1. Trang chủ
  2. » Tất cả

011_Đề HSG Toán 9_Quảng Ngãi_2016-2017

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 346,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H là hình chiếu vuông góc của C trên AB, D là điểm đối xứng với A qua C, I là trung điểm của CH, J là trung điểm của DH.. a Chứng minh CIJ CBH b Chứng minh CJH đồng dạng với HIB c Gọ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NGÃI

(Đề thi gồm 01 trang)

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2016 -2017

MÔN TOÁN LỚP 9 Thi ngày 08 tháng 12 năm 2016

(Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề)

-

Bài 1 (4,0 điểm)

1) Rút gọn biểu thức: A = 5 3 3 5

2) Cho

A

a) Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A

b) Đặt B = A + x – 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B

Bài 2 (4,0 điểm) Giải phương trình

2

x

xx  xx   2) Giải phương trình: 2 2

2x  5x 12  2x  3x   2 x 5

Bài 3 (3,0 điểm)

1) Chứng minh rằng với k là số nguyên thì 2016k + 3 không phải là lập phương của một số nguyên

2) Tìm nghiệm nguyên của phương trình 2

x   y y

Bài 4 (7,0 điểm)

Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Gọi C là một điểm nằm trên nửa đường tròn (O) (C khác A, C khác B) Gọi H là hình chiếu vuông góc của C trên

AB, D là điểm đối xứng với A qua C, I là trung điểm của CH, J là trung điểm của

DH

a) Chứng minh CIJ CBH

b) Chứng minh CJH đồng dạng với HIB

c) Gọi E là giao điểm của HD và BI Chứng minh HE.HD = HC2

d) Xác định vị trí của điểm C trên nửa đường tròn (O) để AH + CH đạt giá trị lớn nhất

Bài 5 (2,0 điểm) Cho a b c, ,  0 Chứng minh rằng a b c 2

b cc aa b

-HẾT -

Họ và tên thí sinh:……… …… …… Họ, tên chữ ký GT1:………

Số báo danh:……….…… ……… Họ, tên chữ ký GT2:………

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Bài Câu Nội dung Điểm

Bài 1

(4 đ)

Câu 1

(1,75đ)

1 Rút gọn biểu thức: A = 5 3 3 5

2( 5 3) 2(3 5)

2 6 2 5 2 6 2 5

0,75

A =

0,5

Câu 2

(2,25)

2

A

 3   3 

A

x x 1 x x 1 x x 1 x x 1

0,5

x x 1 x x 1 x x 1 x x 1

x x 1 x x 1 x x x x 2 x

0,5

2 x x 1 x 2 x 1 x 1 2 2

Dấu “=” xảy ra  x 1 0     x 1 ( TM ĐKXĐ) 0,25

Bài 2

(4 đ)

2

x

Câu 1

(2đ)

3

2

3

2

x

x

2

3

2

Nếu x  2 phương trình (*)

x   x   xx  xx  x

0,25

KỲ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2016 - 2017 Môn thi : Toán 9

Trang 3

2 2 2

x xx xx   x   x (TM) Nếu 1 x   2 phương trình (*)

x    x  x   x     x x ( TM)

0,25

Câu 2

(2đ)

2) Giải phương trình: 2 2

2x  5x 12  2x  3x   2 x 5

2 5 12, 2 3 2

uxxvxx (u 0,v 0) 0,25

2(u v) (u v ) (u v u v)( 2) 0

u 0,v 0, từ (2) suy ra: u v   2 0 Vì vậy

2x  5x 12  2x  3x  2 2(3)

0,25

Bình phương 2 vế và thu gọn ta được phương trình

2x  3x   2 x 3

0,25

 

2

7 6 1 0 (7 7) (6 6) 0

3 ( 1)(7 1) 0 3

1 1, 1

7 1,

7

x

x

 

   

 

 

  



0,5

Vậy phương trình có hai nghiệm x = -1, x= 1

7

0,25

Bài 3

(3 đ)

Câu 1

(1,5đ)

1) Chứng minh rằng với k là số nguyên thì 2016k + 3 không phải

là lập phương của một số nguyên

Giả sử 2016k + 3 = a3

với k và a là số nguyên

Suy ra: 2016k = a3 - 3

Ta chứng minh a3

– 3 không chia hết cho 7

0,5

Thật vậy: Ta biểu diễn a = 7m + r, với r 0;1; 1; 2; 2;3; 3     0,25 Trong tất cả các trường hợp trên ta đều có a3

– 3 không chia hết cho 7

0,5

Mà 2016k luôn chia hết cho 7, nên a3

– 3  2016k ĐPCM 0,25

Câu 2

(1,5đ)

2) Tìm nghiệm nguyên của phương trình:

2

x  y y

Từ 2

x  y y

Ta có : (y+3+x)(y+3-x) = - 16

0,25

Trang 4

Để ý trong phương trỡnh chỉ chứa ẩn số x với số mũ bằng 2 , do

đú ta cú thể hạn chế giải với x là số tự nhiờn

Khi đú: y+3+x  y+3-x

Ta cú ( y+3+x)+(y+3-x) = 2(y+3) là số chẵn Suy ra 2 số ( y+3+x ) và (y+3-x) cựng tớnh chẵn lẻ Ta lại cú tớch của chỳng là số chẵn , vậy 2 số ( y+3+x ) và (y+3-x) là 2 số chẵn

0,5

Ta chỉ cú cỏch phõn tớch - 16 ra tớch của 2 số chẵn sau đõy:

-16 = 8 (-2) = 4 (-4) = 2 (-8) trong đó thừa số đầu bằng giá trị (y+3+x)

0,25

Khi y+3+x= 8 , y+3-x = -2 ta có x= 5 , y= 0

Khi y+3+x= 4 , y+3-x = -4 ta có x= 4 , y= -3

Khi y+3+x= 2 , y+3-x = -8 ta có x= 5 , y= -6

Vì thế ph-ơng trình đã cho có các nghiệm : ( x,y)   5, 0 ;   5, 6 ;   4, 3  

0,5

Bài 4

(7 đ)

E I J

D

C

B A

Cõu a

(1,5 đ)

+ Vỡ ABC nội tiếp đường trũn đường kớnh AB nờn ACBC

Suy ra BCCD (1)

0,5

+ Từ (1) và (2) suy ra IJ BC

+ Suy ra CIJ CBH(cựng phụ với HCB) (3)

0,5

Cõu b

(2 đ)

+) Trong vuụng CBH ta cú: tanCBH CH

+ Lập luận chứng minh được CJ // AB + Mà CH  AB (gt)

+ Suy ra CJ CH

0,5

+) Trong tam giỏc vuụng CIJ ta cú tanCIJ CJ CJ CI HI

+ Từ (3), (4), (5) CH CJ

0,5

Trang 5

+ Xét CJH và HIB có 0

90

HBHI (cmt) + Nên CJH đồng dạng với HIB

0,5

Câu c

(1,5 đ)

+ Lập luận để chứng minh được 0

90

HEI

0,5 + Chứng minh được HEI đồng dạng với HCJ

+ Suy ra HE HI

HCHJ

0,5

+ Suy ra HE.HJ = HI.HC

+ Suy ra HE.HD = HC2

0,5

Câu d

(2 đ)

K

450

N

M

C

B A

+ Lấy điểm M trên nửa đường tròn (O) sao cho 0

45

BOM

+ Tiếp tuyến của nửa đường tròn (O) tại M cắt AB tại N Ta có

M và N cố định

0,5

+ Kẻ MK AB tại K + Chứng minh được MON vuông cân tại M và KM = KN Suy ra 0

45

ANC

Xét C M

Ta có C M nên H K

Do đó AH + CH = AK + KM = AK + KN = AN (không đổi)

0,5

+ Xét C khác M

Tia NC nằm giữa hai tia NA và NM

45

90

NHC

90

45

45

HCN

Suy ra HNC HCN

Suy ra HC < HN

0,5

+ Do đó AH + CH < AH + HN = AN + Vậy Khi C ở trên nửa đường tròn (O) sao cho 0

45

BOC thì

0,5

Trang 6

AH + CH đạt giá trị lớn nhất

Bài 5

(2 đ)

b cc aa b

Áp dụng BĐT Cauchy ta có

a b c a b c

b c a b c

0,5

Chứng minh tương tự ta được

;

c aa b c a ba b c

0,5

2

a b c

b c c a a b a b c

 

0,5

a b c

b c a a b c

c a b

 

      

  

(Trái với giả thiết) Vậy dấu = không xảy ra suy ra đpcm

0,5

Ngày đăng: 17/07/2019, 18:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w