nh nhân và gi a các bên khung ch u trên m t b nh nhân Theo Cleggệt (TSLTTTL) hay u ững bệnh nhân nhiều ật bao gồm phẫu thuật nội ộc sống của người bệnh ệt (TSLTTTL) hay u
EJ, khi nghiên c u 21 bên khung ch u trên t thi, đ ng m ch TTL g mứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ật bao gồm phẫu thuật nội ử thi, động mạch TTL gồm ộc sống của người bệnh ại lành tính ồm phẫu thuật nộihai ph n: ph n đ u đi gi a ph n đáy bàng quang và TTL, ph n đuôi xu tần tế bào biểu mô và mô đệm của ần tế bào biểu mô và mô đệm của ần tế bào biểu mô và mô đệm của ững bệnh nhân nhiều ần tế bào biểu mô và mô đệm của ần tế bào biểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL,phát th p h n và liên quan v i đ ng m ch tr c tràng gi a ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ơng pháp ới cao tuổi, tỷ ộc sống của người bệnh ại lành tính ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ững bệnh nhân nhiều [12], [12, 13].Sau khi vào v c a TTL, các ph n này chia ra làm 4 nhánh: 2 nhánh trỏe và chất ủa ần tế bào biểu mô và mô đệm của ưới cao tuổi, tỷc
và bên c a ph n đ u, 2 nhánh sau và bên c a ph n đuôi Theo Tiagoủa ần tế bào biểu mô và mô đệm của ần tế bào biểu mô và mô đệm của ủa ần tế bào biểu mô và mô đệm củaBilhim và c ng s , khi nghiên c u 214 đ ng m ch TTL (c a 75 b nhộc sống của người bệnh ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ộc sống của người bệnh ại lành tính ủa ệt (TSLTTTL) hay unhân) ch có 73 đ ng m ch TTL (chi m 34,1%) tách ra t đ ng m chỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ộc sống của người bệnh ại lành tính ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ộc sống của người bệnh ại lành tính
th n trong, có 43 đ ng m ch TTL (chi m 20,1%) tách ra t đ ng m chẹn trong ộc sống của người bệnh ại lành tính ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ộc sống của người bệnh ại lành tínhbàng quang, có 38 đ ng m ch TTL (chi m 17,8%) tách ra t nhánh trộc sống của người bệnh ại lành tính ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ưới cao tuổi, tỷc
c a đ ng m ch ch u trong ủa ộc sống của người bệnh ại lành tính ật bao gồm phẫu thuật nội [14] Nghiên c u cho th y đứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng kính c aủa
đ ng m ch TTL 1,6 ± 0,3mm, không có m i liên h nào gi a độc sống của người bệnh ại lành tính ống của người bệnh ệt (TSLTTTL) hay u ững bệnh nhân nhiều ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng kính
Trang 8c a đ ng m ch TTL v i th tích TTL, v i tu i b nh nhân và hàm lủa ộc sống của người bệnh ại lành tính ới cao tuổi, tỷ ểu mô và mô đệm của ới cao tuổi, tỷ ổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay u ượng cuộc sống của người bệnh.ngPSA huy t thanh.ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
Cũng theo Tiago Bilhim, kho ng 60% bên khung ch u ch có m tản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ật bao gồm phẫu thuật nội ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ộc sống của người bệnh
đ ng m ch Tộc sống của người bệnh ại lành tính TL, 40% bên khung ch u có 2 đ ng m ch TTL Đ ngật bao gồm phẫu thuật nội ộc sống của người bệnh ại lành tính ộc sống của người bệnh
m ch TTL có kích thại lành tính ưới cao tuổi, tỷc nh kho ng dao đ ng t 1mm đ n 2mm,ỏe và chất ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ộc sống của người bệnh ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ến tiền liệt (TSLTTTL) hay ukhông ph thu c vào th tích TTL, tuy nhiên nó ph thu c vào sục ộc sống của người bệnh ểu mô và mô đệm của ục ộc sống của người bệnh ống của người bệnh
đ ng m ch TTL m i bên khung ch u: các b nh nhân v i 1 đ ng m chộc sống của người bệnh ại lành tính ỗi đầu niệu đạo TTL được bao quanh bởi một cơ ật bao gồm phẫu thuật nội ệt (TSLTTTL) hay u ới cao tuổi, tỷ ộc sống của người bệnh ại lành tínhTTL có đường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng kính đ ng m ch l n h n (kho ng 2mm), các b nh nhânộc sống của người bệnh ại lành tính ới cao tuổi, tỷ ơng pháp ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u
v i 2 đ ng m ch TTL có đới cao tuổi, tỷ ộc sống của người bệnh ại lành tính ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng kính nh h n (kho ng 1mm) ỏe và chất ơng pháp ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u [15]
Đ ng m ch TTL thộc sống của người bệnh ại lành tính ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng tách ra t đ ng m ch th n trong (kho ngừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ộc sống của người bệnh ại lành tính ẹn trong ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u35%), t thân chung v i đ ng m ch bàng quang trên (20%), t thânừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ới cao tuổi, tỷ ộc sống của người bệnh ại lành tính ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệtchung đ ng m ch mông – sinh d c (comon anterior gluteal – pudendalộc sống của người bệnh ại lành tính ụctruck) (15%), t đ ng m ch b t (10%), t thân chung đ ng m ch TTLừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ộc sống của người bệnh ại lành tính ị hoặc ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ộc sống của người bệnh ại lành tính– tr c tràng (10%) Đ ng m ch TTL có th tách ra t các nhánh khácự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ộc sống của người bệnh ại lành tính ểu mô và mô đệm của ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt
nh ng hi m h n đó là: đ ng m ch mông dư ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ơng pháp ộc sống của người bệnh ại lành tính ưới cao tuổi, tỷi, đ ng m ch mông trên,ộc sống của người bệnh ại lành tính
ho c t đ ng m ch sinh d c ph ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ộc sống của người bệnh ại lành tính ục ục
N u có 2 đ ng m ch TTL riêng bi t: m t cu ng tách ra trênến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ộc sống của người bệnh ại lành tính ệt (TSLTTTL) hay u ộc sống của người bệnh ống của người bệnh ở nam giới cao tuổi, tỷ(cu ng đ ng m ch trống của người bệnh ộc sống của người bệnh ại lành tính ưới cao tuổi, tỷc bên), thường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng tách ra thân đ ng m ch mông-ở nam giới cao tuổi, tỷ ộc sống của người bệnh ại lành tínhsinh d c trục ưới cao tuổi, tỷc (the common anterior gluteal-pudendal trunk), cu ng nàyống của người bệnh.liên quan ch t chẽ v i đ ng m ch bàng quang trênặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ới cao tuổi, tỷ ộc sống của người bệnh ại lành tính [11] Cu ng đ ngống của người bệnh ộc sống của người bệnh
m ch sau bên tách ra dại lành tính ở nam giới cao tuổi, tỷ ưới cao tuổi, tỷi, thường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng t đ ng m ch th n trong và đ ngừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ộc sống của người bệnh ại lành tính ẹn trong ộc sống của người bệnh
m ch b t, liên quan v i đ ng m ch tr c tràng Trên th c t ch c n gâyại lành tính ị hoặc ới cao tuổi, tỷ ộc sống của người bệnh ại lành tính ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ần tế bào biểu mô và mô đệm của
t c m t trong hai nhánh trên là đ vì chúng thắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ộc sống của người bệnh ủa ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng thông v i nhau bênới cao tuổi, tỷtrong tuy n Cu ng đ ng m ch trến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ống của người bệnh ộc sống của người bệnh ại lành tính ưới cao tuổi, tỷc bên cung c p máu cho trung tâmấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL,tuy n và các n t tăng s n, cho nên đến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ống của người bệnh ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ượng cuộc sống của người bệnh ưc u tiên gây t c Cu ng đ ngắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ống của người bệnh ộc sống của người bệnh
m ch sau bên cung c p máu cho vùng ngo i vi, cu ng ại lành tính ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ại lành tính ống của người bệnh này đượng cuộc sống của người bệnh.c th cự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của
hi n gây t c khi cu ng trệt (TSLTTTL) hay u ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ống của người bệnh ưới cao tuổi, tỷc bên không th vào đểu mô và mô đệm của ượng cuộc sống của người bệnh.c Cu ng đ ngống của người bệnh ộc sống của người bệnh
Trang 9m ch trại lành tính ưới cao tuổi, tỷc bên thường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng khó vào vì chúng thường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng tách ra t đ ngừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ộc sống của người bệnh.
m ch bàng quang trên v i góc h p và m ch máu ngo n ngoèo Cácại lành tính ới cao tuổi, tỷ ẹn trong ại lành tính ằng tia laservà can thiệp nút tắc động
m ng x v a g n l vào đ ng m ch TTL gây khó khăn cho vi c ti pản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ơng pháp ững bệnh nhân nhiều ần tế bào biểu mô và mô đệm của ỗi đầu niệu đạo TTL được bao quanh bởi một cơ ộc sống của người bệnh ại lành tính ệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
c n đ ng m ch này Cu ng sau bên thật bao gồm phẫu thuật nội ộc sống của người bệnh ại lành tính ống của người bệnh ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng d vào h n vì nó tách raễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều ơng phápriêng v i đ ng m ch bàng quang.ới cao tuổi, tỷ ộc sống của người bệnh ại lành tính
Hình 1.4.Động mạch tuyến tiền liệt [15]
Hình A: Bên khung ch u có 2 đ ng m ch tuy n ti n li t ậu trong nhóm A ộng mạch chậu trong nhóm A ạch chậu trong nhóm A ến tiền liệt ền liệt ệt
Hình B: Bên khung ch u có 1 đ ng m ch tuy n ti n li t ậu trong nhóm A ộng mạch chậu trong nhóm A ạch chậu trong nhóm A ến tiền liệt ền liệt ệt
N u có m t đ ng m ch TTL, thến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ộc sống của người bệnh ộc sống của người bệnh ại lành tính ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng nó sẽ tách ra đ c l p v i đ ngộc sống của người bệnh ật bao gồm phẫu thuật nội ới cao tuổi, tỷ ộc sống của người bệnh
m ch bàng quang (t đ ng m ch th n trong, đ ng m ch b t, ho c nhánhại lành tính ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ộc sống của người bệnh ại lành tính ẹn trong ộc sống của người bệnh ại lành tính ị hoặc ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ
trưới cao tuổi, tỷc c a thân chung đ ng m ch mông-sinh d c) và sau đó có đ dàiủa ộc sống của người bệnh ại lành tính ục ộc sống của người bệnh.thay đ i, nó sẽ chia thành 2 cu ng trổi, tỷ ống của người bệnh ưới cao tuổi, tỷc bên và sau bên[11] Trong
trường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng h p này thì nên gây t c trợng cuộc sống của người bệnh ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ưới cao tuổi, tỷc v trí chia hai nhánh Lên đ n 60%ị hoặc ến tiền liệt (TSLTTTL) hay ucác trường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng h p có s bàng h v i các nhánh TTL và v i các đ ng m chợng cuộc sống của người bệnh ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u ới cao tuổi, tỷ ới cao tuổi, tỷ ộc sống của người bệnh ại lành tínhxung quanh nh : đ ng m ch th n trong, đ ng m ch đ i bên TTL, cùngư ộc sống của người bệnh ại lành tính ẹn trong ộc sống của người bệnh ại lành tính ống của người bệnh.bên TTL, v i đ ng m ch tr c tràng, đ ng m ch bàng quang.ới cao tuổi, tỷ ộc sống của người bệnh ại lành tính ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ộc sống của người bệnh ại lành tính
b Tĩnh m chại lành tính
Tĩnh m ch TTL đi ra t tĩnh m ch c a v , các tĩnh m ch này đại lành tính ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ại lành tính ủa ỏe và chất ại lành tính ượng cuộc sống của người bệnh.c
d n l u t đám r i Santorini và k t thúc b i s t a ra trong tĩnh m chẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ư ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ống của người bệnh ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ở nam giới cao tuổi, tỷ ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ỏe và chất ại lành tínhbàng quang cu i cùng đ vào tĩnh m ch ch u trong ống của người bệnh ổi, tỷ ại lành tính ật bao gồm phẫu thuật nội
Trang 10c Th n kinh, b ch huy t ần tế bào biểu mô và mô đệm của ại lành tính ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
Bó th n kinh-m ch máu n m phía sau-bên tần tế bào biểu mô và mô đệm của ại lành tính ằng tia laservà can thiệp nút tắc động ương phápng ng v trí 5 và 7ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ị hoặc
gi , bao g m các nhánh đ ng m ch, tĩnh m ch và th n kinh ch y u điờng gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ồm phẫu thuật nội ộc sống của người bệnh ại lành tính ại lành tính ần tế bào biểu mô và mô đệm của ủa ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
đ n dến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ương phápng v t H th ng b ch huy t c a TTL hật bao gồm phẫu thuật nội ệt (TSLTTTL) hay u ống của người bệnh ại lành tính ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ủa ưới cao tuổi, tỷng v đám r i b chền liệt (TSLTTTL) hay u ống của người bệnh ại lành tínhhuy t quanh TTL đến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ượng cuộc sống của người bệnh.c d n v 4 cu ng: cu ng ch u ngoài, m t cu ngẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ền liệt (TSLTTTL) hay u ống của người bệnh ống của người bệnh ật bao gồm phẫu thuật nội ộc sống của người bệnh ống của người bệnh
h v , cu ng sau v h ch g c đ t s ng cùng và cu ng dại lành tính ị hoặc ống của người bệnh ền liệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính ống của người bệnh ống của người bệnh ống của người bệnh ống của người bệnh ưới cao tuổi, tỷi v h chền liệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính
n m d c theo đ ng m ch th n trong.ằng tia laservà can thiệp nút tắc động ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên ộc sống của người bệnh ại lành tính ẹn trong
1.1.3 Ch c năng sinh lý c a tuy n ti n li t ức năng sinh lý của tuyến tiền liệt ến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ều trị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ệu quả bước
TTL là m t trong ba tuy n sinh d c ph c a nam gi i TTL ti t raộc sống của người bệnh ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ục ục ủa ới cao tuổi, tỷ ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
d ch trong đ c v i PH ~ 6,5 Đ PH ki m h n d ch âm đ o c a d ch TTL,ị hoặc ục ới cao tuổi, tỷ ộc sống của người bệnh ền liệt (TSLTTTL) hay u ơng pháp ị hoặc ại lành tính ủa ị hoặcđóng vai trò quan tr ng trong vi c nuôi dọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên ệt (TSLTTTL) hay u ưỡng và bảo vệ tinh trùng chong và b o v tinh trùng choản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u
đ n khi th thai Lến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ục ượng cuộc sống của người bệnh.ng d ch do tuy n ti t ra chi m kho ng 30% thị hoặc ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ểu mô và mô đệm củatích tinh d ch phóng ra m i l n giao h p D ch TTL ch a nhi u acid citric,ị hoặc ỗi đầu niệu đạo TTL được bao quanh bởi một cơ ần tế bào biểu mô và mô đệm của ợng cuộc sống của người bệnh ị hoặc ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ền liệt (TSLTTTL) hay uion Ca²+, nhi u lo i enzym, prostaglandin ền liệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính [16]
1.2 S l ơ lược về bệnh lý TSLTTTL ược về bệnh lý TSLTTTL c v b nh lý TSLTTTL ền liệt ệt
1.2.1 D ch t h c ị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ễ học ọc
Isaacs J T và Coffey D S đã nghiên c u trên 10.000 đàn ông trên 40ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc
tu i các nổi, tỷ ở nam giới cao tuổi, tỷ ưới cao tuổi, tỷc Châu Âu và Châu Mỹ v đ tu i có liên quan đ nền liệt (TSLTTTL) hay u ộc sống của người bệnh ổi, tỷ ến tiền liệt (TSLTTTL) hay uTSLTTTL nh n th y tu i càng cao t l b nh càng tăng, 50% trên 60 tu iật bao gồm phẫu thuật nội ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ổi, tỷ ỷ ệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ổi, tỷ
và đ t đ nh 100% tu i 80 b TSLTTTL ại lành tính ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ở nam giới cao tuổi, tỷ ổi, tỷ ị hoặc [17] Trong đó kho ng 50% c nản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ần tế bào biểu mô và mô đệm của
ph i đi u tr ph u thu t ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ật bao gồm phẫu thuật nội [17], [18]
Vi t Nam, Tr n Văn Sáng và c ng s qua xây d ng phác đ đi u
Ở người trưởng thành, TTL nặng khoảng 15 – 20g, cao khoảng ệt (TSLTTTL) hay u ần tế bào biểu mô và mô đệm của ộc sống của người bệnh ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ồm phẫu thuật nội ền liệt (TSLTTTL) hay u
tr TTL trên 796 trị hoặc ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng h p, tu i trung bình là 72, 100% có ch đ nhợng cuộc sống của người bệnh ổi, tỷ ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ị hoặc
đi u tr có đ tu i trên 60 ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ộc sống của người bệnh ổi, tỷ [19]; Nguy n Phú Vi t, Nguy n Đ c Trung vàễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều ệt (TSLTTTL) hay u ễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc
c ng s nghiên c u 467 b nh nhân TSLTTTL t năm 1999-2002 t iộc sống của người bệnh ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ở nam giới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay u ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ại lành tính
Trang 11B nh vi n 103 thì tu i vào vi n đi u tr t 54-90 tu i, trung bình là 69ệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ổi, tỷ
tu i ổi, tỷ [20]
1.2.2 C ch b nh sinh ơng pháp can thiệp nút động mạch tuyến tiền liệt ến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ệu quả bước
Có nhi u gi thuy t đ gi i thích b nh nguyên c a TSLTTTL nh ngền liệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ểu mô và mô đệm của ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ủa ư
hi n nay m t s các y u t chính sau đây đệt (TSLTTTL) hay u ộc sống của người bệnh ống của người bệnh ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ống của người bệnh ượng cuộc sống của người bệnh.c nhi u tác gi xem là cóền liệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay uliên quan đ n b nh lý TSLTTTL:ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u
Tu i già là y u t đổi, tỷ ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ống của người bệnh ượng cuộc sống của người bệnh.c đ c p trền liệt (TSLTTTL) hay u ật bao gồm phẫu thuật nội ưới cao tuổi, tỷc h t TSLTTTL thến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng b t đ uắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ần tế bào biểu mô và mô đệm của
xu t hi n tu i trên 40 và có s liên quan ch t chẽ gi a tu i và b nh lýấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ệt (TSLTTTL) hay u ở nam giới cao tuổi, tỷ ổi, tỷ ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ững bệnh nhân nhiều ổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay uTSLTTTL [21] B nh nhân thệt (TSLTTTL) hay u ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng có nh ng tri u ch ng lâm sàng khiững bệnh nhân nhiều ệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắctrên 55 tu i, v i đ nh cao là 65-75 tu i ổi, tỷ ới cao tuổi, tỷ ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ổi, tỷ [22]
Vai trò c a tinh hoàn và gi thuy t hormon v i vai trò c aủa ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ới cao tuổi, tỷ ủaDihydrotestosteron (DHT) và vai trò c a đ ng v n estrogen/androgen.ủa ồm phẫu thuật nội ật bao gồm phẫu thuật nội
Y u t tăng trến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ống của người bệnh ưở nam giới cao tuổi, tỷng peptid nh EGF (Epiderman Growth Facter),ưKGF (Keratin Growth Facter), FGF (Fibroblast Growth Facter) [16], [23],[24]
1.2.3 Ti n tri n c a b nh ến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ểu cấp bằng ệu quả bước
TSLTTTL là b nh ti n tri n ch m và âm th m Th i đi m b t đ uệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ểu mô và mô đệm của ật bao gồm phẫu thuật nội ần tế bào biểu mô và mô đệm của ờng gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ểu mô và mô đệm của ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ần tế bào biểu mô và mô đệm của
có nh ng tri u ch ng khó ti u nh cho đ n khi các tri u ch ng tr nênững bệnh nhân nhiều ệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ểu mô và mô đệm của ẹn trong ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ở nam giới cao tuổi, tỷ
rõ ràng tuỳ thu c vào nhi u y u t ch quan cũng nh khách quan: quáộc sống của người bệnh ền liệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ống của người bệnh ủa ưtrình ti n tri n c a b nh, v trí c a TSLTTTL, s xu t hi n c a các bi nến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ểu mô và mô đệm của ủa ệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ủa ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ệt (TSLTTTL) hay u ủa ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
ch ng và s thích ng c a c th b nh nhân ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ủa ơng pháp ểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u [23],[25], [26]
Theo nghiên c u c a Lý Văn Qu ng trên 44 b nh nhân TSLTTTL,ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ủa ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u
th i gian m c b nh đ n khi vào vi n trong kho ng t 1 đ n 3 năm là hayờng gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
g p nh t Trong đó lý do vào vi n là vì các bi n ch ng nh bí ti u c pặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ư ểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL,hay nhi m trùng đễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng ti t ni u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u [27]
1.2.4 Đ c đi m sinh lý b nh ặc điểm hình ảnh siêu âm, cộng hưởng từ và chụp mạch DSA ểu cấp bằng ệu quả bước , nh h ả bước ưởng từ và chụp mạch DSA ng c a tăng s n lành tính tuy n ả bước ến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng
ti n li t ều trị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ệu quả bước
Trang 121.2.4.1 nh h Ảnh hưởng của tăng sản lành tính tuyến tiền liệt lên bàng quang ưởng của tăng sản lành tính tuyến tiền liệt lên bàng quang ng c a tăng s n lành tính tuy n ti n li t lên bàng quang ủa tăng sản lành tính tuyến tiền liệt lên bàng quang ải phẫu người, Tr 373) ến tiền liệt ền liệt ệt
TSLTTTL gây nên h i ch ng t c nghẽn độc sống của người bệnh ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng ti u dểu mô và mô đệm của ưới cao tuổi, tỷi, làm bàngquang tăng cường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng co bóp Ngường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷi ta chia s đáp ng c a bàng quang làmự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ủa
3 giai đo n:ại lành tính
Giai đo n kích thích: bàng quang ch ng l i s t c nghẽn c aại lành tính ống của người bệnh ại lành tính ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ủaTSLTTTL tr thành bàng quang ch ng đ i C bàng quang b t đ u tăngở nam giới cao tuổi, tỷ ống của người bệnh ống của người bệnh ơng pháp ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ần tế bào biểu mô và mô đệm của
s n, các th c phì đ i t o thành các bè.ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ới cao tuổi, tỷ ơng pháp ại lành tính ại lành tính
Giai đo n bù tr : thành bàng quang xu t hi n nh ng h c gi a các thại lành tính ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ệt (TSLTTTL) hay u ững bệnh nhân nhiều ống của người bệnh ững bệnh nhân nhiều ới cao tuổi, tỷ
c ơng pháp
Giai đo n m t bù: đã có nh ng thay đ i tr m tr ng thành bàngại lành tính ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ững bệnh nhân nhiều ổi, tỷ ần tế bào biểu mô và mô đệm của ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên ở nam giới cao tuổi, tỷquang T các h c nh giai đo n trừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ống của người bệnh ỏe và chất ở nam giới cao tuổi, tỷ ại lành tính ưới cao tuổi, tỷc đã tr thành các túi th a ở nam giới cao tuổi, tỷ ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ở nam giới cao tuổi, tỷthành bàng quang C vùng tam giác bàng quang và quanh chóp ni u đ oơng pháp ệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính
b t đ u phì đ i Bàng quang giãn, trắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ần tế bào biểu mô và mô đệm của ại lành tính ương phápng l c bàng quang gi m đáng k ,ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ểu mô và mô đệm của
ch c năng bài xu t nứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ưới cao tuổi, tỷc ti u c a bàng quang suy y u m t cách tr mểu mô và mô đệm của ủa ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ộc sống của người bệnh ần tế bào biểu mô và mô đệm của
tr ngọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên [16],[23],[28]
Thường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng giai đo n đ u ch có tri u ch ng c năng nh ti u khôngại lành tính ần tế bào biểu mô và mô đệm của ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ơng pháp ư ểu mô và mô đệm của
ki m soát, ti u r t và s thay đ i v m t hình thái h c trên siêu âmểu mô và mô đệm của ểu mô và mô đệm của ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ổi, tỷ ền liệt (TSLTTTL) hay u ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liênkhông đ c hi u Giai đo n sau xu t hi n các tri u ch ng nh ti u khó,ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ư ểu mô và mô đệm của
ti u r t, tia ti u y u, ti u ng t quãng, hay ti u máu và b t đ u có sểu mô và mô đệm của ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ểu mô và mô đệm của ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ểu mô và mô đệm của ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ểu mô và mô đệm của ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ần tế bào biểu mô và mô đệm của ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm củathay đ i rõ r t hình thái, ch c năng c a bàng quang trên siêu âm v iổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ủa ới cao tuổi, tỷ
nh ng bi u hi n nh thành bàng quang dày, th tích nững bệnh nhân nhiều ểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u ư ểu mô và mô đệm của ưới cao tuổi, tỷc ti u t n l uểu mô và mô đệm của ồm phẫu thuật nội ưtăng, có các bi n ch ng nh s i, túi th a bàng quang ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ư ỏe và chất ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt [23], [28], [29],[30]
1.2.4.2 nh h Ảnh hưởng của tăng sản lành tính tuyến tiền liệt lên bàng quang ưởng của tăng sản lành tính tuyến tiền liệt lên bàng quang ng lên h ti t ni u trên ệt ến tiền liệt ệt
S gia tăng áp l c m n tính trong lòng bàng quang cùng v i s suyự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ại lành tính ới cao tuổi, tỷ ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của
gi m trản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ương phápng l c c bàng quang gây ra s trào ngự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ơng pháp ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ượng cuộc sống của người bệnh.c nưới cao tuổi, tỷc ti u, h u quểu mô và mô đệm của ật bao gồm phẫu thuật nội ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
Trang 13làm giãn ni u qu n và cu i cùng là giãn đài b th n Chính s t c nghẽnệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ống của người bệnh ểu mô và mô đệm của ật bao gồm phẫu thuật nội ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắcnày và k t h p v i nh ng đ t nhi m trùng ti t ni u sẽ đ a đ n suy th nến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ợng cuộc sống của người bệnh ới cao tuổi, tỷ ững bệnh nhân nhiều ợng cuộc sống của người bệnh ễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ư ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ật bao gồm phẫu thuật nội
tiểu cấp tính) hoặc có thể xuất hiện từ từ (bí tiểu mạn tính) sau một thời giantiểu khó[32]
Cơ chế gây bí tiểu cấp trong tăng sản lành tính tuyến tiền liệt
- TSLTTTL phát triển các thuỳ to ra, chèn ép làm tắc đường lưu thôngcủa niệu đạo, gây ra bí tiểu cấp Ngoài ra còn do các thương tổn kèm theonhư: Nhiễm khuẩn (viêm, áp xe tuyến tiền liệt); nhồi máu làm cho thể tích củatuyến to lên, do phù nề ở các vùng xung quanh chỗ nhồi máu, làm cho dễ bị bítiểu cấp
- Tác động của hệ thần kinh giao cảm và các tiếp nhận (recepteur α) của) củagiao cảm, làm cho căng các sợi cơ trơn ở niệu đạo, tuyến tiền liệt và bao xơcủa nó Trong khi đó cơ Detrusor của bàng quang suy giảm, không có đủ sức
để co bóp tống nước tiểu ra ngoài, dẫn đến bí tiểu cấp
- Sự gia tăng sức cản ở niệu đạo: có thể xảy ra làm tăng sức co bóp của
hệ giao cảm, hoặc có thể do người bệnh uống một vài thứ thuốc gây ra co thắtmạnh ở vùng cổ bàng quang và niệu đạo
- Suy giảm sức co bóp của cơ Detrusor[32]
1.3 Các ph ươ lược về bệnh lý TSLTTTL ng pháp đánh giá, theo dõi TSLTTTL có bí ti u c p ểm giải phẫu và chức năng của tuyến tiền liệt ấp.
1.3.1 Thăm khám lâm sàng
Trang 141.3.1.1 C năng ơ năng
Triệu chứng cơ năng trong TSLTTTL chủ yếu là những triệu chứng củarối loạn về bài xuất nước tiểu Những triệu chứng này là hậu quả của mức độlớn và chèn ép đường thoát nước tiểu từ trong bàng quang của TSLTTTL[33], [28] Được đánh giá qua chỉ số IPSS, Qol, Qmax, PVR
Hội chứng kích thích bàng quang: vì luôn phải tăng cường sức co bóp đểchống đối với sức cản gây nên do TSLTTTL, nên bàng quang trở nên nhạycảm hơn so với bình thường
+ Tiểu rắt nhiều lần, lúc đầu tiểu rắt về đêm sau đó cả ban ngày
+ Tiểu khẩn cấp, buồn tiểu phải đi ngay, đôi khi tiểu són vì vội
Các triệu chứng khi có biến chứng:
+ Bí tiểu có thể xảy ra sau một thời gian rối loạn tiểu tiện hoặc có khikhởi phát đột ngột sau một thời gian tiềm ẩn lâu dài
+ Tiểu không tự chủ thường xảy ra ở giai đoạn mất bù
+ Tiểu máu thường gặp tiểu máu đầu bãi, có khi toàn bãi và có máu cục.Đây là triệu chứng thường xuất hiện do các biến chứng mà tăng sản LTTTLhay gây ra như: nhiễm khuẩn tiết niệu, sỏi bàng quang…
1.3.1.2 Th c th ực thể ể
Rối loạn tiểu tiện, cần đánh giá sự khó khăn của sự đi tiểu và hình tháicủa rối loạn [25], [33] Theo nghiên cứu của Tubaro A và Carlo V trên 802
Trang 15bệnh nhân TSLTTTL nhận thấy không có sự liên quan chặt chẽ giữa độ trầmtrọng của các triệu chứng rối loạn tiểu tiện với thể tích TTL [34].
Thăm trực tràng là một động tác thăm khám không thể thiếu, thực hiệntốt sau khi cho bệnh nhân đi tiểu Thăm khám trực tràng sẽ thấy TTL tăng thểtích, tạo một khối lồi trong lòng trực tràng, to đều, nhẵn, hơi tròn, mật độchắc, đàn hồi, không đau, mất rãnh giữa và ranh giới rõ ràng [35], [33] Theonghiên cứu của Nguyễn Minh Tuấn trên 103 bệnh nhân TSLTTTL, thămkhám trực tràng ghi nhận TTL nhẵn, mất rãnh giữa và không đau chiếm100%, chỉ có 1 trường hợp có nhân rắn khi thăm khám chiếm 0,98% [36]
1.3.2 Ch n đoán hình nh ẩn đoán hình ảnh ả bước
1.3.2.1 Siêu âm 2D và siêu âm doppler
Hình nh đi n hình c a TSLTTTL th hi n b ng s gi m âm, tăngản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ểu mô và mô đệm của ủa ểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u ằng tia laservà can thiệp nút tắc động ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
th tích cân đ i v i đểu mô và mô đệm của ống của người bệnh ới cao tuổi, tỷ ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng vi n rõ và đ u, đ y ph n còn l i c a tuy nền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ẩn vàng tuy nhiên ần tế bào biểu mô và mô đệm của ại lành tính ủa ến tiền liệt (TSLTTTL) hay ulành ra sau t o ra hình nh c đi n là qu tr ng n m trong v Còn siêuại lành tính ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ổi, tỷ ểu mô và mô đệm của ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ằng tia laservà can thiệp nút tắc động ỏe và chất
âm Doppler thì đánh giá tình tr ng c p máu cho kh i u.ại lành tính ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ống của người bệnh
Trang 16- u đi m: Ưu điểm: ểu mô và mô đệm của
+ Xác đ nh đị hoặc ượng cuộc sống của người bệnh.c hình th , v trí c a tuy n ti n li t tăng s n, đ cểu mô và mô đệm của ị hoặc ủa ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ
bi t là thùy gi a mà thăm tr c tràng khó th y.ệt (TSLTTTL) hay u ững bệnh nhân nhiều ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL,
+ Đánh giá đượng cuộc sống của người bệnh.c th tích TTL và tình tr ng c p máu cho TTL.ểu mô và mô đệm của ại lành tính ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL,+ Đánh giá đượng cuộc sống của người bệnh ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay uc nh hưở nam giới cao tuổi, tỷng c a TSLTTTL lên bàng quang: thànhủabàng quang dày lên (bàng quang chi n đ u), túi th a bàng quang, s iến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ỏe và chấtbàng quang,… N u phát hi n s i bàng quang thì c n ph i cho b nh nhânến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ỏe và chất ần tế bào biểu mô và mô đệm của ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u
đi tán s i r i m i ti n hành can thi p.ỏe và chất ồm phẫu thuật nội ới cao tuổi, tỷ ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u
+ Xác đ nh lị hoặc ượng cuộc sống của người bệnh.ng nưới cao tuổi, tỷc ti u t n d trong bàng quang, m t y u tểu mô và mô đệm của ồm phẫu thuật nội ư ộc sống của người bệnh ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ống của người bệnh
r t quan tr ng trong ch đ nh đi u tr và theo dõi sau đi u tr TSLTTTL.ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ị hoặc ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc
+ Dùng ph bi n vì có giá tr ch n đoán và theo dõi sau đi uổi, tỷ ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ẩn vàng tuy nhiên ền liệt (TSLTTTL) hay u
tr TSLTTTL.ị hoặc
+ D th c hi n, chi phí th p, có th làm đi làm l i nhi u l n,ễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ểu mô và mô đệm của ại lành tính ền liệt (TSLTTTL) hay u ần tế bào biểu mô và mô đệm củakhông gây h i cho b nh nhân.ại lành tính ệt (TSLTTTL) hay u
- Nhượng cuộc sống của người bệnh.c đi m: ểu mô và mô đệm của
+ Ph thu c vào trình đ ngục ộc sống của người bệnh ộc sống của người bệnh ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷi làm và máy siêu âm
+ Đ i v i TTL to, đo th tích không chính xác.ống của người bệnh ới cao tuổi, tỷ ểu mô và mô đệm của
1.3.2.2 Siêu âm qua đ ười, Tr 373) ng tr c tràng ực thể
Siêu âm đường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng trên xương phápng mu không có vai trò đ đánh giá nhu môểu mô và mô đệm củatuy n ti n li t, nó dùng đ làm bilan đánh giá s xâm l n b ng và ti uến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ểu mô và mô đệm của ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ục ểu mô và mô đệm củakhung Siêu âm qua đường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng t ng sinh môn s d ng khi không có đ u dòần tế bào biểu mô và mô đệm của ử thi, động mạch TTL gồm ục ần tế bào biểu mô và mô đệm của
đường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng tr c tràng Trên th c t ph i thăm khám siêu âm c qua đự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷngtrên xương phápng mu và qua đường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng tr c tràng.ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của
Siêu âm qua đường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng tr c tràng cho phép nghiên c u nhu mô tuy n.ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
S d ng đ u dò 7-7,5 MHz cho phép nghiên c u trên l p c t d c (cử thi, động mạch TTL gồm ục ần tế bào biểu mô và mô đệm của ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ới cao tuổi, tỷ ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên ổi, tỷbàng quang, đáy TTL, đ nh, ng phóng tinh), c t ngang (đ i x ng) Trongỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ống của người bệnh ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ống của người bệnh ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc
m t ph ng tr c tuy n gi m âm, tuy n ngoài tăng âm, c u trúc đ ng âmặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ẳng đứng một góc ục ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ồm phẫu thuật nội
Trang 17và đ i x ng Nghiên c u c a Harada ch ra r ng tuy n trong bao g m tống của người bệnh ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ủa ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ằng tia laservà can thiệp nút tắc động ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ồm phẫu thuật nội ổi, tỷ
ch c x c trứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ơng pháp ơng pháp ưới cao tuổi, tỷc, vùng chuy n ti p và vùng quanh ni u đ o Tuy nểu mô và mô đệm của ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính ến tiền liệt (TSLTTTL) hay ungoài bao g m vùng trung tâm và ngo i vi Tuy n ti n li t bao quanh b iồm phẫu thuật nội ại lành tính ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ở nam giới cao tuổi, tỷ
vi n m ng tăng âm đ u, tền liệt (TSLTTTL) hay u ỏe và chất ền liệt (TSLTTTL) hay u ương phápng ng v i l p m quanh tuy n ti n li t ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ới cao tuổi, tỷ ới cao tuổi, tỷ ỡng và bảo vệ tinh trùng cho ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u
1.3.2.3 Ch p c ng h ụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt ộng mạch chậu trong nhóm A ưởng của tăng sản lành tính tuyến tiền liệt lên bàng quang ng t tuy n ti n li t ừ tuyến tiền liệt ến tiền liệt ền liệt ệt
C ng hộc sống của người bệnh ưở nam giới cao tuổi, tỷng t hi n nay là m t phừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ệt (TSLTTTL) hay u ộc sống của người bệnh ương phápng ti n đang đệt (TSLTTTL) hay u ượng cuộc sống của người bệnh.c s d ngử thi, động mạch TTL gồm ục
ph bi n trong ch n đoán b nh lý vùng ch u nói chung và TTL nói riêng.ổi, tỷ ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ẩn vàng tuy nhiên ệt (TSLTTTL) hay u ật bao gồm phẫu thuật nội
Đ nh y và đ đ c hi u khá cao, đ c bi t là nh ng máy CHT có t l cộc sống của người bệnh ại lành tính ộc sống của người bệnh ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay u ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay u ững bệnh nhân nhiều ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của
m nh trên 1 Tesla CHT có th kh o sát c hình thái, kích thại lành tính ểu mô và mô đệm của ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ưới cao tuổi, tỷc, c u trúcấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL,
và phân vùng TTL [21] Do đó, CHT có giá tr ch n đoán r t cao trongị hoặc ẩn vàng tuy nhiên ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL,
b nh lý ung th TTL Trên hình nh CHT giúp phân bi t đệt (TSLTTTL) hay u ư ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ượng cuộc sống của người bệnh.c vùngtuy n lành và ung th , phát hi n nh ng kh i u có kích thến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ư ệt (TSLTTTL) hay u ững bệnh nhân nhiều ống của người bệnh ưới cao tuổi, tỷc nh , ngoàiỏe và chất
ra có th kh o sát di căn vùng ch u c a ung th TTL ểu mô và mô đệm của ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ật bao gồm phẫu thuật nội ủa ư [26], [37]
Hi n nay c ng hệt (TSLTTTL) hay u ộc sống của người bệnh ưở nam giới cao tuổi, tỷng t đã tr thành m t kỹ thu t hình nh m nhừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ở nam giới cao tuổi, tỷ ộc sống của người bệnh ật bao gồm phẫu thuật nội ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính
nh t đ đánh giá TTLấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ểu mô và mô đệm của [38] Đây là m t phộc sống của người bệnh ương phápng pháp đánh giá nhi u m tền liệt (TSLTTTL) hay u ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ
ph ng, không xâm l n, không b nhi m x , cho phép đánh giá c u trúc vẳng đứng một góc ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ị hoặc ễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều ại lành tính ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ị hoặctrí hình thái, th tích TTL r t t t, đánh giá đ c đi m ng m thu c c aểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ống của người bệnh ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ống của người bệnh ủatuy n ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u [39] Ngoài ra, c ng hộc sống của người bệnh ưở nam giới cao tuổi, tỷng t TTL còn là phừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ương phápng pháp đánh giákhách quan, không ph thu c vào kinh nghi m ngục ộc sống của người bệnh ệt (TSLTTTL) hay u ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷi làm và máy siêu
âm nh phư ương phápng pháp siêu âm qua tr c tràng (phự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ương phápng pháp đánh giá khá
t t hình nh tuy n ti n li t) Vì các lý do trên, chúng tôi ch n c ngống của người bệnh ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên ộc sống của người bệnh
hưở nam giới cao tuổi, tỷng t là phừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ương phápng pháp đánh giá trưới cao tuổi, tỷc và sau đi u tr TSLTTTL b ngền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ằng tia laservà can thiệp nút tắc động
phương phápng pháp nút đ ng m ch TTL.ộc sống của người bệnh ại lành tính
Trong nghiên c u c a chúng tôi, c ng hứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ủa ộc sống của người bệnh ưở nam giới cao tuổi, tỷng t đừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ượng cuộc sống của người bệnh ử thi, động mạch TTL gồm ụcc s d ng đ lo iểu mô và mô đệm của ại lành tính
tr t n thừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ổi, tỷ ương phápng ác tính đ c bi t khi giá tr sàng l c ung th TTL c a PSAặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên ư ủakhông còn chính xác (tăng do đ ng tác đ t sonde ti u), đánh giá m c độc sống của người bệnh ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ểu mô và mô đệm của ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ộc sống của người bệnh
Trang 18ng m thu c c a tuy n đ tiên lấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ống của người bệnh ủa ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ểu mô và mô đệm của ượng cuộc sống của người bệnh.ng hi u qu can thi p, so sánh th tíchệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ểu mô và mô đệm củakhách quan trưới cao tuổi, tỷc và sau can thi p, đánh giá vùng nh i máu sau can thi p.ệt (TSLTTTL) hay u ồm phẫu thuật nội ệt (TSLTTTL) hay uNgoài ra còn đ đánh giás thay đ i hình thái TTL sau can thi p sau 3ểu mô và mô đệm của ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay utháng.
1.3.3 Đo th tích n ểu cấp bằng ước c ti u t n d ểu cấp bằng ồn dư ư
Th ểu mô và mô đệm của tích nưới cao tuổi, tỷc ti u t n d (hay th tích nểu mô và mô đệm của ồm phẫu thuật nội ư ểu mô và mô đệm của ưới cao tuổi, tỷc ti u t n l u) là th tíchểu mô và mô đệm của ồm phẫu thuật nội ư ểu mô và mô đệm của
nưới cao tuổi, tỷc ti u còn l i trong bàng quang ngay sau khi đi ti u hoàn toàn ểu mô và mô đệm của ại lành tính ểu mô và mô đệm của [25],[33], [40] Theo Nguy n Văn Sáng, th tích nễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều ểu mô và mô đệm của ưới cao tuổi, tỷc ti u t n d có giá tr r tểu mô và mô đệm của ồm phẫu thuật nội ư ị hoặc ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL,
l n vì nó ph n ánh khá trung th c m c đ t c nghẽn do TSLTTTL gây nên.ới cao tuổi, tỷ ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ộc sống của người bệnh ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc
Th tích nểu mô và mô đệm của ưới cao tuổi, tỷc ti u t n d > 100ml, n u đ lâu sẽ nh hểu mô và mô đệm của ồm phẫu thuật nội ư ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ểu mô và mô đệm của ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ưở nam giới cao tuổi, tỷng t i ch cới cao tuổi, tỷ ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắcnăng th n ật bao gồm phẫu thuật nội [7], [23], [25]
Th tích nểu mô và mô đệm của ưới cao tuổi, tỷc ti u t n d > 30ml đểu mô và mô đệm của ồm phẫu thuật nội ư ượng cuộc sống của người bệnh.c xem là có tình tr ng t cại lành tính ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắcnghẽn đường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng ti u dểu mô và mô đệm của ưới cao tuổi, tỷi Có hai cách đo th tích nểu mô và mô đệm của ưới cao tuổi, tỷc ti u t n d :ểu mô và mô đệm của ồm phẫu thuật nội ư
Cách đo tr c ti p b ng phự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ằng tia laservà can thiệp nút tắc động ương phápng pháp đ t thông ti u, giá tr chínhặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ểu mô và mô đệm của ị hoặcxác nh ng xâm nh p nhi u bi n ch ng Thông thư ật bao gồm phẫu thuật nội ền liệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng cách này đượng cuộc sống của người bệnh.clàm đ ng th i khi b nh nhân đồm phẫu thuật nội ờng gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay u ượng cuộc sống của người bệnh.c th c hi n đo l u lự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u ư ượng cuộc sống của người bệnh.ng dòng ti u.ểu mô và mô đệm củaCách đo gián ti p qua siêu âm b ng là phến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ục ương phápng pháp không xâm nh p,ật bao gồm phẫu thuật nộikhông bi n ch ng và sai s không đáng k n u tuân th đúng kỹ thu tến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ống của người bệnh ểu mô và mô đệm của ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ủa ật bao gồm phẫu thuật nội[29], [33]
1.3.4 Đo l u l ư ượng nước tiểu ng n ước c ti u ểu cấp bằng
Đây là m t phộc sống của người bệnh ương phápng giúp ch n đoán có s t c nghẽn bàng quang vàẩn vàng tuy nhiên ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắccùng v i đo th tích ti u t n d giúp đánh giá v tính hi u qu c a ho tới cao tuổi, tỷ ểu mô và mô đệm của ểu mô và mô đệm của ồm phẫu thuật nội ư ền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ủa ại lành tính
đ ng ti u, là m t trong nh ng y u t góp ph n tiên lộc sống của người bệnh ểu mô và mô đệm của ộc sống của người bệnh ững bệnh nhân nhiều ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ống của người bệnh ần tế bào biểu mô và mô đệm của ượng cuộc sống của người bệnh.ng và l a ch nự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên
phương phápng án đi u tr ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc [25], [23], [33] Nghiên c u c a Foen C H và c ng sứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ủa ộc sống của người bệnh ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm củacho th y có tấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ương phápng quan không đáng k gi a tình tr ng t c nghẽn bàngểu mô và mô đệm của ững bệnh nhân nhiều ại lành tính ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắcquang và th tích TTL v i r = 0,2 ểu mô và mô đệm của ới cao tuổi, tỷ [41] L u lư ư ng dòng ti u (Qmax),đợng cuộc sống của người bệnh ểu mô và mô đệm của ư cợng cuộc sống của người bệnh.đánh giá là m t khám nghi m có ý nghĩa đánh giá khách quan s t cộc sống của người bệnh ệt (TSLTTTL) hay u ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc
Trang 19nghẽn đường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng ti t ni u dến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ưới cao tuổi, tỷi (Qmax < 10 ml/s) Các cách khám thông
thường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng khó đánh giá đúng đượng cuộc sống của người bệnh.c Qmax Phương phápng pháp này đòi h i ph i cóỏe và chất ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay utrang b máy đo ni u đ ng h c (Uroflowmetry) Lị hoặc ệt (TSLTTTL) hay u ộc sống của người bệnh ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên ưu lư ng dòng ti uợng cuộc sống của người bệnh ểu mô và mô đệm của
ph thu c vào s t c nghẽn đục ộc sống của người bệnh ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ư ng ti u dờng gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ểu mô và mô đệm của ư i, nh ng cũng ph thu c vàoới cao tuổi, tỷ ư ục ộc sống của người bệnh
trương phápng l c c bàng quang, và lự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ơng pháp ượng cuộc sống của người bệnh.ng nưới cao tuổi, tỷc ti u trong bàng quang trểu mô và mô đệm của ưới cao tuổi, tỷckhi đo L u lư ư ng dòng ti u sau can thi p ợng cuộc sống của người bệnh ểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u đượng cuộc sống của người bệnh ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay uc c i thi n rõ ràng là k tệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
qu đánh giá khách quan nh t c a đi u tr ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ủa ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc
Đo t c đ dòng ti u b ng máy ni u đ ng h c (uroflowmetry) làống của người bệnh ộc sống của người bệnh ểu mô và mô đệm của ằng tia laservà can thiệp nút tắc động ệt (TSLTTTL) hay u ộc sống của người bệnh ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên
nh ng s ững bệnh nhân nhiều ống của người bệnh li u ch c ch n đáng tin c y, đánh giá s t c nghẽn bàng quang,ệt (TSLTTTL) hay u ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ật bao gồm phẫu thuật nội ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc
ni u đ o c a b nh nhân v i tri u ch ng đệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính ủa ệt (TSLTTTL) hay u ới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng ti u dểu mô và mô đệm của ưới cao tuổi, tỷ [42].V i kh ii ới cao tuổi, tỷ ống của người bệnh
lượng cuộc sống của người bệnh.ng nưới cao tuổi, tỷc ti u trong bàng quang trên 150 ml, ti n hành đo t c đ dòngểu mô và mô đệm của ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ống của người bệnh ộc sống của người bệnh
nưới cao tuổi, tỷc ti u t i đa (Qmax) N u Qmax > 15 ml/s, đểu mô và mô đệm của ống của người bệnh ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ượng cuộc sống của người bệnh.c coi là bình thường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng;Qmax t 10-15 ml/s đừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ượng cuộc sống của người bệnh.c coi là có c n tr nh ; Qmax < 10 ml/s đản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ở nam giới cao tuổi, tỷ ẹn trong ượng cuộc sống của người bệnh.c coi là
có c n tr trung bình ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ở nam giới cao tuổi, tỷ [42]
Đa s các tác gi đ u đánh giá l u lống của người bệnh ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ư ượng cuộc sống của người bệnh.ng dòng ti u c a b nh nhânểu mô và mô đệm của ủa ệt (TSLTTTL) hay u
b ng l u lằng tia laservà can thiệp nút tắc động ư ượng cuộc sống của người bệnh.ng dòng ti u t i đa (Qmax) M t s ít không đo đểu mô và mô đệm của ống của người bệnh ộc sống của người bệnh ống của người bệnh ượng cuộc sống của người bệnh.c Qmax thì
ti n hành đo l u lến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ư ượng cuộc sống của người bệnh.ng dòng ti u trung bình (Qmean) nh là m t giá trểu mô và mô đệm của ư ộc sống của người bệnh ị hoặctham kh o.ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
Qmean =
V Qmean: T c đ dòng ti u trung bình (ml/s)ống của người bệnh. ộc sống của người bệnh. ểu mô và mô đệm của
V: Dung tích nưới cao tuổi, tỷc ti u c a 1 l n ti u ti nểu mô và mô đệm của ủa ần tế bào biểu mô và mô đệm của ểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u(ml)
t: Th i gian c a m t l n ti u ti n (giây)ờng gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ủa ộc sống của người bệnh ần tế bào biểu mô và mô đệm của ểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u
t
1.3.5 Xét nghi m ệu quả bước
Xét nghi m nệt (TSLTTTL) hay u ưới cao tuổi, tỷc ti u: b nh nhânTSLTTTL có bí ti u c p có t cểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u ểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắcnghẽn đường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng ti u nên t l nhi m trùng đểu mô và mô đệm của ỷ ệt (TSLTTTL) hay u ễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng ti u r t cao C n ph iểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ần tế bào biểu mô và mô đệm của ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay uxét nghi m t bào vi trùng nệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ưới cao tuổi, tỷc ti u và c y làm kháng sinh đ cácểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ổi, tỷ ở nam giới cao tuổi, tỷ
b nh nhân TSLTTTL có bí ti u c p.ệt (TSLTTTL) hay u ểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL,
Trang 20Xét nghi m máu: đ nh lệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ượng cuộc sống của người bệnh.ng urê, crêatinin máu Các b nh nhânệt (TSLTTTL) hay uTSLTTTL bí ti u c p đ u có nguy c suy th n Nhi u nghiên c u cho th yểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ền liệt (TSLTTTL) hay u ơng pháp ật bao gồm phẫu thuật nội ền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL,
t l suy th n c a các b nh nhân TSLTTTL kho ng 5-10% ỷ ệt (TSLTTTL) hay u ật bao gồm phẫu thuật nội ủa ệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u [31], [43] Do
đó c n ph i đ nh lần tế bào biểu mô và mô đệm của ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ượng cuộc sống của người bệnh.ng urê, crêatinin máu đ đánh giá ch c năng th nểu mô và mô đệm của ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ật bao gồm phẫu thuật nội[16], [25], [23]
Đ nh lị hoặc ượng cuộc sống của người bệnh.ng PSA (prostate specific antigen): đây là m t khángộc sống của người bệnh.nguyên đ c hi u cho TTL Thặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay u ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng 1g TTL ti t ra kho ng 0,3ng/ml PSAến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u[39] Hàm lượng cuộc sống của người bệnh.ng PSA bình thường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng trong máu c a b nh nhân TSLTTTL <ủa ệt (TSLTTTL) hay u
4 ng/ml PSA tăng cao trong trường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng h p ung th TTL ợng cuộc sống của người bệnh ư [25], [44] Tuynhiên nh ng b nh nhân trong nghiên c u c a chúng tôi sau khi đ tững bệnh nhân nhiều ệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ủa ặp ở nam giới cao tuổi, tỷsonde ti u có n ng đ PSA cao h n bình thểu mô và mô đệm của ồm phẫu thuật nội ộc sống của người bệnh ơng pháp ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng nên nó không đượng cuộc sống của người bệnh.cdùng đ lo i tr ung th mà ph i k t h p cùng các phểu mô và mô đệm của ại lành tính ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ư ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ợng cuộc sống của người bệnh ương phápng pháp khác
nh ch p CHT và sinh thi t làm gi i ph u b nh khi có nghi ng ư ục ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ệt (TSLTTTL) hay u ờng gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ
1.3.6 Gi i ph u b nh ả bước ẫu tuyến tiền liệt ệu quả bước
Đây là tiêu chu n vàng trong ch n đoán xác đ nh TSLTTTL.ẩn vàng tuy nhiên ẩn vàng tuy nhiên ị hoặc
V đ i th , TSLTTTL là m t kh i hình tròn hay b u d c g m hai hayền liệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính ểu mô và mô đệm của ộc sống của người bệnh ống của người bệnh ần tế bào biểu mô và mô đệm của ục ồm phẫu thuật nội
ba thuỳ áp sát vào nhau v phía trền liệt (TSLTTTL) hay u ưới cao tuổi, tỷc và dính ch t v phía sau.ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ền liệt (TSLTTTL) hay u
V m t vi th , đó là tăng s n mô đ m và mô tuy n, cùng v i s thayền liệt (TSLTTTL) hay u ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ểu mô và mô đệm của ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ới cao tuổi, tỷ ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của
đ i t l ch t tuy n, s i c và ch t keo ổi, tỷ ỷ ệt (TSLTTTL) hay u ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ợng cuộc sống của người bệnh ơng pháp ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, [17], [23], [45]
1.4 Các ph ươ lược về bệnh lý TSLTTTL ng pháp đi u tr TSLTTTL có bí ti u c p ền liệt ị TSLTTTL có bí tiểu cấp ểm giải phẫu và chức năng của tuyến tiền liệt ấp.
Có nhi u phền liệt (TSLTTTL) hay u ương phápng pháp đi u tr khác nhau tuỳ thu c vào các tri uền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ộc sống của người bệnh ệt (TSLTTTL) hay u
ch ng lâm sàng và c n lâm sàng ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ật bao gồm phẫu thuật nội [23], [46]
1.4.1 Đi u tr n i khoa và theo dõi ều trị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ộng mạch tuyến tiền liệt
Đi u tr n i khoa g m hai nhóm thu c: các thu c đ i kháng alpha –ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ộc sống của người bệnh ồm phẫu thuật nội ống của người bệnh ống của người bệnh ống của người bệnh.adrenergic [23], [47], và các thu c ch v n LHRH 5-alpha reductase, ngoàiống của người bệnh ủa ật bao gồm phẫu thuật nội
ra còn có các thu c th o m c ống của người bệnh ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ộc sống của người bệnh [25], [23]
u đi m:
Ưu điểm: ể
Trang 21Ưu điểm: u tiên hàng đ u trong b nh lý TSLTTTL vì không xâm l n, ítần tế bào biểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL,
bi n ch ng n ng.ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ
Thu c có tác d ng h n ch tăng sinh tuy n ti n li t, giãn c tr n c aống của người bệnh ục ại lành tính ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ơng pháp ơng pháp ủatuy n ti n li t và c bàng quang đ c i thi n dòng nến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ổi, tỷ ểu mô và mô đệm của ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ưới cao tuổi, tỷc ti u và làm gi mểu mô và mô đệm của ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
t c nghẽn.ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc
Nh ược điểm: c đi m: ể
Thu c có tác d ng không mong mu n là t t huy t áp t th , chóngống của người bệnh ục ống của người bệnh ục ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ư ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
m t, nh c đ u.ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ần tế bào biểu mô và mô đệm của
Trên nh ng b nh nhân TSLTTTL có bí ti u c p các thu c nàyững bệnh nhân nhiều ệt (TSLTTTL) hay u ểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ống của người bệnh
thường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng ít có hi u qu Đệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ượng cuộc sống của người bệnh.c ch đ nh trong nh ng trỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ị hoặc ững bệnh nhân nhiều ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng h p b nhợng cuộc sống của người bệnh ệt (TSLTTTL) hay unhân ch a có đi u ki n can thi p ho c b nh nhân ch can thi p, ph uư ền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay u ờng gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay u ẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liênthu t.ật bao gồm phẫu thuật nội
Th i gian đi u tr kéo dài.ờng gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc
1.4.2 Đi u tr ngo i khoa ều trị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ạch tuyến tiền liệt
Ch đ nh: Theo khuy n cáo c a Hi p h i Ni u khoa Mỹ (1994),ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ị hoặc ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ủa ệt (TSLTTTL) hay u ộc sống của người bệnh ệt (TSLTTTL) hay uTSLTTTL đượng cuộc sống của người bệnh.c đi u tr ngo i khoa khi: bí ti u dai d ng, nhi m trùng táiền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ại lành tính ểu mô và mô đệm của ẳng đứng một góc ễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều
di n, đái máu đ i th , s i bàng quang, túi th a bàng quang, suy th n doễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều ại lành tính ểu mô và mô đệm của ỏe và chất ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ật bao gồm phẫu thuật nộiTSLTTTL [48] Theo Tr n Văn Sáng đi u tr ngo i khoa đần tế bào biểu mô và mô đệm của ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ại lành tính ượng cuộc sống của người bệnh.c ch đ nh khiỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ị hoặc
ch s IPSS > 20, Qol > 3, th tích nỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ống của người bệnh ểu mô và mô đệm của ưới cao tuổi, tỷc ti u t n d > 100ml ểu mô và mô đệm của ồm phẫu thuật nội ư [19]
- Các phương phápng ti n ph u thu t có th s d ng nh ph u thu t bócệt (TSLTTTL) hay u ẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ật bao gồm phẫu thuật nội ểu mô và mô đệm của ử thi, động mạch TTL gồm ục ư ẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ật bao gồm phẫu thuật nộiTSLTTTL; ph u thu t c t đ t n i soi qua đẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ật bao gồm phẫu thuật nội ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ống của người bệnh ộc sống của người bệnh ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng ni u đ o; đi u tr b ngệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ằng tia laservà can thiệp nút tắc độnglaser, đ t và gây ho i t mô b ng sóng cao t n hay siêu âm, đi u tr b ngống của người bệnh ại lành tính ử thi, động mạch TTL gồm ằng tia laservà can thiệp nút tắc động ần tế bào biểu mô và mô đệm của ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ằng tia laservà can thiệp nút tắc độngnhi t, nong ni u đ o b ng bóng ệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính ằng tia laservà can thiệp nút tắc động [16], [25], [23], [48], [49]
- Ph u thu t n i soi c t TSLTTTL qua ni u đ o, đây là phẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ật bao gồm phẫu thuật nội ộc sống của người bệnh ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính ương phápng pháp
đi u tr chi m 95% trền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng h p ph u thu t TSLTTTL Mỹ ợng cuộc sống của người bệnh ẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ật bao gồm phẫu thuật nội ở nam giới cao tuổi, tỷ [16], [48]
K t qu cho th y các thang đi m tri u ch ng và t c đ dòng ti u đ tến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ống của người bệnh ộc sống của người bệnh ểu mô và mô đệm của ại lành tính
đượng cuộc sống của người bệnh ủac c a ph u thu t n i soi c t TSLTTTL cao h n so v i nh ng phẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ật bao gồm phẫu thuật nội ộc sống của người bệnh ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ơng pháp ới cao tuổi, tỷ ững bệnh nhân nhiều ương phápng
Trang 22pháp trên [50], [3], [51], [52] Tuy nhiên phu ng pháp này có th gâyơng pháp ểu mô và mô đệm của
bi n ch ng: ch y máu n ng khi th tích TTL l n h n 80cmến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ểu mô và mô đệm của ới cao tuổi, tỷ ơng pháp 3, xu t tinhấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL,
ngượng cuộc sống của người bệnh.c, bàng quang không t ch và b t l c Năm 1990, t l ph u thu tự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ủa ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ỷ ệt (TSLTTTL) hay u ẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ật bao gồm phẫu thuật nội
n i soi qua ni u đ o 97% (Mỹ) (Denmark và Sweden), Nh t (70%) vàộc sống của người bệnh ệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính ở nam giới cao tuổi, tỷ ật bao gồm phẫu thuật nộiPháp (69%) Trong đó kho ng 10% b nh nhân ph u thu t n i soi quaản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ật bao gồm phẫu thuật nội ộc sống của người bệnh
ni u đ o có bi n ch ng r i lo n cệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ống của người bệnh ại lành tính ương phápng dương phápng [53]
u đi m:
Ưu điểm: ể
M m : có th l y h t đổi, tỷ ở nam giới cao tuổi, tỷ ểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ượng cuộc sống của người bệnh.c kh i tăng s n.ống của người bệnh ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
M n i soi: không đ l i s o, ít gây ch y máu h n.ổi, tỷ ộc sống của người bệnh ểu mô và mô đệm của ại lành tính ẹn trong ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ơng pháp
Gi m các tri u ch ng, đ t t c đ dòng ti u cao nh t.ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ại lành tính ống của người bệnh ộc sống của người bệnh ểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL,
Chi phí th p.ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL,
Nh ược điểm: c đi m: ể
Th i gian n m vi n kéo dài.ờng gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ằng tia laservà can thiệp nút tắc động ệt (TSLTTTL) hay u
B nh nhân đau nhi u, ch y máu.ệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
Bi n ch ng: ti u không ki m soát, nhi m trùng ti t ni u,ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ểu mô và mô đệm của ểu mô và mô đệm của ễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u
x h p c bàng quang ho c h p ni u đ o, xu t tinh ngơng pháp ẹn trong ổi, tỷ ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ẹn trong ệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ượng cuộc sống của người bệnh.cdòng, r i lo n cống của người bệnh ại lành tính ương phápng dương phápng
Nhượng cuộc sống của người bệnh.c đi m c a c hai phểu mô và mô đệm của ủa ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ương phápng pháp đi u tr n i khoa và ngo i khoaền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ộc sống của người bệnh ại lành tính
đ u liên quan đ n th i gian đi u tr , đau sau m , suy gi m kh năng sinhền liệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ờng gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ổi, tỷ ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
d c và ch y máu Vì v y v n đ trong đi u tr TSLTTTL có bí ti u c p đục ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ật bao gồm phẫu thuật nội ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ượng cuộc sống của người bệnh.c
đ t ra là tìm m t phặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ộc sống của người bệnh ương phápng pháp m i c i thi n hi u qu đi u tr mà bi nới cao tuổi, tỷ ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
ch ng ít, h u ph u nh nhàng và v i chi phí th p Trong các ph ng phápứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ật bao gồm phẫu thuật nội ẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ẹn trong ới cao tuổi, tỷ ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ương pháp
m i trên th gi i, nút đ ng m ch TTL đ đi u tr TSLTTTL có bí ti u c pới cao tuổi, tỷ ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ới cao tuổi, tỷ ộc sống của người bệnh ại lành tính ểu mô và mô đệm của ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL,đang là m t trong các l a ch n cho b nh nhân.ộc sống của người bệnh ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên ệt (TSLTTTL) hay u
1.4.3 Ph ương pháp can thiệp nút động mạch tuyến tiền liệt ng pháp can thi p nút m ch đi u tr TSLTTTL có bí ti u ệu quả bước ạch tuyến tiền liệt ều trị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ểu cấp bằng
c p, tình hình trên th gi i và Vi t Nam ấp bằng ến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ớc ệu quả bước
1.4.3.1 S l ơ năng ược điểm: c kỹ thu t nút m ch ậu trong nhóm A ạch chậu trong nhóm A
Trang 23T c m ch trong đi n quang nói chung đã đắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ại lành tính ệt (TSLTTTL) hay u ượng cuộc sống của người bệnh.c s d ng t nămử thi, động mạch TTL gồm ục ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt
1975, ban đ u kỹ thu t này ch đần tế bào biểu mô và mô đệm của ật bao gồm phẫu thuật nội ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ượng cuộc sống của người bệnh ử thi, động mạch TTL gồm ụcc s d ng trong m t s trộc sống của người bệnh ống của người bệnh ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng h pợng cuộc sống của người bệnh
nh ch y máu sau ph u thu t và gi m ch y máu ti n ph u, t đó cho t iư ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ật bao gồm phẫu thuật nội ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ới cao tuổi, tỷnay kỹ thu t này ngày càng đật bao gồm phẫu thuật nội ượng cuộc sống của người bệnh.c áp d ng r ng rãi trong đi u tr d d ngục ộc sống của người bệnh ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ị hoặc ại lành tínhthông đ ng tĩnh m ch, phình m ch, ch y máu sau ph u thu t, đi u trộc sống của người bệnh ại lành tính ại lành tính ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ật bao gồm phẫu thuật nội ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặcung th gan, đi u tr thông đ ng m ch c nh xoang hang,… Trong sinhư ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ộc sống của người bệnh ại lành tính ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
d c – ti t ni u can thi p m ch đục ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính ượng cuộc sống của người bệnh.c s d ng trong trử thi, động mạch TTL gồm ục ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng h p ch yợng cuộc sống của người bệnh ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay umáu sau m đ , ch y máu sau đ , ch y máu do sau c t b ho c sinhổi, tỷ ẻ, chảy máu sau đẻ, chảy máu do sau cắt bỏ hoặc sinh ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ẻ, chảy máu sau đẻ, chảy máu do sau cắt bỏ hoặc sinh ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ỏe và chất ặp ở nam giới cao tuổi, tỷthi t TTL, ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
Năm 1976, Mitchell và c ng s báo cáo 4 trộc sống của người bệnh ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng h p dùng phợng cuộc sống của người bệnh ương phápngpháp nút đ ng m ch TTL ki m soát ch y máu sau c t b , sinh thi t TTLộc sống của người bệnh ại lành tính ểu mô và mô đệm của ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ỏe và chất ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u[54] Năm 2000, DeMeritt (đ i h c y khoa Hackensack t i Mỹ) nút đ ngại lành tính ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên ại lành tính ộc sống của người bệnh
m ch TTL c a b nh nhân b TSLTTTL có ch y máu n ng và tái phátại lành tính ủa ệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ặp ở nam giới cao tuổi, tỷnhi u l n đ c m máu, b nh nhân ng ng ch y máu, gi m các tri uền liệt (TSLTTTL) hay u ần tế bào biểu mô và mô đệm của ểu mô và mô đệm của ần tế bào biểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u
ch ng gây ra do tăng s n TTL Đ ng th i th tích TTL gi m sau 5 tháng,ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ồm phẫu thuật nội ờng gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ểu mô và mô đệm của ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
12 tháng l n lần tế bào biểu mô và mô đệm của ượng cuộc sống của người bệnh.t là 52% và 62% so v i th tích ban đ u ới cao tuổi, tỷ ểu mô và mô đệm của ần tế bào biểu mô và mô đệm của [55] Đây là cơng pháp
s cũng nh ti n đ phát tri n phở nam giới cao tuổi, tỷ ư ền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ểu mô và mô đệm của ương phápng pháp đi u tr TSLTTTL b ng nútền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ằng tia laservà can thiệp nút tắc động
đ ng m ch TTL Đ n năm 2010, Pisco báo cáo th c hi n 12 b nh nhânộc sống của người bệnh ại lành tính ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u[56], [57] Năm 2014, Pisco và c ng s đã th c hi n trên 600 b nh nhânộc sống của người bệnh ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u[58], [59]
Riêng v TSLTTTL có bí ti u c p, năm 2013 Carneval và c ng s đãền liệt (TSLTTTL) hay u ểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ộc sống của người bệnh ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm củabáo cáo nút m ch trên 11 trại lành tính ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng h p v i hi u qu t t, b nh nhân khôngợng cuộc sống của người bệnh ới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ống của người bệnh ệt (TSLTTTL) hay u
ph i d n l u nản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ư ưới cao tuổi, tỷc ti u, đi m IPSS và QoL gi m đáng k , th tích tuy nểu mô và mô đệm của ểu mô và mô đệm của ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ểu mô và mô đệm của ểu mô và mô đệm của ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
gi m 30% sau 1 năm theo dõiản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u [4]
1.4.3.2 Nút đ ng m ch tuy n ti n li t ộng mạch chậu trong nhóm A ạch chậu trong nhóm A ến tiền liệt ền liệt ệt
+ Nguyên lý và m c đích c a kỹ thu t:ục ủa ật bao gồm phẫu thuật nội
Trang 24TTL đượng cuộc sống của người bệnh.c nuôi dưỡng và bảo vệ tinh trùng chong b ng máu t đ ng m ch TTL Gây t c cácằng tia laservà can thiệp nút tắc động ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ộc sống của người bệnh ại lành tính ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắcnhánh này làm cho ph n tăng s n TTL không phát tri n, teo nh l i làmần tế bào biểu mô và mô đệm của ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ểu mô và mô đệm của ỏe và chất ại lành tính
gi m ho c m t tri u ch ng do tăng s n TTL gây ra nh ti u đêm, ti uản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ư ểu mô và mô đệm của ểu mô và mô đệm củakhông h t, ti u nhi u l n.ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ểu mô và mô đệm của ền liệt (TSLTTTL) hay u ần tế bào biểu mô và mô đệm của
+V t li u gây t c m ch trong đi u tr TSLTTTL có bí ti u c p: trongật bao gồm phẫu thuật nội ệt (TSLTTTL) hay u ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ại lành tính ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL,nghiên c u c a chúng tôi thứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ủa ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng dùng h t Embophere kích thại lành tính ưới cao tuổi, tỷc 300-500µm ho c 250 µmặp ở nam giới cao tuổi, tỷ
+ Phương phápng pháp đi u tr TSLTTTL có bí ti u c p b ng nút m chền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ằng tia laservà can thiệp nút tắc động ại lành tínhTLT có u đi m:ư ểu mô và mô đệm của
Th c hi n v i TSLTTTL kích thự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u ới cao tuổi, tỷ ưới cao tuổi, tỷc b t kỳ.ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL,
Ít bi n ch ng.ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc
Xâm l n t i thi u, không đ l i s o.ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ống của người bệnh ểu mô và mô đệm của ểu mô và mô đệm của ại lành tính ẹn trong
Th i gian n m vi n ng n, trung bình 2-3 ngày.ờng gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ằng tia laservà can thiệp nút tắc động ệt (TSLTTTL) hay u ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc
Không ph i gây mê nên tránh đản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ượng cuộc sống của người bệnh.c các bi n ch ng do thến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ủathu t này gây ra.ật bao gồm phẫu thuật nội
Nút m ch ngại lành tính ở nam giới cao tuổi, tỷ ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay ui b nh cao tu i có ý nghĩa quan tr ng đ nổi, tỷ ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên ến tiền liệt (TSLTTTL) hay uquá trình ph c h i s c kho cho ngục ồm phẫu thuật nội ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ẻ, chảy máu sau đẻ, chảy máu do sau cắt bỏ hoặc sinh ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay ui b nh
ph qu n.ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
Trang 251.4.3.5.Chu n b ẩn bị ịnh
Cán b chuyên khoa ộng mạch chậu trong nhóm A
C n m t nhóm ch p m ch và can thi p bao g m:ần tế bào biểu mô và mô đệm của ộc sống của người bệnh ục ại lành tính ệt (TSLTTTL) hay u ồm phẫu thuật nội
02 bác sĩ chuyên khoa làm đi n quang can thi p m ch ệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính
01 đi u dền liệt (TSLTTTL) hay u ưỡng và bảo vệ tinh trùng chong trong phòng ch p m chục ại lành tính
01 kỹ thu t viên đi n quangật bao gồm phẫu thuật nội ệt (TSLTTTL) hay u
Ph ươ năng ng ti n ệt
Máy ch p m ch s hóa n n ục ại lành tính ống của người bệnh ền liệt (TSLTTTL) hay u
B d ng c lu n đ ng m ch: ng đ t đ ng m ch (Sheath), ngộc sống của người bệnh ục ục ồm phẫu thuật nội ộc sống của người bệnh ại lành tính ống của người bệnh ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ộc sống của người bệnh ại lành tính ống của người bệnh.thông (Catheter, microcatheter), dây d n (Guide wire) ẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên
V t li u gây t c m ch: Embophere300-500µm, 250ật bao gồm phẫu thuật nội ệt (TSLTTTL) hay u ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ại lành tính µm
D ch truy n Natriclorua 0,9%, dây truy n, kim lu n 18G, thu c gâyị hoặc ền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ồm phẫu thuật nội ống của người bệnh
tê, dao m , Heparin Thu c gi m đau (Efferalgan Codein, Dolargan)ổi, tỷ ống của người bệnh ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
H p ch ng s c.ộc sống của người bệnh ống của người bệnh ống của người bệnh
Ng ười, Tr 373) ệt i b nh
Ngường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay ui b nh ph i đản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ượng cuộc sống của người bệnh.c vào vi n d n l u nệt (TSLTTTL) hay u ẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ư ưới cao tuổi, tỷc ti u và làm các xétểu mô và mô đệm củanghi m c n thi t:ệt (TSLTTTL) hay u ần tế bào biểu mô và mô đệm của ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
Đông máu c b n và công th c máu.ơng pháp ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc
Ch c năng gan th n (Glucose, Ure, Creatinin).ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ật bao gồm phẫu thuật nội
Siêu âm và ch p CHT đánh giá tình tr ng ti n li t tuy n vàục ại lành tính ền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay ucác y u t liên quan.ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ống của người bệnh
Ngường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay ui b nh và gia đình đượng cuộc sống của người bệnh.c gi i thích kỹ v th thu t đản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ủa ật bao gồm phẫu thuật nội ểu mô và mô đệm của
ph i h p v i th y thu c ống của người bệnh ợng cuộc sống của người bệnh ới cao tuổi, tỷ ần tế bào biểu mô và mô đệm của ống của người bệnh
Nh n ăn làm th thu t trị hoặc ủa ật bao gồm phẫu thuật nội ưới cao tuổi, tỷc 4 ti ng.ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
H s b nh án ồn Frank H Neter MD – ATLAS giải phẫu người, Tr 373) ơ năng ệt
B nh án chi ti t.ệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
Trang 26 Có đ y đ các xét nghi m: ần tế bào biểu mô và mô đệm của ủa ệt (TSLTTTL) hay u
- Đông máu c b n, công th c máu.ơng pháp ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc
- Ch c năng gan th n: Glucose, Ure, Creatininứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ật bao gồm phẫu thuật nội
- Xét nghi m: PSA (t do và toàn ph n)ệt (TSLTTTL) hay u ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ần tế bào biểu mô và mô đệm của
Ch p c ng hục ộc sống của người bệnh ưở nam giới cao tuổi, tỷng t TTL có tiêm thu c ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ống của người bệnh
1.4.3.6 Các b ước tiến hành c ti n hành ến tiền liệt
Kỹ thu t này đật bao gồm phẫu thuật nội ượng cuộc sống của người bệnh.c làm t i các b nh vi n, ngại lành tính ệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay ui b nh ch c n n mỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ần tế bào biểu mô và mô đệm của ằng tia laservà can thiệp nút tắc động
t i b nh vi n sau 2-3 ngày làm th thu t.ại lành tính ệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ủa ật bao gồm phẫu thuật nội
Chu n b b nh nhân:ẩn vàng tuy nhiên ị hoặc ệt (TSLTTTL) hay u
Ngường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay ui b nh vào vi n v i tri u ch ng bí ti u c p sẽ đệt (TSLTTTL) hay u ới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ượng cuộc sống của người bệnh.c d n l uẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ư
nưới cao tuổi, tỷc ti u qua sonde ni u đ o ho c m thông bàng quang, thăm khám,ểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ở nam giới cao tuổi, tỷxét nghi m các ch s c n thi t và đệt (TSLTTTL) hay u ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ống của người bệnh ần tế bào biểu mô và mô đệm của ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ượng cuộc sống của người bệnh.c gi i thích kỹ v th thu t đ anản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ủa ật bao gồm phẫu thuật nội ểu mô và mô đệm củatâm đi u tr ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc
Đi u dền liệt (TSLTTTL) hay u ưỡng và bảo vệ tinh trùng chong cho ngường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay ui b nh n m lên bàn, đ t đằng tia laservà can thiệp nút tắc động ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng truy n tĩnhền liệt (TSLTTTL) hay u
m ch, đ t đi n tim và máy theo dõi monitoring, che b ph n sinh d c sátại lành tính ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay u ộc sống của người bệnh ật bao gồm phẫu thuật nội ụctrùng r ng vùng b n hai bên.ộc sống của người bệnh ẹn trong
lo i chai 500 ml đ r a d ng c và ng thông.ại lành tính ểu mô và mô đệm của ử thi, động mạch TTL gồm ục ục ống của người bệnh
Th c hi n th thu t:ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u ủa ật bao gồm phẫu thuật nội
Bác sỹ và ngường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷi ph m c áo chì, đeo c chì, r a tay, m c áo điục ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ổi, tỷ ử thi, động mạch TTL gồm ặp ở nam giới cao tuổi, tỷgang, tr i ga, vô trùng lên ngản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay ui b nh Bác sỹ gây tê vùng đ ng m ch đùiộc sống của người bệnh ại lành tínhchung dở nam giới cao tuổi, tỷ ưới cao tuổi, tỷ ến tiền liệt (TSLTTTL) hay ui n p b n 1cm, sau đó r ch da, ch c đ ng m ch đùi b ngẹn trong ại lành tính ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên ộc sống của người bệnh ại lành tính ằng tia laservà can thiệp nút tắc độngkim lu n 18G.ồm phẫu thuật nội
Trang 27Đ a dây d n và ng đ t đ ng m ch vào đ ng m ch đùi, lu n ngư ẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ống của người bệnh ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ộc sống của người bệnh ại lành tính ộc sống của người bệnh ại lành tính ồm phẫu thuật nội ống của người bệnh.thông vào đ ng m ch ch u trong ch p và ki m tra, lu n vi ng thôngộc sống của người bệnh ại lành tính ật bao gồm phẫu thuật nội ục ểu mô và mô đệm của ồm phẫu thuật nội ống của người bệnh.vào đ ng m ch TTL, th c hi n kỹ thuât Cone - beam CT đ xác đ nh vùngộc sống của người bệnh ại lành tính ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u ểu mô và mô đệm của ị hoặc
c p máu cho tuy n ti n li t, khi đ t yêu c u thì ti n hành b m h n d chấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính ần tế bào biểu mô và mô đệm của ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ơng pháp ỗi đầu niệu đạo TTL được bao quanh bởi một cơ ị hoặc
h t Embophere tr n v i thu c c n quang đ n khi t c hoàn toàn ho cại lành tính ộc sống của người bệnh ới cao tuổi, tỷ ống của người bệnh ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ặp ở nam giới cao tuổi, tỷbán ph n vùng m ch c p máu cho ph n tăng s n thì d ng l i Ch pần tế bào biểu mô và mô đệm của ại lành tính ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ần tế bào biểu mô và mô đệm của ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ại lành tính ục
ki m tra l i.ểu mô và mô đệm của ại lành tính
Lu n ng thông vào đ ng m ch ch u trong bên đ i di n và làmồm phẫu thuật nội ống của người bệnh ộc sống của người bệnh ại lành tính ật bao gồm phẫu thuật nội ống của người bệnh ệt (TSLTTTL) hay u
tương phápng t nh trên.ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ư
Rút vi ng thông, ng thông, ng đ t đ ng m ch, băng ép vùng ch c.ống của người bệnh ống của người bệnh ống của người bệnh ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ộc sống của người bệnh ại lành tính ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên
Ngường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay ui b nh n m b t đ ng 6-8 gi sau thì có th tháo băng ép.ằng tia laservà can thiệp nút tắc động ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ộc sống của người bệnh ờng gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ểu mô và mô đệm của
Saunút m ch cho ng i b nh dùng kháng sinh theo đ ng u ng trong th iại lành tính ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay u ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ống của người bệnh ờng gặp ở nam giới cao tuổi, tỷgian 1 tu n đ tránh nhi m trùng.ần tế bào biểu mô và mô đệm của ểu mô và mô đệm của ễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều
1.4.3.7.Theo dõi
Khi ti n hành th thu t ến tiền liệt ủa tăng sản lành tính tuyến tiền liệt lên bàng quang ậu trong nhóm A
- Theo dõi m ch, huy t áp, SPO2.ại lành tính ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
- M c đ đau vùng sinh d c ti t ni u c a ngứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ộc sống của người bệnh ục ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ủa ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay ui b nh
Sau khi ti n hành th thu t ến tiền liệt ủa tăng sản lành tính tuyến tiền liệt lên bàng quang ậu trong nhóm A
- M c đ đau vùng sinh d c ti t ni u c a ngứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ộc sống của người bệnh ục ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ủa ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay ui b nh
- T i ch : có máu t không, có b t đại lành tính ỗi đầu niệu đạo TTL được bao quanh bởi một cơ ục ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ượng cuộc sống của người bệnh.c m ch mu chân không?ại lành tính
- Toàn thân: theo dõi m ch, huy t áp, tri giác.ại lành tính ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
- Sau th thu t dùng ch ng đông (theo bác sỹ chuyên khoa).ủa ật bao gồm phẫu thuật nội ống của người bệnh
- Ki m tra: vào các th i đi m sau can thi p 1,3 tháng.ểu mô và mô đệm của ờng gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u
+ Lâm sàng: xác đ nh m c đ b nh d a trên thang đi m IPSS, chị hoặc ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ộc sống của người bệnh ệt (TSLTTTL) hay u ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ểu mô và mô đệm của ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi
s Qol, đo l u lống của người bệnh ư ượng cuộc sống của người bệnh.ng dòng ti u, th tích nểu mô và mô đệm của ểu mô và mô đệm của ưới cao tuổi, tỷc ti u t n d ểu mô và mô đệm của ồm phẫu thuật nội ư
+ Xét nghi m ch s PSA toàn ph n huy t thanh.ệt (TSLTTTL) hay u ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ống của người bệnh ần tế bào biểu mô và mô đệm của ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
Trang 28+ Siêu âm TTL vào các th i đi m sau can thi p 1 tháng và 3 tháng.ờng gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u
Ch p c ng hục ộc sống của người bệnh ưở nam giới cao tuổi, tỷng t TTL sau can thi p 3 tháng ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ệt (TSLTTTL) hay u
1.4.3.8.Nh n đ nh k t qu ậu trong nhóm A ịnh ến tiền liệt ải phẫu người, Tr 373)
- T c hoàn toàn hay bán ph n TTL, gây t c 1 bên hay c 2 bênắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ần tế bào biểu mô và mô đệm của ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
đ ng m ch TTL, không làm t c các nhánh đ ng m ch xung quanh.ộc sống của người bệnh ại lành tính ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ộc sống của người bệnh ại lành tính
- Gi m các tri u ch ng do tăng s n TTL gây ra: bí đái, đái r t,… d aản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm củatheo thang đi m IPSS, Qol, đo l u lểu mô và mô đệm của ư ượng cuộc sống của người bệnh.ng dòng ti u, th tích n c ti u t n d ểu mô và mô đệm của ểu mô và mô đệm của ưới cao tuổi, tỷ ểu mô và mô đệm của ồm phẫu thuật nội ư
- Gi m th tích TTL d a trên siêu âm và c ng hản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ểu mô và mô đệm của ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ộc sống của người bệnh ưở nam giới cao tuổi, tỷng t ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt
1.4.3.9.Tai bi n và x lý ến tiền liệt ử lý
H u nh không có tai bi n nghiêm tr ng x y ra.ần tế bào biểu mô và mô đệm của ư ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
Hi m x y ra ho i t TSLTTTL nhi m trùng N u có đi u trến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính ử thi, động mạch TTL gồm ễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặckháng sinh và theo dõi
Có th b đau rát vùng sinh d c sau vài ngày làm th thu t, doểu mô và mô đệm của ị hoặc ục ủa ật bao gồm phẫu thuật nội
t c m ch, ho i t vô khu n TTL Khi đó dùng gi m đau đắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ại lành tính ại lành tính ử thi, động mạch TTL gồm ẩn vàng tuy nhiên ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷngtoàn thân ho c viên đ t t i ch ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ại lành tính ỗi đầu niệu đạo TTL được bao quanh bởi một cơ
Có th có bi n ch ng gi ng nh các ch p m ch khác: Ch yểu mô và mô đệm của ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ống của người bệnh ư ục ại lành tính ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay umáu, máu t vùng ch c, nh ng r t ít x y ra.ục ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên ư ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
Trang 29CH ƯƠNG 1 NG 2
Đ I T ỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU NG VÀ PH ƯƠNG 1 NG PHÁP NGHIÊN C U ỨU
2.1 Đ i t ối tượng nghiên cứu ược về bệnh lý TSLTTTL ng nghiên c u ức năng của tuyến tiền liệt
Đ i tống của người bệnh ượng cuộc sống của người bệnh.ng nghiên c u g m nh ng b nh nhân vào vi n vì bí ti u c pứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ồm phẫu thuật nội ững bệnh nhân nhiều ệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL,
đượng cuộc sống của người bệnh.c ch n đoán là do TSLTTTL và đẩn vàng tuy nhiên ượng cuộc sống của người bệnh.c đi u tr nút m ch, t i Trung tâmền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ại lành tính ại lành tính
Đi n quang, B nh vi n B ch Mai t 07/2017 đ n 07/2018.ệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
2.1.1 Tiêu chu n l a ch n b nh nhân ẩn đoán hình ảnh ựa chọn bệnh nhân ọc ệu quả bước
- B nh nhân khám t i B nh vi n B ch Mai, đệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính ệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính ượng cuộc sống của người bệnh.c ch n đoánẩn vàng tuy nhiênTSLTTTL có bí ti u c p đã đểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ượng cuộc sống của người bệnh.c d n l u nẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ư ưới cao tuổi, tỷc ti u qua sonde ni u đ oểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u ại lành tínhhay m thông bàng quang và đở nam giới cao tuổi, tỷ ượng cuộc sống của người bệnh.c siêu âm 2D, siêu âm Doppler, ch pục
c ng hộc sống của người bệnh ưở nam giới cao tuổi, tỷng t , xét nghi m trừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ệt (TSLTTTL) hay u ưới cao tuổi, tỷc và sau khi nút m ch ại lành tính
- Xét nghi m n ng đ PSA, lo i tr ung th TTL b ng CHT.ệt (TSLTTTL) hay u ồm phẫu thuật nội ộc sống của người bệnh ại lành tính ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ư ằng tia laservà can thiệp nút tắc động
- N u có nghi ng ung th thì ti n hành sinh thi t.ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ờng gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ư ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
- Không nhi m trùng nễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều ưới cao tuổi, tỷc ti u, ho c có nhi m trùng nh ng đãểu mô và mô đệm của ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều ư
đượng cuộc sống của người bệnh.c đi u tr n đ nh, xét nghi m l i không còn tình tr ng nhi m trùng.ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ổi, tỷ ị hoặc ệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính ại lành tính ễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều
- Các xét nghi m đánh giá ch c năng th n, xét nghi m máu ngo i việt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ật bao gồm phẫu thuật nội ệt (TSLTTTL) hay u ại lành tínhtrong gi i h n bình thới cao tuổi, tỷ ại lành tính ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng
2.1.2 Tiêu chu n lo i tr ẩn đoán hình ảnh ạch tuyến tiền liệt ừ và chụp mạch DSA
- B nh nhân có ung th TTL.ệt (TSLTTTL) hay u ư
- B nh nhân không đệt (TSLTTTL) hay u ượng cuộc sống của người bệnh.c theo dõi sau khi nút m ch.ại lành tính
- B nh nhân có d t t b m sinh: câm, đi c, b nh lý tâm th n khôngệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ật bao gồm phẫu thuật nội ẩn vàng tuy nhiên ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ần tế bào biểu mô và mô đệm của
hi u b câu h i.ểu mô và mô đệm của ộc sống của người bệnh ỏe và chất
2.1.3 C m u ỡ mẫu ẫu tuyến tiền liệt
S d ng c m u không xác su t (m u ti n l i) bao g m các b nhử thi, động mạch TTL gồm ục ỡng và bảo vệ tinh trùng cho ẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ệt (TSLTTTL) hay u ợng cuộc sống của người bệnh ồm phẫu thuật nội ệt (TSLTTTL) hay unhân đ tiêu chu n trong th i gian nghiên c u: Trong nghiên c u c aủa ẩn vàng tuy nhiên ờng gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ủachúng tôi có 14 b nh nhân đ tiêu chu n.ệt (TSLTTTL) hay u ủa ẩn vàng tuy nhiên
Trang 30S Đ NGHIÊN C U ƠNG 1 Ồ NGHIÊN CỨU ỨU
Bệnh nhân vào viện
Nghi ngờ
ung thư
Sinh Thiết
CAN THIỆPDương Tính
(loại)
Theo dõi sau can thiệp
Trang 312.2 Ph ươ lược về bệnh lý TSLTTTL ng pháp nghiên c u ức năng của tuyến tiền liệt
2.2.1 Thi t k nghiên c u ến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ức năng sinh lý của tuyến tiền liệt.
- Ch n phọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên ương phápng pháp nghiên c u ti n c u th c nghi m không đ iứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u ống của người bệnh
ch ng.ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc
- Thu th p s li u b ng ph ng v n b câu h i, khám lâm sàng, xétật bao gồm phẫu thuật nội ống của người bệnh ệt (TSLTTTL) hay u ằng tia laservà can thiệp nút tắc động ỏe và chất ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ộc sống của người bệnh ỏe và chấtnghi m, siêu âm, ch p c ng hệt (TSLTTTL) hay u ục ộc sống của người bệnh ưở nam giới cao tuổi, tỷng t trừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ưới cao tuổi, tỷc và sau can thi p.ệt (TSLTTTL) hay u
- T đó phân tích s li u theo phừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ống của người bệnh ệt (TSLTTTL) hay u ương phápng pháp th ng kê y h c s d ngống của người bệnh ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên ử thi, động mạch TTL gồm ục
ph n m m SPSS 20.0 và rút ra nh n xét.ần tế bào biểu mô và mô đệm của ền liệt (TSLTTTL) hay u ật bao gồm phẫu thuật nội
2.2.2 Ph ương pháp can thiệp nút động mạch tuyến tiền liệt ng ti n ti n hành ệu quả bước ến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng
2.2.2.1 Ph ươ năng ng ti n ệt
-Máy siêu âm: đ u dò đa t n có chần tế bào biểu mô và mô đệm của ần tế bào biểu mô và mô đệm của ương phápng trình đo th tích TTL, cóểu mô và mô đệm củaDoppler màu, Doppler xung và Doppler năng lượng cuộc sống của người bệnh.ng
- Máy c ng hộc sống của người bệnh ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng t 1.5 Tesla.ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt
- Máy ch p m ch s hoá m t bình di n c a hãng Philips (Alura HD)ục ại lành tính ống của người bệnh ộc sống của người bệnh ệt (TSLTTTL) hay u ủa
có ph n m m “D n đần tế bào biểu mô và mô đệm của ền liệt (TSLTTTL) hay u ẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng” (Road mapping)
Hình 2.1 Máy chụp mạch số hóa xóa nền và bộ dụng cụ
2.2.2.2 Kỹ thu t nút m ch ti n li t tuy n ậu trong nhóm A ạch chậu trong nhóm A ền liệt ệt ến tiền liệt
* Ph ươ lược về bệnh lý TSLTTTL ng ti n: ệt
- Máy ch p s hoá xóa n n.ục ống của người bệnh ền liệt (TSLTTTL) hay u
Trang 32- B d ng c lu n đ ng m ch: ng đ t đ ng m ch (shealth), ngộc sống của người bệnh ục ục ồm phẫu thuật nội ộc sống của người bệnh ại lành tính ống của người bệnh ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ộc sống của người bệnh ại lành tính ống của người bệnh.
lu n đ ng m ch (Catheter, Microcatheter), dây d n (Guide wire).ồm phẫu thuật nội ộc sống của người bệnh ại lành tính ẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên
- D ch truy n NaCl 0,9%, dây truy n, kim lu n 18 G, dao m , thu c gâyị hoặc ền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ồm phẫu thuật nội ổi, tỷ ống của người bệnh
tê, h p ch ng s c, máy theo dõi huy t áp, nh p th , nh p tim,ộc sống của người bệnh ống của người bệnh ống của người bệnh ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ở nam giới cao tuổi, tỷ ị hoặcSp02(monitoring), thu c gi m đau (Efferralgan Codein, Dolargan ), thu cống của người bệnh ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ống của người bệnh
c n quang (Omnipaque), thu c ch ng đông (Heparin)…ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ống của người bệnh ống của người bệnh
- V t li u nút m ch: h t Embophere 300-500µm, 250µmật bao gồm phẫu thuật nội ệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính ại lành tính
* Chu n b b nh nhân: ẩn bị ịnh ệt
- Kỹ thu t này đật bao gồm phẫu thuật nội ượng cuộc sống của người bệnh.c làm t i Trung tâm Đi n quang có phòng ch pại lành tính ệt (TSLTTTL) hay u ục
m ch vô trùng trong các b nh vi n.ại lành tính ệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u
- B nh nhân vào vi n vì bí ti u c p, sau khi d n l u nệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ư ưới cao tuổi, tỷc ti u sẽểu mô và mô đệm của
đượng cuộc sống của người bệnh.c khám lâm sàng, xét ngi m siêu âm, ch p CHT tuy n ti n li t và cácệt (TSLTTTL) hay u ục ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay uthăm dò c n lâm sàng đ kh ng đ nh các tri u ch ng c a b nh nhân cóật bao gồm phẫu thuật nội ểu mô và mô đệm của ẳng đứng một góc ị hoặc ệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ủa ệt (TSLTTTL) hay uliên quan đ n TSLTTTL, không có viêm hay ung th ti n li t tuy n.ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ư ền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
- B nh nhân làm đ các xét nghi m v đông máu c b n, s lệt (TSLTTTL) hay u ủa ệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ơng pháp ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ống của người bệnh ượng cuộc sống của người bệnh.ng
ti u c u, ure máu, đểu mô và mô đệm của ần tế bào biểu mô và mô đệm của ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng máu, HIV
- B nh nhân đệt (TSLTTTL) hay u ượng cuộc sống của người bệnh.c gi i thích kỹ v th thu t đ b nh nhân yên tâm,ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ủa ật bao gồm phẫu thuật nội ểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u
u ng kháng sinh d phòng nhi m khu n, có th dùng thu c an th n vàoống của người bệnh ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều ẩn vàng tuy nhiên ểu mô và mô đệm của ống của người bệnh ần tế bào biểu mô và mô đệm của
bu i t i trổi, tỷ ống của người bệnh ưới cao tuổi, tỷc khi làm th thu t ủa ật bao gồm phẫu thuật nội
- Sáng làm th thu t nh n ăn sáng, đi đ i ti u ti n trủa ật bao gồm phẫu thuật nội ị hoặc ại lành tính ểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u ưới cao tuổi, tỷc khi làm thủathu t.ật bao gồm phẫu thuật nội
* Ti n hành th thu tến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ủa ật bao gồm phẫu thuật nội
- B nh nhân n m trên bàn ch p m ch, đệt (TSLTTTL) hay u ằng tia laservà can thiệp nút tắc động ục ại lành tính ượng cuộc sống của người bệnh.c đ t thông ti u, sát trùngặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ểu mô và mô đệm củavùng b n hai bên, đ t đẹn trong ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng truy n tĩnh m ch n i monitoring theo dõiền liệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính ống của người bệnh
nh p tim, huy t áp và Sp0ị hoặc ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u 2, ti n mê b ng Seduxen 10mg tiêm tĩnh m chền liệt (TSLTTTL) hay u ằng tia laservà can thiệp nút tắc động ại lành tính
ch m.ật bao gồm phẫu thuật nội
Trang 33- Bác sĩ r a tay, m c áo vô trùng, tr i ga và găng vô trùng.ử thi, động mạch TTL gồm ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
- Lu n ng thông vào đ ng m ch ch u g c hai bên, ch p ch chồm phẫu thuật nội ống của người bệnh ộc sống của người bệnh ại lành tính ật bao gồm phẫu thuật nội ống của người bệnh ục ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u(ch ch cùng bên kho ng 35°, ch ch đ u chân kho ng 10°) ki m tra đến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ần tế bào biểu mô và mô đệm của ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ểu mô và mô đệm của ểu mô và mô đệm củađánh giá đường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng đi c a đ ng m ch ch u trong.ủa ộc sống của người bệnh ại lành tính ật bao gồm phẫu thuật nội
- Lu n ng thông và đ ng m ch ch u trong t ng bên và ch p đ đánhồm phẫu thuật nội ống của người bệnh ộc sống của người bệnh ại lành tính ật bao gồm phẫu thuật nội ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ục ểu mô và mô đệm củagiá đ ng m ch TTL, sau đó dùng “Road mapping” đ lu n ng thông hay viộc sống của người bệnh ại lành tính ểu mô và mô đệm của ồm phẫu thuật nội ống của người bệnh
ng thông vào đ ng m ch TTL và ch p ch n l c, siêu ch n l c t ng đ ngống của người bệnh ộc sống của người bệnh ại lành tính ục ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ộc sống của người bệnh
m ch TTL đ b m h n d ch h t gây t c m ch cho đ n khi t c h t ho cại lành tính ểu mô và mô đệm của ơng pháp ỗi đầu niệu đạo TTL được bao quanh bởi một cơ ị hoặc ại lành tính ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ại lành tính ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ặp ở nam giới cao tuổi, tỷbán ph n m ch c p máu cho TTL, ch p ki m tra l i Trong khi b m h tần tế bào biểu mô và mô đệm của ại lành tính ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ục ểu mô và mô đệm của ại lành tính ơng pháp ại lành tính
n u b nh nhân có c m giác đau thì dùng 1/3 ng Dolargan 100mg tiêmến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ống của người bệnh.tĩnh m ch 30-40 gi t/phút ại lành tính ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên
- Rút catheter, ng đ t đ ng m ch, băng ép vùng ch c, b nh nhânống của người bệnh ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ộc sống của người bệnh ại lành tính ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên ệt (TSLTTTL) hay u
n m b t đ ng sau 8 gi có th tháo băng ép và ng i d y.ằng tia laservà can thiệp nút tắc động ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ộc sống của người bệnh ờng gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ểu mô và mô đệm của ồm phẫu thuật nội ật bao gồm phẫu thuật nội
- Tháo băng ép và sonde bàng quang sau 8 – 10 gi k t thúc thờng gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ủathu t.ật bao gồm phẫu thuật nội
- B nh nhân ti p t c u ng kháng sinh trong 7 ngày và theo dõi cóệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ục ống của người bệnh.đau và s t hay không Sau khi n m vi n 2 – 3 ngày b nh nhân có thống của người bệnh ằng tia laservà can thiệp nút tắc động ệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ểu mô và mô đệm của
xu t vi n.ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ệt (TSLTTTL) hay u
2.3 Các bi n s nghiên c u ến tiền liệt ối tượng nghiên cứu ức năng của tuyến tiền liệt
2.3.1 Tr ước c khi nút m ch ạch tuyến tiền liệt
2.3.1.1 Đ c đi m lâm sàng tr ặc điểm lâm sàng trước can thiệp ể ước tiến hành c can thi p ệt
* Phân b tu i b nh nhân: các b nh nhân trong nghiên c u đống của người bệnh ổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ượng cuộc sống của người bệnh.c phânthành 04 nhóm tu i:ổi, tỷ
+ Dưới cao tuổi, tỷi 59
+ T 60-69ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt
+ T 70-79ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt
+ Trên 80 tu i.ổi, tỷ
Trang 34* Đi m IPSS trểu mô và mô đệm của ưới cao tuổi, tỷc can thi p 1 tháng.ệt (TSLTTTL) hay u
Xác đ nh đ m IPSS theo b ng câu h i Barry đ xu t và đị hoặc ểu mô và mô đệm của ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ỏe và chất ền liệt (TSLTTTL) hay u ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ượng cuộc sống của người bệnh ổi, tỷc t ch cứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc
Y t th gi i công nh n năm 1991 ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ới cao tuổi, tỷ ật bao gồm phẫu thuật nội [60] Nh ng trững bệnh nhân nhiều ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng h p b đi c sẽợng cuộc sống của người bệnh ị hoặc ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
lo i b thông tin này T ng đi m IPSS là 35 đi m v i 3 m c đ nh sau:ại lành tính ỏe và chất ổi, tỷ ểu mô và mô đệm của ểu mô và mô đệm của ới cao tuổi, tỷ ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ộc sống của người bệnh ư+ 0 - 7 đi m: Đi m tri u ch ng m c đ nh ểu mô và mô đệm của ểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ở nam giới cao tuổi, tỷ ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ộc sống của người bệnh ẹn trong
+ 8 - 19 đi m : Đi m tri u ch ng m c đ trung bình.ểu mô và mô đệm của ểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ở nam giới cao tuổi, tỷ ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ộc sống của người bệnh
+ 20 - 35 đi m: Đi m tri u ch ng m c đ n ng.ểu mô và mô đệm của ểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ở nam giới cao tuổi, tỷ ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ộc sống của người bệnh ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ
* Đi m QoL trểu mô và mô đệm của ưới cao tuổi, tỷc can thi p 1 thángệt (TSLTTTL) hay u
- Xác đ nh đi m QoL theo b ng câu h i Barry đ xu t và đị hoặc ểu mô và mô đệm của ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ỏe và chất ền liệt (TSLTTTL) hay u ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ượng cuộc sống của người bệnh ổi, tỷc t
ch c Y t th gi i công nh n năm 1991 ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ới cao tuổi, tỷ ật bao gồm phẫu thuật nội [60] T ng đi m QoL là 6 đi mổi, tỷ ểu mô và mô đệm của ểu mô và mô đệm của
v i 3 m c đ nh sau:ới cao tuổi, tỷ ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ộc sống của người bệnh ư
+ 0 - 2 đi m: đi m ch t lểu mô và mô đệm của ểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ượng cuộc sống của người bệnh.ng cu c s ng m c đ nh ộc sống của người bệnh ống của người bệnh ở nam giới cao tuổi, tỷ ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ộc sống của người bệnh ẹn trong
+ 3 - 4 đi m: đi m ch t lểu mô và mô đệm của ểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ượng cuộc sống của người bệnh.ng cu c s ng m c đ trung bình.ộc sống của người bệnh ống của người bệnh ở nam giới cao tuổi, tỷ ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ộc sống của người bệnh
+ 5 - 6 đi m: đi m ch t lểu mô và mô đệm của ểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ượng cuộc sống của người bệnh.ng cu c s ng m c đ n ng.ộc sống của người bệnh ống của người bệnh ở nam giới cao tuổi, tỷ ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ộc sống của người bệnh ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ
2.3.1.2 Đ c đi m hình nh siêu âm tr ặc điểm lâm sàng trước can thiệp ể ải phẫu người, Tr 373) ước tiến hành c khi nút m ch ạch chậu trong nhóm A
* Xác đ nh th tích TTL ị hoặc ểu mô và mô đệm của
Xác đ nh th tích TTL qua siêu âm: Ngị hoặc ểu mô và mô đệm của ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay ui b nh đượng cuộc sống của người bệnh.c ki m tra, sẽ đểu mô và mô đệm của ượng cuộc sống của người bệnh.c
t v n trư ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ưới cao tuổi, tỷc khi siêu âm, hưới cao tuổi, tỷng d n k p sonde d n l u trẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ẹn trong ẫn tới bí tiểu cấp, biến chứng này thường liên ư ưới cao tuổi, tỷc đó đ có đểu mô và mô đệm của ủa
lượng cuộc sống của người bệnh.ng nưới cao tuổi, tỷc ti u trong bàng quang Khi siêu âm ngểu mô và mô đệm của ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay ui b nh đượng cuộc sống của người bệnh.c ki m traểu mô và mô đệm của
n m ng a trên giằng tia laservà can thiệp nút tắc động ử thi, động mạch TTL gồm ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng khám, chân du i th ng, hai tay cho lên đ u, th đ u.ỗi đầu niệu đạo TTL được bao quanh bởi một cơ ẳng đứng một góc ần tế bào biểu mô và mô đệm của ở nam giới cao tuổi, tỷ ền liệt (TSLTTTL) hay u
S d ng máy siêu âm đ u dò đử thi, động mạch TTL gồm ục ần tế bào biểu mô và mô đệm của ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng thành b ng vùng h v , t n s 5,0 MHz,ục ại lành tính ị hoặc ần tế bào biểu mô và mô đệm của ống của người bệnh.xác đ nh 3 chi u c a TTL: chi u cao, chi u r ng, chi u dày ị hoặc ền liệt (TSLTTTL) hay u ủa ền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ộc sống của người bệnh ền liệt (TSLTTTL) hay u Th tích TTLểu mô và mô đệm của
đượng cuộc sống của người bệnh.c tính theo công th ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc [61]:
V (cm³) = Chi u cao (cm) x Chi u r ng (cm) x Chi u dày (cm) x /6ền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ộc sống của người bệnh ền liệt (TSLTTTL) hay u π/6
* Đ c đi m ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ểu mô và mô đệm của TTL:
C u trúc: tăng âm, gi m âm, đ ng âm, âm không đ ng đ u.ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ồm phẫu thuật nội ồm phẫu thuật nội ền liệt (TSLTTTL) hay u
Trang 35 V trí tăng s n: vùng trung tâm và chuy n ti p hai bên.ị hoặc ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ểu mô và mô đệm của ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
Có l i vào lòng bàng quang không.ồm phẫu thuật nội
Đ c đi m ph Doppler: hình nh tăng sinh m ch trong tuy n,ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ểu mô và mô đệm của ổi, tỷ ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính ến tiền liệt (TSLTTTL) hay ugiàu m ch, nghèo m ch.ại lành tính ại lành tính
Đo đ dày thành bàng quang.ộc sống của người bệnh
Tìm túi th a bàng quang, s i bàng quang, đánh giá kích thừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ỏe và chất ưới cao tuổi, tỷctúi th a và s i.ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ỏe và chất
Đánh giá tình tr ng th n và ni u qu n hai bên.ại lành tính ật bao gồm phẫu thuật nội ệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
Trang 362.3.1.3 Đ c đi m hình nhc ng h ặc điểm lâm sàng trước can thiệp ể ải phẫu người, Tr 373) ộng mạch chậu trong nhóm A ưởng của tăng sản lành tính tuyến tiền liệt lên bàng quang ng t tuy n ti n li t tr ừ tuyến tiền liệt ến tiền liệt ền liệt ệt ước tiến hành c nút m ch ạch chậu trong nhóm A
Bệnh nhân được chụp cộng hưởng từ TTL có tiêm thuốc đối quang từtrước khi can thiệp, trên máy cộng hưởng từ 1.5 Tesla với các chuỗi xung:T1W axial; T2W sagital, coronal, axial (thông số: FOV = 18cm, TR/TE =5059/160, độ dày lát cắt 4mm); chuỗi xung khuếch tán; cộng hưởng từ phổTTL (nếu nghi ngờ ung thư), 3D T1W sau tiêm dynamic (thông số: FOV =20.0cm; TR/TE = 5.5/ nhỏ nhất; độ dày 4mm) Thuốc đối quang từ làDotarem 20 ml (Gadoteric acid 0,5mmol/ml) được tiêm với liều 0,1mmol/kgtốc độ 2,0 ml/s
Chúng tôi đo th tích TTL trểu mô và mô đệm của ưới cao tuổi, tỷc và sau nút m ch trên chu i xung T2W:ại lành tính ỗi đầu niệu đạo TTL được bao quanh bởi một cơ
đường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng kính ngang đ c đo trên m t ph ng axial, đ ng kính tr c sau vàượng cuộc sống của người bệnh ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ẳng đứng một góc ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ưới cao tuổi, tỷtrên dưới cao tuổi, tỷ ượng cuộc sống của người bệnh.i đ c đo trên m t ph ng sagital Sau đó th tích đặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ẳng đứng một góc ểu mô và mô đệm của ượng cuộc sống của người bệnh.c tính theocông th c:ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc
V (cm3) = đường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng kính ngang (cm) x đường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng kính trưới cao tuổi, tỷc sau (cm) x đường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng
kính trên dưới cao tuổi, tỷi (cm) x /6 π/6 [62]
Hình 2.2.Minh họa đo thể tích TTL trên cộng hưởng từ [39]
A Trên nh T2W axial, đản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng kính ngang (mũi tên tr ng).ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc
Trang 37B Trên nh T2W sagital, đản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng kính trưới cao tuổi, tỷc sau (mũi tên tr ng) vàắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc
đường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng kính trên dưới cao tuổi, tỷi (mũi tên đen)
C ng hộc sống của người bệnh ưở nam giới cao tuổi, tỷng t trong nghiên c u c a chúng tôi còn có vai trò quanừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ủa
tr ng đ sàng l c ung th ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên ểu mô và mô đệm của ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên ư TTL, là t n thổi, tỷ ương phápng có đ c đi m:ặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ểu mô và mô đệm của
+ Trên nh T1W: đ ng tín hi u so v i nhu mô tuy n.ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ồm phẫu thuật nội ệt (TSLTTTL) hay u ới cao tuổi, tỷ ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
+ Trên nh T2W: gi m tín hi u h n so v i tăng tín hi u vùngản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ơng pháp ới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay ungo i vi.ại lành tính
+ D u hi u xâm l n ra ngoài bao: m t cân đ i ng th n kinhấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ệt (TSLTTTL) hay u ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ống của người bệnh ống của người bệnh ần tế bào biểu mô và mô đệm của
m ch máu, xóa góc tr c tràng TTL, b không đ u xâm l n xung quanh,ại lành tính ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ờng gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ền liệt (TSLTTTL) hay u ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL,xâm l n bàng quang tr c tràng túi tinh.ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của
+ H n ch khu ch tán và gi m tín hi u trên ADC do u giàu t bào.ại lành tính ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u+ Ch p đ ng h c (dynamic): n t t n th ng ng m thu c nhanh và th iục ộc sống của người bệnh ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên ống của người bệnh ổi, tỷ ương pháp ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ống của người bệnh ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay unhanh
+C ng hộc sống của người bệnh ưở nam giới cao tuổi, tỷng t ph :gi mcholine,tăng citrate, t l (choline +ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ổi, tỷ ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ỷ ệt (TSLTTTL) hay ucreatinin)/citrate > 2
2.3.1.3 Xét nghi m ch s PSA t do và PSA toàn ph n ệt ỉ định ống chỉ định ực thể ần
- Xét nghi m n ng đ PSA huy t thanh khi b nh nhân vào vi n Xétệt (TSLTTTL) hay u ồm phẫu thuật nội ộc sống của người bệnh ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay unghi m này đệt (TSLTTTL) hay u ượng cuộc sống của người bệnh.c ti n hành t i khoa Hóa sinh B nh vi n B ch mai Vìến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính ệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ại lành tínhsau khi đ t sonde ti u n ng đ PSA thặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ểu mô và mô đệm của ồm phẫu thuật nội ộc sống của người bệnh ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng cao do v y ch s này khôngật bao gồm phẫu thuật nội ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ống của người bệnh
đượng cuộc sống của người bệnh.c dùng làm tiêu chu n l a ch n và lo i tr b nh nhân.ẩn vàng tuy nhiên ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên ại lành tính ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ệt (TSLTTTL) hay u
2.3.2 Sau khi nút m ch ạch tuyến tiền liệt
- Tri u ch ng lâm sàng: đánh giá qua thang đi m IPSS, Qol, lệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ểu mô và mô đệm của ượng cuộc sống của người bệnh.ng
nưới cao tuổi, tỷc ti u t n d , l u lểu mô và mô đệm của ồm phẫu thuật nội ư ư ượng cuộc sống của người bệnh.ng dòng ti u cao nh t.ểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL,
a Xác đ nh đi m IPSS sau can thi p 1 tháng, 3 tháng ị hoặc ểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u
b Xác đ nh đi m QoL sau can thi p 1 tháng, 3 tháng.ị hoặc ểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u
Trang 38c Xác đ nh nị hoặc ưới cao tuổi, tỷc ti u t n d sau can thi p 1 tháng, 3 tháng.ểu mô và mô đệm của ồm phẫu thuật nội ư ệt (TSLTTTL) hay u
- Xác đ nh lị hoặc ượng cuộc sống của người bệnh.ng nưới cao tuổi, tỷc ti u t n d :ểu mô và mô đệm của ồm phẫu thuật nội ư
+ Cách đo gián ti p: b ng máy siêu âm đ u dò đến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ằng tia laservà can thiệp nút tắc động ần tế bào biểu mô và mô đệm của ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng thành b ngụcvùng h v , t n s 5,0 MHz Ti n hành ngay sau khi ngại lành tính ị hoặc ần tế bào biểu mô và mô đệm của ống của người bệnh ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay ui b nh đi ti u.ểu mô và mô đệm của
+ Cách đo tr c ti p: b ng phự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ằng tia laservà can thiệp nút tắc động ương phápng pháp đ t thông ti u, giá trặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ểu mô và mô đệm của ị hoặcchính xác nh ng xâm nh p nhi u bi n ch ng.ư ật bao gồm phẫu thuật nội ền liệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc
d Xác đ nh l u lị hoặc ư ượng cuộc sống của người bệnh.ng dòng ti u cao nh t (ml/s):ểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL,
- V i kh i lới cao tuổi, tỷ ống của người bệnh ượng cuộc sống của người bệnh.ng nưới cao tuổi, tỷc ti u trong bàng quang trên 150 ml, ti n hànhểu mô và mô đệm của ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
đo t c đ dòng nống của người bệnh ộc sống của người bệnh ưới cao tuổi, tỷc ti u t i đa (Qmax) ểu mô và mô đệm của ống của người bệnh
+Qmax >15 ml/giây, đượng cuộc sống của người bệnh.c coi là bình thường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng
+Qmax t 10-15 ml/giây đừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ượng cuộc sống của người bệnh.c coi là có c n tr nh ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ở nam giới cao tuổi, tỷ ẹn trong
+Qmax < 10 ml/giây đượng cuộc sống của người bệnh.c coi là trung bình
- Xét nghi m ch s PSA t do và PSA toàn ph n.ệt (TSLTTTL) hay u ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ống của người bệnh ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ần tế bào biểu mô và mô đệm của
- Ch n đoán hình nh: ẩn vàng tuy nhiên ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
+ Siêu âm th tích TTL, sau can thi p 1 tháng, 3 tháng ểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u
+ C ng hộc sống của người bệnh ưở nam giới cao tuổi, tỷng t TTL có tiêm sau 3 thángừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt : ngoài đánh giá th tíchểu mô và mô đệm củatuy n, cònến tiền liệt (TSLTTTL) hay u đánh giá nốt hoại tử trên cộng hưởng từ sau nút mạch: Theo Frenk
và cộng sự [39] khi nghiên cứu 17 bệnh nhân, được chụp cộng hưởng TTL tạicác thời điểm 1, 3, 12 và 18 tháng sau can thiệp nút động mạch TTL, thì nốthoại tử có những đặc điểm chung là: trên ảnh T1W, phần thiếu máu ban đầu
sẽ tăng tín hiệu, sau đó sẽ trở lên đồng tín hiệu Trên ảnh T2W, phần thiếumáu ban đầu sẽ giảm tín hiệu (có thể kèm theo nốt tăng tín hiệu), sau đó trởlên đồng tín hiệu (kèm theo mất nốt tăng tín hiệu)
Trang 39- B nh nhân đệt (TSLTTTL) hay u ượng cuộc sống của người bệnh.c đánh giá là có c i thi n lâm sàng khi s đi m sauản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệt (TSLTTTL) hay u ống của người bệnh ểu mô và mô đệm của
đi u tr gi m ít nh t 25% (IPSS < 15 đi m), ch t lền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ượng cuộc sống của người bệnh.ng cu c s ng gi mộc sống của người bệnh ống của người bệnh ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
ít nh t 1 đi m (nh ng QoL ≤ 3), tăng đ nh l u lấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ểu mô và mô đệm của ư ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ư ượng cuộc sống của người bệnh.ng dòng ti u ít nh tểu mô và mô đệm của ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL,2,5 ml/s (Qmax ≥ 7 ml/s) [63] Th tích tuy n trên siêu âm và c ngểu mô và mô đệm của ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ộc sống của người bệnh
hưở nam giới cao tuổi, tỷng t gi m có ý nghĩa.ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
2.4 Khía c nh đ o đ c trong nghiên c u ạnh đạo đức trong nghiên cứu ạnh đạo đức trong nghiên cứu ức năng của tuyến tiền liệt ức năng của tuyến tiền liệt
Nghiên c u đứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ượng cuộc sống của người bệnh.c tri n khai sau khi thông qua H i Đ ng khoa h cểu mô và mô đệm của ộc sống của người bệnh ồm phẫu thuật nội ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên
c a trủa ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷng Đ i h c Y Hà N i.ại lành tính ọi là phần niệu đạo bàng quang (BQ), liên ộc sống của người bệnh
Nghiên c u đứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ượng cuộc sống của người bệnh.c th c hi n t i B nh viên B ch Mai có s đ ng ýự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính ệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ồm phẫu thuật nội
c a lãnh đ o vi n.ủa ại lành tính ệt (TSLTTTL) hay u
Gi i thích rõ cho đ i tản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ống của người bệnh ượng cuộc sống của người bệnh.ng v m c đích c a nghiên c u, tráchền liệt (TSLTTTL) hay u ục ủa ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắcnhi m c a ngệt (TSLTTTL) hay u ủa ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷi nghiên c u, trách nhi m và quy n l i c a ngứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ợng cuộc sống của người bệnh ủa ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷi tham gianghiên c u.ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc
Nghiên c u ch ti n hành trên nh ng đ i tứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ững bệnh nhân nhiều ống của người bệnh ượng cuộc sống của người bệnh.ng hoàn toàn tự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm củanguy n, không ép bu c và trên tinh th n h p tác.ệt (TSLTTTL) hay u ộc sống của người bệnh ần tế bào biểu mô và mô đệm của ợng cuộc sống của người bệnh
Toàn b thông tin thu th p ch ph c v cho m c đích nghiên c uộc sống của người bệnh ật bao gồm phẫu thuật nội ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ục ục ục ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc
mà khôngph c v cho b t kỳ m c đích nào khác.ục ục ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ục
Thông tin h s b nh án, tình tr ng b nh lý c a ngồm phẫu thuật nội ơng pháp ệt (TSLTTTL) hay u ại lành tính ệt (TSLTTTL) hay u ủa ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷi b nhệt (TSLTTTL) hay u
đượng cuộc sống của người bệnh.c gi bí m t, ch cung c p cho ngững bệnh nhân nhiều ật bao gồm phẫu thuật nội ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ường gặp ở nam giới cao tuổi, tỷ ệt (TSLTTTL) hay ui b nh đ theo dõi quá trình đi uểu mô và mô đệm của ền liệt (TSLTTTL) hay u
tr , không cung c p cho các cá nhân, t ch c khác.ị hoặc ấy nam giới ở tuổi 50 có 50% mắc TSLTTTL, ổi, tỷ ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc
K t qu nghiên c u sẽ đến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ượng cuộc sống của người bệnh.c ph n h i l i cho b nh nhân.ản lành tính tuyến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ồm phẫu thuật nội ại lành tính ệt (TSLTTTL) hay u
Trang 40CH ƯƠNG 1 NG 3
K T QU NGHIÊN C U ẾT QUẢ NGHIÊN CỨU Ả NGHIÊN CỨU ỨU
3.1 Đ c đi m lâm sàng và c n lâm sàng c a b nh nhân TSLTTTL có ặc điểm giải phẫu và chức năng của tuyến tiền liệt ểm giải phẫu và chức năng của tuyến tiền liệt ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có ủa tuyến tiền liệt ệt
bí ti u c p tr ểm giải phẫu và chức năng của tuyến tiền liệt ấp ước khi nút mạch c khi nút m ch ạnh đạo đức trong nghiên cứu
3.1.1 Đặc điểm lâm sàng
3.1.1.1 Phân b đ tu i b nh nhân trong nghiên c u ống chỉ định ộng mạch chậu trong nhóm A ổi bệnh nhân trong nghiên cứu ệt ứu.
Để khảo sát độ tuổi, các đối tượng nghiên cứu được chia ra 4 nhóm tuổi sau:
0 10 20 30 40 50 60