1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2012-2013 Môn: TOÁN; Khối A, A1 TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

5 652 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Đại Học Lần 1 Năm Học 2012-2013 Môn: Toán; Khối A, A1
Trường học Trường Trung học Phổ Thông Lý Thái Tổ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2012-2013
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2012-2013 Môn: TOÁN; Khối A, A1 TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

Trang 1

Câu I (2.0 điểm) Cho hàm số 4 2

y= − +x 4x −3 (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình: − +x4 4x2− =3 7m2 −m có nghiệm thuộc đoạn −2; 5

Câu II (2.0 điểm)

1 Giải phương trình:  − π  − π

2 Giải bất phương trình: 2x > x+ +x 4 + 1+ +x 4

Câu III (2.0 điểm) Cho hình lặng trụ đứng ABC.A ' B 'C ' có AB=a, AC=2a,

AA '=2a 5 và BAC=1200 Gọi K là trung điểm của cạnh CC '

1 Tính thể tích khối chóp A.A 'BK

2 Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A 'B'BK

3 Gọi I là trung điểm của BB ', tính khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (A 'BK )

Câu IV (1.0 điểm) Trong mặt phẳngOxy , cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12, tâm I là giao điểm của hai đường thẳng d :x1 − − =y 2 0 và d :2x2 +4y 13− =0 Trung điểm M của cạnh AD là giao điểm của d với trục 1 Ox Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật biết điểm A có tung độ dương

Câu V (1.0 điểm) Một hộp bi có 5 viên bi đỏ, 3 viên bi vàng và 4 viên bi xanh Hỏi có bao

nhiêu cách lấy ra 4 viên bi trong đó số bi đỏ lớn hơn số bi vàng

Câu VI (1.0 điểm) Giải hệ phương trình:



2

y 3y y 4x 22x 21 (2x 1) 2x 1 (1)

Câu VII (1.0 điểm) Cho x, y, z là ba số thực dương thỏa mãn: x+ + =y z 3 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P

x y z xy yz zx

- Hết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

(Đề thi gồm 01 trang)

SỞ GD&ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2012-2013

Môn: TOÁN; Khối A, A1

Thời gian: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Ngày thi: 8/12/2012

C m ơn th y T n ( tan79@gmail.com) g i t i www.laisac.page.tl

Trang 2

I

(2.0 điểm)

1 (1.0 điểm) Khảo sát hàm số y= − +x4 4x2 −3

• Tập xác định: D=ℝ

• Sự biến thiên:

xlim y

→−∞ = −∞,

xlim y

→+∞ = −∞

0.25

Bảng biến thiên:

x −∞ − 2 0 2 +∞

y ' + 0 – 0 + 0 –

y 1 1

CĐ CĐ

CT

−∞ −3 −∞

0.25

Hàm số nb trên các khoảng (− 2;0), ( 2;+∞) và đb trên (−∞ −; 2), (0; 2)

Hàm số đạt cực tiểu tại x=0, yCT = −3 và đạt cực đại tại x= ± 2, yC § =1 0.25

0.25

2 (1.0 điểm) Tìm m để phương trình có nghiệm …

Số nghiệm của phương trình đã cho bằng số giao điểm của đồ thị hàm số

Vẽ đồ thị (C '), ta có:

ê ( )

êu



0.25

0.25

Từđồ thị ta có: (1) có nghiệm thuộc đoạn

2

2

[ 2; 5]

− ≤

SỞ GD & ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2013

Môn: TOÁN; Khối A, A1

(Đáp án – thang điểm gồm 04 trang)

• Đồ thị:

x ±1 ± 3 ±2

y 0 0 −3

- Nhận xét: Đồ thị hàm số nhận trục

Oy làm trục đối xứng

Từ (C) ta vẽ(C ')như sau:

- Giữ nguyên phần đồ thị (C) nằm phía trên trục Ox

- Lấy đối xứng phần đồ thị (C) nằm phía dưới trục

Ox qua trục Ox

- Xóa phần đồ thị (C) nằm phía dưới Ox

⇒Ta thu được đồ thị (C ') Sau đó lấy đồ

thị(C ')trên [ 2; 5]− với g( 2)− =3;g( 5)=8

Trang 3

m 0 m 1 / 7 1 m 0

Vậy giá trị m thỏa mãn đề bài là: − ≤ ≤1 m 0; 1 / 7≤ ≤m 8 / 7

0.25

II

(2.0 điểm)

1 (1.0 điểm) Giải phương trình:

3

2 3

4

2

2

0.25

1

2 9

2 7

=



sin x

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là: x 2k

2

π

= − + π

0.25

2 (1.0 điểm) Giải bất phương trình…

BPT ⇔32x−8.3x+ +x 4 −9.32 x 4+ >0 2 x( x 4) x x 4

Đặt t=3x− +x 4, đk: t > 0 BPT có dạng: t2− − >8t 9 0

0.25

< −

>

Với t > 9 ⇒ x− x 4+ > ⇔ − + > ⇔ + < −

TH1: − ≤ <4 x 2 ⇒VP(1)< ≤0 VT(1) Vậy (1) vô nghiệm 0.25 TH2: x≥2 ⇒(1)⇔ + < −x 4 (x 2)2 ⇔x2−5x > 0⇔ < ∨ >x 0 x 5 Kết hợp

với x≥2 ta được x>5

Vậy bất phương trình có nghiệm x>5

0.25

III

(2.0 điểm)

1 (1.0 điểm) Tính thể tích khối chóp A.A ' BK

C A

B

B'

K E

I

0.25

ABC

Vậy VA.A' BK =1 a. 2 3.2a 5 =a3 15

2 (0.5 điểm) Tìm tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A ' B ' BK

ABC

∆ có: BC2 =AB2 +AC2 −2AB.AC.cos1200 =7a2

A ' K =A ' C ' +C ' K =4a +5a =9a ,

0.25

A.A'BK K.AA 'B C.AA 'B

A'.ABC 1 ABC

3

Trang 4

2 2 2 2 2 2

Suy ra A ' B2 =A ' K2+BK2 ⇒∆A ' BK vuông tại K

Ta có A ' KB=A ' B ' B=900⇒ 4 điểm A ',B, K,B ' nằm trên mặt cầu đường kính

A ' B Vậy mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A ' B ' BK có tâm E là trung điểm A ' B và

0.25

3 (0.5 điểm) Tính khoảng cách từ I đến mp

Vì I là trung điểm của BB ' ( ) 1 ( )

2

Do E là trung điểm của AB ' ⇒d B ',(A ' BK)( ) (=d A,(A ' BK))

0.25

1

3

=

2

A 'BK

d A,(A ' BK)

d I,(A ' BK)

0.25

IV

(2.0 điểm)

Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD

Ta có d1 cắt d2 tại I ⇒ toạ độ điểm I là nghiệm của hệ:

7 x

y 2

=

− − =

7 3

2 2

Theo giả thiết M là trung điểm cạnh AD và M= ∩d1 Ox⇒ M 2;0 ( )

0.25

2

= = = Theo giả thiết SABCD =AB.AD 12=

ABCD

⇒ = = = Vì I và M cùng thuộc đường thẳng d1

1

Đường thẳng AD đi qua M 2;0 và nhận ( ) n=(1;1) làm VTPT nên có PT:

1(x 2) 1(y 0)− + − = ⇔ + − =0 x y 2 0

0.25

2

= = = Toạ độ của A, D là nghiệm của hệ phương

trình

+ − =

= − =

 Vì yA>0⇒ A(1;1), D(3; 1)−

0.25

Do 7 3

2 2

  là trung điểm của AC và BD suy ra C(6;2), B(4;4)

Vậy toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật là: A(1;1), B(4;4), C(6;2), D(3; 1)−

0.25

V

(1.0 điểm)

Hỏi có bao nhiêu cách

Các trường hợp để chọn được 4 viên bi trong đó số bi đỏ lớn hơn số bi vàng là:

0.25

TH1: Cả 4 viên bi đều là bi đỏ có C45 cách chọn

TH2 : Trong 4 viên bi có 1 bi đỏ và 3 bi xanh có C C15 34 cách chọn

Trang 5

TH3: Trong 4 viên bi có 3 viên bi đỏ, 1 bi xanh có C C5 4 cách chọn

TH4: Trong 4 viên bi có 3 viên bi đỏ, 1 bi vàng có C C35 13 cách chọn 0.25 TH5 : Trong 4 viên bi có 2 bi đỏ và 2 bi xanh có C C25 24 cách chọn

TH6 : Trong 4 viên bi có 2 bi đỏ, 1 bi xanh và 1 bi vàng có C C C25 14 13 cách chọn 0.25 Vậy có : C45+C C15 34+ 3 1 + 3 1

5 4 5 3

C C C C +C C25 24+C C C25 14 13=275 cách chọn thoả mãn 0.25

VI

(1.0 điểm) Giải hệ phương trình…

Điều kiện: x 1 / 2 ( )≥ ∗

Lấy phương trình (1) trừ phương trình (2) nhân với 2 ta được:

⇔y3+3y2+3y 1 2y 2+ + + =(2x 1 2) 2x 1− + −

3

0.25

Xét hàm số: f(t)= +t3 2tvới t∈ℝ

Ta có: f '(t)=3t2 + >2 0 với ∀ ∈t ℝ⇒f(t)đồng biến trên ℝ

Do đó: (3)⇔f(y 1)+ =f( 2x 1)− ⇔ + =y 1 2x 1− ⇔ =y 2x 1 1− −

0.25

Thay vào (2) ta được: 2x2−11x 9+ =2 2x 1 2− − ⇔2 2x 1− =2x2−11x 11+

 − + ≥ ∗∗



2

(4)⇔8x 4− =4x4+121x2+121 44x− 3+44x2 −242x

⇔ −(x 1)(x 5)(4x− 2 −20x 25)+ =0

0.25

= ⇒ =

= ⇒ =

 Vậy tập nghiệm của hệ phương trình đã cho là (x;y) {(1;0),(5;2)}∈

0.25

VII

(1.0 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức…

Ta có:

Cauchy

2 2 2 3

2 2 2 3

+ + Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x= =y z

0.25

P

Cauchy

3

xy yz zx

+ +

0.25

Mặt khác:

Cauchy

▪ x2+ + ≥y2 z2 xy yz zx+ + ⇔x2+ + +y2 z2 2xy 2yz 2zx+ + ≥3xy 3yz 3zx+ +

2

0.25

Suy ra: 3 7 10

P

min P

9

= Dấu “=” xảy ra khi x= = =y z 3 0.25

Ngày đăng: 05/09/2013, 10:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w