Tăng s n lành tính tuy n ti n li t n u không đảnh ến tiền liệt TSLTTTL hay u ền liệt TSLTTTL hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí ến tiền liệt TSLTTTL hay u ượng cuộc sống của người bệnh.c đi u
Trang 1HOÀNG Đ C THĂNG ỨC THĂNG
§¸NH GI¸ HIÖU QU¶ bíc ®Çu §IÒU TRÞ T¡NG S¶N LµNH TÝNH TUYÕN TIÒN LIÖT Cã BÝ TIÓU CÊP B»NG PH¦¥NG PH¸P CAN THIÖP NóT §éNG M¹CH TUYÕN TIÒN LIÖT
LU N VĂN TH C SĨ Y H C ẬN VĂN THẠC SĨ Y HỌC ẠO BỘ Y TẾ ỌC Y HÀ NỘI
HÀ N I - 2018 Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ
B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O B Y T Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ ỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ ẠO BỘ Y TẾ Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ Ế
TR ƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI NG Đ I H C Y HÀ N I ẠO BỘ Y TẾ ỌC Y HÀ NỘI Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ
Trang 2§¸NH GI¸ HIÖU QU¶ bíc ®Çu §IÒU TRÞ T¡NG S¶N LµNH TÝNH TUYÕN TIÒN LIÖT Cã BÝ TIÓU CÊP B»NG PH¦¥NG PH¸P CAN THIÖP NóT §éNG M¹CH TUYÕN TIÒN LIÖT
LU N VĂN TH C SĨ Y H C ẬN VĂN THẠC SĨ Y HỌC ẠO BỘ Y TẾ ỌC Y HÀ NỘI
Người hướng dẫn khoa học: ướng dẫn khoa học:i h ng d n khoa h c:ẫn khoa học: ọc:
HÀ N I - 2018 Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ DANH MỤC VIẾT TẮT
Trang 3PSA : Prostate-specific antigen
(Kháng nguyên đặc hiệu với tuyến tiền liệt)
Trang 4ĐẶT VẤN ĐỀ 1
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU 2
1.1 Đặc điểm giải phẫu và chức năng của tuyến tiền liệt 2
1.1.1 Giải phẫu tuyến tiền liệt 2
1.1.2 Giải phẫu mạch máu tuyến tiền liệt 5
1.1.3 Chức năng sinh lý của tuyến tiền liệt 9
1.2 Sơ lược về bệnh lý TSLTTTL 9
1.2.1 Dịch tễ học 9
1.2.2 Cơ chế bệnh sinh 9
1.2.3 Tiến triển của bệnh 10
1.2.4 Đặc điểm sinh lý bệnh, ảnh hưởng của tăng sản lành tính tuyến tiền liệt .10 1.2.5 TSLTTTL và bí tiểu cấp 11
1.3 Các phương pháp đánh giá, theo dõi TSLTTTL có bí tiểu cấp 12
1.3.1 Thăm khám lâm sàng 12
1.3.2 Chẩn đoán hình ảnh 13
1.3.3 Đo thể tích nước tiểu tồn dư 16
1.3.4 Đo lưu lượng nước tiểu 16
1.3.5 Xét nghiệm 17
1.3.6 Giải phẫu bệnh 18
1.4 Các phương pháp điều trị TSLTTTL có bí tiểu cấp 18
1.4.1 Điều trị nội khoa và theo dõi 18
1.4.2 Điều trị ngoại khoa 19
1.4.3 Phương pháp can thiệp nút mạch điều trị TSLTTTL có bí tiểu cấp, tình hình trên thế giới và Việt Nam 20
Trang 52.1.1 Tiêu chuẩn lựa chọn bệnh nhân 26
2.1.2 Tiêu chuẩn loại trừ 26
2.1.3 Cỡ mẫu 26
2.2 Phương pháp nghiên cứu 27
2.2.1 Thiết kế nghiên cứu 27
2.2.2 Phương tiện tiến hành 28
2.3 Các biến số nghiên cứu 30
2.3.1 Trước khi nút mạch 30
2.3.2 Sau khi nút mạch 33
2.4 Khía cạnh đạo đức trong nghiên cứu 34
CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 36
3.1 Đ c đi m lâm sàng và c n lâm sàng c a b nh nhân TSLTTTL có bíặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ti u c p trểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ấp trước khi nút mạch ướng dẫn khoa học:c khi nút m ch.ạch ……… ……… 36
3.2 Đặc điểm hình ảnh của TSLTTTL có bí tiểu cấp 38
3.2.1 Đặc điểm TSLTTTL có bí tiểu cấp qua siêu âm 38
3.2.2 Đặc điểm của TSLTTTL có bí tiểu cấp trên cộng hưởng từ tuyến tiền liệt 39
3.2.3 Đặc điểm hình ảnh TSLTTTL có bí tiểu cấp trên DSA 40
3.3 Các đặc điểm tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí tiểu cấp sau điều trị bằng nút mạch 43
3.3.1 Đặc điểm về lâm sàng ngay sau nút mạch 43
3.3.2 So sánh kết quả trước và sau điều trị 45
CHƯƠNG 4: BÀN LUẬN 53
4.1 Mô tả đặc điểm hình ảnh siêu âm, cộng hưởng từ và chụp mạch DSA của các bệnh nhân tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí tiểu cấp 53
4.1.1 Đặc điểm hình ảnh TSLTTTL có bí tiểu cấp trên siêu âm 53
Trang 64.1.3 Đặc điểm TSLTTTL trên DSA 54
4.2 Hiệu quả bước đầu của phương pháp nút động mạch tuyến tiền liệt trong điều trị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí tiểu cấp 56
4.2.1 Đặc điểm chung bệnh nhân bị TSLTTTL có bí tiểu cấp 56
4.2.2 Mức độ của triệu chứng lâm sàng trước nút mạch 58
4.2.3 Triệu chứng lâm sàng và cận lâm sàng sau nút mạch 59
4.3 Thất bại và tai biến trong điều trị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt 64
4.3.1 Thất bại 64
4.3.2 Tai biến 65
KẾT LUẬN 66
KIẾN NGHỊ 68 TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
Trang 7Bảng 3.1: Đặc điểm triệu chứng lâm sàng gây ra do tăng sản lành tính tuyến
tiền liệt 37
Bảng 3.2: Nồng độ PSA toàn phần trong huyết thanh 37
Bảng 3.3: Đặc điểm ưu thế tăng sản các vùng trong tuyến tiền liệt 38
Bảng 3.4: Đặc điểm thể tích tuyến tiền liệt trên siêu âm 38
Bảng 3.5: Ảnh hưởng của TTL lên hệ tiết niệu 39
Bảng 3.6: Đặc điểm thể tích tuyến tiền liệt trên cộng hưởng từ 39
Bảng 3.7 Đặc điểm vùng tăng sản lành tính tuyến tiền liệt ngấm thuốc sau tiêm thuốc đối quang từ 40
Bảng 3.8: Đặc điểm kỹ thuật 40
Bảng 3.9: Thời gian can thiệp 41
Bảng 3.10: Đường kính trung bình động mạch tuyến tiền liệt 42
Bảng 3.11 Số ngày nằm viện 44
Bảng 3.12 Số ngày lưu sonde tiểu 44
Bảng 3.13: So sánh thang điểm IPSS trước nút mạch 1 tháng với sau nút 1 tháng, 3 tháng 45
Bảng 3.14: So sánh chỉ số Qol trước nút 1 tháng với sau nút 1 tháng, 3 tháng 46
Bảng 3.15: So sánh lưu lượng dòng tiểu cao nhât trước nút với sau nút 1 tháng, 3 tháng 47
Bảng 3.16: So sánh lượng nước tiểu tồn dư trước nút với sau nút 1 tháng, 3 tháng 48
Bảng 3.17: So sánh chỉ số PSA toàn phần trong huyết thanh trước nút vớisau nút 1 tháng, 3 tháng 49
Bảng 3.18: So sánh thể tích tuyến tiền liệt trước nút với sau nút 1 tháng, 3 tháng trên siêu âm 2D 50
Bảng 3.19: So sánh thể tích tuyến tiền liệt trước nút với sau nút 3 tháng trên CHT .51 Bảng 3.20: Sự xuất hiện vùng nhồi máu trên cộng hưởng từ tuyến tiền liệt sau nút 1 tháng 52
Trang 8Biểu đồ3.2: Kiểu phân chia động mạch chậu trong 41 Biểu đồ3.3: Số động mạch tuyến tiền liệt mỗi bên khung chậu 42 Biểu đồ 3.4: Nguồn gốc của động mạch tuyến tiền liệt 43
Trang 9Hình 1.1 Giải phẫu tuyến tiền liệt 2
Hình 1.2 Cơ thắt niệu đạo ở đỉnh và đáy TTL 3
Hình 1.3 Các kiểu phân chia động mạch chậu trong 6
Hình 1.4 Động mạch tuyến tiền liệt 8
Hình 2.1 Máy chụp mạch số hóa xóa nền và bộ dụng cụ 28
Hình 2.2 Minh họa đo thể tích TTL trên cộng hưởng từ 32
Trang 10thành và sâu sắc tới đến Ban giám hiệu Trường Đại học Y Hà nội, Phòng đàotạo sau đại học, Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh, Ban giám đốc Bệnh viện Bạchmai, Trung tâm Điện quang Bệnh viện Bạch mai, đã tạo điều kiện hết mức để
em thực hiện đề tài
Em xin chân thành cám ơn PGS.TS Nguyễn Xuân Hiền- người thầy
trực tiếp hướng dẫn, dìu dắt, giúp đỡ em với những chỉ dẫn khoa học quý giátrong suốt quá trình triển khai, nghiên cứu và hoàn thành đề tài
Để hoàn thành luận văn này, em xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ củacác thầy cô giáo, các Bác sỹ, kĩ thuật viên, điều dưỡng, cán bộ nhân viênTrung tâm Điện quang- Bệnh viện Bạch mai
Cám ơn các anh chị, các bạn đồng nghiệp, đặc biệt là các học viên Caohọc Chẩn đoán hình ảnh khóa XXV, đã luôn kề vai, sát cánh, sẻ chia cùng emtrong suốt quá trình học tập
Em cũng xin được gửi lời cảm ơn, tri ân đến các bệnh nhân đã tiếp xúctrong thời gian làm đề tài cũng như trong suốt quá trình hành nghề, họ lànhững người thầy thầm lặng đã cho em những kiến thức và kinh nghiệm quýbáu
Sau cùng, em xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến gia đình: cám ơn bố mẹ đã
có công sinh thành và dưỡng dục để con có được ngày hôm nay, và người vợyêu quý đã luôn bên cạnh, tạo điều kiện tốt nhất cho em trong quá trình họctập cũng như hoàn thành luận văn
Hà Nội, ngày 01 tháng 10 năm 2018
Học viên Hoàng Đức Thăng
Trang 11Tôi là Hoàng Đức Thăng, Học viên Cao học khóa XXV, chuyên ngành
Chẩn đoán hình ảnh, trường Đại học Y Hà Nội, xin cam đoan
1 Đây là Luận văn do bản thân tôi trực tiếp thực hiện dưới sự hướng dẫn
của PGS TS Nguyễn Xuân Hiền.
2 Công trình này không trùng lặp với bất kỳ nghiên cứu nào khác đãđược công bố tại Việt Nam
3 Các số liệu và thông tin trong nghiên cứu là hoàn toàn chính xác, trungthực, khách quan, đã được xác nhận và chấp nhận của cơ sở nơi nghiên cứu Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về những cam kết này
Hà Nội, ngày 01 tháng 10 năm 2018
Người viết cam đoan
Hoàng Đức Thăng
Trang 12Đ T V N Đ ẶT VẤN ĐỀ ẤN ĐỀ Ề
Tăng s n lành tính tuy n ti n li t (TSLTTTL) hay uảnh ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí phì đ i lành tínhạch.tuy n ti n li t là s tăng s n thành ph n t bào bi u mô và mô đ m c aến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ảnh ần tế bào biểu mô và mô đệm của ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ủa bệnh nhân TSLTTTL có bítuy n ti n li t ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí [1] TSLTTTL là b nh thệnh nhân TSLTTTL có bí ười hướng dẫn khoa học:ng g p nam gi i cao tu i, tặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ở nam giới cao tuổi, tỷ ớng dẫn khoa học: ổi, tỷ ỷ
l m c b nh tăng d n theo l a tu i G n 50% nam gi i tu i 60 m cệnh nhân TSLTTTL có bí ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ệnh nhân TSLTTTL có bí ần tế bào biểu mô và mô đệm của ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ổi, tỷ ần tế bào biểu mô và mô đệm của ớng dẫn khoa học: ở nam giới cao tuổi, tỷ ổi, tỷ ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắcTSLTTTL, và t l này tăng lên 90% ngỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ệnh nhân TSLTTTL có bí ở nam giới cao tuổi, tỷ ười hướng dẫn khoa học:i trên 85 tu i ổi, tỷ [2] T i Vi tạch ệnh nhân TSLTTTL có bíNam, Tr n Đ c Hòe cho th y nam gi i tu i 50 có 50% m c TSLTTTL,ần tế bào biểu mô và mô đệm của ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ấp trước khi nút mạch ớng dẫn khoa học: ở nam giới cao tuổi, tỷ ổi, tỷ ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc
đ n tu i 80 t l này tăng lên trên 95% ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ổi, tỷ ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ệnh nhân TSLTTTL có bí [3].Tuy không nguy hi m đ nểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ến tiền liệt (TSLTTTL) hay utính m ng nh ng TSLTTTL nh hạch ư ảnh ưở nam giới cao tuổi, tỷng tr c ti p t i s c kh e và ch tự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ớng dẫn khoa học: ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ỏe và chất ấp trước khi nút mạch
lượng cuộc sống của người bệnh.ng cu c s ng c a ngộc sống của người bệnh ố ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ười hướng dẫn khoa học: ệnh nhân TSLTTTL có bíi b nh
Tăng s n lành tính tuy n ti n li t n u không đảnh ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ượng cuộc sống của người bệnh.c đi u tr ho cền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
đi u tr không đúng, sẽ d n t i bí ti u c p, bi n ch ng này thền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ẫn khoa học: ớng dẫn khoa học: ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ấp trước khi nút mạch ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ười hướng dẫn khoa học:ng liênquan t i nhi m trùng đớng dẫn khoa học: ễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều ười hướng dẫn khoa học:ng ni u, hay g p trên nh ng b nh nhân nhi uệnh nhân TSLTTTL có bí ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ững bệnh nhân nhiều ệnh nhân TSLTTTL có bí ền liệt (TSLTTTL) hay u
tu i và tuy n ti n li t có kích thổi, tỷ ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí ướng dẫn khoa học: ớng dẫn khoa học:c l n, có nhi u b nh lý m n tính kèmền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí ạch.theo [4]
V đi u tr TSLTTTL có bí ti u c p, hi n nay có nhi u phền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ấp trước khi nút mạch ệnh nhân TSLTTTL có bí ền liệt (TSLTTTL) hay u ương phápng pháp
nh đi u tr n i khoa và theo dõi, ph u thu t bao g m ph u thu t n iư ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ộc sống của người bệnh ẫn khoa học: ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ồm phẫu thuật nội ẫn khoa học: ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh.soi và m m , đi u tr c t đ t b ng tia laser và can thi p nút t c đ ngổi, tỷ ở nam giới cao tuổi, tỷ ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ố ằng tia laser và can thiệp nút tắc động ệnh nhân TSLTTTL có bí ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ộc sống của người bệnh
m ch TLT M c dù t trạch ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ướng dẫn khoa học: ớng dẫn khoa học:c t i nay ph u thu t n i soi tuy n ti n li tẫn khoa học: ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bíqua đười hướng dẫn khoa học:ng ni u đ o (TURP) v n đệnh nhân TSLTTTL có bí ạch ẫn khoa học: ượng cuộc sống của người bệnh.c coi là tiêu chu n vàng tuy nhiênẩn đoán hình ảnh
nó thười hướng dẫn khoa học:ng gây các bi n ch ng nh ch y máu, ti u không t ch , xu tến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ư ảnh ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ấp trước khi nút mạch.tinh ngượng cuộc sống của người bệnh.c (50%), r i lo n cố ạch ương phápng dương phápng (10%) [5]
Vì v y chúng tôi ti n hành nghiên c u: ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc “Đánh giá hi u qu b ệu quả bước ả bước ước c
đ u đi u tr tăng s n lành tính tuy n ti n li t có bí ti u c p b ng ều trị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ả bước ến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ều trị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ệu quả bước ểu cấp bằng ấp bằng ằng
ph ương pháp can thiệp nút động mạch tuyến tiền liệt” ng pháp can thi p nút đ ng m ch tuy n ti n li t” ệu quả bước ộng mạch tuyến tiền liệt” ạch tuyến tiền liệt” ến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ều trị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ệu quả bước v i 02 m cớng dẫn khoa học: ụctiêu sau:
Trang 131 Mô t đ c đi m hình nh siêu âm, c ng h ả đặc điểm hình ảnh siêu âm, cộng hưởng từ và chụp mạch ặc điểm hình ảnh siêu âm, cộng hưởng từ và chụp mạch ểm hình ảnh siêu âm, cộng hưởng từ và chụp mạch ả đặc điểm hình ảnh siêu âm, cộng hưởng từ và chụp mạch ộng hưởng từ và chụp mạch ưởng từ và chụp mạch ng t và ch p m ch ừ và chụp mạch ụp mạch ạch
DSA c a các b nh nhân tăng s n lành tính tuy n ti n li t có bí ủa các bệnh nhân tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí ệnh nhân tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí ả đặc điểm hình ảnh siêu âm, cộng hưởng từ và chụp mạch ến tiền liệt có bí ền liệt có bí ệnh nhân tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí
ti u c p ểm hình ảnh siêu âm, cộng hưởng từ và chụp mạch ấp
2 Đánh giá hi u qu b ệnh nhân tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí ả đặc điểm hình ảnh siêu âm, cộng hưởng từ và chụp mạch ước đầu điều trị c đ u đi u tr ầu điều trị ền liệt có bí ị tăng s n lành tính tuy n ả đặc điểm hình ảnh siêu âm, cộng hưởng từ và chụp mạch ến tiền liệt có bí
ti n li t ền liệt có bí ệnh nhân tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí có bí ti u c p b ng ph ểm hình ảnh siêu âm, cộng hưởng từ và chụp mạch ấp ằng phương pháp can thiệp nút mạch ương pháp can thiệp nút mạch ng pháp can thi p nút m ch ệnh nhân tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí ạch
CH ƯƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU NG 1: T NG QUAN TÀI LI U ỔNG QUAN TÀI LIỆU ỆU
1.1Đ c đi m gi i ph u và ch c năng c a tuy n ti n li t ặc điểm giải phẫu và chức năng của tuyến tiền liệt ểu cấp bằng ả bước ẫu và chức năng của tuyến tiền liệt ức năng của tuyến tiền liệt ủa tuyến tiền liệt ến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ều trị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ệu quả bước
1.1.1 Gi i ph u tuy n ti n li t ả đặc điểm hình ảnh siêu âm, cộng hưởng từ và chụp mạch ẫu tuyến tiền liệt ến tiền liệt có bí ền liệt có bí ệnh nhân tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí
Tuy n ti n li t (TTL) là m t t ch c tuy n x c có d ng hình thápến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ổi, tỷ ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ơng pháp ơng pháp ạch
đ o nảnh gượng cuộc sống của người bệnh.c có 4 m t, 1 n n và 1 đ nh Đ nh dặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ền liệt (TSLTTTL) hay u ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ở nam giới cao tuổi, tỷ ướng dẫn khoa học:i, n n trên dính v i cền liệt (TSLTTTL) hay u ở nam giới cao tuổi, tỷ ớng dẫn khoa học: ổi, tỷbàng quang ngỞ người trưởng thành, TTL nặng khoảng 15 – 20g, cao khoảng ười hướng dẫn khoa học:i trưở nam giới cao tuổi, tỷng thành, TTL n ng kho ng 15 – 20g, cao kho ngặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ảnh ảnh3cm, đáy r ng 3,5cm d y 2,5cm TTL t o v i phộc sống của người bệnh ần tế bào biểu mô và mô đệm của ạch ớng dẫn khoa học: ương phápng th ng đ ng m t gócẳng đứng một góc ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ộc sống của người bệnh
250
Trang 14Hình 1.1 Giải phẫu tuyến tiền liệt
(Ngu n Frank H Neter MD – ATLAS gi i ph u ng ồn Frank H Neter MD – ATLAS giải phẫu người, Tr 373) ải phẫu người, Tr 373) ẫu người, Tr 373) ười, Tr 373) i, Tr 373)
M t tr ặc điểm hình ảnh siêu âm, cộng hưởng từ và chụp mạch ước đầu điều trị c
Ph ng, d ng đ ng, có các th c c a c th t vân ni u đ o dànẳng đứng một góc ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ớng dẫn khoa học: ơng pháp ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ơng pháp ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ệnh nhân TSLTTTL có bí ạch
m ng và t a ra 2/3 dỏe và chất ỏe và chất ở nam giới cao tuổi, tỷ ướng dẫn khoa học: ủa bệnh nhân TSLTTTL có bíi c a m t trặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ướng dẫn khoa học:c tuy n Gi a xến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ững bệnh nhân nhiều ương phápng mu và m tặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
trướng dẫn khoa học:c TTL có đám r i tĩnh m ch Santorini.ố ạch
M t sau ặc điểm hình ảnh siêu âm, cộng hưởng từ và chụp mạch
Nghiêng, đượng cuộc sống của người bệnh.c chia làm 2 thùy b i m t rãnh gi a th ng đ ng, có thở nam giới cao tuổi, tỷ ộc sống của người bệnh ững bệnh nhân nhiều ẳng đứng một góc ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
s th y qua thăm khám tr c tràng M t sau liên quan t i tr c tràng quaời hướng dẫn khoa học: ấp trước khi nút mạch ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ớng dẫn khoa học: ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm củacân Denonvillier
Trang 15Hai m t bên ặc điểm hình ảnh siêu âm, cộng hưởng từ và chụp mạch
L i, liên quan v i ngách trồm phẫu thuật nội ớng dẫn khoa học: ướng dẫn khoa học: ủa bệnh nhân TSLTTTL có bíc c a h ng i tr c tràng.ố ồm phẫu thuật nội ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của
N n ền liệt có bí
Đượng cuộc sống của người bệnh.c chia làm 2 ph n:ần tế bào biểu mô và mô đệm của
Ph n hần tế bào biểu mô và mô đệm của ướng dẫn khoa học:ng ra trướng dẫn khoa học:c: g i là ph n ni u đ o bàng quang (BQ), liênọc: ần tế bào biểu mô và mô đệm của ệnh nhân TSLTTTL có bí ạch.quan ch t chẽ v i BQ và có các th c d c c a BQ t a xu ng.ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ớng dẫn khoa học: ớng dẫn khoa học: ơng pháp ọc: ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ỏe và chất ố
Ph n sau: là ph n sinh d c liên quan v i túi tinh.ần tế bào biểu mô và mô đệm của ần tế bào biểu mô và mô đệm của ục ớng dẫn khoa học:
Đ nh ỉnh
Hình tròn, m t đ c a tuy n ch c đ u, ngận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ền liệt (TSLTTTL) hay u ở nam giới cao tuổi, tỷ ười hướng dẫn khoa học:i già thì c ng h n, cóứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ơng pháp
th đánh giá đểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ượng cuộc sống của người bệnh.c d dàng qua thăm tr c tràng.ễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của
Tuy n ti n li t đến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí ượng cuộc sống của người bệnh.c xuyên qua t n n t i đ nh b i m t đo n ni uừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ền liệt (TSLTTTL) hay u ớng dẫn khoa học: ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ở nam giới cao tuổi, tỷ ộc sống của người bệnh ạch ệnh nhân TSLTTTL có bí
đ o tuy n ti n li t M i đ u ni u đ o TTL đạch ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí ỗi đầu niệu đạo TTL được bao quanh bởi một cơ ần tế bào biểu mô và mô đệm của ệnh nhân TSLTTTL có bí ạch ượng cuộc sống của người bệnh.c bao quanh b i m t cở nam giới cao tuổi, tỷ ộc sống của người bệnh ơng pháp
th t:ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc
Hình 1.2 Cơ thắt niệu đạo ở đỉnh và đáy TTL
(Ngu n Prostate ultrasound current practice and future directions, 2015) ồn Frank H Neter MD – ATLAS giải phẫu người, Tr 373)
T i c BQ là c th t tr n có tác d ng ngăn c n vi c phóng tinhạch ổi, tỷ ơng pháp ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ơng pháp ục ảnh ệnh nhân TSLTTTL có bí
ngượng cuộc sống của người bệnh.c
Trang 16T i đ nh TTL, ch n i ni u đ o TTL v i ni u đ o màng là c th tạch ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ỗi đầu niệu đạo TTL được bao quanh bởi một cơ ố ệnh nhân TSLTTTL có bí ạch ớng dẫn khoa học: ệnh nhân TSLTTTL có bí ạch ơng pháp ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắcvân, đ m b o cho ho t đ ng ti u ti n t ch Các s i c a nó đan xen v iảnh ảnh ạch ộc sống của người bệnh ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ợng cuộc sống của người bệnh ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ớng dẫn khoa học:các s i c nâng h u môn và t a lên t i t n núi núi là gi i h n gi iợng cuộc sống của người bệnh ơng pháp ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ỏe và chất ớng dẫn khoa học: ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ục Ụ núi là giới hạn giải ớng dẫn khoa học: ạch ảnh
ph u r t quan tr ng trong ph u thu t n i soi TSLTTTL, vi c tôn tr ng ẫn khoa học: ấp trước khi nút mạch ọc: ẫn khoa học: ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ệnh nhân TSLTTTL có bí ọc: ụcnúi và ng ni u đ o phía trố ệnh nhân TSLTTTL có bí ạch ướng dẫn khoa học:c cho phép đ m b o m t cách hoàn h oảnh ảnh ộc sống của người bệnh ảnh
vi c đi đái t ch sau m ệnh nhân TSLTTTL có bí ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ổi, tỷ [6]
Theo mô t gi i ph u kinh đi n TTL đảnh ảnh ẫn khoa học: ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ượng cuộc sống của người bệnh.c chia thành 3 thuỳ là thuỳ
ph i, thuỳ trái và ngăn cách v i nhau b i m t thuỳ th 3 g i là eo TTLảnh ớng dẫn khoa học: ở nam giới cao tuổi, tỷ ộc sống của người bệnh ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ọc:hay thuỳ gi a Tr ng lững bệnh nhân nhiều ọc: ượng cuộc sống của người bệnh.ng trung bình ngở nam giới cao tuổi, tỷ ười hướng dẫn khoa học: ớng dẫn khoa học:i l n tuy n n ng 15-ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí20gram Khái ni m này có th h u ích trong đánh giá b nh nhânệnh nhân TSLTTTL có bí ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ững bệnh nhân nhiều ệnh nhân TSLTTTL có bíTSLTTTL [7]
McNeal đã phân chia TTL thành các vùng ngo i biên, vùng chuy nạch ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
ti p, vùng trung tâm, vùng tuy n quanh ni u đ o ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí ạch [8]
Vùng ngo i biên là vùng l n nh t ch a kho ng 70% mô tuy n và làạch ớng dẫn khoa học: ấp trước khi nút mạch ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ảnh ến tiền liệt (TSLTTTL) hay ungu n g c c a ph n l n ung th TTL Vùng này bao quanh đo n xa ni uồm phẫu thuật nội ố ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ần tế bào biểu mô và mô đệm của ớng dẫn khoa học: ư ạch ệnh nhân TSLTTTL có bí
đ o, chi m vùng sau, bên và đ nh c a TTL.ạch ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí
Vùng chuy n ti p: ngểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ở nam giới cao tuổi, tỷ ười hướng dẫn khoa học:i bình thười hướng dẫn khoa học:ng ch a kho ng 5% mô tuy nứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ảnh ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
ti n li t Nó hi n di n lên dền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ướng dẫn khoa học: ạch.i d ng hai vùng tuy n nh n m c nh ni uến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ỏe và chất ằng tia laser và can thiệp nút tắc động ạch ệnh nhân TSLTTTL có bí
đ o đo n g n Đây là v trí phát sinh TSLTTTL Nghiên c u c a Aaraninkạch ạch ần tế bào biểu mô và mô đệm của ị hoặc ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ủa bệnh nhân TSLTTTL có bíRené và c ng s cho th y có s liên quan r t ch t chẽ (r = 0,921) gi aộc sống của người bệnh ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ấp trước khi nút mạch ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ấp trước khi nút mạch ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ững bệnh nhân nhiều
th tích quá s n TTL v i gia tăng s lểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ảnh ớng dẫn khoa học: ố ượng cuộc sống của người bệnh.ng mô vùng chuy n ti p ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u [9] K tến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
qu cũng tảnh ương phápng t v i nghiên c u c a Aus G và c ng s trên 159ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ớng dẫn khoa học: ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của
trười hướng dẫn khoa học:ng h p TSLTTTL, v i h s r = 0,91 ợng cuộc sống của người bệnh ớng dẫn khoa học: ệnh nhân TSLTTTL có bí ố [10]
Vùng trung tâm chi m kho ng 25% mô tuy n, n m vùng đáy TTL.ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ảnh ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ằng tia laser và can thiệp nút tắc động ở nam giới cao tuổi, tỷ
qua nó Vùng này tương phápng đ i đ kháng v i quá trình b nh lý và ch là n iố ền liệt (TSLTTTL) hay u ớng dẫn khoa học: ệnh nhân TSLTTTL có bí ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ơng phápphát sinh c a 5% ung th TTL.ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ư
Trang 17Vùng tuy n quanh ni u đ o chi m kho ng 1% th tích tuy n.ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí ạch ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ảnh ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ến tiền liệt (TSLTTTL) hay uChúng bám theo c d c c a ni u đ o g n, cũng đơng pháp ọc: ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ạch ần tế bào biểu mô và mô đệm của ượng cuộc sống của người bệnh.c coi là c th t trongơng pháp ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắcTLT [8].
1.1.2 Gi i ph u m ch máu tuy n ti n li t ả đặc điểm hình ảnh siêu âm, cộng hưởng từ và chụp mạch ẫu tuyến tiền liệt ạch ến tiền liệt có bí ền liệt có bí ệnh nhân tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí
a Động mạch cấp máu cho tuyến tiền liệt
* Các ki u phân chia đ ng m ch ch u trongểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ạch ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
Các đ ng m ch chính đ xác đ nh cách phân chia đ ng m ch trongộc sống của người bệnh ạch ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ị hoặc ộc sống của người bệnh ạch.là: đ ng m ch mông trên, đ ng m ch mông dộc sống của người bệnh ạch ộc sống của người bệnh ạch ướng dẫn khoa học:i, đ ng m ch th n trong.ộc sống của người bệnh ạch ẹn trong
Ba đ ng m ch này dùng đ phân lo i các cách chia nhánh c a đ ngộc sống của người bệnh ạch ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ạch ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh
m ch ch u trong ạch ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí [11]
Nhóm A (đượng cuộc sống của người bệnh.c tìm th y kho ng 60% bên khung ch u) chia làm haiấp trước khi nút mạch ảnh ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bínhánh chính: đ ng m ch mông trên (nhánh sau) và thân chung c a đ ngộc sống của người bệnh ạch ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh
m ch mông dạch ướng dẫn khoa học: ớng dẫn khoa học: ộc sống của người bệnh.i v i đ ng m ch th n trong (nhánh trạch ẹn trong ướng dẫn khoa học:c)
Nhóm B (kho ng 30% bên khung ch u): nhánh sau l n h n vì nóảnh ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ớng dẫn khoa học: ơng pháptách ra đ ng m ch mông trên và đ ng m ch mông dộc sống của người bệnh ạch ộc sống của người bệnh ạch ướng dẫn khoa học:i, nhánh trướng dẫn khoa học:c
nh h n ch tách ra đ ng m ch th n trong.ỏe và chất ơng pháp ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ộc sống của người bệnh ạch ẹn trong
Nhóm C (kho ng 10% bên khung ch u): 3 nhánh đ ng m ch môngảnh ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ạch.trên, đ ng m ch mông dộc sống của người bệnh ạch ướng dẫn khoa học:i và đ ng m ch th n trong tách đ c l p.ộc sống của người bệnh ạch ẹn trong ộc sống của người bệnh ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
Nhóm D (r t hi m): đ ng m ch mông trên và đ ng m ch th nấp trước khi nút mạch ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ộc sống của người bệnh ạch ộc sống của người bệnh ạch ẹn trong.trong cùng tách ra t m t nhánh, còn đ ng m ch mông dừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ộc sống của người bệnh ộc sống của người bệnh ạch ướng dẫn khoa học:i thì táchriêng
Đ ng m ch mông trên có hình cong lõm lên trên, sau khi đi qua lộc sống của người bệnh ạch ỗi đầu niệu đạo TTL được bao quanh bởi một cơ
ng i l n, sẽ đi ra sau, trồm phẫu thuật nội ớng dẫn khoa học: ướng dẫn khoa học:c khi vào vùng mông trên sẽ tách ra m t sộc sống của người bệnh ốnhánh nh cho c Đ ng m ch mông dỏe và chất ơng pháp ộc sống của người bệnh ạch ướng dẫn khoa học:i là nhánh l n th hai, k t thúcớng dẫn khoa học: ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
ở nam giới cao tuổi, tỷ ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ướng dẫn khoa học: ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ố ơng pháp ộc sống của người bệnh ạch ẹn trong.trong thười hướng dẫn khoa học:ng nh , có th có nh ng m ng x v a vôi hóa l n nh ngỏe và chất ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ững bệnh nhân nhiều ảnh ơng pháp ững bệnh nhân nhiều ớng dẫn khoa học: ở nam giới cao tuổi, tỷ ững bệnh nhân nhiều
người hướng dẫn khoa học: ệnh nhân TSLTTTL có bíi b nh cao tu i Nó có đ c đi m đi n hình là u n cong m t góc g nổi, tỷ ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ố ộc sống của người bệnh ần tế bào biểu mô và mô đệm của
90 đ khi đi ra và vào l i ti u khung (đi qua màng c a c l b t) Sau đóộc sống của người bệnh ạch ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ơng pháp ỗi đầu niệu đạo TTL được bao quanh bởi một cơ ị hoặc
Trang 18đi theo quỹ đ o th ng, bàng h v i m t s nhánh c a vùng đáy ch uạch ẳng đứng một góc ệnh nhân TSLTTTL có bí ớng dẫn khoa học: ộc sống của người bệnh ố ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
trướng dẫn khoa học:c khi k t thúc b ng đ ng m ch c a dến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ằng tia laser và can thiệp nút tắc động ộc sống của người bệnh ạch ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ương phápng v t.ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
Hình 1.3 Các kiểu phân chia động mạch chậu trong [11]
A Phân chia đ ng m ch ch u trong nhóm A ộng mạch chậu trong nhóm A ạch chậu trong nhóm A ậu trong nhóm A
B Phân chia đ ng m ch ch u trong nhóm B ộng mạch chậu trong nhóm A ạch chậu trong nhóm A ậu trong nhóm A
C Phân chia đ ng m ch ch u trong nhóm C ộng mạch chậu trong nhóm A ạch chậu trong nhóm A ậu trong nhóm A
* Đ ng m ch tuy n ti n li t ộc sống của người bệnh ạch ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí
TTL có giàu ngu n c p máu Đ ng m ch tuy n ti n li t r t thayồm phẫu thuật nội ấp trước khi nút mạch ộc sống của người bệnh ạch ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí ấp trước khi nút mạch
đ i: t s lổi, tỷ ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ố ượng cuộc sống của người bệnh.ng đ ng m ch tuy n ti n li t đ n v trí xu t phát gi a cácộc sống của người bệnh ạch ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ấp trước khi nút mạch ững bệnh nhân nhiều
b nh nhân và gi a các bên khung ch u trên m t b nh nhân Theo Cleggệnh nhân TSLTTTL có bí ững bệnh nhân nhiều ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ệnh nhân TSLTTTL có bí
EJ, khi nghiên c u 21 bên khung ch u trên t thi, đ ng m ch TTL g mứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ử thi, động mạch TTL gồm ộc sống của người bệnh ạch ồm phẫu thuật nộihai ph n: ph n đ u đi gi a ph n đáy bàng quang và TTL, ph n đuôi xu tần tế bào biểu mô và mô đệm của ần tế bào biểu mô và mô đệm của ần tế bào biểu mô và mô đệm của ững bệnh nhân nhiều ần tế bào biểu mô và mô đệm của ần tế bào biểu mô và mô đệm của ấp trước khi nút mạch.phát th p h n và liên quan v i đ ng m ch tr c tràng gi a ấp trước khi nút mạch ơng pháp ớng dẫn khoa học: ộc sống của người bệnh ạch ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ững bệnh nhân nhiều [12], [12, 13].Sau khi vào v c a TTL, các ph n này chia ra làm 4 nhánh: 2 nhánh trỏe và chất ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ần tế bào biểu mô và mô đệm của ướng dẫn khoa học:c
và bên c a ph n đ u, 2 nhánh sau và bên c a ph n đuôi Theo Tiagoủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ần tế bào biểu mô và mô đệm của ần tế bào biểu mô và mô đệm của ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ần tế bào biểu mô và mô đệm củaBilhim và c ng s , khi nghiên c u 214 đ ng m ch TTL (c a 75 b nhộc sống của người bệnh ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ộc sống của người bệnh ạch ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bínhân) ch có 73 đ ng m ch TTL (chi m 34,1%) tách ra t đ ng m chỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ộc sống của người bệnh ạch ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ộc sống của người bệnh ạch
th n trong, có 43 đ ng m ch TTL (chi m 20,1%) tách ra t đ ng m chẹn trong ộc sống của người bệnh ạch ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ộc sống của người bệnh ạch.bàng quang, có 38 đ ng m ch TTL (chi m 17,8%) tách ra t nhánh trộc sống của người bệnh ạch ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ướng dẫn khoa học:c
Trang 19c a đ ng m ch ch u trong ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ạch ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí [14] Nghiên c u cho th y đứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ấp trước khi nút mạch ười hướng dẫn khoa học:ng kính c aủa bệnh nhân TSLTTTL có bí
đ ng m ch TTL 1,6 ± 0,3mm, không có m i liên h nào gi a độc sống của người bệnh ạch ố ệnh nhân TSLTTTL có bí ững bệnh nhân nhiều ười hướng dẫn khoa học:ng kính
c a đ ng m ch TTL v i th tích TTL, v i tu i b nh nhân và hàm lủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ạch ớng dẫn khoa học: ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ớng dẫn khoa học: ổi, tỷ ệnh nhân TSLTTTL có bí ượng cuộc sống của người bệnh.ngPSA huy t thanh.ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
Cũng theo Tiago Bilhim, kho ng 60% bên khung ch u ch có m tảnh ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ộc sống của người bệnh
đ ng m ch Tộc sống của người bệnh ạch TL, 40% bên khung ch u có 2 đ ng m ch TTL Đ ngận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ạch ộc sống của người bệnh
m ch TTL có kích thạch ướng dẫn khoa học:c nh kho ng dao đ ng t 1mm đ n 2mm,ỏe và chất ảnh ộc sống của người bệnh ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ến tiền liệt (TSLTTTL) hay ukhông ph thu c vào th tích TTL, tuy nhiên nó ph thu c vào sục ộc sống của người bệnh ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ục ộc sống của người bệnh ố
đ ng m ch TTL m i bên khung ch u: các b nh nhân v i 1 đ ng m chộc sống của người bệnh ạch ỗi đầu niệu đạo TTL được bao quanh bởi một cơ ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ớng dẫn khoa học: ộc sống của người bệnh ạch.TTL có đười hướng dẫn khoa học:ng kính đ ng m ch l n h n (kho ng 2mm), các b nh nhânộc sống của người bệnh ạch ớng dẫn khoa học: ơng pháp ảnh ệnh nhân TSLTTTL có bí
v i 2 đ ng m ch TTL có đớng dẫn khoa học: ộc sống của người bệnh ạch ười hướng dẫn khoa học:ng kính nh h n (kho ng 1mm) ỏe và chất ơng pháp ảnh [15]
Đ ng m ch TTL thộc sống của người bệnh ạch ười hướng dẫn khoa học:ng tách ra t đ ng m ch th n trong (kho ngừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ộc sống của người bệnh ạch ẹn trong ảnh35%), t thân chung v i đ ng m ch bàng quang trên (20%), t thânừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ớng dẫn khoa học: ộc sống của người bệnh ạch ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt
truck) (15%), t đ ng m ch b t (10%), t thân chung đ ng m ch TTLừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ộc sống của người bệnh ạch ị hoặc ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ộc sống của người bệnh ạch.– tr c tràng (10%) Đ ng m ch TTL có th tách ra t các nhánh khácự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ộc sống của người bệnh ạch ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt
nh ng hi m h n đó là: đ ng m ch mông dư ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ơng pháp ộc sống của người bệnh ạch ướng dẫn khoa học:i, đ ng m ch mông trên,ộc sống của người bệnh ạch
ho c t đ ng m ch sinh d c ph ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ộc sống của người bệnh ạch ục ục
N u có 2 đ ng m ch TTL riêng bi t: m t cu ng tách ra trênến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ộc sống của người bệnh ạch ệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ố ở nam giới cao tuổi, tỷ(cu ng đ ng m ch trố ộc sống của người bệnh ạch ướng dẫn khoa học:c bên), thười hướng dẫn khoa học:ng tách ra thân đ ng m ch mông-ở nam giới cao tuổi, tỷ ộc sống của người bệnh ạch
liên quan ch t chẽ v i đ ng m ch bàng quang trên ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ớng dẫn khoa học: ộc sống của người bệnh ạch [11] Cu ng đ ngố ộc sống của người bệnh
m ch sau bên tách ra dạch ở nam giới cao tuổi, tỷ ướng dẫn khoa học:i, thười hướng dẫn khoa học:ng t đ ng m ch th n trong và đ ngừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ộc sống của người bệnh ạch ẹn trong ộc sống của người bệnh
m ch b t, liên quan v i đ ng m ch tr c tràng Trên th c t ch c n gâyạch ị hoặc ớng dẫn khoa học: ộc sống của người bệnh ạch ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ần tế bào biểu mô và mô đệm của
t c m t trong hai nhánh trên là đ vì chúng thắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ộc sống của người bệnh ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ười hướng dẫn khoa học:ng thông v i nhau bênớng dẫn khoa học:trong tuy n Cu ng đ ng m ch trến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ố ộc sống của người bệnh ạch ướng dẫn khoa học:c bên cung c p máu cho trung tâmấp trước khi nút mạch.tuy n và các n t tăng s n, cho nên đến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ố ảnh ượng cuộc sống của người bệnh ưc u tiên gây t c Cu ng đ ngắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ố ộc sống của người bệnh
Trang 20m ch sau bên cung c p máu cho vùng ngo i vi, cu ng ạch ấp trước khi nút mạch ạch ố này đượng cuộc sống của người bệnh.c th cự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của
hi n gây t c khi cu ng trệnh nhân TSLTTTL có bí ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ố ướng dẫn khoa học:c bên không th vào đểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ượng cuộc sống của người bệnh.c Cu ng đ ngố ộc sống của người bệnh
m ch trạch ướng dẫn khoa học:c bên thười hướng dẫn khoa học:ng khó vào vì chúng thười hướng dẫn khoa học:ng tách ra t đ ngừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ộc sống của người bệnh
m ch bàng quang trên v i góc h p và m ch máu ngo n ngoèo Cácạch ớng dẫn khoa học: ẹn trong ạch ằng tia laser và can thiệp nút tắc động
m ng x v a g n l vào đ ng m ch TTL gây khó khăn cho vi c ti pảnh ơng pháp ững bệnh nhân nhiều ần tế bào biểu mô và mô đệm của ỗi đầu niệu đạo TTL được bao quanh bởi một cơ ộc sống của người bệnh ạch ệnh nhân TSLTTTL có bí ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
c n đ ng m ch này Cu ng sau bên thận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ạch ố ười hướng dẫn khoa học:ng d vào h n vì nó tách raễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều ơng phápriêng v i đ ng m ch bàng quang.ớng dẫn khoa học: ộc sống của người bệnh ạch
Hình 1.4.Động mạch tuyến tiền liệt [15]
Hình A: Bên khung ch u có 2 đ ng m ch tuy n ti n li t ậu trong nhóm A ộng mạch chậu trong nhóm A ạch chậu trong nhóm A ến tiền liệt ền liệt ệt
Hình B: Bên khung ch u có 1 đ ng m ch tuy n ti n li t ậu trong nhóm A ộng mạch chậu trong nhóm A ạch chậu trong nhóm A ến tiền liệt ền liệt ệt
N u có m t đ ng m ch TTL, thến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ộc sống của người bệnh ộc sống của người bệnh ạch ười hướng dẫn khoa học:ng nó sẽ tách ra đ c l p v i đ ngộc sống của người bệnh ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ớng dẫn khoa học: ộc sống của người bệnh
m ch bàng quang (t đ ng m ch th n trong, đ ng m ch b t, ho c nhánhạch ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ộc sống của người bệnh ạch ẹn trong ộc sống của người bệnh ạch ị hoặc ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
trướng dẫn khoa học:c c a thân chung đ ng m ch mông-sinh d c) và sau đó có đ dàiủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ạch ục ộc sống của người bệnh
trười hướng dẫn khoa học:ng h p này thì nên gây t c trợng cuộc sống của người bệnh ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ướng dẫn khoa học:c v trí chia hai nhánh Lên đ n 60%ị hoặc ến tiền liệt (TSLTTTL) hay ucác trười hướng dẫn khoa học:ng h p có s bàng h v i các nhánh TTL và v i các đ ng m chợng cuộc sống của người bệnh ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ệnh nhân TSLTTTL có bí ớng dẫn khoa học: ớng dẫn khoa học: ộc sống của người bệnh ạch.xung quanh nh : đ ng m ch th n trong, đ ng m ch đ i bên TTL, cùngư ộc sống của người bệnh ạch ẹn trong ộc sống của người bệnh ạch ốbên TTL, v i đ ng m ch tr c tràng, đ ng m ch bàng quang.ớng dẫn khoa học: ộc sống của người bệnh ạch ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ộc sống của người bệnh ạch
Trang 21Tĩnh m ch TTL đi ra t tĩnh m ch c a v , các tĩnh m ch này đạch ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ạch ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ỏe và chất ạch ượng cuộc sống của người bệnh.c
d n l u t đám r i Santorini và k t thúc b i s t a ra trong tĩnh m chẫn khoa học: ư ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ố ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ở nam giới cao tuổi, tỷ ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ỏe và chất ạch.bàng quang cu i cùng đ vào tĩnh m ch ch u trong ố ổi, tỷ ạch ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
c Th n kinh, b ch huy t ần tế bào biểu mô và mô đệm của ạch ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
Bó th n kinh-m ch máu n m phía sau-bên tần tế bào biểu mô và mô đệm của ạch ằng tia laser và can thiệp nút tắc động ương phápng ng v trí 5 và 7ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ị hoặc
gi , bao g m các nhánh đ ng m ch, tĩnh m ch và th n kinh ch y u điời hướng dẫn khoa học: ồm phẫu thuật nội ộc sống của người bệnh ạch ạch ần tế bào biểu mô và mô đệm của ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
đ n dến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ương phápng v t H th ng b ch huy t c a TTL hận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ố ạch ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ướng dẫn khoa học:ng v đám r i b chền liệt (TSLTTTL) hay u ố ạch.huy t quanh TTL đến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ượng cuộc sống của người bệnh.c d n v 4 cu ng: cu ng ch u ngoài, m t cu ngẫn khoa học: ền liệt (TSLTTTL) hay u ố ố ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ố
h v , cu ng sau v h ch g c đ t s ng cùng và cu ng dạch ị hoặc ố ền liệt (TSLTTTL) hay u ạch ố ố ố ố ướng dẫn khoa học:i v h chền liệt (TSLTTTL) hay u ạch
n m d c theo đ ng m ch th n trong.ằng tia laser và can thiệp nút tắc động ọc: ộc sống của người bệnh ạch ẹn trong
1.1.3 Ch c năng sinh lý c a tuy n ti n li t ức năng sinh lý của tuyến tiền liệt ủa các bệnh nhân tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí ến tiền liệt có bí ền liệt có bí ệnh nhân tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí
TTL là m t trong ba tuy n sinh d c ph c a nam gi i TTL ti t raộc sống của người bệnh ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ục ục ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ớng dẫn khoa học: ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
d ch trong đ c v i PH ~ 6,5 Đ PH ki m h n d ch âm đ o c a d ch TTL,ị hoặc ục ớng dẫn khoa học: ộc sống của người bệnh ền liệt (TSLTTTL) hay u ơng pháp ị hoặc ạch ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ị hoặcđóng vai trò quan tr ng trong vi c nuôi dọc: ệnh nhân TSLTTTL có bí ưỡng và bảo vệ tinh trùng chong và b o v tinh trùng choảnh ệnh nhân TSLTTTL có bí
đ n khi th thai Lến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ục ượng cuộc sống của người bệnh.ng d ch do tuy n ti t ra chi m kho ng 30% thị hoặc ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ảnh ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bítích tinh d ch phóng ra m i l n giao h p D ch TTL ch a nhi u acid citric,ị hoặc ỗi đầu niệu đạo TTL được bao quanh bởi một cơ ần tế bào biểu mô và mô đệm của ợng cuộc sống của người bệnh ị hoặc ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ền liệt (TSLTTTL) hay uion Ca²+, nhi u lo i enzym, prostaglandin ền liệt (TSLTTTL) hay u ạch [16]
1.2S l ơng pháp can thiệp nút động mạch tuyến tiền liệt” ược về bệnh lý TSLTTTL c v b nh lý TSLTTTL ều trị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ệu quả bước
1.2.1 D ch t h c ị ễ học ọc
Isaacs J T và Coffey D S đã nghiên c u trên 10.000 đàn ông trên 40ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc
tu i các nổi, tỷ ở nam giới cao tuổi, tỷ ướng dẫn khoa học:c Châu Âu và Châu Mỹ v đ tu i có liên quan đ nền liệt (TSLTTTL) hay u ộc sống của người bệnh ổi, tỷ ến tiền liệt (TSLTTTL) hay uTSLTTTL nh n th y tu i càng cao t l b nh càng tăng, 50% trên 60 tu iận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ấp trước khi nút mạch ổi, tỷ ỷ ệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ổi, tỷ
và đ t đ nh 100% tu i 80 b TSLTTTL ạch ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ở nam giới cao tuổi, tỷ ổi, tỷ ị hoặc [17] Trong đó kho ng 50% c nảnh ần tế bào biểu mô và mô đệm của
ph i đi u tr ph u thu t ảnh ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ẫn khoa học: ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí [17], [18]
Vi t Nam, Tr n Văn Sáng và c ng s qua xây d ng phác đ đi u
Ở người trưởng thành, TTL nặng khoảng 15 – 20g, cao khoảng ệnh nhân TSLTTTL có bí ần tế bào biểu mô và mô đệm của ộc sống của người bệnh ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ồm phẫu thuật nội ền liệt (TSLTTTL) hay u
tr TTL trên 796 trị hoặc ười hướng dẫn khoa học:ng h p, tu i trung bình là 72, 100% có ch đ nhợng cuộc sống của người bệnh ổi, tỷ ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ị hoặc
Trang 22đi u tr có đ tu i trên 60 ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ộc sống của người bệnh ổi, tỷ [19]; Nguy n Phú Vi t, Nguy n Đ c Trung vàễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều ệnh nhân TSLTTTL có bí ễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc
c ng s nghiên c u 467 b nh nhân TSLTTTL t năm 1999-2002 t iộc sống của người bệnh ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ở nam giới cao tuổi, tỷ ệnh nhân TSLTTTL có bí ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ạch
B nh vi n 103 thì tu i vào vi n đi u tr t 54-90 tu i, trung bình là 69ệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ổi, tỷ ệnh nhân TSLTTTL có bí ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ổi, tỷ
tu i ổi, tỷ [20]
1.2.2 C ch b nh sinh ơng pháp can thiệp nút mạch ến tiền liệt có bí ệnh nhân tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí
Có nhi u gi thuy t đ gi i thích b nh nguyên c a TSLTTTL nh ngền liệt (TSLTTTL) hay u ảnh ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ảnh ệnh nhân TSLTTTL có bí ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ư
hi n nay m t s các y u t chính sau đây đệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ố ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ố ượng cuộc sống của người bệnh.c nhi u tác gi xem là cóền liệt (TSLTTTL) hay u ảnhliên quan đ n b nh lý TSLTTTL:ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí
Tu i già là y u t đổi, tỷ ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ố ượng cuộc sống của người bệnh.c đ c p trền liệt (TSLTTTL) hay u ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ướng dẫn khoa học:c h t TSLTTTL thến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ười hướng dẫn khoa học:ng b t đ uắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ần tế bào biểu mô và mô đệm của
xu t hi n tu i trên 40 và có s liên quan ch t chẽ gi a tu i và b nh lýấp trước khi nút mạch ệnh nhân TSLTTTL có bí ở nam giới cao tuổi, tỷ ổi, tỷ ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ững bệnh nhân nhiều ổi, tỷ ệnh nhân TSLTTTL có bíTSLTTTL [21] B nh nhân thệnh nhân TSLTTTL có bí ười hướng dẫn khoa học:ng có nh ng tri u ch ng lâm sàng khiững bệnh nhân nhiều ệnh nhân TSLTTTL có bí ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắctrên 55 tu i, v i đ nh cao là 65-75 tu i ổi, tỷ ớng dẫn khoa học: ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ổi, tỷ [22]
Vai trò c a tinh hoàn và gi thuy t hormon v i vai trò c aủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ảnh ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ớng dẫn khoa học: ủa bệnh nhân TSLTTTL có bíDihydrotestosteron (DHT) và vai trò c a đ ng v n estrogen/androgen.ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ồm phẫu thuật nội ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
Y u t tăng trến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ố ưở nam giới cao tuổi, tỷng peptid nh EGF (Epiderman Growth Facter),ưKGF (Keratin Growth Facter), FGF (Fibroblast Growth Facter) [16], [23],[24]
1.2.3 Ti n tri n c a b nh ến tiền liệt có bí ểm hình ảnh siêu âm, cộng hưởng từ và chụp mạch ủa các bệnh nhân tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí ệnh nhân tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí
TSLTTTL là b nh ti n tri n ch m và âm th m Th i đi m b t đ uệnh nhân TSLTTTL có bí ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ần tế bào biểu mô và mô đệm của ời hướng dẫn khoa học: ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ần tế bào biểu mô và mô đệm của
có nh ng tri u ch ng khó ti u nh cho đ n khi các tri u ch ng tr nênững bệnh nhân nhiều ệnh nhân TSLTTTL có bí ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ẹn trong ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ở nam giới cao tuổi, tỷ
rõ ràng tuỳ thu c vào nhi u y u t ch quan cũng nh khách quan: quáộc sống của người bệnh ền liệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ố ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ưtrình ti n tri n c a b nh, v trí c a TSLTTTL, s xu t hi n c a các bi nến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ị hoặc ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ấp trước khi nút mạch ệnh nhân TSLTTTL có bí ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
ch ng và s thích ng c a c th b nh nhân ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ơng pháp ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí [23], [25], [26]
Theo nghiên c u c a Lý Văn Qu ng trên 44 b nh nhân TSLTTTL,ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ảnh ệnh nhân TSLTTTL có bí
th i gian m c b nh đ n khi vào vi n trong kho ng t 1 đ n 3 năm là hayời hướng dẫn khoa học: ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ệnh nhân TSLTTTL có bí ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí ảnh ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
g p nh t Trong đó lý do vào vi n là vì các bi n ch ng nh bí ti u c pặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ấp trước khi nút mạch ệnh nhân TSLTTTL có bí ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ư ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ấp trước khi nút mạch.hay nhi m trùng đễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều ười hướng dẫn khoa học:ng ti t ni u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí [27]
Trang 231.2.4 Đ c đi m sinh lý b nh ặc điểm hình ảnh siêu âm, cộng hưởng từ và chụp mạch ểm hình ảnh siêu âm, cộng hưởng từ và chụp mạch ệnh nhân tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí , nh h ả đặc điểm hình ảnh siêu âm, cộng hưởng từ và chụp mạch ưởng từ và chụp mạch ng c a tăng s n lành tính tuy n ủa các bệnh nhân tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí ả đặc điểm hình ảnh siêu âm, cộng hưởng từ và chụp mạch ến tiền liệt có bí
ti n li t ền liệt có bí ệnh nhân tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí
1.2.4.1 nh h Ảnh hưởng của tăng sản lành tính tuyến tiền liệt lên bàng quang ưởng của tăng sản lành tính tuyến tiền liệt lên bàng quang ng c a tăng s n lành tính tuy n ti n li t lên bàng quang ủa tăng sản lành tính tuyến tiền liệt lên bàng quang ải phẫu người, Tr 373) ến tiền liệt ền liệt ệt
TSLTTTL gây nên h i ch ng t c nghẽn độc sống của người bệnh ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ười hướng dẫn khoa học:ng ti u dểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ướng dẫn khoa học:i, làm bàngquang tăng cười hướng dẫn khoa học:ng co bóp Người hướng dẫn khoa học:i ta chia s đáp ng c a bàng quang làmự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí
Giai đo n kích thích: bàng quang ch ng l i s t c nghẽn c aạch ố ạch ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ủa bệnh nhân TSLTTTL có bíTSLTTTL tr thành bàng quang ch ng đ i C bàng quang b t đ u tăngở nam giới cao tuổi, tỷ ố ố ơng pháp ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ần tế bào biểu mô và mô đệm của
s n, các th c phì đ i t o thành các bè.ảnh ớng dẫn khoa học: ơng pháp ạch ạch
Giai đo n bù tr : thành bàng quang xu t hi n nh ng h c gi a các thạch ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ấp trước khi nút mạch ệnh nhân TSLTTTL có bí ững bệnh nhân nhiều ố ững bệnh nhân nhiều ớng dẫn khoa học:
c ơng pháp
Giai đo n m t bù: đã có nh ng thay đ i tr m tr ng thành bàngạch ấp trước khi nút mạch ững bệnh nhân nhiều ổi, tỷ ần tế bào biểu mô và mô đệm của ọc: ở nam giới cao tuổi, tỷquang T các h c nh giai đo n trừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ố ỏe và chất ở nam giới cao tuổi, tỷ ạch ướng dẫn khoa học:c đã tr thành các túi th a ở nam giới cao tuổi, tỷ ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ở nam giới cao tuổi, tỷ
b t đ u phì đ i Bàng quang giãn, trắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ần tế bào biểu mô và mô đệm của ạch ương phápng l c bàng quang gi m đáng k ,ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ảnh ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
ch c năng bài xu t nứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ấp trước khi nút mạch ướng dẫn khoa học:c ti u c a bàng quang suy y u m t cách tr mểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ộc sống của người bệnh ần tế bào biểu mô và mô đệm của
Thười hướng dẫn khoa học:ng giai đo n đ u ch có tri u ch ng c năng nh ti u khôngạch ần tế bào biểu mô và mô đệm của ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ệnh nhân TSLTTTL có bí ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ơng pháp ư ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
ki m soát, ti u r t và s thay đ i v m t hình thái h c trên siêu âmểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ổi, tỷ ền liệt (TSLTTTL) hay u ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ọc:không đ c hi u Giai đo n sau xu t hi n các tri u ch ng nh ti u khó,ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ạch ấp trước khi nút mạch ệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ư ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
ti u r t, tia ti u y u, ti u ng t quãng, hay ti u máu và b t đ u có sểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ần tế bào biểu mô và mô đệm của ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm củathay đ i rõ r t hình thái, ch c năng c a bàng quang trên siêu âm v iổi, tỷ ệnh nhân TSLTTTL có bí ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ớng dẫn khoa học:
nh ng bi u hi n nh thành bàng quang dày, th tích nững bệnh nhân nhiều ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ư ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ướng dẫn khoa học:c ti u t n l uểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ồm phẫu thuật nội ưtăng, có các bi n ch ng nh s i, túi th a bàng quang ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ư ỏe và chất ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt [23], [28], [29],[30]
1.2.4.2 nh h Ảnh hưởng của tăng sản lành tính tuyến tiền liệt lên bàng quang ưởng của tăng sản lành tính tuyến tiền liệt lên bàng quang ng lên h ti t ni u trên ệt ến tiền liệt ệt
Trang 24S gia tăng áp l c m n tính trong lòng bàng quang cùng v i s suyự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ạch ớng dẫn khoa học: ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của
gi m trảnh ương phápng l c c bàng quang gây ra s trào ngự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ơng pháp ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ượng cuộc sống của người bệnh.c nướng dẫn khoa học:c ti u, h u quểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ảnhlàm giãn ni u qu n và cu i cùng là giãn đài b th n Chính s t c nghẽnệnh nhân TSLTTTL có bí ảnh ố ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắcnày và k t h p v i nh ng đ t nhi m trùng ti t ni u sẽ đ a đ n suy th nến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ợng cuộc sống của người bệnh ớng dẫn khoa học: ững bệnh nhân nhiều ợng cuộc sống của người bệnh ễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí ư ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
1.2.5TSLTTTL và bí ti u c p ểm hình ảnh siêu âm, cộng hưởng từ và chụp mạch ấp
tiểu cấp tính) hoặc có thể xuất hiện từ từ (bí tiểu mạn tính) sau một thời giantiểu khó [32]
Cơ chế gây bí tiểu cấp trong tăng sản lành tính tuyến tiền liệt
- TSLTTTL phát triển các thuỳ to ra, chèn ép làm tắc đường lưu thôngcủa niệu đạo, gây ra bí tiểu cấp Ngoài ra còn do các thương tổn kèm theonhư: Nhiễm khuẩn (viêm, áp xe tuyến tiền liệt); nhồi máu làm cho thể tích củatuyến to lên, do phù nề ở các vùng xung quanh chỗ nhồi máu, làm cho dễ bị bítiểu cấp
- Tác động của hệ thần kinh giao cảm và các tiếp nhận (recepteur α) của) củagiao cảm, làm cho căng các sợi cơ trơn ở niệu đạo, tuyến tiền liệt và bao xơcủa nó Trong khi đó cơ Detrusor của bàng quang suy giảm, không có đủ sức
để co bóp tống nước tiểu ra ngoài, dẫn đến bí tiểu cấp
- Sự gia tăng sức cản ở niệu đạo: có thể xảy ra làm tăng sức co bóp của
hệ giao cảm, hoặc có thể do người bệnh uống một vài thứ thuốc gây ra co thắtmạnh ở vùng cổ bàng quang và niệu đạo
- Suy giảm sức co bóp của cơ Detrusor [32]
Trang 251.3Các ph ương pháp can thiệp nút động mạch tuyến tiền liệt” ng pháp đánh giá, theo dõi TSLTTTL có bí ti u c p ểu cấp bằng ấp bằng
1.3.1 Thăm khám lâm sàng.
1.3.1.1 C năng ơ năng
Triệu chứng cơ năng trong TSLTTTL chủ yếu là những triệu chứng củarối loạn về bài xuất nước tiểu Những triệu chứng này là hậu quả của mức độlớn và chèn ép đường thoát nước tiểu từ trong bàng quang của TSLTTTL[33], [28] Được đánh giá qua chỉ số IPSS, Qol, Qmax, PVR
Hội chứng kích thích bàng quang: vì luôn phải tăng cường sức co bóp đểchống đối với sức cản gây nên do TSLTTTL, nên bàng quang trở nên nhạycảm hơn so với bình thường
+ Tiểu rắt nhiều lần, lúc đầu tiểu rắt về đêm sau đó cả ban ngày
+ Tiểu khẩn cấp, buồn tiểu phải đi ngay, đôi khi tiểu són vì vội
Hội chứng tắc nghẽn:
+ Tiểu khó ngập ngừng lúc khởi động tiểu, có thể ngừng tiểu đột ngột.+ Tiểu không hết, tia tiểu yếu, dòng tiểu nhỏ và nhỏ giọt cuối bãi.+ Có nước tiểu tồn lưu thể hiện qua triệu chứng: có cảm giác chưa tiểuhết sau khi đi tiểu xong, hoặc đi tiểu lại trong vòng 2 giờ
Các triệu chứng khi có biến chứng:
+ Bí tiểu có thể xảy ra sau một thời gian rối loạn tiểu tiện hoặc có khikhởi phát đột ngột sau một thời gian tiềm ẩn lâu dài
+ Tiểu không tự chủ thường xảy ra ở giai đoạn mất bù
+ Tiểu máu thường gặp tiểu máu đầu bãi, có khi toàn bãi và có máucục Đây là triệu chứng thường xuất hiện do các biến chứng mà tăng sảnLTTTL hay gây ra như: nhiễm khuẩn tiết niệu, sỏi bàng quang…
1.3.1.2 Th c th ực thể ể
Trang 26Rối loạn tiểu tiện, cần đánh giá sự khó khăn của sự đi tiểu và hình tháicủa rối loạn [25], [33] Theo nghiên cứu của Tubaro A và Carlo V trên 802bệnh nhân TSLTTTL nhận thấy không có sự liên quan chặt chẽ giữa độ trầmtrọng của các triệu chứng rối loạn tiểu tiện với thể tích TTL [34].
Thăm trực tràng là một động tác thăm khám không thể thiếu, thực hiệntốt sau khi cho bệnh nhân đi tiểu Thăm khám trực tràng sẽ thấy TTL tăng thểtích, tạo một khối lồi trong lòng trực tràng, to đều, nhẵn, hơi tròn, mật độchắc, đàn hồi, không đau, mất rãnh giữa và ranh giới rõ ràng [35], [33] Theonghiên cứu của Nguyễn Minh Tuấn trên 103 bệnh nhân TSLTTTL, thămkhám trực tràng ghi nhận TTL nhẵn, mất rãnh giữa và không đau chiếm100%, chỉ có 1 trường hợp có nhân rắn khi thăm khám chiếm 0,98% [36]
1.3.2 Ch n đoán hình nh ẩn đoán hình ảnh ả đặc điểm hình ảnh siêu âm, cộng hưởng từ và chụp mạch
1.3.2.1 Siêu âm 2D và siêu âm doppler
Hình nh đi n hình c a TSLTTTL th hi n b ng s gi m âm, tăngảnh ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ằng tia laser và can thiệp nút tắc động ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ảnh
th tích cân đ i v i đểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ố ớng dẫn khoa học: ười hướng dẫn khoa học:ng vi n rõ và đ u, đ y ph n còn l i c a tuy nền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ẩn đoán hình ảnh ần tế bào biểu mô và mô đệm của ạch ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ến tiền liệt (TSLTTTL) hay ulành ra sau t o ra hình nh c đi n là qu tr ng n m trong v Còn siêuạch ảnh ổi, tỷ ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ảnh ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ằng tia laser và can thiệp nút tắc động ỏe và chất
Trang 27- u đi m: Ưu điểm: ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
+ Xác đ nh đị hoặc ượng cuộc sống của người bệnh.c hình th , v trí c a tuy n ti n li t tăng s n, đ cểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ị hoặc ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí ảnh ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
bi t là thùy gi a mà thăm tr c tràng khó th y.ệnh nhân TSLTTTL có bí ững bệnh nhân nhiều ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ấp trước khi nút mạch
+ Đánh giá đượng cuộc sống của người bệnh.c th tích TTL và tình tr ng c p máu cho TTL.ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ạch ấp trước khi nút mạch.+ Đánh giá đượng cuộc sống của người bệnh ảnhc nh hưở nam giới cao tuổi, tỷng c a TSLTTTL lên bàng quang: thànhủa bệnh nhân TSLTTTL có bíbàng quang dày lên (bàng quang chi n đ u), túi th a bàng quang, s iến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ấp trước khi nút mạch ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ỏe và chấtbàng quang,… N u phát hi n s i bàng quang thì c n ph i cho b nh nhânến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí ỏe và chất ần tế bào biểu mô và mô đệm của ảnh ệnh nhân TSLTTTL có bí
đi tán s i r i m i ti n hành can thi p.ỏe và chất ồm phẫu thuật nội ớng dẫn khoa học: ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí
+ Xác đ nh lị hoặc ượng cuộc sống của người bệnh.ng nướng dẫn khoa học:c ti u t n d trong bàng quang, m t y u tểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ồm phẫu thuật nội ư ộc sống của người bệnh ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ố
r t quan tr ng trong ch đ nh đi u tr và theo dõi sau đi u tr TSLTTTL.ấp trước khi nút mạch ọc: ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ị hoặc ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc
+ Dùng ph bi n vì có giá tr ch n đoán và theo dõi sau đi u trổi, tỷ ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ẩn đoán hình ảnh ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặcTSLTTTL
+ D th c hi n, chi phí th p, có th làm đi làm l i nhi u l n,ễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ệnh nhân TSLTTTL có bí ấp trước khi nút mạch ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ạch ền liệt (TSLTTTL) hay u ần tế bào biểu mô và mô đệm củakhông gây h i cho b nh nhân.ạch ệnh nhân TSLTTTL có bí
- Nhượng cuộc sống của người bệnh.c đi m: ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
+ Ph thu c vào trình đ ngục ộc sống của người bệnh ộc sống của người bệnh ười hướng dẫn khoa học:i làm và máy siêu âm
+ Đ i v i TTL to, đo th tích không chính xác.ố ớng dẫn khoa học: ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
1.3.2.2 Siêu âm qua đ ười, Tr 373) ng tr c tràng ực thể
Siêu âm đười hướng dẫn khoa học:ng trên xương phápng mu không có vai trò đ đánh giá nhu môểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bítuy n ti n li t, nó dùng đ làm bilan đánh giá s xâm l n b ng và ti uến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ấp trước khi nút mạch ục ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bíkhung Siêu âm qua đười hướng dẫn khoa học:ng t ng sinh môn s d ng khi không có đ u dòần tế bào biểu mô và mô đệm của ử thi, động mạch TTL gồm ục ần tế bào biểu mô và mô đệm của
đười hướng dẫn khoa học:ng tr c tràng Trên th c t ph i thăm khám siêu âm c qua đự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ảnh ảnh ười hướng dẫn khoa học:ngtrên xương phápng mu và qua đười hướng dẫn khoa học:ng tr c tràng.ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của
Siêu âm qua đười hướng dẫn khoa học:ng tr c tràng cho phép nghiên c u nhu mô tuy n.ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
S d ng đ u dò 7-7,5 MHz cho phép nghiên c u trên l p c t d c (cử thi, động mạch TTL gồm ục ần tế bào biểu mô và mô đệm của ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ớng dẫn khoa học: ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ọc: ổi, tỷbàng quang, đáy TTL, đ nh, ng phóng tinh), c t ngang (đ i x ng) Trongỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ố ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ố ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc
m t ph ng tr c tuy n gi m âm, tuy n ngoài tăng âm, c u trúc đ ng âmặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ẳng đứng một góc ục ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ảnh ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ấp trước khi nút mạch ồm phẫu thuật nội
Trang 28và đ i x ng Nghiên c u c a Harada ch ra r ng tuy n trong bao g m tố ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ằng tia laser và can thiệp nút tắc động ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ồm phẫu thuật nội ổi, tỷ
ch c x c trứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ơng pháp ơng pháp ướng dẫn khoa học:c, vùng chuy n ti p và vùng quanh ni u đ o Tuy nểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí ạch ến tiền liệt (TSLTTTL) hay ungoài bao g m vùng trung tâm và ngo i vi Tuy n ti n li t bao quanh b iồm phẫu thuật nội ạch ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí ở nam giới cao tuổi, tỷ
vi n m ng tăng âm đ u, tền liệt (TSLTTTL) hay u ỏe và chất ền liệt (TSLTTTL) hay u ương phápng ng v i l p m quanh tuy n ti n li t ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ớng dẫn khoa học: ớng dẫn khoa học: ỡng và bảo vệ tinh trùng cho ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí
1.3.2.3Ch p c ng h ụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt ộng mạch chậu trong nhóm A ưởng của tăng sản lành tính tuyến tiền liệt lên bàng quang ng t tuy n ti n li t ừ tuyến tiền liệt ến tiền liệt ền liệt ệt
C ng hộc sống của người bệnh ưở nam giới cao tuổi, tỷng t hi n nay là m t phừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ương phápng ti n đang đệnh nhân TSLTTTL có bí ượng cuộc sống của người bệnh.c s d ngử thi, động mạch TTL gồm ục
ph bi n trong ch n đoán b nh lý vùng ch u nói chung và TTL nói riêng.ổi, tỷ ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ẩn đoán hình ảnh ệnh nhân TSLTTTL có bí ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
Đ nh y và đ đ c hi u khá cao, đ c bi t là nh ng máy CHT có t l cộc sống của người bệnh ạch ộc sống của người bệnh ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ững bệnh nhân nhiều ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của
m nh trên 1 Tesla CHT có th kh o sát c hình thái, kích thạch ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ảnh ảnh ướng dẫn khoa học:c, c u trúcấp trước khi nút mạch
và phân vùng TTL [21] Do đó, CHT có giá tr ch n đoán r t cao trongị hoặc ẩn đoán hình ảnh ấp trước khi nút mạch
b nh lý ung th TTL Trên hình nh CHT giúp phân bi t đệnh nhân TSLTTTL có bí ư ảnh ệnh nhân TSLTTTL có bí ượng cuộc sống của người bệnh.c vùngtuy n lành và ung th , phát hi n nh ng kh i u có kích thến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ư ệnh nhân TSLTTTL có bí ững bệnh nhân nhiều ố ướng dẫn khoa học:c nh , ngoàiỏe và chất
ra có th kh o sát di căn vùng ch u c a ung th TTL ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ảnh ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ư [26], [37]
Hi n nay c ng hệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ưở nam giới cao tuổi, tỷng t đã tr thành m t kỹ thu t hình nh m nhừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ở nam giới cao tuổi, tỷ ộc sống của người bệnh ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ảnh ạch
nh t đ đánh giá TTLấp trước khi nút mạch ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí [38] Đây là m t phộc sống của người bệnh ương phápng pháp đánh giá nhi u m tền liệt (TSLTTTL) hay u ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
ph ng, không xâm l n, không b nhi m x , cho phép đánh giá c u trúc vẳng đứng một góc ấp trước khi nút mạch ị hoặc ễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều ạch ấp trước khi nút mạch ị hoặctrí hình thái, th tích TTL r t t t, đánh giá đ c đi m ng m thu c c aểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ấp trước khi nút mạch ố ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ấp trước khi nút mạch ố ủa bệnh nhân TSLTTTL có bítuy n ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u [39] Ngoài ra, c ng hộc sống của người bệnh ưở nam giới cao tuổi, tỷng t TTL còn là phừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ương phápng pháp đánh giákhách quan, không ph thu c vào kinh nghi m ngục ộc sống của người bệnh ệnh nhân TSLTTTL có bí ười hướng dẫn khoa học:i làm và máy siêu
âm nh phư ương phápng pháp siêu âm qua tr c tràng (phự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ương phápng pháp đánh giá khá
t t hình nh tuy n ti n li t) Vì các lý do trên, chúng tôi ch n c ngố ảnh ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí ọc: ộc sống của người bệnh
hưở nam giới cao tuổi, tỷng t là phừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ương phápng pháp đánh giá trướng dẫn khoa học:c và sau đi u tr TSLTTTL b ngền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ằng tia laser và can thiệp nút tắc động
phương phápng pháp nút đ ng m ch TTL.ộc sống của người bệnh ạch
Trong nghiên c u c a chúng tôi, c ng hứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ưở nam giới cao tuổi, tỷng t đừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ượng cuộc sống của người bệnh ử thi, động mạch TTL gồm ụcc s d ng đ lo iểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ạch
tr t n thừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ổi, tỷ ương phápng ác tính đ c bi t khi giá tr sàng l c ung th TTL c a PSAặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ị hoặc ọc: ư ủa bệnh nhân TSLTTTL có bíkhông còn chính xác (tăng do đ ng tác đ t sonde ti u), đánh giá m c độc sống của người bệnh ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ộc sống của người bệnh
Trang 29ng m thu c c a tuy n đ tiên lấp trước khi nút mạch ố ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ượng cuộc sống của người bệnh.ng hi u qu can thi p, so sánh th tíchệnh nhân TSLTTTL có bí ảnh ệnh nhân TSLTTTL có bí ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bíkhách quan trướng dẫn khoa học:c và sau can thi p, đánh giá vùng nh i máu sau can thi p.ệnh nhân TSLTTTL có bí ồm phẫu thuật nội ệnh nhân TSLTTTL có bíNgoài ra còn đ đánh giá s thay đ i hình thái TTL sau can thi p sau 3ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ổi, tỷ ệnh nhân TSLTTTL có bítháng.
1.3.3 Đo th tích n ểm hình ảnh siêu âm, cộng hưởng từ và chụp mạch ước đầu điều trị c ti u t n d ểm hình ảnh siêu âm, cộng hưởng từ và chụp mạch ồn dư ư
Th ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí tích nướng dẫn khoa học:c ti u t n d (hay th tích nểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ồm phẫu thuật nội ư ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ướng dẫn khoa học:c ti u t n l u) là th tíchểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ồm phẫu thuật nội ư ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
nướng dẫn khoa học:c ti u còn l i trong bàng quang ngay sau khi đi ti u hoàn toàn ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ạch ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí [25],[33], [40] Theo Nguy n Văn Sáng, th tích nễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ướng dẫn khoa học:c ti u t n d có giá tr r tểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ồm phẫu thuật nội ư ị hoặc ấp trước khi nút mạch
l n vì nó ph n ánh khá trung th c m c đ t c nghẽn do TSLTTTL gây nên.ớng dẫn khoa học: ảnh ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ộc sống của người bệnh ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc
Th tích nểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ướng dẫn khoa học:c ti u t n d > 100ml, n u đ lâu sẽ nh hểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ồm phẫu thuật nội ư ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ảnh ưở nam giới cao tuổi, tỷng t i ch cớng dẫn khoa học: ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắcnăng th n ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí [7], [23], [25]
Th tích nểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ướng dẫn khoa học:c ti u t n d > 30ml đểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ồm phẫu thuật nội ư ượng cuộc sống của người bệnh.c xem là có tình tr ng t cạch ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắcnghẽn đười hướng dẫn khoa học:ng ti u dểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ướng dẫn khoa học:i Có hai cách đo th tích nểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ướng dẫn khoa học:c ti u t n d :ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ồm phẫu thuật nội ư
Cách đo tr c ti p b ng phự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ằng tia laser và can thiệp nút tắc động ương phápng pháp đ t thông ti u, giá tr chínhặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ị hoặcxác nh ng xâm nh p nhi u bi n ch ng Thông thư ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ền liệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ười hướng dẫn khoa học:ng cách này đượng cuộc sống của người bệnh.clàm đ ng th i khi b nh nhân đồm phẫu thuật nội ời hướng dẫn khoa học: ệnh nhân TSLTTTL có bí ượng cuộc sống của người bệnh.c th c hi n đo l u lự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ệnh nhân TSLTTTL có bí ư ượng cuộc sống của người bệnh.ng dòng ti u.ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bíCách đo gián ti p qua siêu âm b ng là phến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ục ương phápng pháp không xâm nh p,ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bíkhông bi n ch ng và sai s không đáng k n u tuân th đúng kỹ thu tến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ố ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí[29], [33]
1.3.4 Đo l u l ư ượng nước tiểu ng n ước đầu điều trị c ti u ểm hình ảnh siêu âm, cộng hưởng từ và chụp mạch
Đây là m t phộc sống của người bệnh ương phápng giúp ch n đoán có s t c nghẽn bàng quang vàẩn đoán hình ảnh ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắccùng v i đo th tích ti u t n d giúp đánh giá v tính hi u qu c a ho tớng dẫn khoa học: ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ồm phẫu thuật nội ư ền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí ảnh ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ạch
đ ng ti u, là m t trong nh ng y u t góp ph n tiên lộc sống của người bệnh ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ững bệnh nhân nhiều ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ố ần tế bào biểu mô và mô đệm của ượng cuộc sống của người bệnh.ng và l a ch nự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ọc:
phương phápng án đi u tr ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc [25], [23], [33] Nghiên c u c a Foen C H và c ng sứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm củacho th y có tấp trước khi nút mạch ương phápng quan không đáng k gi a tình tr ng t c nghẽn bàngểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ững bệnh nhân nhiều ạch ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắcquang và th tích TTL v i r = 0,2 ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ớng dẫn khoa học: [41] L u lư ư ng dòng ti u (Qmax),đợng cuộc sống của người bệnh ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ư cợng cuộc sống của người bệnh.đánh giá là m t khám nghi m có ý nghĩa đánh giá khách quan s t cộc sống của người bệnh ệnh nhân TSLTTTL có bí ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc
Trang 30nghẽn đười hướng dẫn khoa học:ng ti t ni u dến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí ướng dẫn khoa học:i (Qmax < 10 ml/s) Các cách khám thông
thười hướng dẫn khoa học:ng khó đánh giá đúng đượng cuộc sống của người bệnh.c Qmax Phương phápng pháp này đòi h i ph i cóỏe và chất ảnhtrang b máy đo ni u đ ng h c (Uroflowmetry) Lị hoặc ệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ọc: ưu lư ng dòng ti uợng cuộc sống của người bệnh ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
ph thu c vào s t c nghẽn đục ộc sống của người bệnh ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ư ng ti u dời hướng dẫn khoa học: ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ư i, nh ng cũng ph thu c vàoớng dẫn khoa học: ư ục ộc sống của người bệnh
trương phápng l c c bàng quang, và lự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ơng pháp ượng cuộc sống của người bệnh.ng nướng dẫn khoa học:c ti u trong bàng quang trểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ướng dẫn khoa học:ckhi đo L u lư ư ng dòng ti u sau can thi p ợng cuộc sống của người bệnh ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí đượng cuộc sống của người bệnh ảnhc c i thi n rõ ràng là k tệnh nhân TSLTTTL có bí ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
qu đánh giá khách quan nh t c a đi u tr ảnh ấp trước khi nút mạch ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc
Đo t c đ dòng ti u b ng máy ni u đ ng h c (uroflowmetry) làố ộc sống của người bệnh ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ằng tia laser và can thiệp nút tắc động ệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ọc:
nh ng s li u ch c ch n đáng tin c y, đánh giá s t c nghẽn bàngững bệnh nhân nhiều ố ệnh nhân TSLTTTL có bí ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắcquang, ni u đ o c a b nh nhân v i tri u ch ng đệnh nhân TSLTTTL có bí ạch ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ớng dẫn khoa học: ệnh nhân TSLTTTL có bí ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ười hướng dẫn khoa học:ng ti u dểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ướng dẫn khoa học:i[42].V i kh i lớng dẫn khoa học: ố ượng cuộc sống của người bệnh.ng nướng dẫn khoa học:c ti u trong bàng quang trên 150 ml, ti n hànhểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
đo t c đ dòng nố ộc sống của người bệnh ướng dẫn khoa học:c ti u t i đa (Qmax) N u Qmax > 15 ml/s, đểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ố ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ượng cuộc sống của người bệnh.c coi
là bình thười hướng dẫn khoa học:ng; Qmax t 10-15 ml/s đừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ượng cuộc sống của người bệnh.c coi là có c n tr nh ; Qmax <ảnh ở nam giới cao tuổi, tỷ ẹn trong
10 ml/s đượng cuộc sống của người bệnh.c coi là có c n tr trung bình ảnh ở nam giới cao tuổi, tỷ [42]
Đa s các tác gi đ u đánh giá l u lố ảnh ền liệt (TSLTTTL) hay u ư ượng cuộc sống của người bệnh.ng dòng ti u c a b nh nhânểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí
b ng l u lằng tia laser và can thiệp nút tắc động ư ượng cuộc sống của người bệnh.ng dòng ti u t i đa (Qmax) M t s ít không đo đểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ố ộc sống của người bệnh ố ượng cuộc sống của người bệnh.c Qmax thì
ti n hành đo l u lến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ư ượng cuộc sống của người bệnh.ng dòng ti u trung bình (Qmean) nh là m t giá trểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ư ộc sống của người bệnh ị hoặc
Qmean: T c đ dòng ti u trung bình (ml/s)ố ộc sống của người bệnh ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bíV: Dung tích nướng dẫn khoa học:c ti u c a 1 l n ti u ti nểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ần tế bào biểu mô và mô đệm của ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí(ml)
t: Th i gian c a m t l n ti u ti n (giây)ời hướng dẫn khoa học: ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ần tế bào biểu mô và mô đệm của ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí
t
1.3.5 Xét nghi m ệnh nhân tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí
Xét nghi m nệnh nhân TSLTTTL có bí ướng dẫn khoa học:c ti u: b nh nhânểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí TSLTTTL có bí ti u c p có t cểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ấp trước khi nút mạch ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắcnghẽn đười hướng dẫn khoa học:ng ti u nên t l nhi m trùng đểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ỷ ệnh nhân TSLTTTL có bí ễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều ười hướng dẫn khoa học:ng ti u r t cao C n ph iểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ấp trước khi nút mạch ần tế bào biểu mô và mô đệm của ảnh
Trang 31xét nghi m t bào vi trùng nệnh nhân TSLTTTL có bí ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ướng dẫn khoa học:c ti u và c y làm kháng sinh đ cácểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ấp trước khi nút mạch ổi, tỷ ở nam giới cao tuổi, tỷ
b nh nhân TSLTTTL có bí ti u c p.ệnh nhân TSLTTTL có bí ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ấp trước khi nút mạch
Xét nghi m máu: đ nh lệnh nhân TSLTTTL có bí ị hoặc ượng cuộc sống của người bệnh.ng urê, crêatinin máu Các b nh nhânệnh nhân TSLTTTL có bíTSLTTTL bí ti u c p đ u có nguy c suy th n Nhi u nghiên c u cho th yểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ấp trước khi nút mạch ền liệt (TSLTTTL) hay u ơng pháp ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ấp trước khi nút mạch
t l suy th n c a các b nh nhân TSLTTTL kho ng 5-10% ỷ ệnh nhân TSLTTTL có bí ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ảnh [31], [43] Do
đó c n ph i đ nh lần tế bào biểu mô và mô đệm của ảnh ị hoặc ượng cuộc sống của người bệnh.ng urê, crêatinin máu đ đánh giá ch c năng th nểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí[16], [25], [23]
Đ nh lị hoặc ượng cuộc sống của người bệnh.ng PSA (prostate specific antigen): đây là m t khángộc sống của người bệnh.nguyên đ c hi u cho TTL Thặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ười hướng dẫn khoa học:ng 1g TTL ti t ra kho ng 0,3ng/ml PSAến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ảnh[39] Hàm lượng cuộc sống của người bệnh.ng PSA bình thười hướng dẫn khoa học:ng trong máu c a b nh nhân TSLTTTL <ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí
4 ng/ml PSA tăng cao trong trười hướng dẫn khoa học:ng h p ung th TTL ợng cuộc sống của người bệnh ư [25], [44] Tuynhiên nh ng b nh nhân trong nghiên c u c a chúng tôi sau khi đ tững bệnh nhân nhiều ệnh nhân TSLTTTL có bí ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bísonde ti u có n ng đ PSA cao h n bình thểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ồm phẫu thuật nội ộc sống của người bệnh ơng pháp ười hướng dẫn khoa học:ng nên nó không đượng cuộc sống của người bệnh.cdùng đ lo i tr ung th mà ph i k t h p cùng các phểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ạch ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ư ảnh ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ợng cuộc sống của người bệnh ương phápng pháp khác
nh ch p CHT và sinh thi t làm gi i ph u b nh khi có nghi ng ư ục ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ảnh ẫn khoa học: ệnh nhân TSLTTTL có bí ời hướng dẫn khoa học:
1.3.6 Gi i ph u b nh ả đặc điểm hình ảnh siêu âm, cộng hưởng từ và chụp mạch ẫu tuyến tiền liệt ệnh nhân tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí
Đây là tiêu chu n vàng trong ch n đoán xác đ nh TSLTTTL.ẩn đoán hình ảnh ẩn đoán hình ảnh ị hoặc
V đ i th , TSLTTTL là m t kh i hình tròn hay b u d c g m hai hayền liệt (TSLTTTL) hay u ạch ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ố ần tế bào biểu mô và mô đệm của ục ồm phẫu thuật nội
ba thuỳ áp sát vào nhau v phía trền liệt (TSLTTTL) hay u ướng dẫn khoa học:c và dính ch t v phía sau.ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ền liệt (TSLTTTL) hay u
V m t vi th , đó là tăng s n mô đ m và mô tuy n, cùng v i s thayền liệt (TSLTTTL) hay u ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ảnh ệnh nhân TSLTTTL có bí ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ớng dẫn khoa học: ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của
đ i t l ch t tuy n, s i c và ch t keo ổi, tỷ ỷ ệnh nhân TSLTTTL có bí ấp trước khi nút mạch ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ợng cuộc sống của người bệnh ơng pháp ấp trước khi nút mạch [17], [23], [45]
1.4Các ph ương pháp can thiệp nút động mạch tuyến tiền liệt” ng pháp đi u tr TSLTTTL có bí ti u c p ều trị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí tiểu cấp bằng ểu cấp bằng ấp bằng
Có nhi u phền liệt (TSLTTTL) hay u ương phápng pháp đi u tr khác nhau tuỳ thu c vào các tri uền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ộc sống của người bệnh ệnh nhân TSLTTTL có bí
ch ng lâm sàng và c n lâm sàng ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí [23], [46]
1.4.1 Đi u tr n i khoa và theo dõi ền liệt có bí ị ộng hưởng từ và chụp mạch
Trang 32Đi u tr n i khoa g m hai nhóm thu c: các thu c đ i kháng alpha –ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ộc sống của người bệnh ồm phẫu thuật nội ố ố ốadrenergic [23], [47], và các thu c ch v n LHRH 5-alpha reductase, ngoàiố ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
ra còn có các thu c th o m c ố ảnh ộc sống của người bệnh [25], [23]
u đi m:
Ưu điểm: ể
Ưu điểm: u tiên hàng đ u trong b nh lý TSLTTTL vì không xâm l n, ítần tế bào biểu mô và mô đệm của ệnh nhân TSLTTTL có bí ấp trước khi nút mạch
bi n ch ng n ng.ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
Thu c có tác d ng h n ch tăng sinh tuy n ti n li t, giãn c tr n c aố ục ạch ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí ơng pháp ơng pháp ủa bệnh nhân TSLTTTL có bítuy n ti n li t và c bàng quang đ c i thi n dòng nến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí ổi, tỷ ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ảnh ệnh nhân TSLTTTL có bí ướng dẫn khoa học:c ti u và làm gi mểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ảnh
t c nghẽn.ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc
Nh ược điểm: c đi m: ể
Thu c có tác d ng không mong mu n là t t huy t áp t th , chóngố ục ố ục ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ư ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
m t, nh c đ u.ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ần tế bào biểu mô và mô đệm của
Trên nh ng b nh nhân TSLTTTL có bí ti u c p các thu c nàyững bệnh nhân nhiều ệnh nhân TSLTTTL có bí ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ấp trước khi nút mạch ố
thười hướng dẫn khoa học:ng ít có hi u qu Đệnh nhân TSLTTTL có bí ảnh ượng cuộc sống của người bệnh.c ch đ nh trong nh ng trỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ị hoặc ững bệnh nhân nhiều ười hướng dẫn khoa học:ng h p b nhợng cuộc sống của người bệnh ệnh nhân TSLTTTL có bínhân ch a có đi u ki n can thi p ho c b nh nhân ch can thi p, ph uư ền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ời hướng dẫn khoa học: ệnh nhân TSLTTTL có bí ẫn khoa học:thu t.ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
Th i gian đi u tr kéo dài.ời hướng dẫn khoa học: ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc
1.4.2 Đi u tr ngo i khoa ền liệt có bí ị ạch
Ch đ nh: Theo khuy n cáo c a Hi p h i Ni u khoa Mỹ (1994),ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ị hoặc ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ệnh nhân TSLTTTL có bíTSLTTTL đượng cuộc sống của người bệnh.c đi u tr ngo i khoa khi: bí ti u dai d ng, nhi m trùng táiền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ạch ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ẳng đứng một góc ễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều
di n, đái máu đ i th , s i bàng quang, túi th a bàng quang, suy th n doễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều ạch ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ỏe và chất ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bíTSLTTTL [48] Theo Tr n Văn Sáng đi u tr ngo i khoa đần tế bào biểu mô và mô đệm của ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ạch ượng cuộc sống của người bệnh.c ch đ nh khiỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ị hoặc
ch s IPSS > 20, Qol > 3, th tích nỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ố ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ướng dẫn khoa học:c ti u t n d > 100ml ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ồm phẫu thuật nội ư [19]
- Các phương phápng ti n ph u thu t có th s d ng nh ph u thu t bócệnh nhân TSLTTTL có bí ẫn khoa học: ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ử thi, động mạch TTL gồm ục ư ẫn khoa học: ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bíTSLTTTL; ph u thu t c t đ t n i soi qua đẫn khoa học: ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ố ộc sống của người bệnh ười hướng dẫn khoa học:ng ni u đ o; đi u tr b ngệnh nhân TSLTTTL có bí ạch ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ằng tia laser và can thiệp nút tắc độnglaser, đ t và gây ho i t mô b ng sóng cao t n hay siêu âm, đi u tr b ngố ạch ử thi, động mạch TTL gồm ằng tia laser và can thiệp nút tắc động ần tế bào biểu mô và mô đệm của ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ằng tia laser và can thiệp nút tắc độngnhi t, nong ni u đ o b ng bóng ệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ạch ằng tia laser và can thiệp nút tắc động [16], [25], [23], [48], [49]
Trang 33- Ph u thu t n i soi c t TSLTTTL qua ni u đ o, đây là phẫn khoa học: ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ệnh nhân TSLTTTL có bí ạch ương phápng pháp
đi u tr chi m 95% trền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ười hướng dẫn khoa học:ng h p ph u thu t TSLTTTL Mỹ ợng cuộc sống của người bệnh ẫn khoa học: ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ở nam giới cao tuổi, tỷ [16], [48]
K t qu cho th y các thang đi m tri u ch ng và t c đ dòng ti u đ tến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ảnh ấp trước khi nút mạch ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ố ộc sống của người bệnh ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ạch
đượng cuộc sống của người bệnh ủa bệnh nhân TSLTTTL có bíc c a ph u thu t n i soi c t TSLTTTL cao h n so v i nh ng phẫn khoa học: ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ơng pháp ớng dẫn khoa học: ững bệnh nhân nhiều ương phápngpháp trên [50], [3], [51], [52] Tuy nhiên phu ng pháp này có th gâyơng pháp ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
bi n ch ng: ch y máu n ng khi th tích TTL l n h n 80cmến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ảnh ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ớng dẫn khoa học: ơng pháp 3, xu t tinhấp trước khi nút mạch
ngượng cuộc sống của người bệnh.c, bàng quang không t ch và b t l c Năm 1990, t l ph u thu tự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ấp trước khi nút mạch ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ỷ ệnh nhân TSLTTTL có bí ẫn khoa học: ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
n i soi qua ni u đ o 97% (Mỹ) (Denmark và Sweden), Nh t (70%) vàộc sống của người bệnh ệnh nhân TSLTTTL có bí ạch ở nam giới cao tuổi, tỷ ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bíPháp (69%) Trong đó kho ng 10% b nh nhân ph u thu t n i soi quaảnh ệnh nhân TSLTTTL có bí ẫn khoa học: ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh
ni u đ o có bi n ch ng r i lo n cệnh nhân TSLTTTL có bí ạch ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ố ạch ương phápng dương phápng [53]
u đi m:
Ưu điểm: ể
M m : có th l y h t đổi, tỷ ở nam giới cao tuổi, tỷ ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ấp trước khi nút mạch ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ượng cuộc sống của người bệnh.c kh i tăng s n.ố ảnh
M n i soi: không đ l i s o, ít gây ch y máu h n.ổi, tỷ ộc sống của người bệnh ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ạch ẹn trong ảnh ơng pháp
Gi m các tri u ch ng, đ t t c đ dòng ti u cao nh t.ảnh ệnh nhân TSLTTTL có bí ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ạch ố ộc sống của người bệnh ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ấp trước khi nút mạch
Chi phí th p.ấp trước khi nút mạch
Nh ược điểm: c đi m: ể
Th i gian n m vi n kéo dài.ời hướng dẫn khoa học: ằng tia laser và can thiệp nút tắc động ệnh nhân TSLTTTL có bí
B nh nhân đau nhi u, ch y máu.ệnh nhân TSLTTTL có bí ền liệt (TSLTTTL) hay u ảnh
Bi n ch ng: ti u không ki m soát, nhi m trùng ti t ni u,ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí
x h p c bàng quang ho c h p ni u đ o, xu t tinh ngơng pháp ẹn trong ổi, tỷ ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ẹn trong ệnh nhân TSLTTTL có bí ạch ấp trước khi nút mạch ượng cuộc sống của người bệnh.cdòng, r i lo n cố ạch ương phápng dương phápng
Nhượng cuộc sống của người bệnh.c đi m c a c hai phểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ảnh ương phápng pháp đi u tr n i khoa và ngo i khoaền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ộc sống của người bệnh ạch
đ u liên quan đ n th i gian đi u tr , đau sau m , suy gi m kh năng sinhền liệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ời hướng dẫn khoa học: ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ổi, tỷ ảnh ảnh
d c và ch y máu Vì v y v n đ trong đi u tr TSLTTTL có bí ti u c p đục ảnh ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ấp trước khi nút mạch ền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ấp trước khi nút mạch ượng cuộc sống của người bệnh.c
đ t ra là tìm m t phặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ương phápng pháp m i c i thi n hi u qu đi u tr mà bi nớng dẫn khoa học: ảnh ệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ảnh ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
ch ng ít, h u ph u nh nhàng và v i chi phí th p Trong các ph ng phápứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ẫn khoa học: ẹn trong ớng dẫn khoa học: ấp trước khi nút mạch ương pháp
Trang 34m i trên th gi i, nút đ ng m ch TTL đ đi u tr TSLTTTL có bí ti u c pớng dẫn khoa học: ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ớng dẫn khoa học: ộc sống của người bệnh ạch ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ấp trước khi nút mạch.đang là m t trong các l a ch n cho b nh nhân.ộc sống của người bệnh ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ọc: ệnh nhân TSLTTTL có bí
1.4.3 Ph ương pháp can thiệp nút mạch ng pháp can thi p nút m ch đi u tr TSLTTTL có bí ti u ệnh nhân tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí ạch ền liệt có bí ị ểm hình ảnh siêu âm, cộng hưởng từ và chụp mạch
c p, tình hình trên th gi i và Vi t Nam ấp ến tiền liệt có bí ớc đầu điều trị ệnh nhân tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí
1.4.3.1 S l ơ năng ược điểm: c kỹ thu t nút m ch ậu trong nhóm A ạch chậu trong nhóm A
T c m ch trong đi n quang nói chung đã đắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ạch ệnh nhân TSLTTTL có bí ượng cuộc sống của người bệnh.c s d ng t nămử thi, động mạch TTL gồm ục ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt
1975, ban đ u kỹ thu t này ch đần tế bào biểu mô và mô đệm của ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ượng cuộc sống của người bệnh ử thi, động mạch TTL gồm ụcc s d ng trong m t s trộc sống của người bệnh ố ười hướng dẫn khoa học:ng h pợng cuộc sống của người bệnh
nh ch y máu sau ph u thu t và gi m ch y máu ti n ph u, t đó cho t iư ảnh ẫn khoa học: ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ảnh ảnh ền liệt (TSLTTTL) hay u ẫn khoa học: ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ớng dẫn khoa học:nay kỹ thu t này ngày càng đận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ượng cuộc sống của người bệnh.c áp d ng r ng rãi trong đi u tr d d ngục ộc sống của người bệnh ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ị hoặc ạch.thông đ ng tĩnh m ch, phình m ch, ch y máu sau ph u thu t, đi u trộc sống của người bệnh ạch ạch ảnh ẫn khoa học: ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặcung th gan, đi u tr thông đ ng m ch c nh xoang hang,… Trong sinhư ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ộc sống của người bệnh ạch ảnh
d c – ti t ni u can thi p m ch đục ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ạch ượng cuộc sống của người bệnh.c s d ng trong trử thi, động mạch TTL gồm ục ười hướng dẫn khoa học:ng h p ch yợng cuộc sống của người bệnh ảnhmáu sau m đ , ch y máu sau đ , ch y máu do sau c t b ho c sinhổi, tỷ ẻ, chảy máu sau đẻ, chảy máu do sau cắt bỏ hoặc sinh ảnh ẻ, chảy máu sau đẻ, chảy máu do sau cắt bỏ hoặc sinh ảnh ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ỏe và chất ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bíthi t TTL, ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
Năm 1976, Mitchell và c ng s báo cáo 4 trộc sống của người bệnh ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ười hướng dẫn khoa học:ng h p dùng phợng cuộc sống của người bệnh ương phápngpháp nút đ ng m ch TTL ki m soát ch y máu sau c t b , sinh thi t TTLộc sống của người bệnh ạch ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ảnh ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ỏe và chất ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
m ch TTL c a b nh nhân b TSLTTTL có ch y máu n ng và tái phátạch ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ị hoặc ảnh ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bínhi u l n đ c m máu, b nh nhân ng ng ch y máu, gi m các tri uền liệt (TSLTTTL) hay u ần tế bào biểu mô và mô đệm của ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ần tế bào biểu mô và mô đệm của ệnh nhân TSLTTTL có bí ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ảnh ảnh ệnh nhân TSLTTTL có bí
ch ng gây ra do tăng s n TTL Đ ng th i th tích TTL gi m sau 5 tháng,ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ảnh ồm phẫu thuật nội ời hướng dẫn khoa học: ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ảnh
12 tháng l n lần tế bào biểu mô và mô đệm của ượng cuộc sống của người bệnh.t là 52% và 62% so v i th tích ban đ u ớng dẫn khoa học: ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ần tế bào biểu mô và mô đệm của [55] Đây là cơng pháp
s cũng nh ti n đ phát tri n phở nam giới cao tuổi, tỷ ư ền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ương phápng pháp đi u tr TSLTTTL b ng nútền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ằng tia laser và can thiệp nút tắc động
đ ng m ch TTL Đ n năm 2010, Pisco báo cáo th c hi n 12 b nh nhânộc sống của người bệnh ạch ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí[56], [57] Năm 2014, Pisco và c ng s đã th c hi n trên 600 b nh nhânộc sống của người bệnh ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí[58], [59]
Trang 35Riêng v TSLTTTL có bí ti u c p, năm 2013 Carneval và c ng s đãền liệt (TSLTTTL) hay u ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ấp trước khi nút mạch ộc sống của người bệnh ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm củabáo cáo nút m ch trên 11 trạch ười hướng dẫn khoa học:ng h p v i hi u qu t t, b nh nhân khôngợng cuộc sống của người bệnh ớng dẫn khoa học: ệnh nhân TSLTTTL có bí ảnh ố ệnh nhân TSLTTTL có bí
ph i d n l u nảnh ẫn khoa học: ư ướng dẫn khoa học:c ti u, đi m IPSS và QoL gi m đáng k , th tích tuy nểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ảnh ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
1.4.3.2 Nút đ ng m ch tuy n ti n li t ộng mạch chậu trong nhóm A ạch chậu trong nhóm A ến tiền liệt ền liệt ệt
+ Nguyên lý và m c đích c a kỹ thu t:ục ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
TTL đượng cuộc sống của người bệnh.c nuôi dưỡng và bảo vệ tinh trùng chong b ng máu t đ ng m ch TTL Gây t c cácằng tia laser và can thiệp nút tắc động ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ộc sống của người bệnh ạch ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắcnhánh này làm cho ph n tăng s n TTL không phát tri n, teo nh l i làmần tế bào biểu mô và mô đệm của ảnh ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ỏe và chất ạch
gi m ho c m t tri u ch ng do tăng s n TTL gây ra nh ti u đêm, ti uảnh ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ấp trước khi nút mạch ệnh nhân TSLTTTL có bí ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ảnh ư ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bíkhông h t, ti u nhi u l n.ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ền liệt (TSLTTTL) hay u ần tế bào biểu mô và mô đệm của
+V t li u gây t c m ch trong đi u tr TSLTTTL có bí ti u c p: trongận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ạch ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ấp trước khi nút mạch.nghiên c u c a chúng tôi thứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ười hướng dẫn khoa học:ng dùng h t Embophere kích thạch ướng dẫn khoa học:c 300-500µm ho c 250 µmặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
+ Phương phápng pháp đi u tr TSLTTTL có bí ti u c p b ng nút m chền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ấp trước khi nút mạch ằng tia laser và can thiệp nút tắc động ạch.TLT có u đi m:ư ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
Th c hi n v i TSLTTTL kích thự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ệnh nhân TSLTTTL có bí ớng dẫn khoa học: ướng dẫn khoa học:c b t kỳ.ấp trước khi nút mạch
Ít bi n ch ng.ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc
Xâm l n t i thi u, không đ l i s o.ấp trước khi nút mạch ố ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ạch ẹn trong
Th i gian n m vi n ng n, trung bình 2-3 ngày.ời hướng dẫn khoa học: ằng tia laser và can thiệp nút tắc động ệnh nhân TSLTTTL có bí ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc
Không ph i gây mê nên tránh đảnh ượng cuộc sống của người bệnh.c các bi n ch ng do thến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ủa bệnh nhân TSLTTTL có bíthu t này gây ra.ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
Nút m ch ngạch ở nam giới cao tuổi, tỷ ười hướng dẫn khoa học: ệnh nhân TSLTTTL có bíi b nh cao tu i có ý nghĩa quan tr ng đ nổi, tỷ ọc: ến tiền liệt (TSLTTTL) hay uquá trình ph c h i s c kho cho ngục ồm phẫu thuật nội ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ẻ, chảy máu sau đẻ, chảy máu do sau cắt bỏ hoặc sinh ười hướng dẫn khoa học: ệnh nhân TSLTTTL có bíi b nh
1.4.3.3 Ch đ nh ỉ định ịnh
B nh nhân TSLTTTL có bí ti u c p, không đáp ng v i đi u tr n i,ệnh nhân TSLTTTL có bí ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ấp trước khi nút mạch ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ớng dẫn khoa học: ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ộc sống của người bệnh.không mu n ph u thu t.ố ẫn khoa học: ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
Trang 36ph qu n.ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ảnh
1.4.3.5 Chu n b ẩn bị ịnh
Cán b chuyên khoa ộng mạch chậu trong nhóm A
C n m t nhóm ch p m ch và can thi p bao g m:ần tế bào biểu mô và mô đệm của ộc sống của người bệnh ục ạch ệnh nhân TSLTTTL có bí ồm phẫu thuật nội
02 bác sĩ chuyên khoa làm đi n quang can thi p m ch ệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ạch
01 đi u dền liệt (TSLTTTL) hay u ưỡng và bảo vệ tinh trùng chong trong phòng ch p m chục ạch
01 kỹ thu t viên đi n quangận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí
Ph ươ năng ng ti n ệt
Máy ch p m ch s hóa n n ục ạch ố ền liệt (TSLTTTL) hay u
B d ng c lu n đ ng m ch: ng đ t đ ng m ch (Sheath), ngộc sống của người bệnh ục ục ồm phẫu thuật nội ộc sống của người bệnh ạch ố ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ạch ố
V t li u gây t c m ch: Embophere 300-500µm, 250ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ạch µm
D ch truy n Natriclorua 0,9%, dây truy n, kim lu n 18G, thu c gâyị hoặc ền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ồm phẫu thuật nội ố
H p ch ng s c.ộc sống của người bệnh ố ố
Ng ười, Tr 373) ệt i b nh
Người hướng dẫn khoa học: ệnh nhân TSLTTTL có bíi b nh ph i đảnh ượng cuộc sống của người bệnh.c vào vi n d n l u nệnh nhân TSLTTTL có bí ẫn khoa học: ư ướng dẫn khoa học:c ti u và làm các xétểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bínghi m c n thi t:ệnh nhân TSLTTTL có bí ần tế bào biểu mô và mô đệm của ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
Đông máu c b n và công th c máu.ơng pháp ảnh ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc
Ch c năng gan th n (Glucose, Ure, Creatinin).ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
Trang 37 Siêu âm và ch p CHT đánh giá tình tr ng ti n li t tuy n vàục ạch ền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí ến tiền liệt (TSLTTTL) hay ucác y u t liên quan.ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ố
Người hướng dẫn khoa học: ệnh nhân TSLTTTL có bíi b nh và gia đình đượng cuộc sống của người bệnh.c gi i thích kỹ v th thu t đảnh ền liệt (TSLTTTL) hay u ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
ph i h p v i th y thu c ố ợng cuộc sống của người bệnh ớng dẫn khoa học: ần tế bào biểu mô và mô đệm của ố
Nh n ăn làm th thu t trị hoặc ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ướng dẫn khoa học:c 4 ti ng.ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
H s b nh án ồn Frank H Neter MD – ATLAS giải phẫu người, Tr 373) ơ năng ệt
B nh án chi ti t.ệnh nhân TSLTTTL có bí ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
Có đ y đ các xét nghi m: ần tế bào biểu mô và mô đệm của ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí
- Đông máu c b n, công th c máu.ơng pháp ảnh ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc
- Ch c năng gan th n: Glucose, Ure, Creatininứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
- Xét nghi m: PSA (t do và toàn ph n)ệnh nhân TSLTTTL có bí ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ần tế bào biểu mô và mô đệm của
Ch p c ng hục ộc sống của người bệnh ưở nam giới cao tuổi, tỷng t TTL có tiêm thu c ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ố
1.4.3.6 Các b ước tiến hành c ti n hành ến tiền liệt
Kỹ thu t này đận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ượng cuộc sống của người bệnh.c làm t i các b nh vi n, ngạch ệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ười hướng dẫn khoa học: ệnh nhân TSLTTTL có bíi b nh ch c n n mỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ần tế bào biểu mô và mô đệm của ằng tia laser và can thiệp nút tắc động
t i b nh vi n sau 2-3 ngày làm th thu t.ạch ệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
Chu n b b nh nhân:ẩn đoán hình ảnh ị hoặc ệnh nhân TSLTTTL có bí
Người hướng dẫn khoa học: ệnh nhân TSLTTTL có bíi b nh vào vi n v i tri u ch ng bí ti u c p sẽ đệnh nhân TSLTTTL có bí ớng dẫn khoa học: ệnh nhân TSLTTTL có bí ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ấp trước khi nút mạch ượng cuộc sống của người bệnh.c d n l uẫn khoa học: ư
nướng dẫn khoa học:c ti u qua sonde ni u đ o ho c m thông bàng quang, thăm khám,ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ạch ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ở nam giới cao tuổi, tỷxét nghi m các ch s c n thi t và đệnh nhân TSLTTTL có bí ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ố ần tế bào biểu mô và mô đệm của ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ượng cuộc sống của người bệnh.c gi i thích kỹ v th thu t đ anảnh ền liệt (TSLTTTL) hay u ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bítâm đi u tr ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc
Đi u dền liệt (TSLTTTL) hay u ưỡng và bảo vệ tinh trùng chong cho người hướng dẫn khoa học: ệnh nhân TSLTTTL có bíi b nh n m lên bàn, đ t đằng tia laser và can thiệp nút tắc động ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ười hướng dẫn khoa học:ng truy n tĩnhền liệt (TSLTTTL) hay u
m ch, đ t đi n tim và máy theo dõi monitoring, che b ph n sinh d c sátạch ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ụctrùng r ng vùng b n hai bên.ộc sống của người bệnh ẹn trong
Trang 38Heparin: dùng ½ ml (2500 đv) và pha 1ml vào dung d ch Nacl 0,9%ị hoặc
lo i chai 500 ml đ r a d ng c và ng thông.ạch ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ử thi, động mạch TTL gồm ục ục ố
Th c hi n th thu t:ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ệnh nhân TSLTTTL có bí ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
Bác sỹ và người hướng dẫn khoa học:i ph m c áo chì, đeo c chì, r a tay, m c áo điục ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ổi, tỷ ử thi, động mạch TTL gồm ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bígang, tr i ga, vô trùng lên ngảnh ười hướng dẫn khoa học: ệnh nhân TSLTTTL có bíi b nh Bác sỹ gây tê vùng đ ng m ch đùiộc sống của người bệnh ạch.chung dở nam giới cao tuổi, tỷ ướng dẫn khoa học: ến tiền liệt (TSLTTTL) hay ui n p b n 1cm, sau đó r ch da, ch c đ ng m ch đùi b ngẹn trong ạch ọc: ộc sống của người bệnh ạch ằng tia laser và can thiệp nút tắc độngkim lu n 18G.ồm phẫu thuật nội
Đ a dây d n và ng đ t đ ng m ch vào đ ng m ch đùi, lu n ngư ẫn khoa học: ố ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ạch ộc sống của người bệnh ạch ồm phẫu thuật nội ốthông vào đ ng m ch ch u trong ch p và ki m tra, lu n vi ng thôngộc sống của người bệnh ạch ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ục ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ồm phẫu thuật nội ốvào đ ng m ch TTL, th c hi n kỹ thuât Cone - beam CT đ xác đ nh vùngộc sống của người bệnh ạch ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ệnh nhân TSLTTTL có bí ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ị hoặc
c p máu cho tuy n ti n li t, khi đ t yêu c u thì ti n hành b m h n d chấp trước khi nút mạch ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí ạch ần tế bào biểu mô và mô đệm của ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ơng pháp ỗi đầu niệu đạo TTL được bao quanh bởi một cơ ị hoặc
h t Embophere tr n v i thu c c n quang đ n khi t c hoàn toàn ho cạch ộc sống của người bệnh ớng dẫn khoa học: ố ảnh ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bíbán ph n vùng m ch c p máu cho ph n tăng s n thì d ng l i Ch pần tế bào biểu mô và mô đệm của ạch ấp trước khi nút mạch ần tế bào biểu mô và mô đệm của ảnh ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ạch ục
ki m tra l i.ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ạch
Lu n ng thông vào đ ng m ch ch u trong bên đ i di n và làmồm phẫu thuật nội ố ộc sống của người bệnh ạch ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ố ệnh nhân TSLTTTL có bí
tương phápng t nh trên.ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ư
Rút vi ng thông, ng thông, ng đ t đ ng m ch, băng ép vùng ch c.ố ố ố ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ạch ọc:
Người hướng dẫn khoa học: ệnh nhân TSLTTTL có bíi b nh n m b t đ ng 6-8 gi sau thì có th tháo băng ép.ằng tia laser và can thiệp nút tắc động ấp trước khi nút mạch ộc sống của người bệnh ời hướng dẫn khoa học: ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
Sau nút m ch cho ng i b nh dùng kháng sinh theo đ ng u ng trongạch ười hướng dẫn khoa học: ệnh nhân TSLTTTL có bí ười hướng dẫn khoa học: ố
th i gian 1 tu n đ tránh nhi m trùng.ời hướng dẫn khoa học: ần tế bào biểu mô và mô đệm của ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều
1.4.3.7 Theo dõi
Khi ti n hành th thu t ến tiền liệt ủa tăng sản lành tính tuyến tiền liệt lên bàng quang ậu trong nhóm A
- Theo dõi m ch, huy t áp, SPO2.ạch ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
- M c đ đau vùng sinh d c ti t ni u c a ngứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ộc sống của người bệnh ục ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ười hướng dẫn khoa học: ệnh nhân TSLTTTL có bíi b nh
Sau khi ti n hành th thu t ến tiền liệt ủa tăng sản lành tính tuyến tiền liệt lên bàng quang ậu trong nhóm A
- M c đ đau vùng sinh d c ti t ni u c a ngứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ộc sống của người bệnh ục ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ười hướng dẫn khoa học: ệnh nhân TSLTTTL có bíi b nh
Trang 39- T i ch : có máu t không, có b t đạch ỗi đầu niệu đạo TTL được bao quanh bởi một cơ ục ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ượng cuộc sống của người bệnh.c m ch mu chân không?ạch.
- Toàn thân: theo dõi m ch, huy t áp, tri giác.ạch ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
- Sau th thu t dùng ch ng đông (theo bác sỹ chuyên khoa).ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ố
- Ki m tra: vào các th i đi m sau can thi p 1,3 tháng.ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ời hướng dẫn khoa học: ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí
+ Lâm sàng: xác đ nh m c đ b nh d a trên thang đi m IPSS, chị hoặc ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ộc sống của người bệnh ệnh nhân TSLTTTL có bí ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi
s Qol, đo l u lố ư ượng cuộc sống của người bệnh.ng dòng ti u, th tích nểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ướng dẫn khoa học:c ti u t n d ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ồm phẫu thuật nội ư
+ Xét nghi m ch s PSA toàn ph n huy t thanh.ệnh nhân TSLTTTL có bí ỉ lệ này tăng lên 90% ở người trên 85 tuổi ố ần tế bào biểu mô và mô đệm của ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
+ Siêu âm TTL vào các th i đi m sau can thi p 1 tháng và 3 tháng.ời hướng dẫn khoa học: ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí
Ch p c ng hục ộc sống của người bệnh ưở nam giới cao tuổi, tỷng t TTL sau can thi p 3 tháng ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ệnh nhân TSLTTTL có bí
1.4.3.8 Nh n đ nh k t qu ậu trong nhóm A ịnh ến tiền liệt ải phẫu người, Tr 373)
- T c hoàn toàn hay bán ph n TTL, gây t c 1 bên hay c 2 bênắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ần tế bào biểu mô và mô đệm của ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ảnh
đ ng m ch TTL, không làm t c các nhánh đ ng m ch xung quanh.ộc sống của người bệnh ạch ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ộc sống của người bệnh ạch
- Gi m các tri u ch ng do tăng s n TTL gây ra: bí đái, đái r t,… d aảnh ệnh nhân TSLTTTL có bí ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ảnh ắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm củatheo thang đi m IPSS, Qol, đo l u lểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ư ượng cuộc sống của người bệnh.ng dòng ti u, th tích n c ti u t n d ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ướng dẫn khoa học: ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ồm phẫu thuật nội ư
- Gi m th tích TTL d a trên siêu âm và c ng hảnh ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ự tăng sản thành phần tế bào biểu mô và mô đệm của ộc sống của người bệnh ưở nam giới cao tuổi, tỷng t ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt
1.4.3.9 Tai bi n và x lý ến tiền liệt ử lý
H u nh không có tai bi n nghiêm tr ng x y ra.ần tế bào biểu mô và mô đệm của ư ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ọc: ảnh
Hi m x y ra ho i t TSLTTTL nhi m trùng N u có đi u trến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ảnh ạch ử thi, động mạch TTL gồm ễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặckháng sinh và theo dõi
Có th b đau rát vùng sinh d c sau vài ngày làm th thu t, doểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ị hoặc ục ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí
t c m ch, ho i t vô khu n TTL Khi đó dùng gi m đau đắc bệnh tăng dần theo lứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ạch ạch ử thi, động mạch TTL gồm ẩn đoán hình ảnh ảnh ười hướng dẫn khoa học:ngtoàn thân ho c viên đ t t i ch ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ạch ỗi đầu niệu đạo TTL được bao quanh bởi một cơ
Có th có bi n ch ng gi ng nh các ch p m ch khác: Ch yểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ố ư ục ạch ảnhmáu, máu t vùng ch c, nh ng r t ít x y ra.ục ọc: ư ấp trước khi nút mạch ảnh
CH ƯƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU NG 2
Trang 40Đ I T ỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU NG VÀ PH ƯƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU NG PHÁP NGHIÊN C U ỨC THĂNG
2.1 Đ i t ối tượng nghiên cứu ược về bệnh lý TSLTTTL ng nghiên c u ức năng của tuyến tiền liệt.
Đ i tố ượng cuộc sống của người bệnh.ng nghiên c u g m nh ng b nh nhân vào vi n vì bí ti u c pứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ồm phẫu thuật nội ững bệnh nhân nhiều ệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ấp trước khi nút mạch
đượng cuộc sống của người bệnh.c ch n đoán là do TSLTTTL và đẩn đoán hình ảnh ượng cuộc sống của người bệnh.c đi u tr nút m ch, t i Trung tâmền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ạch ạch
Đi n quang, B nh vi n B ch Mai t 07/2017 đ n 07/2018.ệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ạch ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
2.1.1 Tiêu chu n l a ch n b nh nhân ẩn đoán hình ảnh ựa chọn bệnh nhân ọc ệnh nhân tăng sản lành tính tuyến tiền liệt có bí
- B nh nhân khám t i B nh vi n B ch Mai, đệnh nhân TSLTTTL có bí ạch ệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ạch ượng cuộc sống của người bệnh.c ch n đoánẩn đoán hình ảnhTSLTTTL có bí ti u c p đã đểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ấp trước khi nút mạch ượng cuộc sống của người bệnh.c d n l u nẫn khoa học: ư ướng dẫn khoa học:c ti u qua sonde ni u đ oểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ạch.hay m thông bàng quang và đở nam giới cao tuổi, tỷ ượng cuộc sống của người bệnh.c siêu âm 2D, siêu âm Doppler, ch pục
c ng hộc sống của người bệnh ưở nam giới cao tuổi, tỷng t , xét nghi m trừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ệnh nhân TSLTTTL có bí ướng dẫn khoa học:c và sau khi nút m ch ạch
- Xét nghi m n ng đ PSA, lo i tr ung th TTL b ng CHT.ệnh nhân TSLTTTL có bí ồm phẫu thuật nội ộc sống của người bệnh ạch ừ trước tới nay phẫu thuật nội soi tuyến tiền liệt ư ằng tia laser và can thiệp nút tắc động
- N u có nghi ng ung th thì ti n hành sinh thi t.ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ời hướng dẫn khoa học: ư ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u
- Không nhi m trùng nễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều ướng dẫn khoa học:c ti u, ho c có nhi m trùng nh ng đãểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều ư
đượng cuộc sống của người bệnh.c đi u tr n đ nh, xét nghi m l i không còn tình tr ng nhi m trùng.ền liệt (TSLTTTL) hay u ị hoặc ổi, tỷ ị hoặc ệnh nhân TSLTTTL có bí ạch ạch ễm trùng đường niệu, hay gặp trên những bệnh nhân nhiều
- Các xét nghi m đánh giá ch c năng th n, xét nghi m máu ngo i việnh nhân TSLTTTL có bí ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ệnh nhân TSLTTTL có bí ạch.trong gi i h n bình thớng dẫn khoa học: ạch ười hướng dẫn khoa học:ng
2.1.2 Tiêu chu n lo i tr ẩn đoán hình ảnh ạch ừ và chụp mạch
- B nh nhân có ung th TTL.ệnh nhân TSLTTTL có bí ư
- B nh nhân không đệnh nhân TSLTTTL có bí ượng cuộc sống của người bệnh.c theo dõi sau khi nút m ch.ạch
- B nh nhân có d t t b m sinh: câm, đi c, b nh lý tâm th n khôngệnh nhân TSLTTTL có bí ị hoặc ận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ẩn đoán hình ảnh ến tiền liệt (TSLTTTL) hay u ệnh nhân TSLTTTL có bí ần tế bào biểu mô và mô đệm của
hi u b câu h i.ểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân TSLTTTL có bí ộc sống của người bệnh ỏe và chất
2.1.3 C m u ỡ mẫu ẫu tuyến tiền liệt
S d ng c m u không xác su t (m u ti n l i) bao g m các b nhử thi, động mạch TTL gồm ục ỡng và bảo vệ tinh trùng cho ẫn khoa học: ấp trước khi nút mạch ẫn khoa học: ệnh nhân TSLTTTL có bí ợng cuộc sống của người bệnh ồm phẫu thuật nội ệnh nhân TSLTTTL có bínhân đ tiêu chu n trong th i gian nghiên c u: Trong nghiên c u c aủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ẩn đoán hình ảnh ời hướng dẫn khoa học: ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ứa tuổi Gần 50% nam giới ở tuổi 60 mắc ủa bệnh nhân TSLTTTL có bíchúng tôi có 14 b nh nhân đ tiêu chu n.ệnh nhân TSLTTTL có bí ủa bệnh nhân TSLTTTL có bí ẩn đoán hình ảnh