Trong Table của Microsoft Word, để tính tổng các giá trị nằm trong một cột và kết quả xuất tại ổ liền kề dưới cùng của cột đó, ta thực hiện như sau: A.. Trong chế độ tạo bảng Table của p
Trang 1MODULE 1 HIỂU BIẾT VỀ CNTT CƠ BẢN
1 Loại máy tính nào không có bàn phím vật
lý mà được thay bằng phần mềm cho phép
gõ trên màn hình?
A Máy tính để bàn
B Máy tính xách tay
C Máy tính bảng
D Tất cả đều đúng
2 Thông tin trên máy tính được lưu trữ dưới
dạng:
A Số, chữ
B Âm thanh
C Hình ảnh
D Tất cả đều đúng
3 Phần cứng máy tính gồm:
A Bộ xử lý trung tâm
B Bộ nhớ
C Hệ thống vào ra và liên kết hệ thống
D Tất cả đều đúng
4 Bộ xử lý trung tâm (CPU) gồm:
A Bộ điều khiển, Bộ làm tính
B Bộ làm tính, Các thanh ghi
C Bộ điều khiển, Bộ làm tính, Các thanh
ghi
D Bộ điều khiển, Bộ làm tính, Bộ nhớ
ngoài
5 Bộ điều khiển (CU) là:
A Là nơi điều khiển toàn bộ quá trình hoạt
động xảy ra trong máy
B Là nơi thực hiện các phép tính số học và
logic
C Là nơi ghi địa chỉ lệnh sắp thực hiện,
lệnh đang thực hiện hoặc kết quả xử lý
D Câu A, B đúng
6 Trong bộ xử lý trung tâm (CPU), bộ phận
nào là nơi thực hiện các phép tính số học và
7 Trong bộ xử lý trung tâm (CPU), bộ phận
nào có thể ghi địa chỉ lệnh sắp thực hiện,
lệnh đang thực hiện hoặc kết quả xử lý?
D Tất cả đều đúng
10 Bộ nhớ của máy tính gồm:
A Đĩa từ, USB, đĩa quang
B Bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài
C RAM và ROM
D RAM và đĩa từ
11 Hệ thống vào ra của máy tính không bao gồm các thiết bị sau:
A Bàn phím, chuột, bi lăn
B Bảng chạm (touchpad), bút chạm (stylus), màn hình cảm ứng
C RAM, ROM và các thanh ghi
D Thiết bị đọc thẻ, đọc mã vạch
12 ROM là bộ nhớ:
A Chỉ dùng để đọc trong quá trình xử lý thông tin
B Dùng ghi và đọc thông tin trong quá trình xử lý
C Chứa các chương trình điều khiển máy tính do nhà sản xuất cài đặt sẵn
D Câu A và C đúng
13 RAM là bộ nhớ:
A Chỉ dùng để đọc trong quá trình xử lý thông tin
B Dùng ghi và đọc thông tin trong quá trình xử lý
C Chứa các chương trình điều khiển máy tính do nhà sản xuất cài đặt sẵn
D Câu A và C đúng
Trang 214 Khi mất điện, thông tin lưu trữ trong
thành phần nào sau đây bị mất?
A ROM
B RAM
C CPU
D Đĩa cứng
15 Trong các ổ đĩa, ổ nào không có cửa để
đưa đĩa vào/ ra ?
A Ổ đĩa cứng
B Ổ đĩa mềm
C Ổ đĩa CD
D Câu B, C đúng
16 Các thiết bị nào sau đây không phải là
bộ nhớ ngoài?
A Đĩa cứng từ, đĩa mềm
B Bộ nhớ ROM
C Đĩa CD, DVD
D Các loại thẻ nhớ, USB, ổ cứng thể rắn
17 Các thiết bị nào là bộ nhớ ngoài?
A Đĩa cứng từ, đĩa mềm
B Các loại thẻ nhớ, USB, ổ cứng thể rắn
C Đĩa CD, DVD
D Tất cả đều đúng
18 Thiết bị nhập chuẩn của máy tính là:
A Màn hình cảm ứng
B Máy quét ảnh
C Bàn phím
D Máy ghi hình trực tiếp (webcam)
19 Thiết bị xuất chuẩn của máy tính là:
A Chuyển thông tin từ bên ngoài thành
thông tin bên trong máy tính
B Chuyển thông tin về dạng mà máy tính
có thể xử lí được
C Chuyển thông tin về dạng mã ASCII
D Thay đổi hình thức biểu diễn thông tin
để người khác không hiểu được
21 Thiết bị dùng để kết nối máy tính với các
thiết bị vào/ra:
A Bus
B Các khe cắm
C Cổng
D Câu A và B đúng
22 Tên ổ đĩa là A, B thường được quy ước cho:
A Ổ đĩa mềm
B Ổ đĩa cứng
C Ổ đĩa ảo
D Câu B và C đúng
23 Ổ cứng là:
A Thiết bị lưu trữ ngoài
B Thiết bị lưu trữ trong vì nó ở trong máy tính
C Thiết bị nhập/ xuất dữ liệu
D Thiết bị chỉ đọc dữ liệu
24 Trên bàn phím, phím Caps Lock có chức năng:
A Chuyển kiểu chữ hoa hoặc chữ thường và gõ ký tự phía trên của phím…
B Bật/ tắt chế độ chuyển gõ toàn chữ hoa hay chữ thường
C Bật/ tắt chế độ dùng phím số của cụm phím số bên phải
D Di chuyển con trỏ sang trái đồng thời xóa 1 ký tự
25 Trên bàn phím, phím Insert có chức năng:
A Chuyển kiểu chữ hoa hoặc chữ thường và gõ ký tự phía trên của phím…
B Di chuyển con trỏ sang trái đồng thời xóa 1 ký tự
C Chuyển đổi qua lại giữa 2 chế độ ghi chèn và ghi đè
D Dùng để chèn 1 ký tự
26 Có mấy thao tác xử lý trên chuột (mouse)?
A 5
B 4
C 3
D 6
27 Phần mềm hệ thống của máy tính gồm:
A Hệ điều hành và các chương trình dịch
B Phần mềm đóng gói và phần mềm nhúng
C Các chương trình Windows, Winword, Excel
D Tất cả đều đúng
Trang 328 Phần mềm ứng dụng của máy tính gồm:
A Phần mềm đặt hàng
B Phần mềm nhúng, Phần mềm đóng gói
C Phần mềm phát triển ứng dụng
D Tất cả đều đúng
29 Trong các phần mềm sau, phần mềm nào
là phần mềm ứng dụng:
A Windows 7
B Microsoft Word
C Linux
D Unix
30 Phần mềm nào sau đây được thiết kế dựa
trên những yêu cầu chung của nhiều người,
không theo yêu cầu đặt hàng của riêng ai?
A Phần mềm đặt hàng
B Phần mềm nhúng
C Phần mềm phát triển ứng dụng
D Phần mềm đóng gói
31 Phần mềm phát triển ứng dụng là:
A Phần mềm để tạo ra các hần mềm khác
B Phần mềm được thiết kế dựa trên những
yêu cầu chung của nhiều người
C Phần mềm giúp người dùng sử dụng
hiệu qủa hơn và hỗ trợ công việc cá nhân
D Phần mềm được ghi vào trong ROM và
dùng trong các hệ vi xử lý gắn liền với các
thiết bị
32 Hệ điều hành Microsoft Windows, phần
mềm ứng dụng văn phòng Miccrosoft
Office, phần mềm gõ tiếng việt VietKey,
trình duyệt web Google Chrome là :
A Phần mềm mã nguồn mở
B Phần mềm mã nguồn đóng
C Phần mềm hệ thống
D Tất cả đều đúng
33 Phần mềm Windows, Linux có đặc điểm
gì chung?
A Tất cả đều là phần mềm ứng dụng
B Tất cả đều là dịch vụ dải tần rộng
C Tất cả đều là thiết bị phần cứng
D Tất cả đều là hệ điều hành
34 Người và máy giao tiếp nhau thông qua :
A Bàn phím
B Hệ điều hành
C Chuột
D Phần mềm ứng dụng
35 Hệ điều hành nào không phải trả phí bản quyền khi sử dụng:
A WINDOWS
B MS_DOS
C LINUX
D Câu B và C đúng
36 Khi khởi động máy tính, phần mềm nào sẽ được thực hiện trước?
A Hệ điều hành
B Phần mềm gõ Việt
C Chương trình diệt Virus máy tính
D Phần mềm Word, Excel
37 Phần mềm mã nguồn đóng là phần mềm:
A Mã nguồn không được công bố
B Mã nguồn được công bố
C Không tính phí khi sử dụng
D Câu B và C đúng
38 Phần mềm ứng dụng văn phòng Miccrosoft Office là phần mềm:
A Mã nguồn đóng
B Mã nguồn mở
C Không tính phí khi sử dụng
41 Kết quả sau khi đổi số 1001 1100 từ hệ
cơ số 2 sang hệ cơ số 10 là:
Trang 4C Là đơn vị đo thông tin
D Tất cả đều đúng
43 Hex là hệ đếm ?
A Hệ nhị phân
B Hệ thập lục phân
C Hệ thập phân
D Hệ bát phân
44 Đơn vị đo thông tin nhỏ nhất trong máy
D Số thập phân (0 9)
46 Khi chọn loại phương tiện truyền dẫn
mạng, người ta quan tâm đến yếu tố nào?
A Chi phí
B Yêu cầu cài đặt, băng thông
C Độ bảo mật
D Tất cả đều đúng
47 Đơn vị của băng thông là:
A Đối diện với cửa sổ, bóng đèn
B Không đối diện với cửa sổ, bóng đèn
C Đặt màn hình lệch qua một bên
D Đặt màn hình sao cho tâm của màn hình cao hơn tầm mắt
55 Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN có
ý nghĩa gì ?
A Mạng diện rộng
B Mạng cục bộ
C Mạng toàn cầu
D Một ý nghĩa khác
56 Trong mạng máy tính, thuật ngữ WAN có
ý nghĩa gì ?
A Mạng diện rộng
B Mạng cục bộ
C Mạng toàn cầu
D Một ý nghĩa khác
57 Chọn câu sai trong các câu sau
A Email chỉ có thể truyền gửi được chữ và hình ảnh
B E-mail có thời gian gửi và nhận gần như tức thời
C E-mail có chi phí rất thấp khi so với thư truyền thống
D Để gửi và nhận mail, người dùng phải có chương trình duyệt mail và một tài khoản email
Trang 558 Để gửi và nhận Email, người dùng phải
có :
A Chỉ cần chương trình duyệt mail
B Chỉ cần một tài khoản email
C Chỉ cần vào một trang web nào đó
D Chương trình duyệt mail và một tài
khoản email
59 Để kết nối Internet, người ta sử dụng:
A Môđem qua đường điện thoại cố định có
dây
B Đường truyền ADSL
C Wifi thông qua bộ phát Wifi
D Tất cả đều đúng
60 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu
sau:
A E-Banking là một dạng của thương mại
điện tử ứng dụng trong hoạt động kinh doanh
ngân hàng
B Dịch vụ tin nhắn ngắn (SMS ) là một
giao thức viễn thông cho phép gửi các thông
điệp dạng text ngắn
C Diễn đàn trực tuyến (forum) là nơi để
cho người dùng Internet trao đổi thảo luận và
tán gẫu nhau
D Thương Mại Điện Tử là một hệ thống
chuyển nhận thư từ qua các mạng máy tính
61 Thương mại điện tử là:
A Hình thức buôn bán các sản phẩm hoặc
dịch vụ thông qua mạng Internet và các
phương tiện điện tử khác
B Phần mềm tin học cho phép khách hàng
có thể tìm hiểu thông tin hay thực hiện một
số giao dịch ngân hàng thông qua phương
tiện điện tử
C phương thức học ảo thông qua một máy
vi tính nối mạng đối với một máy chủ ở nơi
khác
D Tất cả đều sai
62 Tên miền gov.vn được dùng cho?
A Chính phủ, các cơ quan, tổ chức nhà nức
trên lãnh thổ Việt nam
B Tất cả các cơ quan, tổ chức
C Các đơn vị, tổ chức giáo dục
D Các tổ chức phi chính phủ
63 Dịch vụ tin nhắn ngắn (SMS) cho phép gửi các thông điệp dạng text ngắn không quá:
A Điều chỉnh cho màn hình sáng lên
B Không rút phích điện ra khỏi ổ cắm
C Sử dụng các chương trình bảo vệ màn hình có nhiều hình ảnh sinh động
D Thiết lập chế độ màn hình tự động nghỉ sau vài phút máy tính ở trạng thái nhàn rỗi
65 Để kiểm soát và bảo vệ thông tin của mình, người sử dụng máy tính cần:
A Sử dụng mật khẩu có 8 ký tự trở lên và trong đó có sử dụng các ký tự chữ in, chữ thường, ký tự đặc biệt, ký tự số
B Sử dụng mật khẩu là ngày sinh, tên người thân cho dễ nhớ
C Không thay đổi mật khẩu các tài khoản quan trọng
D Dùng chung một mật khẩu cho tất cả các tài khoản
66 Virus tin học lây lan bằng cách nào?
A Thông qua người sử dụng, khi dùng tay ẩm ướt sử dụng máy tính
B Thông qua hệ thống điện, khi sử dụng nhiều máy tính cùng một lúc
C Thông qua môi trường không khí, khi đặt những máy tính quá gần nhau
D Tất cả đều sai
67 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A Chỉ cần cài phần mềm diệt virus là có thể tiêu diệt hết tất cả các virus
B Một phần mềm diệt virus chỉ quét được một loại virus
C Tại một thời điểm, một phần mềm diệt virus chỉ quét được một số loại virus nhất định
D Máy tính không kết nối internet thì không bị nhiễm virus
68 Tác hại của virus máy tính:
Trang 6A Tiêu tốn tài nguyên của hệ thống
B Phá hủy hoặc đánh cắp dữ liệu
C Gây khó chịu cho người dùng
D Tất cả đều đúng
69 Chương trình nào không phải là chương
70 Chọn câu sai trong những câu sau:
A Virus là một chương trình máy tính có
thể tự sao chép chính nó lên những đĩa, file
khác mà người sữ dụng không hay biết
B Sâu máy tính (Worm) là loại virus lây từ
máy tính này sang máy tính khác qua mạng
C Trojan, Spyware, Adware là những phần
mềm gián điệp
D Phần mềm độc hại là loại phần mềm
không thể lấy cắp thông tin từ máy tính
71 Phương pháp nào có thể phòng tránh
được virus?
A Sử dụng phần mềm diệt virus
B Cảnh giác với những đường Link hay
các thư điện tử lạ
C Thận trọng khi mở tệp đính kèm hoặc
hình ảnh trong email
D Tất cả đều đúng
72 Các yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe của
người sử dụng máy tính?
A Chất lượng màn hình
B Chổ ngồi khi sử dụng máy
B Hạn chế tình trạng khai thác ào ạt các
nguyên vật liệu quý trong tự nhiên
C Hạn chế các chất độc hại thải ra môi trường sống
D Câu A, B, C đúng
75 Mật khẩu có tính an toàn cao phải thõa mãn:
A Có độ dài đủ lớn (8 ký tự trở lên)
B Chỉ sử dụng các ký tự số
C Chỉ sử dụng các ký tự Chữá
D Chỉ nên sử dụng chữ in hoa
76 Lựa chọn nào thuộc về phần cứng my tính ?
A.ALU,CU,RAM,ROM,SOFTWARE
B KEYBOARD, MOUSE, SCANNER,ROM,BKAV
C DISK, MONITOR, PRINTER,VIETWARE_X
D ALU, CU, RAM, ROM, MONITOR,MOUSE,KEYBOARD
77 Khi người ta nói một máy tính có bộ nhớ là 2GB, đó là dùng để chỉ độ lớn của:
A Tốc độ xử lý của CPU
B Dung lượng đĩa cứng
C Card đồ họa
A Độ dài đường chéo màn hình
B Độ dài chiều rộng màn hình
C Độ dài chiều cao màn hình
D Độ lớn của diện tích màn hình
81 Khối xử lý trung tâm (CPU) gồm có mấy thành phần chính ?
A 2
B 3
Trang 783 Các phần mềm ứng dụng sau, phần mềm
nào chuyên dùng để soạn thảo văn bản ?
Trang 8MODULE 2 SỬ DỤNG MÁY TÍNH CƠ BẢN
1 Vì sao không nên tắt máy đột ngột khi sử
dụng hệ thống Windows?
A Sẽ làm mất dữ liệu đang xử lý
B Sẽ làm hỏng các tập tin hệ thống
C Sẽ làm hệ thống không khởi động được
D Tất cả đều đúng
2 Để tắt máy tính đúng cách, ta chọn:
A Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn
hình, chọn mục Shutdown
B Tắt nguồn điện
C Bấm nút Power trên CPU
D Bấm nút Reset trên CPU
3 Để khởi động lại máy tính, phát biểu nào
sau đây là sai:
A Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Alt+Del
B Từ cửa sổ màn hình nền nhấn nút Start –
Shutdown, sau đó chọn mục Restart
C Bấm nút Power trên hộp máy
D Bấm nút Reset trên hộp máy
4 Khi khởi động máy tính, phần mềm nào sẽ
được thực hiện trước ?
A Hệ điều hành
B Phần mềm gõ tiếng Việt
C Chương trình diệt Virus máy tính
D Phần mềm Word, Excel
5 Để máy tính ở trạng thái “ngủ đông”, ta
chọn:
A.Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn
hình, chọn mũi tên cạnh mục Shutdown,
chọn Sleep
B R_Click vào nút Start ở góc dưới bên
trái màn hình , chọn Sleep
C R_Click vào màn hình nền, chọn Sleep
D Bấm nút Reset trên CPU
6 Lệnh Start / Control Panel/ Appearance
and Personalization/ Personalization
dùng để ?
A Thay đổi màn hình bảo vệ
B Thay đổi màn hình nền Windows 7
C Xoá màn hình bảo vệ
D Cài đặt ứng dụng Windows
7 Để tạo một biểu tượng nhóm trên màn hình Desktop của Windows 7, thực hiện lần lượt các thao tác:
A Start/ Program/ Folder
B D-Click/ Folder
C R-Click/ New/ Shortcut
D R-Click/ New/ Folder
8 Để thay đổi tên của Folder trên màn hình Desktop, thực hiện:
A R-Click vào tên Folder, chọn Rename
B Start / Folder/ Rename
C Click vào Folder, chọn Rename
D Tất cả đều đúng
9 Trong hệ điều hành Windows, thanh hiển thị tên chương trình và nằm trên cùng của cửa sổ được gọi là:
A Thanh tiêu đề (Title Bar)
B Thanh công cụ chuẩn (Standard Bar)
C Thanh trạng thái (Status Bar)
D Thanh cuộn (Scroll Bar)
10 Để tạo một biểu tượng chương trình trên màn hình Desktop của Windows, ta chọn lần lượt các mục:
A R_click / New / Folder
B R_click / New / Shortcut
C Start / Program / Shortcut
D Câu A,B đúng
12 Để xóa một biểu tượng ở ngoài màn hình Desktop, thực hiện thao tác?
A Drag biểu tượng đó vào Recycle Bin
B Gõ Delete tại biểu tượng đó
C R_click trên biểu tượng, chọn Delete
D Câu a, b, c đúng
13 Để hiện các Gadgets trên màn hình Desktop, ta thực hiện:
Trang 99
A.R_Click, chọn Gadgets
B Start/ All Program/ Gadgets
C Start/ Control Panel/ Gadgets
D Tất cả đều đúng
14 Muốn chạy 1 chương trình trong
Windows, ta thực hiện:
A Vào cửa sổ My Computer và D_Click
vào tên chương trình
B Vào Windows Explorer, Click vào tên
chương trình và Enter
C Click vào nút Start, Click chọn Run, gõ
đường dẫn đến tên chương trình đó và Enter
D Câu a, b, c đúng
15 Để hiển thị các thông tin về File được mở
gần đây nhất, ta sử dụng tính năng nào sau
đây:
A Preview
B Jumplist
C Pin
D Cả a, b, c đều sai
16 Muốn cố định một File để file đó luôn
xuất hiện trong Jumplist, ta thực hiện:
A.R_Click vào chương trình muốn Pin,
chọn mục Pin to this list
B R_Click vào chương trình muốn Pin,
chọn mục UnPin to this list
C Start/ Pin to this list
D Start/ UnPin to this list
17 Để xem cửa sổ đang ở trạng thái
minimize dưới dạng thumbnail khi rê chuột
qua biểu tượng của nó, ta sử dụng tính năng
nào sau đây:
A Preview
B Jumplist
C Pin
D Cả a, b, c đều sai
18 Muốn chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ
ứng dụng, thực hiện:
A Click vào tên ứng dụng trên thanh
Taskbar
B Gõ Alt – Tab
C Click vào Thanh tiêu đề của cửa sổ
D Câu a, b, c đúng
19 Muốn đóng một cửa sổ ứng dụng, thực
hiện:
A D-Click vào hộp điều khiển
B Click vào dấu X bên góc phải cửa sổ
C Sử dụng phím tắt Alt + F4
D Tất cả đều dúng
21 Để chuyển đổi qua lại giữa các chương trình đang mở trong windows, ta dùng tổ hợp phím:
A Shift + Tab
B Alt + Tab
C Ctrl + Tab
D Space + Tab
22 Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
A Tên tập tin bắt buộc phải có phần mở rộng
B Tên tập tin không bắt buộc phải có phần mở rộng
C Có thể dùng các ký tự đại diện (?, *) để đặt tên tập tin
D Hai tập tin trong hai thư mục không được trùng tên
23 Trong Windows 7 tên tập tin (file) có thể dài tối đa:
A Show desktop icons
B Align icons to grid
C Graphics Properties
D Tất cả đều dúng
25 Trong Windows, điều kiện để tìm các tập tin có phần mở rộng là doc và tên có 3 ký tự, trong đó ký tự thứ 2 là chữ cái A
Trang 10A Thay thế cho ký tự đặc biệt
B Thay thế cho 1 ký tự
C Thay thế cho dấu cách
D.Thay thế cho một số ký tự
27 Khi tìm kiếm tập tin hoặc thư mục, ký tự
“ ?” dùng để:
A Thay thế cho ký tự đặc biệt
B Thay thế cho 1 ký tự
C Thay thế cho dấu cách
D Thay thế cho một số ký tự
28 Chọn phát biểu sai :
A Thư mục có thể chứa các thư mục con
khác
B Tập tin có thể chứa tập tin
C Thư mục có thể chứa tập tin và các thư
mục con khác
D Tập tin không thể chứa thư mục
29 Các file có phần mở rộng
là txt, doc, docx là các file dạng:
A.File Lưu trữ văn bản
B File Hiển thị hình ảnh
C File lưu trữ Âm thanh
D Tất cả đều đúng
30 Các file có phần mở rộng là JPEG, GIF,
PNG, TIFF, TGA là các file dạng:
A File Lưu trữ văn bản
B.File Hiển thị hình ảnh
C File lưu trữ Âm thanh
D Tất cả đều đúng
31 Các file có phần mở rộng là WAV, FLAC,
MP3 là các File dạng:
A File Lưu trữ văn bản
B File Hiển thị hình ảnh
C.File lưu trữ Âm thanh
D Tất cả đều đúng
32 Để sắp xếp một cách khoa học, tiện lợi
cho việc quản trị và sử dụng, các tệp tin
(file) trong máy tính thường được tổ chức
thành:
A Các đồ thị
B Các thư mục
C Các phần mềm
D.Tất cả đều đúng
33 Trong hệ điều hành Windows, xâu kí tự
nào dưới đây không thể dùng làm tên tệp?
A Có thể xóa 2 file Giay_moi.doc và Thong_bao.doc mà không ảnh hưởng tới sự tồn tại của thư mục con Bang_tinh
B Có thể xóa thư mục Van_Ban mà không ảnh hưởng tới sự tồn tại của file Giay_moi.doc và Thong_bao.doc
C Có thể xóa thư mục con Bang_tinh mà không ảnh hưởng tới sự tồn tại của file Giay_moi.doc và Thong_bao.doc
D Có thể xóa thư mục cong Bang_tinh mà không ảnh hưởng tới sự tồn tại của thư mục Van_ban
35 Trong Windows, Hãy chọn phát biểu sai
C Trong Windows, tệp có thể chứa tệp
D Trong Windows, tệp có thể chứa các tệp và thư mục con khác
36 Chọn câu sai trong các câu sau:
A Trong cùng một thư mục không được phép có 2 thư mục cùng tên
B Trong cùng một thư mục được phép có 1 tập tin và 1 thư mục cùng tên
C Trong cùng một thư mục không được phép có 2 tập tin cùng tên
D.Trong cùng một thư mục được phép có 2 tập tin cùng tên
37 Chọn đường dẫn đúng:
A.D:\GIAOTRINH\GIAOTRINH.docx
B D\GIAOTRINH\GIAOTRINH.docx
C D:/GIAOTRINH/GIAOTRINH.docx D.D/GIAOTRINH/GIAOTRINH.docx
Trang 1111
38 Trong hệ điều hành Windows, để quản lý
tập tin/ thư mục, ta thường sử dụng chương
39 Trong cửa sổ Windows Explorer, để hiển
thị nội dung của cửa sổ bên phải chương
trình dưới dạng danh sách, ta thực hiện:
A R-Click/ View/ Detail
B.R-Click/ View/ List
C R-Click/ View/ Tites
D Click/ View/ List
40 Để chọn tất cả các tập tin, thư mục ta
thực hiện:
A Click Menu Edit/ Select all
B Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A
C Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F
D.Câu A, B đúng
41 Để tìm kiếm một tập tin/ thư mục ta thực
hiện:
A R_Click / See more result
B.Click nút Start, nhập từ khóa vào ô tìm
kiếm, sau đó Click chuột vào mục See more
result
C Click nút Start, sau đó Click chuột vào
“See more result”
D R_Click / Seek
42 Trong Windows, để lưu nội dung màn
hình vào bộ nhớ Clipboard ta sử dụng phím:
A Ctrl +C
B.Print Screen
C Insert
D Ctrl+ V
43.Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng
nào dùng để phục hồi tập tin đã bị xoá?
A Powerpoint
B My Computer
C Recycle Bin
D Windows Explorer
44 Trong ứng dụng Windows Explorer, khi
đã chọn File hoặc Folder, để sao chép chúng
trên cùng một ổ điã, thực hiện những thao
D Sao chép một phần tập tin
46 Trong hệ điều hành Windows, phát biểu nào sau đây đúng:
A Windows Explorer là chương trình tiện ích quản lý các đối tượng
B Control Panel là bảng điều khiển cấu hình
C My Computer là chương trình quản lý tài nguyên máy tính
D.Câu a, b, c đúng
47 Để đánh dấu chọn một cách không liên tục các tập tin, ta nhấn chuột trái đồng thời nhấn giữ phím:
D Hệ điều hành Windows là hệ điều hành dùng cho máy tính cá nhân của hàng Microsoft
49 Trong Windows giả sử ta viết ký hiệu D:\thuchanh\word\excel điều đó có nghĩa là
A Thư mục thực hành là thư cha của thư mục word, excel
B Đường dẫn của thư mục excel
C Thư mục word và thư mục excel là hai thư mục đồng cấp,
Trang 12D Đường dẫn của thư mục word
50 Kiểu gõ Việt nào dùng các phím số để
52 Để gõ tiếng Việt, khi sử dụng Font
VNI-Centur, thì sử dụng bảng mã:
A Unicode
B TCVN3
C VNI for Windows
D Vietware _ X
53 Để gõ tiếng việt khi sử dụng Font Time
New Roman, thì sử dụng bảng mã:
A Unicode
B TCVN3
C.VNI for Windows
D Vietware _ X
54 Giả sử ta có một văn bản sử dụng phông
VNI-Centur, khi ta muốn đổi văn bản sang
phông chữ Time New Roman thì:
A.Văn bản sẽ bị lỗi vì 2 phông chữ thuộc 2
bảng mã khác nhau
B Việc đổi phông thực hiện bình thường và
không có lỗi gì
C Văn bản không bị lỗi vì 2 phông chữ
thuộc cùng một bảng mã
D Văn bản sẽ bị lỗi vì 2 phông chữ thuộc
cùng một bảng mã
55 Khi chuyển một văn bản sử dụng phông
chữ thuộc bảng mã Unicode sang phông chữ
thuộc bảng mã VNI for Windows ta thực
hiện chuyển đổi bảng mã bằng cách:
A Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + F6
B Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F6
C R_Click vào biểu tượng , chọn mục
Công cụ…
D Câu a, c đúng
56 Giả sử ta có một văn bản sử dụng phông VNI-Centur, khi ta muốn đổi văn bản sang phông chữ VNI-TIME thì:
A Văn bản sẽ bị lỗi vì 2 phông chữ thuộc 2 bảng mã khác nhau
B Việc đổi phông thực hiện bình thường và không có lỗi gì
C Văn bản không bị lỗi vì 2 phông chữ không cùng một bảng mã
D Văn bản sẽ bị lỗi vì 2 phông chữ thuộc cùng một bảng mã
57 Chương trình nào sau đây là chương trình giúp nén và giải nén tập tin/ thư mục:
A WinRAR
B WinZIP
C Winword D.Câu A, B đúng
58 Chọn phát biểu đúng về phần mềm nén / giải nén Winzip
A.Winzip có khả năng nén nhiều tập tin, thư mục thành một tập tin nén có đuôi là Zip và tập tin nén này có kích thước nhỏ hơn tổng kích thước của các tập tin ban đầu
B Winzip có khả năng nén nhiều tập tin, thư mục thành một thư mục duy nhất có tên là Zip
C Các tập tin sau khi nén có kích thước nhỏ hơn kích thước ban đầu do mất thông tin trong quá trình nén
D Winzip chỉ nén được các tập tin
59 Chọn phát biểu sai:
A.Khi thực hiện nén một tập tin thì tập tin nén có đuôi Zip sẽ xuất hiện và tập tin cũ sẽ mất
B Khi thực hiện nén một tập tin thì tập tin nén có đuôi Zip sẽ xuất hiện đồng thời với tập tin cũ
C Các tập tin sau khi nén có kích thước nhỏ hơn kích thước ban đầu
D Winzip có thể nén được các tập tin lẫn thư mục
60 Khi R-Click vào tập tin nén và chọn mục Add to archive, tức là ta muốn:
A Tạo nhanh tập tin nén và lấy tên của chính đối tượng được chọn
Trang 1313
B.Mở chương trình WinRAR để tạo tập tin
nén với nhiều lựa chọn khác
C Mở chương trình WinRAR để tạo tập tin
nén và sau đó gởi tập tin nén này thông qua
D Tạo nhanh tập tin nén, lấy tên của chính
đối tượng được chọn và sau đó gởi tập tin
nén này thông qua Email
61 Chương trình diệt virus Bkav được phát
A Start/ Control Panel / System and
Security/ Back and Restore / Set up backup
B Start/ Control Panel / System and
Security/ Back and Restore / Restore my file
C R_Click / Set up backup
D R_Click / Restore my file
63 Để chỉnh sửa ngày giờ hệ thống, ta thực
hiện lệnh:
A Start/ Control Panel/ Clock, Language,
and Region / Date and Time
B.Click vào biểu tượng chỉ ngày giờ ở góc
bên phải thanh Staskbar
C R_Click, chọn Date and Time
D Câu A, B đúng
64 Để xả trống thùng rác, trong cửa sổ
Recycle Bin, ta thực hiện lệnh?
A R_Click, Empty Recycle Bin
B.File/ Restore
C.File/ Empty Recycle Bin
D.Câu a, b, c sai
65 Để đặt và thay thay đổi mật khẩu của
máy, ta thực hiện lệnh:
A Start/ Control Panel/ User Accounts and
Family Safety/ Change your windows
password
B Start/ Control Panel / System and
Security/ Change your windows password
C Start/ Control Panel / Change your
D a, b, c sai
67 Chương trình chuyên dùng để sao chép, sao lưu dự phòng và phục hồi dữ liệu trên ổ cứng, phân vùng ổ cứng là:
D Câu a, b đúng
70 Để chuyển một file dạng các tệp văn bản sang kiểu pdf, ta thực hiện:
A.File/ Save As Adobe PDF
B R_Click/ Save As Adobe PDF C.File/ Save As
D Bán hàng online 73.Đa phương tiện bao gồm sự kết hợp của:
A.Văn bản, âm thanh
B Link
Trang 14C.Ảûnh tĩnh, hoạt hình, video
D Tất cả đều đúng
74 Để xử dụng chung máy in, ta cần chuẩn
bị:
A.Máy tính được kết nối mạng và máy
in được cài đặt chương trình điều khiển
B Máy tính được kết nối mạng và máy in
C Máy tính và máy in
D Tất cả đều đúng
75 Để các máy tính trong hệ thống mạng có
thể xử dụng được máy in đã được chia sẽ,ø ta
thực hiện lệnh:
A D_Click vào biểu tượng mạng, chọn Open
Network and Sharing Center, chọn tiếp
Change advanced sharing settings
B R_Click vào biểu tượng mạng, chọn Open
Network and Sharing Center, chọn tiếp
Change advanced sharing settings
C Start/ Open Network and Sharing
Center/Change advanced sharing settings
D Tất cả đều đúng
76 Trong Windowns, để lựa chọn nhiều đối
tượng cùng lúc ta thực hiện:
A Nhấn giữ phím Ctrl rồi nhấp chuột vào
các đối tượng cần chọn
B Nhấn giữ phím Shift rồi nhấp chuột vào
các đối tượng cần chọn
C Nhấn giữ phím Alt rồi nhấp chuột vào
các đối tượng cần chọn
D Nhấn giữ phím Enter rồi nhấp chuột vào
các đối tượng cần chọn
77 Trong Windows, để chọn nhiều đối tượng
liên tiếp nhau cùng lúc ta thực hiện:
A Nhấn giữ phím Ctrl rồi nhấp chuột vào
các đối tượng cần chọn
B Nhấn giữ phím Shift rồi nhấp chuột vào
các đối tượng cần chọn
C Nhấn giữ phím Alt rồi nhấp chuột vào
các đối tượng cần chọn
D Nhấn giữ phím Enter rồi nhấp chuột vào
các đối tượng cần chọn
78 Trong Windows, thao tác Drag and Drop
được sử dụng khi ta:
A Tạo lối tắt cho màn hình nền
B Thay đổi màu nền cho cửa sổ hiện hành
C Di chuyển đối tượng đến vị trí mới
D Xem thuộc tính của tệp hiện tại
79 Muốn thực hiện chạy chương trình trong Windows theo mặc định thì trỏ chuột đến Shortcut và:
Trang 1515
84 Trong Windows, để thay đổi kiểu cửa sổ
và nút bấm ta thực hiện:
A Chọn phải chuột Display Properties
Trang 16MODULE 3 SOẠN THẢO VĂN BẢN CƠ BẢN
1 Để kết thúc làm việc trong Microsoft
2 Trong Table của Microsoft Word, để tính
tổng các giá trị nằm trong một cột và kết quả
xuất tại ổ liền kề dưới cùng của cột đó, ta
thực hiện như sau:
A =Formula(above)
B =SUM(ABOVE)
C =Formula(under)
D =SUM(under)
3 Trong soạn thảo Microsoft Word, muốn
trình bày văn bản dạng cột (dạng thường
thấy trên các trang báo và tạp chí), ta thực
hiện:
A Page Layout / Page Setup / Columns
B Page Layout / Paragraph / Columns
C Insert/ Column
D Page Layout / View / Columns
4 Trong Microsoft Word, để chèn một ảnh
vào văn bản ta chọn,
A Insert/ Illutrations/ Picture
B Insert/ Illutrations / WordArt
C Insert/ Illutrations/ Shapes
D Insert/ Object/ Picture
5 Trong soạn thảo Microsoft Word, công
dụng của tổ hợp phím Ctrl - O là:
A Mở một hồ sơ mới
B Đóng hồ sơ đang mở
C Mở một hồ sơ đã có
D Lưu hồ sơ vào đĩa
6 Để máy tính có thể làm việc được với
Microsoft Word, hệ điều hành cần?
A Tích hợp Microsoft Word vào hệ điều
D Cài đặt vào máy bộ Office
7 Khi đang soạn thảo văn bản Microsoft Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:
A Insert/ Symbols/ Picture
B Insert/ Symbols/ Equation
C Insert/ Symbols/ Symbol
D Insert / Equation
10 Trong Microsoft Word, để chèn một chữ nghệ thuật vào văn bản ta chọn,
A Insert / WordArd/ Picture
B Insert / Text / WordArt
C Insert/ Table/ WordArt
D Insert / Text/ Picture
11 Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - H là:
A Tạo tệp văn bản mới
B Chức năng thay thế trong soạn thảo
C Định dạng chữ hoa
D Lưu tệp văn bản vào đĩa
12 Trong Microsoft Word, để chèn một hình vuông, hình tròn vào văn bản ta chọn,
A Insert/ Illutrations/ Picture
B Insert/ Illutrations / WordArt
C Insert/ Illutrations /Shapes
d Insert/ Object/ Shapes
13 Khi đang làm việc vơi Microsoft Word, muốn khôi phục lại đối tượng đã xóa trong,
ta thực hiện:
A Chọn đối tượng, rồi chọn File - Copy
B Chọn đối tượng, rồi chọn File - Open
C Chọn đối tượng, rồi chọn File – Restore
D Gõ CTRL+Z
Trang 1714 Trong khi làm việc với Microsoft Word,
15 Khi đang làm việc với Microsoft Word,
muốn thiết lập lề cho trang văn bản, ta thực
hiện chọn mục:
A Page Layout/ Page Setup / Margins
B Insert/ Margins
C Page Layout/ Page Setup / Columns
D Insert / Margins/ Left
16 Ta có thể khởi động Microsoft Word
bằng cách nào sau đây?
A File, Open
B Start, Program, Microsoft Word
C D-Click vào tên tập tin Microsoft Word
trong thư mục
D Cả 2 { b, c đều đúng
17 Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần
mềm Microsoft Word, muốn tách một ô
thành nhiều ô, ta chọn chức năng:
A Cell Margins
B Merge Cells
C Split Cells
D Split Table
18 Trong chế độ tạo bảng Table của phần
mềm Microsoft Word, muốn gộp nhiều ô
19 Trong soạn thảo Microsoft Word, muốn
định dạng văn bản theo kiểu danh sách, ta
thực hiện:
A Home, Paragraph, Bullets and
Numbering
B Home, Font, Bullets and Numbering
C Home, Styles, Bullets and Numbering
D View, Styles, Bullets and Numbering
20 Trong phần mềm Microsoft Word, để để
tạo một bảng, ta chọn lệnh:
A Insert/ Insert / Cell Margins
B Insert/ Insert/ Table
C Insert/ Tabble/ Split Cells
D Insert/ Tabble/ Split Table
21 Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Microsoft Word, để xóa một ô ta thực hiện: R_Click vào các ô cần xóa, rồi chọn lệnh:
C Lưu tệp văn bản vào đĩa
D Tạo tệp văn bản mới
25 Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Microsoft Word, để xóa một table ta thực hiện: Chọn table cần xóa, rồi chọn lệnh:
Trang 1828 Khi đang làm việc với Microsoft Word ,
chụp một hình ảnh tại một cửa sổ khác đưa
vào trang văn bản hiện hành, ta thực hiện:
A Insert / Illustrations/Shape
B Insert/ Illustrations/Table
C Insert/ Illustrations/Screenshot
D Insert/ New Table / Screenshot
29 Trong khi đang soạn thảo văn bản
Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + V
thường được sử dụng để :
A Cắt một đoạn văn bản
B Dán một đoạn văn bản từ Clipboard
C Sao chép một đoạn văn bản
D Cắt và sao chép một đoạn văn bản
30 Khi đang làm việc với Microsoft Word, để
31 Khi làm việc với Microsoft Word xong,
muốn thoát khỏi, ta thực hiện:
A View, Exit
B Review, Exit
C View, Exit
D File, Exit
32 Trong soạn thảo văn bản Microsoft
Word, muốn xóa một khối văn bản (tô đen,
33 Trong soạn thảo văn bản Microsoft
Word, muốn nhóm nhiều đối tượng thành
một đối tượng, ta Click chọn các đối tượng
rồi thực hiện:
A R_Click, chọn Group
B Format/ Arrange /Group
C Format/ Arrange /UnGroup
D Câu A, B đúng
34 Trong soạn thảo văn bản Microsoft
Word, khi xóa một khối văn bản (tô đen) thì
khối văn bản đó nằm trong:
A Recycle bin
B Trong thư mục chứa văn bản
C Hai { a, b đều đúng
D Hai ý a, b đều sai
35 Trong Microsoft Word, muốn trộn thư ta chọn lệnh như sau:
A Insert/ Start Mail Merge/ Start Mail Merge
B Review/ Start Mail Merge
C File/ Start Mail Merge/ Start Mail Merge
D Mailings/Start Mail Merge/Start Mail Merge
36 Trên màn hình Microsoft Word, các cụm lệnh được trình bày ngay phía trên màn hình thay cho các thanh trình đơn (menu) truyền thống, được gọi là:
A Insert/ Header and Footer / Header
B View/ Header and Footer/ Footer
C Review/ Header and Footer/ Header
D Page Layout/ Header and Footer/ Header
38 Trong soạn thảo Microsoft Word, chèn
đồ thị vào văn bản, ta thực hiện:
A Format / Illustrations / Chart
B Insert/ Illustrations / Columns
C Insert/ Illustrations / Chart
D Insert/ Illustrations / Wordard
39 Trong soạn thảo Microsoft Word, để định dạng văn bản bao quanh hình ảnh, ta chọn hình ảnh rồi thực hiện:
A Format, Colunms
B Insert/ Arrange / Wrap Text
C Format/ Arrage / Wrap Text
D Hai { B, C đều đúng
40 Trong soạn thảo Microsoft Word, để định dạng xoay hình ảnh, ta chọn hình ảnh, sau đó chọn:
A Format/ Arrange / Rotate
B Format /Arrange / Page Layout
C Format/ Arrage / Wrap Text
D Hai { B, C đều đúng
41 Trong soạn thảo Microsoft Word, để định dạng hình ảnh nằm sau văn bản, ta chọn hình ảnh, sau đó chọn:
A Format/ Arrange /Wrap Text/ In Front of text
B Format/ Arrange /Wrap Text/ Behind Text
C Format/ Arrange /Wrap Text/Square
D Insert/ Arrange /Wrap Text/ Behind Text
Trang 1942 Trong soạn thảo Microsoft Word, để
định dạng một đối tượng (hình, chữ nghệ
thuật, công thức) nằm sau một đối tượng
khác, ta chọn đối tượng cần định dạng, sau
thuật, công thức) nằm trước một đối tượng
khác, ta chọn đối tượng cần định dạng, sau
45 Trong Microsoft Word, để soạn thảo
một công thức toán học phức tạp, ta thường
thuật, công thức) nằm trước một đoạn văn
bản, ta chọn đối tượng cần định dạng, sau
47 Trong Microsoft Word, để sao chép một
đoạn văn bản vào Clipboard, ta đánh dấu
đoạn văn, sau đó:
A Home/ Clipboard/ Copy
B Bấm tổ hợp phím Ctrl + C
C Cả 2 câu A, B đều đúng
D Cả 2 câu A, B đều sai
48 Trong Microsoft Word, để thuận tiện hơn trong khi lựa chọn kích thước lề trái, lề phải, ta có thể khai báo đơn vị đo:
A Centimeters
B Đơn vị đo bắt buộc là Inches
C Đơn vị đo bắt buộc là Points
D Đơn vị đo bắt buộc là Picas
49 Trong Microsoft Word, để định lại đơn vị thước, ta có chọn:
A Tools/ Option/ General
B File/ Option/ Advanced
B Insert / Links/ Hyperlink
C View/ Insert/ Hyperlink
A Mailings/ Text/ Drop Cap
B Insert/ Text/ Drop Cap
C View/ Text/ Drop Cap
D Insert/ Text/ Sysbol
53 Trong soạn thảo văn bản Microsoft Word, để tìm và thay thế, ta chọn chức năng nào sau đây?
A Go to
B Replace
C Find
D Find and Replace
54 Trong soạn thảo Microsoft Word, công dụng của tổ hợp Ctrl - F là :
A Tạo tệp văn bản mới
B Lưu tệp văn bản vào đĩa
C Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo
D Định dạng trang
55 Trong soạn thảo văn bản Microsoft Word, để thay đổi khoảng cách giữa các dòng trong văn bản, ta chọn,
A Home/ Paragraph/Line and Paragraph Spacing
Trang 20B Insert/ Paragraph/Line and Paragraph
Spacing
C Home/ Paragraph/Numbering
D Câu A, B đúng
56 Trong soạn thảo Microsoft Word, muốn
định dạng lại trang giấy in, ta thực hiện:
A Page Layout/ Properties
B Page Layout/ Page Setup
C Page Layout/ Print
D Page Layout/ Print Preview
57 Trong soạn thảo Microsoft Word, muốn
định dạng lại khổ giấy in, ta thực hiện:
A Page Layout/ Properties
B Page Layout/ Page Setup/ Margins
C Page Layout/ Page Setup/ Size
D Page Layout/ Print Preview
58 Trong soạn thảo Microsoft Word, muốn
chuyển đổi giữa hai chế độ gõ : chế độ gõ
59 Khi đang làm việc với Microsoft Word,
nếu lưu tệp vào đĩa, thì tệp đó?
A Luôn luôn ở trong thư mục OFFICE
B Luôn luôn ở trong thư mục My
Documents
C Trong bộ nhớ Ram
D Cả 3 câu đều sai
60 Trong soạn thảo Microsoft Word, muốn
định dạng lại lề (Top, Bottom, Left, Right
giấy in, ta thực hiện:
A Page Layout/ Properties
B Page Layout/ Page Setup/ Orientation
C Page Layout /Page Setup/ Size
D Page Layout/ Page Setup/ Margins
61 Chương trình Microsoft Word, có thể mở
A Page Layout / Page Setup/ Margin
B Page Layout/ Page Setup/ Orientation
C File/ Page Setup/ Size
D Page Layout/ Print Preview
64 Trong soạn thảo Microsoft Word, để in văn bản ra giấy chọn?
A Page Layout/ Properties
B Page Layout/ Page Setup
C File/ Print
D Page Layout/ Print Preview
65 Trong soạn thảo Microsoft Word, để chia một đoạn văn bản sau khi đã chọn khối ra nhiều cột, ta chọn lệnh?
A Page Layout / Page Setup/ Colunms
B Page Layout/ Page Layout
C Page Layout/ Page Setup /Wrap Text
D Hai { B, C đều đúng
66 Trong soạn thảo văn bản Microsoft Word, muốn lưu hồ sơ với một tên khác, ta thực hiện:
D Cả 2 câu A,B đều đúng
68 Trong soạn thảo văn bản Microsoft Word, muốn lưu một văn bản vào một địa chỉ mới, ta chọn?
A Page Layout/ Page Setup/ Wrap Text
B Page Layout / Page Setup/ Size
C Page Layout/ Page Setup/ Orientation
Trang 21D Page Layout/ Page Setup/ Margins
71 Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào
cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về cuối
72 Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào
cho phép khôi phục lệnh vừa bỏ?
A Format / Size/ Cut
B Format / Size/ Crop
B Insert/ Font/ Subscript
C Home/ Font/ Subscript
D Home/ Font/ Subperscript
75 Để tô màu nền cho một khối văn bản
trong Word, ta chọn lbôi đen khối văn bản
D Tất cả 3 ý trả lời đều sai
77 Trong Microsoft Word, đối với một ô
trong table để kẻ đường chéo ta có thể sử
78 Trong Microsoft Word, để kẻ một đường
viền bao quanh khối văn bàn, chọn lệnh:
A Home/Paragraph/Shading
B Home/Paragraph/Border and Shading
C Draw Table
D Tất cả 3 ý trả lời đều sai
79 Trong Microsoft Word, để chèn ký tự đặt biệt, ta chọn:
A Home/ Symbols/ Symbol
B Insert/ Symbols/ Equation
C Insert/ Symbols/ Symbol
D Tất cả 3 ý trả lời đều sai
80 Trong Microsoft Word, để sắp xếp dữ liệu trong các ô của một của table, chọn chức năng?
A AutoShape
B WordArt
C Picture
D Cả 3 trường hợp đều có thể
Trang 2286 Trong Microsoft Word, để chèn một
88 Trong soạn thảo Microsoft Word , muốn
đánh số trang vào văn bản, ta thực hiện:
A Insert/ Header & Footer/ Footer
B Review/ Footer
C Page Layout /Header & Footer/ Page
Number
D Insert/ Header & Footer/ Page Number
89 Muốn in đậm trong Microsoft Word thì
thao tác theo bước nào?
A Home/ Font/ Bold (B)
B Insert/ Bold (B)
C Page Layout/ Font/ Bond (B)
D Tất cả đều đúng
90 Muốn định dạng màu một chữ trong
Microsoft Word thì phải làm sao?
A Insert/ Font/ Color
B Home/ Font/ Font Color
C Page Layout/ Font Color
D Tất cả đều sai
91 Trong Microsoft Word, muốn sử dụng
chức năng sửa lỗi và gõ tắt, ta chọn :
A Insert/ AutoCorrect Options
B Review/ AutoCorrect Options
C View/ AutoCorrect Options
D File/ Options/ Proofing/ AutoCorrect
Options
92 Trong khi soạn thảo văn bản Microsoft
Word, nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph và
muốn sang 1 đoạn mới :
A Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter
B Bấm phím Enter
C Bấm tổ hợp phím Shift + Enter
D Word tự động, không cần bấm phím
93 ếu muốn canh giữa một dòng chữ
trong Microsoft Word thì d ng lệnh gì?
A Page Layout/ Center
A Home/ Font/ Number Page
B Insert Font/ Change Case
C Home/ Font/ Change Case
D Tất cả đều sai
95 Khi soạn thảo văn bản Microsoft Word,
để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta chọn:
A Tools, Option Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every
B File, Option Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every
C Format, Option Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every
D View, Option Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every
96 Lệnh tìm kiếm trong Microsoft Word phím tắt là gì?
A Nhắp đúp chuột vào từ cần chọn
B Bấm tổ hợp phím Ctrl + A
Trang 23102 Muốn đặt lại đơn vị của thước (Ruler)
từ Inches sang Centimeters, dùng lệnh:
A File/ Show measurements in units of
B File/ Options / Advanced / Display /
Show measurements in units of
C R_Click, chọn Show measurements in
A View / Show / Ruler
B Click vào nút View ruler ở đầu trên
B R_Click, chọn Change Case
C Click nút trong nhóm Font trên tab
Home
D Câu B, C đúng
106 Nút được d ng để:
A Phục hồi lệnh vừa thi hành
B Định dạng in đậm cho một khối văn bản
C Định dạng gạch chân cho một khối văn
B Nhiều chế độ canh lề khác nhau
C Nhiều Font chữ khác nhau
D Câu A, C đúng
108 Đối với từng từ có thể định dạng cùng lúc:
A Nhiều mẫu chữ khác nhau như: V Times, VNI-Maria,…
I-B Nhiều cỡ chữ khác nhau như: 12pt, 14pt,…
C Nhiều kiểu chữ khác nhau như: đậm, nghiêng,…
D Tất cả đều đúng
109 Để thay đổi khoảng cách giữa các đoạn, thực hiện:
A Home / Paragraph
B R_Click, Paragraph/ Spacing
C Click vào mũi tên Dialog trong nhóm Paragraph trên tab Home, chọn Spacing
D Câu B, C đúng
110 Để thay đổi khoảng cách giữa các dòng, thực hiện:
A Home / Paragraph/ Line Spacing
B R_Click, Paragraph/ Spacing
C Click vào mũi tên Dialog trong nhóm Paragraph trên tab Home, chọn Line Spacing
A Home / Symbols / Symbol
B Insert / Symbols / Symbol
C Insert / Symbols / Break
Trang 24C Table/ Split cells
D Table/ Merge cells
119 Để chèn thêm một dòng hoặc một cột
vào bảng (Table), bôi đen cột hoặc dòng
muốn chèn rồi thực hiện:
A R_Click, chọn Insert
B Table, Insert Cells
C Click các nút trong nhóm Rows &
Columns thuộc tab Layout
D Câu A và C đúng
120 Để tách một ô trong Table thành nhiều
ô, ta chọn ô cần tách rồi thực hiện:
A R_Click, chọn Split Cells
B Layout/ Rows & Columns/ Split Cells
C R_Click, chọn Merge Cells
D Câu A và B đúng
121 Để gộp nhiều ô trong Table thành 1 ô,
ta chọn các ô cần gộp rồi thực hiện:
A R_Click, chọn Split Cells
B Layout/ Rows & Columns/ Split Cells
C R_Click, chọn Merge Cells
D Layout/ Merge/ Split Cells
122 Để canh lề văn bản cho các ô trong
table, thực hiện:
A R_Click, chọn Cell Alignment
B Layout/ Split cells
C R_Click, chọn Text Direction
D Layout/ Merge cells
123 Để định hướng của văn bản cho ô trong
table, thực hiện:
A R_Click, chọn Cell Alignment
B R_Click, chọn Text Direction
C Click các nút Text Direction trong nhóm Alignment thuộc tab Layout
125 Để định dạng màu nền cho table, thực hiện:
A R_Click, chọn Borders and Shading, chọn Shading
B R_Click, chọn Borders and Shading, chọn Borders
C R_Click, chọn Text Direction
D Câu a, b đúng
126 Muốn lập các công thức toán học trong Table, thực hiện:
A Insert/ Formula
B Insert/ Data/ Formula
C Home/ Data/ Formula
D Layout/ Data/ Formula
127 Để chuyển từ biểu bảng sang văn bản, thực hiện:
A Layout/ Data/ Convert Text to Table
B Insert/ Data/ Convert to Text
C Layout/ Data/ Convert to Text
D Câu A, B đúng
128 Để chuyển từ văn bản sang biểu bảng , thực hiện:
A Layout/ Data/ Convert Text to Table
B Insert/ Table/ Table/ Convert to Text
C Layout/ Data/ Convert to Text
D Tất cả đều sai
129 Phát biểu nào sau đây sai:
A Lệnh Insert, Illustrations, Clip Art dùng chèn hình mẫu
B Lệnh Insert, Illustrations, WordArt dùng chèn chữ nghệ thuật
C Lệnh Insert, Illustrations, Shapes dùng chèn đối tượng vẽ mẫu
D Lệnh Insert, Illustrations, SmartArt dùng chèn lưu đồ
130 Để chụp cửa sổ ứng dụng đưa vào văn bản, thực hiện:
A Insert, Illustrations, Screenshot
B Insert, Screenshot
C Insert, Illustrations, Printscreen
D Insert, Illustrations, Crop
Trang 25131 Để nhóm nhiều đối tượng thành một
đối tượng, thực hiện:
A Format/ Arrange/ Group
B R_Click, chọn Group
C Format/ Arrange/ UnGroup
D Câu A, B đúng
131 Muốn đặt một đối tượng lên trên các
đối tượng khác chọn chức năng nào?
A Bring to Front
B Bring Forward
C Bring to Front of Text
D A, B đúng
132 Để thực hiện trộn file văn bản với file
chứa danh sách, thực hiện:
A Insert/ Start Mail Merge
B Mailings/ Start Mail Merge
C Home/ Start Mail Merge
C View/ Header and Footer
D Insert/ Page Number
134 Để định lề (Trái, phải, trên, dưới ) cho
một trang in, thực hiện:
A R_Click, chọn Margin
B Home/ Margins
C File/ Print/ Page Setup/ Margins
D Câu B, C đúng
135 Muốn đặt một đối tượng ra sau một
văn bản, chọn chức năng nào?
A Bring to Front
B Send Behind Text
C Bring to Front of Text
D Send to Back
136 Để cắt xén hình ảnh, thực hiện:
A R_Click, chọn Crop
B Insert/ Crop
C Insert/ Illustrations/ Crop
D Format/ Size/ Crop
137 Muốn đặt các Tab canh lề thực hiện
A Không đặt tên file khi lưu văn bản
B Không chọn một font mà nó không tồn tại trong hệ thống
C Khi lưu văn bản với tên file trùng với một file đã có trong thư mục lựa chọn
D Khi đóng văn bản nhưng văn bản chưa được lưu
141 Trong Microsoft Word, để chia cột cho đoạn văn bản ta thực hiện như thế nào?
A Tại thẻ Page Layout, nhấp chọn Columns
B Tại thẻ Page Layout, nhấp chọn Line Numbers
C Tại thẻ Insert, nhấp chọn Columns
D Tại thẻ Home, nhấp chọn Columns
142 Trong Microsoft Word, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản ta thiết lập tại?
A Ô Before và After trong thẻ Page Layout
B Ô Line Spacing trong thẻ Page Layout
C Ô Left và Right trong thẻ Page Layout
D Ô Above và Below trong thẻ Page Layout
143 Trong Microsoft Word, để mở một văn bản có sẵn trên đĩa ta sử dụng tổ hợp phím?
Trang 26145 Trong Microsoft Word, trong khi soạn
thảo văn bản, nếu nhấn tổ hợp phím số 1 khi
có một khối văn bản đang được chọn thì
A Khối văn bản đó biến mất
B Khối văn bản đó biến mất và thay thế
vào đó là số 1
C Số 1 sẽ chèn vào khối văn bản đang chọn
D Số 1 sẽ chèn vào sau khối văn bản đang
chọn
146 Khi soạn thảo bảng mã thì phải chọn
font có tên "Time New Roman" thì mới gõ
A TCVN 3
B Telex
C VietWare_X
D Unicode
147 Trong Microsoft Word để chèn một chữ
nghệ thuật vào văn bản ta gọi lệnh gì?
A Tại thẻ Insert, nhấp nút QuickPart
B Tại thẻ Insert, nhấp nút ClipArt
C Tại thẻ Insert, nhấp nút WordArt
D.Tại thẻ Insert, nhấp nút Equation
148 Bạn đã bật bộ gõ tiếng Việt (Vietkey
hoặc Unikey) để soạn thảo Bạn lựa chọn
kiểu gõ Telex và bảng mã Unicode Khi đó,
bạn cần chọn nhóm font chữ nào trong các
font chữ sau để có thể hiển thị rõ tiếng Việt?
A Vn Times, Vn Arial, Vn Courier
B Vn Times, Times new roman, Arial
C Tahoma, Verdana, Times new Roman
D VNI times, Arial, Vn Avant
150 Microsoft Word, làm thế nào để bảng
Table có đường viền kẻ đậm?
A Chọn Bullets and Numbering từ thực
đơn lệnh Format
B Chọn Borders and Shading từ thực đơn
lệnh Tools
C Chọn Theme từ thực đơn lệnh Format
D Chọn Borders and Shading từ thực đơn
lệnh Design
151 Bạn đang gõ dòng chữ "Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam" bằng font chữ Times
New Roman, khẳng định nào sau đây là
đúng?
A Bạn có thể chuyển sang font Vn times
bằng cách bôi đen dòng chữ trên và lựa chọn
.Vn times trên thanh công cụ, các chữ đó vẫn
đọc bình thường
B Bạn có thể nhấn chuột vào nút Format
rồi chọn Font để đổi sang font Vn times mà
mã
152 Bạn đang gõ văn bản và dưới chân những ký tự bạn đang gõ xuất hiện các dấu xanh đỏ
A Dấu xanh là biểu hiện của vấn đề chính
tả, dấu đỏ là vấn đề ngữ pháp
B Dấu xanh là do bạn đã d ng sai từ tiếng Anh, dấu đỏ là do bạn dùng sai quy tắc ngữ pháp
C Dấu xanh là do bạn gõ sai quy tắc ngữ pháp, dấu đỏ là do bạn gõ sai từ tiếng Anh
D Dấu xanh đỏ là do máy tính bị virus
153 Bạn có thể tạo biểu đồ trong Microsoft Word như thế nào
A Chỉ tạo được biểu đồ đường thẳng
B Word hỗ trợ duy nhất 2 loại là biểu đồ thẳng và biểu đồ hình cột
C Word có thể giúp bạn tạo các biểu đồ đường thẳng, cột và biểu đồ hình tròn
D Word hỗ trợ tất cả các loại biểu đồ
154 Cho biết phát biểu nào đưới đây là sai:
A Bấm Ctrl+C tương đương với nhấn nút Copy
B Bấm Ctrl+V tương đương với nhấn nút Paste
C Bấm Ctrl+X tương đương với nhấn nút Cut
D Bấm Ctrl+Y tương đương với nhấn nút Print
155 Để có thể đánh được chỉ số dưới, ví dụ như H2O, bạn cần
A Bôi đen số 2, chọn nút Subscript trong nhóm Font thuộc tab Home
B Bôi đen số 2, chọn nút Superscript trong nhóm Font thuộc tab Home
C Bôi đen số 2, nhấn tổ hợp phím (Ctrl Alt
=)
D Bôi đen số 2, nhấn tổ hợp phím (Alt shift
=)
156 Microsoft Word, để chèn dòng trống giữa dòng 1 và dòng 2, sau khi đã đặt con trỏ vào đầu dòng 2, chúng ta phải sử dụng phím:
A TAB
B CTRL
C ENTER
D ESC
Trang 27157 Microsoft Word, để dãn khoảng cách
giữa các dòng là 1.5 line, cần thực hiện:
A Home/ Paragraph/ Line and Paragraph
158 Trong Word, để thực hiện thao tác sao
chép, cắt hoặc xóa dữ liệu, bạn cần biết cách
chọn khối văn bản cần thao tác Để chọn
một dòng ta thực hiện
A Nhấp đúp chuột vào dòng này
B Nhấp miền chọn ở bên trái dòng này
C Nhấn phím Ctrl và nhấp bất kz đâu trong
dòng này
D Nhấn phím Shift và nhấp bất kz đâu
trong dòng này
159 Để tô màu nền cho một ô trong bảng
cần thực hiện chọn ô này và thực hiện tiếp
việc chọn màu từ:
A Design/ Table Styles/ Background
B Design/ Table Styles/ Shading
C Table/ Background
D Table/ Border and Shading
160 Để xem một tài liệu trước khi in cần
A Có thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn (Drop
Cap) cho tất cả các đoạn trong tài liệu kể cả
các đoạn văn bản nằm trong bảng (Table)
B Chỉ có thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn
cho đoạn đầu tiên tài liệu
C Không thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn
cho các đoạn được định dạng kiểu danh sách
liệt kê
D Không thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn
cho nhiều đoạn trong cùng một trang tài liệu
162.Trong một văn bản soạn thảo bằng
A Canh văn bản ở lề trái của văn bản
B Canh văn bản ở mép bên phải tại vị trí TAB
C Canh văn bản ở mép bên trái tại vị trí TAB
D Canh văn bản ở lề 2 bên của khổ giấy
166 Trong Word, muốn chọn nhiều hình vẽ đồng thời ta thực hiện:
A Nhấp chuột ở vùng trống và rê ngang qua các đối tượng cần chọn
B Nhấn giữ phím Alt và nhấp chuột lên
từng hình
C Lần lượt kích chuột lên từng hình một
D Nhấn giữ phím Shift và nhấp chuột lên từng hình
167 Cách nào sau đây được d ng để thay đổi Zoom cho văn bản hiện hành trong chương trình Microsoft Word?
A View/ Full Screen Reading
B View/ Zoom / nhóm Zoom
C Lăn nút cuộn của chuột
D Nhấn và giữ phím ALT trong khi lăn nút cuộn của chuột
168 Trong Microsoft Word, khi đang soạn thảo văn bản để xác định tổng số trang của văn bản hiện hành ta quan sát ở ?
A Thanh công cụ Ribbon
Trang 28C Xóa bảng, không xóa nội dung
D Xóa toàn bộ nội dung, không xóa bảng
170 Để đề phòng trường hợp treo máy, cúp
điện làm mất dữ liệu Ta nên thực hiện:
A Bật tính năng sao lưu tự động theo chu
kz
B Bật tính năng tự động tiết kiệm điện
C Bật tính bảo vệ màn hình nền
D Sau khi soạn thảo xong ta cần sao lưu
trước khi thoát khỏi word
171 Trong Microsoft Word, để chọn toàn bộ
nội dung thì nhấn tổ hợp phím nào?
A Shift- Ctrl- A
B Ctrl -A
C Ctrl - Alt -A
D Shift - A
172 Để sao chép định dạng từ một đoạn văn
bản này đến một hoặc nhiều đoạn khác ta
thực hiện lệnh nào trong các lệnh sau ?
A Home/ Clipboard/ Format Painter
B Paste
C Copy
D Ctrl + P
173 Trong Microsoft Word, khi một văn bản
đang soạn thảo chưa được lưu lại nhưng ta
vào menu File, chọn lệnh Close thì thông báo
nào dưới đây sẽ xuất hiện?
A "Do you want to save the changes to "
B "Are you sure to exit?"
C "Do you want to save the document
before close"
D "The file already exist"
174 Trong Word, nếu muốn di chuyển một
hay nhiều dòng, ta thực hiện:
A Chọn dòng hoặc cột cần di chuyển, kéo
D Nhấn giữ phím Ctrl + Shift sau đó kéo
khối di chuyển đến vị trí mới
175 Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl
-S được thay cho lệnh nào dưới đây?
A Vào File, chọn lệnh Save and Send
B Vào File, chọn Lệnh Save
C Vào File, chọn lệnh Open
D Vào File, chọn Lệnh Save As
176 Trong MS Word 2010, thao tác giữ phím Ctrl và nhấp chuột vào một vị trí nào
đó trong đoạn văn bản sẽ có tác dụng gì?
A Ctrl + B
B Alt + C
C Shift + B
D Ctrl + B
179 Trong một văn bản của Microsoft Word,
có rất nhiều hình vẽ được tạo ra Mỗi lần Cllick lên một hình nào đó thì chỉ chọn được hình đó Để chọn được nhiều hình thì ta phải giữ thêm phím nào trong khi chọn?
A Khi chọn một phông chữ (font) mà nó không tồn tại trong hệ thống
B Không đặt tên file khi lưu văn bản
C Khi đóng văn bản nhưng văn bản chưa được lưu
D Khi lưu văn bản với tên file trùng với một file đã có trong thư mục lựa chọn
181 Chương trình nào sau đây không phải là phần mềm gõ tiếng việt?
Trang 29183 Trong Word, để mở lớn tài liệu đầy màn
hình, ta chọn lệnh:
A Chọn nút Zoom trên thanh Standard
B Chọn nút Maximize trên thanh công cụ
C Chọn nút Miximize trên thanh công cụ
D Kích chuột ba lần trên lại liệu nếu muốn
phóng to
184 Trong Microsoft Word, khi cần thay đổi
màu nền cho hình vẽ đang chọn thì ta nhấp
nút nào trong thẻ Format rồi chọn màu ở?
A Shape Fill
B Shape Outline
C Shape Effect
D Edit Shape
185 Trong Microsoft Word, để chèn hình
ảnh từ thư viện có sẵn vào văn bản ta gọi
187 Trong Microsoft Word, để chèn một
tiêu đề dưới mới vào tài liệu đang mở ta gọi
lệnh gì?
A Tại thẻ Insert, nhấn nút Footer, chọn
một mẫu tiêu đề
B Tại thẻ Insert, nhấn nút Header, chọn
một mẫu tiêu đề mới
C Tại thẻ Insert, nhấn nút Footer, chọn
Remove Footert
D Tại thẻ Insert, nhấn nút Header, chọn
Edit Header
188 Trong Microsoft Word, để chèn các
hình đơn giản như hình chữ nhật, tròn, elip,
tam giác ta gọi lệnh gì?
A Tại thẻ Insert, nhấn nút Shapes rồi chọn
hình cần vẽ
B Tại thẻ Insert, nhấn nút TextBox
C Tại thẻ Insert, nhấn nút Screenshot
D Tại thẻ Insert, nhấn nút SmartArt
189 Trong Microsoft Word, thao tác nào
dưới đây được d ng để chọn một từ trong
D Nhấp đôi chuột lên từ cần chọn
190 Khi soạn thảo văn bản trong Microsoft Word, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng Table ta bấm phím
A Tạo tệp văn bản mới
B Chức năng thay thế trong soạn thảo
C Định dạng chữ hoa
D Lưu tệp văn bản vào đĩa
195 Muốn xóa một đoạn văn bản, ta thực hiện
A Đưa con trỏ vào đầu đoạn văn bản cần xoá, nhấn phím Delete
B Đánh dấu khối chọn đoạn văn bản cần xoá, nhấn phím Space Bar
C Đánh dấu khối chọn đoạn văn bản cần xoá, nhấn tổ hợp phím Ctrl+X
D Cả 3 câu A, B, C đều đúng
196 Trong Microsoft Word, chức năng AutoCorrect d ng để:
A Thay thế từ trong văn bản
B Thay thế từ trong văn bản bằng từ cho trước
Trang 30C Tự động thay thế từ trong văn bản bằng
từ đã được cài đặt trước
D Tự động thay thế các từ viết tắt bằng từ
đầy đủ
197 Trong Microsoft Word, ta sử dụng tổ
hợp phím nào để canh đều bên phải cho
199 Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào
sau đây d ng để canh chỉnh lề bên trái?
A Ấn tổ hợp phím Ctrl + E
B Ấn tổ hợp phím Ctrl + J
C Ấn tổ hợp phím Ctrl + L
D Ấn tổ hợp phím Ctrl + R
200 Trong Word, để thụt lề dòng đầu tiên
của đoạn, ta thực hiện:
A Nhấn vào móc thước phía kéo trên đến
D Kích đúp chuột vào thước phải
201.Trong Word, để chia cột văn bản ta tiến
hành:
A Gõ văn bản trước sau đó chia cột
B Chia cột trước sau đó gõ văn bản
C Vừa gõ văn bản vừa chia cột
D Gõ văn bản đoạn nào chia cột đoạn đó
202 Trong Word, để văn bản chia đều 2 bên
203.Trong Word, để văn bản canh đều biên
trái ta chọn Tab nào:
D Tạo một bước nhảy định trước
206 Trong Word, để trình bày văn bản theo khổ giấy đứng ta sử dụng lệnh:
A Page Layout/ Page Setup / Orientation/Portrait
B Page Layout/ Page Setup / Orientation/Landscape
C Page Layout/ Page Setup / Orientation /Left
D Page Layout/ Page Setup / Orientation/Right
207 Trong Word, để chọn các hiệu ứng font chữ trong hộp thoại Font ta sử dụng chức năng nào:
210 Trong Word, để nhóm (group) các hình
vẽ lại với nhau, sau khi chọn các hình cần nhóm ta thực hiện:
A Format/ Arrange/ Group
B Format/ Arrange/ Ungroup
C Format/ Arrange/ Regroup
D Format/ Arrange/ Order
Trang 31211 Trong Word, để bỏ nhóm (group) các
hình vẽ, sau khi chọn các hình cần bỏ ta thực
hiện:
A Format/ Arrange/ Group
B Format/ Arrange/ Ungroup
C Format/ Arrange/ Regroup
D Format/ Arrange/ Order
212 Trong Word, để định dạng để nhập chữ
vào hình vẽ ta thực hiện:
A Không thực hiện được
B Nhấp phải chuột vào hình, chọn Insert
Text
C Double click vào hình vẽ
D Nhấp phải chuột vào hình, chọn Add
216 Trong Word, để di chuyển con trỏ đến
ký tự tiếp theo trong bảng ta sử dụng phím
nào trên bàn phím:
A Phím mũi tên chỉ lên
B Phím mũi tên chỉ xuống
C Phím mũi tên trái
D Phím mũi tên phải
217 Trong Word, để di chuyển con trỏ đến
hàng kế tiếp trong bảng ta sử dụng phím nào
trên bàn phím:
A Phím mũi tên chỉ lên
B Phím mũi tên chỉ xuống
C Phím mũi tên trái
D Phím mũi tên phải
218 Trong Word, để di chuyển con trỏ đến hàng trước đó trong bảng ta sử dụng phím nào trên bàn phím:
A Phím mũi tên chỉ lên
B Phím mũi tên chỉ xuống
C Phím mũi tên trái
D Phím mũi tên phải
219 Đề ghi lời chú thích trong word, ta thực hiện lênh:
A Review/ Conments/New Conment
B Home/ Font/New Conment
C Review/ Conments/Word Ard