1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tong hop cau hoi TRAC NGHIEM co ban (2)

63 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong Table của Microsoft Word, để tính tổng các giá trị nằm trong một cột và kết quả xuất tại ổ liền kề dưới cùng của cột đó, ta thực hiện như sau: A.. Trong chế độ tạo bảng Table của p

Trang 1

MODULE 1 HIỂU BIẾT VỀ CNTT CƠ BẢN

1 Loại máy tính nào không có bàn phím vật

lý mà được thay bằng phần mềm cho phép

gõ trên màn hình?

A Máy tính để bàn

B Máy tính xách tay

C Máy tính bảng

D Tất cả đều đúng

2 Thông tin trên máy tính được lưu trữ dưới

dạng:

A Số, chữ

B Âm thanh

C Hình ảnh

D Tất cả đều đúng

3 Phần cứng máy tính gồm:

A Bộ xử lý trung tâm

B Bộ nhớ

C Hệ thống vào ra và liên kết hệ thống

D Tất cả đều đúng

4 Bộ xử lý trung tâm (CPU) gồm:

A Bộ điều khiển, Bộ làm tính

B Bộ làm tính, Các thanh ghi

C Bộ điều khiển, Bộ làm tính, Các thanh

ghi

D Bộ điều khiển, Bộ làm tính, Bộ nhớ

ngoài

5 Bộ điều khiển (CU) là:

A Là nơi điều khiển toàn bộ quá trình hoạt

động xảy ra trong máy

B Là nơi thực hiện các phép tính số học và

logic

C Là nơi ghi địa chỉ lệnh sắp thực hiện,

lệnh đang thực hiện hoặc kết quả xử lý

D Câu A, B đúng

6 Trong bộ xử lý trung tâm (CPU), bộ phận

nào là nơi thực hiện các phép tính số học và

7 Trong bộ xử lý trung tâm (CPU), bộ phận

nào có thể ghi địa chỉ lệnh sắp thực hiện,

lệnh đang thực hiện hoặc kết quả xử lý?

D Tất cả đều đúng

10 Bộ nhớ của máy tính gồm:

A Đĩa từ, USB, đĩa quang

B Bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài

C RAM và ROM

D RAM và đĩa từ

11 Hệ thống vào ra của máy tính không bao gồm các thiết bị sau:

A Bàn phím, chuột, bi lăn

B Bảng chạm (touchpad), bút chạm (stylus), màn hình cảm ứng

C RAM, ROM và các thanh ghi

D Thiết bị đọc thẻ, đọc mã vạch

12 ROM là bộ nhớ:

A Chỉ dùng để đọc trong quá trình xử lý thông tin

B Dùng ghi và đọc thông tin trong quá trình xử lý

C Chứa các chương trình điều khiển máy tính do nhà sản xuất cài đặt sẵn

D Câu A và C đúng

13 RAM là bộ nhớ:

A Chỉ dùng để đọc trong quá trình xử lý thông tin

B Dùng ghi và đọc thông tin trong quá trình xử lý

C Chứa các chương trình điều khiển máy tính do nhà sản xuất cài đặt sẵn

D Câu A và C đúng

Trang 2

14 Khi mất điện, thông tin lưu trữ trong

thành phần nào sau đây bị mất?

A ROM

B RAM

C CPU

D Đĩa cứng

15 Trong các ổ đĩa, ổ nào không có cửa để

đưa đĩa vào/ ra ?

A Ổ đĩa cứng

B Ổ đĩa mềm

C Ổ đĩa CD

D Câu B, C đúng

16 Các thiết bị nào sau đây không phải là

bộ nhớ ngoài?

A Đĩa cứng từ, đĩa mềm

B Bộ nhớ ROM

C Đĩa CD, DVD

D Các loại thẻ nhớ, USB, ổ cứng thể rắn

17 Các thiết bị nào là bộ nhớ ngoài?

A Đĩa cứng từ, đĩa mềm

B Các loại thẻ nhớ, USB, ổ cứng thể rắn

C Đĩa CD, DVD

D Tất cả đều đúng

18 Thiết bị nhập chuẩn của máy tính là:

A Màn hình cảm ứng

B Máy quét ảnh

C Bàn phím

D Máy ghi hình trực tiếp (webcam)

19 Thiết bị xuất chuẩn của máy tính là:

A Chuyển thông tin từ bên ngoài thành

thông tin bên trong máy tính

B Chuyển thông tin về dạng mà máy tính

có thể xử lí được

C Chuyển thông tin về dạng mã ASCII

D Thay đổi hình thức biểu diễn thông tin

để người khác không hiểu được

21 Thiết bị dùng để kết nối máy tính với các

thiết bị vào/ra:

A Bus

B Các khe cắm

C Cổng

D Câu A và B đúng

22 Tên ổ đĩa là A, B thường được quy ước cho:

A Ổ đĩa mềm

B Ổ đĩa cứng

C Ổ đĩa ảo

D Câu B và C đúng

23 Ổ cứng là:

A Thiết bị lưu trữ ngoài

B Thiết bị lưu trữ trong vì nó ở trong máy tính

C Thiết bị nhập/ xuất dữ liệu

D Thiết bị chỉ đọc dữ liệu

24 Trên bàn phím, phím Caps Lock có chức năng:

A Chuyển kiểu chữ hoa hoặc chữ thường và gõ ký tự phía trên của phím…

B Bật/ tắt chế độ chuyển gõ toàn chữ hoa hay chữ thường

C Bật/ tắt chế độ dùng phím số của cụm phím số bên phải

D Di chuyển con trỏ sang trái đồng thời xóa 1 ký tự

25 Trên bàn phím, phím Insert có chức năng:

A Chuyển kiểu chữ hoa hoặc chữ thường và gõ ký tự phía trên của phím…

B Di chuyển con trỏ sang trái đồng thời xóa 1 ký tự

C Chuyển đổi qua lại giữa 2 chế độ ghi chèn và ghi đè

D Dùng để chèn 1 ký tự

26 Có mấy thao tác xử lý trên chuột (mouse)?

A 5

B 4

C 3

D 6

27 Phần mềm hệ thống của máy tính gồm:

A Hệ điều hành và các chương trình dịch

B Phần mềm đóng gói và phần mềm nhúng

C Các chương trình Windows, Winword, Excel

D Tất cả đều đúng

Trang 3

28 Phần mềm ứng dụng của máy tính gồm:

A Phần mềm đặt hàng

B Phần mềm nhúng, Phần mềm đóng gói

C Phần mềm phát triển ứng dụng

D Tất cả đều đúng

29 Trong các phần mềm sau, phần mềm nào

là phần mềm ứng dụng:

A Windows 7

B Microsoft Word

C Linux

D Unix

30 Phần mềm nào sau đây được thiết kế dựa

trên những yêu cầu chung của nhiều người,

không theo yêu cầu đặt hàng của riêng ai?

A Phần mềm đặt hàng

B Phần mềm nhúng

C Phần mềm phát triển ứng dụng

D Phần mềm đóng gói

31 Phần mềm phát triển ứng dụng là:

A Phần mềm để tạo ra các hần mềm khác

B Phần mềm được thiết kế dựa trên những

yêu cầu chung của nhiều người

C Phần mềm giúp người dùng sử dụng

hiệu qủa hơn và hỗ trợ công việc cá nhân

D Phần mềm được ghi vào trong ROM và

dùng trong các hệ vi xử lý gắn liền với các

thiết bị

32 Hệ điều hành Microsoft Windows, phần

mềm ứng dụng văn phòng Miccrosoft

Office, phần mềm gõ tiếng việt VietKey,

trình duyệt web Google Chrome là :

A Phần mềm mã nguồn mở

B Phần mềm mã nguồn đóng

C Phần mềm hệ thống

D Tất cả đều đúng

33 Phần mềm Windows, Linux có đặc điểm

gì chung?

A Tất cả đều là phần mềm ứng dụng

B Tất cả đều là dịch vụ dải tần rộng

C Tất cả đều là thiết bị phần cứng

D Tất cả đều là hệ điều hành

34 Người và máy giao tiếp nhau thông qua :

A Bàn phím

B Hệ điều hành

C Chuột

D Phần mềm ứng dụng

35 Hệ điều hành nào không phải trả phí bản quyền khi sử dụng:

A WINDOWS

B MS_DOS

C LINUX

D Câu B và C đúng

36 Khi khởi động máy tính, phần mềm nào sẽ được thực hiện trước?

A Hệ điều hành

B Phần mềm gõ Việt

C Chương trình diệt Virus máy tính

D Phần mềm Word, Excel

37 Phần mềm mã nguồn đóng là phần mềm:

A Mã nguồn không được công bố

B Mã nguồn được công bố

C Không tính phí khi sử dụng

D Câu B và C đúng

38 Phần mềm ứng dụng văn phòng Miccrosoft Office là phần mềm:

A Mã nguồn đóng

B Mã nguồn mở

C Không tính phí khi sử dụng

41 Kết quả sau khi đổi số 1001 1100 từ hệ

cơ số 2 sang hệ cơ số 10 là:

Trang 4

C Là đơn vị đo thông tin

D Tất cả đều đúng

43 Hex là hệ đếm ?

A Hệ nhị phân

B Hệ thập lục phân

C Hệ thập phân

D Hệ bát phân

44 Đơn vị đo thông tin nhỏ nhất trong máy

D Số thập phân (0 9)

46 Khi chọn loại phương tiện truyền dẫn

mạng, người ta quan tâm đến yếu tố nào?

A Chi phí

B Yêu cầu cài đặt, băng thông

C Độ bảo mật

D Tất cả đều đúng

47 Đơn vị của băng thông là:

A Đối diện với cửa sổ, bóng đèn

B Không đối diện với cửa sổ, bóng đèn

C Đặt màn hình lệch qua một bên

D Đặt màn hình sao cho tâm của màn hình cao hơn tầm mắt

55 Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN có

ý nghĩa gì ?

A Mạng diện rộng

B Mạng cục bộ

C Mạng toàn cầu

D Một ý nghĩa khác

56 Trong mạng máy tính, thuật ngữ WAN có

ý nghĩa gì ?

A Mạng diện rộng

B Mạng cục bộ

C Mạng toàn cầu

D Một ý nghĩa khác

57 Chọn câu sai trong các câu sau

A Email chỉ có thể truyền gửi được chữ và hình ảnh

B E-mail có thời gian gửi và nhận gần như tức thời

C E-mail có chi phí rất thấp khi so với thư truyền thống

D Để gửi và nhận mail, người dùng phải có chương trình duyệt mail và một tài khoản email

Trang 5

58 Để gửi và nhận Email, người dùng phải

có :

A Chỉ cần chương trình duyệt mail

B Chỉ cần một tài khoản email

C Chỉ cần vào một trang web nào đó

D Chương trình duyệt mail và một tài

khoản email

59 Để kết nối Internet, người ta sử dụng:

A Môđem qua đường điện thoại cố định có

dây

B Đường truyền ADSL

C Wifi thông qua bộ phát Wifi

D Tất cả đều đúng

60 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu

sau:

A E-Banking là một dạng của thương mại

điện tử ứng dụng trong hoạt động kinh doanh

ngân hàng

B Dịch vụ tin nhắn ngắn (SMS ) là một

giao thức viễn thông cho phép gửi các thông

điệp dạng text ngắn

C Diễn đàn trực tuyến (forum) là nơi để

cho người dùng Internet trao đổi thảo luận và

tán gẫu nhau

D Thương Mại Điện Tử là một hệ thống

chuyển nhận thư từ qua các mạng máy tính

61 Thương mại điện tử là:

A Hình thức buôn bán các sản phẩm hoặc

dịch vụ thông qua mạng Internet và các

phương tiện điện tử khác

B Phần mềm tin học cho phép khách hàng

có thể tìm hiểu thông tin hay thực hiện một

số giao dịch ngân hàng thông qua phương

tiện điện tử

C phương thức học ảo thông qua một máy

vi tính nối mạng đối với một máy chủ ở nơi

khác

D Tất cả đều sai

62 Tên miền gov.vn được dùng cho?

A Chính phủ, các cơ quan, tổ chức nhà nức

trên lãnh thổ Việt nam

B Tất cả các cơ quan, tổ chức

C Các đơn vị, tổ chức giáo dục

D Các tổ chức phi chính phủ

63 Dịch vụ tin nhắn ngắn (SMS) cho phép gửi các thông điệp dạng text ngắn không quá:

A Điều chỉnh cho màn hình sáng lên

B Không rút phích điện ra khỏi ổ cắm

C Sử dụng các chương trình bảo vệ màn hình có nhiều hình ảnh sinh động

D Thiết lập chế độ màn hình tự động nghỉ sau vài phút máy tính ở trạng thái nhàn rỗi

65 Để kiểm soát và bảo vệ thông tin của mình, người sử dụng máy tính cần:

A Sử dụng mật khẩu có 8 ký tự trở lên và trong đó có sử dụng các ký tự chữ in, chữ thường, ký tự đặc biệt, ký tự số

B Sử dụng mật khẩu là ngày sinh, tên người thân cho dễ nhớ

C Không thay đổi mật khẩu các tài khoản quan trọng

D Dùng chung một mật khẩu cho tất cả các tài khoản

66 Virus tin học lây lan bằng cách nào?

A Thông qua người sử dụng, khi dùng tay ẩm ướt sử dụng máy tính

B Thông qua hệ thống điện, khi sử dụng nhiều máy tính cùng một lúc

C Thông qua môi trường không khí, khi đặt những máy tính quá gần nhau

D Tất cả đều sai

67 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

A Chỉ cần cài phần mềm diệt virus là có thể tiêu diệt hết tất cả các virus

B Một phần mềm diệt virus chỉ quét được một loại virus

C Tại một thời điểm, một phần mềm diệt virus chỉ quét được một số loại virus nhất định

D Máy tính không kết nối internet thì không bị nhiễm virus

68 Tác hại của virus máy tính:

Trang 6

A Tiêu tốn tài nguyên của hệ thống

B Phá hủy hoặc đánh cắp dữ liệu

C Gây khó chịu cho người dùng

D Tất cả đều đúng

69 Chương trình nào không phải là chương

70 Chọn câu sai trong những câu sau:

A Virus là một chương trình máy tính có

thể tự sao chép chính nó lên những đĩa, file

khác mà người sữ dụng không hay biết

B Sâu máy tính (Worm) là loại virus lây từ

máy tính này sang máy tính khác qua mạng

C Trojan, Spyware, Adware là những phần

mềm gián điệp

D Phần mềm độc hại là loại phần mềm

không thể lấy cắp thông tin từ máy tính

71 Phương pháp nào có thể phòng tránh

được virus?

A Sử dụng phần mềm diệt virus

B Cảnh giác với những đường Link hay

các thư điện tử lạ

C Thận trọng khi mở tệp đính kèm hoặc

hình ảnh trong email

D Tất cả đều đúng

72 Các yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe của

người sử dụng máy tính?

A Chất lượng màn hình

B Chổ ngồi khi sử dụng máy

B Hạn chế tình trạng khai thác ào ạt các

nguyên vật liệu quý trong tự nhiên

C Hạn chế các chất độc hại thải ra môi trường sống

D Câu A, B, C đúng

75 Mật khẩu có tính an toàn cao phải thõa mãn:

A Có độ dài đủ lớn (8 ký tự trở lên)

B Chỉ sử dụng các ký tự số

C Chỉ sử dụng các ký tự Chữá

D Chỉ nên sử dụng chữ in hoa

76 Lựa chọn nào thuộc về phần cứng my tính ?

A.ALU,CU,RAM,ROM,SOFTWARE

B KEYBOARD, MOUSE, SCANNER,ROM,BKAV

C DISK, MONITOR, PRINTER,VIETWARE_X

D ALU, CU, RAM, ROM, MONITOR,MOUSE,KEYBOARD

77 Khi người ta nói một máy tính có bộ nhớ là 2GB, đó là dùng để chỉ độ lớn của:

A Tốc độ xử lý của CPU

B Dung lượng đĩa cứng

C Card đồ họa

A Độ dài đường chéo màn hình

B Độ dài chiều rộng màn hình

C Độ dài chiều cao màn hình

D Độ lớn của diện tích màn hình

81 Khối xử lý trung tâm (CPU) gồm có mấy thành phần chính ?

A 2

B 3

Trang 7

83 Các phần mềm ứng dụng sau, phần mềm

nào chuyên dùng để soạn thảo văn bản ?

Trang 8

MODULE 2 SỬ DỤNG MÁY TÍNH CƠ BẢN

1 Vì sao không nên tắt máy đột ngột khi sử

dụng hệ thống Windows?

A Sẽ làm mất dữ liệu đang xử lý

B Sẽ làm hỏng các tập tin hệ thống

C Sẽ làm hệ thống không khởi động được

D Tất cả đều đúng

2 Để tắt máy tính đúng cách, ta chọn:

A Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn

hình, chọn mục Shutdown

B Tắt nguồn điện

C Bấm nút Power trên CPU

D Bấm nút Reset trên CPU

3 Để khởi động lại máy tính, phát biểu nào

sau đây là sai:

A Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Alt+Del

B Từ cửa sổ màn hình nền nhấn nút Start –

Shutdown, sau đó chọn mục Restart

C Bấm nút Power trên hộp máy

D Bấm nút Reset trên hộp máy

4 Khi khởi động máy tính, phần mềm nào sẽ

được thực hiện trước ?

A Hệ điều hành

B Phần mềm gõ tiếng Việt

C Chương trình diệt Virus máy tính

D Phần mềm Word, Excel

5 Để máy tính ở trạng thái “ngủ đông”, ta

chọn:

A.Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn

hình, chọn mũi tên cạnh mục Shutdown,

chọn Sleep

B R_Click vào nút Start ở góc dưới bên

trái màn hình , chọn Sleep

C R_Click vào màn hình nền, chọn Sleep

D Bấm nút Reset trên CPU

6 Lệnh Start / Control Panel/ Appearance

and Personalization/ Personalization

dùng để ?

A Thay đổi màn hình bảo vệ

B Thay đổi màn hình nền Windows 7

C Xoá màn hình bảo vệ

D Cài đặt ứng dụng Windows

7 Để tạo một biểu tượng nhóm trên màn hình Desktop của Windows 7, thực hiện lần lượt các thao tác:

A Start/ Program/ Folder

B D-Click/ Folder

C R-Click/ New/ Shortcut

D R-Click/ New/ Folder

8 Để thay đổi tên của Folder trên màn hình Desktop, thực hiện:

A R-Click vào tên Folder, chọn Rename

B Start / Folder/ Rename

C Click vào Folder, chọn Rename

D Tất cả đều đúng

9 Trong hệ điều hành Windows, thanh hiển thị tên chương trình và nằm trên cùng của cửa sổ được gọi là:

A Thanh tiêu đề (Title Bar)

B Thanh công cụ chuẩn (Standard Bar)

C Thanh trạng thái (Status Bar)

D Thanh cuộn (Scroll Bar)

10 Để tạo một biểu tượng chương trình trên màn hình Desktop của Windows, ta chọn lần lượt các mục:

A R_click / New / Folder

B R_click / New / Shortcut

C Start / Program / Shortcut

D Câu A,B đúng

12 Để xóa một biểu tượng ở ngoài màn hình Desktop, thực hiện thao tác?

A Drag biểu tượng đó vào Recycle Bin

B Gõ Delete tại biểu tượng đó

C R_click trên biểu tượng, chọn Delete

D Câu a, b, c đúng

13 Để hiện các Gadgets trên màn hình Desktop, ta thực hiện:

Trang 9

9

A.R_Click, chọn Gadgets

B Start/ All Program/ Gadgets

C Start/ Control Panel/ Gadgets

D Tất cả đều đúng

14 Muốn chạy 1 chương trình trong

Windows, ta thực hiện:

A Vào cửa sổ My Computer và D_Click

vào tên chương trình

B Vào Windows Explorer, Click vào tên

chương trình và Enter

C Click vào nút Start, Click chọn Run, gõ

đường dẫn đến tên chương trình đó và Enter

D Câu a, b, c đúng

15 Để hiển thị các thông tin về File được mở

gần đây nhất, ta sử dụng tính năng nào sau

đây:

A Preview

B Jumplist

C Pin

D Cả a, b, c đều sai

16 Muốn cố định một File để file đó luôn

xuất hiện trong Jumplist, ta thực hiện:

A.R_Click vào chương trình muốn Pin,

chọn mục Pin to this list

B R_Click vào chương trình muốn Pin,

chọn mục UnPin to this list

C Start/ Pin to this list

D Start/ UnPin to this list

17 Để xem cửa sổ đang ở trạng thái

minimize dưới dạng thumbnail khi rê chuột

qua biểu tượng của nó, ta sử dụng tính năng

nào sau đây:

A Preview

B Jumplist

C Pin

D Cả a, b, c đều sai

18 Muốn chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ

ứng dụng, thực hiện:

A Click vào tên ứng dụng trên thanh

Taskbar

B Gõ Alt – Tab

C Click vào Thanh tiêu đề của cửa sổ

D Câu a, b, c đúng

19 Muốn đóng một cửa sổ ứng dụng, thực

hiện:

A D-Click vào hộp điều khiển

B Click vào dấu X bên góc phải cửa sổ

C Sử dụng phím tắt Alt + F4

D Tất cả đều dúng

21 Để chuyển đổi qua lại giữa các chương trình đang mở trong windows, ta dùng tổ hợp phím:

A Shift + Tab

B Alt + Tab

C Ctrl + Tab

D Space + Tab

22 Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:

A Tên tập tin bắt buộc phải có phần mở rộng

B Tên tập tin không bắt buộc phải có phần mở rộng

C Có thể dùng các ký tự đại diện (?, *) để đặt tên tập tin

D Hai tập tin trong hai thư mục không được trùng tên

23 Trong Windows 7 tên tập tin (file) có thể dài tối đa:

A Show desktop icons

B Align icons to grid

C Graphics Properties

D Tất cả đều dúng

25 Trong Windows, điều kiện để tìm các tập tin có phần mở rộng là doc và tên có 3 ký tự, trong đó ký tự thứ 2 là chữ cái A

Trang 10

A Thay thế cho ký tự đặc biệt

B Thay thế cho 1 ký tự

C Thay thế cho dấu cách

D.Thay thế cho một số ký tự

27 Khi tìm kiếm tập tin hoặc thư mục, ký tự

“ ?” dùng để:

A Thay thế cho ký tự đặc biệt

B Thay thế cho 1 ký tự

C Thay thế cho dấu cách

D Thay thế cho một số ký tự

28 Chọn phát biểu sai :

A Thư mục có thể chứa các thư mục con

khác

B Tập tin có thể chứa tập tin

C Thư mục có thể chứa tập tin và các thư

mục con khác

D Tập tin không thể chứa thư mục

29 Các file có phần mở rộng

là txt, doc, docx là các file dạng:

A.File Lưu trữ văn bản

B File Hiển thị hình ảnh

C File lưu trữ Âm thanh

D Tất cả đều đúng

30 Các file có phần mở rộng là JPEG, GIF,

PNG, TIFF, TGA là các file dạng:

A File Lưu trữ văn bản

B.File Hiển thị hình ảnh

C File lưu trữ Âm thanh

D Tất cả đều đúng

31 Các file có phần mở rộng là WAV, FLAC,

MP3 là các File dạng:

A File Lưu trữ văn bản

B File Hiển thị hình ảnh

C.File lưu trữ Âm thanh

D Tất cả đều đúng

32 Để sắp xếp một cách khoa học, tiện lợi

cho việc quản trị và sử dụng, các tệp tin

(file) trong máy tính thường được tổ chức

thành:

A Các đồ thị

B Các thư mục

C Các phần mềm

D.Tất cả đều đúng

33 Trong hệ điều hành Windows, xâu kí tự

nào dưới đây không thể dùng làm tên tệp?

A Có thể xóa 2 file Giay_moi.doc và Thong_bao.doc mà không ảnh hưởng tới sự tồn tại của thư mục con Bang_tinh

B Có thể xóa thư mục Van_Ban mà không ảnh hưởng tới sự tồn tại của file Giay_moi.doc và Thong_bao.doc

C Có thể xóa thư mục con Bang_tinh mà không ảnh hưởng tới sự tồn tại của file Giay_moi.doc và Thong_bao.doc

D Có thể xóa thư mục cong Bang_tinh mà không ảnh hưởng tới sự tồn tại của thư mục Van_ban

35 Trong Windows, Hãy chọn phát biểu sai

C Trong Windows, tệp có thể chứa tệp

D Trong Windows, tệp có thể chứa các tệp và thư mục con khác

36 Chọn câu sai trong các câu sau:

A Trong cùng một thư mục không được phép có 2 thư mục cùng tên

B Trong cùng một thư mục được phép có 1 tập tin và 1 thư mục cùng tên

C Trong cùng một thư mục không được phép có 2 tập tin cùng tên

D.Trong cùng một thư mục được phép có 2 tập tin cùng tên

37 Chọn đường dẫn đúng:

A.D:\GIAOTRINH\GIAOTRINH.docx

B D\GIAOTRINH\GIAOTRINH.docx

C D:/GIAOTRINH/GIAOTRINH.docx D.D/GIAOTRINH/GIAOTRINH.docx

Trang 11

11

38 Trong hệ điều hành Windows, để quản lý

tập tin/ thư mục, ta thường sử dụng chương

39 Trong cửa sổ Windows Explorer, để hiển

thị nội dung của cửa sổ bên phải chương

trình dưới dạng danh sách, ta thực hiện:

A R-Click/ View/ Detail

B.R-Click/ View/ List

C R-Click/ View/ Tites

D Click/ View/ List

40 Để chọn tất cả các tập tin, thư mục ta

thực hiện:

A Click Menu Edit/ Select all

B Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A

C Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F

D.Câu A, B đúng

41 Để tìm kiếm một tập tin/ thư mục ta thực

hiện:

A R_Click / See more result

B.Click nút Start, nhập từ khóa vào ô tìm

kiếm, sau đó Click chuột vào mục See more

result

C Click nút Start, sau đó Click chuột vào

“See more result”

D R_Click / Seek

42 Trong Windows, để lưu nội dung màn

hình vào bộ nhớ Clipboard ta sử dụng phím:

A Ctrl +C

B.Print Screen

C Insert

D Ctrl+ V

43.Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng

nào dùng để phục hồi tập tin đã bị xoá?

A Powerpoint

B My Computer

C Recycle Bin

D Windows Explorer

44 Trong ứng dụng Windows Explorer, khi

đã chọn File hoặc Folder, để sao chép chúng

trên cùng một ổ điã, thực hiện những thao

D Sao chép một phần tập tin

46 Trong hệ điều hành Windows, phát biểu nào sau đây đúng:

A Windows Explorer là chương trình tiện ích quản lý các đối tượng

B Control Panel là bảng điều khiển cấu hình

C My Computer là chương trình quản lý tài nguyên máy tính

D.Câu a, b, c đúng

47 Để đánh dấu chọn một cách không liên tục các tập tin, ta nhấn chuột trái đồng thời nhấn giữ phím:

D Hệ điều hành Windows là hệ điều hành dùng cho máy tính cá nhân của hàng Microsoft

49 Trong Windows giả sử ta viết ký hiệu D:\thuchanh\word\excel điều đó có nghĩa là

A Thư mục thực hành là thư cha của thư mục word, excel

B Đường dẫn của thư mục excel

C Thư mục word và thư mục excel là hai thư mục đồng cấp,

Trang 12

D Đường dẫn của thư mục word

50 Kiểu gõ Việt nào dùng các phím số để

52 Để gõ tiếng Việt, khi sử dụng Font

VNI-Centur, thì sử dụng bảng mã:

A Unicode

B TCVN3

C VNI for Windows

D Vietware _ X

53 Để gõ tiếng việt khi sử dụng Font Time

New Roman, thì sử dụng bảng mã:

A Unicode

B TCVN3

C.VNI for Windows

D Vietware _ X

54 Giả sử ta có một văn bản sử dụng phông

VNI-Centur, khi ta muốn đổi văn bản sang

phông chữ Time New Roman thì:

A.Văn bản sẽ bị lỗi vì 2 phông chữ thuộc 2

bảng mã khác nhau

B Việc đổi phông thực hiện bình thường và

không có lỗi gì

C Văn bản không bị lỗi vì 2 phông chữ

thuộc cùng một bảng mã

D Văn bản sẽ bị lỗi vì 2 phông chữ thuộc

cùng một bảng mã

55 Khi chuyển một văn bản sử dụng phông

chữ thuộc bảng mã Unicode sang phông chữ

thuộc bảng mã VNI for Windows ta thực

hiện chuyển đổi bảng mã bằng cách:

A Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + F6

B Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F6

C R_Click vào biểu tượng , chọn mục

Công cụ…

D Câu a, c đúng

56 Giả sử ta có một văn bản sử dụng phông VNI-Centur, khi ta muốn đổi văn bản sang phông chữ VNI-TIME thì:

A Văn bản sẽ bị lỗi vì 2 phông chữ thuộc 2 bảng mã khác nhau

B Việc đổi phông thực hiện bình thường và không có lỗi gì

C Văn bản không bị lỗi vì 2 phông chữ không cùng một bảng mã

D Văn bản sẽ bị lỗi vì 2 phông chữ thuộc cùng một bảng mã

57 Chương trình nào sau đây là chương trình giúp nén và giải nén tập tin/ thư mục:

A WinRAR

B WinZIP

C Winword D.Câu A, B đúng

58 Chọn phát biểu đúng về phần mềm nén / giải nén Winzip

A.Winzip có khả năng nén nhiều tập tin, thư mục thành một tập tin nén có đuôi là Zip và tập tin nén này có kích thước nhỏ hơn tổng kích thước của các tập tin ban đầu

B Winzip có khả năng nén nhiều tập tin, thư mục thành một thư mục duy nhất có tên là Zip

C Các tập tin sau khi nén có kích thước nhỏ hơn kích thước ban đầu do mất thông tin trong quá trình nén

D Winzip chỉ nén được các tập tin

59 Chọn phát biểu sai:

A.Khi thực hiện nén một tập tin thì tập tin nén có đuôi Zip sẽ xuất hiện và tập tin cũ sẽ mất

B Khi thực hiện nén một tập tin thì tập tin nén có đuôi Zip sẽ xuất hiện đồng thời với tập tin cũ

C Các tập tin sau khi nén có kích thước nhỏ hơn kích thước ban đầu

D Winzip có thể nén được các tập tin lẫn thư mục

60 Khi R-Click vào tập tin nén và chọn mục Add to archive, tức là ta muốn:

A Tạo nhanh tập tin nén và lấy tên của chính đối tượng được chọn

Trang 13

13

B.Mở chương trình WinRAR để tạo tập tin

nén với nhiều lựa chọn khác

C Mở chương trình WinRAR để tạo tập tin

nén và sau đó gởi tập tin nén này thông qua

Email

D Tạo nhanh tập tin nén, lấy tên của chính

đối tượng được chọn và sau đó gởi tập tin

nén này thông qua Email

61 Chương trình diệt virus Bkav được phát

A Start/ Control Panel / System and

Security/ Back and Restore / Set up backup

B Start/ Control Panel / System and

Security/ Back and Restore / Restore my file

C R_Click / Set up backup

D R_Click / Restore my file

63 Để chỉnh sửa ngày giờ hệ thống, ta thực

hiện lệnh:

A Start/ Control Panel/ Clock, Language,

and Region / Date and Time

B.Click vào biểu tượng chỉ ngày giờ ở góc

bên phải thanh Staskbar

C R_Click, chọn Date and Time

D Câu A, B đúng

64 Để xả trống thùng rác, trong cửa sổ

Recycle Bin, ta thực hiện lệnh?

A R_Click, Empty Recycle Bin

B.File/ Restore

C.File/ Empty Recycle Bin

D.Câu a, b, c sai

65 Để đặt và thay thay đổi mật khẩu của

máy, ta thực hiện lệnh:

A Start/ Control Panel/ User Accounts and

Family Safety/ Change your windows

password

B Start/ Control Panel / System and

Security/ Change your windows password

C Start/ Control Panel / Change your

D a, b, c sai

67 Chương trình chuyên dùng để sao chép, sao lưu dự phòng và phục hồi dữ liệu trên ổ cứng, phân vùng ổ cứng là:

D Câu a, b đúng

70 Để chuyển một file dạng các tệp văn bản sang kiểu pdf, ta thực hiện:

A.File/ Save As Adobe PDF

B R_Click/ Save As Adobe PDF C.File/ Save As

D Bán hàng online 73.Đa phương tiện bao gồm sự kết hợp của:

A.Văn bản, âm thanh

B Link

Trang 14

C.Ảûnh tĩnh, hoạt hình, video

D Tất cả đều đúng

74 Để xử dụng chung máy in, ta cần chuẩn

bị:

A.Máy tính được kết nối mạng và máy

in được cài đặt chương trình điều khiển

B Máy tính được kết nối mạng và máy in

C Máy tính và máy in

D Tất cả đều đúng

75 Để các máy tính trong hệ thống mạng có

thể xử dụng được máy in đã được chia sẽ,ø ta

thực hiện lệnh:

A D_Click vào biểu tượng mạng, chọn Open

Network and Sharing Center, chọn tiếp

Change advanced sharing settings

B R_Click vào biểu tượng mạng, chọn Open

Network and Sharing Center, chọn tiếp

Change advanced sharing settings

C Start/ Open Network and Sharing

Center/Change advanced sharing settings

D Tất cả đều đúng

76 Trong Windowns, để lựa chọn nhiều đối

tượng cùng lúc ta thực hiện:

A Nhấn giữ phím Ctrl rồi nhấp chuột vào

các đối tượng cần chọn

B Nhấn giữ phím Shift rồi nhấp chuột vào

các đối tượng cần chọn

C Nhấn giữ phím Alt rồi nhấp chuột vào

các đối tượng cần chọn

D Nhấn giữ phím Enter rồi nhấp chuột vào

các đối tượng cần chọn

77 Trong Windows, để chọn nhiều đối tượng

liên tiếp nhau cùng lúc ta thực hiện:

A Nhấn giữ phím Ctrl rồi nhấp chuột vào

các đối tượng cần chọn

B Nhấn giữ phím Shift rồi nhấp chuột vào

các đối tượng cần chọn

C Nhấn giữ phím Alt rồi nhấp chuột vào

các đối tượng cần chọn

D Nhấn giữ phím Enter rồi nhấp chuột vào

các đối tượng cần chọn

78 Trong Windows, thao tác Drag and Drop

được sử dụng khi ta:

A Tạo lối tắt cho màn hình nền

B Thay đổi màu nền cho cửa sổ hiện hành

C Di chuyển đối tượng đến vị trí mới

D Xem thuộc tính của tệp hiện tại

79 Muốn thực hiện chạy chương trình trong Windows theo mặc định thì trỏ chuột đến Shortcut và:

Trang 15

15

84 Trong Windows, để thay đổi kiểu cửa sổ

và nút bấm ta thực hiện:

A Chọn phải chuột  Display Properties

Trang 16

MODULE 3 SOẠN THẢO VĂN BẢN CƠ BẢN

1 Để kết thúc làm việc trong Microsoft

2 Trong Table của Microsoft Word, để tính

tổng các giá trị nằm trong một cột và kết quả

xuất tại ổ liền kề dưới cùng của cột đó, ta

thực hiện như sau:

A =Formula(above)

B =SUM(ABOVE)

C =Formula(under)

D =SUM(under)

3 Trong soạn thảo Microsoft Word, muốn

trình bày văn bản dạng cột (dạng thường

thấy trên các trang báo và tạp chí), ta thực

hiện:

A Page Layout / Page Setup / Columns

B Page Layout / Paragraph / Columns

C Insert/ Column

D Page Layout / View / Columns

4 Trong Microsoft Word, để chèn một ảnh

vào văn bản ta chọn,

A Insert/ Illutrations/ Picture

B Insert/ Illutrations / WordArt

C Insert/ Illutrations/ Shapes

D Insert/ Object/ Picture

5 Trong soạn thảo Microsoft Word, công

dụng của tổ hợp phím Ctrl - O là:

A Mở một hồ sơ mới

B Đóng hồ sơ đang mở

C Mở một hồ sơ đã có

D Lưu hồ sơ vào đĩa

6 Để máy tính có thể làm việc được với

Microsoft Word, hệ điều hành cần?

A Tích hợp Microsoft Word vào hệ điều

D Cài đặt vào máy bộ Office

7 Khi đang soạn thảo văn bản Microsoft Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:

A Insert/ Symbols/ Picture

B Insert/ Symbols/ Equation

C Insert/ Symbols/ Symbol

D Insert / Equation

10 Trong Microsoft Word, để chèn một chữ nghệ thuật vào văn bản ta chọn,

A Insert / WordArd/ Picture

B Insert / Text / WordArt

C Insert/ Table/ WordArt

D Insert / Text/ Picture

11 Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - H là:

A Tạo tệp văn bản mới

B Chức năng thay thế trong soạn thảo

C Định dạng chữ hoa

D Lưu tệp văn bản vào đĩa

12 Trong Microsoft Word, để chèn một hình vuông, hình tròn vào văn bản ta chọn,

A Insert/ Illutrations/ Picture

B Insert/ Illutrations / WordArt

C Insert/ Illutrations /Shapes

d Insert/ Object/ Shapes

13 Khi đang làm việc vơi Microsoft Word, muốn khôi phục lại đối tượng đã xóa trong,

ta thực hiện:

A Chọn đối tượng, rồi chọn File - Copy

B Chọn đối tượng, rồi chọn File - Open

C Chọn đối tượng, rồi chọn File – Restore

D Gõ CTRL+Z

Trang 17

14 Trong khi làm việc với Microsoft Word,

15 Khi đang làm việc với Microsoft Word,

muốn thiết lập lề cho trang văn bản, ta thực

hiện chọn mục:

A Page Layout/ Page Setup / Margins

B Insert/ Margins

C Page Layout/ Page Setup / Columns

D Insert / Margins/ Left

16 Ta có thể khởi động Microsoft Word

bằng cách nào sau đây?

A File, Open

B Start, Program, Microsoft Word

C D-Click vào tên tập tin Microsoft Word

trong thư mục

D Cả 2 { b, c đều đúng

17 Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần

mềm Microsoft Word, muốn tách một ô

thành nhiều ô, ta chọn chức năng:

A Cell Margins

B Merge Cells

C Split Cells

D Split Table

18 Trong chế độ tạo bảng Table của phần

mềm Microsoft Word, muốn gộp nhiều ô

19 Trong soạn thảo Microsoft Word, muốn

định dạng văn bản theo kiểu danh sách, ta

thực hiện:

A Home, Paragraph, Bullets and

Numbering

B Home, Font, Bullets and Numbering

C Home, Styles, Bullets and Numbering

D View, Styles, Bullets and Numbering

20 Trong phần mềm Microsoft Word, để để

tạo một bảng, ta chọn lệnh:

A Insert/ Insert / Cell Margins

B Insert/ Insert/ Table

C Insert/ Tabble/ Split Cells

D Insert/ Tabble/ Split Table

21 Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Microsoft Word, để xóa một ô ta thực hiện: R_Click vào các ô cần xóa, rồi chọn lệnh:

C Lưu tệp văn bản vào đĩa

D Tạo tệp văn bản mới

25 Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Microsoft Word, để xóa một table ta thực hiện: Chọn table cần xóa, rồi chọn lệnh:

Trang 18

28 Khi đang làm việc với Microsoft Word ,

chụp một hình ảnh tại một cửa sổ khác đưa

vào trang văn bản hiện hành, ta thực hiện:

A Insert / Illustrations/Shape

B Insert/ Illustrations/Table

C Insert/ Illustrations/Screenshot

D Insert/ New Table / Screenshot

29 Trong khi đang soạn thảo văn bản

Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + V

thường được sử dụng để :

A Cắt một đoạn văn bản

B Dán một đoạn văn bản từ Clipboard

C Sao chép một đoạn văn bản

D Cắt và sao chép một đoạn văn bản

30 Khi đang làm việc với Microsoft Word, để

31 Khi làm việc với Microsoft Word xong,

muốn thoát khỏi, ta thực hiện:

A View, Exit

B Review, Exit

C View, Exit

D File, Exit

32 Trong soạn thảo văn bản Microsoft

Word, muốn xóa một khối văn bản (tô đen,

33 Trong soạn thảo văn bản Microsoft

Word, muốn nhóm nhiều đối tượng thành

một đối tượng, ta Click chọn các đối tượng

rồi thực hiện:

A R_Click, chọn Group

B Format/ Arrange /Group

C Format/ Arrange /UnGroup

D Câu A, B đúng

34 Trong soạn thảo văn bản Microsoft

Word, khi xóa một khối văn bản (tô đen) thì

khối văn bản đó nằm trong:

A Recycle bin

B Trong thư mục chứa văn bản

C Hai { a, b đều đúng

D Hai ý a, b đều sai

35 Trong Microsoft Word, muốn trộn thư ta chọn lệnh như sau:

A Insert/ Start Mail Merge/ Start Mail Merge

B Review/ Start Mail Merge

C File/ Start Mail Merge/ Start Mail Merge

D Mailings/Start Mail Merge/Start Mail Merge

36 Trên màn hình Microsoft Word, các cụm lệnh được trình bày ngay phía trên màn hình thay cho các thanh trình đơn (menu) truyền thống, được gọi là:

A Insert/ Header and Footer / Header

B View/ Header and Footer/ Footer

C Review/ Header and Footer/ Header

D Page Layout/ Header and Footer/ Header

38 Trong soạn thảo Microsoft Word, chèn

đồ thị vào văn bản, ta thực hiện:

A Format / Illustrations / Chart

B Insert/ Illustrations / Columns

C Insert/ Illustrations / Chart

D Insert/ Illustrations / Wordard

39 Trong soạn thảo Microsoft Word, để định dạng văn bản bao quanh hình ảnh, ta chọn hình ảnh rồi thực hiện:

A Format, Colunms

B Insert/ Arrange / Wrap Text

C Format/ Arrage / Wrap Text

D Hai { B, C đều đúng

40 Trong soạn thảo Microsoft Word, để định dạng xoay hình ảnh, ta chọn hình ảnh, sau đó chọn:

A Format/ Arrange / Rotate

B Format /Arrange / Page Layout

C Format/ Arrage / Wrap Text

D Hai { B, C đều đúng

41 Trong soạn thảo Microsoft Word, để định dạng hình ảnh nằm sau văn bản, ta chọn hình ảnh, sau đó chọn:

A Format/ Arrange /Wrap Text/ In Front of text

B Format/ Arrange /Wrap Text/ Behind Text

C Format/ Arrange /Wrap Text/Square

D Insert/ Arrange /Wrap Text/ Behind Text

Trang 19

42 Trong soạn thảo Microsoft Word, để

định dạng một đối tượng (hình, chữ nghệ

thuật, công thức) nằm sau một đối tượng

khác, ta chọn đối tượng cần định dạng, sau

thuật, công thức) nằm trước một đối tượng

khác, ta chọn đối tượng cần định dạng, sau

45 Trong Microsoft Word, để soạn thảo

một công thức toán học phức tạp, ta thường

thuật, công thức) nằm trước một đoạn văn

bản, ta chọn đối tượng cần định dạng, sau

47 Trong Microsoft Word, để sao chép một

đoạn văn bản vào Clipboard, ta đánh dấu

đoạn văn, sau đó:

A Home/ Clipboard/ Copy

B Bấm tổ hợp phím Ctrl + C

C Cả 2 câu A, B đều đúng

D Cả 2 câu A, B đều sai

48 Trong Microsoft Word, để thuận tiện hơn trong khi lựa chọn kích thước lề trái, lề phải, ta có thể khai báo đơn vị đo:

A Centimeters

B Đơn vị đo bắt buộc là Inches

C Đơn vị đo bắt buộc là Points

D Đơn vị đo bắt buộc là Picas

49 Trong Microsoft Word, để định lại đơn vị thước, ta có chọn:

A Tools/ Option/ General

B File/ Option/ Advanced

B Insert / Links/ Hyperlink

C View/ Insert/ Hyperlink

A Mailings/ Text/ Drop Cap

B Insert/ Text/ Drop Cap

C View/ Text/ Drop Cap

D Insert/ Text/ Sysbol

53 Trong soạn thảo văn bản Microsoft Word, để tìm và thay thế, ta chọn chức năng nào sau đây?

A Go to

B Replace

C Find

D Find and Replace

54 Trong soạn thảo Microsoft Word, công dụng của tổ hợp Ctrl - F là :

A Tạo tệp văn bản mới

B Lưu tệp văn bản vào đĩa

C Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo

D Định dạng trang

55 Trong soạn thảo văn bản Microsoft Word, để thay đổi khoảng cách giữa các dòng trong văn bản, ta chọn,

A Home/ Paragraph/Line and Paragraph Spacing

Trang 20

B Insert/ Paragraph/Line and Paragraph

Spacing

C Home/ Paragraph/Numbering

D Câu A, B đúng

56 Trong soạn thảo Microsoft Word, muốn

định dạng lại trang giấy in, ta thực hiện:

A Page Layout/ Properties

B Page Layout/ Page Setup

C Page Layout/ Print

D Page Layout/ Print Preview

57 Trong soạn thảo Microsoft Word, muốn

định dạng lại khổ giấy in, ta thực hiện:

A Page Layout/ Properties

B Page Layout/ Page Setup/ Margins

C Page Layout/ Page Setup/ Size

D Page Layout/ Print Preview

58 Trong soạn thảo Microsoft Word, muốn

chuyển đổi giữa hai chế độ gõ : chế độ gõ

59 Khi đang làm việc với Microsoft Word,

nếu lưu tệp vào đĩa, thì tệp đó?

A Luôn luôn ở trong thư mục OFFICE

B Luôn luôn ở trong thư mục My

Documents

C Trong bộ nhớ Ram

D Cả 3 câu đều sai

60 Trong soạn thảo Microsoft Word, muốn

định dạng lại lề (Top, Bottom, Left, Right

giấy in, ta thực hiện:

A Page Layout/ Properties

B Page Layout/ Page Setup/ Orientation

C Page Layout /Page Setup/ Size

D Page Layout/ Page Setup/ Margins

61 Chương trình Microsoft Word, có thể mở

A Page Layout / Page Setup/ Margin

B Page Layout/ Page Setup/ Orientation

C File/ Page Setup/ Size

D Page Layout/ Print Preview

64 Trong soạn thảo Microsoft Word, để in văn bản ra giấy chọn?

A Page Layout/ Properties

B Page Layout/ Page Setup

C File/ Print

D Page Layout/ Print Preview

65 Trong soạn thảo Microsoft Word, để chia một đoạn văn bản sau khi đã chọn khối ra nhiều cột, ta chọn lệnh?

A Page Layout / Page Setup/ Colunms

B Page Layout/ Page Layout

C Page Layout/ Page Setup /Wrap Text

D Hai { B, C đều đúng

66 Trong soạn thảo văn bản Microsoft Word, muốn lưu hồ sơ với một tên khác, ta thực hiện:

D Cả 2 câu A,B đều đúng

68 Trong soạn thảo văn bản Microsoft Word, muốn lưu một văn bản vào một địa chỉ mới, ta chọn?

A Page Layout/ Page Setup/ Wrap Text

B Page Layout / Page Setup/ Size

C Page Layout/ Page Setup/ Orientation

Trang 21

D Page Layout/ Page Setup/ Margins

71 Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào

cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về cuối

72 Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào

cho phép khôi phục lệnh vừa bỏ?

A Format / Size/ Cut

B Format / Size/ Crop

B Insert/ Font/ Subscript

C Home/ Font/ Subscript

D Home/ Font/ Subperscript

75 Để tô màu nền cho một khối văn bản

trong Word, ta chọn lbôi đen khối văn bản

D Tất cả 3 ý trả lời đều sai

77 Trong Microsoft Word, đối với một ô

trong table để kẻ đường chéo ta có thể sử

78 Trong Microsoft Word, để kẻ một đường

viền bao quanh khối văn bàn, chọn lệnh:

A Home/Paragraph/Shading

B Home/Paragraph/Border and Shading

C Draw Table

D Tất cả 3 ý trả lời đều sai

79 Trong Microsoft Word, để chèn ký tự đặt biệt, ta chọn:

A Home/ Symbols/ Symbol

B Insert/ Symbols/ Equation

C Insert/ Symbols/ Symbol

D Tất cả 3 ý trả lời đều sai

80 Trong Microsoft Word, để sắp xếp dữ liệu trong các ô của một của table, chọn chức năng?

A AutoShape

B WordArt

C Picture

D Cả 3 trường hợp đều có thể

Trang 22

86 Trong Microsoft Word, để chèn một

88 Trong soạn thảo Microsoft Word , muốn

đánh số trang vào văn bản, ta thực hiện:

A Insert/ Header & Footer/ Footer

B Review/ Footer

C Page Layout /Header & Footer/ Page

Number

D Insert/ Header & Footer/ Page Number

89 Muốn in đậm trong Microsoft Word thì

thao tác theo bước nào?

A Home/ Font/ Bold (B)

B Insert/ Bold (B)

C Page Layout/ Font/ Bond (B)

D Tất cả đều đúng

90 Muốn định dạng màu một chữ trong

Microsoft Word thì phải làm sao?

A Insert/ Font/ Color

B Home/ Font/ Font Color

C Page Layout/ Font Color

D Tất cả đều sai

91 Trong Microsoft Word, muốn sử dụng

chức năng sửa lỗi và gõ tắt, ta chọn :

A Insert/ AutoCorrect Options

B Review/ AutoCorrect Options

C View/ AutoCorrect Options

D File/ Options/ Proofing/ AutoCorrect

Options

92 Trong khi soạn thảo văn bản Microsoft

Word, nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph và

muốn sang 1 đoạn mới :

A Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter

B Bấm phím Enter

C Bấm tổ hợp phím Shift + Enter

D Word tự động, không cần bấm phím

93 ếu muốn canh giữa một dòng chữ

trong Microsoft Word thì d ng lệnh gì?

A Page Layout/ Center

A Home/ Font/ Number Page

B Insert Font/ Change Case

C Home/ Font/ Change Case

D Tất cả đều sai

95 Khi soạn thảo văn bản Microsoft Word,

để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta chọn:

A Tools, Option Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

B File, Option Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

C Format, Option Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

D View, Option Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

96 Lệnh tìm kiếm trong Microsoft Word phím tắt là gì?

A Nhắp đúp chuột vào từ cần chọn

B Bấm tổ hợp phím Ctrl + A

Trang 23

102 Muốn đặt lại đơn vị của thước (Ruler)

từ Inches sang Centimeters, dùng lệnh:

A File/ Show measurements in units of

B File/ Options / Advanced / Display /

Show measurements in units of

C R_Click, chọn Show measurements in

A View / Show / Ruler

B Click vào nút View ruler ở đầu trên

B R_Click, chọn Change Case

C Click nút trong nhóm Font trên tab

Home

D Câu B, C đúng

106 Nút được d ng để:

A Phục hồi lệnh vừa thi hành

B Định dạng in đậm cho một khối văn bản

C Định dạng gạch chân cho một khối văn

B Nhiều chế độ canh lề khác nhau

C Nhiều Font chữ khác nhau

D Câu A, C đúng

108 Đối với từng từ có thể định dạng cùng lúc:

A Nhiều mẫu chữ khác nhau như: V Times, VNI-Maria,…

I-B Nhiều cỡ chữ khác nhau như: 12pt, 14pt,…

C Nhiều kiểu chữ khác nhau như: đậm, nghiêng,…

D Tất cả đều đúng

109 Để thay đổi khoảng cách giữa các đoạn, thực hiện:

A Home / Paragraph

B R_Click, Paragraph/ Spacing

C Click vào mũi tên Dialog trong nhóm Paragraph trên tab Home, chọn Spacing

D Câu B, C đúng

110 Để thay đổi khoảng cách giữa các dòng, thực hiện:

A Home / Paragraph/ Line Spacing

B R_Click, Paragraph/ Spacing

C Click vào mũi tên Dialog trong nhóm Paragraph trên tab Home, chọn Line Spacing

A Home / Symbols / Symbol

B Insert / Symbols / Symbol

C Insert / Symbols / Break

Trang 24

C Table/ Split cells

D Table/ Merge cells

119 Để chèn thêm một dòng hoặc một cột

vào bảng (Table), bôi đen cột hoặc dòng

muốn chèn rồi thực hiện:

A R_Click, chọn Insert

B Table, Insert Cells

C Click các nút trong nhóm Rows &

Columns thuộc tab Layout

D Câu A và C đúng

120 Để tách một ô trong Table thành nhiều

ô, ta chọn ô cần tách rồi thực hiện:

A R_Click, chọn Split Cells

B Layout/ Rows & Columns/ Split Cells

C R_Click, chọn Merge Cells

D Câu A và B đúng

121 Để gộp nhiều ô trong Table thành 1 ô,

ta chọn các ô cần gộp rồi thực hiện:

A R_Click, chọn Split Cells

B Layout/ Rows & Columns/ Split Cells

C R_Click, chọn Merge Cells

D Layout/ Merge/ Split Cells

122 Để canh lề văn bản cho các ô trong

table, thực hiện:

A R_Click, chọn Cell Alignment

B Layout/ Split cells

C R_Click, chọn Text Direction

D Layout/ Merge cells

123 Để định hướng của văn bản cho ô trong

table, thực hiện:

A R_Click, chọn Cell Alignment

B R_Click, chọn Text Direction

C Click các nút Text Direction trong nhóm Alignment thuộc tab Layout

125 Để định dạng màu nền cho table, thực hiện:

A R_Click, chọn Borders and Shading, chọn Shading

B R_Click, chọn Borders and Shading, chọn Borders

C R_Click, chọn Text Direction

D Câu a, b đúng

126 Muốn lập các công thức toán học trong Table, thực hiện:

A Insert/ Formula

B Insert/ Data/ Formula

C Home/ Data/ Formula

D Layout/ Data/ Formula

127 Để chuyển từ biểu bảng sang văn bản, thực hiện:

A Layout/ Data/ Convert Text to Table

B Insert/ Data/ Convert to Text

C Layout/ Data/ Convert to Text

D Câu A, B đúng

128 Để chuyển từ văn bản sang biểu bảng , thực hiện:

A Layout/ Data/ Convert Text to Table

B Insert/ Table/ Table/ Convert to Text

C Layout/ Data/ Convert to Text

D Tất cả đều sai

129 Phát biểu nào sau đây sai:

A Lệnh Insert, Illustrations, Clip Art dùng chèn hình mẫu

B Lệnh Insert, Illustrations, WordArt dùng chèn chữ nghệ thuật

C Lệnh Insert, Illustrations, Shapes dùng chèn đối tượng vẽ mẫu

D Lệnh Insert, Illustrations, SmartArt dùng chèn lưu đồ

130 Để chụp cửa sổ ứng dụng đưa vào văn bản, thực hiện:

A Insert, Illustrations, Screenshot

B Insert, Screenshot

C Insert, Illustrations, Printscreen

D Insert, Illustrations, Crop

Trang 25

131 Để nhóm nhiều đối tượng thành một

đối tượng, thực hiện:

A Format/ Arrange/ Group

B R_Click, chọn Group

C Format/ Arrange/ UnGroup

D Câu A, B đúng

131 Muốn đặt một đối tượng lên trên các

đối tượng khác chọn chức năng nào?

A Bring to Front

B Bring Forward

C Bring to Front of Text

D A, B đúng

132 Để thực hiện trộn file văn bản với file

chứa danh sách, thực hiện:

A Insert/ Start Mail Merge

B Mailings/ Start Mail Merge

C Home/ Start Mail Merge

C View/ Header and Footer

D Insert/ Page Number

134 Để định lề (Trái, phải, trên, dưới ) cho

một trang in, thực hiện:

A R_Click, chọn Margin

B Home/ Margins

C File/ Print/ Page Setup/ Margins

D Câu B, C đúng

135 Muốn đặt một đối tượng ra sau một

văn bản, chọn chức năng nào?

A Bring to Front

B Send Behind Text

C Bring to Front of Text

D Send to Back

136 Để cắt xén hình ảnh, thực hiện:

A R_Click, chọn Crop

B Insert/ Crop

C Insert/ Illustrations/ Crop

D Format/ Size/ Crop

137 Muốn đặt các Tab canh lề thực hiện

A Không đặt tên file khi lưu văn bản

B Không chọn một font mà nó không tồn tại trong hệ thống

C Khi lưu văn bản với tên file trùng với một file đã có trong thư mục lựa chọn

D Khi đóng văn bản nhưng văn bản chưa được lưu

141 Trong Microsoft Word, để chia cột cho đoạn văn bản ta thực hiện như thế nào?

A Tại thẻ Page Layout, nhấp chọn Columns

B Tại thẻ Page Layout, nhấp chọn Line Numbers

C Tại thẻ Insert, nhấp chọn Columns

D Tại thẻ Home, nhấp chọn Columns

142 Trong Microsoft Word, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản ta thiết lập tại?

A Ô Before và After trong thẻ Page Layout

B Ô Line Spacing trong thẻ Page Layout

C Ô Left và Right trong thẻ Page Layout

D Ô Above và Below trong thẻ Page Layout

143 Trong Microsoft Word, để mở một văn bản có sẵn trên đĩa ta sử dụng tổ hợp phím?

Trang 26

145 Trong Microsoft Word, trong khi soạn

thảo văn bản, nếu nhấn tổ hợp phím số 1 khi

có một khối văn bản đang được chọn thì

A Khối văn bản đó biến mất

B Khối văn bản đó biến mất và thay thế

vào đó là số 1

C Số 1 sẽ chèn vào khối văn bản đang chọn

D Số 1 sẽ chèn vào sau khối văn bản đang

chọn

146 Khi soạn thảo bảng mã thì phải chọn

font có tên "Time New Roman" thì mới gõ

A TCVN 3

B Telex

C VietWare_X

D Unicode

147 Trong Microsoft Word để chèn một chữ

nghệ thuật vào văn bản ta gọi lệnh gì?

A Tại thẻ Insert, nhấp nút QuickPart

B Tại thẻ Insert, nhấp nút ClipArt

C Tại thẻ Insert, nhấp nút WordArt

D.Tại thẻ Insert, nhấp nút Equation

148 Bạn đã bật bộ gõ tiếng Việt (Vietkey

hoặc Unikey) để soạn thảo Bạn lựa chọn

kiểu gõ Telex và bảng mã Unicode Khi đó,

bạn cần chọn nhóm font chữ nào trong các

font chữ sau để có thể hiển thị rõ tiếng Việt?

A Vn Times, Vn Arial, Vn Courier

B Vn Times, Times new roman, Arial

C Tahoma, Verdana, Times new Roman

D VNI times, Arial, Vn Avant

150 Microsoft Word, làm thế nào để bảng

Table có đường viền kẻ đậm?

A Chọn Bullets and Numbering từ thực

đơn lệnh Format

B Chọn Borders and Shading từ thực đơn

lệnh Tools

C Chọn Theme từ thực đơn lệnh Format

D Chọn Borders and Shading từ thực đơn

lệnh Design

151 Bạn đang gõ dòng chữ "Cộng hòa xã hội

chủ nghĩa Việt Nam" bằng font chữ Times

New Roman, khẳng định nào sau đây là

đúng?

A Bạn có thể chuyển sang font Vn times

bằng cách bôi đen dòng chữ trên và lựa chọn

.Vn times trên thanh công cụ, các chữ đó vẫn

đọc bình thường

B Bạn có thể nhấn chuột vào nút Format

rồi chọn Font để đổi sang font Vn times mà

152 Bạn đang gõ văn bản và dưới chân những ký tự bạn đang gõ xuất hiện các dấu xanh đỏ

A Dấu xanh là biểu hiện của vấn đề chính

tả, dấu đỏ là vấn đề ngữ pháp

B Dấu xanh là do bạn đã d ng sai từ tiếng Anh, dấu đỏ là do bạn dùng sai quy tắc ngữ pháp

C Dấu xanh là do bạn gõ sai quy tắc ngữ pháp, dấu đỏ là do bạn gõ sai từ tiếng Anh

D Dấu xanh đỏ là do máy tính bị virus

153 Bạn có thể tạo biểu đồ trong Microsoft Word như thế nào

A Chỉ tạo được biểu đồ đường thẳng

B Word hỗ trợ duy nhất 2 loại là biểu đồ thẳng và biểu đồ hình cột

C Word có thể giúp bạn tạo các biểu đồ đường thẳng, cột và biểu đồ hình tròn

D Word hỗ trợ tất cả các loại biểu đồ

154 Cho biết phát biểu nào đưới đây là sai:

A Bấm Ctrl+C tương đương với nhấn nút Copy

B Bấm Ctrl+V tương đương với nhấn nút Paste

C Bấm Ctrl+X tương đương với nhấn nút Cut

D Bấm Ctrl+Y tương đương với nhấn nút Print

155 Để có thể đánh được chỉ số dưới, ví dụ như H2O, bạn cần

A Bôi đen số 2, chọn nút Subscript trong nhóm Font thuộc tab Home

B Bôi đen số 2, chọn nút Superscript trong nhóm Font thuộc tab Home

C Bôi đen số 2, nhấn tổ hợp phím (Ctrl Alt

=)

D Bôi đen số 2, nhấn tổ hợp phím (Alt shift

=)

156 Microsoft Word, để chèn dòng trống giữa dòng 1 và dòng 2, sau khi đã đặt con trỏ vào đầu dòng 2, chúng ta phải sử dụng phím:

A TAB

B CTRL

C ENTER

D ESC

Trang 27

157 Microsoft Word, để dãn khoảng cách

giữa các dòng là 1.5 line, cần thực hiện:

A Home/ Paragraph/ Line and Paragraph

158 Trong Word, để thực hiện thao tác sao

chép, cắt hoặc xóa dữ liệu, bạn cần biết cách

chọn khối văn bản cần thao tác Để chọn

một dòng ta thực hiện

A Nhấp đúp chuột vào dòng này

B Nhấp miền chọn ở bên trái dòng này

C Nhấn phím Ctrl và nhấp bất kz đâu trong

dòng này

D Nhấn phím Shift và nhấp bất kz đâu

trong dòng này

159 Để tô màu nền cho một ô trong bảng

cần thực hiện chọn ô này và thực hiện tiếp

việc chọn màu từ:

A Design/ Table Styles/ Background

B Design/ Table Styles/ Shading

C Table/ Background

D Table/ Border and Shading

160 Để xem một tài liệu trước khi in cần

A Có thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn (Drop

Cap) cho tất cả các đoạn trong tài liệu kể cả

các đoạn văn bản nằm trong bảng (Table)

B Chỉ có thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn

cho đoạn đầu tiên tài liệu

C Không thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn

cho các đoạn được định dạng kiểu danh sách

liệt kê

D Không thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn

cho nhiều đoạn trong cùng một trang tài liệu

162.Trong một văn bản soạn thảo bằng

A Canh văn bản ở lề trái của văn bản

B Canh văn bản ở mép bên phải tại vị trí TAB

C Canh văn bản ở mép bên trái tại vị trí TAB

D Canh văn bản ở lề 2 bên của khổ giấy

166 Trong Word, muốn chọn nhiều hình vẽ đồng thời ta thực hiện:

A Nhấp chuột ở vùng trống và rê ngang qua các đối tượng cần chọn

B Nhấn giữ phím Alt và nhấp chuột lên

từng hình

C Lần lượt kích chuột lên từng hình một

D Nhấn giữ phím Shift và nhấp chuột lên từng hình

167 Cách nào sau đây được d ng để thay đổi Zoom cho văn bản hiện hành trong chương trình Microsoft Word?

A View/ Full Screen Reading

B View/ Zoom / nhóm Zoom

C Lăn nút cuộn của chuột

D Nhấn và giữ phím ALT trong khi lăn nút cuộn của chuột

168 Trong Microsoft Word, khi đang soạn thảo văn bản để xác định tổng số trang của văn bản hiện hành ta quan sát ở ?

A Thanh công cụ Ribbon

Trang 28

C Xóa bảng, không xóa nội dung

D Xóa toàn bộ nội dung, không xóa bảng

170 Để đề phòng trường hợp treo máy, cúp

điện làm mất dữ liệu Ta nên thực hiện:

A Bật tính năng sao lưu tự động theo chu

kz

B Bật tính năng tự động tiết kiệm điện

C Bật tính bảo vệ màn hình nền

D Sau khi soạn thảo xong ta cần sao lưu

trước khi thoát khỏi word

171 Trong Microsoft Word, để chọn toàn bộ

nội dung thì nhấn tổ hợp phím nào?

A Shift- Ctrl- A

B Ctrl -A

C Ctrl - Alt -A

D Shift - A

172 Để sao chép định dạng từ một đoạn văn

bản này đến một hoặc nhiều đoạn khác ta

thực hiện lệnh nào trong các lệnh sau ?

A Home/ Clipboard/ Format Painter

B Paste

C Copy

D Ctrl + P

173 Trong Microsoft Word, khi một văn bản

đang soạn thảo chưa được lưu lại nhưng ta

vào menu File, chọn lệnh Close thì thông báo

nào dưới đây sẽ xuất hiện?

A "Do you want to save the changes to "

B "Are you sure to exit?"

C "Do you want to save the document

before close"

D "The file already exist"

174 Trong Word, nếu muốn di chuyển một

hay nhiều dòng, ta thực hiện:

A Chọn dòng hoặc cột cần di chuyển, kéo

D Nhấn giữ phím Ctrl + Shift sau đó kéo

khối di chuyển đến vị trí mới

175 Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl

-S được thay cho lệnh nào dưới đây?

A Vào File, chọn lệnh Save and Send

B Vào File, chọn Lệnh Save

C Vào File, chọn lệnh Open

D Vào File, chọn Lệnh Save As

176 Trong MS Word 2010, thao tác giữ phím Ctrl và nhấp chuột vào một vị trí nào

đó trong đoạn văn bản sẽ có tác dụng gì?

A Ctrl + B

B Alt + C

C Shift + B

D Ctrl + B

179 Trong một văn bản của Microsoft Word,

có rất nhiều hình vẽ được tạo ra Mỗi lần Cllick lên một hình nào đó thì chỉ chọn được hình đó Để chọn được nhiều hình thì ta phải giữ thêm phím nào trong khi chọn?

A Khi chọn một phông chữ (font) mà nó không tồn tại trong hệ thống

B Không đặt tên file khi lưu văn bản

C Khi đóng văn bản nhưng văn bản chưa được lưu

D Khi lưu văn bản với tên file trùng với một file đã có trong thư mục lựa chọn

181 Chương trình nào sau đây không phải là phần mềm gõ tiếng việt?

Trang 29

183 Trong Word, để mở lớn tài liệu đầy màn

hình, ta chọn lệnh:

A Chọn nút Zoom trên thanh Standard

B Chọn nút Maximize trên thanh công cụ

C Chọn nút Miximize trên thanh công cụ

D Kích chuột ba lần trên lại liệu nếu muốn

phóng to

184 Trong Microsoft Word, khi cần thay đổi

màu nền cho hình vẽ đang chọn thì ta nhấp

nút nào trong thẻ Format rồi chọn màu ở?

A Shape Fill

B Shape Outline

C Shape Effect

D Edit Shape

185 Trong Microsoft Word, để chèn hình

ảnh từ thư viện có sẵn vào văn bản ta gọi

187 Trong Microsoft Word, để chèn một

tiêu đề dưới mới vào tài liệu đang mở ta gọi

lệnh gì?

A Tại thẻ Insert, nhấn nút Footer, chọn

một mẫu tiêu đề

B Tại thẻ Insert, nhấn nút Header, chọn

một mẫu tiêu đề mới

C Tại thẻ Insert, nhấn nút Footer, chọn

Remove Footert

D Tại thẻ Insert, nhấn nút Header, chọn

Edit Header

188 Trong Microsoft Word, để chèn các

hình đơn giản như hình chữ nhật, tròn, elip,

tam giác ta gọi lệnh gì?

A Tại thẻ Insert, nhấn nút Shapes rồi chọn

hình cần vẽ

B Tại thẻ Insert, nhấn nút TextBox

C Tại thẻ Insert, nhấn nút Screenshot

D Tại thẻ Insert, nhấn nút SmartArt

189 Trong Microsoft Word, thao tác nào

dưới đây được d ng để chọn một từ trong

D Nhấp đôi chuột lên từ cần chọn

190 Khi soạn thảo văn bản trong Microsoft Word, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng Table ta bấm phím

A Tạo tệp văn bản mới

B Chức năng thay thế trong soạn thảo

C Định dạng chữ hoa

D Lưu tệp văn bản vào đĩa

195 Muốn xóa một đoạn văn bản, ta thực hiện

A Đưa con trỏ vào đầu đoạn văn bản cần xoá, nhấn phím Delete

B Đánh dấu khối chọn đoạn văn bản cần xoá, nhấn phím Space Bar

C Đánh dấu khối chọn đoạn văn bản cần xoá, nhấn tổ hợp phím Ctrl+X

D Cả 3 câu A, B, C đều đúng

196 Trong Microsoft Word, chức năng AutoCorrect d ng để:

A Thay thế từ trong văn bản

B Thay thế từ trong văn bản bằng từ cho trước

Trang 30

C Tự động thay thế từ trong văn bản bằng

từ đã được cài đặt trước

D Tự động thay thế các từ viết tắt bằng từ

đầy đủ

197 Trong Microsoft Word, ta sử dụng tổ

hợp phím nào để canh đều bên phải cho

199 Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào

sau đây d ng để canh chỉnh lề bên trái?

A Ấn tổ hợp phím Ctrl + E

B Ấn tổ hợp phím Ctrl + J

C Ấn tổ hợp phím Ctrl + L

D Ấn tổ hợp phím Ctrl + R

200 Trong Word, để thụt lề dòng đầu tiên

của đoạn, ta thực hiện:

A Nhấn vào móc thước phía kéo trên đến

D Kích đúp chuột vào thước phải

201.Trong Word, để chia cột văn bản ta tiến

hành:

A Gõ văn bản trước sau đó chia cột

B Chia cột trước sau đó gõ văn bản

C Vừa gõ văn bản vừa chia cột

D Gõ văn bản đoạn nào chia cột đoạn đó

202 Trong Word, để văn bản chia đều 2 bên

203.Trong Word, để văn bản canh đều biên

trái ta chọn Tab nào:

D Tạo một bước nhảy định trước

206 Trong Word, để trình bày văn bản theo khổ giấy đứng ta sử dụng lệnh:

A Page Layout/ Page Setup / Orientation/Portrait

B Page Layout/ Page Setup / Orientation/Landscape

C Page Layout/ Page Setup / Orientation /Left

D Page Layout/ Page Setup / Orientation/Right

207 Trong Word, để chọn các hiệu ứng font chữ trong hộp thoại Font ta sử dụng chức năng nào:

210 Trong Word, để nhóm (group) các hình

vẽ lại với nhau, sau khi chọn các hình cần nhóm ta thực hiện:

A Format/ Arrange/ Group

B Format/ Arrange/ Ungroup

C Format/ Arrange/ Regroup

D Format/ Arrange/ Order

Trang 31

211 Trong Word, để bỏ nhóm (group) các

hình vẽ, sau khi chọn các hình cần bỏ ta thực

hiện:

A Format/ Arrange/ Group

B Format/ Arrange/ Ungroup

C Format/ Arrange/ Regroup

D Format/ Arrange/ Order

212 Trong Word, để định dạng để nhập chữ

vào hình vẽ ta thực hiện:

A Không thực hiện được

B Nhấp phải chuột vào hình, chọn Insert

Text

C Double click vào hình vẽ

D Nhấp phải chuột vào hình, chọn Add

216 Trong Word, để di chuyển con trỏ đến

ký tự tiếp theo trong bảng ta sử dụng phím

nào trên bàn phím:

A Phím mũi tên chỉ lên

B Phím mũi tên chỉ xuống

C Phím mũi tên trái

D Phím mũi tên phải

217 Trong Word, để di chuyển con trỏ đến

hàng kế tiếp trong bảng ta sử dụng phím nào

trên bàn phím:

A Phím mũi tên chỉ lên

B Phím mũi tên chỉ xuống

C Phím mũi tên trái

D Phím mũi tên phải

218 Trong Word, để di chuyển con trỏ đến hàng trước đó trong bảng ta sử dụng phím nào trên bàn phím:

A Phím mũi tên chỉ lên

B Phím mũi tên chỉ xuống

C Phím mũi tên trái

D Phím mũi tên phải

219 Đề ghi lời chú thích trong word, ta thực hiện lênh:

A Review/ Conments/New Conment

B Home/ Font/New Conment

C Review/ Conments/Word Ard

Ngày đăng: 17/07/2019, 15:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w